Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Công an tỉnh Quảng Nam |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây lắp Tên dự toán là: Sửa chữa nhà làm việc Đội chữa cháy và CNCH khu vực Bắc Quảng Nam Thời gian thực hiện hợp đồng là : 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Sử dụng kinh phí Bộ Công an cấp cho Công an tỉnh |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Về năng lực hoạt động của nhà thầu: Tài liệu chứng minh nhà thầu có chức năng thi công xây dựng công trình Dân dụng. - Về bảo lãnh dự thầu, cam kết tín dụng: Bảo lãnh dự thầu, cam kết cung cấp tín dụng của Tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam. - Về hợp đồng tương tự: Theo quy định tại khoản 3 Mẫu số 03 (Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm). - Về năng lực tài chính: Theo quy định tại khoản 2 Mẫu số 03 (Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm). - Về nhân sự chủ chốt: Theo quy định tại Mẫu số 04A (Yêu cầu nhân sự chủ chốt). - Về máy móc, thiết bị: Theo quy định tại Mẫu số 04B (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu). - E-HSDT được xem là hợp lệ ngoài phải thỏa mãn các quy định của Luật đấu thầu còn phải trình bày rõ ràng, không lỗi font chữ và phải được đại diện hợp pháp của nhà thầu và các bên liên quan ký, đóng dấu đỏ vào các nội dung sau: Các hợp đồng nguyên tắc, các văn bản cam kết (không chấp nhận cắt ghép chữ ký và con dấu). - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm nộp cùng E-HSDT phải là Scan bản gốc hoặc bản sao qua công chứng. - Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bản gốc của các tài liệu để chứng minh cấp doanh nghiệp và doanh thu từ hoạt động xây dựng khi có yêu cầu của bên mời thầu. - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng: Nhà thầu phải mang theo bản gốc của các tài liệu đã kê khai và chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên để bên mời thầu đối chiếu và 01 bản sao (qua công chứng) để Chủ đầu tư lưu trữ. Nếu nhà thầu không mang đầy đủ bản gốc để bên mời thầu đối chiếu thì E-HSDT được xem là không hợp lệ. - E-HSYC và E-HSMT đối với gói thầu này đều được hiểu là hồ sơ yêu cầu qua mạng. - E-HSĐX và E-HSDT đối với gói thầu này đều được hiểu là hồ sơ đề xuất qua mạng. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Quảng Nam. Địa chỉ: 19 Trần Hương Đạo - Tp. Tam Kỳ - Tỉnh Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Thiếu Tướng Nguyễn Đức Dũng - Chức vụ: Giám đốc. Địa chỉ: 19 Trần Hương Đạo - Tp. Tam Kỳ - Tỉnh Quảng Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Nam Việt Á. Địa chỉ: Thôn Tiến Thành, xã Tam Tiến, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Hậu cần. Địa chỉ: 19 Trần Hương Đạo - Tp. Tam Kỳ - Tỉnh Quảng Nam. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 60 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình. | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng Dân dụng.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 03 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng công trình Dân dụng tối thiểu: 03 năm.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình sửa chữa Dân dụng cấp III có giá trị 600.000.000 đồng trở lên.- Có: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên hoặc cá nhân đó đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng và kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng- Ngoài bảng kê khai theo mẫu Webform trên Hệ thống. Nhà thầu phải nộp Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại (tính đến thời điểm đóng thầu) cá nhân đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân).- Vị trí Chỉ huy trưởng công trình sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường 100% thời gian công trường hoạt động. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục chính. | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng Dân dụng.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 03 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp công trình Dân dụng tối thiểu: 03 năm.- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình sửa chữa Dân dụng cấp III có giá trị 600.000.000 đồng trở lên.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp và kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng- Ngoài bảng kê khai theo mẫu Webform trên Hệ thống. Nhà thầu phải nộp Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại (tính đến thời điểm đóng thầu) cá nhân đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân).- Vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường 100% lúc công trình triển khai thi công hạng mục liên quan. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục điện. | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kỹ thuật điện.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 03 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục điện của công trình Dân dụng tối thiểu: 03 năm.- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục điện của ít nhất 01 công trình Dân dụng.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp và kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng- Ngoài bảng kê khai theo mẫu Webform trên Hệ thống. Nhà thầu phải nộp Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại (tính đến thời điểm đóng thầu) cá nhân đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân).- Vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục điện sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường khi công trình triển khai thi công hạng mục điện. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng Dân dụng.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 03 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động công trình Dân dụng tối thiểu: 03 năm.- Đã từng làm phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình sửa chữa Dân dụng cấp III có giá trị 600.000.000 đồng trở lên.- Có: Chứng nhận/chứng chỉ trải qua huấn luyện An toàn lao động-Vệ sinh lao động đến ngày đóng thầu còn hiệu lực.- Đối với vị trí phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động, các kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm nếu đủ năng lực và kinh nghiệm.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động và kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT+Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng- Ngoài bảng kê khai theo mẫu Webform trên Hệ thống. Nhà thầu phải nộp Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại (tính đến thời điểm đóng thầu) cá nhân đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân).- Vị trí phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường 100% khi có máy móc hoạt động hoặc có công nhân tham gia lao động. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ Kỹ thuật quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán. | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc quản lý dự án.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 03 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí Kỹ thuật quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán tối thiểu: 03 năm.- Đã từng làm Kỹ thuật quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán của ít nhất 01 công trình Dân dụng.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp.- Vị trí Kỹ thuật quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán không bắt buộc có mặt tại công trường. | 3 | 3 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Tháo dỡ, thay mới mái tôn | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,4824 | 100m2 |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,7656 | 100m2 |
| 3 | Cùm chống bảo | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 306 | Cái |
| 4 | Ống thoát nước PVC D90 loại dày | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,45 | 100m |
| 5 | Co PVC 90 loại dày ( thoát nước mái) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 6 | Vệ sinh, đánh sờn sê nô | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | Công |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái sênô tương đương sikatop seal 107 hoặc VL có chất lượng cao hơn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 55,92 | 1m2 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, vữa XM mác 100 tạo độ dốc thoát nước | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 55,92 | m2 |
| B | Sửa chữa, sơn tường ngoài nhà | |||
| 1 | Phá dỡ tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 474,7 | m2 |
| 2 | Trát hồ xi măng tường, tạo bám dính | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 474,7 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 474,7 | m2 |
| 4 | Sửa chữa, gia cố, sơn hoàn thiện lan can sắt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Tầng 2 |
| 5 | Sửa chữa, gia cố, sơn hoàn thiện lan can sắt cầu thang | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Vệ sinh cạo bỏ ô văng bị bong tróc | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | Công |
| 7 | Gia cố khung sắt hộp vách kính nhôm ( hôp 50x50x1,4 mạ kèm) hoàn thiện ... | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,4 | m2 |
| 8 | Cán Ô văng có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,26 | 1m2 |
| 9 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 721,62 | 1m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,5132 | 100m2 |
| C | Sửa chữa, sơn tường trong nhà | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 899,725 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 281,25 | m2 |
| 3 | Sử lý vết nứt, trát trít tường cạnh hỏng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | Phòng |
| 4 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.180,975 | 1m2 |
| D | Sửa chữa hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 60 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 91 | hộp |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 8 | Hộp tủ điện phòng: 1 áp chiếu sáng; 1 ap cho ổ cắm; 1 ap phòng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | hộp |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15 Ampe | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe (cho tầng) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe ( cho HL, khu vệ sinh mỗi tầng) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha tổng , cường độ dòng điện 100Ampe | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 980 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.200 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn 1x10.0mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 92 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 96 | m |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 60 | cái |
| 19 | Tủ điện tổng 30x45 ( các phụ kiện đi kèm) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 450 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 230 | m |
| E | Sửa chữa hệ thống cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bể |
| 2 | Đấu nối với HT nước cũ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | HT |
| F | Sửa chữa cửa đi, cửa sổ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa các loại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 105 | m2 |
| 2 | Sửa cửa đi, cửa sắt gồm: thay lề hỏng, hàn, thay pano sắt, thay đố | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 42 | Bộ |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 210 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 210 | 1m2 |
| 5 | GCLD cửa sổ nhôm hệ Xinfa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,64 | m2 |
| G | Sửa chữa nhà để xe ô tô | |||
| 1 | Gia công V50x50x5 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0881 | tấn |
| 2 | Lắp dựng V50x50x5 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0881 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,8 | 1m2 |
| 4 | Phủ tôn dày 0,45mm rộng 60cm diềm biên | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24 | md |
| H | Sửa chữa khu vệ sinh | |||
| 1 | GCLD nhôm kính 5 mm Cường lực gồm khung bao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,88 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh, thiết bị điện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | Công |
| 3 | Thay thế thiết bị tiểu nam ( van xả, thu thải..) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | Bộ |
| 4 | Thay thế thiết xí bệt ( van xả, thu thải..) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt phễu thu 15x15cm, chống hôi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 6 | Đóng trần thả nhựa 60x60 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,56 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 23,12 | m2 |
| 8 | Bê tông nền, vữa BT M150 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,156 | 1 m3 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 tầng 2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,56 | m2 |
| 10 | Lát gach chống trơn khu vệ sinh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 23,12 | 1m2 |
| I | Tháo dỡ, thay nền gạch | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 400,67 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 400,67 | 1m2 |
| 3 | Lăn đá granit chân cửa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,8 | md |
| 4 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | Chuyến |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 80l, đang hoạt động tốt. | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7Kw, đang hoạt động tốt. | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông | Công suất ≥ 0,75Kw, đang hoạt động tốt. | 1 |
| 4 | Máy hàn | Công suất ≥ 23Kw, đang hoạt động tốt. | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 5T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 6 | Xe tải thùng | Tải trọng ≥ 3T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy trộn vữa |
Dung tích ≥ 80l, đang hoạt động tốt. |
1 |
2 |
Máy cắt gạch đá |
Công suất ≥ 1,7Kw, đang hoạt động tốt. |
1 |
3 |
Máy khoan bê tông |
Công suất ≥ 0,75Kw, đang hoạt động tốt. |
1 |
4 |
Máy hàn |
Công suất ≥ 23Kw, đang hoạt động tốt. |
1 |
5 |
Ô tô tự đổ |
Tải trọng ≥ 5T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
1 |
6 |
Xe tải thùng |
Tải trọng ≥ 3T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | 2,4824 | 100m2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 2,7656 | 100m2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 3 | Cùm chống bảo | 306 | Cái | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 4 | Ống thoát nước PVC D90 loại dày | 0,45 | 100m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 5 | Co PVC 90 loại dày ( thoát nước mái) | 6 | cái | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 6 | Vệ sinh, đánh sờn sê nô | 8 | Công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái sênô tương đương sikatop seal 107 hoặc VL có chất lượng cao hơn | 55,92 | 1m2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, vữa XM mác 100 tạo độ dốc thoát nước | 55,92 | m2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 9 | Phá dỡ tường | 474,7 | m2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 10 | Trát hồ xi măng tường, tạo bám dính | 474,7 | m2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 11 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 474,7 | m2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 12 | Sửa chữa, gia cố, sơn hoàn thiện lan can sắt | 1 | Tầng 2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 13 | Sửa chữa, gia cố, sơn hoàn thiện lan can sắt cầu thang | 1 | Bộ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 14 | Vệ sinh cạo bỏ ô văng bị bong tróc | 2 | Công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 15 | Gia cố khung sắt hộp vách kính nhôm ( hôp 50x50x1,4 mạ kèm) hoàn thiện ... | 8,4 | m2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 16 | Cán Ô văng có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100 | 16,26 | 1m2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 17 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 721,62 | 1m2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 18 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 5,5132 | 100m2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 899,725 | m2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 281,25 | m2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 21 | Sử lý vết nứt, trát trít tường cạnh hỏng | 10 | Phòng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 22 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 1.180,975 | 1m2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 23 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 60 | bộ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 24 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 18 | bộ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 25 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 11 | cái | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 26 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 27 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 8 | cái | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 28 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 91 | hộp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 29 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 30 | Hộp tủ điện phòng: 1 áp chiếu sáng; 1 ap cho ổ cắm; 1 ap phòng | 10 | hộp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 31 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15 Ampe | 10 | cái | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 32 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | 10 | cái | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 33 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe (cho tầng) | 2 | cái | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 34 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe ( cho HL, khu vệ sinh mỗi tầng) | 2 | cái | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 35 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha tổng , cường độ dòng điện 100Ampe | 1 | cái | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 36 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 980 | m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 37 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | 1.200 | m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 38 | Lắp đặt dây đơn 1x10.0mm2 | 92 | m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 39 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | 96 | m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 40 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 60 | cái | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 41 | Tủ điện tổng 30x45 ( các phụ kiện đi kèm) | 1 | tủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 42 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 450 | m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 43 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 230 | m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 44 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 2 | bể | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 45 | Đấu nối với HT nước cũ | 1 | HT | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 46 | Tháo dỡ cửa các loại | 105 | m2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 47 | Sửa cửa đi, cửa sắt gồm: thay lề hỏng, hàn, thay pano sắt, thay đố | 42 | Bộ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 48 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 210 | m2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 49 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 210 | 1m2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 50 | GCLD cửa sổ nhôm hệ Xinfa | 10,64 | m2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Tôi đã học được rằng… Không nên xét nét người khác, rằng mọi người đều có quyền hưởng hạnh phúc dù họ tốt hay xấu, vì suy cho cùng việc họ trở nên tốt hay xấu chính là tùy thuộc vào việc họ được người chung quanh giúp đỡ hay chỉ gây cho họ những thương tổn. "
Luôn mỉm cười với cuộc sống
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Công an tỉnh Quảng Nam đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Công an tỉnh Quảng Nam đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.