Thông báo mời thầu

Thi công xây lắp

Tìm thấy: 10:04 31/05/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Duy tu, sửa chữa đường Bình Mỹ 48
Gói thầu
Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Duy tu, sửa chữa đường Bình Mỹ 48
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Sự nghiệp giao thông năm 2022
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
10:00 10/06/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
09:59 31/05/2022
đến
10:00 10/06/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
10:00 10/06/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
54.000.000 VND
Bằng chữ
Năm mươi bốn triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 10/06/2022 (08/10/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây lắp
Tên dự án là: Duy tu, sửa chữa đường Bình Mỹ 48
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 120 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Sự nghiệp giao thông năm 2022
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC , địa chỉ: Số 01-01 khu Amber Court, đường D9, phường Thống Nhất, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng QLĐT huyện Bắc Tân Uyên – Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Tân Thành, huyện Bắc Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274 3683044. Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC - Địa chỉ: Số 01-01, khu Amber Court, đường D9, P. Thống Nhất, Biên Hòa, Đồng Nai. Điện thoại: 0913.712117 (người phụ trách: Trần Ngọc Ánh).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Lập Lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Thiên Phúc Long. Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đô Thị Mới. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC - Địa chỉ: Số 01-01, khu Amber Court, đường D9, P. Thống Nhất, Biên Hòa, Đồng Nai Thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH MTV Xây dựng Hà Gia Phát. Địa chỉ: Số BN2-LK17, đường N1, KDC D2D, khu phố 7, phường Thống Nhất, TP. Biên Hòa, Đồng Nai. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tư vấn đánh giá E-HSDT:Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC - Địa chỉ: Số 01-01, khu Amber Court, đường D9, P. Thống Nhất, Biên Hòa, Đồng Nai. Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Xây dựng Hà Gia Phát. Địa chỉ: Số BN2-LK17, đường N1, KDC D2D, khu phố 7, phường Thống Nhất, TP. Biên Hòa, Đồng Nai;

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC , địa chỉ: Số 01-01 khu Amber Court, đường D9, phường Thống Nhất, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng QLĐT huyện Bắc Tân Uyên – Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Tân Thành, huyện Bắc Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274 3683044. Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC - Địa chỉ: Số 01-01, khu Amber Court, đường D9, P. Thống Nhất, Biên Hòa, Đồng Nai. Điện thoại: 0913.712117 (người phụ trách: Trần Ngọc Ánh).

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
: Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực Thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 54.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng QLĐT huyện Bắc Tân Uyên – Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Tân Thành, huyện Bắc Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274 3683044. Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC - Địa chỉ: Số 01-01, khu Amber Court, đường D9, P. Thống Nhất, Biên Hòa, Đồng Nai. Điện thoại: 0913.712117 (người phụ trách: Trần Ngọc Ánh).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Bắc Tân Uyên – Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Tân Thành, huyện Bắc Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3683100 - Fax: (0274) 3683100.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Bắc Tân Uyên - Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Tân Thành, huyện Bắc Tân Uyên, tỉnh Bình Dương.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng QLĐT huyện Bắc Tân Uyên – Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Tân Thành, huyện Bắc Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274 3683044.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
120 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng: 01 người1Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ hoặc giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Đã từng đảm nhiệm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV hoặc 01 công trình giao thông cấp III (có kết cấu mặt đường BTNN; hệ thống thoát nước bằng BTCT).32
2Phụ trách kỹ thuật: 01 người1Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ hoặc giao thông. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV hoặc 01 công trình giao thông cấp III (có kết cấu mặt đường BTNN; hệ thống thoát nước bằng BTCT).21
3Phụ trách AT, VSLĐ: 01 người1Trình độ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng cầu, đường bộ hoặc giao thông hoặc xây dựng. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực) (trường hợp nhân sự không thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động). Đã từng đảm nhận vai trò quản lý an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV hoặc 01 công trình giao thông cấp III (có kết cấu mặt đường BTNN; hệ thống thoát nước bằng BTCT).21
4Công nhân: 10 người10Có bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với tính chất công việc của gói thầu: cầu đường, vận hành thiết bị, ... . Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực)11

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
APHẦN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V16,049100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,9100m3
3Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháMô tả kỹ thuật theo chương V44,97100m2
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,244100m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V9,038100m3
6Trải cấp phối đá dăm phần lề đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,969100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V4,529100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V4,529100m3
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V45,074100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Mô tả kỹ thuật theo chương V45,074100m2
11Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V7,649100tấn
12Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 30 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V229,47100tấn
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,21100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V10,208100m3
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V7,626100m2
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V25,42m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V76,26m3
18Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V42,6m2
BPHẦN THOÁT NƯỚC
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,663100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,052100m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V47,78m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V16,931100m2
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,12m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,82m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,306tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,241tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,368tấn
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,681100m2
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,89m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V211,18m3
14Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V4đoạn ống
15Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
16Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V3mối nối
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03m2
18Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,394100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,27100m3
20Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m
21Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,54100m cọc
22Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (thép hình) khấu hao 6,5%Mô tả kỹ thuật theo chương V0,194tấn
23Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (thép tấm) khấu hao 6,5%Mô tả kỹ thuật theo chương V0,765tấn
24Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,959tấn
25Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,959tấn
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V8,458tấn
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, nắp giếng thuMô tả kỹ thuật theo chương V2,064100m2
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V44,29m3
30Sản xuất gia công thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,417tấn
31Sản xuất gia công thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V1,221tấn
32Mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V1.637,86kg
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V466cấu kiện
CCHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòngMô tả kỹ thuật theo chương V1khoản

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Xe đào xúc đất (gầu >= 0,8 m3)*Xe đào xúc đất (gầu >= 0,8 m3)*1
2Xe ủi*Xe ủi*1
3Ô tô tự đổ >= 10 tấn*Ô tô tự đổ >= 10 tấn*2
4Xe lu >= 10 tấn*Xe lu >= 10 tấn*1
5Xe lu bánh lốp >= 16 tấn*Xe lu bánh lốp >= 16 tấn*1
6Xe lu rung >= 25 tấn*Xe lu rung >= 25 tấn*1
7Xe tưới nước hoặc xe tải chở bồn (dung tích >= 5m3)*Xe tưới nước hoặc xe tải chở bồn (dung tích >= 5m3)*1
8Máy nén khíMáy nén khí1
9Máy cắt sắtMáy cắt sắt1
10Máy uồn sắtMáy uồn sắt1
11Máy đầm dùiMáy đầm dùi2
12Máy đầm bànMáy đầm bàn2
13Máy hànMáy hàn2
14Máy trộn bê tôngMáy trộn bê tông2
15Bộ máy sơn đườngBộ máy sơn đường1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Xe đào xúc đất (gầu >= 0,8 m3)*
Xe đào xúc đất (gầu >= 0,8 m3)*
1
2
Xe ủi*
Xe ủi*
1
3
Ô tô tự đổ >= 10 tấn*
Ô tô tự đổ >= 10 tấn*
2
4
Xe lu >= 10 tấn*
Xe lu >= 10 tấn*
1
5
Xe lu bánh lốp >= 16 tấn*
Xe lu bánh lốp >= 16 tấn*
1
6
Xe lu rung >= 25 tấn*
Xe lu rung >= 25 tấn*
1
7
Xe tưới nước hoặc xe tải chở bồn (dung tích >= 5m3)*
Xe tưới nước hoặc xe tải chở bồn (dung tích >= 5m3)*
1
8
Máy nén khí
Máy nén khí
1
9
Máy cắt sắt
Máy cắt sắt
1
10
Máy uồn sắt
Máy uồn sắt
1
11
Máy đầm dùi
Máy đầm dùi
2
12
Máy đầm bàn
Máy đầm bàn
2
13
Máy hàn
Máy hàn
2
14
Máy trộn bê tông
Máy trộn bê tông
2
15
Bộ máy sơn đường
Bộ máy sơn đường
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV
16,049 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III
9,9 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá
44,97 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95
0,244 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98
9,038 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Trải cấp phối đá dăm phần lề đường
0,969 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên
4,529 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới
4,529 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2
45,074 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C
45,074 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấn
7,649 100tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 30 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn
229,47 100tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi
3,21 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi
10,208 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
7,626 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150
25,42 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng
76,26 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm
42,6 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt
0,13 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III
0,663 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV
0,052 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng
47,78 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
16,931 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng
1,12 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng
1,82 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép
1,306 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép
3,241 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép
0,368 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày
0,681 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày
7,89 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250
211,18 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính
4 đoạn ống Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính
8 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm
3 mối nối Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100
0,03 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95
0,394 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi
0,27 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T chiều dài cọc
0,72 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn
0,54 100m cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (thép hình) khấu hao 6,5%
0,194 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (thép tấm) khấu hao 6,5%
0,765 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn
0,959 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn
0,959 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép
0,02 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép
8,458 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, nắp giếng thu
2,064 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250
44,29 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Sản xuất gia công thép hình
0,417 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Sản xuất gia công thép tấm
1,221 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Mạ kẽm nhúng nóng
1.637,86 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 227

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây