Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Contact Us
-- You will be rewarded if you detect false warnings! See instructions here!
- 20220569823-01 - Change:Tender ID, Publication date, Notice type (View changes)
- 20220569823-00 Posted for the first time (View changes)
Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Equipment Type | Device Features | Minimum quantity required |
|---|
1 |
Máy cắt bê tông |
- |
1 |
2 |
Máy cắt uốn sắt thép |
- |
1 |
3 |
Máy đầm đất cầm tay |
- |
1 |
4 |
Máy đầm dùi |
- |
1 |
5 |
Máy hàn điện |
- |
1 |
6 |
Máy nén khí |
Năng suất ≥ 360m3/h |
1 |
7 |
Máy đào |
Dung tích gàu ≥ 0,8m3 |
1 |
8 |
Máy lu |
Trọng lượng ≥ 9T |
1 |
9 |
Máy phun nhựa đường |
Công suất ≥ 190CV |
1 |
10 |
Máy rải bê tông nhựa đường |
Công suất ≥ 130CV |
1 |
11 |
Máy trộn bê tông |
Dung tích ≥ 250 Lít |
1 |
12 |
Máy ủi |
Công suất ≥ 110Cv |
1 |
13 |
Ô tô tải |
Trọng tải ≥ 5 T |
1 |
14 |
Ô tô tưới nước hoặc xe tải chở bồn |
Dung tích ≥ 5m3 |
1 |
15 |
Máy sơn đường (hoặc lò nấu sơn và thiết bị sơn kẻ vạch) |
- |
1 |
| Number | Job Description Bidding | Goods code | Amount | Calculation Unit | Technical requirements/Main technical instructions | Note |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 5,727 | 100m3 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | ||
| 2 | Cung cấp đất cấp 3 (sỏi đỏ) | 796,626 | m3 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | ||
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV | 0,999 | 100m3 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | ||
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | 0,999 | 100m3 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | ||
| 5 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 4,995 | 100m2 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | ||
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,7493 | 100m3 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | ||
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,8kg/m2 | 129,432 | 100m2 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | ||
| 8 | Tưới nhũ tương nhựa lót tiêu chuẩn 1,1kg/m2 thi công - nhũ tương nhựa - tưới cơ giới | 4,995 | 10m2 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | ||
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | 99,925 | 100m2 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | ||
| 10 | Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | 34,502 | 10m2 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | ||
| 11 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 10T | 16,1531 | 100tấn | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | ||
| 12 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 41.2km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | 16,1531 | 100tấn | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | ||
| 13 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 105,15 | m2 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | ||
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 12,825 | m3 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | ||
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | 0,1283 | 100m3 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | ||
| 16 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,2111 | 100m3 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | ||
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0205 | 100m3 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | ||
| 18 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | 13,1328 | 100m | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | ||
| 19 | Ván khuôn móng dài | 0,1536 | 100m2 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | ||
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 2,05 | m3 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | ||
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 5,13 | m3 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | ||
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,1281 | tấn | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | ||
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,1931 | tấn | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | ||
| 24 | Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,8552 | 100m2 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | ||
| 25 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 18,13 | m3 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | ||
| 26 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 2,4458 | tấn | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | ||
| 27 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 3,9478 | tấn | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | ||
| 28 | Cung cấp ống nhựa PVC D49mm | 4,9 | m | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | ||
| 29 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 2,7 | 100m2 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | ||
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 4,05 | m3 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | ||
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 0,2111 | 100m3 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. |
Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)
If you are still not our member, please sign up.You can use your account on DauThau.info to log in to Dauthau.Net, and vice versa!
Only 5 minutes and absolutely free! Your account can be use on all over our ecosystem, including DauThau.info and DauThau.Net.
Detailed instructions on how to deposit money and redeem points on DauThau.info
When does contract negotiation fail?
[VIDEO] Guide for bid solicitors to Extend the Bid Submission Deadline
[VIDEO] Guide to Evaluating Bid Documents on the New National Bidding Network System
[VIDEO] Guide to Posting Tender Notices for PPP Projects
[VIDEO] Guide to Posting Prequalification Notices for PPP Projects
[VIDEO] Guide to Responding to Clarification Requests for e-HSMST (E-Prequalification Invitation Documents) of PPP Projects on the New National Bidding Network System
[VIDEO] Guide to Uploading the Shortlist for PPP Projects
Are you sure you want to download the cargo data?
No goods data
Are you sure you want to download the construction equipment data? If yes, please wait a moment while the system processes your request and downloads the data to your device.
Similar goods purchased by Investor urban management office:
No similar goods purchased by the Investor were found.
Similar goods purchased by other Investor excluding urban management office:
No similar goods have been found that other Investor have purchased.
Similar goods for which the bidding results of the Ministry of Health have been announced:
No similar goods have been found in the bidding results of the Ministry of Health.