Thông báo mời thầu

Thi công Xây lắp

Tìm thấy: 13:56 23/05/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Xây dựng cơ sở hạ tầng mạng di động - Viễn thông Phú Yên năm 2022
Gói thầu
Thi công Xây lắp
Bên mời thầu
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Khấu hao tài sản cố định
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
15:00 30/05/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
13:48 23/05/2022
đến
15:00 30/05/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
15:00 30/05/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
20.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 30/05/2022 (27/09/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Viễn Thông Phú Yên
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công Xây lắp
Tên dự án là: Xây dựng cơ sở hạ tầng mạng di động - Viễn thông Phú Yên năm 2022
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 45 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Khấu hao tài sản cố định
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Viễn Thông Phú Yên , địa chỉ: Đường Nguyễn Hữu Thọ, phường 9, Tp. Tuy Hòa, Phú Yên
- Chủ đầu tư: Viễn thông Phú Yên – Chi nhánh Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Khải Long; Địa chỉ: K498/10 Nguyễn Tri Phương, Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Viễn Thông Phú Yên , địa chỉ: Đường Nguyễn Hữu Thọ, phường 9, Tp. Tuy Hòa, Phú Yên
- Chủ đầu tư: Viễn thông Phú Yên – Chi nhánh Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Các tài liệu chứng minh Tư cách hợp lệ; năng lực kinh nghiệm.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viễn thông Phú Yên – Chi nhánh Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viễn Thông Phú Yên Địa chỉ: Đường Nguyễn Hữu Thọ, Phường 9, TP Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 02573.829091; Fax: 02573.828.856.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu - Viễn Thông Phú Yên. Địa chỉ: Đường Nguyễn Hữu Thọ, Phường 9, TP Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257.3823801.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kỹ thuật Đầu tư - Viễn Thông Phú Yên . Địa chỉ: Đường Nguyễn Hữu Thọ, Phường 9, TP Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257.3821414

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
45 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1Đại học; chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật (kết cấu dạng cột, trụ, tháp) hạng III trở lên22
2Kỹ thuật thi công trực tiếp2Đại học chuyên ngành xây dựng22
3Kỹ thuật gia công sản xuất1Cao đẳng cơ khí trở lên33
4Công nhân xây dựng10Có bằng nghề bậc thợ từ 4/7 trở lên; có ít nhất 6 người có chứng chỉ làm việc trên cao33
5Công nhân cơ khí4Có bằng nghề bậc thợ từ 4/7 trở lên33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ATrạm macro BAN-THACH (PYN2022_001)
1Sản xuất cầu cápTheo chương V của E-HSMT, bản vẽ0,033tấn
2Mạ kẽm nhúng nóng cầu cápTheo chương V của E-HSMT, bản vẽ0,033tấn
3Bu lông các loạiTheo chương V của E-HSMT, bản vẽ1,62kg
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT, bản vẽ1,821m2
5Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ31m
6Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V của E-HSMT, bản vẽ3,9011m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ1,282m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V của E-HSMT, bản vẽ0,0674100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V của E-HSMT, bản vẽ0,0369tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V của E-HSMT, bản vẽ0,0469tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ0,432m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ0,8367m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chương V của E-HSMT, bản vẽ1,008m3
14Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo chương V của E-HSMT, bản vẽ2,3675m3
15Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ3,372m3
16Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ4,554m3
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ13,35m2
18Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ17,55m2
19Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thườngTheo chương V của E-HSMT, bản vẽ71 cột
20Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp. Cáp nhôm vặn xoắn 2x35mm2Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ1310m
21Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Đầu cốt cáp nguồn M35Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ0,410 cái
22Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V của E-HSMT, bản vẽ0,841m3
23Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ31 điện cực
24Lắp đặt ống kim loại chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤40mmTheo chương V của E-HSMT, bản vẽ3m
25Kéo rải cáp dẫn đất, cáp đồng M70mm2 có vỏ bọc từ tổ đất đến phòng máyTheo chương V của E-HSMT, bản vẽ101m
26Kéo rải cáp dẫn đất, cáp nhôm M95mm2 có vỏ bọcTheo chương V của E-HSMT, bản vẽ41m
27Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chương V của E-HSMT, bản vẽ0,84m3
28Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x120x6mmTheo chương V của E-HSMT, bản vẽ11 tấm
29Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x50x6mmTheo chương V của E-HSMT, bản vẽ11 tấm
30Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ0,110 cái
31Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ0,510 cái
BTrạm macro THON_DONG_MY (PYN2022_002)
1Sản xuất cầu cáp0,0235tấn
2Mạ kẽm nhúng nóng cầu cáp0,0235tấn
3Bu lông các loại1,62kg
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1,291m2
5Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h 21m
6Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III3,5681m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,949m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,0514100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0319tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0284tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,272m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB400,8367m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công1,216m3
14Đắp nền móng công trình bằng thủ công0,6825m3
15Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB401,392m3
16Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB401,151m3
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB405,34m2
18Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB407,785m2
19Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thường101 cột
20Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp. Cáp nhôm vặn xoắn 2x35mm22010m
21Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Đầu cốt cáp nguồn M350,410 cái
22Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III1,681m3
23Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực 31 điện cực
24Lắp đặt ống kim loại chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤40mm2m
25Kéo rải cáp dẫn đất, cáp đồng M70mm2 có vỏ bọc từ tổ đất đến phòng máy151m
26Kéo rải cáp dẫn đất, cáp nhôm M95mm2 có vỏ bọc41m
27Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công1,68m3
28Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x120x6mm11 tấm
29Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x50x6mm11 tấm
30Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp 0,110 cái
31Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp 0,510 cái
CTrạm macro GIA-TRU (PYN2022_003)
1Sản xuất cầu cáp0,0233tấn
2Mạ kẽm nhúng nóng cầu cáp0,0233tấn
3Bu lông các loại1,62kg
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1,281m2
5Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h 21m
6Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II3,5681m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,949m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,0514100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0319tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0284tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,272m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB400,8367m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công1,216m3
14Đắp nền móng công trình bằng thủ công0,6825m3
15Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB401,392m3
16Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB401,151m3
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB405,34m2
18Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB407,785m2
19Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thường51 cột
20Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp. Cáp nhôm vặn xoắn 2x35mm21010m
21Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Đầu cốt cáp nguồn M350,410 cái
22Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II1,681m3
23Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực 31 điện cực
24Lắp đặt ống kim loại chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤40mm2m
25Kéo rải cáp dẫn đất, cáp đồng M70mm2 có vỏ bọc từ tổ đất đến phòng máy151m
26Kéo rải cáp dẫn đất, cáp nhôm M95mm2 có vỏ bọc41m
27Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công1,68m3
28Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x120x6mm11 tấm
29Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x50x6mm11 tấm
30Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp 0,110 cái
31Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp 0,510 cái
DTrạm macro THON-HA-YEN (PYN2022_004)
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm5cây
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II32,9121m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,1414tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,7719tấn
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,4783100m2
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện0,1829tấn
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB401,936m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB4012,952m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công18,024m3
10Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co 11 cột
11Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h 21m
12Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m11 cái
13Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten, chiều cao cột 1cột
14Đai inox cố định cáp nhôm 95 vào thép ống O60: 2 bộ/đốt x 7 đốt = 14 bộ14bộ
15Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết 71m
16Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực 61 điện cực
17Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp 0,110 cái
18Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp 0,110 cái
19Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột anten, chiều cao lắp đèn 11 bộ đèn
20Bôi mỡ bảo vệ tăng đơ, bu lông, ốc siết cáp, vòng U, vòng đệm, dây cáp co...21bộ
21Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện0,1829tấn
22Sản xuất thân cột anten dây co cao 42m và phụ kiện1,9764tấn
23Mạ kẽm nhúng nóng thân cột anten và phụ kiện2,1593tấn
24Bu lông thân cột các loại92,39kg
25Sơn báo hiệu theo chiều cao cột 59,821m2
26Cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 (19x2.54)755,4m
27Tăng đơ 7,5T21bộ
28Ma ní D18 chốt 2242bộ
29Khóa cáp D12252bộ
30Đệm cáp 1242cái
31Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II4,41m3
32Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II1,431m3
33Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,907m3
34Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0384100m2
35Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,1024100m2
36Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,1484100m2
37Ván khuôn gỗ sàn mái0,0607100m2
38Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0363tấn
39Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,044tấn
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0099tấn
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0793tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0156tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0705tấn
44Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,0949tấn
45Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,844m3
46Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,512m3
47Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB401,04m3
48Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,9646m3
49Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công3,716m3
50Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4010,24m2
51Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB4010,36m2
52Trát trần, vữa XM M75, PCB405,76m2
53Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB405,76m2
54Gia công thang sắt0,2175tấn
55Lắp dựng thang sắt0,2175tấn
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ11,551m2
57Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II0,81m3
58Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công21cột
59Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơn21 ụ quầy
60Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công0,387m3
61Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thường51 cột
62Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp. Cáp nhôm vặn xoắn 2x35mm2710m
63Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Đầu cốt cáp nguồn M350,410 cái
64Đào rãnh cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II16,11m3
65Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài L 81 điện cực
66Chôn điện cực tiếp đất ống thép F42x1,8mm hoàn toàn bằng thủ công, độ sâu khoan 1-10m61m
67Cung cấp ống thép F42x1,8mm mạ kẽm nhúng nóng6m
68Cúp nối ống thép F42x1,8mm mạ kẽm nhúng nóng1cái
69Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết 481m
70Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực 31 điện cực
71Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực 181 điện cực
72Lắp đặt ống kim loại chìm bảo hộ dây dẫn - Ống thép mạ kẽm D=34x1,4mm3m
73Kéo rải cáp dẫn đất, cáp đồng M70mm2 có vỏ bọc từ tổ đất đến phòng máy161m
74Kéo rải cáp dẫn đất, cáp nhôm M95mm2 có vỏ bọc61m
75Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công16,1m3
76Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x120x6mm11 tấm
77Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x50x6mm11 tấm
78Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp 0,110 cái
79Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp 0,510 cái
80Xây bể quan sát, kích thước 600x600x600mm211 hố gas
81Đổ bê tông nắp bể quan sát, kích thước 600x600x600mm211 hố gas
82Gia công khung thép nắp bể quan sát (10,38 kg/ bể)1bộ
83Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệ11 hệ thống
ETrạm macro NGOC_LANG 2 (PYN2022_005)
1Sản xuất cầu cáp0,0281tấn
2Mạ kẽm nhúng nóng cầu cáp0,0281tấn
3Bu lông các loại1,62kg
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1,541m2
5Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h 2,51m
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II4,41m3
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II1,431m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,907m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0384100m2
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,1024100m2
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,1484100m2
12Ván khuôn gỗ sàn mái0,0607100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0363tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,044tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0099tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0793tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0156tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0705tấn
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,0949tấn
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,844m3
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,512m3
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB401,04m3
23Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,9646m3
24Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công3,716m3
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4010,24m2
26Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB4010,36m2
27Trát trần, vữa XM M75, PCB405,76m2
28Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB405,76m2
29Gia công thang sắt0,2175tấn
30Lắp dựng thang sắt0,2175tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ11,551m2
32Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thường71 cột
33Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp. Cáp nhôm vặn xoắn 2x35mm21210m
34Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Đầu cốt cáp nguồn M350,410 cái
35Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II1,961m3
36Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực 31 điện cực
37Lắp đặt ống kim loại chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤40mm6m
38Kéo rải cáp dẫn đất, cáp đồng M70mm2 có vỏ bọc từ tổ đất đến phòng máy201m
39Kéo rải cáp dẫn đất, cáp nhôm M95mm2 có vỏ bọc41m
40Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công1,96m3
41Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x120x6mm11 tấm
42Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x50x6mm11 tấm
43Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp 0,110 cái
44Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp 0,510 cái
FTrạm remote sector CAM-THACH (PYN2022_RS_001)
1Sản xuất cầu cáp0,0235tấn
2Mạ kẽm nhúng nóng cầu cáp0,0235tấn
3Bu lông các loại1,98kg
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1,281m2
5Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h 21m
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II0,5441m3
7Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công11cột
8Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơn11 ụ quầy
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công0,352m3
10Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thường91 cột
11Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp. Cáp nhôm vặn xoắn 2x35mm22010m
12Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Đầu cốt cáp nguồn M350,410 cái
13Lắp đặt tủ nguồn DC11 tủ
14Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II1,41m3
15Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực 21 điện cực
16Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Ống thép mạ kẽm D=34x1,4mm3m
17Kéo rải cáp dẫn đất, cáp nhôm M95mm2 có vỏ bọc131m
18Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công1,4m3
19Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x50x6mm11 tấm
20Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp 0,610 cái
GTrạm remote sector 111-NGUYEN-CONG-TRU (PYN2022_RS_002)
1Giải phóng mặt bằng để thi công, vận chuyển giá hạ xuống1công
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm0,108m3
3Khoan cấy thép để liên kết với thép dầm D316Vị trí
4Hàn liên kết thép cấy với thép dầm D316Mối hàn
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,024tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,142tấn
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,1192100m2
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện0,0361tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)0,985m3
10Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB400,078m3
11Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB4011,925m2
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB401,56m2
13Bả bằng bột bả vào tường1,86m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1,86m2
15Lắp cột thép các loại0,4263tấn
16Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h 5,21m
17Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Cáp nhôm có vỏ bọc PVC M95mm25,910m
18Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp 0,310 cái
19Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp 0,110 cái
20Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thường41 cột
21Lắp đặt cáp nguồn treo, cáp nhôm vặn xoắn 2x35mm24,510m
22Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D=32x2,4mm15m
23Lắp đặt Colie kẹp ống nhựa D=32mm vào tường10cái
24Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Đầu cốt cáp nguồn M350,410 cái
25Lắp đặt tủ nguồn DC11 tủ
26Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại4,2m2
27Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II2,521m3
28Chôn điện cực tiếp đất hoàn toàn bằng thủ công, độ sâu khoan 241m
29Cung cấp ống thép F42x1,8mm mạ kẽm nhúng nóng24m
30Cúp nối ống thép F42x1,8mm mạ kẽm nhúng nóng6cái
31Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết 51m
32Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực 81 điện cực
33Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D=50x2,4mm15m
34Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D=49x1,4mm4m
35Đai inox cố định ống nhựa, ống thép tráng kẽm D49mm vào tường (1,5m/cái)14cái
36Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x50x6mm11 tấm
37Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp. Cáp nhôm có vỏ bọc PVC M95mm22,410m
38Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp 0,110 cái
39Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp 0,110 cái
40Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công2,52m3
41Lát gạch hoa 20x20cm, vữa XM M75, PCB404,2m2
42Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệ11 hệ thống
43Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện0,0361tấn
44Gia công cột bằng thép hình0,5145tấn
45Mạ kẽm nhúng nóng thân cột anten và phụ kiện0,5505tấn
46Bu lông thân cột các loại8,04kg
HTrạm remote sector KP-PHU-THO (PYN2022_RS003)
1Sản xuất phụ kiện cột BTLT0,2594tấn
2Mạ kẽm nhúng nóng phụ kiện cột BTLT0,2594tấn
3Bu lông các loại11,78kg
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II16,7161m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0135tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,0531tấn
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,1094100m2
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,484m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB403,302m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công12,93m3
11Vận chuyển cột BTLT dài 14m từ nơi sản xuất đến chân công trình (bao gồm: cẩu cột lên và xuống xe)1cột
12Lắp dựng cột bê tông đơn loại 14m và thanh nối dài 4m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công11cột
13Đai inox cố định cáp nhôm 95mm2 vào cột BTLT6bộ
14Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài L 41 điện cực (cọc)
15Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết 121m
16Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực 41 điện cực
17Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D49x1,4mm0,015100m
18Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước bảng đồng 300x60x6mm11 tấm
19Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp. Cáp nhôm bọc M95mm22,5510m
20Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Cáp nhôm có vỏ bọc PVC M95mm20,510 cái
21Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệ11 hệ thống tiếp đất
22Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thường21 cột
23Lắp đặt cáp nguồn treo. Cáp nhôm vặn xoắn 2x35mm22,510m
24Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Cáp nhôm vặn xoắn 2x35mm20,410 cái
25Lắp đặt tủ nguồn DC11 tủ
ITrạm remote sector THON_MY_HOA (PYN2022_RS_004)
1Sản xuất cầu cáp0,0218tấn
2Mạ kẽm nhúng nóng cầu cáp0,0218tấn
3Bu lông các loại2,16kg
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1,191m2
5Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h 21m
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II0,5441m3
7Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m đến 8m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công11cột
8Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơn11 ụ quầy
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công0,352m3
10Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thường31 cột
11Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp. Cáp nhôm vặn xoắn 2x35mm2710m
12Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Đầu cốt cáp nguồn M350,410 cái
13Lắp đặt tủ nguồn DC11 tủ
14Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II1,41m3
15Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực 21 điện cực
16Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Ống thép mạ kẽm D=34x1,4mm3m
17Kéo rải cáp dẫn đất, cáp nhôm M95mm2 có vỏ bọc131m
18Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công1,4m3
19Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x50x6mm11 tấm
20Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp 0,610 cái
JTrạm remote sector THON_SUOI_BAC (PYN2022_RS005)
1Sản xuất phụ kiện cột BTLT0,2762tấn
2Mạ kẽm nhúng nóng phụ kiện cột BTLT0,2762tấn
3Bu lông các loại11,78kg
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II20,0641m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0135tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,0607tấn
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,1134100m2
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,576m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB403,702m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công15,786m3
11Vận chuyển cột BTLT dài 16m từ nơi sản xuất đến chân công trình (bao gồm: cẩu cột lên và xuống xe)1cột
12Lắp dựng cột bê tông đơn loại 16m và thanh nối dài 4m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công11cột
13Đai inox cố định cáp nhôm 95mm2 vào cột BTLT8bộ
14Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài L 41 điện cực (cọc)
15Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết 121m
16Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực 41 điện cực
17Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D49x1,4mm0,015100m
18Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước bảng đồng 300x60x6mm11 tấm
19Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp. Cáp nhôm bọc M95mm22,7510m
20Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Cáp nhôm có vỏ bọc PVC M95mm20,510 cái
21Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệ11 hệ thống tiếp đất
22Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thường21 cột
23Lắp đặt cáp nguồn treo. Cáp nhôm vặn xoắn 2x35mm2510m
24Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Cáp nhôm vặn xoắn 2x35mm20,410 cái
25Lắp đặt tủ nguồn DC11 tủ
KTrạm remote sector THON_MY_LUONG (PYN2022_RS_006)
1Sản xuất cầu cáp0,0218tấn
2Mạ kẽm nhúng nóng cầu cáp0,0218tấn
3Bu lông các loại2,16kg
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1,191m2
5Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h 21m
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III6,5281m3
7Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công121cột
8Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơn121 ụ quầy
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công4,224m3
10Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thường151 cột
11Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp. Cáp nhôm vặn xoắn 2x35mm24410m
12Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Đầu cốt cáp nguồn M350,410 cái
13Lắp đặt tủ nguồn DC11 tủ
14Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III1,41m3
15Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực 21 điện cực
16Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Ống thép mạ kẽm D=34x1,4mm3m
17Kéo rải cáp dẫn đất, cáp nhôm M95mm2 có vỏ bọc131m
18Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công1,4m3
19Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x50x6mm11 tấm
20Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp 0,610 cái
LTrạm remote sector QUANG-DU (PYN2022_RS_007)
1Sản xuất phụ kiện cột BTLT0,2762tấn
2Mạ kẽm nhúng nóng phụ kiện cột BTLT0,2762tấn
3Bu lông các loại11,78kg
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III20,0641m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0135tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,0607tấn
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,1134100m2
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,576m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB403,702m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công15,786m3
11Vận chuyển cột BTLT dài 16m từ nơi sản xuất đến chân công trình (bao gồm: cẩu cột lên và xuống xe)1cột
12Lắp dựng cột bê tông đơn loại 16m và thanh nối dài 4m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công11cột
13Đai inox cố định cáp nhôm 95mm2 vào cột BTLT8bộ
14Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài L 41 điện cực (cọc)
15Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết 121m
16Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực 41 điện cực
17Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D49x1,4mm0,015100m
18Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước bảng đồng 300x60x6mm11 tấm
19Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp. Cáp nhôm bọc M95mm22,7510m
20Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Cáp nhôm có vỏ bọc PVC M95mm20,510 cái
21Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệ11 hệ thống tiếp đất
22Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thường31 cột
23Lắp đặt cáp nguồn treo. Cáp nhôm vặn xoắn 2x35mm2710m
24Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Cáp nhôm vặn xoắn 2x35mm20,410 cái
25Lắp đặt tủ nguồn DC11 tủ
MTrạm remote sector THON_VINH_GIANG (PYN2022_RS008)
1Sản xuất phụ kiện cột BTLT0,2762tấn
2Mạ kẽm nhúng nóng phụ kiện cột BTLT0,2762tấn
3Bu lông các loại11,78kg
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III20,0641m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0135tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,0607tấn
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,1134100m2
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,576m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB403,702m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công15,786m3
11Vận chuyển cột BTLT dài 16m từ nơi sản xuất đến chân công trình (bao gồm: cẩu cột lên và xuống xe)1cột
12Lắp dựng cột bê tông đơn loại 16m và thanh nối dài 4m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công11cột
13Đai inox cố định cáp nhôm 95mm2 vào cột BTLT8bộ
14Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài L 41 điện cực (cọc)
15Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết 121m
16Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực 41 điện cực
17Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D49x1,4mm0,015100m
18Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước bảng đồng 300x60x6mm11 tấm
19Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp. Cáp nhôm bọc M95mm22,7510m
20Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Cáp nhôm có vỏ bọc PVC M95mm20,510 cái
21Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệ11 hệ thống tiếp đất
22Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thường21 cột
23Lắp đặt cáp nguồn treo. Cáp nhôm vặn xoắn 2x35mm2510m
24Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Cáp nhôm vặn xoắn 2x35mm20,410 cái
25Lắp đặt tủ nguồn DC11 tủ
NTrạm remote sector THON-TAN-LONG (PYN2022_RS_009)
1Sản xuất cầu cáp0,0235tấn
2Mạ kẽm nhúng nóng cầu cáp0,0235tấn
3Bu lông các loại1,98kg
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1,281m2
5Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h 21m
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III0,5441m3
7Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công11cột
8Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơn11 ụ quầy
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công0,352m3
10Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thường81 cột
11Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp. Cáp nhôm vặn xoắn 2x35mm21210m
12Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Đầu cốt cáp nguồn M350,410 cái
13Lắp đặt tủ nguồn DC11 tủ
14Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III1,961m3
15Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực 21 điện cực
16Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Ống thép mạ kẽm D=34x1,4mm3m
17Kéo rải cáp dẫn đất, cáp nhôm M95mm2 có vỏ bọc151m
18Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công1,96m3
19Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x50x6mm11 tấm
20Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp 0,610 cái
OTrạm remote sector THON-LONG-HOA (PYN2022_RS_010)
1Sản xuất cầu cáp0,0235tấn
2Mạ kẽm nhúng nóng cầu cáp0,0235tấn
3Bu lông các loại1,98kg
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1,281m2
5Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h 21m
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II0,5441m3
7Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công11cột
8Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơn11 ụ quầy
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công0,352m3
10Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thường41 cột
11Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp. Cáp nhôm vặn xoắn 2x35mm2310m
12Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Đầu cốt cáp nguồn M350,410 cái
13Lắp đặt tủ nguồn DC11 tủ
14Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II1,41m3
15Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực 21 điện cực
16Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Ống thép mạ kẽm D=34x1,4mm3m
17Kéo rải cáp dẫn đất, cáp nhôm M95mm2 có vỏ bọc131m
18Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công1,4m3
19Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x50x6mm11 tấm
20Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp 0,610 cái
PTrạm remote sector THON-AN-THO (PYN2022_RS_011)
1Sản xuất phụ kiện cột BTLT0,2762tấn
2Mạ kẽm nhúng nóng phụ kiện cột BTLT0,2762tấn
3Bu lông các loại11,78kg
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II20,0641m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0135tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,0607tấn
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,1134100m2
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,576m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB403,702m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công15,786m3
11Vận chuyển cột BTLT dài 16m từ nơi sản xuất đến chân công trình (bao gồm: cẩu cột lên và xuống xe)1cột
12Lắp dựng cột bê tông đơn loại 16m và thanh nối dài 4m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công11cột
13Đai inox cố định cáp nhôm 95mm2 vào cột BTLT8bộ
14Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài L 41 điện cực (cọc)
15Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết 121m
16Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực 41 điện cực
17Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D49x1,4mm0,015100m
18Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước bảng đồng 300x60x6mm11 tấm
19Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp. Cáp nhôm bọc M95mm22,7510m
20Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Cáp nhôm có vỏ bọc PVC M95mm20,510 cái
21Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệ11 hệ thống tiếp đất
22Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thường21 cột
23Lắp đặt cáp nguồn treo. Cáp nhôm vặn xoắn 2x35mm24,510m
24Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Cáp nhôm vặn xoắn 2x35mm20,410 cái
25Lắp đặt tủ nguồn DC11 tủ
QTrạm remote sector 218-THD (PYN2022_RS_012)
1Khoan cấy thép để liên kết với thép dầm D136Vị trí
2Hàn liên kết thép cấy với thép dầm D136Mối hàn
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0123tấn
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0573tấn
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,0594100m2
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện0,0361tấn
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)0,516m3
8Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB405,94m2
9Lắp cột thép các loại0,4263tấn
10Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h 7,651m
11Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Cáp nhôm có vỏ bọc PVC M95mm26,210m
12Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp 0,310 cái
13Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp 0,110 cái
14Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp. Cáp nhôm vặn xoắn 2x35mm2310m
15Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D=32x2,4mm28m
16Lắp đặt Colie kẹp ống nhựa D=32mm vào tường19cái
17Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Đầu cốt cáp nguồn M350,410 cái
18Lắp đặt tủ nguồn DC11 tủ
19Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép0,35m3
20Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II1,441m3
21Chôn điện cực tiếp đất hoàn toàn bằng thủ công, độ sâu khoan 61m
22Cung cấp ống thép F42x1,8mm mạ kẽm nhúng nóng6m
23Cúp nối ống thép F42x1,8mm mạ kẽm nhúng nóng1cái
24Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết 31m
25Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực 31 điện cực
26Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D=50x2,4mm22m
27Đai inox cố định ống nhựa D50mm vào tường (1,5m/cái)15cái
28Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x50x6mm11 tấm
29Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp. Cáp nhôm có vỏ bọc PVC M95mm2310m
30Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp 0,110 cái
31Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp 0,110 cái
32Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công1,44m3
33Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB400,35m3
34Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện0,0361tấn
35Gia công cột bằng thép hình0,52tấn
36Mạ kẽm nhúng nóng thân cột anten và phụ kiện0,556tấn
37Bu lông thân cột các loại8,52kg
RTrạm remote sector NGUYEN-HAO-SU (PYN2022_RS_013)
1Giải phóng mặt bằng để thi công, vận chuyển giá hạ xuống1công
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm0,024m3
3Khoan cấy thép để liên kết với thép dầm D116Vị trí
4Hàn liên kết thép cấy với thép dầm D116Mối hàn
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,024tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1375tấn
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,1181100m2
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện0,0361tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)0,835m3
10Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB4011,815m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ0,2m2
12Lắp cột thép các loại0,4263tấn
13Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h 4,61m
14Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Cáp nhôm có vỏ bọc PVC M95mm25,610m
15Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp 0,310 cái
16Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp 0,110 cái
17Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thường41 cột
18Lắp đặt cáp nguồn treo, cáp nhôm vặn xoắn 2x35mm2610m
19Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D=32x2,4mm15m
20Lắp đặt Colie kẹp ống nhựa D=32mm vào tường10cái
21Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Đầu cốt cáp nguồn M350,410 cái
22Lắp đặt tủ nguồn DC11 tủ
23Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép0,42m3
24Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II2,161m3
25Chôn điện cực tiếp đất hoàn toàn bằng thủ công, độ sâu khoan 241m
26Cung cấp ống thép F42x1,8mm mạ kẽm nhúng nóng24m
27Cúp nối ống thép F42x1,8mm mạ kẽm nhúng nóng6cái
28Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết 51m
29Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực 81 điện cực
30Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D=50x2,4mm16m
31Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D=49x1,4mm4m
32Đai inox cố định ống nhựa, ống thép tráng kẽm D49mm vào tường (1,5m/cái)14cái
33Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x50x6mm11 tấm
34Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp. Cáp nhôm có vỏ bọc PVC M95mm22,410m
35Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp 0,110 cái
36Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp 0,110 cái
37Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công2,16m3
38Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB400,42m3
39Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệ11 hệ thống
40Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện0,0361tấn
41Gia công cột bằng thép hình0,456tấn
42Mạ kẽm nhúng nóng thân cột anten và phụ kiện0,4921tấn
43Bu lông thân cột các loại8,52kg
STrạm remote sector KCN-DONG-DINH (PYN2022_RS014)
1Sản xuất phụ kiện cột BTLT0,2762tấn
2Mạ kẽm nhúng nóng phụ kiện cột BTLT0,2762tấn
3Bu lông các loại11,78kg
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II20,0641m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0135tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,0607tấn
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,1134100m2
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,576m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB403,702m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công15,786m3
11Vận chuyển cột BTLT dài 16m từ nơi sản xuất đến chân công trình (bao gồm: cẩu cột lên và xuống xe)1cột
12Lắp dựng cột bê tông đơn loại 16m và thanh nối dài 4m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công11cột
13Đai inox cố định cáp nhôm 95mm2 vào cột BTLT8bộ
14Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài L 41 điện cực (cọc)
15Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết 121m
16Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực 41 điện cực
17Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D49x1,4mm0,015100m
18Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước bảng đồng 300x60x6mm11 tấm
19Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp. Cáp nhôm bọc M95mm22,7510m
20Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Cáp nhôm có vỏ bọc PVC M95mm20,510 cái
21Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệ11 hệ thống
22Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thường41 cột
23Lắp đặt cáp nguồn treo. Cáp nhôm vặn xoắn 2x35mm2910m
24Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Cáp nhôm vặn xoắn 2x35mm20,410 cái
25Lắp đặt tủ nguồn DC11 tủ
TCHI PHÍ THIẾT BỊ
1Vỏ chứa máy phát điện5bộ
2Tủ nguồn DC14Tủ

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Ô tô cẩu ≥ 5 tấnCần cẩu gắn trên ô tô có sức nâng ≥ 5 tấn1
2Máy cắt sắtMáy cắt sắt tròn, sắt ống, sắt tấm2
3Máy hàn điện 23kwMáy hàn điện 23kw2
4Cờ lê đo lực 100:500 N.mCờ lê đo lực 100:500 N.m3
5Hệ thống tời 5 tấnHệ thống tời 5 tấn2
6Máy trộn bê tông ≥ 250 lítMáy trộn bê tông ≥ 250 lít2
7Máy đầm dùiMáy đầm dùi4
8Máy đầm cócMáy đầm cóc1
9Máy kinh vĩMáy kinh vĩ1
10Xe ôtô ≥ 10 tấnÔ tô tải có tải trọng ≥ 10 tấn2
11Máy cắt đột thép CNC có lực đột ≥ 60 tấnMáy cắt đột thép CNC có lực đột ≥ 60 tấn1
12Hệ thống mạ kẽm nhúng nóng có kích thước bể mạ kẽm (m) ≥ 6.0 x 1.0 x 0.5 (LxWxH)Hệ thống mạ kẽm nhúng nóng có kích thước bể mạ kẽm (m) ≥ 6.0 x 1.0 x 0.5 (LxWxH)1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ô tô cẩu ≥ 5 tấn
Cần cẩu gắn trên ô tô có sức nâng ≥ 5 tấn
1
2
Máy cắt sắt
Máy cắt sắt tròn, sắt ống, sắt tấm
2
3
Máy hàn điện 23kw
Máy hàn điện 23kw
2
4
Cờ lê đo lực 100:500 N.m
Cờ lê đo lực 100:500 N.m
3
5
Hệ thống tời 5 tấn
Hệ thống tời 5 tấn
2
6
Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
2
7
Máy đầm dùi
Máy đầm dùi
4
8
Máy đầm cóc
Máy đầm cóc
1
9
Máy kinh vĩ
Máy kinh vĩ
1
10
Xe ôtô ≥ 10 tấn
Ô tô tải có tải trọng ≥ 10 tấn
2
11
Máy cắt đột thép CNC có lực đột ≥ 60 tấn
Máy cắt đột thép CNC có lực đột ≥ 60 tấn
1
12
Hệ thống mạ kẽm nhúng nóng có kích thước bể mạ kẽm (m) ≥ 6.0 x 1.0 x 0.5 (LxWxH)
Hệ thống mạ kẽm nhúng nóng có kích thước bể mạ kẽm (m) ≥ 6.0 x 1.0 x 0.5 (LxWxH)
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Sản xuất cầu cáp
0,033 tấn Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ
2 Mạ kẽm nhúng nóng cầu cáp
0,033 tấn Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ
3 Bu lông các loại
1,62 kg Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
1,82 1m2 Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ
5 Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h
3 1m Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ
6 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III
3,901 1m3 Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40
1,282 m3 Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
0,0674 100m2 Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,0369 tấn Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
0,0469 tấn Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40
0,432 m3 Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ
12 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40
0,8367 m3 Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công
1,008 m3 Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ
14 Đắp nền móng công trình bằng thủ công
2,3675 m3 Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ
15 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40
3,372 m3 Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ
16 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40
4,554 m3 Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ
17 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40
13,35 m2 Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ
18 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40
17,55 m2 Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ
19 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thường
7 1 cột Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ
20 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp. Cáp nhôm vặn xoắn 2x35mm2
13 10m Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ
21 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Đầu cốt cáp nguồn M35
0,4 10 cái Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ
22 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III
0,84 1m3 Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ
23 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực
3 1 điện cực Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ
24 Lắp đặt ống kim loại chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤40mm
3 m Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ
25 Kéo rải cáp dẫn đất, cáp đồng M70mm2 có vỏ bọc từ tổ đất đến phòng máy
10 1m Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ
26 Kéo rải cáp dẫn đất, cáp nhôm M95mm2 có vỏ bọc
4 1m Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ
27 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công
0,84 m3 Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ
28 Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x120x6mm
1 1 tấm Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ
29 Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x50x6mm
1 1 tấm Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ
30 Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp
0,1 10 cái Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ
31 Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp
0,5 10 cái Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ
32 Sản xuất cầu cáp
0,0235 tấn
33 Mạ kẽm nhúng nóng cầu cáp
0,0235 tấn
34 Bu lông các loại
1,62 kg
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
1,29 1m2
36 Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h
2 1m
37 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III
3,568 1m3
38 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40
0,949 m3
39 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
0,0514 100m2
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,0319 tấn
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
0,0284 tấn
42 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40
0,272 m3
43 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40
0,8367 m3
44 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công
1,216 m3
45 Đắp nền móng công trình bằng thủ công
0,6825 m3
46 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40
1,392 m3
47 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40
1,151 m3
48 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40
5,34 m2
49 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40
7,785 m2
50 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thường
10 1 cột

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 143

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây