Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Công an tỉnh Quảng Nam |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây lắp Tên dự toán là: Sửa chữa nhà làm việc 03 tầng Công an huyện Quế Sơn Thời gian thực hiện hợp đồng là : 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn kinh phí Bộ Công an cấp |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Về năng lực hoạt động của nhà thầu: Tài liệu chứng minh nhà thầu có chức năng thi công xây dựng công trình Dân dụng. - Về bảo lãnh dự thầu, cam kết tín dụng: Bảo lãnh dự thầu, cam kết cung cấp tín dụng của Tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam. - Về hợp đồng tương tự: Theo quy định tại khoản 3 Mẫu số 03 (Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm). - Về năng lực tài chính: Theo quy định tại khoản 2 Mẫu số 03 (Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm). - Về nhân sự chủ chốt: Theo quy định tại Mẫu số 04A (Yêu cầu nhân sự chủ chốt). - Về máy móc, thiết bị: Theo quy định tại Mẫu số 04B (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu). - E-HSDT được xem là hợp lệ ngoài phải thỏa mãn các quy định của Luật đấu thầu còn phải trình bày rõ ràng, không lỗi font chữ và phải được đại diện hợp pháp của nhà thầu và các bên liên quan ký, đóng dấu đỏ vào các nội dung sau: Các hợp đồng nguyên tắc, các văn bản cam kết (không chấp nhận cắt ghép chữ ký và con dấu). - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm nộp cùng E-HSDT phải là Scan bản gốc hoặc bản sao qua công chứng. - Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bản gốc của các tài liệu để chứng minh cấp doanh nghiệp và doanh thu từ hoạt động xây dựng khi có yêu cầu của bên mời thầu. - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng: Nhà thầu phải mang theo bản gốc của các tài liệu đã kê khai và chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên để bên mời thầu đối chiếu và 01 bản sao (qua công chứng) để Chủ đầu tư lưu trữ. Nếu nhà thầu không mang đầy đủ bản gốc để bên mời thầu đối chiếu thì E-HSDT được xem là không hợp lệ. - E-HSYC và E-HSMT đối với gói thầu này đều được hiểu là hồ sơ yêu cầu qua mạng. - E-HSĐX và E-HSDT đối với gói thầu này đều được hiểu là hồ sơ đề xuất qua mạng. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Quảng Nam. Địa chỉ: 19 Trần Hương Đạo - Tp. Tam Kỳ - Tỉnh Quảng Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Thiếu Tướng Nguyễn Đức Dũng - Chức vụ: Giám đốc. Địa chỉ: 19 Trần Hương Đạo - Tp. Tam Kỳ - Tỉnh Quảng Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Nam Việt Á. Địa chỉ: Thôn Tiến Thành, xã Tam Tiến, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Hậu cần. Địa chỉ: 19 Trần Hương Đạo - Tp. Tam Kỳ - Tỉnh Quảng Nam. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 45 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
| 1 | - Xây dựng khu lán trại, khu nhà điều hành, tập kết máy móc, nhân lực | 01 | (chậm nhất) ngày thứ 03 |
| 2 | - Thi công sửa chữa tầng 3 | Sau khi hoàn thành khu lán trại | (chậm nhất) ngày thứ 15 |
| 3 | - Thi công sửa chữa tầng 2 | Sau khi hoàn thành tầng 3 | (chậm nhất) ngày thứ 27 |
| 4 | - Thi công sửa chữa tầng 1 | Sau khi hoàn thành tầng 2 | (chậm nhất) ngày thứ 43 |
| 5 | - Tổ chức kiểm tra, hoàn thiện công trình cùng các bên liên quan trước khi mời nghiệm thu kỹ thuật | Sau khi thi công hoàn thành các hạng mục | (chậm nhất) ngày thứ 44 |
| 6 | - Khắc phục, sửa chữa các hư hỏng, sai xót trước khi mời nghiệm thu kỹ thuật. | Sau khi tổ chức kiểm tra, hoàn thiện công trình | (chậm nhất) ngày thứ 45 |
| 7 | - Tháo dỡ khu lán trại, di chuyển các máy móc thiết bị thi công ra khỏi công trường, dọn dẹp, vệ sinh sạch sẽ công trường | Sau khi thi công hoàn thành các hạng mục | (chậm nhất) ngày thứ 45 |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình. | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng Dân dụng.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 03 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng công trình Dân dụng tối thiểu: 03 năm.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình sửa chữa Dân dụng cấp III có giá trị 600.000.000 đồng trở lên.- Có: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên hoặc cá nhân đó đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng và kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng- Ngoài bảng kê khai theo mẫu Webform trên Hệ thống. Nhà thầu phải nộp Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại (tính đến thời điểm đóng thầu) cá nhân đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân).- Vị trí Chỉ huy trưởng công trình sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường 100% thời gian công trường hoạt động. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục chính. | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng Dân dụng.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 03 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp công trình Dân dụng tối thiểu: 03 năm.- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình sửa chữa Dân dụng cấp III có giá trị 600.000.000 đồng trở lên.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp và kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng- Ngoài bảng kê khai theo mẫu Webform trên Hệ thống. Nhà thầu phải nộp Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại (tính đến thời điểm đóng thầu) cá nhân đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân).- Vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường 100% lúc công trình triển khai thi công hạng mục liên quan. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng Dân dụng.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 03 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động công trình Dân dụng tối thiểu: 03 năm.- Đã từng làm phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình sửa chữa Dân dụng cấp III có giá trị 600.000.000 đồng trở lên.- Có: Chứng nhận/chứng chỉ trải qua huấn luyện An toàn lao động-Vệ sinh lao động đến ngày đóng thầu còn hiệu lực.- Đối với vị trí phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động, các kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm nếu đủ năng lực và kinh nghiệm.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động và kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT+Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng- Ngoài bảng kê khai theo mẫu Webform trên Hệ thống. Nhà thầu phải nộp Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại (tính đến thời điểm đóng thầu) cá nhân đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân).- Vị trí phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường 100% khi có máy móc hoạt động hoặc có công nhân tham gia lao động. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ Kỹ thuật quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán. | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc quản lý dự án.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 03 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí Kỹ thuật quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán tối thiểu: 03 năm.- Đã từng làm Kỹ thuật quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán của ít nhất 01 công trình Dân dụng.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp.- Vị trí Kỹ thuật quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán không bắt buộc có mặt tại công trường. | 3 | 3 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Sửa chữa khu vệ sinh nhà làm việc 3 tầng: | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị điện, dây dẫn gồm 3 tầng cho khu vệ sinh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | Công |
| 2 | Tháo dỡ trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 71,82 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40,8 | m |
| 4 | Tháo dỡ cửa SQ, cửa vệ sinh tầng 1 vận chuyển về kho | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | công |
| 5 | Trát lại cạnh cửa SQ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,424 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,424 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,424 | m2 |
| 8 | GCLD cửa SQ khu vệ sinh ( hệ nhôm thường giả gỗ) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,2 | m2 |
| 9 | Cắt nền, phá phếu thu sàn cũ, tạo hố thu sàn, đục quanh ống thoát, cắt ống thoát | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | Công |
| 10 | Lắp đặt phễu thu nước chống hôi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 11 | Chống thấm quanh hố thu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | Cái |
| 12 | GCLD trần nhưa khổ 10cm, khung xương theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 71,82 | m2 |
| 13 | Nối giảm D200/90 PVC | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 14 | Co PVC D90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 15 | Vệ sinh nền roan keo | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 71,82 | 1m2 |
| 16 | Vệ sinh nền tường khu vệ sinh bằng hóa chất tẩy rữa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 71,82 | m2 |
| 17 | GCLD cửa nhưa (gồm khung bao, cửa, khóa , vật tư hoàn thiện...) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 18 | Phá dỡ nền gạch khu vệ sinh tầng 2 khu hộp kỹ thuật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,48 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm nền khu vệ sinh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,48 | 1m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,48 | 1m2 |
| 21 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,48 | 1m2 |
| 22 | Sử lý thấm hộp kỹ thuật khu vệ sinh T2 ( gồm cả NC+ VT) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | HT |
| 23 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21 | bộ |
| 24 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 180 | m |
| 26 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| B | Thay cửa nhà làm việc T1 | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Tầng 1 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 76,4 | m |
| 2 | Tháo dỡ cửa các loại tầng 1 , vận chuyển về kho và tháo khung bảo vệ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | công |
| 3 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,28 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,4 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,4 | m2 |
| 6 | Trát lại cạnh cửa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,052 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,052 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,4 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường nội thất | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,4 | m2 |
| 10 | GCLD Cửa sô nhôm Xinfa vân gỗ, bao gồm phụ kiện và vật tư phụ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25,84 | m2 |
| 11 | GCLD Cửa ĐI nhôm Xinfa vân gỗ, bao gồm phụ kiện và vật tư phụ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,24 | m2 |
| 12 | Tháo, lắp cửa; sửa chữa cửa gỗ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 39,36 | m2 |
| 13 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 78,72 | 1m2 |
| 14 | Sửa chữa, sơn, lắp đặt khung hoa sắt bảo vệ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 26,98 | m2 |
| C | Thay cửa nhà làm việc T2 | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Tầng 2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 91,2 | m |
| 2 | Tháo dỡ cửa các loại tầng 2 , vận chuyển về kho | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | công |
| 3 | Trát lại cạnh cửa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19,306 | m2 |
| 4 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,66 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,3 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,3 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19,306 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,3 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường nội thất | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,3 | m2 |
| 10 | GCLD Cửa sô nhôm Xinfa vân gỗ, bao gồm phụ kiện và vật tư phụ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30,97 | m2 |
| 11 | Tháo, lắp cửa; sửa chữa cửa gỗ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 31,92 | m2 |
| 12 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 63,84 | 1m2 |
| 13 | GCLD Vách nhôm Xinfa vân gỗ - Kính Cường lực, bao gồm phụ kiện và vật tư phụ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,42 | m2 |
| 14 | Sửa chữa, sơn, lắp đặt khung hoa sắt bảo vệ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30,97 | m2 |
| D | Thay cửa nhà làm việc T3 | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Tầng 3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 125,6 | m |
| 2 | Tháo dỡ cửa các loại tầng 3 , vận chuyển về kho | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | công |
| 3 | Trát lại cạnh cửa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 35,168 | m2 |
| 4 | GCLD Cửa sô nhôm Xinfa vân gỗ, bao gồm phụ kiện và vật tư phụ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 62,51 | m2 |
| 5 | GCLD Vách nhôm Xinfa vân gỗ - Kính Cường lực, bao gồm phụ kiện và vật tư phụ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,42 | m2 |
| 6 | Sửa chữa, sơn, lắp đặt khung hoa sắt bảo vệ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 43,7 | m2 |
| E | Sửa chữa, sơn ngoài nhà | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 173,625 | m2 |
| 2 | Căng lưới thép gia cố tường gạch gạch chống nứt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 86,8125 | m2 |
| 3 | Trát xi măng nguyên chất vào lưới trước khi trát | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 173,625 | 1m2 |
| 4 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 173,625 | m2 |
| 5 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 173,625 | 1m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 690,49 | m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,4572 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải đi đổ xe 3,5m3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | chuyến |
| F | Sửa chữa, sơn tường trong nhà | |||
| 1 | Cắt tường bằng máy, chiều dày tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,3 | 1m |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong cho thi công phá tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0684 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,8215 | m3 |
| 4 | Trát lại cạnh cửa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,65 | m2 |
| 5 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,65 | 1m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,65 | 1m2 |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,643 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,643 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,643 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải đi đổ xe 3,5m3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | chuyến |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3.637,345 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 181,8673 | m2 |
| 13 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 181,8673 | 1m2 |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 80l, đang hoạt động tốt. | 1 |
| 2 | Máy cắt bê tông | Công suất ≥ 1,5Kw, đang hoạt động tốt. | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7Kw, đang hoạt động tốt. | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông | Công suất ≥ 0,75Kw, đang hoạt động tốt. | 1 |
| 5 | Máy mài | Công suất ≥ 1,0Kw, đang hoạt động tốt. | 1 |
| 6 | Máy hàn | Công suất ≥ 23Kw, đang hoạt động tốt. | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 5T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 8 | Xe tải thùng | Tải trọng ≥ 2,5T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy trộn vữa |
Dung tích ≥ 80l, đang hoạt động tốt. |
1 |
2 |
Máy cắt bê tông |
Công suất ≥ 1,5Kw, đang hoạt động tốt. |
1 |
3 |
Máy cắt gạch đá |
Công suất ≥ 1,7Kw, đang hoạt động tốt. |
1 |
4 |
Máy khoan bê tông |
Công suất ≥ 0,75Kw, đang hoạt động tốt. |
1 |
5 |
Máy mài |
Công suất ≥ 1,0Kw, đang hoạt động tốt. |
1 |
6 |
Máy hàn |
Công suất ≥ 23Kw, đang hoạt động tốt. |
1 |
7 |
Ô tô tự đổ |
Tải trọng ≥ 5T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
1 |
8 |
Xe tải thùng |
Tải trọng ≥ 2,5T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo dỡ thiết bị điện, dây dẫn gồm 3 tầng cho khu vệ sinh | 4 | Công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 2 | Tháo dỡ trần | 71,82 | m2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 40,8 | m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 4 | Tháo dỡ cửa SQ, cửa vệ sinh tầng 1 vận chuyển về kho | 2 | công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 5 | Trát lại cạnh cửa SQ | 11,424 | m2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | 11,424 | m2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 11,424 | m2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 8 | GCLD cửa SQ khu vệ sinh ( hệ nhôm thường giả gỗ) | 7,2 | m2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 9 | Cắt nền, phá phếu thu sàn cũ, tạo hố thu sàn, đục quanh ống thoát, cắt ống thoát | 12 | Công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 10 | Lắp đặt phễu thu nước chống hôi | 15 | cái | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 11 | Chống thấm quanh hố thu | 15 | Cái | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 12 | GCLD trần nhưa khổ 10cm, khung xương theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | 71,82 | m2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 13 | Nối giảm D200/90 PVC | 15 | cái | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 14 | Co PVC D90 | 15 | cái | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 15 | Vệ sinh nền roan keo | 71,82 | 1m2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 16 | Vệ sinh nền tường khu vệ sinh bằng hóa chất tẩy rữa | 71,82 | m2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 17 | GCLD cửa nhưa (gồm khung bao, cửa, khóa , vật tư hoàn thiện...) | 4 | bộ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 18 | Phá dỡ nền gạch khu vệ sinh tầng 2 khu hộp kỹ thuật | 12,48 | m2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 19 | Quét dung dịch chống thấm nền khu vệ sinh | 12,48 | 1m2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 20 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | 12,48 | 1m2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 21 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | 12,48 | 1m2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 22 | Sử lý thấm hộp kỹ thuật khu vệ sinh T2 ( gồm cả NC+ VT) | 1 | HT | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 23 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 21 | bộ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 24 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | 6 | cái | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 25 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | 180 | m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 26 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | 3 | cái | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 27 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Tầng 1 | 76,4 | m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 28 | Tháo dỡ cửa các loại tầng 1 , vận chuyển về kho và tháo khung bảo vệ | 2 | công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 29 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 2,28 | m3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 11,4 | m2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 11,4 | m2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 32 | Trát lại cạnh cửa | 16,052 | m2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 16,052 | m2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 11,4 | m2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường nội thất | 11,4 | m2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 36 | GCLD Cửa sô nhôm Xinfa vân gỗ, bao gồm phụ kiện và vật tư phụ | 25,84 | m2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 37 | GCLD Cửa ĐI nhôm Xinfa vân gỗ, bao gồm phụ kiện và vật tư phụ | 3,24 | m2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 38 | Tháo, lắp cửa; sửa chữa cửa gỗ | 39,36 | m2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 39 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | 78,72 | 1m2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 40 | Sửa chữa, sơn, lắp đặt khung hoa sắt bảo vệ | 26,98 | m2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 41 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Tầng 2 | 91,2 | m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 42 | Tháo dỡ cửa các loại tầng 2 , vận chuyển về kho | 4 | công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 43 | Trát lại cạnh cửa | 19,306 | m2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 44 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 2,66 | m3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 13,3 | m2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 13,3 | m2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 47 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 19,306 | m2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 13,3 | m2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường nội thất | 13,3 | m2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 50 | GCLD Cửa sô nhôm Xinfa vân gỗ, bao gồm phụ kiện và vật tư phụ | 30,97 | m2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Cũng như tình yêu là định hướng chỉ dẫn tới mọi điều và không phù hợp với giới hạn của một điều, tài năng của con người phải ôm trọn cả thế giới mà con người phải đối đầu. "
Erich Fromm
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Công an tỉnh Quảng Nam đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Công an tỉnh Quảng Nam đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.