Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

Tìm thấy: 18:13 03/12/2024
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Cải tạo, nâng cấp trường trung học phổ thông Hoàng Văn Thụ, quận Hoàng Mai
Tên gói thầu
Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Mã KHLCNT
Phân loại KHLCNT
Chi đầu tư phát triển
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Đàu tư công ngân sách quận Hàng Mai
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Theo đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Địa điểm thực hiện gói thầu
Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
09:00 21/12/2024
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
120 Ngày
Số quyết định phê duyệt
816/QĐ-BQLDA
Ngày phê duyệt
03/12/2024 18:08
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai
Quyết định phê duyệt

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Qua mạng
Nhận HSDT từ
18:10 03/12/2024
đến
09:00 21/12/2024
Chi phí nộp E-HSDT
330.000 VND
Địa điểm nhận E-HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
09:00 21/12/2024
Địa điểm mở thầu
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Thư bảo lãnh hoặc giấy chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh
Số tiền đảm bảo dự thầu
4.470.000.000 VND
Số tiền bằng chữ
Bốn tỷ bốn trăm bảy mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
150 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 21/12/2024 (20/05/2025)

Thông tin hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Danh sách đơn vị tư vấn đã tham gia gói thầu

STT Tên đơn vị tư vấn Vai trò Địa chỉ
1 Liên danh Công ty CP TVTK kiến trúc xây dựng Việt Nam và CT CP phòng cháy chữa cháy Việt Nam Tư vấn lập, thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, dự toán Số 107A, Ngách 673/61 đường Ngọc Hồi, Thị Trấn Văn Điển, Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội - Số 19, ngách 195/46, tổ 13, phố Vũ Xuân Thiều, Phường Phúc Lợi, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội
2 Liên danh Công ty CP ĐTXD Hichico và Công ty CP tư vấn và kinh doanh năng lượng Tư vấn thẩm tra thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, dự toán Số 18 TT20 khu đô thị Văn Phú, Phường Phú La, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội - Số 28, ngách 1, ngõ 814 đường Láng, Phường Láng Thượng, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội
3 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN - DỊCH VỤ VỀ TÀI SẢN - BẤT ĐỘNG SẢN DATC Tư vấn thẩm định giá Số 1 Lương Yên, Phường Bạch Đằng, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội
4 Công ty TNHH tư vấn kiến trúc xây dựng Minh Hoàng Tư vấn lập E-HSMT Số 54 phố Trần Đăng Ninh, tổ đân phố 3, phường Phú La, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
5 Công ty TNHH tư vấn kiến trúc xây dựng Minh Hoàng Tư vấn đánh giá E-HSDT Số 54 phố Trần Đăng Ninh, tổ đân phố 3, phường Phú La, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị và đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Cần cẩu ≥ 10T (Kèm theo kiểm định còn hiệu lực)
2
2
Máy bơm bê tông hoặc xe bơm bê tông ≥ 40m3/h (kèm theo kiểm định còn hiệu lực)
1
3
Bộ máy ép cọc: Máy ép cọc và cần trục Robot hoặc cần cẩu bánh xích ≥ 150T (Kèm theo kiểm định còn hiệu lực)
1
4
Cần trục ôtô, sức nâng ≥ 15 T (kèm theo đăng ký/đăng kiểm, kiểm định còn hiệu lực)
2
5
Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 (kèm theo kiểm định còn hiệu lực)
2
6
Ô tô tự đổ ≥ 7T (kèm theo đăng ký/đăng kiểm còn hiệu lực)
2
7
Vận thăng lồng, sức nâng ≥ 1T
1
8
Máy trộn bê tông ≥ 250L
2
9
Máy trộn vữa, dung tích 150L
2
10
Máy cắt gạch đá – công suất ≥ 1.7 KW
2
11
Máy hàn điện
2
12
Máy đầm dùi
2
13
Máy bơm nước
2
14
Máy khoan bê tông
2
15
Máy cắt thép – công suất ≥ 5 KW
2
16
Máy toàn đạc
2
17
Máy thủy bình
2
18
Máy phát điện
2
19
Phòng thí nghiệm chuyên nghành xây dựng (kèm theo tài liệu chứng minh theo quy định)
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Mẫu số 01B. Bảng kê hạng mục công việc:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1
NHÀ LỚP HỌC A XÂY MỚI - PHẦN XÂY LẮP
Theo quy định tại Chương V
2
Cung cấp cọc BTCT 250x250 (Chi tiết cọc theo thiết kế, đã bao gồm phí vận chuyển)
2850.6
md
Theo quy định tại Chương V
3
Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I
28.5
100m
Theo quy định tại Chương V
4
Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I
1.194
100m
Theo quy định tại Chương V
5
Gia công cột bằng thép hình
0.056
tấn
Theo quy định tại Chương V
6
Thép tấm mối nối cọc KT150x150x8
1024
kg
Theo quy định tại Chương V
7
Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm
200
mối nối
Theo quy định tại Chương V
8
Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph
5.2
m3
Theo quy định tại Chương V
9
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV
0.052
100m3
Theo quy định tại Chương V
10
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV
0.052
100m3/1km
Theo quy định tại Chương V
11
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV
0.052
100m3/1km
Theo quy định tại Chương V
12
Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II
2.198
100m3
Theo quy định tại Chương V
13
Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II
7.287
m3
Theo quy định tại Chương V
14
Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II
4.291
m3
Theo quy định tại Chương V
15
Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột
2.414
100m2
Theo quy định tại Chương V
16
Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài
4.372
100m2
Theo quy định tại Chương V
17
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm
2.223
tấn
Theo quy định tại Chương V
18
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm
4.096
tấn
Theo quy định tại Chương V
19
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm
7.493
tấn
Theo quy định tại Chương V
20
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100, PCB30
27.572
m3
Theo quy định tại Chương V
21
Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250, PCB30
133.603
m3
Theo quy định tại Chương V
22
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250, PCB30
4.709
m3
Theo quy định tại Chương V
23
Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75, PCB30
50.361
m3
Theo quy định tại Chương V
24
Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột
0.016
100m2
Theo quy định tại Chương V
25
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100, PCB30
1.551
m3
Theo quy định tại Chương V
26
Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột
0.03
100m2
Theo quy định tại Chương V
27
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200, PCB30
2.79
m3
Theo quy định tại Chương V
28
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm
0.005
tấn
Theo quy định tại Chương V
29
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm
0.338
tấn
Theo quy định tại Chương V
30
Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75, PCB30
6.646
m3
Theo quy định tại Chương V
31
Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB30
30.4
m2
Theo quy định tại Chương V
32
Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, PCB30
36.826
m2
Theo quy định tại Chương V
33
Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, PCB30
36.826
m2
Theo quy định tại Chương V
34
Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75, PCB30
10.025
m2
Theo quy định tại Chương V
35
Đánh màu thành trong bể
36.826
m2
Theo quy định tại Chương V
36
Ngâm nước xi măng chống thấm bể (5kg/m3)
17.043
m3
Theo quy định tại Chương V
37
Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, PCB30
1.386
m3
Theo quy định tại Chương V
38
Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp
0.049
100m2
Theo quy định tại Chương V
39
Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm
0.075
tấn
Theo quy định tại Chương V
40
Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu
8
cấu kiện
Theo quy định tại Chương V
41
Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90
0.456
100m3
Theo quy định tại Chương V
42
Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90
6.253
100m3
Theo quy định tại Chương V
43
Rải lớp nilong chống mất nước xi măng
755.67
m2
Theo quy định tại Chương V
44
Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150, PCB30
75.567
m3
Theo quy định tại Chương V
45
Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m
10.056
100m2
Theo quy định tại Chương V
46
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m
3.155
tấn
Theo quy định tại Chương V
47
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m
10.051
tấn
Theo quy định tại Chương V
48
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m
7.663
tấn
Theo quy định tại Chương V
49
Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250, PCB30
68.263
m3
Theo quy định tại Chương V
50
Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250, PCB30
14.928
m3
Theo quy định tại Chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 138

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây