Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
- 20220561814-02 - Thay đổi: Số TBMT, Ngày đăng tải (Xem thay đổi)
- 20220561814-00 Đăng lần đầu (Xem thay đổi)
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đầm Hà |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây lắp Tên dự án là: Trung tâm văn hóa – Thể thao xã Đại Bình Thời gian thực hiện hợp đồng là : 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn vốn nông thôn mới tỉnh hỗ trợ và nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. + Điện thoại: 02033.880.104 + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà, Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. + Điện thoại: 02033.880.104 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Hải Hiệu – Giám đốc. Số điện thoại: 02033.880.104 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận Kế hoạch – Thẩm định, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Số điện thoại: 0919.010.114 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Phố Lê Lương thị trấn Đầm Hà huyện Đầm Hà. Số điện thoại: 02033.880.104 |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 180 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | 1.1. Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh)1.2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu (bản sao chứng chỉ hành nghề được chứng thực để chứng minh).1.3 Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có một trong những giấy tờ chứng minh sau: xác nhận của Chủ đầu tư; có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết định phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng).1.4. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | 1.1. Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (bản sao chứng chứng nhận được chứng thực để chứng minh).1.3. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán | 1 | 1.1. Là kỹ sư (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng (bản sao chứng chỉ được chứng thực để chứng minh).1.3. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh). | 3 | 3 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8312 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,4821 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8613 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1484 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4052 | tấn |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,8683 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,607 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6311 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3714 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6032 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8212 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2108 | m3 |
| 13 | Bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,03 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8889 | 100m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,7845 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7344 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4984 | tấn |
| 18 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3197 | 100m2 |
| 19 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5878 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,4637 | m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5061 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9869 | m3 |
| 23 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,744 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1928 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4018 | tấn |
| 26 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5259 | m3 |
| 27 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5617 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1708 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9254 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3447 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,9645 | m3 |
| 32 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9161 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0205 | tấn |
| 34 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,3391 | m3 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,9868 | m2 |
| 36 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,188 | m2 |
| 37 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2882 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0711 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0331 | tấn |
| 40 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6336 | m3 |
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 326,9276 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 686,8468 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,448 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 713,866 | m2 |
| 46 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,328 | m2 |
| 47 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,14 | m |
| 48 | Đắp đấu trụ đầu cột VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308 | Cái |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.100,2224 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 899,194 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 566,3044 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,1384 | m2 |
| 53 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,7525 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,713 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,664 | m2 |
| 56 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6046 | tấn |
| 57 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5976 | 100m2 |
| 58 | Ke chống bão 6 cái/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.646,8336 | Cái |
| 59 | Thi công trần hợp kim nhôm 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390,6824 | m2 |
| 60 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4864 | tấn |
| 61 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m2 |
| 62 | Gia công, lắp dựng vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2858 | tấn |
| 63 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4447 | tấn |
| 64 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,21 | m2 |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500,909 | m2 |
| 66 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,42 | m2 |
| 67 | Đắp chữ nổi biển hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Công |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2534 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9014 | 100m2 |
| 70 | SXLD cửa đi nhôm kinh hệ (nhôm dày 1,1mm-1,5mm gồm phụ kiện, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,435 | m2 |
| 71 | SXLD cửa sổ nhôm kính (nhôm dày 1,1mm-1,5mm gồm phụ kiện, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,72 | m2 |
| 72 | SXLD vách kính (nhôm dày 1,1mm-1,3mm gồm phụ kiện, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,98 | m2 |
| B | ĐIỆN NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 10 | Đế công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 Hộp ≤ 6x8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2, Hộp ≤ 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 18 | Lắp đặt máy Điều hòa 2 cục 1 chiều 24000BTU điều hoà không khí, loại treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | máy |
| 19 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 20 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 22 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 23 | Ống thoát nước ngưng PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m |
| 24 | Phụ kiện và giá đỡ cho đường ống ga, đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| C | THOÁT NƯỚC MÁI NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | 100m |
| 4 | Lắp đặt rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 5 | Đai thép giữ ống không gỉ L15x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 6 | Vít nở 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 7 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | lọ |
| D | PHẦN VẬT TƯ THU SÉT, CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1486 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1486 | 100m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng kim thu sét, chiều dài kim 2,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,72 | m |
| 6 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 7 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | sứ |
| 8 | Bu lông B12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Bảng tiêu lệnh nội quy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 10 | SXLD tử tôn kính đựng bình cứu hỏa KT400x600x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Bình chữa cháy ABC MFZL8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bình |
| E | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4359 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8965 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3269 | 100m3 |
| 4 | Lót nylon sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,876 | m2 |
| 5 | Ván khuôn sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2584 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7876 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3728 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,412 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,18 | m2 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4317 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6662 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,804 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142 | 1 cấu kiện |
| F | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1433 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0931 | tấn |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4691 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2175 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6873 | m2 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0323 | 100m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0711 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| G | PHÒNG VỆ SINH | |||
| 1 | SX+LD vách Comppact( gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,88 | m2 |
| 2 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 8 | Vòi la va bô LFV-17 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 9 | Xi phông A-675PV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| H | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,25 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0413 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0413 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 5 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 7 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| I | SÂN BÊ TÔNG, ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3518 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3518 | 100m3 |
| 3 | Lót nylon sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.351,8259 | m2 |
| 4 | Ván khuôn sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5128 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,1826 | m3 |
| 6 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1284 | 10m |
| J | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,508 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4065 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0419 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1495 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,263 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,875 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1734 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6713 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1722 | tấn |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,918 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8709 | m3 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,256 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 376,07 | m2 |
| 16 | Đắp đấu trụ cổ + tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 17 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 495,326 | m2 |
| 18 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4108 | tấn |
| 19 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,7725 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,1772 | m2 |
| 21 | LD mũi giáo tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | Cái |
| 22 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4128 | tấn |
| 23 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4128 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,1786 | m2 |
| 25 | Tay nắm cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 26 | Chốt cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 27 | Then cài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 28 | Bản lề goong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 29 | Bánh xe sắt+ vòng bi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy đào | ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 2 |
| 3 | Máy đầm cóc | ≥ 70 kg | 1 |
| 4 | Đầm bàn | ≥ 1 Kw | 2 |
| 5 | Đầm dùi | ≥ 1,5 Kw | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn sắt | ≥ 5 Kw | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7 Kw | 1 |
| 8 | Máy hàn | ≥ 23 Kw | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | ≥ 7 tấn | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy đào |
≥ 0,8 m3 |
1 |
1 |
Máy đào |
≥ 0,8 m3 |
1 |
2 |
Máy trộn bê tông |
≥ 250 lít |
2 |
2 |
Máy trộn bê tông |
≥ 250 lít |
2 |
3 |
Máy đầm cóc |
≥ 70 kg |
1 |
3 |
Máy đầm cóc |
≥ 70 kg |
1 |
4 |
Đầm bàn |
≥ 1 Kw |
2 |
4 |
Đầm bàn |
≥ 1 Kw |
2 |
5 |
Đầm dùi |
≥ 1,5 Kw |
2 |
5 |
Đầm dùi |
≥ 1,5 Kw |
2 |
6 |
Máy cắt uốn sắt |
≥ 5 Kw |
1 |
6 |
Máy cắt uốn sắt |
≥ 5 Kw |
1 |
7 |
Máy cắt gạch đá |
≥ 1,7 Kw |
1 |
7 |
Máy cắt gạch đá |
≥ 1,7 Kw |
1 |
8 |
Máy hàn |
≥ 23 Kw |
1 |
8 |
Máy hàn |
≥ 23 Kw |
1 |
9 |
Ô tô tự đổ |
≥ 7 tấn |
1 |
9 |
Ô tô tự đổ |
≥ 7 tấn |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 2,8312 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 21,4821 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 1,8613 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1484 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | 2,4052 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng | 42,8683 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 28,607 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 25,6311 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,3714 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,6032 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,8212 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 15,2108 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 13 | Bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | 57,03 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,8889 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 29,7845 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,7344 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 2,4984 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 18 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 2,3197 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 19 | Bê tông cột, tiết diện cột | 14,5878 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 130,4637 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 3,5061 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 17,9869 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 23 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,744 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1928 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,4018 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 26 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 5,5259 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 27 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 2,5617 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,1708 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,9254 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 3,3447 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 28,9645 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 32 | Ván khuôn sàn mái | 4,9161 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 6,0205 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 34 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 41,3391 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 192,9868 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 36 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | 117,188 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 37 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 8,2882 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0711 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0331 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 40 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0288 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 0,6336 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 326,9276 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 686,8468 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 86,448 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 713,866 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 46 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 185,328 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 47 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 96,14 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 48 | Đắp đấu trụ đầu cột VXM75 | 308 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.100,2224 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 899,194 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Nhân sinh vô thường, thế sự khó đoán! Người bạn thân thiết nhất của bạn hôm nay còn khỏe mạnh nhưng rất có thể ngày mai đã rời bỏ bạn đi xa, người yêu mà hôm nay bạn còn đặt biết bao kì vọng nhưng rất có thể ngày mai sẽ phản bội bạn. Còn con người vốn mềm yếu và nhỏ bé! Chẳng thể giữ lại được cái gì, cũng chẳng thể giữ lại được trái tim đã thay đổi, và càng không thể đổi thay được sự thật rằng ai đó đã ra đi. Nhân định thắng thiên, câu nói này thật nực cười biết mấy! "
Triệu Cách Vũ
Sự kiện trong nước: Nhà thơ Chế Lan Viên tên thật là Phan Ngọc Hoan, sinh ngày 14-1-1920, quê ở tỉnh Quảng Trị, mất nǎm 1989 ở thành phố Hồ Chí Minh. Thơ Chế Lan Viên giàu chất suy tưởng và vẻ đẹp trí tuệ (trong những nǎm chống đế quốc Mỹ lại đậm tính chính luận). Ông chú trọng khai thác tương quan đối lập giữa các sự vật, hiện tượng, sáng tạo hình ảnh đẹp, mới lạ và ngôn ngữ sắc sảo. Các tập thơ chủ yếu của Chế Lan Viên gồm có: Điêu tàn (1937), Ánh sáng và phù sa (1960), Hoa ngày thường - chim báo bão (1967), Những bài thơ đánh giặc (1972), Đối thoại mới (1973), Hoa trước lǎng Người (1976), Hái theo mùa (1977), Hoa trên đá (1984), Ta gửi cho mình (1986) và 2 tập "Di cảo" sau khi ông qua đời.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đầm Hà đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đầm Hà đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.