Thông báo mời thầu

Thi công xây lắp

Tìm thấy: 08:35 19/05/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Mở rộng mặt đường ĐH03.QS (Quế Phú - Quế Cường)
Gói thầu
Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Phê duyệt điều chỉnh kế hoạch lựa chọn nhà thầu
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
NSNN
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Theo đơn giá cố định
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
09:00 09/06/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
180 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
08:26 19/05/2022
đến
09:00 09/06/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
09:00 09/06/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
1.000.000.000 VND
Bằng chữ
Một tỷ đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
210 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 09/06/2022 (05/01/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án - Quỹ đất huyện Quế Sơn
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây lắp
Tên dự án là: Mở rộng mặt đường ĐH03.QS (Quế Phú - Quế Cường)
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 750 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): NSNN
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án - Quỹ đất huyện Quế Sơn , địa chỉ: Thị trân Đông Phú - huyện Quế Sơn
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Quế Sơn. Địa chỉ: Thị trấn Đông Phú, huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam, Điện thoại: 02353 . . . . . . . + Bên mời thầu:Ban Quản lý dự án - Quỹ đất huyện Quế Sơn; Địa chỉ: Số 02 Trưng Nữ Vương, thị trấn Đông Phú, huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235. 3885671; Fax: 02353885671.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế - dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn giao thông Quảng Nam; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế - dự toán:Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Trí Thành; + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế - dự toán:Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Nam; + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty cổ phần Tâm Giao; Địa chỉ: Số 74 Lê Đình Dương, TP Tam Kỳ, điện thoại: 0235 3812727

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án - Quỹ đất huyện Quế Sơn , địa chỉ: Thị trân Đông Phú - huyện Quế Sơn
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Quế Sơn. Địa chỉ: Thị trấn Đông Phú, huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam, Điện thoại: 02353 . . . . . . . + Bên mời thầu:Ban Quản lý dự án - Quỹ đất huyện Quế Sơn; Địa chỉ: Số 02 Trưng Nữ Vương, thị trấn Đông Phú, huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235. 3885671; Fax: 02353885671.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1 Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 180 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Quế Sơn. Địa chỉ: Thị trấn Đông Phú, huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam, Điện thoại: 02353 . . . . . . . + Bên mời thầu:Ban Quản lý dự án - Quỹ đất huyện Quế Sơn; Địa chỉ: Số 02 Trưng Nữ Vương, thị trấn Đông Phú, huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235. 3885671; Fax: 02353885671.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền:Ông:Nguyễn Hồng Quang, P.Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Nam, số 62 Hùng Vương, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, số điện thoại: 0235.3852739, fax: 0235.3852748, Email: vpubnd@quangnam.gov.vn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:Ban Quản lý dự án - Quỹ đất huyện Quế Sơn; Địa chỉ: Số 02 Trưng Nữ Vương, thị trấn Đông Phú, huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235. 3885671; Fax: 0235 3885671.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Theo Quyết định số 2685/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc thành lập lại Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam. Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, số điện thoại: 0235.3810394, 811625, 810395, fax:0235.3810396

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
750 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng1Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm hoặc cầu đường). Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công giao thông hạng III. Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV,trong đó phải có:Giá trị tối thiểu là 47tỷ đồng, mặt đường bê tông nhựa hoặcbê tông xi măng và cầu bản BTCT có ít nhất 2 nhịp ≥ 9m(có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT). (kèm theo tài liệu chứng minh)105
2Phụ trách kỹ thuật tại hiện trường2Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm hoặc cầu đường). Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV, trong đó phải có:Giá trị tối thiểu là 47 tỷ đồng, mặt đường bê tông nhựa hoặcbê tông xi măng và cầu bản BTCT có ít nhất 2 nhịp ≥ 9m(có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT). (kèm theo tài liệu chứng minh)75
3Kỹ sư phụ trách quản lý chất lượng2Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm hoặc cầu đường). Đã từngphụ trách quản lý chất lượngthi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV, trong đó phải có:Giá trị tối thiểu là 47 tỷ đồng, mặt đường bê tông nhựa hoặcbê tông xi măng và cầu bản BTCT có ít nhất 2 nhịp ≥ 9m(có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT). (kèm theo tài liệu chứng minh)53
4Cán bộ phụ trách ATLĐ1Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV, trong đó phải có:Giá trị tối thiểu là 47 tỷ đồng, mặt đường bê tông nhựa hoặcbê tông xi măng và cầu bản BTCT có ít nhất 2 nhịp ≥ 9m(có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT). (kèm theo tài liệu chứng minh)53
5Phụ trách kỹ thuật thi công điện chiếu sáng1Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện kỹ thuật. Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục điện chiếu sáng với giá trị ≥ 6,15 tỷ đồng.53

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá cố định)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ANền, mặt đường và công trình
1Đắp nền đường bằng máy lưu bánh thép 16T. Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V14.584,551 m3
2Đắp nền đường bằng máy lưu bánh thép 25T. Độ chặt yêu cầu K=0.98Mô tả kỹ thuật theo chương V5.638,541 m3
3Cung cấp đất đắp nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V9.538,331 m3
4Đào nền đường bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V3.184,451 m3
5Đào đất hữu cơ bằng máy ủiMô tả kỹ thuật theo chương V2.880,621 m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T. Phạm vi 1Km, Đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2.880,621 m3
7Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V7.648,931 m3
8Cắt mặt đường BTXM cũMô tả kỹ thuật theo chương V234,691 m
9Đào bỏ mặt đường BTN cũMô tả kỹ thuật theo chương V37,31 m3
10V/chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ôtô 7 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V37,31m3
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5. Chiều dày đã lèn ép=5cm. Mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V35.539,921 m2
12Tưới lớp dính bám m.đường nh.tương CSS1. Lưượng nhũ tương 1.0kg/m2. Mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V35.539,921 m2
13Sản xuất bê tông nhựa. Mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V5.906,7351 Tấn
14Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 4Km đầu. Mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V5.906,7351 Tấn
15Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 15Km tiếp. Mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V5.906,7351 Tấn
16Lưới thủy tinh chống nứt. Mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V35.539,921 m2
17Bê tông mặt đường M300 đá 1x2. Mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V4.511,21 m3
18Ván khuôn mặt đường bê tông. Mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2.985,351 m2
19Rải giấy dầu lớp cách ly. Mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V35.539,921 m2
20Bù vênh đá dăm đen dày TB 4cm. Mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V17.204,591 m2
21Tưới lớp dính bám m.đường nhũ tương CSS1. Lưượng nhũ tương 1.0kg/m2. Mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V35.539,921 m2
22Sản xuất bê tông nhựa, đá dăm đen. Mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.600,031 Tấn
23Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa cự ly 4Km đầu. Mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.600,031 Tấn
24Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa cự ly 15Km tiếp. Mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.600,031 Tấn
25Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25. Mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V3.382,451 m3
26Cắt khe co giả không có thanh truyền lực. Mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V5921m
27Sản xuất thanh truyền lực khe co, giãn. Mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V27,371 tấn
28ống nhựa D34 chụp đầu thép. Mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V98,71 m
BNút giao thông
1Đắp nền đường bằng máy lưu bánh thép 16T. Độ chặt yêu cầu K=0.95. Nút giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V43,31 m3
2Đắp nền đường bằng máy lưu bánh thép 25T. Độ chặt yêu cầu K=0.98. Nút giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V23,441 m3
3Cung cấp đất đắp nền đường. Nút giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V83,081 m3
4Đào nền đường bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V11,311 m3
5Đào đất hữu cơ bằng máy ủi. Nút giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V23,441 m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T. Phạm vi 1km, Đất cấp I. Nút giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V23,441 m3
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5. Chiều dày đã lèn ép=5cm. Mặt đường nút giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V150,621 m2
8Bù vênh đá dăm đen dày TB 4cm. Mặt đường nút giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V1.8121 m2
9Tưới lớp dính bám m.đường nhũ tương CSS1. Lưượng nhũ tương 1.0kg/m2. Mặt đường nút giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V150,621 m2
10Sản xuất bê tông nhựa. Mặt đường nút giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V25,0331 Tấn
11Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 4Km đầu. Mặt đường nút giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V25,0331 Tấn
12Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 15Km tiếp. Mặt đường nút giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V25,0331 Tấn
13Lưới thủy tinh chống nứt. Mặt đường nút giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V150,621 m2
14Bê tông mặt đường M300 đá 1x2. Mặt đường nút giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V18,751 m3
15Ván khuôn mặt đường bê tông. Mặt đường nút giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V15,421 m2
16Rải giấy dầu lớp cách ly. Mặt đường nút giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V150,621 m2
17Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25. Mặt đường nút giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V14,071 m3
18Sản xuất thanh truyền lực khe co, giãn. Mặt đường nút giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,181 tấn
CNút dân sinh
1Lưu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá K98Mô tả kỹ thuật theo chương V1,841 m3
2Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V30,261 m3
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5. Chiều dày đã lèn ép bằng 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.329,871 m2
4Tưới lớp dính bám m.đường nhũ tương CSS1. Lưượng nhũ tương 1.0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.329,871 m2
5Bê tông mặt đường M300 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V319,171 m3
6Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25Mô tả kỹ thuật theo chương V307,031 m3
DMương dọc chịu lực đậy đan
1Bê tông thân mương M200 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1.617,521 m3
2Ván khuôn thành mươngMô tả kỹ thuật theo chương V16.175,191 m2
3Cốt thép thành mương d>=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V139,71Tấn
4Cốt thép thành mương d Mô tả kỹ thuật theo chương V24,14Tấn
5Bê tông móng mương M200 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V818,461 m3
6Ván khuôn móng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V1.658,41 m2
7Đám dăm đệm 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V492,151 m3
8Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V6.730,271 m3
9Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V2.818,551 m3
10Bê tông tấm đan đổ tại chổ M250 đá 1x2. Đan mương đổ tại chổMô tả kỹ thuật theo chương V551,821 m3
11Ván khuôn. Đan mương đổ tại chổMô tả kỹ thuật theo chương V3.063,181 m2
12Cốt thép tấm đan d Mô tả kỹ thuật theo chương V18,34Tấn
13Cốt thép tấm đan d Mô tả kỹ thuật theo chương V37,62Tấn
14Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 đá 1x2. Đan mương lắp ghépMô tả kỹ thuật theo chương V108,481 m3
15Ván khuôn tấm đan. Đan mương lắp ghépMô tả kỹ thuật theo chương V673,491 m2
16Cốt thép tấm đan d=10. Đan mương lắp ghépMô tả kỹ thuật theo chương V6,691 tấn
17Cốt thép tấm đan d=12. Đan mương lắp ghépMô tả kỹ thuật theo chương V5,161 tấn
18Lắp đặt tấm đan. Đan mương lắp ghépMô tả kỹ thuật theo chương V1.7721 c/kiện
19Bê tông thân hố ga M200 đá 2x4. Hố ga chịu lựcMô tả kỹ thuật theo chương V249,41 m3
20Ván khuôn thân hố ga. Hố ga chịu lựcMô tả kỹ thuật theo chương V1.662,651 m2
21Bê tông xà mũ M250 đá 1x2. Hố ga chịu lựcMô tả kỹ thuật theo chương V54,061 m3
22Ván khuôn xà mũ. Hố ga chịu lựcMô tả kỹ thuật theo chương V466,091 m2
23Cốt thép xà mũ d Mô tả kỹ thuật theo chương V16,63Tấn
24Bê tông móng hố ga M250 đá 1x2. Hố ga chịu lựcMô tả kỹ thuật theo chương V134,661 m3
25Ván khuôn móng hố ga. Hố ga chịu lựcMô tả kỹ thuật theo chương V325,71 m2
26Đá dăm đệm. Hố ga chịu lựcMô tả kỹ thuật theo chương V60,791 m3
27Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 đá 1x2. Đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V38,381 m3
28Ván khuôn tấm đan. Đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V186,961 m2
29Cốt thép tấm đan d=10. Đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V1,951 tấn
30Cốt thép tấm đan d=12. Đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V6,71 tấn
31Lắp đặt tấm đan TL292,5kg. Đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V3281 c/kiện
ECột thủy chí, cọc tiêu
1Gia công cốt thép cột thủy chí d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,091 tấn
2Bê tông cột thủy chí M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,691 m3
3Bê tông móng M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,681 m3
4Ván khuôn cọc thủy chíMô tả kỹ thuật theo chương V27,881 m2
5Sơn trắng đỏMô tả kỹ thuật theo chương V23,211m2
6Đào đất hố móng đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,381 m3
7Đắp đất K90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,541 m3
8Lắp dựng cọc thủy chíMô tả kỹ thuật theo chương V17Cái
9Gia công cốt thép cọc tiêu d Mô tả kỹ thuật theo chương V0,571 tấn
10Bê tông cột tiêu M200 đá 1x2. Cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V4,271 m3
11Bê tông móng M150 đá 2x4. Cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V6,321 m3
12Ván khuôn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V145,361 m2
13Sơn trắng đỏ. Cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V75,841m2
14Đào đất hố móng đất cấp 3. Cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V12,81 m3
15Đắp đất K90. Cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V5,061 m3
16Lắp dựng cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V158Cái
FCột Km,cọc H, biển báo
1Làm cột km bằng bê tông cốt thép. Cọc KmMô tả kỹ thuật theo chương V41 Cái
2Bê tông móng M150 đá 2x4. Cọc KmMô tả kỹ thuật theo chương V0,241 m3
3Gia công cốt thép cọc H d Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11 tấn
4Bê tông cột H M200 đá 1x2. Cọc HMô tả kỹ thuật theo chương V1,61 m3
5Bê tông móng M150 đá 2x4. Cọc HMô tả kỹ thuật theo chương V2,131 m3
6Ván khuôn cọc. Cọc HMô tả kỹ thuật theo chương V57,41 m2
7Sơn trắng đỏ. Cọc HMô tả kỹ thuật theo chương V17,221m2
8Đào đất hố móng đất cấp 3. Cọc HMô tả kỹ thuật theo chương V5,251 m3
9Đắp đất K90. Cọc HMô tả kỹ thuật theo chương V2,621 m3
10Lắp dựng cọc tiêu. Cọc HMô tả kỹ thuật theo chương V41Cái
11Lắp đặt cột và biển báo phản quang tròn. An toàn giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V181 Cái
12Lắp đặt cột và biển báo phản quang. Biển tam giác cạnh 90cm. An toàn giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V1601 Cái
13Lắp đặt cột và biển báo phản quang. Biển chữ nhật 160x100cm. An toàn giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V21 Cái
14Cốt thép chống xoay d=14mm. An toàn giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,22Tấn
15Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang. Chiều dày lớp sơn 2mm. Gờ giảm tốcMô tả kỹ thuật theo chương V168,67m2
16Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang. Chiều dày lớp sơn 4mm. Gờ giảm tốcMô tả kỹ thuật theo chương V80m2
17Cắt mặt đường BTXM. Gờ giảm tốcMô tả kỹ thuật theo chương V3181 m
18Cắt mặt đường BTX dày 5cm. Gờ giảm tốcMô tả kỹ thuật theo chương V161 m
19Gờ giảm tốc dạng sống trâu mặt đường bằng BTNC12,5. Chiều dày đã lèn ép=3cm. Gờ giảm tốcMô tả kỹ thuật theo chương V222,671 m2
20Sản xuất bê tông nhựa, đá dăm đen. Gờ giảm tốcMô tả kỹ thuật theo chương V37,0081 Tấn
21Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 4Km đầu. Gờ giảm tốcMô tả kỹ thuật theo chương V37,0081 Tấn
22Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 15Km tiếp. Gờ giảm tốcMô tả kỹ thuật theo chương V37,0081 Tấn
23Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang. Chiều dày lớp sơn 2mm màu vàng. Gờ giảm tốcMô tả kỹ thuật theo chương V227,1m2
GGia cố mái taluy
1Bê tông gia cố taluy M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V736,531 m3
2Bê tông chân khay M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V523,971 m3
3Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V2.619,851 m2
4Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V109,321 m3
HCống tròn
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn. ống cống, vữa BT đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V14,841 m3
2Ván khuôn cốngMô tả kỹ thuật theo chương V122,981 m2
3Cốt thép ống cống, ống buy. Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,851 tấn
4Bê tông móng M150 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V13,371 m3
5Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V4,831 m3
6Quét nhựa bitum , dán bao tải. 1 lớp bao - 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V111,541 m2
7Bê tông mối nối M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,351 m3
8Lắp đặt cống cống d =75cmMô tả kỹ thuật theo chương V431 đoạn
9Nối cống bê tông d75Mô tả kỹ thuật theo chương V391mối nố
10Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống, đường kính ống cống fi 0.75mMô tả kỹ thuật theo chương V11,931 m2
11Bê tông tường đầu M200 đá 2x4. Tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V3,831 m3
12Ván khuôn tường đầu. Tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V25,041 m2
13Bê tông móng M150 đá 4x6. Tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V6,651 m3
14Ván khuôn móng. Tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V23,351 m2
15Dăm sạn đệm. Tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V1,371 m3
16Bê tông tường cánh M200 đá 2x4. Tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V3,421 m3
17Ván khuôn tường cánh. Tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V19,861 m2
18Bê tông móng M150 đá 4x6. Tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V4,711 m3
19Ván khuôn móng. Tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V16,591 m2
20Bê tông sân cống M150 đá 2x4. Gia cố thượng, hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V2,751 m3
21Ván khuôn móng. Gia cố thượng, hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V1,61 m2
22Bê tông chân khay M150 đá 4x6. Gia cố thượng, hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V4,411 m3
23Ván khuôn móng. Gia cố thượng, hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V28,391 m2
24Dăm sạn đệm. Gia cố thượng, hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V2,951 m3
25Cắt mặt đường BTXM cũMô tả kỹ thuật theo chương V321 m
26Phá dỡ bê tông cốt thép cống cũMô tả kỹ thuật theo chương V11,071 m3
27Phá dỡ bê tông tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V2,821 m3
28Phá dỡ bê tông xi măng mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V11,521 m3
29V/chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ôtô 7 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V25,411m3
30V/chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô 7TMô tả kỹ thuật theo chương V25,411m3
31Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V106,711 m3
32Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo chương V35,571 m3
ICống hộp
1Bê tông ống cống 20Mpa đá 1x2. Cống hộp (75x75)cm đổ tại chổMô tả kỹ thuật theo chương V48,911 m3
2Ván khuôn. Cống hộp (75x75)cm đổ tại chổMô tả kỹ thuật theo chương V500,751 m2
3Cốt thép công hộp d Mô tả kỹ thuật theo chương V2,22Tấn
4Cốt thép công hộp d Mô tả kỹ thuật theo chương V4,94Tấn
5Bê tông móng 12Mpa đá 4x6. Cống hộp (75x75)cm đổ tại chổMô tả kỹ thuật theo chương V15,211 m3
6Dăm sạn đệm. Cống hộp (75x75)cm đổ tại chổMô tả kỹ thuật theo chương V7,711 m3
7Ván khuôn móng. Cống hộp (75x75)cm đổ tại chổMô tả kỹ thuật theo chương V32,021 m2
8Quét nhựa bitum chống thấm 2 lớp. Cống hộp (75x75)cm đổ tại chổMô tả kỹ thuật theo chương V500,421 m2
9Bê tông tấm bản dẫn M250 đá 1x2. Bản quá độ đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V15,681 m3
10Đá dăm đệm. Bản quá độ đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V161 m3
11Ván khuôn tấm bản dẫn. Bản quá độ đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V63,361 m2
12Cốt thép tấm bản dẫn d Mô tả kỹ thuật theo chương V0,581 tấn
13Cốt thép tấm bản dẫn d Mô tả kỹ thuật theo chương V1,21 tấn
14Lắp đặt tấm bản quá độ (490kg). Bản quá độ đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V801 c/kiện
15Bê tông tường đầu 12Mpa đá 2x4. Đầu cốngMô tả kỹ thuật theo chương V5,271 m3
16Ván khuôn tường. Đầu cốngMô tả kỹ thuật theo chương V34,241 m2
17Bê tông móng 12Mpa đá 4x6. Đầu cốngMô tả kỹ thuật theo chương V5,661 m3
18Ván khuôn móng. Đầu cốngMô tả kỹ thuật theo chương V22,981 m2
19Dăm sạn đệm. Đầu cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,131 m3
20Bê tông tường cánh 12Mpa đá 2x4. Đầu cốngMô tả kỹ thuật theo chương V6,941 m3
21Ván khuôn tường. Đầu cốngMô tả kỹ thuật theo chương V33,991 m2
22Bê tông móng 12Mpa đá 4x6. Đầu cốngMô tả kỹ thuật theo chương V7,641 m3
23Ván khuôn móng. Đầu cốngMô tả kỹ thuật theo chương V24,221 m2
24Bê tông sân gia cố thượng lưu 12Mpa đá 4x6. Đầu cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,911 m3
25Bê tông chân khay 12Mpa đá 4x6. Đầu cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,621 m3
26Ván khuôn móng. Đầu cốngMô tả kỹ thuật theo chương V12,061 m2
27Dăm sạn đệm. Đầu cốngMô tả kỹ thuật theo chương V2,691 m3
28Bê tông thân hố ga 16Mpa đá 2x4. Hố ga thượng lưuMô tả kỹ thuật theo chương V6,861 m3
29Ván khuôn hân hố ga. Hố ga thượng lưuMô tả kỹ thuật theo chương V45,731 m2
30Bê tông xà mũ 20Mpa đá 1x2. Hố ga thượng lưuMô tả kỹ thuật theo chương V1,61 m3
31Ván khuôn xà mũ. Hố ga thượng lưuMô tả kỹ thuật theo chương V13,771 m2
32Cốt thép xà mũ d Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12Tấn
33Bê tông móng hố ga 16Mpa đá 2x4. Hố ga thượng lưuMô tả kỹ thuật theo chương V4,21 m3
34Ván khuôn móng hố ga. Hố ga thượng lưuMô tả kỹ thuật theo chương V7,351 m2
35Đá dăm đệm. Hố ga thượng lưuMô tả kỹ thuật theo chương V1,51 m3
36Bê tông thân hố ga 16Mpa đá 2x4. Hố ga hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V13,541 m3
37Ván khuôn hân hố ga. Hố ga hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V90,951 m2
38Bê tông xà mũ 20Mpa đá 1x2. Hố ga hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V2,81 m3
39Ván khuôn xà mũ. Hố ga hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V24,091 m2
40Cốt thép xà mũ d Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21Tấn
41Bê tông móng hố ga 16Mpa đá 2x4. Hố ga hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V7,491 m3
42Ván khuôn móng hố ga. Hố ga hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V13,781 m2
43Đá dăm đệm. Hố ga hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V2,631 m3
44Bê tông tấm đan đúc sẵn 20Mpa đá 1x2. Đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V3,861 m3
45Ván khuôn tấm đan. Đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V14,521 m2
46Cốt thép tấm đan d=10. Đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,21 tấn
47Cốt thép tấm đan d=12. Đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,981 tấn
48Lắp đặt tấm đan >50Kg. Đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V221 c/kiện
49Cắt mặt đường BTXM cũMô tả kỹ thuật theo chương V881 m
50Phá dỡ bê tông cốt thép cống cũMô tả kỹ thuật theo chương V29,981 m3
51Phá dỡ bê tông tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V4,581 m3
52Phá dỡ bê tông xi măng mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V31,681 m3
53V/chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ôtô 7 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V66,241m3
54Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V701,031 m3
55Đắp cát hạt thô K95Mô tả kỹ thuật theo chương V233,681 m3
56Bê tông ống cống 20Mpa đá 1x2. Cống hộp (100x1,00)cm đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V83,781 m3
57Ván khuôn ống cống. Cống hộp (100x1,00)cm đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1.089,851 m2
58Cốt thép cống cống d Mô tả kỹ thuật theo chương V1,121 tấn
59Cốt thép cống cống d Mô tả kỹ thuật theo chương V14,481 tấn
60Vữa XM mối nối M100. Cống hộp (100x1,00)cm đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V4,951 m3
61Quét nhựa bitum chống thấm 2 lớp. Cống hộp (100x1,00)cm đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1.173,631 m2
62Lắp đặt cống hộp 100x100. Cống hộp (100x1,00)cm đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V108,81 Đoạn
63Bê tông móng cống 12Mpa đá 4x6. Cống hộp (100x1,00)cm đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V33,191 m3
64Đá dăm đệm. Cống hộp (100x1,00)cm đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V16,61 m3
65Ván khuôn móng. Cống hộp (100x1,00)cm đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V39,051 m2
66Bê tông tấm bản dẫn M250 đá 1x2. Bản quá độ đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V16,461 m3
67Đá dăm đệm. Bản quá độ đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V16,81 m3
68Ván khuôn tấm bản dẫn. Bản quá độ đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V66,531 m2
69Cốt thép tấm bản dẫn d Mô tả kỹ thuật theo chương V0,611 tấn
70Cốt thép tấm bản dẫn d Mô tả kỹ thuật theo chương V1,261 tấn
71Lắp đặt tấm bản quá độ (490kg). Bản quá độ đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V841 c/kiện
72Bê tông tường đầu 12Mpa đá 2x4. Đầu cốngMô tả kỹ thuật theo chương V7,511 m3
73Ván khuôn tường đầu. Đầu cốngMô tả kỹ thuật theo chương V43,741 m2
74Bê tông móng 12Mpa đá 4x6. Đầu cốngMô tả kỹ thuật theo chương V17,061 m3
75Ván khuôn móng. Đầu cốngMô tả kỹ thuật theo chương V51,881 m2
76Dăm sạn đệm. Đầu cốngMô tả kỹ thuật theo chương V2,441 m3
77Bê tông tường cánh 12Mpa đá 2x4. Tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V12,271 m3
78Ván khuôn tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V63,151 m2
79Bê tông móng 12Mpa đá 4x6. Tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V12,11 m3
80Ván khuôn móng. Tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V32,341 m2
81Bê tông sân gia cố 12Mpa đá 4x6. Tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V12,381 m3
82Ván khuôn móng. Tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V7,631 m2
83Bê tông chân khay 12Mpa đá 4x6. Tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V12,91 m3
84Ván khuôn móng. Tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V68,821 m2
85Dăm sạn đệm. Tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V9,271 m3
86Bê tông thân hố ga 16Mpa đá 2x4. Hố ga thượng lưuMô tả kỹ thuật theo chương V15,181 m3
87Ván khuôn hân hố ga. Hố ga thượng lưuMô tả kỹ thuật theo chương V101,181 m2
88Bê tông xà mũ 20Mpa đá 1x2. Hố ga thượng lưuMô tả kỹ thuật theo chương V2,81 m3
89Ván khuôn xà mũ. Hố ga thượng lưuMô tả kỹ thuật theo chương V24,091 m2
90Cốt thép xà mũ d Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21Tấn
91Bê tông móng hố ga 16Mpa đá 2x4. Hố ga thượng lưuMô tả kỹ thuật theo chương V7,891 m3
92Ván khuôn móng hố ga. Hố ga thượng lưuMô tả kỹ thuật theo chương V16,421 m2
93Đá dăm đệm. Hố ga thượng lưuMô tả kỹ thuật theo chương V2,631 m3
94Bê tông thân hố ga 16Mpa đá 2x4. Hố ga hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V10,271 m3
95Ván khuôn hân hố ga. Hố ga hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V68,491 m2
96Bê tông xà mũ 20Mpa đá 1x2. Hố ga hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V2,111 m3
97Ván khuôn xà mũ. Hố ga hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V18,121 m2
98Cốt thép xà mũ d Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15Tấn
99Bê tông móng hố ga 16Mpa đá 2x4. Hố ga hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V6,11 m3
100Ván khuôn móng hố ga. Hố ga hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V12,281 m2
101Đá dăm đệm. Hố ga hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V2,031 m3
102Bê tông tấm đan đúc sẵn 20Mpa đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,391 m3
103Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V16,51 m2
104Cốt thép tấm đan d=10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,231 tấn
105Cốt thép tấm đan d=12Mô tả kỹ thuật theo chương V1,111 tấn
106Lắp đặt tấm đan (TL 439kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V251 c/kiện
107Cắt mặt đường BTXM cũMô tả kỹ thuật theo chương V89,981 m
108Phá dỡ bê tông cốt thép cống cũMô tả kỹ thuật theo chương V62,981 m3
109Phá dỡ bê tông tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V15,161 m3
110Phá dỡ bê tông xi măng mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V41,031 m3
111V/chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ôtô 7 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V119,171m3
112Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V1.257,511 m3
113Đắp cát hạt thô K95Mô tả kỹ thuật theo chương V419,171 m3
JCống hộp đổ tại chổ
1Bê tông ống cống hình hộp, Vữa bê tông 25Mpa đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V358,361 m3
2Cốt thép công hộp d Mô tả kỹ thuật theo chương V1,28Tấn
3Cốt thép công hộp d Mô tả kỹ thuật theo chương V41,63Tấn
4Cốt thép công hộp d>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V16,62Tấn
5Bê tông móng 12Mpa đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V42,571 m3
6Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V35,21 m3
7Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V1.153,851 m2
8Bê tông tường đầu 12Mpa đá 2x4. Thượng lưuMô tả kỹ thuật theo chương V9,751 m3
9Bê tông móng 12Mpa đá 4x6. Thượng lưuMô tả kỹ thuật theo chương V10,81 m3
10Bê tông tường cánh 12Mpa đá 2x4. Thượng lưuMô tả kỹ thuật theo chương V20,741 m3
11Bê tông tường cánh 16Mpa đá 1x2. Thượng lưuMô tả kỹ thuật theo chương V17,031 m3
12Bê tông móng 12Mpa đá 4x6. Thượng lưuMô tả kỹ thuật theo chương V291 m3
13Bê tông sân cống 12Mpa đá 4x6. Thượng lưuMô tả kỹ thuật theo chương V35,921 m3
14Bê tông chân khay M150 đá 4x6. Thượng lưuMô tả kỹ thuật theo chương V27,431 m3
15Bê tông sân gia cố 12Mpa đá 4x6. Thượng lưuMô tả kỹ thuật theo chương V33,661 m3
16Bê tông chân khay 12Mpa đá 4x6. Thượng lưuMô tả kỹ thuật theo chương V20,71 m3
17Dăm sạn đệm. Thượng lưuMô tả kỹ thuật theo chương V66,711 m3
18Ván khuôn tường. Thượng lưuMô tả kỹ thuật theo chương V409,81 m2
19Ván khuôn móng. Thượng lưuMô tả kỹ thuật theo chương V159,891 m2
20Bê tông tường đầu 12Mpa đá 2x4. Hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V9,761 m3
21Bê tông móng 12Mpa đá 4x6. Hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V10,781 m3
22Bê tông tường cánh 12Mpa đá 2x4. Hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V22,281 m3
23Bê tông tường cánh 16Mpa đá 1x2. Hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V17,111 m3
24Bê tông móng 12Mpa đá 4x6. Hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V30,161 m3
25Bê tông sân cống 12Mpa đá 4x6. Hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V37,481 m3
26Bê tông chân khay M150 đá 4x6. Hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V19,321 m3
27Bê tông sân gia cố 12Mpa đá 4x6. Hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V36,291 m3
28Bê tông chân khay 12Mpa đá 4x6. Hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V25,121 m3
29Dăm sạn đệm. Hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V67,731 m3
30Ván khuôn tường. Hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V425,131 m2
31Ván khuôn móng. Hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V155,681 m2
32Bê tông bản dẫn M300 đá 1x2. Bản dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V57,61 m3
33Đá dăm đệm. Bản dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V1201 m3
34Ván khuôn. Bản dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V67,21 m2
35Cốt thép bản dẫn d Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11Tấn
36Cốt thép bản dẫn d Mô tả kỹ thuật theo chương V5,89Tấn
37Tháo dỡ dầm thép cầu cũMô tả kỹ thuật theo chương V2,23Tấn
38Phá dỡ bê tông cốt thép cầu cũMô tả kỹ thuật theo chương V10,291 m3
39Phá dỡ đá hộc xây cầu cũMô tả kỹ thuật theo chương V64,261 m3
40Phá dỡ bê tông cố thép cống cũMô tả kỹ thuật theo chương V53,981 m3
41Phá dỡ bê tông cống cũMô tả kỹ thuật theo chương V39,741 m3
42Phá dỡ bê tông xi măng mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V19,21 m3
43Cắt mặt đường BTXM cũMô tả kỹ thuật theo chương V401 m
44V/chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ôtô 7 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V187,461m3
45Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V1.100,681 m3
46Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo chương V27,221 m3
47Đắp cát hạt thô K95Mô tả kỹ thuật theo chương V603,771 m3
48Cốt thép tường cánh d Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12Tấn
49Cốt thép tường cánh d Mô tả kỹ thuật theo chương V3,14Tấn
KCầu tại Km 4+159, L=3x9m
1Bê tông mặt cầu 30Mpa đá x12, Vữa BT đổ=máy bơm bê. Bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V130,141 m3
2Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại HT. Bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V132,091 m3
3Vận chuyển bê tông từ trạm trộn đến. Bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V132,091 m3
4Ván khuôn bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V2971 m2
5Cốt thép bản mặt cầu d Mô tả kỹ thuật theo chương V0,521 tấn
6Cốt thép bản mặt cầu d Mô tả kỹ thuật theo chương V5,291 tấn
7Cốt thép bản mặt cầu d>18mm. Bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V12,441 tấn
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa(Loại C19), Chiều dày đã lèn ép=7cmMô tả kỹ thuật theo chương V2161 m2
9Tưới lớp dính bám m.đường bằng nhũ tương Axit, Lưượng nhũ tương 0,50kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V2161 m2
10Sản xuất bê tông nhựa. Lớp phủ mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V35,91 Tấn
11Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 4Km đầu. Lớp phủ mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V35,91 Tấn
12Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 15Km tiếp. Lớp phủ mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V35,91 Tấn
13Lớp phòng nước dạng phun. Lớp phủ mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V2161 m2
14Lưới thủy tinh chống nứt. Lớp phủ mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V2161 m2
15Bê tông lan can, gờ chắn 25Mpa đá 1x2. Lớp phủ mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V12,721 m3
16Ván khuôn gờ lan. Lớp phủ mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V75,011 m2
17Cốt thép lan can d Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25Tấn
18Cốt thép lan can d Mô tả kỹ thuật theo chương V0,76Tấn
19Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộMô tả kỹ thuật theo chương V2,311 tấn
20Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V2,31Tấn
21ống thép mạ kẽm d112/110. Ống thoát nước mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V9,781 m
22Nắp đậy thép mạ kẽm KT(170x170x258)mm. Ống thoát nước mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
23Rải thảm mặt đường bê tông nhựa(Loại C19), Chiều dày đã lèn ép=7cm. Tấm bê tông cốt thép sau mốMô tả kỹ thuật theo chương V65,61 m2
24Tưới lớp dính bám m.đường bằng nhũ tương Axit, Lượng nhũ tương 1.0kg/m2. Tấm bê tông cốt thép sau mốMô tả kỹ thuật theo chương V65,61 m2
25Sản xuất bê tông nhựa. Tấm bê tông cốt thép sau mốMô tả kỹ thuật theo chương V10,91 Tấn
26Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 4Km đầu. Tấm bê tông cốt thép sau mốMô tả kỹ thuật theo chương V10,91 Tấn
27Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 15Km tiếp. Tấm bê tông cốt thép sau mốMô tả kỹ thuật theo chương V10,91 Tấn
28Lưới thủy tinh chống nứt. Tấm bê tông cốt thép sau mốMô tả kỹ thuật theo chương V65,61 m2
29Bê tông tấm bê tông sau mố 30Mpa đá 1x2. Tấm bê tông cốt thép sau mốMô tả kỹ thuật theo chương V20,961 m3
30Ván khuôn bê tông. Tấm bê tông cốt thép sau mốMô tả kỹ thuật theo chương V18,041 m2
31Rải giấy dầu lớp cách ly. Tấm bê tông cốt thép sau mốMô tả kỹ thuật theo chương V65,61 m2
32Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25. Tấm bê tông cốt thép sau mốMô tả kỹ thuật theo chương V16,961 m3
33Cốt thép tấm bê tông d Mô tả kỹ thuật theo chương V0,021 tấn
34Cốt thép tấm bê tông d Mô tả kỹ thuật theo chương V1,331 tấn
35Cốt thép tấm bê tông d>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,191 tấn
36Bê tông tường cánh 25Mpa đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,371 m3
37Ván khuôn tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V13,641 m2
38Cốt thép tường cánh d Mô tả kỹ thuật theo chương V0,29Tấn
39Bê tông thân mố 25Mpa đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,841 m3
40Ván khuôn thân mốMô tả kỹ thuật theo chương V23,981 m2
41Cốt thép mố cầu d Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01Tấn
42Cốt thép mố cầu d Mô tả kỹ thuật theo chương V0,58Tấn
43Cốt thép mố cầu d>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06Tấn
44Cốt thép mạ kẽm d=28mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14Tấn
45Lắp đặt ống thép d50/54mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,761 m
46Vữa sikagrout 214-11Mô tả kỹ thuật theo chương V388,15lít
47BitumMô tả kỹ thuật theo chương V388,15lít
48Bê tông thân mố 25Mpa đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V36,721 m3
49Ván khuôn thân mốMô tả kỹ thuật theo chương V51,361 m2
50Bê tông đệm móng 12Mpa đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V3,061 m3
51Cốt thép mố cầu d Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7Tấn
52Cốt thép mố cầu d>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,7Tấn
53Bê tông trụ 25Mpa đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V35,31 m3
54Ván khuôn thân trụMô tả kỹ thuật theo chương V77,71 m2
55Cốt thép trụ cầu d Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5Tấn
56Cốt thép trụ cầu d Mô tả kỹ thuật theo chương V0,47Tấn
57Cốt thép trụcầu d>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,63Tấn
58Cốt thép mạ kẽm d=28mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28Tấn
59Lắp đặt ống thép d50/54mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,521 m
60Vữa sikagrout 214-11Mô tả kỹ thuật theo chương V776,3lít
61BitumMô tả kỹ thuật theo chương V776,3lít
62Bê tông trụ 30Mpa đá 1x2. Cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo chương V13,481 m3
63Ván khuôn thân trụ.Mô tả kỹ thuật theo chương V26,941 m2
64Bê tông cọc nhồi trên cạn 30Mpa đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V65,561 m3
65Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại HTMô tả kỹ thuật theo chương V72,121 m3
66Vận chuyển bê tông từ trạm trộn đếnMô tả kỹ thuật theo chương V72,121 m3
67Đập đầu cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo chương V6,44m3
68Cốt thép thép cọc khoan nhồi d Mô tả kỹ thuật theo chương V0,84Tấn
69Cốt thép thép cọc khoan nhồi d>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,69Tấn
70Cóc nối thép cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo chương V192bộ
71Lắp đặt ống thép siêu âm 59.9/54.9Mô tả kỹ thuật theo chương V1601 m
72Lắp đặt ống thép siêu âm 106.5/1135Mô tả kỹ thuật theo chương V74,41 m
73ống nối thép siêu âm 63.9/59.9Mô tả kỹ thuật theo chương V1,61 m
74Lắp đặt ống thép siêu âm 120.5/113.5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,81 m
75Bơm vữa ống siêu âmMô tả kỹ thuật theo chương V1,04m3
76Nắp đậy (d63.9/59.9 & D123.5/113.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V29,76kg
77Bê tông gia cố taluy 16Mpa đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V72,561 m3
78Bê tông chân khay 12Mpa đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V47,831 m3
79Bê tông bậc cấp 12Mpa đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,531 m3
80Vữa đệm M75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,431 m3
81Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V145,531 m2
82Cốt thép móng d Mô tả kỹ thuật theo chương V1,46Tấn
83Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V7,141 m3
84Đào đất chân khay đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V297,471 m3
85Đắp đất K95 chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V101,711 m3
86Đắp đất K95 tứ nónMô tả kỹ thuật theo chương V233,591 m3
87Cung cấp đất đắpMô tả kỹ thuật theo chương V172,351 m3
88Đắp nền đường bằng máy lưu bánh thép 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.95. Đường dẫn đầu cầuMô tả kỹ thuật theo chương V287,61 m3
89Đắp nền đường bằng máy lưu bánh thép 25T, Độ chặt yêu cầu K=0.98. Đường dẫn đầu cầuMô tả kỹ thuật theo chương V33,61 m3
90Cung cấp đất đắp nền đường. Đường dẫn đầu cầuMô tả kỹ thuật theo chương V401,161 m3
91Đào nền đường bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V50,161 m3
92Đào đất hữu cơ bằng máy ủi. Đường dẫn đầu cầuMô tả kỹ thuật theo chương V37,451 m3
93Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, Phạm vi 1km, Đất cấp I. Đường dẫn đầu cầuMô tả kỹ thuật theo chương V37,451 m3
94Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, Chiều dày đã lèn ép bằng 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V1121 m2
95Tưới lớp dính bám m.đường bằng nhũ tương Axit, Lưượng nhũ tương 1.0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1121 m2
96Sản xuất bê tông nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V13,571 Tấn
97Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 4Km đầuMô tả kỹ thuật theo chương V13,571 Tấn
98Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 15Km tiếpMô tả kỹ thuật theo chương V13,571 Tấn
99Lưới thủy tinh chống nứtMô tả kỹ thuật theo chương V1121 m2
100Bê tông mặt đường, Dày Mô tả kỹ thuật theo chương V26,881 m3
101Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V22,721 m2
102Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V1121 m2
103Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25Mô tả kỹ thuật theo chương V20,161 m3
104Đào san đất cấp 3 tạo mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V480,321 m3
105Đào đất hữu cơ bằng máy ủiMô tả kỹ thuật theo chương V261,581 m3
106Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, Phạm vi 1km, Đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V261,581 m3
107San đầm đất bằng máy lưu bánh thép 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo chương V1.492,791 m3
108Cung cấp đất đắpMô tả kỹ thuật theo chương V1.555,851 m3
109Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25Mô tả kỹ thuật theo chương V93,931 m3
110Lắp đặt ống cống tận dụng D150Mô tả kỹ thuật theo chương V221 đoạn
111Phá dỡ bê tông cốt thép mặt cầu cũMô tả kỹ thuật theo chương V41,21 m3
112Phá dỡ bê tông xi măng mố, trụ cầu cũMô tả kỹ thuật theo chương V131,791 m3
113V/chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ôtô 7 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V172,991m3
114Bao tải đấtMô tả kỹ thuật theo chương V48,381m3
115Đắp cát hạt thô sau mố K98Mô tả kỹ thuật theo chương V61,61 m3
116Thanh thải dòng chảyMô tả kỹ thuật theo chương V1.586,721 m3
117Tháo dỡ ống cống tận dụng D150Mô tả kỹ thuật theo chương V221 đoạn
118Sản xuất ống vách L=12m sản xuất 1 bộMô tả kỹ thuật theo chương V2,741 tấn
119Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo chương V96m
120Nhổ ống vách cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo chương V961 m
121Bơm dung dịch ben tô nít chống sụtMô tả kỹ thuật theo chương V69,361m3
122Khoan vào đất trên cạn d100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,21m
123Khoan vào cát chặt trên cạn d100Mô tả kỹ thuật theo chương V24,21m
124Khoan vào sét pha, dẻo cứng trên cạn d100Mô tả kỹ thuật theo chương V22,121m
125Khoan vào đá cấp III trên cạn,Mô tả kỹ thuật theo chương V19,321m
126Kiểm tra chất Lưượng cọc siêu âmMô tả kỹ thuật theo chương V24m. cắt
127Khoan lấy lõi kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V11 cọc
LHệ thống an toàn giao thông
1Tấm giữa L=2.32m. Hộ lan mềmMô tả kỹ thuật theo chương V20tấm
2Tấm đầu 700x310x3. Hộ lan mềmMô tả kỹ thuật theo chương V4tấm
3Trụ D(141.3x2000x4.5)mm. Hộ lan mềmMô tả kỹ thuật theo chương V24trụ
4Bu lông d16. Hộ lan mềmMô tả kỹ thuật theo chương V240cái
5Bu lông d19. Hộ lan mềmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
6Ṃũ cột. Hộ lan mềmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
7Bản đệm 5x70x300mm. Hộ lan mềmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
8Tiêu phản quang. Hộ lan mềmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
9Lắp đặt tường hộ lan mềmMô tả kỹ thuật theo chương V401 m
10Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tên cầu KT (30x60)cm.Mô tả kỹ thuật theo chương V21 Cái
11Cốt thép chống xoay d=14mm. Biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V0,002Tấn
12Đèn cảnh báo giao thông. Đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V21Cái
13Dây nilon phản quang. Đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V4.542,96m
14Lắp đặt đế bê tông rào chắn. Đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V201Cái
15Bê tông tấm đế M150 đá 1x2. Đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,558m3
16Ván khuôn tấm đế. Đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V32,16m2
17Cọc gỗ KT(5x5x110)cm. Đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V201cọc
18Sơn phản quang cọc gỗ. Đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V24,12m2
19Lắp đặt cột và biển báo chữ nhật (120x25)cm. Đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
20Biển báo tam giác A70cm. Đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
21Thép hình L50x50x4mm. Đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,074Kg
22Trực đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V1.080Công
MHệ thống điện chiếu sáng
1Cáp đồng bọc Cu/PVC(3x25+1x16)/0.6KVMô tả kỹ thuật theo chương V24Mét
2Cáp ngầm hạ áp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: M(3x16+1x10)-600VMô tả kỹ thuật theo chương V5.408,1Mét
3Dây đồng trần M10Mô tả kỹ thuật theo chương V5.408,1Mét
4Cáp đồng bọc Cu/PVC(3x2,5)/0.6KVMô tả kỹ thuật theo chương V2.026Mét
5Ống thép tráng kẽm D113,5x4,5Mô tả kỹ thuật theo chương V194,9Mét
6Ống nhựa xoắn HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V4.514,3Mét
7Mốc báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V495Bộ
8Đèn pha Led F328 công suất 200W (F328-200W, quang thông bộ đèn >=26000 Lm, hiệu suất quan bộ đèn > 130Lm/W, IP66, IK08, Diming 2-5 cấp, chống sung sét >=15kV)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
9Đèn Led chiếu sáng đường công suất 120W (120W, quang thông bộ đèn >=15600 Lm, hiệu suất quan bộ đèn > 130Lm/W, IP67, Diming 2-5 cấp, chống sung sét >=15kV)Mô tả kỹ thuật theo chương V130Bộ
10Bảng điện của trụ chiếu sáng loại 1 đènMô tả kỹ thuật theo chương V130Tủ
11Bảng điện của trụ chiếu sáng loại 2 đènMô tả kỹ thuật theo chương V2Tủ
12Đầu cáp ngầm hạ thế (3 pha, 4 dây)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
13Kẹp nối xuyên cách điện 25-150mm2 2 bulôngMô tả kỹ thuật theo chương V15Cái
14Đầu cốt đồng cho cáp M25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
15Đầu cốt đồng cho cáp M16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V21Cái
16Đầu cốt đồng cho cáp M10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
17Khoá đai thép +đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
18Móng trụ chiếu sáng cao 14mMô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
19Móng trụ chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V130Móng
20Mương cáp chiếu sáng vỉa hè - loại 1 đường cáp MC-VHCS-1Mô tả kỹ thuật theo chương V68,9Mét
21Mương cáp chiếu sáng vỉa hè - loại 2 đường cáp MC-VHCS-2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,5Mét
22Mương cáp chiếu sáng Taly đường - loại 1 đường cáp MC-TLCS-1Mô tả kỹ thuật theo chương V4.177Mét
23Mương cáp chiếu sáng qua đường - loại 1 đường cáp MC-QĐCS-1Mô tả kỹ thuật theo chương V190,4Mét
24Hố ga hạ thế HG0,4Mô tả kỹ thuật theo chương V38Hố
25Xà gá tủ điện chiếu sáng trụ BTLT (XGTĐ-2)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
26Tủ điều khiển chiếu sáng (TĐCS)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Tủ
27Trụ chiếu sáng + cần đèn đôi + có thanh gá 2 đền pha (14m)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
28Trụ chiếu sáng + cần đèn đơn (9m)Mô tả kỹ thuật theo chương V130Cột
29Tiếp địa RC-10Mô tả kỹ thuật theo chương V3HT
30Tiếp địa RC-4Mô tả kỹ thuật theo chương V28HT
31Tiếp địa RC-1Mô tả kỹ thuật theo chương V104HT
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1- Búa rung BP170(sử dụng tốt)1
2- Cần cẩu ≥16T(có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định)1
3- Cần cẩu ≥25T(có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định)1
4- Máy bơm bê tông tĩnh ≥50m3/h(sử dụng tốt)1
5- Máy đào ≥0.8m3(có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định)3
6- Máy đào ≥1.6m3(có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định)3
7- Máy khoan cọc nhồi ≥200-300Knm(có giấy chứng nhận kiểm định)1
8- Máy lu bánh hơi ≥16T(có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định)2
9- Máy lu bánh thép ≥10T(có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định)2
10- Máy lu bánh thép ≥6T(có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định)2
11- Máy lu rung ≥25T(có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định)2
12- Máy nén khí ≥600m3/h(có giấy chứng nhận kiểm định)1
13- Máy phun nhựa đường ≥190CV(có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định)1
14- Máy rải 130-140CV(có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định)1
15- Máy rải 50-60m3/h(có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định)1
16- Máy san ≥110CV(có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định)1
17- Máy trộn BT ≥250 l(sử dụng tốt)5
18- Máy ủi ≥110CV(có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định)3
19- Ô tô chuyển trộn ≥6m3(có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định)2
20- Ô tô tưới nước ≥5m3(có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định)2
21- Ô tô tự đổ ≥10T(có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định)5
22- Ô tô tự đổ ≥7.0 tấn(có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định)3
23- Trạm trộn bê tông xi măng - năng suất ≥ 50 m3/h(sở hữu hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị lắp đặt tại chân công trường), có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực.1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
- Búa rung BP170
(sử dụng tốt)
1
1
- Búa rung BP170
(sử dụng tốt)
1
1
- Búa rung BP170
(sử dụng tốt)
1
2
- Cần cẩu ≥16T
(có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định)
1
2
- Cần cẩu ≥16T
(có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định)
1
2
- Cần cẩu ≥16T
(có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định)
1
3
- Cần cẩu ≥25T
(có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định)
1
3
- Cần cẩu ≥25T
(có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định)
1
3
- Cần cẩu ≥25T
(có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định)
1
4
- Máy bơm bê tông tĩnh ≥50m3/h
(sử dụng tốt)
1
4
- Máy bơm bê tông tĩnh ≥50m3/h
(sử dụng tốt)
1
4
- Máy bơm bê tông tĩnh ≥50m3/h
(sử dụng tốt)
1
5
- Máy đào ≥0.8m3
(có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định)
3
5
- Máy đào ≥0.8m3
(có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định)
3
5
- Máy đào ≥0.8m3
(có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định)
3
6
- Máy đào ≥1.6m3
(có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định)
3
6
- Máy đào ≥1.6m3
(có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định)
3
6
- Máy đào ≥1.6m3
(có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định)
3
7
- Máy khoan cọc nhồi ≥200-300Knm
(có giấy chứng nhận kiểm định)
1
7
- Máy khoan cọc nhồi ≥200-300Knm
(có giấy chứng nhận kiểm định)
1
7
- Máy khoan cọc nhồi ≥200-300Knm
(có giấy chứng nhận kiểm định)
1
8
- Máy lu bánh hơi ≥16T
(có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định)
2
8
- Máy lu bánh hơi ≥16T
(có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định)
2
8
- Máy lu bánh hơi ≥16T
(có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định)
2
9
- Máy lu bánh thép ≥10T
(có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định)
2
9
- Máy lu bánh thép ≥10T
(có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định)
2
9
- Máy lu bánh thép ≥10T
(có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định)
2
10
- Máy lu bánh thép ≥6T
(có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định)
2
10
- Máy lu bánh thép ≥6T
(có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định)
2
10
- Máy lu bánh thép ≥6T
(có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định)
2
11
- Máy lu rung ≥25T
(có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định)
2
11
- Máy lu rung ≥25T
(có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định)
2
11
- Máy lu rung ≥25T
(có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định)
2
12
- Máy nén khí ≥600m3/h
(có giấy chứng nhận kiểm định)
1
12
- Máy nén khí ≥600m3/h
(có giấy chứng nhận kiểm định)
1
12
- Máy nén khí ≥600m3/h
(có giấy chứng nhận kiểm định)
1
13
- Máy phun nhựa đường ≥190CV
(có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định)
1
13
- Máy phun nhựa đường ≥190CV
(có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định)
1
13
- Máy phun nhựa đường ≥190CV
(có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định)
1
14
- Máy rải 130-140CV
(có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định)
1
14
- Máy rải 130-140CV
(có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định)
1
14
- Máy rải 130-140CV
(có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định)
1
15
- Máy rải 50-60m3/h
(có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định)
1
15
- Máy rải 50-60m3/h
(có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định)
1
15
- Máy rải 50-60m3/h
(có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định)
1
16
- Máy san ≥110CV
(có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định)
1
16
- Máy san ≥110CV
(có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định)
1
16
- Máy san ≥110CV
(có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định)
1
17
- Máy trộn BT ≥250 l
(sử dụng tốt)
5
17
- Máy trộn BT ≥250 l
(sử dụng tốt)
5
17
- Máy trộn BT ≥250 l
(sử dụng tốt)
5
18
- Máy ủi ≥110CV
(có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định)
3
18
- Máy ủi ≥110CV
(có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định)
3
18
- Máy ủi ≥110CV
(có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định)
3
19
- Ô tô chuyển trộn ≥6m3
(có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định)
2
19
- Ô tô chuyển trộn ≥6m3
(có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định)
2
19
- Ô tô chuyển trộn ≥6m3
(có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định)
2
20
- Ô tô tưới nước ≥5m3
(có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định)
2
20
- Ô tô tưới nước ≥5m3
(có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định)
2
20
- Ô tô tưới nước ≥5m3
(có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định)
2
21
- Ô tô tự đổ ≥10T
(có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định)
5
21
- Ô tô tự đổ ≥10T
(có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định)
5
21
- Ô tô tự đổ ≥10T
(có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định)
5
22
- Ô tô tự đổ ≥7.0 tấn
(có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định)
3
22
- Ô tô tự đổ ≥7.0 tấn
(có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định)
3
22
- Ô tô tự đổ ≥7.0 tấn
(có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định)
3
23
- Trạm trộn bê tông xi măng - năng suất ≥ 50 m3/h
(sở hữu hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị lắp đặt tại chân công trường), có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực.
1
23
- Trạm trộn bê tông xi măng - năng suất ≥ 50 m3/h
(sở hữu hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị lắp đặt tại chân công trường), có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực.
1
23
- Trạm trộn bê tông xi măng - năng suất ≥ 50 m3/h
(sở hữu hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị lắp đặt tại chân công trường), có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực.
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đắp nền đường bằng máy lưu bánh thép 16T. Độ chặt yêu cầu K=0.95
14.584,55 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Đắp nền đường bằng máy lưu bánh thép 25T. Độ chặt yêu cầu K=0.98
5.638,54 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Cung cấp đất đắp nền đường
9.538,33 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Đào nền đường bằng máy đào
3.184,45 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Đào đất hữu cơ bằng máy ủi
2.880,62 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T. Phạm vi 1Km, Đất cấp I
2.880,62 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đào
7.648,93 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Cắt mặt đường BTXM cũ
234,69 1 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Đào bỏ mặt đường BTN cũ
37,3 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 V/chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ôtô 7 tấn
37,3 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5. Chiều dày đã lèn ép=5cm. Mặt đường
35.539,92 1 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Tưới lớp dính bám m.đường nh.tương CSS1. Lưượng nhũ tương 1.0kg/m2. Mặt đường
35.539,92 1 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Sản xuất bê tông nhựa. Mặt đường
5.906,735 1 Tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 4Km đầu. Mặt đường
5.906,735 1 Tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 15Km tiếp. Mặt đường
5.906,735 1 Tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Lưới thủy tinh chống nứt. Mặt đường
35.539,92 1 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Bê tông mặt đường M300 đá 1x2. Mặt đường
4.511,2 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Ván khuôn mặt đường bê tông. Mặt đường
2.985,35 1 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Rải giấy dầu lớp cách ly. Mặt đường
35.539,92 1 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Bù vênh đá dăm đen dày TB 4cm. Mặt đường
17.204,59 1 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Tưới lớp dính bám m.đường nhũ tương CSS1. Lưượng nhũ tương 1.0kg/m2. Mặt đường
35.539,92 1 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Sản xuất bê tông nhựa, đá dăm đen. Mặt đường
1.600,03 1 Tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa cự ly 4Km đầu. Mặt đường
1.600,03 1 Tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa cự ly 15Km tiếp. Mặt đường
1.600,03 1 Tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25. Mặt đường
3.382,45 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Cắt khe co giả không có thanh truyền lực. Mặt đường
592 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Sản xuất thanh truyền lực khe co, giãn. Mặt đường
27,37 1 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 ống nhựa D34 chụp đầu thép. Mặt đường
98,7 1 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Đắp nền đường bằng máy lưu bánh thép 16T. Độ chặt yêu cầu K=0.95. Nút giao thông
43,3 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Đắp nền đường bằng máy lưu bánh thép 25T. Độ chặt yêu cầu K=0.98. Nút giao thông
23,44 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Cung cấp đất đắp nền đường. Nút giao thông
83,08 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Đào nền đường bằng máy đào
11,31 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Đào đất hữu cơ bằng máy ủi. Nút giao thông
23,44 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T. Phạm vi 1km, Đất cấp I. Nút giao thông
23,44 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5. Chiều dày đã lèn ép=5cm. Mặt đường nút giao thông
150,62 1 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Bù vênh đá dăm đen dày TB 4cm. Mặt đường nút giao thông
1.812 1 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Tưới lớp dính bám m.đường nhũ tương CSS1. Lưượng nhũ tương 1.0kg/m2. Mặt đường nút giao thông
150,62 1 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Sản xuất bê tông nhựa. Mặt đường nút giao thông
25,033 1 Tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 4Km đầu. Mặt đường nút giao thông
25,033 1 Tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 15Km tiếp. Mặt đường nút giao thông
25,033 1 Tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Lưới thủy tinh chống nứt. Mặt đường nút giao thông
150,62 1 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Bê tông mặt đường M300 đá 1x2. Mặt đường nút giao thông
18,75 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Ván khuôn mặt đường bê tông. Mặt đường nút giao thông
15,42 1 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Rải giấy dầu lớp cách ly. Mặt đường nút giao thông
150,62 1 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25. Mặt đường nút giao thông
14,07 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Sản xuất thanh truyền lực khe co, giãn. Mặt đường nút giao thông
0,18 1 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Lưu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá K98
1,84 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đào
30,26 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5. Chiều dày đã lèn ép bằng 5cm
1.329,87 1 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Tưới lớp dính bám m.đường nhũ tương CSS1. Lưượng nhũ tương 1.0kg/m2
1.329,87 1 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 129

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây