Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Civil Works

Find: 08:35 19/05/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
Expanding road surface DH03.QS (Que Phu - Que Cuong)
Name of Tender Notice
Civil Works
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Approving the adjustment of the contractor selection plan
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
Government budget
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
According to fixed unit price
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Contract Execution location (After merge)
Contract Execution location (Before merge)
Time of bid closing
09:00 09/06/2022
Validity period of E-HSDT
180 days
AI-classified field

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
08:26 19/05/2022
to
09:00 09/06/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
09:00 09/06/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
1.000.000.000 VND
Amount in text format
One billion dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
- Búa rung BP170
(sử dụng tốt)
1
1
- Búa rung BP170
(sử dụng tốt)
1
1
- Búa rung BP170
(sử dụng tốt)
1
2
- Cần cẩu ≥16T
(có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định)
1
2
- Cần cẩu ≥16T
(có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định)
1
2
- Cần cẩu ≥16T
(có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định)
1
3
- Cần cẩu ≥25T
(có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định)
1
3
- Cần cẩu ≥25T
(có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định)
1
3
- Cần cẩu ≥25T
(có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định)
1
4
- Máy bơm bê tông tĩnh ≥50m3/h
(sử dụng tốt)
1
4
- Máy bơm bê tông tĩnh ≥50m3/h
(sử dụng tốt)
1
4
- Máy bơm bê tông tĩnh ≥50m3/h
(sử dụng tốt)
1
5
- Máy đào ≥0.8m3
(có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định)
3
5
- Máy đào ≥0.8m3
(có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định)
3
5
- Máy đào ≥0.8m3
(có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định)
3
6
- Máy đào ≥1.6m3
(có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định)
3
6
- Máy đào ≥1.6m3
(có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định)
3
6
- Máy đào ≥1.6m3
(có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định)
3
7
- Máy khoan cọc nhồi ≥200-300Knm
(có giấy chứng nhận kiểm định)
1
7
- Máy khoan cọc nhồi ≥200-300Knm
(có giấy chứng nhận kiểm định)
1
7
- Máy khoan cọc nhồi ≥200-300Knm
(có giấy chứng nhận kiểm định)
1
8
- Máy lu bánh hơi ≥16T
(có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định)
2
8
- Máy lu bánh hơi ≥16T
(có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định)
2
8
- Máy lu bánh hơi ≥16T
(có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định)
2
9
- Máy lu bánh thép ≥10T
(có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định)
2
9
- Máy lu bánh thép ≥10T
(có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định)
2
9
- Máy lu bánh thép ≥10T
(có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định)
2
10
- Máy lu bánh thép ≥6T
(có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định)
2
10
- Máy lu bánh thép ≥6T
(có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định)
2
10
- Máy lu bánh thép ≥6T
(có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định)
2
11
- Máy lu rung ≥25T
(có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định)
2
11
- Máy lu rung ≥25T
(có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định)
2
11
- Máy lu rung ≥25T
(có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định)
2
12
- Máy nén khí ≥600m3/h
(có giấy chứng nhận kiểm định)
1
12
- Máy nén khí ≥600m3/h
(có giấy chứng nhận kiểm định)
1
12
- Máy nén khí ≥600m3/h
(có giấy chứng nhận kiểm định)
1
13
- Máy phun nhựa đường ≥190CV
(có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định)
1
13
- Máy phun nhựa đường ≥190CV
(có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định)
1
13
- Máy phun nhựa đường ≥190CV
(có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định)
1
14
- Máy rải 130-140CV
(có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định)
1
14
- Máy rải 130-140CV
(có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định)
1
14
- Máy rải 130-140CV
(có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định)
1
15
- Máy rải 50-60m3/h
(có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định)
1
15
- Máy rải 50-60m3/h
(có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định)
1
15
- Máy rải 50-60m3/h
(có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định)
1
16
- Máy san ≥110CV
(có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định)
1
16
- Máy san ≥110CV
(có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định)
1
16
- Máy san ≥110CV
(có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định)
1
17
- Máy trộn BT ≥250 l
(sử dụng tốt)
5
17
- Máy trộn BT ≥250 l
(sử dụng tốt)
5
17
- Máy trộn BT ≥250 l
(sử dụng tốt)
5
18
- Máy ủi ≥110CV
(có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định)
3
18
- Máy ủi ≥110CV
(có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định)
3
18
- Máy ủi ≥110CV
(có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định)
3
19
- Ô tô chuyển trộn ≥6m3
(có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định)
2
19
- Ô tô chuyển trộn ≥6m3
(có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định)
2
19
- Ô tô chuyển trộn ≥6m3
(có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định)
2
20
- Ô tô tưới nước ≥5m3
(có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định)
2
20
- Ô tô tưới nước ≥5m3
(có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định)
2
20
- Ô tô tưới nước ≥5m3
(có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định)
2
21
- Ô tô tự đổ ≥10T
(có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định)
5
21
- Ô tô tự đổ ≥10T
(có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định)
5
21
- Ô tô tự đổ ≥10T
(có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định)
5
22
- Ô tô tự đổ ≥7.0 tấn
(có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định)
3
22
- Ô tô tự đổ ≥7.0 tấn
(có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định)
3
22
- Ô tô tự đổ ≥7.0 tấn
(có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định)
3
23
- Trạm trộn bê tông xi măng - năng suất ≥ 50 m3/h
(sở hữu hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị lắp đặt tại chân công trường), có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực.
1
23
- Trạm trộn bê tông xi măng - năng suất ≥ 50 m3/h
(sở hữu hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị lắp đặt tại chân công trường), có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực.
1
23
- Trạm trộn bê tông xi măng - năng suất ≥ 50 m3/h
(sở hữu hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị lắp đặt tại chân công trường), có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực.
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Đắp nền đường bằng máy lưu bánh thép 16T. Độ chặt yêu cầu K=0.95
14.584,55 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Đắp nền đường bằng máy lưu bánh thép 25T. Độ chặt yêu cầu K=0.98
5.638,54 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Cung cấp đất đắp nền đường
9.538,33 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Đào nền đường bằng máy đào
3.184,45 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Đào đất hữu cơ bằng máy ủi
2.880,62 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T. Phạm vi 1Km, Đất cấp I
2.880,62 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đào
7.648,93 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Cắt mặt đường BTXM cũ
234,69 1 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Đào bỏ mặt đường BTN cũ
37,3 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 V/chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ôtô 7 tấn
37,3 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5. Chiều dày đã lèn ép=5cm. Mặt đường
35.539,92 1 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Tưới lớp dính bám m.đường nh.tương CSS1. Lưượng nhũ tương 1.0kg/m2. Mặt đường
35.539,92 1 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Sản xuất bê tông nhựa. Mặt đường
5.906,735 1 Tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 4Km đầu. Mặt đường
5.906,735 1 Tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 15Km tiếp. Mặt đường
5.906,735 1 Tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Lưới thủy tinh chống nứt. Mặt đường
35.539,92 1 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Bê tông mặt đường M300 đá 1x2. Mặt đường
4.511,2 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Ván khuôn mặt đường bê tông. Mặt đường
2.985,35 1 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Rải giấy dầu lớp cách ly. Mặt đường
35.539,92 1 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Bù vênh đá dăm đen dày TB 4cm. Mặt đường
17.204,59 1 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Tưới lớp dính bám m.đường nhũ tương CSS1. Lưượng nhũ tương 1.0kg/m2. Mặt đường
35.539,92 1 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Sản xuất bê tông nhựa, đá dăm đen. Mặt đường
1.600,03 1 Tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa cự ly 4Km đầu. Mặt đường
1.600,03 1 Tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa cự ly 15Km tiếp. Mặt đường
1.600,03 1 Tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25. Mặt đường
3.382,45 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Cắt khe co giả không có thanh truyền lực. Mặt đường
592 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Sản xuất thanh truyền lực khe co, giãn. Mặt đường
27,37 1 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 ống nhựa D34 chụp đầu thép. Mặt đường
98,7 1 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Đắp nền đường bằng máy lưu bánh thép 16T. Độ chặt yêu cầu K=0.95. Nút giao thông
43,3 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Đắp nền đường bằng máy lưu bánh thép 25T. Độ chặt yêu cầu K=0.98. Nút giao thông
23,44 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Cung cấp đất đắp nền đường. Nút giao thông
83,08 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Đào nền đường bằng máy đào
11,31 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Đào đất hữu cơ bằng máy ủi. Nút giao thông
23,44 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T. Phạm vi 1km, Đất cấp I. Nút giao thông
23,44 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5. Chiều dày đã lèn ép=5cm. Mặt đường nút giao thông
150,62 1 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Bù vênh đá dăm đen dày TB 4cm. Mặt đường nút giao thông
1.812 1 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Tưới lớp dính bám m.đường nhũ tương CSS1. Lưượng nhũ tương 1.0kg/m2. Mặt đường nút giao thông
150,62 1 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Sản xuất bê tông nhựa. Mặt đường nút giao thông
25,033 1 Tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 4Km đầu. Mặt đường nút giao thông
25,033 1 Tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 15Km tiếp. Mặt đường nút giao thông
25,033 1 Tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Lưới thủy tinh chống nứt. Mặt đường nút giao thông
150,62 1 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Bê tông mặt đường M300 đá 1x2. Mặt đường nút giao thông
18,75 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Ván khuôn mặt đường bê tông. Mặt đường nút giao thông
15,42 1 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Rải giấy dầu lớp cách ly. Mặt đường nút giao thông
150,62 1 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25. Mặt đường nút giao thông
14,07 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Sản xuất thanh truyền lực khe co, giãn. Mặt đường nút giao thông
0,18 1 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Lưu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá K98
1,84 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đào
30,26 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5. Chiều dày đã lèn ép bằng 5cm
1.329,87 1 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Tưới lớp dính bám m.đường nhũ tương CSS1. Lưượng nhũ tương 1.0kg/m2
1.329,87 1 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Civil Works". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Civil Works" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 65

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second