Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Viễn Thông Phú Yên |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công Xây lắp Tên dự án là: Xây dựng cơ sở hạ tầng mạng di động - Viễn thông Phú Yên năm 2022 Thời gian thực hiện hợp đồng là : 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Khấu hao tài sản cố định |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các tài liệu chứng minh Tư cách hợp lệ; năng lực kinh nghiệm. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viễn thông Phú Yên – Chi nhánh Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viễn Thông Phú Yên Địa chỉ: Đường Nguyễn Hữu Thọ, Phường 9, TP Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 02573.829091; Fax: 02573.828.856. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu - Viễn Thông Phú Yên. Địa chỉ: Đường Nguyễn Hữu Thọ, Phường 9, TP Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257.3823801. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kỹ thuật Đầu tư - Viễn Thông Phú Yên . Địa chỉ: Đường Nguyễn Hữu Thọ, Phường 9, TP Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257.3821414 |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 45 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Đại học; chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật (kết cấu dạng cột, trụ, tháp) hạng III trở lên | 2 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | Đại học chuyên ngành xây dựng | 2 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật gia công sản xuất | 1 | Cao đẳng cơ khí trở lên | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân xây dựng | 10 | Có bằng nghề bậc thợ từ 4/7 trở lên; có ít nhất 6 người có chứng chỉ làm việc trên cao | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân cơ khí | 4 | Có bằng nghề bậc thợ từ 4/7 trở lên | 3 | 3 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Trạm macro BAN-THACH (PYN2022_001) | |||
| 1 | Sản xuất cầu cáp | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 0,033 | tấn |
| 2 | Mạ kẽm nhúng nóng cầu cáp | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 0,033 | tấn |
| 3 | Bu lông các loại | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 1,62 | kg |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 1,82 | 1m2 |
| 5 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 3 | 1m |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 3,901 | 1m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 1,282 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 0,0674 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 0,0369 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 0,0469 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 0,432 | m3 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 0,8367 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 1,008 | m3 |
| 14 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 2,3675 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 3,372 | m3 |
| 16 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 4,554 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 13,35 | m2 |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 17,55 | m2 |
| 19 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thường | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 7 | 1 cột |
| 20 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp. Cáp nhôm vặn xoắn 2x35mm2 | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 13 | 10m |
| 21 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Đầu cốt cáp nguồn M35 | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 0,4 | 10 cái |
| 22 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 0,84 | 1m3 |
| 23 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 3 | 1 điện cực |
| 24 | Lắp đặt ống kim loại chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤40mm | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 3 | m |
| 25 | Kéo rải cáp dẫn đất, cáp đồng M70mm2 có vỏ bọc từ tổ đất đến phòng máy | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 10 | 1m |
| 26 | Kéo rải cáp dẫn đất, cáp nhôm M95mm2 có vỏ bọc | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 4 | 1m |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 0,84 | m3 |
| 28 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x120x6mm | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 1 | 1 tấm |
| 29 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x50x6mm | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 1 | 1 tấm |
| 30 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 0,1 | 10 cái |
| 31 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 0,5 | 10 cái |
| B | Trạm macro THON_DONG_MY (PYN2022_002) | |||
| 1 | Sản xuất cầu cáp | 0,0235 | tấn | |
| 2 | Mạ kẽm nhúng nóng cầu cáp | 0,0235 | tấn | |
| 3 | Bu lông các loại | 1,62 | kg | |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1,29 | 1m2 | |
| 5 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h | 2 | 1m | |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 3,568 | 1m3 | |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,949 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0514 | 100m2 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0319 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0284 | tấn | |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,272 | m3 | |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,8367 | m3 | |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 1,216 | m3 | |
| 14 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 0,6825 | m3 | |
| 15 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | 1,392 | m3 | |
| 16 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40 | 1,151 | m3 | |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 5,34 | m2 | |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 7,785 | m2 | |
| 19 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thường | 10 | 1 cột | |
| 20 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp. Cáp nhôm vặn xoắn 2x35mm2 | 20 | 10m | |
| 21 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Đầu cốt cáp nguồn M35 | 0,4 | 10 cái | |
| 22 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 1,68 | 1m3 | |
| 23 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực | 3 | 1 điện cực | |
| 24 | Lắp đặt ống kim loại chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤40mm | 2 | m | |
| 25 | Kéo rải cáp dẫn đất, cáp đồng M70mm2 có vỏ bọc từ tổ đất đến phòng máy | 15 | 1m | |
| 26 | Kéo rải cáp dẫn đất, cáp nhôm M95mm2 có vỏ bọc | 4 | 1m | |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 1,68 | m3 | |
| 28 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x120x6mm | 1 | 1 tấm | |
| 29 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x50x6mm | 1 | 1 tấm | |
| 30 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp | 0,1 | 10 cái | |
| 31 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp | 0,5 | 10 cái | |
| C | Trạm macro GIA-TRU (PYN2022_003) | |||
| 1 | Sản xuất cầu cáp | 0,0233 | tấn | |
| 2 | Mạ kẽm nhúng nóng cầu cáp | 0,0233 | tấn | |
| 3 | Bu lông các loại | 1,62 | kg | |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1,28 | 1m2 | |
| 5 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h | 2 | 1m | |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 3,568 | 1m3 | |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,949 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0514 | 100m2 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0319 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0284 | tấn | |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,272 | m3 | |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,8367 | m3 | |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 1,216 | m3 | |
| 14 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 0,6825 | m3 | |
| 15 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | 1,392 | m3 | |
| 16 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40 | 1,151 | m3 | |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 5,34 | m2 | |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 7,785 | m2 | |
| 19 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thường | 5 | 1 cột | |
| 20 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp. Cáp nhôm vặn xoắn 2x35mm2 | 10 | 10m | |
| 21 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Đầu cốt cáp nguồn M35 | 0,4 | 10 cái | |
| 22 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 1,68 | 1m3 | |
| 23 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực | 3 | 1 điện cực | |
| 24 | Lắp đặt ống kim loại chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤40mm | 2 | m | |
| 25 | Kéo rải cáp dẫn đất, cáp đồng M70mm2 có vỏ bọc từ tổ đất đến phòng máy | 15 | 1m | |
| 26 | Kéo rải cáp dẫn đất, cáp nhôm M95mm2 có vỏ bọc | 4 | 1m | |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 1,68 | m3 | |
| 28 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x120x6mm | 1 | 1 tấm | |
| 29 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x50x6mm | 1 | 1 tấm | |
| 30 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp | 0,1 | 10 cái | |
| 31 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp | 0,5 | 10 cái | |
| D | Trạm macro THON-HA-YEN (PYN2022_004) | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | 5 | cây | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | 32,912 | 1m3 | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,1414 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,7719 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,4783 | 100m2 | |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | 0,1829 | tấn | |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,936 | m3 | |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 12,952 | m3 | |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 18,024 | m3 | |
| 10 | Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co | 1 | 1 cột | |
| 11 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h | 2 | 1m | |
| 12 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m | 1 | 1 cái | |
| 13 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten, chiều cao cột | 1 | cột | |
| 14 | Đai inox cố định cáp nhôm 95 vào thép ống O60: 2 bộ/đốt x 7 đốt = 14 bộ | 14 | bộ | |
| 15 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | 7 | 1m | |
| 16 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | 6 | 1 điện cực | |
| 17 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp | 0,1 | 10 cái | |
| 18 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp | 0,1 | 10 cái | |
| 19 | Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột anten, chiều cao lắp đèn | 1 | 1 bộ đèn | |
| 20 | Bôi mỡ bảo vệ tăng đơ, bu lông, ốc siết cáp, vòng U, vòng đệm, dây cáp co... | 21 | bộ | |
| 21 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | 0,1829 | tấn | |
| 22 | Sản xuất thân cột anten dây co cao 42m và phụ kiện | 1,9764 | tấn | |
| 23 | Mạ kẽm nhúng nóng thân cột anten và phụ kiện | 2,1593 | tấn | |
| 24 | Bu lông thân cột các loại | 92,39 | kg | |
| 25 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột | 59,82 | 1m2 | |
| 26 | Cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 (19x2.54) | 755,4 | m | |
| 27 | Tăng đơ 7,5T | 21 | bộ | |
| 28 | Ma ní D18 chốt 22 | 42 | bộ | |
| 29 | Khóa cáp D12 | 252 | bộ | |
| 30 | Đệm cáp 12 | 42 | cái | |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 4,4 | 1m3 | |
| 32 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 1,43 | 1m3 | |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,907 | m3 | |
| 34 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0384 | 100m2 | |
| 35 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,1024 | 100m2 | |
| 36 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,1484 | 100m2 | |
| 37 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,0607 | 100m2 | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0363 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,044 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0099 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0793 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0156 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0705 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0949 | tấn | |
| 45 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,844 | m3 | |
| 46 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,512 | m3 | |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,04 | m3 | |
| 48 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,9646 | m3 | |
| 49 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 3,716 | m3 | |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 10,24 | m2 | |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 10,36 | m2 | |
| 52 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 5,76 | m2 | |
| 53 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 5,76 | m2 | |
| 54 | Gia công thang sắt | 0,2175 | tấn | |
| 55 | Lắp dựng thang sắt | 0,2175 | tấn | |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 11,55 | 1m2 | |
| 57 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | 0,8 | 1m3 | |
| 58 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công | 2 | 1cột | |
| 59 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơn | 2 | 1 ụ quầy | |
| 60 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,387 | m3 | |
| 61 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thường | 5 | 1 cột | |
| 62 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp. Cáp nhôm vặn xoắn 2x35mm2 | 7 | 10m | |
| 63 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Đầu cốt cáp nguồn M35 | 0,4 | 10 cái | |
| 64 | Đào rãnh cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 16,1 | 1m3 | |
| 65 | Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài L | 8 | 1 điện cực | |
| 66 | Chôn điện cực tiếp đất ống thép F42x1,8mm hoàn toàn bằng thủ công, độ sâu khoan 1-10m | 6 | 1m | |
| 67 | Cung cấp ống thép F42x1,8mm mạ kẽm nhúng nóng | 6 | m | |
| 68 | Cúp nối ống thép F42x1,8mm mạ kẽm nhúng nóng | 1 | cái | |
| 69 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | 48 | 1m | |
| 70 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực | 3 | 1 điện cực | |
| 71 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | 18 | 1 điện cực | |
| 72 | Lắp đặt ống kim loại chìm bảo hộ dây dẫn - Ống thép mạ kẽm D=34x1,4mm | 3 | m | |
| 73 | Kéo rải cáp dẫn đất, cáp đồng M70mm2 có vỏ bọc từ tổ đất đến phòng máy | 16 | 1m | |
| 74 | Kéo rải cáp dẫn đất, cáp nhôm M95mm2 có vỏ bọc | 6 | 1m | |
| 75 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 16,1 | m3 | |
| 76 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x120x6mm | 1 | 1 tấm | |
| 77 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x50x6mm | 1 | 1 tấm | |
| 78 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp | 0,1 | 10 cái | |
| 79 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp | 0,5 | 10 cái | |
| 80 | Xây bể quan sát, kích thước 600x600x600mm2 | 1 | 1 hố gas | |
| 81 | Đổ bê tông nắp bể quan sát, kích thước 600x600x600mm2 | 1 | 1 hố gas | |
| 82 | Gia công khung thép nắp bể quan sát (10,38 kg/ bể) | 1 | bộ | |
| 83 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệ | 1 | 1 hệ thống | |
| E | Trạm macro NGOC_LANG 2 (PYN2022_005) | |||
| 1 | Sản xuất cầu cáp | 0,0281 | tấn | |
| 2 | Mạ kẽm nhúng nóng cầu cáp | 0,0281 | tấn | |
| 3 | Bu lông các loại | 1,62 | kg | |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1,54 | 1m2 | |
| 5 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h | 2,5 | 1m | |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 4,4 | 1m3 | |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 1,43 | 1m3 | |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,907 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0384 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,1024 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,1484 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,0607 | 100m2 | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0363 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,044 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0099 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0793 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0156 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0705 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0949 | tấn | |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,844 | m3 | |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,512 | m3 | |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,04 | m3 | |
| 23 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,9646 | m3 | |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 3,716 | m3 | |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 10,24 | m2 | |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 10,36 | m2 | |
| 27 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 5,76 | m2 | |
| 28 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 5,76 | m2 | |
| 29 | Gia công thang sắt | 0,2175 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng thang sắt | 0,2175 | tấn | |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 11,55 | 1m2 | |
| 32 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thường | 7 | 1 cột | |
| 33 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp. Cáp nhôm vặn xoắn 2x35mm2 | 12 | 10m | |
| 34 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Đầu cốt cáp nguồn M35 | 0,4 | 10 cái | |
| 35 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 1,96 | 1m3 | |
| 36 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực | 3 | 1 điện cực | |
| 37 | Lắp đặt ống kim loại chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤40mm | 6 | m | |
| 38 | Kéo rải cáp dẫn đất, cáp đồng M70mm2 có vỏ bọc từ tổ đất đến phòng máy | 20 | 1m | |
| 39 | Kéo rải cáp dẫn đất, cáp nhôm M95mm2 có vỏ bọc | 4 | 1m | |
| 40 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 1,96 | m3 | |
| 41 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x120x6mm | 1 | 1 tấm | |
| 42 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x50x6mm | 1 | 1 tấm | |
| 43 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp | 0,1 | 10 cái | |
| 44 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp | 0,5 | 10 cái | |
| F | Trạm remote sector CAM-THACH (PYN2022_RS_001) | |||
| 1 | Sản xuất cầu cáp | 0,0235 | tấn | |
| 2 | Mạ kẽm nhúng nóng cầu cáp | 0,0235 | tấn | |
| 3 | Bu lông các loại | 1,98 | kg | |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1,28 | 1m2 | |
| 5 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h | 2 | 1m | |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | 0,544 | 1m3 | |
| 7 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công | 1 | 1cột | |
| 8 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơn | 1 | 1 ụ quầy | |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,352 | m3 | |
| 10 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thường | 9 | 1 cột | |
| 11 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp. Cáp nhôm vặn xoắn 2x35mm2 | 20 | 10m | |
| 12 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Đầu cốt cáp nguồn M35 | 0,4 | 10 cái | |
| 13 | Lắp đặt tủ nguồn DC | 1 | 1 tủ | |
| 14 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 1,4 | 1m3 | |
| 15 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực | 2 | 1 điện cực | |
| 16 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Ống thép mạ kẽm D=34x1,4mm | 3 | m | |
| 17 | Kéo rải cáp dẫn đất, cáp nhôm M95mm2 có vỏ bọc | 13 | 1m | |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 1,4 | m3 | |
| 19 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x50x6mm | 1 | 1 tấm | |
| 20 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp | 0,6 | 10 cái | |
| G | Trạm remote sector 111-NGUYEN-CONG-TRU (PYN2022_RS_002) | |||
| 1 | Giải phóng mặt bằng để thi công, vận chuyển giá hạ xuống | 1 | công | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 0,108 | m3 | |
| 3 | Khoan cấy thép để liên kết với thép dầm D3 | 16 | Vị trí | |
| 4 | Hàn liên kết thép cấy với thép dầm D3 | 16 | Mối hàn | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,024 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,142 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,1192 | 100m2 | |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | 0,0361 | tấn | |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | 0,985 | m3 | |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 0,078 | m3 | |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 11,925 | m2 | |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 1,56 | m2 | |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường | 1,86 | m2 | |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1,86 | m2 | |
| 15 | Lắp cột thép các loại | 0,4263 | tấn | |
| 16 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h | 5,2 | 1m | |
| 17 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Cáp nhôm có vỏ bọc PVC M95mm2 | 5,9 | 10m | |
| 18 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp | 0,3 | 10 cái | |
| 19 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp | 0,1 | 10 cái | |
| 20 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thường | 4 | 1 cột | |
| 21 | Lắp đặt cáp nguồn treo, cáp nhôm vặn xoắn 2x35mm2 | 4,5 | 10m | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D=32x2,4mm | 15 | m | |
| 23 | Lắp đặt Colie kẹp ống nhựa D=32mm vào tường | 10 | cái | |
| 24 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Đầu cốt cáp nguồn M35 | 0,4 | 10 cái | |
| 25 | Lắp đặt tủ nguồn DC | 1 | 1 tủ | |
| 26 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 4,2 | m2 | |
| 27 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 2,52 | 1m3 | |
| 28 | Chôn điện cực tiếp đất hoàn toàn bằng thủ công, độ sâu khoan | 24 | 1m | |
| 29 | Cung cấp ống thép F42x1,8mm mạ kẽm nhúng nóng | 24 | m | |
| 30 | Cúp nối ống thép F42x1,8mm mạ kẽm nhúng nóng | 6 | cái | |
| 31 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | 5 | 1m | |
| 32 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | 8 | 1 điện cực | |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D=50x2,4mm | 15 | m | |
| 34 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D=49x1,4mm | 4 | m | |
| 35 | Đai inox cố định ống nhựa, ống thép tráng kẽm D49mm vào tường (1,5m/cái) | 14 | cái | |
| 36 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x50x6mm | 1 | 1 tấm | |
| 37 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp. Cáp nhôm có vỏ bọc PVC M95mm2 | 2,4 | 10m | |
| 38 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp | 0,1 | 10 cái | |
| 39 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp | 0,1 | 10 cái | |
| 40 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 2,52 | m3 | |
| 41 | Lát gạch hoa 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | 4,2 | m2 | |
| 42 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệ | 1 | 1 hệ thống | |
| 43 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | 0,0361 | tấn | |
| 44 | Gia công cột bằng thép hình | 0,5145 | tấn | |
| 45 | Mạ kẽm nhúng nóng thân cột anten và phụ kiện | 0,5505 | tấn | |
| 46 | Bu lông thân cột các loại | 8,04 | kg | |
| H | Trạm remote sector KP-PHU-THO (PYN2022_RS003) | |||
| 1 | Sản xuất phụ kiện cột BTLT | 0,2594 | tấn | |
| 2 | Mạ kẽm nhúng nóng phụ kiện cột BTLT | 0,2594 | tấn | |
| 3 | Bu lông các loại | 11,78 | kg | |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | 16,716 | 1m3 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0135 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0531 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,1094 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,484 | m3 | |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 3,302 | m3 | |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 12,93 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển cột BTLT dài 14m từ nơi sản xuất đến chân công trình (bao gồm: cẩu cột lên và xuống xe) | 1 | cột | |
| 12 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 14m và thanh nối dài 4m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | 1 | 1cột | |
| 13 | Đai inox cố định cáp nhôm 95mm2 vào cột BTLT | 6 | bộ | |
| 14 | Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài L | 4 | 1 điện cực (cọc) | |
| 15 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | 12 | 1m | |
| 16 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | 4 | 1 điện cực | |
| 17 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D49x1,4mm | 0,015 | 100m | |
| 18 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước bảng đồng 300x60x6mm | 1 | 1 tấm | |
| 19 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp. Cáp nhôm bọc M95mm2 | 2,55 | 10m | |
| 20 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Cáp nhôm có vỏ bọc PVC M95mm2 | 0,5 | 10 cái | |
| 21 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệ | 1 | 1 hệ thống tiếp đất | |
| 22 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thường | 2 | 1 cột | |
| 23 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Cáp nhôm vặn xoắn 2x35mm2 | 2,5 | 10m | |
| 24 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Cáp nhôm vặn xoắn 2x35mm2 | 0,4 | 10 cái | |
| 25 | Lắp đặt tủ nguồn DC | 1 | 1 tủ | |
| I | Trạm remote sector THON_MY_HOA (PYN2022_RS_004) | |||
| 1 | Sản xuất cầu cáp | 0,0218 | tấn | |
| 2 | Mạ kẽm nhúng nóng cầu cáp | 0,0218 | tấn | |
| 3 | Bu lông các loại | 2,16 | kg | |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1,19 | 1m2 | |
| 5 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h | 2 | 1m | |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | 0,544 | 1m3 | |
| 7 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m đến 8m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công | 1 | 1cột | |
| 8 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơn | 1 | 1 ụ quầy | |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,352 | m3 | |
| 10 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thường | 3 | 1 cột | |
| 11 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp. Cáp nhôm vặn xoắn 2x35mm2 | 7 | 10m | |
| 12 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Đầu cốt cáp nguồn M35 | 0,4 | 10 cái | |
| 13 | Lắp đặt tủ nguồn DC | 1 | 1 tủ | |
| 14 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 1,4 | 1m3 | |
| 15 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực | 2 | 1 điện cực | |
| 16 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Ống thép mạ kẽm D=34x1,4mm | 3 | m | |
| 17 | Kéo rải cáp dẫn đất, cáp nhôm M95mm2 có vỏ bọc | 13 | 1m | |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 1,4 | m3 | |
| 19 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x50x6mm | 1 | 1 tấm | |
| 20 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp | 0,6 | 10 cái | |
| J | Trạm remote sector THON_SUOI_BAC (PYN2022_RS005) | |||
| 1 | Sản xuất phụ kiện cột BTLT | 0,2762 | tấn | |
| 2 | Mạ kẽm nhúng nóng phụ kiện cột BTLT | 0,2762 | tấn | |
| 3 | Bu lông các loại | 11,78 | kg | |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | 20,064 | 1m3 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0135 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0607 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,1134 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,576 | m3 | |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 3,702 | m3 | |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 15,786 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển cột BTLT dài 16m từ nơi sản xuất đến chân công trình (bao gồm: cẩu cột lên và xuống xe) | 1 | cột | |
| 12 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 16m và thanh nối dài 4m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | 1 | 1cột | |
| 13 | Đai inox cố định cáp nhôm 95mm2 vào cột BTLT | 8 | bộ | |
| 14 | Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài L | 4 | 1 điện cực (cọc) | |
| 15 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | 12 | 1m | |
| 16 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | 4 | 1 điện cực | |
| 17 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D49x1,4mm | 0,015 | 100m | |
| 18 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước bảng đồng 300x60x6mm | 1 | 1 tấm | |
| 19 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp. Cáp nhôm bọc M95mm2 | 2,75 | 10m | |
| 20 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Cáp nhôm có vỏ bọc PVC M95mm2 | 0,5 | 10 cái | |
| 21 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệ | 1 | 1 hệ thống tiếp đất | |
| 22 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thường | 2 | 1 cột | |
| 23 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Cáp nhôm vặn xoắn 2x35mm2 | 5 | 10m | |
| 24 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Cáp nhôm vặn xoắn 2x35mm2 | 0,4 | 10 cái | |
| 25 | Lắp đặt tủ nguồn DC | 1 | 1 tủ | |
| K | Trạm remote sector THON_MY_LUONG (PYN2022_RS_006) | |||
| 1 | Sản xuất cầu cáp | 0,0218 | tấn | |
| 2 | Mạ kẽm nhúng nóng cầu cáp | 0,0218 | tấn | |
| 3 | Bu lông các loại | 2,16 | kg | |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1,19 | 1m2 | |
| 5 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h | 2 | 1m | |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | 6,528 | 1m3 | |
| 7 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công | 12 | 1cột | |
| 8 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơn | 12 | 1 ụ quầy | |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 4,224 | m3 | |
| 10 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thường | 15 | 1 cột | |
| 11 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp. Cáp nhôm vặn xoắn 2x35mm2 | 44 | 10m | |
| 12 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Đầu cốt cáp nguồn M35 | 0,4 | 10 cái | |
| 13 | Lắp đặt tủ nguồn DC | 1 | 1 tủ | |
| 14 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 1,4 | 1m3 | |
| 15 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực | 2 | 1 điện cực | |
| 16 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Ống thép mạ kẽm D=34x1,4mm | 3 | m | |
| 17 | Kéo rải cáp dẫn đất, cáp nhôm M95mm2 có vỏ bọc | 13 | 1m | |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 1,4 | m3 | |
| 19 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x50x6mm | 1 | 1 tấm | |
| 20 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp | 0,6 | 10 cái | |
| L | Trạm remote sector QUANG-DU (PYN2022_RS_007) | |||
| 1 | Sản xuất phụ kiện cột BTLT | 0,2762 | tấn | |
| 2 | Mạ kẽm nhúng nóng phụ kiện cột BTLT | 0,2762 | tấn | |
| 3 | Bu lông các loại | 11,78 | kg | |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | 20,064 | 1m3 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0135 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0607 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,1134 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,576 | m3 | |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 3,702 | m3 | |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 15,786 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển cột BTLT dài 16m từ nơi sản xuất đến chân công trình (bao gồm: cẩu cột lên và xuống xe) | 1 | cột | |
| 12 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 16m và thanh nối dài 4m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | 1 | 1cột | |
| 13 | Đai inox cố định cáp nhôm 95mm2 vào cột BTLT | 8 | bộ | |
| 14 | Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài L | 4 | 1 điện cực (cọc) | |
| 15 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | 12 | 1m | |
| 16 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | 4 | 1 điện cực | |
| 17 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D49x1,4mm | 0,015 | 100m | |
| 18 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước bảng đồng 300x60x6mm | 1 | 1 tấm | |
| 19 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp. Cáp nhôm bọc M95mm2 | 2,75 | 10m | |
| 20 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Cáp nhôm có vỏ bọc PVC M95mm2 | 0,5 | 10 cái | |
| 21 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệ | 1 | 1 hệ thống tiếp đất | |
| 22 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thường | 3 | 1 cột | |
| 23 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Cáp nhôm vặn xoắn 2x35mm2 | 7 | 10m | |
| 24 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Cáp nhôm vặn xoắn 2x35mm2 | 0,4 | 10 cái | |
| 25 | Lắp đặt tủ nguồn DC | 1 | 1 tủ | |
| M | Trạm remote sector THON_VINH_GIANG (PYN2022_RS008) | |||
| 1 | Sản xuất phụ kiện cột BTLT | 0,2762 | tấn | |
| 2 | Mạ kẽm nhúng nóng phụ kiện cột BTLT | 0,2762 | tấn | |
| 3 | Bu lông các loại | 11,78 | kg | |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | 20,064 | 1m3 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0135 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0607 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,1134 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,576 | m3 | |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 3,702 | m3 | |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 15,786 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển cột BTLT dài 16m từ nơi sản xuất đến chân công trình (bao gồm: cẩu cột lên và xuống xe) | 1 | cột | |
| 12 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 16m và thanh nối dài 4m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | 1 | 1cột | |
| 13 | Đai inox cố định cáp nhôm 95mm2 vào cột BTLT | 8 | bộ | |
| 14 | Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài L | 4 | 1 điện cực (cọc) | |
| 15 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | 12 | 1m | |
| 16 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | 4 | 1 điện cực | |
| 17 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D49x1,4mm | 0,015 | 100m | |
| 18 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước bảng đồng 300x60x6mm | 1 | 1 tấm | |
| 19 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp. Cáp nhôm bọc M95mm2 | 2,75 | 10m | |
| 20 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Cáp nhôm có vỏ bọc PVC M95mm2 | 0,5 | 10 cái | |
| 21 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệ | 1 | 1 hệ thống tiếp đất | |
| 22 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thường | 2 | 1 cột | |
| 23 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Cáp nhôm vặn xoắn 2x35mm2 | 5 | 10m | |
| 24 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Cáp nhôm vặn xoắn 2x35mm2 | 0,4 | 10 cái | |
| 25 | Lắp đặt tủ nguồn DC | 1 | 1 tủ | |
| N | Trạm remote sector THON-TAN-LONG (PYN2022_RS_009) | |||
| 1 | Sản xuất cầu cáp | 0,0235 | tấn | |
| 2 | Mạ kẽm nhúng nóng cầu cáp | 0,0235 | tấn | |
| 3 | Bu lông các loại | 1,98 | kg | |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1,28 | 1m2 | |
| 5 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h | 2 | 1m | |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | 0,544 | 1m3 | |
| 7 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công | 1 | 1cột | |
| 8 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơn | 1 | 1 ụ quầy | |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,352 | m3 | |
| 10 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thường | 8 | 1 cột | |
| 11 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp. Cáp nhôm vặn xoắn 2x35mm2 | 12 | 10m | |
| 12 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Đầu cốt cáp nguồn M35 | 0,4 | 10 cái | |
| 13 | Lắp đặt tủ nguồn DC | 1 | 1 tủ | |
| 14 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 1,96 | 1m3 | |
| 15 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực | 2 | 1 điện cực | |
| 16 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Ống thép mạ kẽm D=34x1,4mm | 3 | m | |
| 17 | Kéo rải cáp dẫn đất, cáp nhôm M95mm2 có vỏ bọc | 15 | 1m | |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 1,96 | m3 | |
| 19 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x50x6mm | 1 | 1 tấm | |
| 20 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp | 0,6 | 10 cái | |
| O | Trạm remote sector THON-LONG-HOA (PYN2022_RS_010) | |||
| 1 | Sản xuất cầu cáp | 0,0235 | tấn | |
| 2 | Mạ kẽm nhúng nóng cầu cáp | 0,0235 | tấn | |
| 3 | Bu lông các loại | 1,98 | kg | |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1,28 | 1m2 | |
| 5 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h | 2 | 1m | |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | 0,544 | 1m3 | |
| 7 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công | 1 | 1cột | |
| 8 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơn | 1 | 1 ụ quầy | |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,352 | m3 | |
| 10 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thường | 4 | 1 cột | |
| 11 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp. Cáp nhôm vặn xoắn 2x35mm2 | 3 | 10m | |
| 12 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Đầu cốt cáp nguồn M35 | 0,4 | 10 cái | |
| 13 | Lắp đặt tủ nguồn DC | 1 | 1 tủ | |
| 14 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 1,4 | 1m3 | |
| 15 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực | 2 | 1 điện cực | |
| 16 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Ống thép mạ kẽm D=34x1,4mm | 3 | m | |
| 17 | Kéo rải cáp dẫn đất, cáp nhôm M95mm2 có vỏ bọc | 13 | 1m | |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 1,4 | m3 | |
| 19 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x50x6mm | 1 | 1 tấm | |
| 20 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp | 0,6 | 10 cái | |
| P | Trạm remote sector THON-AN-THO (PYN2022_RS_011) | |||
| 1 | Sản xuất phụ kiện cột BTLT | 0,2762 | tấn | |
| 2 | Mạ kẽm nhúng nóng phụ kiện cột BTLT | 0,2762 | tấn | |
| 3 | Bu lông các loại | 11,78 | kg | |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | 20,064 | 1m3 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0135 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0607 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,1134 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,576 | m3 | |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 3,702 | m3 | |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 15,786 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển cột BTLT dài 16m từ nơi sản xuất đến chân công trình (bao gồm: cẩu cột lên và xuống xe) | 1 | cột | |
| 12 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 16m và thanh nối dài 4m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | 1 | 1cột | |
| 13 | Đai inox cố định cáp nhôm 95mm2 vào cột BTLT | 8 | bộ | |
| 14 | Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài L | 4 | 1 điện cực (cọc) | |
| 15 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | 12 | 1m | |
| 16 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | 4 | 1 điện cực | |
| 17 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D49x1,4mm | 0,015 | 100m | |
| 18 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước bảng đồng 300x60x6mm | 1 | 1 tấm | |
| 19 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp. Cáp nhôm bọc M95mm2 | 2,75 | 10m | |
| 20 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Cáp nhôm có vỏ bọc PVC M95mm2 | 0,5 | 10 cái | |
| 21 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệ | 1 | 1 hệ thống tiếp đất | |
| 22 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thường | 2 | 1 cột | |
| 23 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Cáp nhôm vặn xoắn 2x35mm2 | 4,5 | 10m | |
| 24 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Cáp nhôm vặn xoắn 2x35mm2 | 0,4 | 10 cái | |
| 25 | Lắp đặt tủ nguồn DC | 1 | 1 tủ | |
| Q | Trạm remote sector 218-THD (PYN2022_RS_012) | |||
| 1 | Khoan cấy thép để liên kết với thép dầm D1 | 36 | Vị trí | |
| 2 | Hàn liên kết thép cấy với thép dầm D1 | 36 | Mối hàn | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0123 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0573 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0594 | 100m2 | |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | 0,0361 | tấn | |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | 0,516 | m3 | |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 5,94 | m2 | |
| 9 | Lắp cột thép các loại | 0,4263 | tấn | |
| 10 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h | 7,65 | 1m | |
| 11 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Cáp nhôm có vỏ bọc PVC M95mm2 | 6,2 | 10m | |
| 12 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp | 0,3 | 10 cái | |
| 13 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp | 0,1 | 10 cái | |
| 14 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp. Cáp nhôm vặn xoắn 2x35mm2 | 3 | 10m | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D=32x2,4mm | 28 | m | |
| 16 | Lắp đặt Colie kẹp ống nhựa D=32mm vào tường | 19 | cái | |
| 17 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Đầu cốt cáp nguồn M35 | 0,4 | 10 cái | |
| 18 | Lắp đặt tủ nguồn DC | 1 | 1 tủ | |
| 19 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | 0,35 | m3 | |
| 20 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 1,44 | 1m3 | |
| 21 | Chôn điện cực tiếp đất hoàn toàn bằng thủ công, độ sâu khoan | 6 | 1m | |
| 22 | Cung cấp ống thép F42x1,8mm mạ kẽm nhúng nóng | 6 | m | |
| 23 | Cúp nối ống thép F42x1,8mm mạ kẽm nhúng nóng | 1 | cái | |
| 24 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | 3 | 1m | |
| 25 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | 3 | 1 điện cực | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D=50x2,4mm | 22 | m | |
| 27 | Đai inox cố định ống nhựa D50mm vào tường (1,5m/cái) | 15 | cái | |
| 28 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x50x6mm | 1 | 1 tấm | |
| 29 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp. Cáp nhôm có vỏ bọc PVC M95mm2 | 3 | 10m | |
| 30 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp | 0,1 | 10 cái | |
| 31 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp | 0,1 | 10 cái | |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 1,44 | m3 | |
| 33 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,35 | m3 | |
| 34 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | 0,0361 | tấn | |
| 35 | Gia công cột bằng thép hình | 0,52 | tấn | |
| 36 | Mạ kẽm nhúng nóng thân cột anten và phụ kiện | 0,556 | tấn | |
| 37 | Bu lông thân cột các loại | 8,52 | kg | |
| R | Trạm remote sector NGUYEN-HAO-SU (PYN2022_RS_013) | |||
| 1 | Giải phóng mặt bằng để thi công, vận chuyển giá hạ xuống | 1 | công | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 0,024 | m3 | |
| 3 | Khoan cấy thép để liên kết với thép dầm D1 | 16 | Vị trí | |
| 4 | Hàn liên kết thép cấy với thép dầm D1 | 16 | Mối hàn | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,024 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1375 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,1181 | 100m2 | |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | 0,0361 | tấn | |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | 0,835 | m3 | |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 11,815 | m2 | |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 0,2 | m2 | |
| 12 | Lắp cột thép các loại | 0,4263 | tấn | |
| 13 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h | 4,6 | 1m | |
| 14 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Cáp nhôm có vỏ bọc PVC M95mm2 | 5,6 | 10m | |
| 15 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp | 0,3 | 10 cái | |
| 16 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp | 0,1 | 10 cái | |
| 17 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thường | 4 | 1 cột | |
| 18 | Lắp đặt cáp nguồn treo, cáp nhôm vặn xoắn 2x35mm2 | 6 | 10m | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D=32x2,4mm | 15 | m | |
| 20 | Lắp đặt Colie kẹp ống nhựa D=32mm vào tường | 10 | cái | |
| 21 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Đầu cốt cáp nguồn M35 | 0,4 | 10 cái | |
| 22 | Lắp đặt tủ nguồn DC | 1 | 1 tủ | |
| 23 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | 0,42 | m3 | |
| 24 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 2,16 | 1m3 | |
| 25 | Chôn điện cực tiếp đất hoàn toàn bằng thủ công, độ sâu khoan | 24 | 1m | |
| 26 | Cung cấp ống thép F42x1,8mm mạ kẽm nhúng nóng | 24 | m | |
| 27 | Cúp nối ống thép F42x1,8mm mạ kẽm nhúng nóng | 6 | cái | |
| 28 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | 5 | 1m | |
| 29 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | 8 | 1 điện cực | |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D=50x2,4mm | 16 | m | |
| 31 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D=49x1,4mm | 4 | m | |
| 32 | Đai inox cố định ống nhựa, ống thép tráng kẽm D49mm vào tường (1,5m/cái) | 14 | cái | |
| 33 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x50x6mm | 1 | 1 tấm | |
| 34 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp. Cáp nhôm có vỏ bọc PVC M95mm2 | 2,4 | 10m | |
| 35 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp | 0,1 | 10 cái | |
| 36 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp | 0,1 | 10 cái | |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 2,16 | m3 | |
| 38 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,42 | m3 | |
| 39 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệ | 1 | 1 hệ thống | |
| 40 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | 0,0361 | tấn | |
| 41 | Gia công cột bằng thép hình | 0,456 | tấn | |
| 42 | Mạ kẽm nhúng nóng thân cột anten và phụ kiện | 0,4921 | tấn | |
| 43 | Bu lông thân cột các loại | 8,52 | kg | |
| S | Trạm remote sector KCN-DONG-DINH (PYN2022_RS014) | |||
| 1 | Sản xuất phụ kiện cột BTLT | 0,2762 | tấn | |
| 2 | Mạ kẽm nhúng nóng phụ kiện cột BTLT | 0,2762 | tấn | |
| 3 | Bu lông các loại | 11,78 | kg | |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | 20,064 | 1m3 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0135 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0607 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,1134 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,576 | m3 | |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 3,702 | m3 | |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 15,786 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển cột BTLT dài 16m từ nơi sản xuất đến chân công trình (bao gồm: cẩu cột lên và xuống xe) | 1 | cột | |
| 12 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 16m và thanh nối dài 4m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | 1 | 1cột | |
| 13 | Đai inox cố định cáp nhôm 95mm2 vào cột BTLT | 8 | bộ | |
| 14 | Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài L | 4 | 1 điện cực (cọc) | |
| 15 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | 12 | 1m | |
| 16 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | 4 | 1 điện cực | |
| 17 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D49x1,4mm | 0,015 | 100m | |
| 18 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước bảng đồng 300x60x6mm | 1 | 1 tấm | |
| 19 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp. Cáp nhôm bọc M95mm2 | 2,75 | 10m | |
| 20 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Cáp nhôm có vỏ bọc PVC M95mm2 | 0,5 | 10 cái | |
| 21 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệ | 1 | 1 hệ thống | |
| 22 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thường | 4 | 1 cột | |
| 23 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Cáp nhôm vặn xoắn 2x35mm2 | 9 | 10m | |
| 24 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Cáp nhôm vặn xoắn 2x35mm2 | 0,4 | 10 cái | |
| 25 | Lắp đặt tủ nguồn DC | 1 | 1 tủ | |
| T | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Vỏ chứa máy phát điện | 5 | bộ | |
| 2 | Tủ nguồn DC | 14 | Tủ | |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Ô tô cẩu ≥ 5 tấn | Cần cẩu gắn trên ô tô có sức nâng ≥ 5 tấn | 1 |
| 2 | Máy cắt sắt | Máy cắt sắt tròn, sắt ống, sắt tấm | 2 |
| 3 | Máy hàn điện 23kw | Máy hàn điện 23kw | 2 |
| 4 | Cờ lê đo lực 100:500 N.m | Cờ lê đo lực 100:500 N.m | 3 |
| 5 | Hệ thống tời 5 tấn | Hệ thống tời 5 tấn | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 4 |
| 8 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 1 |
| 9 | Máy kinh vĩ | Máy kinh vĩ | 1 |
| 10 | Xe ôtô ≥ 10 tấn | Ô tô tải có tải trọng ≥ 10 tấn | 2 |
| 11 | Máy cắt đột thép CNC có lực đột ≥ 60 tấn | Máy cắt đột thép CNC có lực đột ≥ 60 tấn | 1 |
| 12 | Hệ thống mạ kẽm nhúng nóng có kích thước bể mạ kẽm (m) ≥ 6.0 x 1.0 x 0.5 (LxWxH) | Hệ thống mạ kẽm nhúng nóng có kích thước bể mạ kẽm (m) ≥ 6.0 x 1.0 x 0.5 (LxWxH) | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Ô tô cẩu ≥ 5 tấn |
Cần cẩu gắn trên ô tô có sức nâng ≥ 5 tấn |
1 |
2 |
Máy cắt sắt |
Máy cắt sắt tròn, sắt ống, sắt tấm |
2 |
3 |
Máy hàn điện 23kw |
Máy hàn điện 23kw |
2 |
4 |
Cờ lê đo lực 100:500 N.m |
Cờ lê đo lực 100:500 N.m |
3 |
5 |
Hệ thống tời 5 tấn |
Hệ thống tời 5 tấn |
2 |
6 |
Máy trộn bê tông ≥ 250 lít |
Máy trộn bê tông ≥ 250 lít |
2 |
7 |
Máy đầm dùi |
Máy đầm dùi |
4 |
8 |
Máy đầm cóc |
Máy đầm cóc |
1 |
9 |
Máy kinh vĩ |
Máy kinh vĩ |
1 |
10 |
Xe ôtô ≥ 10 tấn |
Ô tô tải có tải trọng ≥ 10 tấn |
2 |
11 |
Máy cắt đột thép CNC có lực đột ≥ 60 tấn |
Máy cắt đột thép CNC có lực đột ≥ 60 tấn |
1 |
12 |
Hệ thống mạ kẽm nhúng nóng có kích thước bể mạ kẽm (m) ≥ 6.0 x 1.0 x 0.5 (LxWxH) |
Hệ thống mạ kẽm nhúng nóng có kích thước bể mạ kẽm (m) ≥ 6.0 x 1.0 x 0.5 (LxWxH) |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sản xuất cầu cáp | 0,033 | tấn | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | ||
| 2 | Mạ kẽm nhúng nóng cầu cáp | 0,033 | tấn | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | ||
| 3 | Bu lông các loại | 1,62 | kg | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | ||
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1,82 | 1m2 | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | ||
| 5 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h | 3 | 1m | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | ||
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 3,901 | 1m3 | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | ||
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,282 | m3 | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | ||
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0674 | 100m2 | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | ||
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0369 | tấn | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | ||
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0469 | tấn | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | ||
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,432 | m3 | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | ||
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,8367 | m3 | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | ||
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 1,008 | m3 | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | ||
| 14 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 2,3675 | m3 | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | ||
| 15 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | 3,372 | m3 | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | ||
| 16 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40 | 4,554 | m3 | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | ||
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 13,35 | m2 | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | ||
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 17,55 | m2 | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | ||
| 19 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thường | 7 | 1 cột | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | ||
| 20 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp. Cáp nhôm vặn xoắn 2x35mm2 | 13 | 10m | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | ||
| 21 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Đầu cốt cáp nguồn M35 | 0,4 | 10 cái | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | ||
| 22 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 0,84 | 1m3 | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | ||
| 23 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực | 3 | 1 điện cực | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | ||
| 24 | Lắp đặt ống kim loại chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤40mm | 3 | m | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | ||
| 25 | Kéo rải cáp dẫn đất, cáp đồng M70mm2 có vỏ bọc từ tổ đất đến phòng máy | 10 | 1m | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | ||
| 26 | Kéo rải cáp dẫn đất, cáp nhôm M95mm2 có vỏ bọc | 4 | 1m | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | ||
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,84 | m3 | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | ||
| 28 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x120x6mm | 1 | 1 tấm | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | ||
| 29 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x50x6mm | 1 | 1 tấm | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | ||
| 30 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp | 0,1 | 10 cái | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | ||
| 31 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp | 0,5 | 10 cái | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | ||
| 32 | Sản xuất cầu cáp | 0,0235 | tấn | |||
| 33 | Mạ kẽm nhúng nóng cầu cáp | 0,0235 | tấn | |||
| 34 | Bu lông các loại | 1,62 | kg | |||
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1,29 | 1m2 | |||
| 36 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h | 2 | 1m | |||
| 37 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 3,568 | 1m3 | |||
| 38 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,949 | m3 | |||
| 39 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0514 | 100m2 | |||
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0319 | tấn | |||
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0284 | tấn | |||
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,272 | m3 | |||
| 43 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,8367 | m3 | |||
| 44 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 1,216 | m3 | |||
| 45 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 0,6825 | m3 | |||
| 46 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | 1,392 | m3 | |||
| 47 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40 | 1,151 | m3 | |||
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 5,34 | m2 | |||
| 49 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 7,785 | m2 | |||
| 50 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thường | 10 | 1 cột |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Hạnh phúc là trạng thái thường trực hình như không làm ra cho con người ở dưới này. "
Jean Jacques Rousseau
Sự kiện trong nước: Nguyễn Huy Tự là nhà thơ đời Lê Hiển Tông, có tên khác nữa là Yên, tự Hữu Chi, hiệu Uẩn Trai. Ông sinh ngày 3-9-1743 tại Trường Lưu, Lại Thạch, La Sơn, tỉnh Hà Tĩnh. Ông là con Thám hoa Nguyễn Huy Oánh. Năm 1759 ông đỗ Hương Cống. Từ năm 1767, ông nhậm chức Tri phủ Quốc Oai. Năm 1770, ông được ưu đãi theo hàng Tiến sĩ, thăng Hiến sát xứ Sơn Nam, sau đó cải sang võ chức tước Nhạc Đình Bá, rồi làm Đốc đồng Sơn Tây. Ông là tác giả truyện thơ nổi tiếng "Hoa Tiên". Khi nhà Hậu Lê suy vong, năm 1789 ông được vua Quang Trung triệu tập vào Phú Xuân, bổ chức Hữu thị lang. Nhưng chẳng bao lâu, ngày 5-9-1790 ông mất, thọ 47 tuổi.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Viễn Thông Phú Yên - CN Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Viễn Thông Phú Yên - CN Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.