Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng phát triển Thăng long |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Tên dự án là: Xây mới nhà lớp học 1 tầng 3 phòng Trường Tiểu học An Sơn, huyện Nam Sách Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn vốn do Tổ chức Copion (Hàn Quốc) tài trợ |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ có giá trị tương đương (Bản sao có chứng thực); - Bản sao công chứng chứng chỉ hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp - Lĩnh vực thi công công trình dân dụng cấp III trở lên; |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ dự án: Trung tâm hợp tác hữu nghị; Địa chỉ: Đường Hoàng Ngân, phường Việt Hòa, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0220.3.846.856 - Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng phát triển Thăng Long, địa chỉ: Số 10/196 Bình Lộc, Tân Bình, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0906170001 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Trung tâm hợp tác hữu nghị; Địa chỉ: Đường Hoàng Ngân, phường Việt Hòa, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0220.3.846.856 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương; Địa chỉ: Số 58 Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; số fax: 0220.3850.814; điện thoại: 0220.3853.441 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương; Địa chỉ: Số 58 Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; số fax: 0220.3850.814; điện thoại: 0220.3853.441; hoặc Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611 |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 90 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Kỹ sư xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III. Kèm theo chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;(Có tài liệu chứng minh, Văn bằng chứng chỉ chứng thực kèm theo) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.(Có văn bằng chứng chỉ chứng thực kèm theo) | 3 | 1 |
| 3 | Công nhân chủ chốt trực tiếp thi công | 7 | Nhà thầu có danh sách ≥ 07 công nhân kỹ thuật thuộc các ngành nghề: Vận hành máy ≥ 01 người, Nề, cốt pha, cốt thép ≥ 05 người; Điện ≥ 01 người (có tài liệu chứng minh, Văn bằng chứng chỉ chứng thực kèm theo) | 2 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,021 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,021 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,021 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,021 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,888 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,888 | m2 |
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,816 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,292 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,043 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,086 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,086 | 100m3/1km |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,516 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,254 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,131 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,386 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,528 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,251 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,434 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,419 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,468 | tấn |
| 15 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,094 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,407 | 100m3 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,644 | m3 |
| C | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,43 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,891 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,229 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,563 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,327 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,594 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,419 | tấn |
| 10 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,335 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,66 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,45 | tấn |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,605 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,361 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,299 | tấn |
| D | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,82 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,331 | m3 |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,311 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 362,386 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 358,364 | m2 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,748 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,067 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266 | m2 |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,06 | m |
| 10 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,64 | m |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 362,386 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 789,179 | m2 |
| 13 | Lát nền gạch Ceramic 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,716 | m2 |
| 14 | Cửa đi nhôm hệ, khung dày 2,0mm, kính dày 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m2 |
| 15 | Cửa sổ nhôm hệ, khung dày 1,4mm, kính dày 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m2 |
| 16 | Vách kính cố định nhôm hệ, kính dày 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 17 | Hoa sắt cửa sổ sắt đặc 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 408 | kg |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285,12 | m2 |
| 19 | Lợp mái che tường bằng fibrô xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,593 | 100m2 |
| 20 | Tấm úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | tấm |
| 21 | Lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,1 | kg |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,362 | m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m3 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,529 | m3 |
| 25 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,39 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,39 | m2 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,703 | m3 |
| 28 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,354 | m3 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m3 |
| 30 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,505 | m3 |
| 31 | Láng granitô tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,242 | m2 |
| 32 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,8 | m |
| 33 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,689 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,92 | m |
| 35 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,631 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,631 | m2 |
| 37 | Lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,62 | kg |
| 38 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,282 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,109 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,631 | m2 |
| 42 | Ốp gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m2 |
| 43 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | 100m3 |
| 44 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,031 | 1m3 |
| 45 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | 100m3/1km |
| 48 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,492 | m3 |
| 49 | Rải nilong chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,19 | 100m2 |
| 50 | Đánh mặt bằng xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 419 | m2 |
| 51 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | 100m2 |
| 52 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,832 | m3 |
| 53 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,829 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,922 | m2 |
| 55 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,942 | m2 |
| 56 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,317 | m3 |
| 57 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | 100m2 |
| 58 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | tấn |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | 1cấu kiện |
| E | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn ống đôi 2x1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 2 | Hạt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 3 | Bóng đèn Led D250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 6 | Tủ điện tổng tôn sơn tĩnh điện 200x300x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 7 | Aptomat 1 pha 220V-32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Aptomat 1 pha 220V-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Aptomat 1 pha 220V-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Cầu dao 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Mặt các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 12 | Đế âm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 13 | Dây cáp Cu/XLPE/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 14 | Dây 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | m |
| 15 | Dây 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 16 | Dây 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380 | m |
| 17 | Ống sun D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 18 | Ống sun D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 19 | Băng dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cuộn |
| 20 | Mũi khoan D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 21 | Hộp nối phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 22 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 23 | Xà đón cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | máy |
| 25 | Ống đồng D9,5 dày 0,81mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 26 | Bảo ôn ống đồng D9,5 dày 13mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 27 | Ống PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| F | PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Ống PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 2 | Cút PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 3 | Chếch PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 4 | Phễu thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 5 | Rọ thép chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 6 | Đai Inox + vít nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Ô tô tải có cần cẩu | Yêu cầu có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực (chứng thực đăng ký, đăng kiểm kèm theo) | 1 |
| 2 | Máy đào | Yêu cầu có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực (chứng thực đăng ký, đăng kiểm kèm theo) | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Yêu cầu có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực (chứng thực đăng ký, đăng kiểm kèm theo) | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Hoạt động bình thường | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | Hoạt động bình thường | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Hoạt động bình thường | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | Hoạt động bình thường | 2 |
| 8 | Máy hàn điện | Hoạt động bình thường | 1 |
| 9 | Máy hàn nhiệt | Hoạt động bình thường | 1 |
| 10 | Máy đầm đất | Hoạt động bình thường | 1 |
| 11 | Máy toàn đạc điện tử | Hoạt động bình thường | 1 |
| 12 | Máy khoan | Hoạt động bình thường | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Ô tô tải có cần cẩu |
Yêu cầu có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực (chứng thực đăng ký, đăng kiểm kèm theo) |
1 |
2 |
Máy đào |
Yêu cầu có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực (chứng thực đăng ký, đăng kiểm kèm theo) |
1 |
3 |
Ô tô tự đổ |
Yêu cầu có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực (chứng thực đăng ký, đăng kiểm kèm theo) |
1 |
4 |
Máy trộn bê tông |
Hoạt động bình thường |
2 |
5 |
Máy trộn vữa |
Hoạt động bình thường |
1 |
6 |
Máy đầm dùi |
Hoạt động bình thường |
2 |
7 |
Máy đầm bàn |
Hoạt động bình thường |
2 |
8 |
Máy hàn điện |
Hoạt động bình thường |
1 |
9 |
Máy hàn nhiệt |
Hoạt động bình thường |
1 |
10 |
Máy đầm đất |
Hoạt động bình thường |
1 |
11 |
Máy toàn đạc điện tử |
Hoạt động bình thường |
1 |
12 |
Máy khoan |
Hoạt động bình thường |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 2,021 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | 2,021 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | 2,021 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,021 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 28,888 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 28,888 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 2,816 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | 31,292 | 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 1,043 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 2,086 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 11 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, Cấp đất II | 2,086 | 100m3/1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | 18,516 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 13 | Ván khuôn bê tông lót | 0,254 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 69,131 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 1,386 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,528 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,251 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 2,434 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,419 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 3,468 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 21 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | 43,094 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,407 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | 21,644 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 5,43 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 25 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,891 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,107 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 1,229 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 12,563 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 1,327 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,19 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,594 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 2,419 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 33 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 29,335 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 34 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 2,66 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 4,45 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 2,605 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 37 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,361 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,051 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,299 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 52,82 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 16,331 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 42 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,311 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 43 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 362,386 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 44 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 358,364 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 110,748 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 54,067 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 47 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 266 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 190,06 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 49 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | 57,64 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 362,386 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Nếu tình yêu là cuộc chiến, vậy thì hãy……. Chinh phục Em! "
Khuyết Danh
Sự kiện trong nước: Nhà thơ Chế Lan Viên tên thật là Phan Ngọc Hoan, sinh ngày 14-1-1920, quê ở tỉnh Quảng Trị, mất nǎm 1989 ở thành phố Hồ Chí Minh. Thơ Chế Lan Viên giàu chất suy tưởng và vẻ đẹp trí tuệ (trong những nǎm chống đế quốc Mỹ lại đậm tính chính luận). Ông chú trọng khai thác tương quan đối lập giữa các sự vật, hiện tượng, sáng tạo hình ảnh đẹp, mới lạ và ngôn ngữ sắc sảo. Các tập thơ chủ yếu của Chế Lan Viên gồm có: Điêu tàn (1937), Ánh sáng và phù sa (1960), Hoa ngày thường - chim báo bão (1967), Những bài thơ đánh giặc (1972), Đối thoại mới (1973), Hoa trước lǎng Người (1976), Hái theo mùa (1977), Hoa trên đá (1984), Ta gửi cho mình (1986) và 2 tập "Di cảo" sau khi ông qua đời.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng phát triển Thăng long đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Công ty cổ phần tư vấn xây dựng phát triển Thăng long đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.