Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Civil Works

Find: 10:04 31/05/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
Maintenance and repair of Binh My Street 48
Name of Tender Notice
Civil Works
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Maintenance and repair of Binh My Street 48
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
Traffic career in 2022
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Package execution location
Package execution location (After merge)
Time of bid closing
10:00 10/06/2022
Validity period of E-HSDT
90 days

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
09:59 31/05/2022
to
10:00 10/06/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
10:00 10/06/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
54.000.000 VND
Amount in text format
Fifty four million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Xe đào xúc đất (gầu >= 0,8 m3)*
Xe đào xúc đất (gầu >= 0,8 m3)*
1
2
Xe ủi*
Xe ủi*
1
3
Ô tô tự đổ >= 10 tấn*
Ô tô tự đổ >= 10 tấn*
2
4
Xe lu >= 10 tấn*
Xe lu >= 10 tấn*
1
5
Xe lu bánh lốp >= 16 tấn*
Xe lu bánh lốp >= 16 tấn*
1
6
Xe lu rung >= 25 tấn*
Xe lu rung >= 25 tấn*
1
7
Xe tưới nước hoặc xe tải chở bồn (dung tích >= 5m3)*
Xe tưới nước hoặc xe tải chở bồn (dung tích >= 5m3)*
1
8
Máy nén khí
Máy nén khí
1
9
Máy cắt sắt
Máy cắt sắt
1
10
Máy uồn sắt
Máy uồn sắt
1
11
Máy đầm dùi
Máy đầm dùi
2
12
Máy đầm bàn
Máy đầm bàn
2
13
Máy hàn
Máy hàn
2
14
Máy trộn bê tông
Máy trộn bê tông
2
15
Bộ máy sơn đường
Bộ máy sơn đường
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV
16,049 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III
9,9 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá
44,97 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95
0,244 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98
9,038 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Trải cấp phối đá dăm phần lề đường
0,969 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên
4,529 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới
4,529 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2
45,074 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C
45,074 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấn
7,649 100tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 30 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn
229,47 100tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi
3,21 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi
10,208 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
7,626 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150
25,42 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng
76,26 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm
42,6 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt
0,13 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III
0,663 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV
0,052 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng
47,78 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
16,931 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng
1,12 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng
1,82 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép
1,306 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép
3,241 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép
0,368 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày
0,681 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày
7,89 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250
211,18 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính
4 đoạn ống Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính
8 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm
3 mối nối Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100
0,03 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95
0,394 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi
0,27 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T chiều dài cọc
0,72 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn
0,54 100m cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (thép hình) khấu hao 6,5%
0,194 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (thép tấm) khấu hao 6,5%
0,765 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn
0,959 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn
0,959 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép
0,02 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép
8,458 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, nắp giếng thu
2,064 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250
44,29 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Sản xuất gia công thép hình
0,417 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Sản xuất gia công thép tấm
1,221 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Mạ kẽm nhúng nóng
1.637,86 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Civil Works". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Civil Works" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 68

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second