Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

    Đang xem    
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 21:58 14/09/2022
Trạng thái gói thầu
Thông báo đã bị hủy

Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Hội trường và Phòng một cửa
Gói thầu
Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Công trình Hội trường và Phòng một cửa
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vốn tỉnh, huyện, và các nguồn vốn hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
16:30 24/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
16:20 14/09/2022
đến
16:30 24/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
16:30 24/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
100.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 24/09/2022 (22/01/2023)

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Cắt sê nô bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm
16,4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V
2 Phá dỡ sê nô bê tông cốt thép bằng thủ công
1,2595 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
3 Đục nhám mặt bê tông
1,64 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
4 Quét dung dịch sikadur 732
1,64 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
5 Bê tông sê nô, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40
1,148 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
6 Sản xuất lắp đặt cốt thép sê nô - Đường kính cốt thép ≤10mm
0,4134 100kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V
7 Cắt mái sảnh, ô văng bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm
14 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V
8 Phá dỡ mái sảnh, ô văng bê tông cốt thép bằng thủ công
1,1928 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
9 Phá dỡ thành bồn cây, bậc tam cấp xây bằng gạch
0,621 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
10 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40
1,979 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
11 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
1,979 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
12 Cắt tường gạch bằng máy - Chiều dày ≤30cm
2,4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V
13 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm
0,54 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
14 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40
0,9 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
15 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
0,9 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
16 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III
3,4182 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
17 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40
17,529 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
18 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40
53,746 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
19 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật
1,7507 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
0,4507 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
2,8358 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
22 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm
0,9603 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
23 Đào móng đá chẻ bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất III
22,7787 1m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
24 Khối lượng bê tông móng nằm trong đất
52,276 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
25 Khối lượng xây đá chẻ nằm trong đất
21,9927 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
26 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công
272,7965 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
27 Khối lượng đất thừa dùng để tôn nền
91,7977 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
28 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40
51,2154 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
29 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40
3,9684 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
30 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40
20,2964 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
31 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
2,2942 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,4834 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
2,5561 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
34 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40
20,3368 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
35 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật
3,8294 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
36 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,5615 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
37 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m
1,9468 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
38 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m
2,944 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
39 Bê tông xà dầm, giằng nhà tầng 1 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40
20,7072 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
40 Bê tông xà dầm, giằng nhà tầng mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)
17,3961 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
41 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
4,0123 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,9543 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m
6,1361 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
44 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
74,9639 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
45 Ván khuôn gỗ sàn mái
8,6005 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
46 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
8,4898 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
47 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m
0,0126 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
48 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M100, XM PCB40
1,95 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
49 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
9,4628 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
50 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
1,3575 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 54

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây