Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị (phân kỳ 1)

Tìm thấy: 16:41 09/08/2024
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Khu dân cư phía Bắc chợ Mỹ An, xã Tây Bình
Tên gói thầu
Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị (phân kỳ 1)
Mã KHLCNT
Phân loại KHLCNT
Chi đầu tư phát triển
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Vốn ngân sách xã (bố trí từ nguồn khai thác quỹ đất và ngân sách tập trung, ưu tiên bố trí từ nguồn tiền sử dụng đất của dự án).
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Địa điểm thực hiện gói thầu
Huyện Tây Sơn, Tỉnh Bình Định
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
08:00 19/08/2024
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại
Số quyết định phê duyệt
188/QĐ-UBND
Ngày phê duyệt
07/08/2024 16:19
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Ủy ban nhân dân xã Tây Bình
Quyết định phê duyệt

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Qua mạng
Nhận HSDT từ
16:39 09/08/2024
đến
08:00 19/08/2024
Chi phí nộp E-HSDT
330.000 VND
Địa điểm nhận E-HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
08:00 19/08/2024
Địa điểm mở thầu
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Thư bảo lãnh hoặc giấy chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh
Số tiền đảm bảo dự thầu
290.000.000 VND
Số tiền bằng chữ
Hai trăm chín mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 19/08/2024 (17/12/2024)

Thông tin hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Danh sách đơn vị tư vấn đã tham gia gói thầu

STT Tên đơn vị tư vấn Vai trò Địa chỉ
1 Công ty TNHH Thương mại và Xây dựng Hoàng Phúc Tư vấn lập E-HSMT số 09 Ỷ Lan, phường Thị Nại, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
2 Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Huy Hoàng Tư vấn thẩm định E-HSMT số 67 Ỷ Lan, phường Thị Nại, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
3 Công ty TNHH Thương mại và Xây dựng Hoàng Phúc Tư vấn đánh giá E-HSDT số 09 Ỷ Lan, phường Thị Nại, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
4 Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Huy Hoàng Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu số 67 Ỷ Lan, phường Thị Nại, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
5 Liên danh Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Phương Việt Quy Nhơn và Công ty TNHH Phát triển Công nghệ Việt Long Tư vấn khảo sát và lập thiết kế bản vẽ thi công và dự toán Số 14 Nguyễn Phong Sắc, phường Quang Trung, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định.
6 Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Huy Hoàng Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán số 67 Ỷ Lan, phường Thị Nại, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
7 Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư và thẩm định giá Sao Việt Tư vấn thẩm định giá thiết bị 574a Trường Sa, phường 2, quận Phú Nhuận, thành phố Hồ Chí Minh
8 Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Huy Hoàng Tư vấn Quản lý dự án số 67 Ỷ Lan, phường Thị Nại, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị và đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào ≥ 1,25m3 (có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
2
2
Máy đào ≥ 1,6m3 (có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
1
3
Máy ủi 110CV (có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
1
4
Máy lu bánh thép 16T (có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
2
5
Máy lu bánh hơi tự hành 16T (có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
1
6
Ô tô tự đổ ≥ 10T (có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
10
7
Cần cẩu bánh hơi 16T (có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
1
8
Ô tô tưới nước 5m3
1
9
Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
2
10
Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW
2
11
Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
3
12
Máy hàn điện ≥ 23kW
2
13
Máy khoan bê tông
2
14
Máy hàn nhiệt cầm tay
1
15
Trạm trộn bê tông nhựa đường
1
16
Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h
1
17
Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 - 140CV
1
18
Máy phun nhựa đường 190CV
1
19
Máy nén khí diezel 600m3/h
1
20
Cần trục Ô tô 3T (có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
1
21
Máy toàn đạc hoặc Máy kinh vĩ hoặc GPS (có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
1
22
Máy thủy bình (có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Mẫu số 01A. Bảng kê hạng mục công việc:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1
HẠNG MỤC: SAN NỀN
2
CÔNG TÁC CHUẨN BỊ
3
Phá bỏ đường bê tông xi măng hiện trạng, đào móng + nền nhà dân bị giải tỏa
1.1021
100m3
4
Vận chuyển xà bần đổ thải bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (1km đường loại 4, ĐGx.1.35)
11.021
10m³/1km
5
Vận chuyển xà bần đổ thải bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1.7km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (0.3km đường loại 4+1.4km đường loại 6, k=0.3*1.35+1.4*1.8=2.93, ĐGx2.93)
11.021
10m³/1km
6
San xà bần bãi thải bằng máy ủi 110CV
1.1021
100m3
7
ĐẮP ĐẤT MẶT BẰNG K90, CỰ LY MỎ ĐẤT 23,5KM
8
Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III
125.565
100m3
9
Vật liệu san nền
125.565
100m3
10
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (0,5km đường loại 6+0.5km đường loại 4, K=0.5*1.8+0.5*1.35=1.575, ĐGx1.575)
1513.0583
10m³/1km
11
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (2.4km đường loại 4+6.6km đường loại 2, K=2.4*1.35+6.6*0.68=7.728, ĐGx7.728)
1513.0583
10m³/1km
12
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 13.5km tiếp theo trong phạm vi ≤60km (13.3km đường loại 2+0.2km đường loại 6, K=13.3*0.68+0.2*1.8=9.404, ĐGx9.404)
1513.0583
10m³/1km
13
San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90
115.9892
100m3
14
HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
15
NỀN ĐƯỜNG
16
Đào nền, đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III (đất đào tận dụng 80% đắp nền đường)
3.145
100m3
17
Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (1km đường loại 4, ĐGx.1.35)
6.29
10m³/1km
18
Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1.7km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (0.3km đường loại 4+1.4km đường loại 6, k=0.3*1.35+1.4*1.8=2.93, ĐGx2.93)
6.29
10m³/1km
19
San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV
0.629
100m3
20
Vét hữu cơ bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất I
46.6311
100m3
21
Vận chuyển đất hữu cơ tận dụng đắp hố trồng cây bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I
0.4309
100m3
22
Vận chuyển đất hữu cơ đổ thải bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (1km đường loại 4, ĐGx.1.35)
462.002
10m³/1km
23
Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1.7km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (0.3km đường loại 4+1.4km đường loại 6, k=0.3*1.35+1.4*1.8=2.93, ĐGx2.93)
462.002
10m³/1km
24
San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV
46.2002
100m3
25
Trồng vầng cỏ mái taluy
2.9266
100m2
26
Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m
2.9266
100m2
27
ĐẮP ĐẤT MẶT BẰNG K95, CỰ LY MỎ ĐẤT 23,5KM
28
Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III
165.7524
100m3
29
Vật liệu san nền
165.7524
100m3
30
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (0,5km đường loại 6+0.5km đường loại 4, K=0.5*1.8+0.5*1.35=1.575, ĐGx1.575)
1997.3164
10m³/1km
31
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (2.4km đường loại 4+6.6km đường loại 2, K=2.4*1.35+6.6*0.68=7.728, ĐGx7.728)
1997.3164
10m³/1km
32
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 13.5km tiếp theo trong phạm vi ≤60km (13.3km đường loại 2+0.2km đường loại 6, K=13.3*0.68+0.2*1.8=9.404, ĐGx9.404)
1997.3164
10m³/1km
33
Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95
134.0392
100m3
34
ĐẮP NỀN K98: MỎ ĐẤT 23,5KM
35
Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III
19.1014
100m3
36
Vật liệu san nền
19.1014
100m3
37
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (0,5km đường loại 6+0.5km đường loại 4, K=0.5*1.8+0.5*1.35=1.575, ĐGx1.575)
230.1719
10m³/1km
38
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (2.4km đường loại 4+6.6km đường loại 2, K=2.4*1.35+6.6*0.68=7.728, ĐGx7.728)
230.1719
10m³/1km
39
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 13.5km tiếp theo trong phạm vi ≤60km (13.3km đường loại 2+0.2km đường loại 6, K=13.3*0.68+0.2*1.8=9.404, ĐGx9.404)
230.1719
10m³/1km
40
Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98
16.4667
100m3
41
MẶT ĐƯỜNG:
42
Lót bạt nhựa
0.1059
100m2
43
Ván khuôn thép mặt đường bê tông
0.0254
100m2
44
Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40
2.12
m3
45
Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1, Dmax 37.5
8.7823
100m3
46
Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1, Dmax 25
7.6845
100m3
47
Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2
54.8891
100m2
48
Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/h
9.1226
100tấn
49
Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T
9.1226
100tấn
50
Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 17km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T
9.1226
100tấn

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Tây Bình như sau:

  • Có quan hệ với 7 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,00 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 0,00%, Xây lắp 100,00%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 34.850.198.589 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 34.574.320.456 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 0,79%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị (phân kỳ 1)". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị (phân kỳ 1)" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 111

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây