Thông báo mời thầu

Thi công xây lắp

Tìm thấy: 12:19 25/04/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Chỉnh trang đô thị thị trấn Đầm Hà (Tuyến đường từ Nhà ông Đinh Quân đến Nhà ông Lương Mùi, phố Bắc Sơn, thị trấn Đầm Hà)
Gói thầu
Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình Chỉnh trang đô thị thị trấn Đầm Hà (Tuyến đường từ Nhà ông Đinh Quân đến Nhà ông Lương Mùi, phố Bắc Sơn, thị trấn Đầm Hà)
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách huyện
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Thời điểm đóng thầu
14:00 05/05/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
12:14 25/04/2022
đến
14:00 05/05/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
14:00 05/05/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
150.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 05/05/2022 (03/08/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Đầm Hà
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây lắp
Tên dự án là: Chỉnh trang đô thị thị trấn Đầm Hà (Tuyến đường từ Nhà ông Đinh Quân đến Nhà ông Lương Mùi, phố Bắc Sơn, thị trấn Đầm Hà)
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 180 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Đầm Hà , địa chỉ: Phố Minh Khai, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Đầm Hà. phố Lê Hồng Phong, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà, tỉnh Quảng Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
- Tư vấn khảo sát, lập Báo cáo KTKT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thái Thịnh QN - + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn quy hoạch thiết kế xây dựng Quảng Ninh. Địa chỉ: Km3 đường Nguyễn Văn Cừ - Hạ Long – Quảng Ninh

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Đầm Hà , địa chỉ: Phố Minh Khai, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Đầm Hà. phố Lê Hồng Phong, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà, tỉnh Quảng Ninh

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: Các tài liệu chứng minh phải là bản Scan từ gốc hoặc bản sao được chứng thực. (1) Đối với các hợp đồng tương tự chứng minh năng lực kinh nghiệm: Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng và một trong các giấy tờ sau đối với Hợp đồng đã hoàn thành: Biên bản thanh lý; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình để đưa vào sử dụng và cung cấp hóa đơn VAT khi Chủ đầu tư yêu cầu. (2) Đối với hợp đồng đang thực hiện: Xác nhận của Chủ đầu tư về cấp công trình (hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công công trình) và biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục, thanh toán giai đoạn, hạng mục hoặc biên bản nghiệm thu thanh quyết toán, thanh lý hợp đồng. (3) Đối với nhân sự bố trí thực hiện gói thầu: Phải có bằng cấp chứng minh trình độ chuyên môn tương ứng, Chứng chỉ hành nghề (còn hiệu lực) theo qui định của pháp luật về xây dựng và có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (4) Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ thi công: Đối với ô tô tự đổ là giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; máy đào xúc đất, máy lu, máy ủi phải có đăng ký thiết bị chuyên dùng; các thiết bị khác là hóa đơn mua bán, tài liệu chứng minh công suất của thiết bị đã đề xuất. (5) Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 03 năm trở lại đây (2019, 2020, 2021) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. (Đối với Nhà thầu Nộp qua mạng thì phải có xác nhận của cơ quan thuế qua mạng); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán 03 năm 2019, 2020, 2021.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị trấn Đầm Hà. phố Lê Hồng Phong, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà, tỉnh Quảng Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Đầm Hà. Phố Lê Lương, huyện Đầm Hà, tỉnh Quảng Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Đầm Hà. Phố Lê Lương, huyện Đầm Hà, tỉnh Quảng Ninh

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
180 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông, xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn thời hạn sử dụng hoặc đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình giao thông;- Đã từng làm chỉ huy trưởng cho gói thầu tương tự kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Văn bản hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) để chứng minh tính chất công trình+ Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận nhân sự là chỉ huy trưởng của công trình.53
2Kỹ thuật phụ trách thi công2- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông, xây dựng cầu đường.- Đã làm kỹ thuật thi công phụ trách phần xây dựng cho ít nhất 1 công trình giao thông trong vòng 5 năm trở lại đây.32
3Kỹ thuật thi công các hạng mục phần điện1- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Đã làm kỹ thuật thi công phụ trách phần điện cho ít nhất 1 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật trong vòng 5 năm trở lại đây.32
4Kỹ thuật thi công các hạng mục phần cấp thoát nước1- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Đã làm kỹ thuật thi công phụ trách phần cấp thoát nước cho ít nhất 1 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật trong vòng 5 năm trở lại đây.32
5Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường1- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, giao thông;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng hoặc chứng chỉ an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công;32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ANỀN MẶT ĐƯỜNG
1Bóc phong hóa, vét hữu cơ bằng máy, đất cấp ITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15,4266100m3
2Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IIITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,3342100m3
3Đào khuôn đường, bằng máy đào, đất cấp IIITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,1269100m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 (vật liệu mua)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật49,0949100m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98 (vật liệu mua)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,2097100m3
6Cày xới nền đường cũ bằng máy đào, đất cấp IIITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,4979100m3
7Lu lèn nền đường cũ bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,4979100m3
8Đào rãnh bằng máy đào, đất cấp IIITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,7193100m3
9Đắp đất móng rãnh bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,8522100m3
10Đào khuôn vỉa hè bằng máy đào, đất cấp IIITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0911100m3
11Vật liệu mua để đắp nền đườngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5.155,2388m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp ITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15,4266100m3
BMẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, CP loại 2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,4554100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, CP loại 1Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,2587100m3
3Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa MC70, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật42,4003100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật42,4003100m2
5Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 50 -60 T/hTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,1953100tấn
6Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,1953100tấn
CVỈA HÈ, VIÊN VỈA, RÃNH TAM GIÁC
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng viên vỉa, rãnh tam giácTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15,045m3
2Vữa lót viên vỉa, rãnh tam giác dày 2,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật551,65m2
3Bê tông móng viên + rãnh tam giác vỉa M150 đá 1x2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật27,5825m3
4Đá bó vỉa ghi sáng KT (30x20x80)cmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật49,147m3
5Lắp viên đá bó vỉa KT (30x20x80)cmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.003m
6Viên đá xẻ KT (25x40x4,5)cm lát vỉa hèTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật250,75m2
7Lát đá xẻ rãnh tam giác, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật250,75m2
8Lót nilon vỉa hè (vận dụng)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,6035100m2
9Đổ bê tông móng vỉa hè M150 đá 2x4Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật136,0349m3
10Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terrazo 40x40x3,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2.461,6972m2
DCÂY XANH
1Đào móng hố trồng cây, bằng máy đào, đất cấp IIITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2703100m3
2Xây gạch 6,5x10,5x22, tường hố trồng cây, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,9482m3
3Đất màuTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật28,1081m3
4Đắp đất màu hố trồng câyTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật28,1081m3
5Trồng cây xanh-Cây Osaka (D=10-12cm, H Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật77cây
EAN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật296,69m2
FTHOÁT NƯỚC TUYẾN PHẢI - RÃNH DỌC
1Đệm đá mạt móng rãnh bằng đầm cóc, độ chặt YC k=0.9Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2349100m3
2Đổ bằng thủ công, bê tông móng rãnh M150 đá 1x2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật46,9798m3
3Ván khuôn móng rãnhTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7855100m2
4Xây gạch nung 6,5x10,5x22, tường rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật113,9354m3
5Trát tường rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật517,888m2
6Bê tông mũ mố rãnh M250 đá 1x2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,1334m3
7Ván khuôn mũ mố rãnhTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,3387100m2
8Cốt thép mũ mố D Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6104tấn
9Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 đá 1x2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật23,6749m3
10Cốt thép tấm đan D Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,603tấn
11Ván khuôn tấm đanTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,5389100m2
12Lắp đặt cấu kiện tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật740cấu kiện
GTHOÁT NƯỚC TUYẾN PHẢI - HỐ GA THU NƯỚC
1Đệm đá mạt móng bằng đầm cóc, độ chặt YC k=0.9Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0535100m3
2Đổ bằng thủ công, bê tông móng hố ga M150 đá 1x2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,0294m3
3Ván khuôn móngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1766100m2
4Xây gạch nung 6,5x10,5x22, hố ga, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15,539m3
5Trát tường hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật65,64m2
6Bê tông mũ mố hố ga M200 đá 1x2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,9809m3
7Ván khuôn mũ mố rãnhTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3272100m2
8Cốt thép mũ mố D6mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,045tấn
9Cốt thép mũ mố D12mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2572tấn
10Bê tông tấm đan đúc sẵn M200 đá 1x2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,304m3
11Cốt thép tấm đan D Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1138tấn
12Ván khuôn thép tấm đanTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0576100m2
13Lắp đặt cấu kiện tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật32cấu kiện
14Gia công cấu kiện gia cường miệng hố ga (TL 1 cấu kiện 73,2kg)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7027tấn
15Lắp đặt cấu kiện gia cường miệng hố ga (TL 1 cấu kiện 73,2kg)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7027tấn
HTHOÁT NƯỚC TUYẾN PHẢI - THU NƯỚC NGANG DỌC ĐƯỜNG
1Thép góc L50x50x5mm (làm lưới chắn rác)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật120,8kg
2Thép dẹt KT 50x5mm (làm lưới chắn rác)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật201,6kg
3Mạ kẽmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật322,4kg
4Gia công cấu kiện thép làm lưới chắn rác (tính VL phụ)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3224tấn
5Lắp đặt cấu kiện thép làm lưới chắn rácTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3224tấn
6Lắp đặt ống nhựa PVC D160Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,72100m
7Lắp đặt cút nhựa PVC D160Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật144cái
8Đệm đá mạt dày 5cmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,264m3
ITHOÁT NƯỚC TRÁI TUYẾN - PHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật89,5m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật45,645m3
3Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp IVTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,3515100m3
JTHOÁT NƯỚC TRÁI TUYẾN - RÃNH DỌC THOÁT NƯỚC
1Đệm đá mạt móng rãnh bằng đầm cóc, độ chặt YC k=0.9Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3062100m3
2Đổ bằng thủ công, bê tông móng rãnh M150 đá 1x2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật72,1974m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng rãnhTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0852100m2
4Xây gạch nung 6,5x10,5x22, tường rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật220,4336m3
5Trát tường rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật812,47m2
6Bê tông mũ mố rãnh M250 đá 1x2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,7534m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ mố rãnhTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,5097100m2
8Cốt thép mũ mố D Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7045tấn
9Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 đá 1x2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật32,4147m3
10Cốt thép tấm đan D Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,1584tấn
11Ván khuôn thép tấm đanTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,1486100m2
12Lắp đặt cấu kiện tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật881,721 cấu kiện
KHOÁT NƯỚC TRÁI TUYẾN - HỐ GA THOÁT NƯỚC MẶT
1Đệm đá mạt móng bằng đầm cóc, độ chặt YC k=0.9Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0636100m3
2Đổ bằng thủ công, bê tông móng hố ga M150 đá 1x2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,535m3
3Ván khuôn móngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2098100m2
4Xây gạch nung 6,5x10,5x22, hố ga, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật22,1179m3
5Trát tường hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật90,12m2
6Bê tông mũ mố hố ga M200 đá 1x2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,0218m3
7Ván khuôn mũ mố rãnhTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3885100m2
8Cốt thép mũ mố D6mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0503tấn
9Cốt thép mũ mố D12mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2875tấn
10Bê tông tấm đan đúc sẵn M200 đá 1x2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,736m3
11Cốt thép tấm đan D Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1272tấn
12Ván khuôn thép tấm đanTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0684100m2
13Lắp đặt cấu kiện tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật381 cấu kiện
14Gia công cấu kiện gia cường miệng hố ga (TL 1 cấu kiện 73,2kg)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8345tấn
15Lắp đặt cấu kiện gia cường miệng hố ga (TL 1 cấu kiện 73,2kg)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8345tấn
LHOÁT NƯỚC TRÁI TUYẾN - THU NƯỚC NGANG DỌC ĐƯỜNG
1Thép góc L50x50x5mm (làm lưới chắn rác)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật143,45kg
2Thép dẹt KT 50x5mm (làm lưới chắn rác)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật239,4kg
3Mạ kẽmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật382,85kg
4Gia công cấu kiện thép làm lưới chắn rácTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3829tấn
5Lắp đặt cấu kiện thép làm lưới chắn rácTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3829tấn
6Lắp đặt ống nhựa PVC D160Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,855100m
7Lắp đặt cút nhựa PVC D160Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật171cái
8Đệm đá mạt dày 5cmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3135m3
MCÁC CỐNG QUA ĐƯỜNG
1Bê tông lót móng M150 đá 2x4Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật32,16m3
2Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật175,2m3
3Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật129,888m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật513,72m2
5Bê tông mũ mố hố ga M200 đá 1x2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật45,36m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ mố rãnhTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,024100m2
7Cốt thép mũ mố D6mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1094tấn
8Cốt thép mũ mố D12mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5035tấn
9Bê tông tấm đan đúc sẵn M200 đá 1x2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật41,64m3
10Cốt thép tấm đan D10mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,1327tấn
11Cốt thép tấm đan D12mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,1058tấn
12Ván khuôn thép tấm đanTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,7016100m2
13Lắp đặt cấu kiện tấm đan trọng lượng 500kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1891 cấu kiện
NCẤP NƯỚC SINH HOẠT
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 63mm, PN8Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,76100m
2Lắp đặt ống thép qua đường, đường kính D90Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,72100m
3Lắp đặt đầu bịt D63Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
4Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,76100m
5Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống D63mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,76100m
6Đệm cát móng đường ống bằng thủ côngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật43,04m3
OĐƯỜNG DÂY 35KV
1Móng cột 12-1Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Móng
2Cột bê tông ly tâm NPC.I-12-190-9,0KNTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Cột
3Xà hãm XH1Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
4Sứ đứng 35kV cả tyTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6Quả
5Kéo lại cáp nhôm lõi thép AC/XLPE-70/11Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật360m
6Tiếp địa R6CTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
7Biển đánh số cột + an toànTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
8Dây buộc cổ sứ compositTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6Cái
PTHU HỒI ĐƯỜNG DÂY 35KV
1Tháo dỡ xà đỡTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
2Thu hồi cột bê tông bằng cẩu kết hợp với thủ công; chiều cao cột Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Cột
3Tháo dỡ sứ đứngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6Sứ
QXÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV
1Móng cột 8,5-1Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12Móng
2Cột bê tông ly tâm NPC.I-8,5-190-4,3KNTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12Cột
3Cáp vặn xoắn AL/XLPE-0,6/1kV 4x70mm2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,28m
4Cáp vặn xoắn AL/XLPE-0,6/1kV 4x50mm2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật196,86m
5Kéo lại cáp nhôm vặn xoắn Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật43m
6Kéo lại cáp nhôm vặn xoắn Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật38m
7Kéo lại cáp nhôm vặn xoắn Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật137m
8Cáp Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 (Cấp điện sau công tơ)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật300m
9Kẹp xiết cáp vặn xoắnTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật32Bộ
10Đai thép không gỉ + Khóa đaiTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật32Bộ
RTHU HỒI ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1Tháo dỡ cáp vặn xoắn LV-ABC (4x70mm2)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12m
2Tháo dỡ cáp vặn xoắn LV-ABC (4x50mm2)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật194m
3Tháo dỡ cột bê tông chiều cao Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9Cột
4Tháo dỡ và lắp đặt lại công tơ 1 phaTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15Cái
5Tháo dỡ hộp công tơ Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8Hộp
6Thá dỡ hộp công tơ Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Hộp
SHỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Tủ điều khiển chiếu sángTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2Tủ
2Cột thép tròn côn cao 8m dày 3,0mm liền cần mạ kẽm nhúng nóngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20Bộ
3Đèn chiếu sáng đường phố LED 100WTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20Bộ
4Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật25m
5Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật617m
6Ống thép mạ kẽm DN80 (88,9x3,2ly)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật31m
7Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25+1x16mm2 - 0,6/1kVTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật25m
8Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2 - 0,6/1kVTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật617m
9Luồn cáp vào cửa cột, cửa tủTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật44Cửa
10Làm và lắp đặt đầu cáp lực chiếu sángTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật44đầu
11Đầu cốt đồng M10-6Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật160đầu
12Đầu cốt đồng M16Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2đầu
13Đầu cốt đồng M25Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6đầu
14Bảng điện cửa cộtTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20Bảng
15Lắp cửa cộtTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20Cửa
16Tiếp địa an toàn R1CTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật22Bộ
17Tiếp địa lặp lại R6CTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7Bộ
18Đánh số cột thépTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20Cột
19Rãnh cáp ngầm dọc vỉa hèTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật31m
20Rãnh cáp ngầm qua đườngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật492m
21Móng cột chiếu sángTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20Móng
22Móng tủ điều khiểnTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2Móng
23Dây điện Cu/PVC/PVC-3x1,5mm2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật160m
24Dây đồng bọc có tiết diện 10mm2 nối tiếp địa liên hoànTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật642m
25Mốc gốm sứ báo cáp (20m/cái)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật32Cái
26Cô Dê ôm cápTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
27ống nối M25Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6Cái
28ống nối M16Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2Cái
TTHÍ NGHIỆM VẬT LIỆU ĐIỆN CHUYÊN NGÀNH
1Thí nghiệm cách điện đứng 3-:-35kvTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
2Thí nghiệm cáp lực 1- 35kvTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1sợi
3Thí nghiệm tiếp địaTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11 vị trí
4Thí nghiệm cáp lực Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1sợi
5Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn (AC - DC)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2hệ thống
6Thí nghiệm Aptomat ≤ 50ATheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
7Thí nghiệm Aptomat 10ATheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20cái
8Thí nghiệm cáp lực Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,568sợi
9Thí nghiệm tiếp địaTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật291 vị trí
UCHI PHÍ KHÁC
1Phí vệ sinh môi trườngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Khoản
2Chi phí bảo vệ môi trườngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1khoản

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Ô tô tải tự đổTải trọng ≥ 7 tấn5
2Máy ủi, san gạtCông suất ≥ 110 CV1
3Máy luCông suất ≥ 90 Kw2
4Máy đào đấtCông suất ≥ 90 Kw2
5Xe cẩu tự hànhTải trọng nâng ≥ 5 tấn1
6Máy trộn bê tôngDung tích trộn ≥ 250 lít5
7Máy đầm bànCông suất ≥ 1kw5
8Máy đầm dùiCông suất ≥ 1,5kw5
9Máy cắt uốn cốt thépCông suất ≥ 5kw2
10Máy cắt bê tôngCông suất ≥ 7,5kw2
11Máy hànCông suất ≥ 23kw2
12Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạcĐo đạc, định vị2
13Máy rải bê tông nhựaCông suất ≥100 kW1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ô tô tải tự đổ
Tải trọng ≥ 7 tấn
5
2
Máy ủi, san gạt
Công suất ≥ 110 CV
1
3
Máy lu
Công suất ≥ 90 Kw
2
4
Máy đào đất
Công suất ≥ 90 Kw
2
5
Xe cẩu tự hành
Tải trọng nâng ≥ 5 tấn
1
6
Máy trộn bê tông
Dung tích trộn ≥ 250 lít
5
7
Máy đầm bàn
Công suất ≥ 1kw
5
8
Máy đầm dùi
Công suất ≥ 1,5kw
5
9
Máy cắt uốn cốt thép
Công suất ≥ 5kw
2
10
Máy cắt bê tông
Công suất ≥ 7,5kw
2
11
Máy hàn
Công suất ≥ 23kw
2
12
Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc
Đo đạc, định vị
2
13
Máy rải bê tông nhựa
Công suất ≥100 kW
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Bóc phong hóa, vét hữu cơ bằng máy, đất cấp I
15,4266 100m3 Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
2 Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp III
2,3342 100m3 Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
3 Đào khuôn đường, bằng máy đào, đất cấp III
10,1269 100m3 Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
4 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 (vật liệu mua)
49,0949 100m3 Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
5 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98 (vật liệu mua)
13,2097 100m3 Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
6 Cày xới nền đường cũ bằng máy đào, đất cấp III
4,4979 100m3 Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
7 Lu lèn nền đường cũ bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98
4,4979 100m3 Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
8 Đào rãnh bằng máy đào, đất cấp III
9,7193 100m3 Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
9 Đắp đất móng rãnh bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95
2,8522 100m3 Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
10 Đào khuôn vỉa hè bằng máy đào, đất cấp III
1,0911 100m3 Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
11 Vật liệu mua để đắp nền đường
5.155,2388 m3 Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I
15,4266 100m3 Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
13 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, CP loại 2
7,4554 100m3 Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
14 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, CP loại 1
7,2587 100m3 Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
15 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa MC70, lượng nhựa 1,0 kg/m2
42,4003 100m2 Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
16 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C
42,4003 100m2 Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
17 Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 50 -60 T/h
7,1953 100tấn Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
18 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ
7,1953 100tấn Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
19 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng viên vỉa, rãnh tam giác
15,045 m3 Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
20 Vữa lót viên vỉa, rãnh tam giác dày 2,5cm, vữa XM mác 75
551,65 m2 Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
21 Bê tông móng viên + rãnh tam giác vỉa M150 đá 1x2
27,5825 m3 Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
22 Đá bó vỉa ghi sáng KT (30x20x80)cm
49,147 m3 Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
23 Lắp viên đá bó vỉa KT (30x20x80)cm
1.003 m Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
24 Viên đá xẻ KT (25x40x4,5)cm lát vỉa hè
250,75 m2 Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
25 Lát đá xẻ rãnh tam giác, vữa XM mác 75
250,75 m2 Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
26 Lót nilon vỉa hè (vận dụng)
13,6035 100m2 Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
27 Đổ bê tông móng vỉa hè M150 đá 2x4
136,0349 m3 Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
28 Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terrazo 40x40x3,5cm, vữa XM mác 75
2.461,6972 m2 Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
29 Đào móng hố trồng cây, bằng máy đào, đất cấp III
0,2703 100m3 Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
30 Xây gạch 6,5x10,5x22, tường hố trồng cây, vữa XM mác 75
7,9482 m3 Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
31 Đất màu
28,1081 m3 Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
32 Đắp đất màu hố trồng cây
28,1081 m3 Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
33 Trồng cây xanh-Cây Osaka (D=10-12cm, H
77 cây Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
34 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm
296,69 m2 Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
35 Đệm đá mạt móng rãnh bằng đầm cóc, độ chặt YC k=0.9
0,2349 100m3 Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
36 Đổ bằng thủ công, bê tông móng rãnh M150 đá 1x2
46,9798 m3 Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
37 Ván khuôn móng rãnh
0,7855 100m2 Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
38 Xây gạch nung 6,5x10,5x22, tường rãnh thoát nước, vữa XM mác 75
113,9354 m3 Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
39 Trát tường rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
517,888 m2 Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
40 Bê tông mũ mố rãnh M250 đá 1x2
12,1334 m3 Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
41 Ván khuôn mũ mố rãnh
5,3387 100m2 Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
42 Cốt thép mũ mố D
0,6104 tấn Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
43 Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 đá 1x2
23,6749 m3 Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
44 Cốt thép tấm đan D
3,603 tấn Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
45 Ván khuôn tấm đan
1,5389 100m2 Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
46 Lắp đặt cấu kiện tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu
740 cấu kiện Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
47 Đệm đá mạt móng bằng đầm cóc, độ chặt YC k=0.9
0,0535 100m3 Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
48 Đổ bằng thủ công, bê tông móng hố ga M150 đá 1x2
8,0294 m3 Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
49 Ván khuôn móng
0,1766 100m2 Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
50 Xây gạch nung 6,5x10,5x22, hố ga, vữa XM mác 75
15,539 m3 Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 165

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây