Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị

Tìm thấy: 15:31 25/08/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Cải tạo, nâng cấp cơ sở vật chất Viện Vật liệu xây dựng
Gói thầu
Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu dự án Cải tạo, nâng cấp cơ sở vật chất Viện Vật liệu xây dựng
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp Viện Vật liệu xây dựng
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Thời điểm đóng thầu
09:00 06/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
15:23 25/08/2022
đến
09:00 06/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
09:00 06/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
30.000.000 VND
Bằng chữ
Ba mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 06/09/2022 (04/01/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Viện Vật liệu xây dựng
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị
Tên dự án là: Cải tạo, nâng cấp cơ sở vật chất Viện Vật liệu xây dựng
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 75 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp Viện Vật liệu xây dựng
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Viện Vật liệu xây dựng , địa chỉ: Số 235 Nguyễn Trãi – phường Thanh Xuân Trung- quận Thanh Xuân – Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Vật liệu xây dung Địa chỉ: 235 Nguyễn Trãi, phường Thanh Xuân Trung, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 024 3858 1111 Số fax: 024 3858 1111
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
- Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Viện Vật liệu xây dựng tự thực hiện; - Tư vấn thẩm tra Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần liên doanh Tư vấn và xây dựng – COFEC; - Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Viện Vật liệu xây dựng tự thực hiện; - Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn công nghệ, thiết bị và Kiểm định xây dựng – CONINCO.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Viện Vật liệu xây dựng , địa chỉ: Số 235 Nguyễn Trãi – phường Thanh Xuân Trung- quận Thanh Xuân – Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Vật liệu xây dung Địa chỉ: 235 Nguyễn Trãi, phường Thanh Xuân Trung, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 024 3858 1111 Số fax: 024 3858 1111

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
1. Bản sao các tài liệu chứng minh tình hình tài chính của nhà thầu đã kê khai trong Mẫu số 13 (webform trên Hệ thống), các tài liệu bao gồm: Bản sao các báo cáo tài chính hoặc bản kê khai tình hình tài chính của nhà thầu kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Các tài liệu khác. 2. Bản sao chứng thực hợp đồng tương tự nhà thầu đã thực hiện, kèm theo một trong các tài liệu chứng minh sau: Biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng; Biên bản giao nhận hàng hóa, hóa đơn GTGT.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Vật liệu xây dung Địa chỉ: 235 Nguyễn Trãi, phường Thanh Xuân Trung, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 024 3858 1111 Số fax: 024 3858 1111
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Vật liệu xây dung Địa chỉ: 235 Nguyễn Trãi, phường Thanh Xuân Trung, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 024 3858 1111 Số fax: 024 3858 1111
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch kỹ thuật và Hợp tác quốc tế - Viện Vật liệu xây dựng (địa chỉ tại 235 Nguyễn Trãi, phường Thanh Xuân Trung, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
ông Vũ Tiến Dũng Tổ trưởng Tổ chuyên gia đấu thầu gói thầu thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị dự án Cải tạo, nâng cấp cơ sở vật chất của Viện Vật liệu xây dựng (địa chỉ tại 235 Nguyễn Trãi, phường Thanh Xuân Trung, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội). Số điện thoại: 0966348386.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
75 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.500.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 896.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.093.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.186.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp:+ Có hợp đồng lao động theo quy định của pháp luật với Nhà thầu+ Có bằng đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng.+ Chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực.Bằng cấp chứng chỉ nộp bản sao, chứng thực.53
2Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng1Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có hợp đồng lao động theo quy định của pháp luật với Nhà thầu+ Có bằng đại học thuộc theo đúng chuyên môn.+ Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực.Bằng cấp chứng chỉ nộp bản sao, chứng thực.53
3Cán bộ kỹ thuật phần điện1Kỹ sư ngành điện. + Có hợp đồng lao động theo quy định của pháp luật với Nhà thầu + Có bằng đại học thuộc theo đúng chuyên môn. + Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực. Bằng cấp chứng chỉ nộp bản sao, chứng thực.53
4Cán bộ kỹ thuật phần nước1Kỹ sư ngành nước. + Có hợp đồng lao động theo quy định của pháp luật với Nhà thầu + Có bằng đại học thuộc theo đúng chuyên môn. + Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực. Bằng cấp chứng chỉ nộp bản sao, chứng thực.53

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ACải tạo xưởng vật liệu chịu lửa
1Phá dỡ cửa điTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT175,615m2
2Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giảnTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT41,55m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT1,9453m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT5,1122m3
5Cắt mi bê tôngTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT8,5m
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 2 mặt tườngTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT1.420,349m2
7Cắt nền bê tôngTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT167,66m
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT16,2886m3
9Tháo dỡ cầu thép tạm các loại, cắt thépTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT21,0182tấn
10Cắt sàn bê tông, chiều dày sàn Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT14,7m
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT9,8644m3
12Tháo dỡ mái chiều cao Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT1.013,8204m2
13Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT0,3791tấn
14Tháo dỡ cầu thông gió và vận chuyển xuốngTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT4bộ
15Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thiết bị điện, nước hiện trạngTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT10công
16Cạo rỉ kết cấu thépTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT514,893m2
17Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT77,3322m3
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT30,61m3
19Đào đất móng băng, rộng Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT9,6811m3
20Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,85Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT27,35m3
21Vận chuyển đấtTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT12,94m3
22Bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT2,3863m3
23Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT0,6215tấn
24Ván khuôn bệ máy, móng tườngTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT44,94m2
25Bê tông móng chiều rộng Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT12,3894m3
26Xây gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT4,1016m3
27Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan D10mm, chiều sâu khoan Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT326lỗ
28Cốt thép tường, đường kính Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT100,57kg
29Cung cấp và lắp đặt lưới mắt cáo trát tường liên kết vị trí giáp ranh tường gạch-cột thép, cột bê tông. (Phủ vượt mép mỗi bên 10cm)Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT80,08m
30Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT10,0877m3
31Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT2,871m3
32Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT12,458m3
33Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT10,3269m3
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát tường xây mới)Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT45,8532m2
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (trát tường cải tạo)Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT710,1745m2
36Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát tường xây mới)Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT378,0845m2
37Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (trát tường cải tạo)Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT790,2996m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT756,0277m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT1.168,3841m2
40Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT12,72m3
41Cung cấp và rải nilon lót nền trước khi đổ bê tông, tại các vị trí nền đã đục pháTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT100m2
42Bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT103,4678m3
43Cung cấp lưới thép hàn d4 a200 gia cố nềnTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT638,4m2
44Gia công lưới thép d4 để gia cố sànTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT0,6384tấn
45Thi công khe co mặt sàn bê tôngTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT151,03m
46Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT97,4754m2
47Đánh bóng bề mặt bê tông trước khi sơn sànTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT589,81m2
48Đánh tăng cứng bề mặt bằng hóa chấtTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT589,81m2
49Đổ bê tông đường dốc, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT1,925m3
50Gia công lắp dựng cốt thép đường dốc, đường kính Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT0,0667tấn
51Kẻ rãnh xương cá tạo nhámTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT7,6m2
52Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT mác 250Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT3,4305m3
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT25,83m2
54Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, râu tường, máng nước, đường kính Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT0,1832tấn
55Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT938,19m2
56Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6mTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT780,93m2
57Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, thêm hai lần 1,2m tăng thêmTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT1.561,86m2
58Sơn mới hệ vì kèo, xà gồ - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT514,893m2
59Lợp mái bằng tấm tôn lạnh 3 lớp dày 0.45mm (Austnam hoặc tương đương)Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT946,43m2
60Tôn úp nócTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT45,8m
61Tôn úp sườnTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT42,085m
62Diềm tôn chống hắtTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT36,5m
63Sửa chữa cầu thông gióTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT10bộ
64Gia công hệ khung xương thép hộp mạ kẽmTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT0,9256tấn
65Lắp dựng kết cấu thép hệ khung xương mạ kẽmTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT0,9256tấn
66Nở sắt M12x100Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT12cái
67Thi công sàn phẳng bằng tấm cemboard dày 12mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT79,1088m2
68Cung cấp tấm bê tông nhẹ P1-1N chịu tải tối thiểu 200kg/m2Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT16,4m2
69Lắp dựng tấm sàn bê tông nhẹ theo bản vẽTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT5cái
70Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT0,0026tấn
71Đổ bê tông liên kết tấm bê tông nhẹ bằng vữa tự chảy mác 600Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT0,0984m3
72Trát trần tấm bê tông nhẹ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT14,67m2
73Sơn trần bê tông nhẹ trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT14,67m2
74Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT114,333m2
75Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính dán an toàn 8,38mm (bao gồm phụ kiện lắp đặt)Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT6,48m2
76Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính dán an toàn 8,38mm (bao gồm phụ kiện lắp đặt)Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT8,64m2
77Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở quay, khung nhôm hệ, kính dán an toàn 8,38mm, khuôn dày 1,4mm (bao gồm phụ kiện lắp đặt)Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT39,75m2
78Cung cấp và lắp dựng cửa đi 2 cánh bản lề thủy lực mở quay 2 chiều kết hợp vách kính cố định, kính cường lực dày 12mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT7,35m2
79Tay nắm cửa inox cao 800mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT2bộ
80Bản lề sànTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT2bộ
81Kẹp trên/dướiTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT2bộ
82Kẹp LTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT2bộ
83Khóa sànTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT2bộ
84Sập nhôm hoặc U inoxTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT7,9m
85Cung cấp và lắp đặt cửa thép 1 cánh, cánh dày tối thiểu 46mm, bên trong cửa sử dụng bông khoáng cách nhiệt, kính hộp 2 lớpTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT2,16m2
86Thanh đẩy panicTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT1bộ
87Tay co thủy lựcTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT1bộ
88Khóa cửa thépTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT1bộ
89Bản lề cửa thépTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT3bộ
90Gia công cổng thép mạ kẽmTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT0,5366tấn
91Lắp dựng cửa thép mạ kẽmTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT25,3m2
92Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT47,2632m2
93Bản lềTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT46cái
94Sản xuất và lắp đặt vách kính cường lực 10mm khung sập nhômTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT80,132m2
95Gia công và lắp dựng khung xương thép hộp mạ kẽm liên kết vách kính và tườngTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT0,3337tấn
96Phá dỡ nền đường bê tông hiện trạngTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT0,4613m3
97Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT0,1936m3
98Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT5,2321m3
99Đổ bê tông nền bằng vữa tự chảy mác 600Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT0,0344m3
100Phá dỡ nền gạch vỉa hè hiện trạngTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT27m2
101Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT18m2
102Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch con sâu (mua mới 20%)Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT3,6m2
103Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch con sâu (phần gạch tận dụng)Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT14,4m2
104Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT2,9839m3
105Bê tông giằng ga, rãnh, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT0,2942m3
106Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT1,41m3
107Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT4,4m2
108Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT8,21m2
109Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT0,0355tấn
110Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đanTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT0,1602tấn
111Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT33ck
112Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT4,7001m3
113Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT32,3m2
114Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT11,22m2
115Thi công cắt, trát phẳng hoàn chỉnh tạo rãnh xung quanh mặt hố ga, kích thước 5x50; 7x50 để đặt nắp hố gaTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT5rãnh
116Thép tấm 400x400x5mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT3bộ
117Thép tấm 500x500x5mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT1bộ
118Thép tấm 600x600x7mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT1bộ
119Nắp composite 900x900mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT1bộ
120Tủ lắp đặt áp tô mát loại bằng nhựa chống cháy 6 moduleTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT2hộp
121Áp tô mát tổng MCB-2P-25A-10kATheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT2cái
122Áp tô mát nhánh MCB-1P-10A-6kATheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT4cái
123Áp tô mát nhánh MCB-1P-16A-6kATheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT4cái
124Đèn ledpanel âm trần giả, loại KT(1200*600)mm 220V-50W (Rạng Động hoặc tương đương)Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT4bộ
125Quạt trần 03 cánh loại 220V-80W kèm bộ điều khiểnTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT2cái
126Bộ công tắc đôi loại 220V-10ATheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT2cái
127Điều hòa không khí 01 chiều công suất 9000BTU (Daikin hoặc tương đương)Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT2máy
128Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, ống dài 2m, đường kính 6,4mm kèm theo bảo ôn bằng ống cách nhiệt xốpTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT10m
129Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, ống dài 2m, đường kính 9,5mm kèm theo bảo ôn bằng ống cách nhiệt xốpTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT10m
130Bộ ổ cắm đôi cho thiết bị loại 220V-16ATheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT8cái
131Cáp nguồn Cu/XLPE/PVC-0,6kV(3*4)mm2Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT10m
132Dây điện Cu/PVC-0,6kV(1*2,5)mm2Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT140m
133Dây điện Cu/PVC-0,6kV(1*1,5)mm2Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT70m
134Ống luồn dây PVC - D20mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT80m
135Tủ lắp đặt áp tô mát loại bằng nhựa chống cháy 9 moduleTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT1hộp
136Áp tô mát tổng MCCB-3P-32A-22kATheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT1cái
137Áp tô mát nhánh MCCB-3P-25A-18kATheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT1cái
138Áp tô mát nhánh MCCB-2P-25A-10kATheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT1cái
139Áp tô mát nhánh MCCB-2P-20A-10kATheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT2cái
140Áp tô mát nhánh MCB-1P-10A-6kATheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT1cái
141Áp tô mát nhánh MCB-1P-16A-6kATheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT2cái
142Đèn led panel lắp âm trần giả loại KT(600*600)mm 220V-36W (Rạng Đông hoặc tương đương)Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT4bộ
143Quạt trần 03 cánh loại 220V-80W kèm bộ điều khiểnTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT1cái
144Bộ công tắc đôi loại 220V-10ATheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT1cái
145Bộ ổ cắm đôi cho thiết bị loại 220V-16ATheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT4cái
146Điều hòa không khí 01 chiều công suất 18000BTU (Daikin hoặc tương đương)Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT1máy
147Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, ống dài 2m, đường kính 9,5mm kèm theo bảo ôn bằng ống cách nhiệt xốpTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT5m
148Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, ống dài 2m, đường kính 12,7mm kèm theo bảo ôn bằng ống cách nhiệt xốpTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT5m
149Cáp điện Cu/XLPE/PVC-0,6kV(4*6)mm2Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT20m
150Cáp điện E6Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT20m
151Dây điện Cu/PVC-0,6kV(1*2,5)mm2Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT50m
152Dây điện Cu/PVC-0,6kV(1*1,5)mm2Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT50m
153Ống luồn dây PVC-D32mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT15m
154Ống luồn dây PVC-D20mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT40m
155Tủ lắp đặt áp tô mát loại bằng nhựa chống cháy 6 moduleTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT1hộp
156Áp tô mát tổng MCB-2P-25A-10kATheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT1cái
157Áp tô mát nhánh MCB-1P-10A-6kATheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT2cái
158Áp tô mát nhánh MCB-1P-16A-6kATheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT2cái
159Đèn led panel lắp âm trần giả loại KT(600*600)mm 220V-36WTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT4bộ
160Quạt trần 03 cánh loại 220V-80W kèm bộ điều khiểnTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT1cái
161Bộ công tắc đôi loại 220V-10ATheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT1cái
162Bộ ổ cắm đôi cho thiết bị loại 220V-16ATheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT3cái
163Điều hòa không khí 01 chiều công suất 18000BTU (Daikin hoặc tương đương)Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT1máy
164Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, ống dài 2m, đường kính 9,5mm kèm theo bảo ôn bằng ống cách nhiệt xốpTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT5m
165Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, ống dài 2m, đường kính 12,7mm kèm theo bảo ôn bằng ống cách nhiệt xốpTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT5m
166Cáp điện Cu/XLPE/PVC-0,6kV(3*4)mm2Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT5m
167Dây điện Cu/PVC-0,6kV(1*2,5)mm2Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT75m
168Dây điện Cu/PVC-0,6kV(1*1,5)mm2Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT50m
169Ống luồn dây PVC-D20mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT50m
170Tủ lắp đặt áp tô mát Loại bằng nhựa chống cháy 6 moduleTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT1hộp
171Áp tô mát tổng MCB-2P-32A-10kATheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT1cái
172Áp tô mát nhánh MCB-1P-16A-6kATheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT2cái
173Áp tô mát nhánh MCB-1P-10A-6kATheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT2cái
174Đèn led panel lắp âm trần giả loại KT(1200*600)mm 220V-50WTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT4bộ
175Quạt trần 03 cánh loại 220V-80W kèm bộ điều khiểnTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT2cái
176Bộ công tắc đôi Loại 220V-10ATheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT1cái
177Bộ ổ cắm đôi cho thiết bị loại 220V-16ATheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT4cái
178Điều hòa không khí 01 chiều công suất 24000BTU (Daikin hoặc tương đương)Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT1máy
179Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, ống dài 2m, đường kính 9,5mm kèm theo bảo ôn bằng ống cách nhiệt xốpTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT5m
180Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, ống dài 2m, đường kính 12,7mm kèm theo bảo ôn bằng ống cách nhiệt xốpTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT5m
181Dây điện Cu/PVC-0,6kV(1*2,5)mm2Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT75m
182Dây điện Cu/PVC-0,6kV(1*1,5)mm2Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT50m
183Ống luồn dây PVC-D25mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT5m
184Ống luồn dây PVC-D20mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT50m
185Cáp điện nguồn Cu/XLPE/PVC-0,6kV(4*6)mm2Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT15m
186Cáp điện E6Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT15m
187Tủ lắp đặt áp tô mát bằng tôn dày 2mm, KT(500*750*300)mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT1hộp
188Áp tô mát tổng MCCB-3P-32A-22kATheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT1cái
189Áp tô mát nhánh MCB-1P-32A-10kATheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT1cái
190Áp tô mát nhánh MCB-1P-20A-10kATheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT1cái
191Áp tô mát nhánh MCB-1P-10A-10kATheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT1cái
192Áp tô mát nhánh MCCB-3P-10A-10kATheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT1cái
193Đèn cao áp Led highbay loại 250V-150WTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT2bộ
194Đèn led ống gắn tường loại 220V-(1*20)W trọn bộTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT3bộ
195Quạt trần 03 cánh loại 220V-80W kèm bộ điều khiểnTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT1cái
196Bộ công tắc đơn loại 220V-10ATheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT2cái
197Bộ ổ cắm đôi cho thiết bị loại 220V-16ATheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT3cái
198Cáp điện Cu/XLPE/PVC-0,6kV(3*6)mm2Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT5m
199Cáp điện Cu/XLPE/PVC-0,6kV(3*4)mm2Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT12m
200Cáp điện Cu/XLPE/PVC-0,6kV(4*1,5)mm2Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT10m
201Dây điện Cu/PVC-0,6kV(1*1,5)mm2Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT100m
202Ống luồn dây PVC-D25mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT5m
203Ống luồn dây PVC-D20mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT70m
204Cáp điện nguồn Cu/XLPE/PVC-0,6kV(4*10)mm2Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT45m
205Cáp điện E10Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT45m
206Tủ lắp đặt áp tô mát bằng tôn dày 2mm KT(500*750*300)mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT1hộp
207Áp tô mát tổng MCCB-3P-40A-22kATheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT1cái
208Áp tô mát nhánh MCCB-3P-20A-18kATheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT1cái
209Áp tô mát nhánh MCB-1P-20A-10kATheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT1cái
210Áp tô mát nhánh MCB-1P-10A-6kATheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT1cái
211Đèn led ống gắn tường loại 220V-(1*20)W trọn bộTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT4bộ
212Ổ cắm 3 pha 4 chấu loại 500V-20ATheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT1cái
213Bộ ổ cắm đôi cho thiết bị loại 220V-16ATheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT8cái
214Bộ công tắc đơn loại 220V-10ATheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT2cái
215Cáp điện Cu/XLPE/PVC-0,6kV(4*6)mm2Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT20m
216Cáp điện E4Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT20m
217Cáp điện Cu/XLPE/PVC-0,6kV(3*4)mm2Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT12m
218Cáp điện (đến các ổ cắm) Cu/XLPE/PVC-0,6kV(3*2,5)mm2Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT25m
219Dây điện Cu/PVC-0,6kV(1*1,5)mm2Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT35m
220Máng cáp và phụ kiện loại KT(100*50)mm tôn tráng kẽm 1,5mm (hãng Hadra hoặc tương đương)Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT15m
221Ống luồn dây PVC-D20mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT30m
222Cáp điện nguồn Cu/XLPE/PVC-0,6kV(4*16)mm2Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT5m
223Cáp điện E16Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT5m
224Tủ lắp đặt áp tô mát bằng tôn dày 2mm KT(500*750*300)mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT1hộp
225Cầu chì loại 250V-2ATheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT3cái
226Đèn báo pha loại 250V-6WTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT3bộ
227Đồng hồ Volt meter loại 500VTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT1cái
228Chuyển mạch Volt meter loại 500VTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT1cái
229Biến dòng loại 100/5ATheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT3bộ
230Đồng hồ Ampe meter loại 100ATheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT3cái
231Công tơ 3 pha loại đo gián tiếp qua biến dòngTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT1cái
232Áp tô mát tổng MCCB-3P-60A-22kATheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT1cái
233Áp tô mát nhánh MCCB-3P-40A-22kATheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT2cái
234Áp tô mát nhánh MCB-1P-20A-10kATheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT1cái
235Áp tô mát nhánh MCB-1P-10A-6kATheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT1cái
236Áp tô mát nhánh MCCB-3P-10A-14kATheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT8cái
237Áp tô mát nhánh MCCB-2P-10A-10kATheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT1cái
238Đèn led ống gắn tường loại 220V-(1*20)W trọn bộTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT5bộ
239Bộ ổ cắm đôi cho thiết bị loại 220V-16ATheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT3cái
240Bộ công tắc đơn loại 220V-10ATheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT1cái
241Cáp điện Cu/XLPE/PVC-0,6kV(4*10)mm2Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT80m
242Cáp điện E10Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT80m
243Cáp điện Cu/XLPE/PVC-0,6kV(3*4)mm2Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT35m
244Dây điện Cu/PVC-0,6kV(1*1,5)mm2Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT70m
245Máng cáp và phụ kiện loại KT(100*50)mm tôn tráng kẽm 1,5mm (hãng Hadra hoặc tương đương)Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT30m
246Ống luồn dây PVC-D20mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT70m
247Cáp điện nguồn Cu/XLPE/PVC-0,6kV(4*35)mm2Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT12m
248Tủ lắp đặt áp tô mát bằng tôn dày 2mm KT(500*750*300)mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT1hộp
249Cầu chì loại 250V-2ATheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT3cái
250Đèn báo pha loại 250V-6WTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT3bộ
251Đồng hồ Volt meter loại 500VTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT1cái
252Chuyển mạch Volt meter loại 500VTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT1cái
253Biến dòng loại 100/5ATheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT3bộ
254Đồng hồ Ampe meter loại 100ATheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT3cái
255Công tơ 3 pha loại đo gián tiếp qua biến dòngTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT1cái
256Áp tô mát tổng MCCB-3P-100A-36kATheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT1cái
257Áp tô mát nhánh MCCB-3P-75A-22kATheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT1cái
258Áp tô mát nhánh MCCB-3P-40A-22kATheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT1cái
259Áp tô mát nhánh MCB-1P-20A-10kATheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT1cái
260Áp tô mát nhánh MCB-1P-10A-6kATheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT1cái
261Áp tô mát nhánh MCCB-3P-10A-14kATheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT6cái
262Áp tô mát nhánh MCCB-2P-10A-10kATheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT7cái
263Đèn led ống gắn tường loại 220V-(1*20)W trọn bộTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT2bộ
264Bộ công tắc đôi loại 220V-10ATheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT1cái
265Bộ công tắc đơn loại 220V-10ATheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT2cái
266Cáp điện Cu/XLPE/PVC-0,6kV(4*25)mm2Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT35m
267Cáp điện E25Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT35m
268Cáp điện Cu/XLPE/PVC-0,6kV(4*10)mm2Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT65m
269Cáp điện E10Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT65m
270Dây điện Cu/PVC-0,6kV(1*1,5)mm2Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT130m
271Máng cáp và phụ kiện loại KT(100*50)mm tôn tráng kẽm 1,5mm (hãng Hadra hoặc tương đương)Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT25m
272Ống luồn dây PVC-D20mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT75m
273Tủ lắp đặt áp tô mát bằng tôn dày 2mm KT(500*750*300)mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT1hộp
274Cầu chì loại 250V-2ATheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT3cái
275Đèn báo pha loại 250V-6WTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT3bộ
276Đồng hồ Volt meter loại 500VTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT1cái
277Chuyển mạch Volt meter loại 500VTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT1cái
278Biến dòng loại 150/5ATheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT3bộ
279Đồng hồ Ampe meter loại 150ATheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT3cái
280Công tơ 3 pha loại đo gián tiếp qua biến dòngTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT1cái
281Áp tô mát tổng MCCB-3P-150A-36kATheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT1cái
282Áp tô mát nhánh MCB-1P-25A-10kATheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT1cái
283Áp tô mát nhánh MCB-1P-16A-6kATheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT1cái
284Đèn cao áp Led Highbay loại 250V-150WTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT18bộ
285Quạt trần 03 cánh loại 220V-80W kèm bộ điều khiểnTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT10cái
286Bộ công tắc ba loại 220V-10ATheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT1cái
287Dây điện Cu/PVC-0,6kV(1*2,5)mm2Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT10m
288Dây điện Cu/PVC-0,6kV(1*1,5)mm2Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT700m
289Máng cáp và phụ kiện loại KT(100*50)mm tôn tráng kẽm 1,5mm (hãng Hadra hoặc tương đương)Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT120m
290Ống luồn dây PVC-D20mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT320m
291Kim thu sét thép tròn D16, dài 1,5m; mạ kẽm nóngTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT6cái
292Đóng cọc chống sét thép góc L (63*63*6)mm, mạ kẽm nóngTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT7cọc
293Dây nối cọc tiếp địa thép dẹt L (40*4)mm, mạ kẽm nóngTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT60m
294Dây thoát sét thép tròn D12 liên kết các kim thu sétTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT100m
295Đào đất đi cọc tiếp địaTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT18,9m3
296Hộp kiểm tra tiếp địaTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT2hộp
297Cọc tiếp địa thép bọc đồng, ø16-2mTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT4cọc
298Cáp đồng trần 35mm2Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT25m
299Đắp đất công trình độ chặt K=0,85Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT18,9m3
300Chậu rửa 01 hố, kích thước 600x450x230mm dày 2,8mm kèm xi phôngTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT4bộ
301Khung đỡ chậu inox 304Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT3bộ
302Lắp đặt vòi xả bằng InoxTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT8bộ
303Vòi chậu inox 304 loại cao, mềm, di chuyển đượcTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT4bộ
304Ống thoát uPVC d180 (class 3)Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT1,5m
305Ống thoát uPVC d140 (class 2)Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT14m
306Ống thoát uPVC d125 (class 2)Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT7m
307Ống thoát uPVC d110 (class 2)Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT28m
308Ống thoát uPVC d60 (class 2)Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT4m
309Ống thoát uPVC d48 (class 2)Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT1m
310Tê chéo uPVC d140Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT2cái
311Chếch uPVC d140Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT5cái
312Côn thu uPVC d140//110Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT3cái
313Tê chéo uPVC d110Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT6cái
314Chếch uPVC d110Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT1cái
315Côn thu uPVC d110//48Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT5cái
316Chếch uPVC d60Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT2cái
317Cút uPVC d60Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT1cái
318Chếch uPVC d48Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT32cái
319Cút uPVC d48Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT8cái
320Đục tường đi ống d48Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT4m
321Đục lỗ thông tường 220 đi ống d140Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT3lỗ
322Đục lỗ thông tường 220 đi ống d125Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT2lỗ
323Ống PPR d40 (pn10) và thử áp lực đường ống d = 40mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT90m
324Ống PPR d32 (pn10) và thử áp lực đường ống d = 32mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT17m
325Ống PPR d25 (pn10) và thử áp lực đường ống d = 25mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT38m
326Ống PPR d20 (pn10) và thử áp lực đường ống d = 20mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT26m
327Van khóa PPR d40Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT1cái
328Van khóa PPR d25Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT5cái
329Van khóa PPR d20Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT4cái
330Cút PPR d40Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT12cái
331Cút PPR d25Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT10cái
332Cút PPR d20Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT20cái
333Đầu nối thẳng PPR d40Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT25cái
334Đầu nối thẳng PPR d32Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT5cái
335Đầu nối thẳng PPR d25Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT6cái
336Đầu nối thẳng PPR d20Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT3cái
337Tê PPR d40//25Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT4cái
338Tê PPR d32//25Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT2cái
339Tê PPR d25//20Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT8cái
340Côn thu PPR d40//32Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT1cái
341Côn thu PPR d32//25Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT1cái
342Côn thu PPR d25//20Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT4cái
343Tê ren trong PPR d25-1//2Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT2cái
344Cút ren trong PPR d25-1//2Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT1cái
345Cút ren trong d20Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT12cái
346Đục tường đi ống nướcTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT34m
347Đục xuyên tường 220 đi ống nướcTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT7lỗ
BCải tạo nhà D1
1Tháo cửa nhôm kínhTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT6m2
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT1bộ
3Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thépTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT1,182m3
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT13,408m2
5Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT1,7897m3
6Đào đất móng rộng Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT5,5804m3
7Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT4,0184m3
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT6,2254m3
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 2 mặt tườngTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT5,2459m2
10Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT17,005m3
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT5,9987m3
12Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D10mm, chiều sâu khoan Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT51lỗ
13Cốt thép tường, đường kính Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT31,47kg
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT0,1562m3
15Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan – lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT2,41m2
16Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT3,9kg
17Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính >10mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT12,34kg
18Trát tường, lanh tô chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT59,93m2
19Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT74,9125m2
20Đầm chặt nền đất dưới móng M1Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT0,29m3
21Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT0,2941m3
22Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT1,1192m3
23Bê tông móng chiều rộng Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT0,1487m3
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT1,35m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT0,0161tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT0,0011tấn
27Bê tông nền, đá 1x2, mác 100Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT2,3896m3
28Lát nền, sàn bằng gạch 400*400, vữa xi măng mác 75Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT26,1475m2
29Giáo chống tường pháTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT28,65m2
30Cáp nguồn Cu/XLPE/PVC-0,6kV(4*16)mm2 + E16Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT20m
31Tủ lắp đặt áp tô mát bằng tôn dày 2mm KT: 500*750*300mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT1hộp
32Áp tô mát tổng MCCB-3P-50A-22kATheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT1cái
33Áp tô mát nhánh MCB-1P-16A-6kATheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT1cái
34Áp tô mát nhánh MCCB-3P-30A-22kATheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT1cái
35Áp tô mát nhánh MCCB-3P-20A-22kATheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT1cái
36Áp tô mát nhánh MCCB-2P-16A-10kATheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT5cái
37Bộ ổ cắm đôi cho thiết bị loại 250V-16ATheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT4cái
38Cáp điện Cu/XLPE/PVC-0,6kV(4*10)mm2+E10Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT18m
39Cáp điện Cu/XLPE/PVC-0,6kV(3*2,5)mm2Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT67m
40Máng cáp và phụ kiện loại KT(75*20)mm tôn tráng kẽm 1,5mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT25m
41Ống luồn dây loại PVC-d20mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT60m
42Cáp điện nguồn Cu/XLPE/PVC-0,6kV(3*35+25)mm2Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT90m
43Tủ lắp đặt áp tô mát 500*750*300mm tôn 2mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT1hộp
44Cầu chì loại 250V-2ATheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT3cái
45Đèn báo pha loại 250V-6WTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT3bộ
46Đồng hồ Volt meter loại 500VTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT1cái
47Chuyển mạch Volt meter loại 500VTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT1cái
48Biến dòng loại 200/5ATheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT3bộ
49Đồng hồ Ampe meter loại 200ATheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT3cái
50Công tơ 3 pha Loại đo gián tiếp qua biến dòngTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT1cái
51Áp tô mát nhánh MCCB-3P-125A-36kATheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT2cái
52Áp tô mát nhánh MCCB-3P-80A-22kATheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT1cái
53Áp tô mát nhánh MCCB-3P-60A-22kATheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT2cái
54Áp tô mát nhánh MCCB-3P-50A-22kATheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT2cái
55Áp tô mát nhánh MCCB-3P-30A-22kATheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT6cái
56Áp tô mát nhánh MCCB-3P-20A-22kATheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT2cái
57Áp tô mát nhánh MCCB-2P-16A-10kATheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT2cái
58Áp tô mát nhánh MCB-1P-16A-6kATheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT3cái
59Cáp điện Cu/XLPE/PVC-0,6kV(3*35+25)mm2 + E25Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT18m
60Cáp điện Cu/XLPE/PVC-0,6kV(4*16)mm2+E16Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT40m
61Cáp điện Cu/XLPE/PVC-0,6kV(4*10)mm2+E10Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT12m
62Cáp điện Cu/XLPE/PVC-0,6kV(3*2,5)mm2Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT64m
63Máng cáp và phụ kiện loại KT(100*75)mm tôn tráng kẽm 2mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT75m
64Ống luồn dây loại PVC-d20mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT60m
65Đào đất đi cọc tiếp địaTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT4,88m3
66Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT4,88m3
67Cọc tiếp địa thép bọc đồng, ø16-2000mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT4cọc
68Cáp đồng trần 70mm2Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT15m
69Cáp điện CXV-(4*16)mm2Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT17m
70Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn PCV40Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT11m
71Cáp điện CXV-(4*4)mm2Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT15m
72Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn PCV25Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT9m
73Cáp điện CXV-(4*6)mm2Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT35m
74Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn PCV32Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT21m
75Cáp điện CXV-(3*2,5)mm2Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT10m
76Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn PCV20Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT6m
77Cáp điện CXV-(3*1,5)mm2Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT20m
78Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn PCV20Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT12m
CSửa chữa tầng 1 nhà A
1Tháo cửa nhôm kínhTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT2,07m2
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT2bộ
3Phá dỡ nền gạchTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT147,8945m2
4Phá lớp vữa láng nềnTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT147,8945m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT2,7444m3
6Phá dỡ móng các loại, móng gạchTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT3,684m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT0,4317m3
8Tháo dỡ ống nướcTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT2m
9Đục lỗ thông tường để đi ống nước, chiều dày tường Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT1lỗ
10Đào đất để chôn ống nướcTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT0,3048m3
11Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT0,18m3
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT2bộ
13Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT1bộ
14Tháo dỡ vách ngăn tiểu namTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT1,375m2
15Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT17,6953m3
16Láng nền bằng vữa XM mác 75, chiều dày 3cmTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT157,2914m2
17Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 400x400, vữa xi măng mác 75Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT157,2914m2
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT21,6491m2
19Trát trần, vữa xi măng mác 75Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT0,7436m2
20Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT0,7436m2
21Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT21,6491m2
22Bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT0,3183m3
23Cung cấp và lắp đặt chậu rửa Lavabo dương vànhTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT1bộ
24Cung cấp và lắp đặt chậu tiểu nam thông số như bản vẽTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT2bộ
25Cung cấp và lắp đặt van xả tiểu cảm ứng, thông số như bản vẽTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT2bộ
26Cung cấp và lắp đặt vách ngăn Compact HPL loại 1 dày 12mm, phụ kiện Inox 304 đồng bộTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT1,475m2
27Lắp đặt ống nhựa đi ngầm dây điện van xả tiểu namTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT3.500m
28Lắp đặt ống PVC D16 đi dây điệnTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT10m
29Ống thoát uPVC 110 (class 2)Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT4m
30Chếch uPVC D110Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT8cái
31Lắp đặt dây dẫn 2*1,5mm2Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT10m
32Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đi ngầm nền sânTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT50m

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Phá dỡ cửa đi
175,615 m2  Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT
2 Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản
41,55 m2  Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép
1,9453 m3  Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá
5,1122 m3  Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT
5 Cắt mi bê tông
8,5 m Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 2 mặt tường
1.420,349 m2  Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT
7 Cắt nền bê tông
167,66 m Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT
8 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép
16,2886 m3  Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT
9 Tháo dỡ cầu thép tạm các loại, cắt thép
21,0182 tấn Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT
10 Cắt sàn bê tông, chiều dày sàn
14,7 m Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT
11 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép
9,8644 m3  Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT
12 Tháo dỡ mái chiều cao
1.013,8204 m2  Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT
13 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ
0,3791 tấn Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT
14 Tháo dỡ cầu thông gió và vận chuyển xuống
4 bộ Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT
15 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thiết bị điện, nước hiện trạng
10 công Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT
16 Cạo rỉ kết cấu thép
514,893 m2  Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT
17 Vận chuyển phế thải
77,3322 m3  Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT
18 Đào móng công trình, chiều rộng móng
30,61 m3 Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT
19 Đào đất móng băng, rộng
9,6811 m3  Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT
20 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,85
27,35 m3 Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT
21 Vận chuyển đất
12,94 m3 Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT
22 Bê tông lót móng, chiều rộng
2,3863 m3  Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT
23 Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính
0,6215 tấn Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT
24 Ván khuôn bệ máy, móng tường
44,94 m2 Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT
25 Bê tông móng chiều rộng
12,3894 m3  Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT
26 Xây gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM mác 75
4,1016 m3  Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT
27 Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan D10mm, chiều sâu khoan
326 lỗ Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT
28 Cốt thép tường, đường kính
100,57 kg Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT
29 Cung cấp và lắp đặt lưới mắt cáo trát tường liên kết vị trí giáp ranh tường gạch-cột thép, cột bê tông. (Phủ vượt mép mỗi bên 10cm)
80,08 m Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT
30 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày
10,0877 m3  Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT
31 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày
2,871 m3 Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT
32 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày
12,458 m3 Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT
33 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày
10,3269 m3 Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT
34 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát tường xây mới)
45,8532 m2 Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT
35 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (trát tường cải tạo)
710,1745 m2 Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT
36 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát tường xây mới)
378,0845 m2 Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT
37 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (trát tường cải tạo)
790,2996 m2 Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT
38 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
756,0277 m2 Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT
39 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
1.168,3841 m2 Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT
40 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90
12,72 m3 Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT
41 Cung cấp và rải nilon lót nền trước khi đổ bê tông, tại các vị trí nền đã đục phá
100 m2 Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT
42 Bê tông nền, đá 1x2, mác 250
103,4678 m3 Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT
43 Cung cấp lưới thép hàn d4 a200 gia cố nền
638,4 m2 Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT
44 Gia công lưới thép d4 để gia cố sàn
0,6384 tấn Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT
45 Thi công khe co mặt sàn bê tông
151,03 m Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT
46 Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600, vữa XM mác 75
97,4754 m2 Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT
47 Đánh bóng bề mặt bê tông trước khi sơn sàn
589,81 m2 Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT
48 Đánh tăng cứng bề mặt bằng hóa chất
589,81 m2 Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT
49 Đổ bê tông đường dốc, đá 1x2, mác 250
1,925 m3 Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT
50 Gia công lắp dựng cốt thép đường dốc, đường kính
0,0667 tấn Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Viện Vật liệu xây dựng như sau:

  • Có quan hệ với 93 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,18 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 86,92%, Xây lắp 10,28%, Tư vấn 1,87%, Phi tư vấn 0,93%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 120.595.970.233 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 116.425.202.312 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 3,46%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 195

NTT Gelato Stick
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây