Thông báo mời thầu

Thi công xây lắp

Tìm thấy: 13:25 09/06/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Nhà sinh hoạt cộng đồng xóm Thung Mường, xã Tú Sơn, huyện Kim Bôi
Gói thầu
Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình Nhà sinh hoạt cộng đồng xóm Thung Mường, xã Tú Sơn, huyện Kim Bôi
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản ngân sách xã năm 2022
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
15:00 16/06/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
13:20 09/06/2022
đến
15:00 16/06/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
15:00 16/06/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
24.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi bốn triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 16/06/2022 (14/10/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tú Sơn
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây lắp
Tên dự án là: Nhà sinh hoạt cộng đồng xóm Thung Mường, xã Tú Sơn, huyện Kim Bôi
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 240 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản ngân sách xã năm 2022
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tú Sơn , địa chỉ: xã Tú Sơn, huyện Kim Bôi, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tú Sơn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập BCKTKT: Công ty TNHH Minh Hải KB; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Long Tiến Đạt Hòa Bình; Địa chỉ: Số 01, đường Ngô Sỹ Liên, phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. + Cơ quan thẩm định BCKTKT: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Kim Bôi; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Nam Long Hòa Bình; Địa chỉ: Số nhà 2, Ngõ 6, đường Trần Quốc Toản, Tổ 4, phường Đồng Tiến, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tú Sơn , địa chỉ: xã Tú Sơn, huyện Kim Bôi, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tú Sơn

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp và Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với cấp công trình
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tú Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Tú Sơn; Địa chỉ: xã Tú Sơn, huyện Kim Bôi, tỉnh Hoà Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Long Tiến Đạt Hòa Bình; Địa chỉ: Số 01, đường Ngô Sỹ Liên, tổ 15, phường Phương Lâm, TP Hòa Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Tú Sơn; Địa chỉ: xã Tú Sơn, huyện Kim Bôi, tỉnh Hoà Bình.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
240 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).53
2Cán bộ kỹ thuật thi công1- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).43
3Cán bộ kiểm soát khối lượng1- Kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế;- Đã là Cán bộ kiểm soát khối lượng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có tài liệu chứng minh).43
4Cán bộ an toàn lao động1- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã là Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có tài liệu chứng minh).32
5Công nhân kỹ thuật10Có chứng nhận đã qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. Kèm theo bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề phù hợp.11

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ACác hạng mục phụ trợ
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,64100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III33,4076100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III33,4076100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,3 km, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III33,4076100m3/1km
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III31,5236100m3
6Phá dỡ nhà văn hóa + sân khấu cũ đã xống cấpPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2ca
7Đổ phế thải ra bãi đổ thảiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1ca
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,0025100m3
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6,15m3
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III16,1m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,7417100m3
12Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III10,517m3
13Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30 mác 100Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III211,9825m3
14Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III55,5793m3
15Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM PCB30 mác 100Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III216,88m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III17,682m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,4616100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,2097tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,9404tấn
20Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III15,25m3
21Lắp đặt ống nướcPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III154,2m
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III24,0555m3
23Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III58,42m
BNhà văn hóa
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,8617100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III19,35m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,521m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,0546m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,7004100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,6701100m3
7Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,6514m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,4746m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,4744m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0073tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1092tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0697100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III7,0501m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1085tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,7868tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,6409100m2
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,2972m3
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III13,5928m3
19Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30 mác 100Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III66,0552m3
20Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III17,3424m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III17,449m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,5953m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0114tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0792tấn
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1082100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III12,336m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III23,2962m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,4042m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,3314tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,11tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,3429tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,074tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1092tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,8398tấn
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,4717100m2
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,08100m2
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,2296100m2
38Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III61,1662m3
39Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III10,824m2
40Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III270,6508m2
41Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III286,12m2
42Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III18,2248m2
43Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III47,574m2
44Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III205,8408m2
45Vét chỉ lõm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III10,56m
46Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III71,56m
47Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III75,633m2
48Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III22,89m2
49Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 100Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III60,431m2
50Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III60,431m2
51Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III198,0442m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III557,7596m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III357,1078m2
54Gia công hoa sắtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,2543tấn
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III10,7957m2
56Lắp dựng hoa sắt cửaPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III21,384m2
57Cửa đi nhôm hệ EUA-450, kính dày 6.38ly ( phôi kính Việt - Nhật), phụ kiện đồng bộ+ lắp đặt hoàn thiệnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III13,388m2
58Cửa sổ mở nhôm hệ EUA-4400, kính dày 6.38ly ( phôi kính Việt - Nhật), phụ kiện đồng bộ+ lắp đặt hoàn thiệnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III21,384m2
59Đắp chữ nổiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III8công
60Gia công xà gồ thépPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,7883tấn
61Lắp dựng xà gồ thépPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,7883tấn
62Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,1209100m2
63Tấm ốp nóc khổ 400 dày 0.45mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III41,26m
64Tủ điện tổng 300x200x150mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
65Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpePhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
66Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpePhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6cái
67Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III18bộ
68Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn ốp trầnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2bộ
69Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III12cái
70Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
71Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6cái
72Lắp đặt ổ cắm đôiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III18cái
73Đế ổ âm tườngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III28cái
74Hộp nối dâyPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III7cái
75Lắp đặt Cáp lõi đồng 2 ruột Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III80m
76Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III150m
77Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III80m
78Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III200m
79Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III80m
80Lắp đặt ống nhựa PVC D90Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,3069100m
81Lắp đặt Cút PVC D90Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5cái
82Đai ống InoxPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III23cái
83Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5cái
84Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,7564100m2
85Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,075100m2

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đầm dùi>=1,5kw2
2Máy đầm bàn>=1 kw2
3Máy hàn>=23 kw1
4Máy trộn bê tông>=250 lít2
5Máy trộn vữa>=80 lít2
6Ô tô tự đổ>=5 tấn (có giấy chứng nhận đăng kiểm còn thời hạn)2
7Máy đào .>=0,8m31
8Máy cắt uốn thép>=5kw1
9Máy khoan cầm tay>=0,62KW1
10Máy mài>=2,7KW1
11Máy đầm cóc>=50kg1
12Ô tô tưới nước>=5m3 (có giấy chứng nhận đăng kiểm còn thời hạn)1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đầm dùi
>=1,5kw
2
2
Máy đầm bàn
>=1 kw
2
3
Máy hàn
>=23 kw
1
4
Máy trộn bê tông
>=250 lít
2
5
Máy trộn vữa
>=80 lít
2
6
Ô tô tự đổ
>=5 tấn (có giấy chứng nhận đăng kiểm còn thời hạn)
2
7
Máy đào .
>=0,8m3
1
8
Máy cắt uốn thép
>=5kw
1
9
Máy khoan cầm tay
>=0,62KW
1
10
Máy mài
>=2,7KW
1
11
Máy đầm cóc
>=50kg
1
12
Ô tô tưới nước
>=5m3 (có giấy chứng nhận đăng kiểm còn thời hạn)
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I
3,64 100m3 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III
33,4076 100m3 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi
33,4076 100m3 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,3 km, đất cấp III
33,4076 100m3/1km Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III
5 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95
31,5236 100m3 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III
6 Phá dỡ nhà văn hóa + sân khấu cũ đã xống cấp
2 ca Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III
7 Đổ phế thải ra bãi đổ thải
1 ca Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng
2,0025 100m3 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III
9 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng
6,15 m3 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III
10 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng
16,1 m3 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95
0,7417 100m3 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III
12 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình
10,517 m3 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III
13 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30 mác 100
211,9825 m3 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III
14 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao
55,5793 m3 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III
15 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM PCB30 mác 100
216,88 m3 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao
17,682 m3 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng
0,4616 100m2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,2097 tấn Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,9404 tấn Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III
20 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng
15,25 m3 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III
21 Lắp đặt ống nước
154,2 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200
24,0555 m3 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III
23 Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông
58,42 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III
24 Đào móng công trình, chiều rộng móng
1,8617 100m3 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III
25 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng
19,35 m3 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III
26 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng
3,521 m3 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III
27 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III
1,0546 m3 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III
28 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95
0,7004 100m3 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III
29 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95
0,6701 100m3 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III
30 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình
4,6514 m3 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng
2,4746 m3 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng
1,4744 m3 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,0073 tấn Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,1092 tấn Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật
0,0697 100m2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao
7,0501 m3 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,1085 tấn Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,7868 tấn Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng
0,6409 100m2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III
40 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75
2,2972 m3 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III
41 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày
13,5928 m3 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III
42 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30 mác 100
66,0552 m3 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III
43 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày
17,3424 m3 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng
17,449 m3 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200
0,5953 m3 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
0,0114 tấn Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
0,0792 tấn Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III
48 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật
0,1082 100m2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao
12,336 m3 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200
23,2962 m3 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 129

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây