Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: CÔNG TY CP CẤP NƯỚC TỈNH LÀO CAI |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị Tên dự án là: Hạ tầng cấp nước Nhà máy gang thép luyện kim Việt – Trung; Hạng mục: Lắp đặt bơm cấp II và tuyến ống cấp nước D400mm cho khu công nghiệp Tằng Loỏng. Thời gian thực hiện hợp đồng là : 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn tự có của doanh nghiệp |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: * Bản sao chứng thực giấy Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập; Bản sao chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm gần đây (2019; 2020; 2021) và các tài liệu kèm theo; Có xác nhận hoặc tài liệu về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2021. * Bản sao chứng thực hợp đồng tương tự và Tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (Biên bản nghiệm thu/Bàn giao hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư); Tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/ Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh cấp công trình; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính và xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ) * Bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt; Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh năng lực, kinh nghiệm và Tài liệu chứng minh nhân sự sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Quyết định tuyển dụng hoặc Sổ bảo hiểm xã hội,...). Nhà thầu phải cam kết nhân sự có mặt để thương thảo hợp đồng (Chỉ huy trưởng và cán bộ kỹ thuật thi công). * Tài liệu chứng minh thiết bị chủ yếu thực hiện gói thầu: Hóa đơn VAT hoặc đăng kí xe, trong trường hợp đi thuê: Cung cấp Hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh máy móc thiết bị của bên cho thuê. Và các tài liệu khác có liên quan… |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty cổ phần cấp nước tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Số 037, đường Nguyễn Huệ, phường Lào Cai, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143 830224; 02143 830559. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hội đồng quản trị Công ty cổ phần cấp nước tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Số 037, đường Nguyễn Huệ, phường Lào Cai, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143 830224; 02143 830559. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143 840034 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Phường Nam Cường, Tp. Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143 840034 |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 150 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ: Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước có trình độ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước) hạng II trở lên.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước) cấp II trở lên.- Có quyết định hoặc văn bản phân công làm chỉ huy trưởng công trường hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật công trường | 3 | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước 01 người; Kỹ sư xây dựng 01 người; Kỹ sư điện 01 người. Đáp ứng các điều kiện sau:- Có trình độ Đại học trở lên, đúng chuyên ngành.- Có bản sao quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước) cấp II trở lên hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước) cấp III. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | Kỹ sư cấp thoát nước hoặc Xây dựng dân dụng.- Có trình độ Đại học trở lên. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác vệ sinh, môi trường và an toàn lao động | 1 | Có trình độ cử nhân hoặc kỹ sư môi trường, kỹ sư cấp thoát nước hoặc kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ đào tạo phù hợp. | 2 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN TUYẾN ỐNG | |||
| 1 | Phát rừng loại II bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Theo Chương V E-HSMT | 20 | 100m2 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V E-HSMT | 250,632 | 1m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V E-HSMT | 0,201 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | Theo Chương V E-HSMT | 135,321 | 1m3 |
| 5 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IV | Theo Chương V E-HSMT | 12,179 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 13,605 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo Chương V E-HSMT | 11,818 | m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo Chương V E-HSMT | 0,033 | 100m3 |
| 9 | Bê tông mặt đường M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 7,32 | m3 |
| 10 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II | Theo Chương V E-HSMT | 1,194 | 100m |
| 11 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II (không ngập đất) | Theo Chương V E-HSMT | 0,94 | 100m |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Chương V E-HSMT | 3,25 | tấn |
| 13 | Lắp cột thép các loại | Theo Chương V E-HSMT | 3,25 | tấn |
| 14 | Bê tông trụ đỡ M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 4 | m3 |
| 15 | Ván khuân bê tông trụ đỡ | Theo Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m2 |
| 16 | Bu lông M20x500 | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 17 | Cô lie 50x5 L=900 | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 18 | Đệm cát hố van | Theo Chương V E-HSMT | 0,113 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,092 | tấn |
| 20 | Bê tông đáy hố van M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 0,338 | m3 |
| 21 | Ván khuân bê tông đáy hố | Theo Chương V E-HSMT | 0,009 | 100m2 |
| 22 | Bê tông hố van M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 0,912 | m3 |
| 23 | Ván khuân bê tông hố van | Theo Chương V E-HSMT | 0,125 | 100m2 |
| 24 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 0,173 | m3 |
| 25 | Ván khuân bê tông tấm đan | Theo Chương V E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép tấm đan d | Theo Chương V E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 27 | Cốt thép tấm đan d>10mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,025 | tấn |
| 28 | Lắp đặt tấm đan | Theo Chương V E-HSMT | 3 | 1 cấu kiện |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo Chương V E-HSMT | 2,346 | 1m3 |
| 30 | Đệm cát hố van | Theo Chương V E-HSMT | 0,128 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,104 | tấn |
| 32 | Bê tông đáy hố van, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 0,422 | m3 |
| 33 | Ván khuân bê tông đáy + gối đỡ | Theo Chương V E-HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 34 | Bê tông hố van M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 1,747 | m3 |
| 35 | Ván khuân bê tông hố van | Theo Chương V E-HSMT | 0,188 | 100m2 |
| 36 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 0,23 | m3 |
| 37 | Ván khuân bê tông tấm đan | Theo Chương V E-HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 38 | Cốt thép tấm đan d | Theo Chương V E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 39 | Cốt thép tấm đan d>10mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,033 | tấn |
| 40 | Lắp đặt tấm đan | Theo Chương V E-HSMT | 4 | 1 cấu kiện |
| 41 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo Chương V E-HSMT | 5,967 | 1m3 |
| 42 | Đệm cát hố van | Theo Chương V E-HSMT | 0,255 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,209 | tấn |
| 44 | Bê tông đáy hố van M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 45 | Ván khuân bê tông đáy hố van | Theo Chương V E-HSMT | 0,037 | 100m2 |
| 46 | Bê tông hố van M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 2,766 | m3 |
| 47 | Ván khuân bê tông hố van | Theo Chương V E-HSMT | 0,298 | 100m2 |
| 48 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 0,538 | m3 |
| 49 | Ván khuân bê tông tấm đan | Theo Chương V E-HSMT | 0,035 | 100m2 |
| 50 | Cốt thép tấm đan d | Theo Chương V E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 51 | Cốt thép tấm đan d>10mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,077 | tấn |
| 52 | Lắp đặt tấm đan | Theo Chương V E-HSMT | 8 | 1 cấu kiện |
| 53 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo Chương V E-HSMT | 1,845 | 1m3 |
| 54 | Đệm cát hố van | Theo Chương V E-HSMT | 0,113 | m3 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,092 | tấn |
| 56 | Bê tông đáy hố van M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 0,338 | m3 |
| 57 | Ván khuân bê tông đáy hố van | Theo Chương V E-HSMT | 0,009 | 100m2 |
| 58 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 1,003 | m3 |
| 59 | Ván khuân bê tông hố van | Theo Chương V E-HSMT | 0,106 | 100m2 |
| 60 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 0,173 | m3 |
| 61 | Ván khuân bê tông tấm đan | Theo Chương V E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 62 | Cốt thép tấm đan d | Theo Chương V E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 63 | Cốt thép tấm đan d>10mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,025 | tấn |
| 64 | Lắp đặt tấm đan | Theo Chương V E-HSMT | 3 | 1 cấu kiện |
| 65 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo Chương V E-HSMT | 2,921 | 1m3 |
| 66 | Đệm cát hố van | Theo Chương V E-HSMT | 0,22 | m3 |
| 67 | Bê tông đáy hố van M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 0,439 | m3 |
| 68 | Ván khuân bê tông đáy hố | Theo Chương V E-HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 1,267 | m3 |
| 70 | Bê tông hố van M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 0,092 | m3 |
| 71 | Ván khuân bê tông hố van | Theo Chương V E-HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 72 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 0,29 | m3 |
| 73 | Ván khuân bê tông tấm đan | Theo Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 74 | Cốt thép tấm đan d | Theo Chương V E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 75 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 10,253 | m2 |
| 76 | Lắp đặt tấm đan | Theo Chương V E-HSMT | 6 | 1 cấu kiện |
| 77 | LĐ ống TTK D400x7,92mm (VD) | Theo Chương V E-HSMT | 23,18 | 100m |
| 78 | LĐ chếch TTK D400 (VD) | Theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 79 | Đào móng gối đỡ chếch | Theo Chương V E-HSMT | 22,14 | 1m3 |
| 80 | Bê tông gối đỡ chếch M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 24,84 | m3 |
| 81 | Ván khuân bê tông gối đỡ chếch | Theo Chương V E-HSMT | 1,037 | 100m2 |
| 82 | LĐ cút TTK D400 (VD) | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 83 | Đào móng gối đỡ cút | Theo Chương V E-HSMT | 6 | 1m3 |
| 84 | Bê tông gối đỡ cút M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 5,5 | m3 |
| 85 | Ván khuân bê tông gối đỡ cút | Theo Chương V E-HSMT | 0,173 | 100m2 |
| 86 | Bu lông M20x500 | Theo Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 87 | Cô lie 50x5 L=900 | Theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 88 | Sơn chống rỉ mối hàn và trụ đỡ thép hình | Theo Chương V E-HSMT | 20 | hộp |
| 89 | Tháo dỡ van MB D250 (VD) | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 90 | Tháo dỡ tê thép D250 (VD) | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 91 | Lắp bích thép - Đường kính 250mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 92 | LĐ ống TTK D250 | Theo Chương V E-HSMT | 0,007 | 100m |
| 93 | Lắp bích bịt thép - Đường kính 100mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 94 | Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 300mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,1 | 10 mối |
| 95 | Lắp bích bịt thép - Đường kính 300mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 96 | Lắp bích thép - Đường kính 400mm (VD) | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 97 | LĐ ống TTK D150 | Theo Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 98 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 150mm PN16 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 99 | Lắp bích thép - Đường kính 150mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 100 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 150mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 101 | Bê tông gối đỡ M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 0,031 | m3 |
| 102 | Ván khuân bê tông gối đỡ | Theo Chương V E-HSMT | 0,005 | 100m2 |
| 103 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 400mm PN16 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt mối nối mềm BE - Đường kính 400mm PN16 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 105 | Lắp bích thép - Đường kính 400mm (VD) | Theo Chương V E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 106 | Bê tông gối đỡ M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 0,039 | m3 |
| 107 | Ván khuân bê tông gối đỡ | Theo Chương V E-HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 108 | LĐ ống TTK D50 | Theo Chương V E-HSMT | 0,012 | 100m |
| 109 | LĐ măng sông TTK D50 | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 50mm | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 111 | Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 250mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,2 | 10 mối |
| 112 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 250mm PN16 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 113 | Lắp bích thép - Đường kính 250mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 114 | Lắp đặt mối nối mềm BE - Đường kính 250mm PN16 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 115 | LĐ tê TTK D400x250 (VD) | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 116 | LĐ tê TTK D250x250 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 117 | Bê tông gối đỡ M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 0,669 | m3 |
| 118 | Ván khuân bê tông gối đỡ | Theo Chương V E-HSMT | 0,037 | 100m2 |
| 119 | Bu lông M20x500 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 120 | Côlie 50x5 L=900 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 121 | Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 300mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,2 | 10 mối |
| 122 | LĐ côn TTK D400x300 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 123 | LĐ ống TTK D300 | Theo Chương V E-HSMT | 0,005 | 100m |
| 124 | Lắp đặt mối nối mềm BE - Đường kính 300mm PN16 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 300mm PN25 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 126 | Lắp bích thép - Đường kính 300mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 127 | LĐ tê TTK D300x300 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 128 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo Chương V E-HSMT | 0,33 | 1m3 |
| 129 | Bê tông gối đỡ M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 0,054 | m3 |
| 130 | Ván khuân bê tông gối đỡ | Theo Chương V E-HSMT | 0,007 | 100m2 |
| 131 | Khử trùng ống nước - Đường kính 400mm | Theo Chương V E-HSMT | 23,18 | 100m |
| 132 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 400mm | Theo Chương V E-HSMT | 23,18 | 100m |
| B | NHÀ TRẠM BƠM VÀ NHÀ MÁY BƠM | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo Chương V E-HSMT | 27,5 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo Chương V E-HSMT | 0,17 | tấn |
| 3 | Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 300mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,5 | 10 mối |
| 4 | Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 150mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,5 | 10 mối |
| 5 | Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 100mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,5 | 10 mối |
| 6 | Tháo dỡ ống thép D300 | Theo Chương V E-HSMT | 0,011 | 100m |
| 7 | Tháo dỡ ống thép D150 | Theo Chương V E-HSMT | 0,047 | 100m |
| 8 | Tháo dỡ ống thép D100 | Theo Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 9 | Tháo dỡ cút thép D150 | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Tháo dỡ tê thép D300 | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Tháo dỡ van mặt bích D150 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Tháo dỡ van 1 chiều mặt bích D150 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Tháo dỡ mối nối mềm D150 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Tháo dỡ máy bơm | Theo Chương V E-HSMT | 0,5 | 1 tấn |
| 15 | Tháo dỡ đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Theo Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 16 | Tháo dỡ đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp | Theo Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 17 | Tháo dỡ tủ điện hạ thế có điện áp | Theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo Chương V E-HSMT | 2,75 | m3 |
| 19 | Đào xúc lớp cát lót nền bê tông | Theo Chương V E-HSMT | 1,375 | 1m3 |
| 20 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V E-HSMT | 3,12 | 1m3 |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V E-HSMT | 0,384 | 1m3 |
| 22 | Lắp cột thép các loại | Theo Chương V E-HSMT | 0,356 | tấn |
| 23 | Ống TTK D100x4,78mm | Theo Chương V E-HSMT | 230,846 | kg |
| 24 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 25 | Ván khuân bê tông móng | Theo Chương V E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 26 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 1,331 | m3 |
| 27 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 0,887 | m3 |
| 28 | Ván khuân bê tông móng | Theo Chương V E-HSMT | 0,081 | 100m2 |
| 29 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo Chương V E-HSMT | 1,427 | m3 |
| 30 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 2,153 | m3 |
| 31 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 28,533 | m2 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 1,756 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 33,165 | m2 |
| 34 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 32,175 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 32,175 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 33,165 | m2 |
| 37 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo Chương V E-HSMT | 1,427 | m3 |
| 38 | Ván khuân bê tông bệ đỡ | Theo Chương V E-HSMT | 0,098 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,178 | tấn |
| 41 | Bê tông bệ đỡ M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 2,778 | m3 |
| 42 | Bu lông nở sắt M16 | Theo Chương V E-HSMT | 16 | Bộ |
| 43 | Bô lông neo M24-L=750mm | Theo Chương V E-HSMT | 16 | Bộ |
| 44 | Côlie 50x5 L=900 | Theo Chương V E-HSMT | 8 | Bộ |
| 45 | Bu lông neo M24-L=100mm | Theo Chương V E-HSMT | 16 | Bộ |
| 46 | Gia công thép hình bệ đỡ | Theo Chương V E-HSMT | 0,712 | tấn |
| 47 | Lắp đặt thép bệ đỡ | Theo Chương V E-HSMT | 0,712 | tấn |
| 48 | Gia công vì kèo thép hình | Theo Chương V E-HSMT | 0,186 | tấn |
| 49 | Lắp vì kèo thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,186 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 13,486 | 1m2 |
| 51 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo Chương V E-HSMT | 0,17 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,17 | tấn |
| 53 | Lợp mái che tường bằng tôn lạnh dày 0,4ly | Theo Chương V E-HSMT | 1,04 | 100m2 |
| 54 | Gia công khung bao che thép hộp mạ kẽm | Theo Chương V E-HSMT | 0,065 | tấn |
| 55 | Lắp dựng khung bao che | Theo Chương V E-HSMT | 0,065 | tấn |
| 56 | Sản xuất, lắp đặt cửa nhôm kính (bao gồm cả khuân bao + phụ kiện đi kèm) S1 | Theo Chương V E-HSMT | 5,4 | m2 |
| 57 | Tôn úp nóc dày 0,45mm | Theo Chương V E-HSMT | 6,5 | m |
| 58 | Máng thu nước khổ rộng 300mm, dày 0,4mm | Theo Chương V E-HSMT | 6,5 | m |
| 59 | Tấm ốp khổ rộng 300mm, dày 0,45mm | Theo Chương V E-HSMT | 5,5 | m |
| 60 | LĐ ống PVC D90 thoát nước | Theo Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 61 | LĐ cút PVC 45 độ D90 | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 62 | LĐ cút PVC 90 độ D90 | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 63 | LĐ máy bơm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 tấn |
| 64 | Lắp đặt mối nối mềm (BE)- D300 16 Bar | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 65 | Lắp đặt van 2 chiều mặt bích, đk 300-16 bar | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn thép mạ kẽm nối bằng hàn, đk 300x200 mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn thép mạ kẽm nối bằng hàn, đk 300x150 mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt van cổng ty chìm tay quay, đk 300-25bar | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đk 300-25bar | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt van 2 chiều mặt bích, đk 150-25bar | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt van chống nước va, đk 150-25bar | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt mối nối mềm(BE), đk 150-16bar | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn thép mạ kẽm nối bằng hàn, đk 400x150 mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn thép mạ kẽm nối bằng hàn, đk 400x100 mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt van 2 chiều mặt bích, đk 100, 16bar | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt mối nối mềm, đk 100-16bar | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt van cổng ty chìm D300-25bar | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 25bar | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút thép 135 độ mạ kẽm nối bằng hàn, đk 400 mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút thép 90 độ mạ kẽm nối bằng hàn, đk 300 mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút thép 135 độ mạ kẽm nối bằng hàn, đk 300 mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút thép 90 độ mạ kẽm nối bằng hàn, đk 150 mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút thép 90 độ mạ kẽm nối bằng hàn, đk 100 mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút thép 135 độ mạ kẽm nối bằng hàn, đk 100 mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt tê thép mạ kẽm nối bằng hàn, đk 400x300 mm | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê thép mạ kẽm nối bằng hàn, đk 400x100 mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 87 | Lắp bích thép, đk 100 | Theo Chương V E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 88 | Lắp bích thép, đk 150 | Theo Chương V E-HSMT | 1,5 | cặp bích |
| 89 | Lắp bích thép, đk 200 | Theo Chương V E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 90 | Lắp bích thép, đk 300 | Theo Chương V E-HSMT | 2,5 | cặp bích |
| 91 | Lắp bích thép, đk 400 | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cặp bích |
| 92 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng hàn, đk 100x3,2mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng hàn, đk 150x3,96mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng hàn, đk 300x6,35mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng hàn, đk 400x7,92mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 96 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 0,195 | m3 |
| 97 | Lắp đặt tủ điện điều khiển | Theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 98 | Lắp đặt áp to mát 1 pha 30A | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 101 | LĐ Máng gen luồn dây có nắp SP30x14mm | Theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 102 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 103 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V E-HSMT | 12 | 1m3 |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn bảo vệ dây dẫn D65 | Theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 105 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp | Theo Chương V E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 106 | Cáp điện DSTA 3x185+1x120(mm) | Theo Chương V E-HSMT | 35 | m |
| 107 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo Chương V E-HSMT | 4,417 | m3 |
| 108 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Theo Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 109 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V E-HSMT | 0,005 | 100m2 |
| 110 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 0,113 | m3 |
| 111 | Mốc sứ cảnh báo cáp ngầm | Theo Chương V E-HSMT | 5 | Cái |
| 112 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Chương V E-HSMT | 7,388 | m3 |
| 113 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Theo Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 114 | Cáp điện DSTA 3x70+1x35(mm) | Theo Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 115 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Theo Chương V E-HSMT | 7,2 | 1m3 |
| 116 | Đóng cọc Chống sét | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cọc |
| 117 | Thép L63x63x5(mm) | Theo Chương V E-HSMT | 43,29 | Kg |
| 118 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Theo Chương V E-HSMT | 17 | m |
| 119 | Thép tròn D14 | Theo Chương V E-HSMT | 20,57 | Kg |
| 120 | Cáp đồng XLPE/PVC 1x50 mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 3 | m |
| 121 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 122 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Chương V E-HSMT | 7,2 | m3 |
| 123 | Gia công sàn thao tác, cầu thang lên xuống | Theo Chương V E-HSMT | 0,49 | 1tấn |
| 124 | Thép L63x63x5(mm) | Theo Chương V E-HSMT | 279,682 | Kg |
| 125 | Thép tấm nhám dày 5mm | Theo Chương V E-HSMT | 173,705 | Kg |
| 126 | Bản mã 150x150x5(mm) | Theo Chương V E-HSMT | 17,663 | Kg |
| 127 | Bản mã 200x200x5(mm) | Theo Chương V E-HSMT | 18,84 | Kg |
| 128 | Bu lông nở sắt M14 | Theo Chương V E-HSMT | 104 | Bộ |
| 129 | Bu lông M14 | Theo Chương V E-HSMT | 24 | Bộ |
| 130 | Lắp đặt sàn thao tác, cầu thang lên xuống | Theo Chương V E-HSMT | 0,49 | 1tấn |
| 131 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 25,073 | 1m2 |
| C | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cẩu trục đẩy tay 2Tx5m (trọn bộ bao gồm cả chi phí vận chuyển, lắp đặt, chạy thử) | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Tủ điện điều khiển biến tần 132 KW | Theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Máy bơm nước ly tâm trục ngang Q=250m3/h; H=120m | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Cần cẩu ≥ 6T | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 2 | Cần cẩu ≥ 10T | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi công suất ≥1,5KW | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 5 | Máy bơm nước công suất 5CV | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc trọng lượng ≥70kg | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 7 | Máy đào - dung tích gầu ≥ 0,40 m3 | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 8 | Máy lu ≥ 10T | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 10 | Máy phát điện công suất ≥ 13kva | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 11 | Máy khoan bê tông cầm tay công suất ≥1,5kw | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 12 | Máy cắt uốn thép công suất ≥5KW | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 13 | Máy hàn công suất ≤23KW | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 14 | Máy mài công suất ≤2,7KW | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 15 | Máy hàn hơi công suất 2000 l/h | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 16 | Máy thuỷ bình (zoom 24 x) | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Cần cẩu ≥ 6T |
Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
1 |
2 |
Cần cẩu ≥ 10T |
Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
1 |
3 |
Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn |
Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
1 |
4 |
Máy đầm dùi công suất ≥1,5KW |
Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
2 |
5 |
Máy bơm nước công suất 5CV |
Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
2 |
6 |
Máy đầm cóc trọng lượng ≥70kg |
Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
2 |
7 |
Máy đào - dung tích gầu ≥ 0,40 m3 |
Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
2 |
8 |
Máy lu ≥ 10T |
Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
1 |
9 |
Máy trộn bê tông ≥ 250L |
Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
2 |
10 |
Máy phát điện công suất ≥ 13kva |
Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
1 |
11 |
Máy khoan bê tông cầm tay công suất ≥1,5kw |
Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
2 |
12 |
Máy cắt uốn thép công suất ≥5KW |
Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
2 |
13 |
Máy hàn công suất ≤23KW |
Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
3 |
14 |
Máy mài công suất ≤2,7KW |
Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
3 |
15 |
Máy hàn hơi công suất 2000 l/h |
Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
1 |
16 |
Máy thuỷ bình (zoom 24 x) |
Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phát rừng loại II bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | 20 | 100m2 | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 250,632 | 1m3 | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất III | 0,201 | 100m3 | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | 135,321 | 1m3 | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 5 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IV | 12,179 | 100m3 | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 13,605 | 100m3 | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 7 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | 11,818 | m3 | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,033 | 100m3 | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 9 | Bê tông mặt đường M250, đá 1x2, PCB40 | 7,32 | m3 | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 10 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II | 1,194 | 100m | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 11 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II (không ngập đất) | 0,94 | 100m | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | 3,25 | tấn | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 13 | Lắp cột thép các loại | 3,25 | tấn | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 14 | Bê tông trụ đỡ M200, đá 1x2, PCB40 | 4 | m3 | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 15 | Ván khuân bê tông trụ đỡ | 0,16 | 100m2 | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 16 | Bu lông M20x500 | 10 | cái | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 17 | Cô lie 50x5 L=900 | 5 | cái | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 18 | Đệm cát hố van | 0,113 | m3 | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,092 | tấn | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 20 | Bê tông đáy hố van M200, đá 1x2, PCB40 | 0,338 | m3 | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 21 | Ván khuân bê tông đáy hố | 0,009 | 100m2 | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 22 | Bê tông hố van M200, đá 1x2, PCB40 | 0,912 | m3 | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 23 | Ván khuân bê tông hố van | 0,125 | 100m2 | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 24 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,173 | m3 | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 25 | Ván khuân bê tông tấm đan | 0,012 | 100m2 | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 26 | Cốt thép tấm đan d | 0,01 | tấn | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 27 | Cốt thép tấm đan d>10mm | 0,025 | tấn | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 28 | Lắp đặt tấm đan | 3 | 1 cấu kiện | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | 2,346 | 1m3 | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 30 | Đệm cát hố van | 0,128 | m3 | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,104 | tấn | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 32 | Bê tông đáy hố van, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,422 | m3 | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 33 | Ván khuân bê tông đáy + gối đỡ | 0,014 | 100m2 | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 34 | Bê tông hố van M200, đá 1x2, PCB40 | 1,747 | m3 | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 35 | Ván khuân bê tông hố van | 0,188 | 100m2 | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 36 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,23 | m3 | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 37 | Ván khuân bê tông tấm đan | 0,015 | 100m2 | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 38 | Cốt thép tấm đan d | 0,013 | tấn | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 39 | Cốt thép tấm đan d>10mm | 0,033 | tấn | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 40 | Lắp đặt tấm đan | 4 | 1 cấu kiện | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 41 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | 5,967 | 1m3 | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 42 | Đệm cát hố van | 0,255 | m3 | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 43 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,209 | tấn | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 44 | Bê tông đáy hố van M200, đá 1x2, PCB40 | 0,9 | m3 | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 45 | Ván khuân bê tông đáy hố van | 0,037 | 100m2 | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 46 | Bê tông hố van M200, đá 1x2, PCB40 | 2,766 | m3 | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 47 | Ván khuân bê tông hố van | 0,298 | 100m2 | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 48 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | 0,538 | m3 | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 49 | Ván khuân bê tông tấm đan | 0,035 | 100m2 | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 50 | Cốt thép tấm đan d | 0,026 | tấn | Theo Chương V E-HSMT |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Webinar Đấu Thầu 360 #03: CEO DEAL - Bạn đưa nhu cầu, CEO đưa quyết định
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
"Chúng ta vẫn còn trẻ, trong lúc thất bại đừng quên đi mơ ước thuở ban đầu, nhiệt huyết thuở ban đầu! "
Diệp Lạc Vô Tâm
Sự kiện trong nước: Từ ngày 5 đến ngày 7-9-1954 đã diễn ra Hội nghị Ban chấp hành Trung ương Đảng. Hội nghị kiểm điểm tình hình mới sau hiệp định Giơnevơ và đề ra nhiệm vụ cho toàn Đảng toàn dân ta là: "Hàn gắn những vết thương chiến tranh, phục hồi kinh tế quốc dân, giảm bớt những khó khăn về đời sống nhân dân, phát triển kinh tế một cách có kế hoạch và từng bước mở rộng việc giao lưu kinh tế giữa thành thị và thôn quê". Hội nghị nêu lên 4 đặc điểm của tình hình nước ta: 1- Từ chiến tranh chuyển sang hòa bình 2- Nước ta tạm thời chia làm hai miền 3- Từ nông thôn chuyển vào thành thị 4- Từ phân tán chuyển đến tập trung.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Công ty cổ phần cấp nước tỉnh Lào Cai đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Công ty cổ phần cấp nước tỉnh Lào Cai đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.