Thông báo mời thầu

Thi công xây lắp

Tìm thấy: 20:09 24/05/2022
Trạng thái gói thầu
Thay đổi
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Trung tâm văn hóa – Thể thao xã Đại Bình
Gói thầu
Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
KHLCNT công trình Trung tâm văn hóa – Thể thao xã Đại Bình
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Nguồn vốn nông thôn mới tỉnh hỗ trợ và nguồn vốn khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Các thông báo liên quan
Thời điểm đóng thầu
10:00 06/06/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
10:15 24/05/2022
đến
10:00 06/06/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
10:00 06/06/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
50.000.000 VND
Bằng chữ
Năm mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 06/06/2022 (04/09/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đầm Hà
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây lắp
Tên dự án là: Trung tâm văn hóa – Thể thao xã Đại Bình
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 180 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn vốn nông thôn mới tỉnh hỗ trợ và nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đầm Hà , địa chỉ: Phố Lê Lương thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. + Điện thoại: 02033.880.104 + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà, Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. + Điện thoại: 02033.880.104
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
- Tư vấn lập BCKTKT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thái Thịnh QN. - Tư vấn thẩm định BCKTKT: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đầm Hà, Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà, tỉnh Quảng Ninh. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà, - Tư vấn thẩm định E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà, tỉnh Quảng Ninh.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đầm Hà , địa chỉ: Phố Lê Lương thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. + Điện thoại: 02033.880.104 + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà, Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. + Điện thoại: 02033.880.104

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. + Điện thoại: 02033.880.104 + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà, Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. + Điện thoại: 02033.880.104
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Hải Hiệu – Giám đốc. Số điện thoại: 02033.880.104
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận Kế hoạch – Thẩm định, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Số điện thoại: 0919.010.114
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Phố Lê Lương thị trấn Đầm Hà huyện Đầm Hà. Số điện thoại: 02033.880.104

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
180 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng11.1. Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh)1.2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu (bản sao chứng chỉ hành nghề được chứng thực để chứng minh).1.3 Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có một trong những giấy tờ chứng minh sau: xác nhận của Chủ đầu tư; có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết định phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng).1.4. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh).53
2Cán bộ kỹ thuật hiện trường11.1. Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (bản sao chứng chứng nhận được chứng thực để chứng minh).1.3. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh).33
3Cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán11.1. Là kỹ sư (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng (bản sao chứng chỉ được chứng thực để chứng minh).1.3. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh).33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ANHÀ VĂN HÓA
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8312100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V21,4821m3
3Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,8613100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1484tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4052tấn
6Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V42,8683m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,607m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V25,6311m3
9Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,3714100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6032tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8212tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V15,2108m3
13Bê tông nền, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V57,03m3
14Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8889100m3
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V29,7845m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7344tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4984tấn
18Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,3197100m2
19Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V14,5878m3
20Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V130,4637m3
21Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5061m3
22Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V17,9869m3
23Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,744100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1928tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4018tấn
26Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5259m3
27Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,5617100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1708tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9254tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3447tấn
31Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V28,9645m3
32Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V4,9161100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0205tấn
34Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V41,3391m3
35Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V192,9868m2
36Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V117,188m2
37Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,2882m3
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0711tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0331tấn
40Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0288100m2
41Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6336m3
42Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V326,9276m2
43Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V686,8468m2
44Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V86,448m2
45Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V713,866m2
46Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V185,328m2
47Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V96,14m
48Đắp đấu trụ đầu cột VXM75Mô tả kỹ thuật theo chương V308Cái
49Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.100,2224m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V899,194m2
51Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V566,3044m2
52Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V20,1384m2
53Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V94,7525m2
54Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V21,713m2
55Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V71,664m2
56Gia công, lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,6046tấn
57Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V7,5976100m2
58Ke chống bão 6 cái/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V3.646,8336Cái
59Thi công trần hợp kim nhôm 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V390,6824m2
60Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4864tấn
61Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V32m2
62Gia công, lắp dựng vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2858tấn
63Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,4447tấn
64Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V54,21m2
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V500,909m2
66Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,42m2
67Đắp chữ nổi biển hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V5Công
68Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2534100m2
69Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9014100m2
70SXLD cửa đi nhôm kinh hệ (nhôm dày 1,1mm-1,5mm gồm phụ kiện, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V53,435m2
71SXLD cửa sổ nhôm kính (nhôm dày 1,1mm-1,5mm gồm phụ kiện, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V32,72m2
72SXLD vách kính (nhôm dày 1,1mm-1,3mm gồm phụ kiện, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,98m2
BĐIỆN NHÀ VĂN HÓA
1Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
2Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
3Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
4Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
7Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
8Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
9Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
10Đế công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V55cái
11Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 Hộp ≤ 6x8cmMô tả kỹ thuật theo chương V15hộp
12Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2, Hộp ≤ 30x30cmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
17Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V450m
18Lắp đặt máy Điều hòa 2 cục 1 chiều 24000BTU điều hoà không khí, loại treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V8máy
19Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
20Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
21Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
22Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
23Ống thoát nước ngưng PVC D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V52m
24Phụ kiện và giá đỡ cho đường ống ga, đènMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
25Lắp đặt quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
CTHOÁT NƯỚC MÁI NHÀ VĂN HÓA
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
2Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,132100m
4Lắp đặt rọ chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V20Cái
5Đai thép giữ ống không gỉ L15x120Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
6Vít nở 4Mô tả kỹ thuật theo chương V100cái
7Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo chương V25lọ
DPHẦN VẬT TƯ THU SÉT, CHỮA CHÁY
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1486100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1486100m3
3Gia công, lắp dựng kim thu sét, chiều dài kim 2,0mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V22,8m
5Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V192,72m
6Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
7Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V4sứ
8Bu lông B12Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Bảng tiêu lệnh nội quy chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
10SXLD tử tôn kính đựng bình cứu hỏa KT400x600x200Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
11Bình chữa cháy ABC MFZL8Mô tả kỹ thuật theo chương V8bình
ERÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào nền đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4359100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V10,8965m3
3Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3269100m3
4Lót nylon sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V157,876m2
5Ván khuôn sânMô tả kỹ thuật theo chương V0,2584100m2
6Bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V15,7876m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,3728m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V143,412m2
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V42,18m2
10Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,4317100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6662tấn
12Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,804m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật theo chương V1421 cấu kiện
FBỂ TỰ HOẠI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1433100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,704m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0931tấn
5Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4691m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,2175m2
8Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6873m2
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0323100m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0711tấn
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m2
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật theo chương V61 cấu kiện
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
15Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
GPHÒNG VỆ SINH
1SX+LD vách Comppact( gồm cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,88m2
2Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
3Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
4Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
8Vòi la va bô LFV-17Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
9Xi phông A-675PVMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
10Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
18Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
19Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
20Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
21Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
22Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
23Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
24Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
HCẤP NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,25m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0413100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0413100m3
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m
5Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m
7Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
8Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
ISÂN BÊ TÔNG, ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1Đào nền đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,3518100m3
2Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,3518100m3
3Lót nylon sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1.351,8259m2
4Ván khuôn sânMô tả kỹ thuật theo chương V0,5128100m2
5Bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V135,1826m3
6Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật theo chương V5,128410m
JCỔNG, TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V2,508m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4065100m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0419100m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1495100m3
5Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,324100m3
6Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,263m3
7Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V33,875m3
8Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1734100m2
9Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6713m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,018tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1722tấn
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V13,918m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V20,8709m3
14Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V119,256m2
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V376,07m2
16Đắp đấu trụ cổ + tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V41cái
17Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V495,326m2
18Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4108tấn
19Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V84,7725m2
20Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V64,1772m2
21LD mũi giáo tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V450Cái
22Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,4128tấn
23Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,4128tấn
24Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V23,1786m2
25Tay nắm cổngMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
26Chốt cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
27Then càiMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
28Bản lề goongMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
29Bánh xe sắt+ vòng biMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đào≥ 0,8 m31
2Máy trộn bê tông≥ 250 lít2
3Máy đầm cóc≥ 70 kg1
4Đầm bàn≥ 1 Kw2
5Đầm dùi≥ 1,5 Kw2
6Máy cắt uốn sắt≥ 5 Kw1
7Máy cắt gạch đá≥ 1,7 Kw1
8Máy hàn≥ 23 Kw1
9Ô tô tự đổ≥ 7 tấn1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào
≥ 0,8 m3
1
1
Máy đào
≥ 0,8 m3
1
2
Máy trộn bê tông
≥ 250 lít
2
2
Máy trộn bê tông
≥ 250 lít
2
3
Máy đầm cóc
≥ 70 kg
1
3
Máy đầm cóc
≥ 70 kg
1
4
Đầm bàn
≥ 1 Kw
2
4
Đầm bàn
≥ 1 Kw
2
5
Đầm dùi
≥ 1,5 Kw
2
5
Đầm dùi
≥ 1,5 Kw
2
6
Máy cắt uốn sắt
≥ 5 Kw
1
6
Máy cắt uốn sắt
≥ 5 Kw
1
7
Máy cắt gạch đá
≥ 1,7 Kw
1
7
Máy cắt gạch đá
≥ 1,7 Kw
1
8
Máy hàn
≥ 23 Kw
1
8
Máy hàn
≥ 23 Kw
1
9
Ô tô tự đổ
≥ 7 tấn
1
9
Ô tô tự đổ
≥ 7 tấn
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng
2,8312 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Bê tông lót móng, chiều rộng
21,4821 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật
1,8613 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,1484 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép
2,4052 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Bê tông móng, chiều rộng
42,8683 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75
28,607 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày
25,6311 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Ván khuôn xà dầm, giằng
1,3714 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,6032 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
1,8212 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao
15,2108 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Bê tông nền, đá 4x6, mác 150
57,03 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85
0,8889 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao
29,7845 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
0,7344 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao
2,4984 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật
2,3197 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Bê tông cột, tiết diện cột
14,5878 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày
130,4637 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày
3,5061 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao
17,9869 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
0,744 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,1928 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,4018 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250
5,5259 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Ván khuôn xà dầm, giằng
2,5617 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
1,1708 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,9254 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao
3,3447 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao
28,9645 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Ván khuôn sàn mái
4,9161 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép
6,0205 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250
41,3391 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100
192,9868 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100
117,188 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày
8,2882 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,0711 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,0331 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Ván khuôn xà dầm, giằng
0,0288 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao
0,6336 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Trát trần, vữa XM mác 75
326,9276 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
686,8468 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Trát xà dầm, vữa XM mác 75
86,448 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
713,866 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
185,328 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Đắp phào kép, vữa XM mác 75
96,14 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Đắp đấu trụ đầu cột VXM75
308 Cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
1.100,2224 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
899,194 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 68

NTT Gelato Stick
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây