Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG TỔNG HỢP VÕ GIA |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây lắp Tên dự án là: Duy tu, dặm vá, đắp lề các tuyến đường huyện năm 2022 (ĐH.413, ĐH.414, ĐH.416, ĐH.436, ĐH.437) Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Sự nghiệp giao thông năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký bảo đảm dự thầu (Giấy ủy quyền hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc các tài liệu có giá trị pháp lý tương đương khác). + Các tài liệu liên quan để chứng minh về số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm 2021 (bao gồm các chứng từ nộp bảo hiểm xã hội) của doanh nghiệp. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị huyện Bắc Tân Uyên. Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Tân Thành, huyện Bắc Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274.3685044. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Võ Gia. Địa chỉ: Số 61, đường D2, khu phố 1, P. Phú Tân, TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274.6504904. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Bắc Tân Uyên; Khu phố 2, thị trấn Tân Thành, huyện Bắc Tân Uyên, tỉnh Bình Dương; Điện thoại: 0274.3683100. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Bắc Tân Uyên, khu phố 2, thị trấn Tân Thành, huyện Bắc Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274.3683069. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Bắc Tân Uyên, khu phố 2, thị trấn Tân Thành, huyện Bắc Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274.3683069. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 90 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Tổng số năm kinh nghiệm : tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp chuyên ngành đến ngày đóng thầu.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu là 01 năm tính đến thời điểm đóng thầu: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có kết cấu mặt đường bê tông nhựa nóng và có hạng mục kè hoặc mương bằng bê tông cốt thép (Tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Bản gốc hoặc bản sao có đóng dấu sao y của nhà thầu quyết định bổ nhiệm cán bộ; Bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền hoặc có xác nhận của chủ đầu tư quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu pháp lý khác chứng minh kinh nghiệm theo yêu cầu nêu trên).+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông còn hiệu lực (Bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền);+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường bộ (Tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp, CMND hoặc CCCD). | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng | 1 | + Tổng số năm kinh nghiệm : tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp chuyên ngành đến ngày đóng thầu.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu là 01 năm tính đến thời điểm đóng thầu: Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phần xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có kết cấu mặt đường bê tông nhựa nóng và có hạng mục kè hoặc mương bằng bê tông cốt thép (Tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Bản gốc hoặc bản sao có đóng dấu sao y của nhà thầu quyết định bổ nhiệm cán bộ; Bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền hoặc có xác nhận của chủ đầu tư quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu pháp lý khác chứng minh kinh nghiệm theo yêu cầu nêu trên).+ Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường bộ (Tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp, CMND hoặc CCCD).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực (Bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền). | 2 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 5,727 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp đất cấp 3 (sỏi đỏ) | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 796,626 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,999 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,999 | 100m3 |
| 5 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 4,995 | 100m2 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,7493 | 100m3 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,8kg/m2 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 129,432 | 100m2 |
| 8 | Tưới nhũ tương nhựa lót tiêu chuẩn 1,1kg/m2 thi công - nhũ tương nhựa - tưới cơ giới | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 4,995 | 10m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 99,925 | 100m2 |
| 10 | Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 34,502 | 10m2 |
| 11 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 10T | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 16,1531 | 100tấn |
| 12 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 41.2km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 16,1531 | 100tấn |
| 13 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 105,15 | m2 |
| B | PHẦN KÈ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 12,825 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,1283 | 100m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,2111 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,0205 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 13,1328 | 100m |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,1536 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 2,05 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 5,13 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,1281 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,1931 | tấn |
| 11 | Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,8552 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 18,13 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 2,4458 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 3,9478 | tấn |
| 15 | Cung cấp ống nhựa PVC D49mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 4,9 | m |
| 16 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 2,7 | 100m2 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 4,05 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,2111 | 100m3 |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy cắt bê tông | - | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn sắt thép | - | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay | - | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | - | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | - | 1 |
| 6 | Máy nén khí | Năng suất ≥ 360m3/h | 1 |
| 7 | Máy đào | Dung tích gàu ≥ 0,8m3 | 1 |
| 8 | Máy lu | Trọng lượng ≥ 9T | 1 |
| 9 | Máy phun nhựa đường | Công suất ≥ 190CV | 1 |
| 10 | Máy rải bê tông nhựa đường | Công suất ≥ 130CV | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 Lít | 1 |
| 12 | Máy ủi | Công suất ≥ 110Cv | 1 |
| 13 | Ô tô tải | Trọng tải ≥ 5 T | 1 |
| 14 | Ô tô tưới nước hoặc xe tải chở bồn | Dung tích ≥ 5m3 | 1 |
| 15 | Máy sơn đường (hoặc lò nấu sơn và thiết bị sơn kẻ vạch) | - | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy cắt bê tông |
- |
1 |
2 |
Máy cắt uốn sắt thép |
- |
1 |
3 |
Máy đầm đất cầm tay |
- |
1 |
4 |
Máy đầm dùi |
- |
1 |
5 |
Máy hàn điện |
- |
1 |
6 |
Máy nén khí |
Năng suất ≥ 360m3/h |
1 |
7 |
Máy đào |
Dung tích gàu ≥ 0,8m3 |
1 |
8 |
Máy lu |
Trọng lượng ≥ 9T |
1 |
9 |
Máy phun nhựa đường |
Công suất ≥ 190CV |
1 |
10 |
Máy rải bê tông nhựa đường |
Công suất ≥ 130CV |
1 |
11 |
Máy trộn bê tông |
Dung tích ≥ 250 Lít |
1 |
12 |
Máy ủi |
Công suất ≥ 110Cv |
1 |
13 |
Ô tô tải |
Trọng tải ≥ 5 T |
1 |
14 |
Ô tô tưới nước hoặc xe tải chở bồn |
Dung tích ≥ 5m3 |
1 |
15 |
Máy sơn đường (hoặc lò nấu sơn và thiết bị sơn kẻ vạch) |
- |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 5,727 | 100m3 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | ||
| 2 | Cung cấp đất cấp 3 (sỏi đỏ) | 796,626 | m3 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | ||
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV | 0,999 | 100m3 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | ||
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | 0,999 | 100m3 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | ||
| 5 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 4,995 | 100m2 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | ||
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,7493 | 100m3 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | ||
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,8kg/m2 | 129,432 | 100m2 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | ||
| 8 | Tưới nhũ tương nhựa lót tiêu chuẩn 1,1kg/m2 thi công - nhũ tương nhựa - tưới cơ giới | 4,995 | 10m2 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | ||
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | 99,925 | 100m2 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | ||
| 10 | Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | 34,502 | 10m2 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | ||
| 11 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 10T | 16,1531 | 100tấn | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | ||
| 12 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 41.2km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | 16,1531 | 100tấn | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | ||
| 13 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 105,15 | m2 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | ||
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 12,825 | m3 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | ||
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | 0,1283 | 100m3 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | ||
| 16 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,2111 | 100m3 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | ||
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0205 | 100m3 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | ||
| 18 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | 13,1328 | 100m | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | ||
| 19 | Ván khuôn móng dài | 0,1536 | 100m2 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | ||
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 2,05 | m3 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | ||
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 5,13 | m3 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | ||
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,1281 | tấn | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | ||
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,1931 | tấn | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | ||
| 24 | Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,8552 | 100m2 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | ||
| 25 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 18,13 | m3 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | ||
| 26 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 2,4458 | tấn | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | ||
| 27 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 3,9478 | tấn | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | ||
| 28 | Cung cấp ống nhựa PVC D49mm | 4,9 | m | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | ||
| 29 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 2,7 | 100m2 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | ||
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 4,05 | m3 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | ||
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 0,2111 | 100m3 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG TỔNG HỢP VÕ GIA như sau:
- Có quan hệ với 117 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,39 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 9,70%, Xây lắp 82,12%, Tư vấn 5,45%, Phi tư vấn 2,73%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 827.049.509.360 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 804.727.184.003 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 2,70%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Học đi đôi với hành. "
Khuyết Danh
Sự kiện trong nước: Tối mồng 3-9-1960, Chủ tịch Hồ Chí Minh cùng các Trưởng đoàn đại biểu các Đảng Cộng sản và công nhân dự Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ ba của Đảng Lao động Việt Nam, tham dự dạ hội thanh niên tại vườn Bách Thảo, do Đoàn thanh niên Hà Nội tổ chức, để kỷ niệm lần thứ 15 ngày thành lập nước Việt Nam Dân chủ Cộng hoà và Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ 3 của Đảng. Bác Hồ ân cần hỏi thăm các diễn viên, nhạc công, rồi bước lên sân khấu. Bác đề nghị chuyển cho Bác chiếc "đũa" chỉ huy của nhạc trưởng rồi nói: "Trước khi các đại biểu ra về, chúng ta hãy cùng các vị hát bài Kết đoàn". Bác Hồ giơ cao chiếc đũa, bắt nhịp cho cả dàn đồng ca gồm hơn một ngàn thanh niên.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Phòng Quản lý đô thị huyện Bắc Tân Uyên đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Phòng Quản lý đô thị huyện Bắc Tân Uyên đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.