Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

Tìm thấy: 06:18 06/06/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Xây mới nhà lớp học 1 tầng 3 phòng Trường Tiểu học An Sơn, huyện Nam Sách
Gói thầu
Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Xây mới nhà lớp học 1 tầng 3 phòng Trường Tiểu học An Sơn, huyện Nam Sách
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Nguồn vốn do Tổ chức Copion (Hàn Quốc) tài trợ
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
08:00 13/06/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
06:10 06/06/2022
đến
08:00 13/06/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
08:00 13/06/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
20.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 13/06/2022 (11/10/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng phát triển Thăng long
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tên dự án là: Xây mới nhà lớp học 1 tầng 3 phòng Trường Tiểu học An Sơn, huyện Nam Sách
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn vốn do Tổ chức Copion (Hàn Quốc) tài trợ
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng phát triển Thăng long , địa chỉ: Số 10 Ngõ 196 Phố Bình Lộc,Phường Tân Bình,Thành phố Hải Dương
- Chủ đầu tư: - Chủ dự án: Trung tâm hợp tác hữu nghị; Địa chỉ: Đường Hoàng Ngân, phường Việt Hòa, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0220.3.846.856 - Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng phát triển Thăng Long, địa chỉ: Số 10/196 Bình Lộc, Tân Bình, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0906170001
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế: Công ty cổ phần xây lắp và thương mại Nhà Việt, địa chỉ: Xóm 1, thôn Đông Phan, xã Tân An, huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và Thương mại An Thịnh Phát, địa chỉ: Số nhà 01, ngõ 200, đường Nguyễn Hữu Cầu, phường Ngọc Châu, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Ban giúp việc dự án thuộc Trung tâm hợp tác hữu nghị; Địa chỉ: Đường Hoàng Ngân, phường Việt Hòa, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. - Tư vấn lập E- HSMT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng phát triển Thăng Long, địa chỉ: Số 10/196 Bình Lộc, Tân Bình, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. - Thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thành Đạt HD, địa chỉ: Lô LK02.84 khu đô thị mới Tuệ Tĩnh, phường Cẩm Thượng - TP. Hải Dương - tỉnh Hải Dương. - Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng phát triển Thăng Long. - Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thành Đạt HD.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng phát triển Thăng long , địa chỉ: Số 10 Ngõ 196 Phố Bình Lộc,Phường Tân Bình,Thành phố Hải Dương
- Chủ đầu tư: - Chủ dự án: Trung tâm hợp tác hữu nghị; Địa chỉ: Đường Hoàng Ngân, phường Việt Hòa, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0220.3.846.856 - Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng phát triển Thăng Long, địa chỉ: Số 10/196 Bình Lộc, Tân Bình, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0906170001

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ có giá trị tương đương (Bản sao có chứng thực); - Bản sao công chứng chứng chỉ hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp - Lĩnh vực thi công công trình dân dụng cấp III trở lên;
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ dự án: Trung tâm hợp tác hữu nghị; Địa chỉ: Đường Hoàng Ngân, phường Việt Hòa, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0220.3.846.856 - Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng phát triển Thăng Long, địa chỉ: Số 10/196 Bình Lộc, Tân Bình, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0906170001
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Trung tâm hợp tác hữu nghị; Địa chỉ: Đường Hoàng Ngân, phường Việt Hòa, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0220.3.846.856
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương; Địa chỉ: Số 58 Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; số fax: 0220.3850.814; điện thoại: 0220.3853.441
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương; Địa chỉ: Số 58 Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; số fax: 0220.3850.814; điện thoại: 0220.3853.441; hoặc Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
90 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1+ Kỹ sư xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III. Kèm theo chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;(Có tài liệu chứng minh, Văn bằng chứng chỉ chứng thực kèm theo)53
2Cán bộ kỹ thuật thi công1+ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.(Có văn bằng chứng chỉ chứng thực kèm theo)31
3Công nhân chủ chốt trực tiếp thi công7Nhà thầu có danh sách ≥ 07 công nhân kỹ thuật thuộc các ngành nghề: Vận hành máy ≥ 01 người, Nề, cốt pha, cốt thép ≥ 05 người; Điện ≥ 01 người (có tài liệu chứng minh, Văn bằng chứng chỉ chứng thực kèm theo)21

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
APHẦN PHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V2,021m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,021m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,021m3
4Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,021m3
5Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,888m2
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V28,888m2
BPHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,816100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V31,2921m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,043100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,086100m3
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,086100m3/1km
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,516m3
7Ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,254100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V69,131m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,386100m2
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,528m3
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,251100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,434tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,419tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,468tấn
15Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V43,094m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,407100m3
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,644m3
CPHẦN THÂN
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,43m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,891100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,107tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,229tấn
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,563m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,327100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,19tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,594tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,419tấn
10Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,335m3
11Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V2,66100m2
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,45tấn
13Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,605m3
14Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,361100m2
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,051tấn
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,299tấn
DPHẦN HOÀN THIỆN
1Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V52,82m3
2Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,331m3
3Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,311m3
4Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V362,386m2
5Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V358,364m2
6Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V110,748m2
7Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V54,067m2
8Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V266m2
9Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V190,06m
10Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V57,64m
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V362,386m2
12Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V789,179m2
13Lát nền gạch Ceramic 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V233,716m2
14Cửa đi nhôm hệ, khung dày 2,0mm, kính dày 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V17,28m2
15Cửa sổ nhôm hệ, khung dày 1,4mm, kính dày 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V27m2
16Vách kính cố định nhôm hệ, kính dày 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V5,76m2
17Hoa sắt cửa sổ sắt đặc 14x14Mô tả kỹ thuật theo chương V408kg
18Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V285,12m2
19Lợp mái che tường bằng fibrô xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V2,593100m2
20Tấm úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V26tấm
21Lan can inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V36,1kg
22Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,362m3
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,031100m3
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,529m3
25Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,39m2
26Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6,39m2
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,703m3
28Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,354m3
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,035100m3
30Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,505m3
31Láng granitô tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V34,242m2
32Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V87,8m
33Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,689m2
34Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,92m
35Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,631m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V14,631m2
37Lan can inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V76,62kg
38Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,282m3
39Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,109m3
40Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,25m2
41Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V14,631m2
42Ốp gạch thẻMô tả kỹ thuật theo chương V1,05m2
43Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,102100m3
44Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,0311m3
45Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,041100m3
46Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,082100m3
47Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,082100m3/1km
48Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V44,492m3
49Rải nilong chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V4,19100m2
50Đánh mặt bằng xi măng nguyên chấtMô tả kỹ thuật theo chương V419m2
51Ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,101100m2
52Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,832m3
53Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,829m3
54Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V36,922m2
55Láng mương cáp, mương rãnh dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,942m2
56Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,317m3
57Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,082100m2
58Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,092tấn
59Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V401cấu kiện
EPHẦN ĐIỆN
1Đèn ống đôi 2x1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
2Hạt công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
3Bóng đèn Led D250Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
4Ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
5Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
6Tủ điện tổng tôn sơn tĩnh điện 200x300x400Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
7Aptomat 1 pha 220V-32AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Aptomat 1 pha 220V-20AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Aptomat 1 pha 220V-16AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Cầu dao 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Mặt các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
12Đế âm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
13Dây cáp Cu/XLPE/PVC 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
14Dây 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V43m
15Dây 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
16Dây 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V380m
17Ống sun D18Mô tả kỹ thuật theo chương V450m
18Ống sun D20Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
19Băng dínhMô tả kỹ thuật theo chương V30cuộn
20Mũi khoan D8Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
21Hộp nối phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
22Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
23Xà đón cápMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6máy
25Ống đồng D9,5 dày 0,81mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
26Bảo ôn ống đồng D9,5 dày 13mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
27Ống PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
FPHẦN THOÁT NƯỚC MÁI
1Ống PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
2Cút PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
3Chếch PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
4Phễu thuMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
5Rọ thép chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
6Đai Inox + vít nởMô tả kỹ thuật theo chương V15cái

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Ô tô tải có cần cẩuYêu cầu có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực (chứng thực đăng ký, đăng kiểm kèm theo)1
2Máy đàoYêu cầu có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực (chứng thực đăng ký, đăng kiểm kèm theo)1
3Ô tô tự đổYêu cầu có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực (chứng thực đăng ký, đăng kiểm kèm theo)1
4Máy trộn bê tôngHoạt động bình thường2
5Máy trộn vữaHoạt động bình thường1
6Máy đầm dùiHoạt động bình thường2
7Máy đầm bànHoạt động bình thường2
8Máy hàn điệnHoạt động bình thường1
9Máy hàn nhiệtHoạt động bình thường1
10Máy đầm đấtHoạt động bình thường1
11Máy toàn đạc điện tửHoạt động bình thường1
12Máy khoanHoạt động bình thường1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ô tô tải có cần cẩu
Yêu cầu có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực (chứng thực đăng ký, đăng kiểm kèm theo)
1
2
Máy đào
Yêu cầu có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực (chứng thực đăng ký, đăng kiểm kèm theo)
1
3
Ô tô tự đổ
Yêu cầu có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực (chứng thực đăng ký, đăng kiểm kèm theo)
1
4
Máy trộn bê tông
Hoạt động bình thường
2
5
Máy trộn vữa
Hoạt động bình thường
1
6
Máy đầm dùi
Hoạt động bình thường
2
7
Máy đầm bàn
Hoạt động bình thường
2
8
Máy hàn điện
Hoạt động bình thường
1
9
Máy hàn nhiệt
Hoạt động bình thường
1
10
Máy đầm đất
Hoạt động bình thường
1
11
Máy toàn đạc điện tử
Hoạt động bình thường
1
12
Máy khoan
Hoạt động bình thường
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph
2,021 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)
2,021 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)
2,021 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40
2,021 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40
28,888 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
28,888 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II
2,816 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II
31,292 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85
1,043 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II
2,086 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, Cấp đất II
2,086 100m3/1km Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40
18,516 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Ván khuôn bê tông lót
0,254 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40
69,131 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
1,386 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40
1,528 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật
0,251 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
2,434 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
0,419 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm
3,468 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40
43,094 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
1,407 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40
21,644 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40
5,43 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật
0,891 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,107 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m
1,229 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40
12,563 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
1,327 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,19 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
0,594 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m
2,419 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40
29,335 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Ván khuôn gỗ sàn mái
2,66 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
4,45 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40
2,605 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
0,361 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,051 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m
0,299 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40
52,82 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40
16,331 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40
3,311 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40
362,386 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40
358,364 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40
110,748 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40
54,067 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Trát trần, vữa XM M75, PCB40
266 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40
190,06 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40
57,64 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
362,386 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 103

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây