Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
| Ngày đóng thầu | 24/09/2022 04:30 |
|---|---|
| Giai đoạn hủy thầu | Đã có kết quả lựa chọn nhà thầu |
| Lý do | HS dự thầu không đáp ứng |
| Số hiệu văn bản | 272/QĐ-UBND |
| Ngày phê duyệt | 24/10/2022 |
| Thời điểm hủy thầu | 24/10/2022 09:34 |
| Đính kèm quyết định | 3. QD phe duyet huy thau (Duong di an chanh).pdf |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cắt sê nô bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | 16,4 | m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 2 | Phá dỡ sê nô bê tông cốt thép bằng thủ công | 1,2595 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 3 | Đục nhám mặt bê tông | 1,64 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 4 | Quét dung dịch sikadur 732 | 1,64 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 5 | Bê tông sê nô, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40 | 1,148 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 6 | Sản xuất lắp đặt cốt thép sê nô - Đường kính cốt thép ≤10mm | 0,4134 | 100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 7 | Cắt mái sảnh, ô văng bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | 14 | m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 8 | Phá dỡ mái sảnh, ô văng bê tông cốt thép bằng thủ công | 1,1928 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 9 | Phá dỡ thành bồn cây, bậc tam cấp xây bằng gạch | 0,621 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 10 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 1,979 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 11 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1,979 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 12 | Cắt tường gạch bằng máy - Chiều dày ≤30cm | 2,4 | m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | 0,54 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 14 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 0,9 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 15 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 0,9 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 16 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 3,4182 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 17,529 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 53,746 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 19 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 1,7507 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,4507 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 2,8358 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 0,9603 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 23 | Đào móng đá chẻ bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 22,7787 | 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 24 | Khối lượng bê tông móng nằm trong đất | 52,276 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 25 | Khối lượng xây đá chẻ nằm trong đất | 21,9927 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 272,7965 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 27 | Khối lượng đất thừa dùng để tôn nền | 91,7977 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 28 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | 51,2154 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 3,9684 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 20,2964 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 2,2942 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,4834 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 2,5561 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 34 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 20,3368 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 35 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 3,8294 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,5615 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 1,9468 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 2,944 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà tầng 1 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 20,7072 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà tầng mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | 17,3961 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 41 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 4,0123 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,9543 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 6,1361 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 44 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 74,9639 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 45 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 8,6005 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 46 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 8,4898 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 47 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,0126 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M100, XM PCB40 | 1,95 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 49 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 9,4628 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 50 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,3575 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Thế giới ít khi là những gì ta trông thấy; với con người, tầm nhìn giới hạn, và hiện thực giống như mơ trong khi giấc mơ lại tưởng như hiện thực. "
Samuel Johnson
Sự kiện trong nước: Ngày 5-9-1954, tại Đại Từ (tỉnh Thái Nguyên), Hồ Chủ tịch đã nói chuyện với cán bộ, nhân viên, các cơ quan Trung ương, các đơn vị bộ đội, công an và thanh niên xung phong chuẩn bị về tiếp quản thủ đô Hà Nội. Người nói: "Bom đạn của địch không nguy hiểm bằng "đạn bọc đường" vì nó làm hại mình mà mình không trông thấy. Muốn giữ vững nhân cách, cán bộ chiến sĩ phải luôn luôn gương mẫu trong mọi việc, phải cần, kiệm, liêm, chính".
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Uỷ ban nhân dân xã Tây Bình đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Uỷ ban nhân dân xã Tây Bình đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.