Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị

Tìm thấy: 08:47 02/06/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Hạ tầng cấp nước Nhà máy gang thép luyện kim Việt – Trung; Hạng mục: Lắp đặt bơm cấp II và tuyến ống cấp nước D400mm cho khu công nghiệp Tằng Loỏng.
Gói thầu
Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Hạ tầng cấp nước Nhà máy gang thép luyện kim Việt – Trung; Hạng mục: Lắp đặt bơm cấp II và tuyến ống cấp nước D400mm cho khu công nghiệp Tằng Loỏng.
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vốn tự có của doanh nghiệp
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
14:00 13/06/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
08:36 02/06/2022
đến
14:00 13/06/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
14:00 13/06/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
190.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 13/06/2022 (11/09/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: CÔNG TY CP CẤP NƯỚC TỈNH LÀO CAI
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị
Tên dự án là: Hạ tầng cấp nước Nhà máy gang thép luyện kim Việt – Trung; Hạng mục: Lắp đặt bơm cấp II và tuyến ống cấp nước D400mm cho khu công nghiệp Tằng Loỏng.
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 150 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn tự có của doanh nghiệp
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY CP CẤP NƯỚC TỈNH LÀO CAI , địa chỉ: SN037, đường Nguyễn Huệ, phường Lào Cai, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Công ty cổ phần cấp nước tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Số 037, đường Nguyễn Huệ, phường Lào Cai, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143 830224; 02143 830559.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công: Công ty cổ phần nước và xây dựng Đường Thành; Địa chỉ: Tầng 9, tòa nhà DCCD, số 21 Lê Văn Lương, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công; Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai; Địa chỉ: Km 03, Đại lộ Trần Hưng Đạo, Phường Nam Cường, TP Lào Cai.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY CP CẤP NƯỚC TỈNH LÀO CAI , địa chỉ: SN037, đường Nguyễn Huệ, phường Lào Cai, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Công ty cổ phần cấp nước tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Số 037, đường Nguyễn Huệ, phường Lào Cai, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143 830224; 02143 830559.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: * Bản sao chứng thực giấy Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập; Bản sao chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm gần đây (2019; 2020; 2021) và các tài liệu kèm theo; Có xác nhận hoặc tài liệu về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2021. * Bản sao chứng thực hợp đồng tương tự và Tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (Biên bản nghiệm thu/Bàn giao hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư); Tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/ Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh cấp công trình; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính và xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ) * Bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt; Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh năng lực, kinh nghiệm và Tài liệu chứng minh nhân sự sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Quyết định tuyển dụng hoặc Sổ bảo hiểm xã hội,...). Nhà thầu phải cam kết nhân sự có mặt để thương thảo hợp đồng (Chỉ huy trưởng và cán bộ kỹ thuật thi công). * Tài liệu chứng minh thiết bị chủ yếu thực hiện gói thầu: Hóa đơn VAT hoặc đăng kí xe, trong trường hợp đi thuê: Cung cấp Hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh máy móc thiết bị của bên cho thuê. Và các tài liệu khác có liên quan…
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty cổ phần cấp nước tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Số 037, đường Nguyễn Huệ, phường Lào Cai, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143 830224; 02143 830559.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hội đồng quản trị Công ty cổ phần cấp nước tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Số 037, đường Nguyễn Huệ, phường Lào Cai, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143 830224; 02143 830559.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143 840034
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Phường Nam Cường, Tp. Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143 840034

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
150 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Trình độ: Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước có trình độ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước) hạng II trở lên.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước) cấp II trở lên.- Có quyết định hoặc văn bản phân công làm chỉ huy trưởng công trường hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư.53
2Cán bộ kỹ thuật công trường3Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước 01 người; Kỹ sư xây dựng 01 người; Kỹ sư điện 01 người. Đáp ứng các điều kiện sau:- Có trình độ Đại học trở lên, đúng chuyên ngành.- Có bản sao quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước) cấp II trở lên hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước) cấp III.32
3Cán bộ quản lý chất lượng1Kỹ sư cấp thoát nước hoặc Xây dựng dân dụng.- Có trình độ Đại học trở lên.32
4Cán bộ phụ trách công tác vệ sinh, môi trường và an toàn lao động1Có trình độ cử nhân hoặc kỹ sư môi trường, kỹ sư cấp thoát nước hoặc kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ đào tạo phù hợp.21

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
APHẦN TUYẾN ỐNG
1Phát rừng loại II bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 câyTheo Chương V E-HSMT20100m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Chương V E-HSMT250,6321m3
3Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V E-HSMT0,201100m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IVTheo Chương V E-HSMT135,3211m3
5Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IVTheo Chương V E-HSMT12,179100m3
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V E-HSMT13,605100m3
7Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo Chương V E-HSMT11,818m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo Chương V E-HSMT0,033100m3
9Bê tông mặt đường M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT7,32m3
10Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất IITheo Chương V E-HSMT1,194100m
11Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II (không ngập đất)Theo Chương V E-HSMT0,94100m
12Gia công cột bằng thép hìnhTheo Chương V E-HSMT3,25tấn
13Lắp cột thép các loạiTheo Chương V E-HSMT3,25tấn
14Bê tông trụ đỡ M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT4m3
15Ván khuân bê tông trụ đỡTheo Chương V E-HSMT0,16100m2
16Bu lông M20x500Theo Chương V E-HSMT10cái
17Cô lie 50x5 L=900Theo Chương V E-HSMT5cái
18Đệm cát hố vanTheo Chương V E-HSMT0,113m3
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V E-HSMT0,092tấn
20Bê tông đáy hố van M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT0,338m3
21Ván khuân bê tông đáy hốTheo Chương V E-HSMT0,009100m2
22Bê tông hố van M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT0,912m3
23Ván khuân bê tông hố vanTheo Chương V E-HSMT0,125100m2
24Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT0,173m3
25Ván khuân bê tông tấm đanTheo Chương V E-HSMT0,012100m2
26Cốt thép tấm đan d Theo Chương V E-HSMT0,01tấn
27Cốt thép tấm đan d>10mmTheo Chương V E-HSMT0,025tấn
28Lắp đặt tấm đanTheo Chương V E-HSMT31 cấu kiện
29Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo Chương V E-HSMT2,3461m3
30Đệm cát hố vanTheo Chương V E-HSMT0,128m3
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V E-HSMT0,104tấn
32Bê tông đáy hố van, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT0,422m3
33Ván khuân bê tông đáy + gối đỡTheo Chương V E-HSMT0,014100m2
34Bê tông hố van M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT1,747m3
35Ván khuân bê tông hố vanTheo Chương V E-HSMT0,188100m2
36Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT0,23m3
37Ván khuân bê tông tấm đanTheo Chương V E-HSMT0,015100m2
38Cốt thép tấm đan d Theo Chương V E-HSMT0,013tấn
39Cốt thép tấm đan d>10mmTheo Chương V E-HSMT0,033tấn
40Lắp đặt tấm đanTheo Chương V E-HSMT41 cấu kiện
41Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo Chương V E-HSMT5,9671m3
42Đệm cát hố vanTheo Chương V E-HSMT0,255m3
43Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V E-HSMT0,209tấn
44Bê tông đáy hố van M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT0,9m3
45Ván khuân bê tông đáy hố vanTheo Chương V E-HSMT0,037100m2
46Bê tông hố van M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT2,766m3
47Ván khuân bê tông hố vanTheo Chương V E-HSMT0,298100m2
48Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT0,538m3
49Ván khuân bê tông tấm đanTheo Chương V E-HSMT0,035100m2
50Cốt thép tấm đan d Theo Chương V E-HSMT0,026tấn
51Cốt thép tấm đan d>10mmTheo Chương V E-HSMT0,077tấn
52Lắp đặt tấm đanTheo Chương V E-HSMT81 cấu kiện
53Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo Chương V E-HSMT1,8451m3
54Đệm cát hố vanTheo Chương V E-HSMT0,113m3
55Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V E-HSMT0,092tấn
56Bê tông đáy hố van M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT0,338m3
57Ván khuân bê tông đáy hố vanTheo Chương V E-HSMT0,009100m2
58Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT1,003m3
59Ván khuân bê tông hố vanTheo Chương V E-HSMT0,106100m2
60Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT0,173m3
61Ván khuân bê tông tấm đanTheo Chương V E-HSMT0,012100m2
62Cốt thép tấm đan d Theo Chương V E-HSMT0,01tấn
63Cốt thép tấm đan d>10mmTheo Chương V E-HSMT0,025tấn
64Lắp đặt tấm đanTheo Chương V E-HSMT31 cấu kiện
65Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo Chương V E-HSMT2,9211m3
66Đệm cát hố vanTheo Chương V E-HSMT0,22m3
67Bê tông đáy hố van M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT0,439m3
68Ván khuân bê tông đáy hốTheo Chương V E-HSMT0,015100m2
69Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V E-HSMT1,267m3
70Bê tông hố van M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT0,092m3
71Ván khuân bê tông hố vanTheo Chương V E-HSMT0,017100m2
72Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT0,29m3
73Ván khuân bê tông tấm đanTheo Chương V E-HSMT0,02100m2
74Cốt thép tấm đan d Theo Chương V E-HSMT0,022tấn
75Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V E-HSMT10,253m2
76Lắp đặt tấm đanTheo Chương V E-HSMT61 cấu kiện
77LĐ ống TTK D400x7,92mm (VD)Theo Chương V E-HSMT23,18100m
78LĐ chếch TTK D400 (VD)Theo Chương V E-HSMT30cái
79Đào móng gối đỡ chếchTheo Chương V E-HSMT22,141m3
80Bê tông gối đỡ chếch M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT24,84m3
81Ván khuân bê tông gối đỡ chếchTheo Chương V E-HSMT1,037100m2
82LĐ cút TTK D400 (VD)Theo Chương V E-HSMT5cái
83Đào móng gối đỡ cútTheo Chương V E-HSMT61m3
84Bê tông gối đỡ cút M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT5,5m3
85Ván khuân bê tông gối đỡ cútTheo Chương V E-HSMT0,173100m2
86Bu lông M20x500Theo Chương V E-HSMT36cái
87Cô lie 50x5 L=900Theo Chương V E-HSMT18cái
88Sơn chống rỉ mối hàn và trụ đỡ thép hìnhTheo Chương V E-HSMT20hộp
89Tháo dỡ van MB D250 (VD)Theo Chương V E-HSMT1cái
90Tháo dỡ tê thép D250 (VD)Theo Chương V E-HSMT1cái
91Lắp bích thép - Đường kính 250mmTheo Chương V E-HSMT1cặp bích
92LĐ ống TTK D250Theo Chương V E-HSMT0,007100m
93Lắp bích bịt thép - Đường kính 100mmTheo Chương V E-HSMT0,5cặp bích
94Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 300mmTheo Chương V E-HSMT0,110 mối
95Lắp bích bịt thép - Đường kính 300mmTheo Chương V E-HSMT0,5cặp bích
96Lắp bích thép - Đường kính 400mm (VD)Theo Chương V E-HSMT1cặp bích
97LĐ ống TTK D150Theo Chương V E-HSMT0,02100m
98Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 150mm PN16Theo Chương V E-HSMT1cái
99Lắp bích thép - Đường kính 150mmTheo Chương V E-HSMT1cặp bích
100Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 150mmTheo Chương V E-HSMT2cái
101Bê tông gối đỡ M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT0,031m3
102Ván khuân bê tông gối đỡTheo Chương V E-HSMT0,005100m2
103Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 400mm PN16Theo Chương V E-HSMT1cái
104Lắp đặt mối nối mềm BE - Đường kính 400mm PN16Theo Chương V E-HSMT1cái
105Lắp bích thép - Đường kính 400mm (VD)Theo Chương V E-HSMT0,5cặp bích
106Bê tông gối đỡ M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT0,039m3
107Ván khuân bê tông gối đỡTheo Chương V E-HSMT0,004100m2
108LĐ ống TTK D50Theo Chương V E-HSMT0,012100m
109LĐ măng sông TTK D50Theo Chương V E-HSMT4cái
110Lắp đặt van xả khí - Đường kính 50mmTheo Chương V E-HSMT4cái
111Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 250mmTheo Chương V E-HSMT0,210 mối
112Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 250mm PN16Theo Chương V E-HSMT2cái
113Lắp bích thép - Đường kính 250mmTheo Chương V E-HSMT2cặp bích
114Lắp đặt mối nối mềm BE - Đường kính 250mm PN16Theo Chương V E-HSMT2cái
115LĐ tê TTK D400x250 (VD)Theo Chương V E-HSMT1cái
116LĐ tê TTK D250x250Theo Chương V E-HSMT1cái
117Bê tông gối đỡ M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT0,669m3
118Ván khuân bê tông gối đỡTheo Chương V E-HSMT0,037100m2
119Bu lông M20x500Theo Chương V E-HSMT2cái
120Côlie 50x5 L=900Theo Chương V E-HSMT1cái
121Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 300mmTheo Chương V E-HSMT0,210 mối
122LĐ côn TTK D400x300Theo Chương V E-HSMT1cái
123LĐ ống TTK D300Theo Chương V E-HSMT0,005100m
124Lắp đặt mối nối mềm BE - Đường kính 300mm PN16Theo Chương V E-HSMT1cái
125Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 300mm PN25Theo Chương V E-HSMT1cái
126Lắp bích thép - Đường kính 300mmTheo Chương V E-HSMT0,5cặp bích
127LĐ tê TTK D300x300Theo Chương V E-HSMT1cái
128Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo Chương V E-HSMT0,331m3
129Bê tông gối đỡ M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT0,054m3
130Ván khuân bê tông gối đỡTheo Chương V E-HSMT0,007100m2
131Khử trùng ống nước - Đường kính 400mmTheo Chương V E-HSMT23,18100m
132Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 400mmTheo Chương V E-HSMT23,18100m
BNHÀ TRẠM BƠM VÀ NHÀ MÁY BƠM
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo Chương V E-HSMT27,5m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo Chương V E-HSMT0,17tấn
3Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 300mmTheo Chương V E-HSMT0,510 mối
4Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 150mmTheo Chương V E-HSMT0,510 mối
5Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 100mmTheo Chương V E-HSMT0,510 mối
6Tháo dỡ ống thép D300Theo Chương V E-HSMT0,011100m
7Tháo dỡ ống thép D150Theo Chương V E-HSMT0,047100m
8Tháo dỡ ống thép D100Theo Chương V E-HSMT0,06100m
9Tháo dỡ cút thép D150Theo Chương V E-HSMT6cái
10Tháo dỡ tê thép D300Theo Chương V E-HSMT4cái
11Tháo dỡ van mặt bích D150Theo Chương V E-HSMT1cái
12Tháo dỡ van 1 chiều mặt bích D150Theo Chương V E-HSMT1cái
13Tháo dỡ mối nối mềm D150Theo Chương V E-HSMT1cái
14Tháo dỡ máy bơm Theo Chương V E-HSMT0,51 tấn
15Tháo dỡ đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Theo Chương V E-HSMT0,3100m
16Tháo dỡ đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp Theo Chương V E-HSMT0,16100m
17Tháo dỡ tủ điện hạ thế có điện áp Theo Chương V E-HSMT1tủ
18Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo Chương V E-HSMT2,75m3
19Đào xúc lớp cát lót nền bê tôngTheo Chương V E-HSMT1,3751m3
20Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Chương V E-HSMT3,121m3
21Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Chương V E-HSMT0,3841m3
22Lắp cột thép các loạiTheo Chương V E-HSMT0,356tấn
23Ống TTK D100x4,78mmTheo Chương V E-HSMT230,846kg
24Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT0,48m3
25Ván khuân bê tông móngTheo Chương V E-HSMT0,048100m2
26Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB40Theo Chương V E-HSMT1,331m3
27Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT0,887m3
28Ván khuân bê tông móngTheo Chương V E-HSMT0,081100m2
29Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo Chương V E-HSMT1,427m3
30Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT2,153m3
31Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V E-HSMT28,533m2
32Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V E-HSMT1,756m3
33Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V E-HSMT33,165m2
34Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V E-HSMT32,175m2
35Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT32,175m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT33,165m2
37Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo Chương V E-HSMT1,427m3
38Ván khuân bê tông bệ đỡTheo Chương V E-HSMT0,098100m2
39Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mmTheo Chương V E-HSMT0,026tấn
40Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mmTheo Chương V E-HSMT0,178tấn
41Bê tông bệ đỡ M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT2,778m3
42Bu lông nở sắt M16Theo Chương V E-HSMT16Bộ
43Bô lông neo M24-L=750mmTheo Chương V E-HSMT16Bộ
44Côlie 50x5 L=900Theo Chương V E-HSMT8Bộ
45Bu lông neo M24-L=100mmTheo Chương V E-HSMT16Bộ
46Gia công thép hình bệ đỡTheo Chương V E-HSMT0,712tấn
47Lắp đặt thép bệ đỡTheo Chương V E-HSMT0,712tấn
48Gia công vì kèo thép hìnhTheo Chương V E-HSMT0,186tấn
49Lắp vì kèo thépTheo Chương V E-HSMT0,186tấn
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT13,4861m2
51Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo Chương V E-HSMT0,17tấn
52Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V E-HSMT0,17tấn
53Lợp mái che tường bằng tôn lạnh dày 0,4lyTheo Chương V E-HSMT1,04100m2
54Gia công khung bao che thép hộp mạ kẽmTheo Chương V E-HSMT0,065tấn
55Lắp dựng khung bao cheTheo Chương V E-HSMT0,065tấn
56Sản xuất, lắp đặt cửa nhôm kính (bao gồm cả khuân bao + phụ kiện đi kèm) S1Theo Chương V E-HSMT5,4m2
57Tôn úp nóc dày 0,45mmTheo Chương V E-HSMT6,5m
58Máng thu nước khổ rộng 300mm, dày 0,4mmTheo Chương V E-HSMT6,5m
59Tấm ốp khổ rộng 300mm, dày 0,45mmTheo Chương V E-HSMT5,5m
60LĐ ống PVC D90 thoát nướcTheo Chương V E-HSMT0,12100m
61LĐ cút PVC 45 độ D90Theo Chương V E-HSMT4cái
62LĐ cút PVC 90 độ D90Theo Chương V E-HSMT4cái
63LĐ máy bơm Theo Chương V E-HSMT11 tấn
64Lắp đặt mối nối mềm (BE)- D300 16 BarTheo Chương V E-HSMT5cái
65Lắp đặt van 2 chiều mặt bích, đk 300-16 barTheo Chương V E-HSMT2cái
66Lắp đặt côn thép mạ kẽm nối bằng hàn, đk 300x200 mmTheo Chương V E-HSMT2cái
67Lắp đặt côn thép mạ kẽm nối bằng hàn, đk 300x150 mmTheo Chương V E-HSMT2cái
68Lắp đặt van cổng ty chìm tay quay, đk 300-25barTheo Chương V E-HSMT2cái
69Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đk 300-25barTheo Chương V E-HSMT2cái
70Lắp đặt van 2 chiều mặt bích, đk 150-25barTheo Chương V E-HSMT1cái
71Lắp đặt van chống nước va, đk 150-25barTheo Chương V E-HSMT1cái
72Lắp đặt mối nối mềm(BE), đk 150-16barTheo Chương V E-HSMT1cái
73Lắp đặt côn thép mạ kẽm nối bằng hàn, đk 400x150 mmTheo Chương V E-HSMT1cái
74Lắp đặt côn thép mạ kẽm nối bằng hàn, đk 400x100 mmTheo Chương V E-HSMT1cái
75Lắp đặt van 2 chiều mặt bích, đk 100, 16barTheo Chương V E-HSMT1cái
76Lắp đặt mối nối mềm, đk 100-16barTheo Chương V E-HSMT1cái
77Lắp đặt van cổng ty chìm D300-25barTheo Chương V E-HSMT1cái
78Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 25barTheo Chương V E-HSMT2cái
79Lắp đặt cút thép 135 độ mạ kẽm nối bằng hàn, đk 400 mmTheo Chương V E-HSMT2cái
80Lắp đặt cút thép 90 độ mạ kẽm nối bằng hàn, đk 300 mmTheo Chương V E-HSMT2cái
81Lắp đặt cút thép 135 độ mạ kẽm nối bằng hàn, đk 300 mmTheo Chương V E-HSMT2cái
82Lắp đặt cút thép 90 độ mạ kẽm nối bằng hàn, đk 150 mmTheo Chương V E-HSMT2cái
83Lắp đặt cút thép 90 độ mạ kẽm nối bằng hàn, đk 100 mmTheo Chương V E-HSMT2cái
84Lắp đặt cút thép 135 độ mạ kẽm nối bằng hàn, đk 100 mmTheo Chương V E-HSMT2cái
85Lắp đặt tê thép mạ kẽm nối bằng hàn, đk 400x300 mmTheo Chương V E-HSMT3cái
86Lắp đặt tê thép mạ kẽm nối bằng hàn, đk 400x100 mmTheo Chương V E-HSMT1cái
87Lắp bích thép, đk 100Theo Chương V E-HSMT0,5cặp bích
88Lắp bích thép, đk 150Theo Chương V E-HSMT1,5cặp bích
89Lắp bích thép, đk 200Theo Chương V E-HSMT0,5cặp bích
90Lắp bích thép, đk 300Theo Chương V E-HSMT2,5cặp bích
91Lắp bích thép, đk 400Theo Chương V E-HSMT3cặp bích
92Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng hàn, đk 100x3,2mmTheo Chương V E-HSMT0,05100m
93Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng hàn, đk 150x3,96mmTheo Chương V E-HSMT0,05100m
94Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng hàn, đk 300x6,35mmTheo Chương V E-HSMT0,1100m
95Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng hàn, đk 400x7,92mmTheo Chương V E-HSMT0,08100m
96Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT0,195m3
97Lắp đặt tủ điện điều khiểnTheo Chương V E-HSMT1tủ
98Lắp đặt áp to mát 1 pha 30ATheo Chương V E-HSMT1cái
99Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo Chương V E-HSMT1cái
100Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2Theo Chương V E-HSMT30m
101LĐ Máng gen luồn dây có nắp SP30x14mmTheo Chương V E-HSMT20m
102Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩmTheo Chương V E-HSMT2bộ
103Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Chương V E-HSMT121m3
104Lắp đặt ống nhựa gân xoắn bảo vệ dây dẫn D65Theo Chương V E-HSMT30m
105Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp Theo Chương V E-HSMT0,35100m
106Cáp điện DSTA 3x185+1x120(mm)Theo Chương V E-HSMT35m
107Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo Chương V E-HSMT4,417m3
108Băng cảnh báo cáp ngầmTheo Chương V E-HSMT25m
109Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V E-HSMT0,005100m2
110Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT0,113m3
111Mốc sứ cảnh báo cáp ngầmTheo Chương V E-HSMT5Cái
112Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Chương V E-HSMT7,388m3
113Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường trong hầm cáp, trọng lượng cáp Theo Chương V E-HSMT0,2100m
114Cáp điện DSTA 3x70+1x35(mm)Theo Chương V E-HSMT40m
115Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIITheo Chương V E-HSMT7,21m3
116Đóng cọc Chống sétTheo Chương V E-HSMT6cọc
117Thép L63x63x5(mm)Theo Chương V E-HSMT43,29Kg
118Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mmTheo Chương V E-HSMT17m
119Thép tròn D14Theo Chương V E-HSMT20,57Kg
120Cáp đồng XLPE/PVC 1x50 mm2Theo Chương V E-HSMT3m
121Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo Chương V E-HSMT1hộp
122Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Chương V E-HSMT7,2m3
123Gia công sàn thao tác, cầu thang lên xuốngTheo Chương V E-HSMT0,491tấn
124Thép L63x63x5(mm)Theo Chương V E-HSMT279,682Kg
125Thép tấm nhám dày 5mmTheo Chương V E-HSMT173,705Kg
126Bản mã 150x150x5(mm)Theo Chương V E-HSMT17,663Kg
127Bản mã 200x200x5(mm)Theo Chương V E-HSMT18,84Kg
128Bu lông nở sắt M14Theo Chương V E-HSMT104Bộ
129Bu lông M14Theo Chương V E-HSMT24Bộ
130Lắp đặt sàn thao tác, cầu thang lên xuốngTheo Chương V E-HSMT0,491tấn
131Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT25,0731m2
CTHIẾT BỊ
1Cẩu trục đẩy tay 2Tx5m (trọn bộ bao gồm cả chi phí vận chuyển, lắp đặt, chạy thử)Theo Chương V E-HSMT1cái
2Tủ điện điều khiển biến tần 132 KWTheo Chương V E-HSMT1tủ
3Máy bơm nước ly tâm trục ngang Q=250m3/h; H=120mTheo Chương V E-HSMT2cái

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Cần cẩu ≥ 6TCòn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
2Cần cẩu ≥ 10TCòn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
3Ô tô tự đổ ≥ 7 tấnCòn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
4Máy đầm dùi công suất ≥1,5KWCòn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
5Máy bơm nước công suất 5CVCòn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
6Máy đầm cóc trọng lượng ≥70kgCòn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
7Máy đào - dung tích gầu ≥ 0,40 m3Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
8Máy lu ≥ 10TCòn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
9Máy trộn bê tông ≥ 250LCòn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
10Máy phát điện công suất ≥ 13kvaCòn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
11Máy khoan bê tông cầm tay công suất ≥1,5kwCòn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
12Máy cắt uốn thép công suất ≥5KWCòn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
13Máy hàn công suất ≤23KWCòn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu3
14Máy mài công suất ≤2,7KWCòn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu3
15Máy hàn hơi công suất 2000 l/hCòn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
16Máy thuỷ bình (zoom 24 x)Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Cần cẩu ≥ 6T
Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
1
2
Cần cẩu ≥ 10T
Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
1
3
Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
1
4
Máy đầm dùi công suất ≥1,5KW
Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
2
5
Máy bơm nước công suất 5CV
Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
2
6
Máy đầm cóc trọng lượng ≥70kg
Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
2
7
Máy đào - dung tích gầu ≥ 0,40 m3
Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
2
8
Máy lu ≥ 10T
Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
1
9
Máy trộn bê tông ≥ 250L
Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
2
10
Máy phát điện công suất ≥ 13kva
Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
1
11
Máy khoan bê tông cầm tay công suất ≥1,5kw
Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
2
12
Máy cắt uốn thép công suất ≥5KW
Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
2
13
Máy hàn công suất ≤23KW
Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
3
14
Máy mài công suất ≤2,7KW
Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
3
15
Máy hàn hơi công suất 2000 l/h
Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
1
16
Máy thuỷ bình (zoom 24 x)
Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Phát rừng loại II bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây
20 100m2 Theo Chương V E-HSMT
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III
250,632 1m3 Theo Chương V E-HSMT
3 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất III
0,201 100m3 Theo Chương V E-HSMT
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IV
135,321 1m3 Theo Chương V E-HSMT
5 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IV
12,179 100m3 Theo Chương V E-HSMT
6 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90
13,605 100m3 Theo Chương V E-HSMT
7 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công
11,818 m3 Theo Chương V E-HSMT
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên
0,033 100m3 Theo Chương V E-HSMT
9 Bê tông mặt đường M250, đá 1x2, PCB40
7,32 m3 Theo Chương V E-HSMT
10 Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II
1,194 100m Theo Chương V E-HSMT
11 Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II (không ngập đất)
0,94 100m Theo Chương V E-HSMT
12 Gia công cột bằng thép hình
3,25 tấn Theo Chương V E-HSMT
13 Lắp cột thép các loại
3,25 tấn Theo Chương V E-HSMT
14 Bê tông trụ đỡ M200, đá 1x2, PCB40
4 m3 Theo Chương V E-HSMT
15 Ván khuân bê tông trụ đỡ
0,16 100m2 Theo Chương V E-HSMT
16 Bu lông M20x500
10 cái Theo Chương V E-HSMT
17 Cô lie 50x5 L=900
5 cái Theo Chương V E-HSMT
18 Đệm cát hố van
0,113 m3 Theo Chương V E-HSMT
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
0,092 tấn Theo Chương V E-HSMT
20 Bê tông đáy hố van M200, đá 1x2, PCB40
0,338 m3 Theo Chương V E-HSMT
21 Ván khuân bê tông đáy hố
0,009 100m2 Theo Chương V E-HSMT
22 Bê tông hố van M200, đá 1x2, PCB40
0,912 m3 Theo Chương V E-HSMT
23 Ván khuân bê tông hố van
0,125 100m2 Theo Chương V E-HSMT
24 Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40
0,173 m3 Theo Chương V E-HSMT
25 Ván khuân bê tông tấm đan
0,012 100m2 Theo Chương V E-HSMT
26 Cốt thép tấm đan d
0,01 tấn Theo Chương V E-HSMT
27 Cốt thép tấm đan d>10mm
0,025 tấn Theo Chương V E-HSMT
28 Lắp đặt tấm đan
3 1 cấu kiện Theo Chương V E-HSMT
29 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III
2,346 1m3 Theo Chương V E-HSMT
30 Đệm cát hố van
0,128 m3 Theo Chương V E-HSMT
31 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
0,104 tấn Theo Chương V E-HSMT
32 Bê tông đáy hố van, M200, đá 1x2, PCB40
0,422 m3 Theo Chương V E-HSMT
33 Ván khuân bê tông đáy + gối đỡ
0,014 100m2 Theo Chương V E-HSMT
34 Bê tông hố van M200, đá 1x2, PCB40
1,747 m3 Theo Chương V E-HSMT
35 Ván khuân bê tông hố van
0,188 100m2 Theo Chương V E-HSMT
36 Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40
0,23 m3 Theo Chương V E-HSMT
37 Ván khuân bê tông tấm đan
0,015 100m2 Theo Chương V E-HSMT
38 Cốt thép tấm đan d
0,013 tấn Theo Chương V E-HSMT
39 Cốt thép tấm đan d>10mm
0,033 tấn Theo Chương V E-HSMT
40 Lắp đặt tấm đan
4 1 cấu kiện Theo Chương V E-HSMT
41 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III
5,967 1m3 Theo Chương V E-HSMT
42 Đệm cát hố van
0,255 m3 Theo Chương V E-HSMT
43 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
0,209 tấn Theo Chương V E-HSMT
44 Bê tông đáy hố van M200, đá 1x2, PCB40
0,9 m3 Theo Chương V E-HSMT
45 Ván khuân bê tông đáy hố van
0,037 100m2 Theo Chương V E-HSMT
46 Bê tông hố van M200, đá 1x2, PCB40
2,766 m3 Theo Chương V E-HSMT
47 Ván khuân bê tông hố van
0,298 100m2 Theo Chương V E-HSMT
48 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40
0,538 m3 Theo Chương V E-HSMT
49 Ván khuân bê tông tấm đan
0,035 100m2 Theo Chương V E-HSMT
50 Cốt thép tấm đan d
0,026 tấn Theo Chương V E-HSMT

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 88

Đăng ký làm Diễn giả
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây