Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Construction and equipment installation

Find: 06:18 06/06/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
New construction of a 1-storey 3-room classroom house An Son Primary School, Nam Sach district
Name of Tender Notice
Construction and equipment installation
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
New construction of a 1-storey 3-room classroom house An Son Primary School, Nam Sach district
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
Funded by Copion Foundation (Korea)
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National Competitive Bidding
Contract Execution location (After merge)
Contract Execution location (Before merge)
Time of bid closing
08:00 13/06/2022
Validity period of E-HSDT
90 days
AI-classified field

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
06:10 06/06/2022
to
08:00 13/06/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
08:00 13/06/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
20.000.000 VND
Amount in text format
Twenty million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Ô tô tải có cần cẩu
Yêu cầu có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực (chứng thực đăng ký, đăng kiểm kèm theo)
1
2
Máy đào
Yêu cầu có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực (chứng thực đăng ký, đăng kiểm kèm theo)
1
3
Ô tô tự đổ
Yêu cầu có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực (chứng thực đăng ký, đăng kiểm kèm theo)
1
4
Máy trộn bê tông
Hoạt động bình thường
2
5
Máy trộn vữa
Hoạt động bình thường
1
6
Máy đầm dùi
Hoạt động bình thường
2
7
Máy đầm bàn
Hoạt động bình thường
2
8
Máy hàn điện
Hoạt động bình thường
1
9
Máy hàn nhiệt
Hoạt động bình thường
1
10
Máy đầm đất
Hoạt động bình thường
1
11
Máy toàn đạc điện tử
Hoạt động bình thường
1
12
Máy khoan
Hoạt động bình thường
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph
2,021 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)
2,021 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)
2,021 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40
2,021 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40
28,888 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
28,888 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II
2,816 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II
31,292 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85
1,043 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II
2,086 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, Cấp đất II
2,086 100m3/1km Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40
18,516 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Ván khuôn bê tông lót
0,254 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40
69,131 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
1,386 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40
1,528 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật
0,251 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
2,434 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
0,419 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm
3,468 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40
43,094 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
1,407 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40
21,644 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40
5,43 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật
0,891 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,107 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m
1,229 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40
12,563 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
1,327 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,19 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
0,594 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m
2,419 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40
29,335 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Ván khuôn gỗ sàn mái
2,66 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
4,45 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40
2,605 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
0,361 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,051 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m
0,299 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40
52,82 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40
16,331 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40
3,311 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40
362,386 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40
358,364 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40
110,748 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40
54,067 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Trát trần, vữa XM M75, PCB40
266 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40
190,06 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40
57,64 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
362,386 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Construction and equipment installation". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Construction and equipment installation" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 47

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second