Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tú Sơn |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây lắp Tên dự án là: Nhà sinh hoạt cộng đồng xóm Thung Mường, xã Tú Sơn, huyện Kim Bôi Thời gian thực hiện hợp đồng là : 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản ngân sách xã năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp và Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với cấp công trình |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tú Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Tú Sơn; Địa chỉ: xã Tú Sơn, huyện Kim Bôi, tỉnh Hoà Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Long Tiến Đạt Hòa Bình; Địa chỉ: Số 01, đường Ngô Sỹ Liên, tổ 15, phường Phương Lâm, TP Hòa Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Tú Sơn; Địa chỉ: xã Tú Sơn, huyện Kim Bôi, tỉnh Hoà Bình. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 240 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư). | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ kiểm soát khối lượng | 1 | - Kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế;- Đã là Cán bộ kiểm soát khối lượng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có tài liệu chứng minh). | 4 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã là Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Có chứng nhận đã qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. Kèm theo bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề phù hợp. | 1 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Các hạng mục phụ trợ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,64 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 33,4076 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 33,4076 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,3 km, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 33,4076 | 100m3/1km |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 31,5236 | 100m3 |
| 6 | Phá dỡ nhà văn hóa + sân khấu cũ đã xống cấp | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | ca |
| 7 | Đổ phế thải ra bãi đổ thải | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | ca |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,0025 | 100m3 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,15 | m3 |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 16,1 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,7417 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10,517 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 211,9825 | m3 |
| 14 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 55,5793 | m3 |
| 15 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM PCB30 mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 216,88 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 17,682 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,4616 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2097 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,9404 | tấn |
| 20 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 15,25 | m3 |
| 21 | Lắp đặt ống nước | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 154,2 | m |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 24,0555 | m3 |
| 23 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 58,42 | m |
| B | Nhà văn hóa | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,8617 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 19,35 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,521 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,0546 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,7004 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,6701 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,6514 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,4746 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,4744 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0073 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1092 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0697 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7,0501 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1085 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,7868 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,6409 | 100m2 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,2972 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 13,5928 | m3 |
| 19 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 66,0552 | m3 |
| 20 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 17,3424 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 17,449 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,5953 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0114 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0792 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1082 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12,336 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 23,2962 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,4042 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3314 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,11 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,3429 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,074 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1092 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,8398 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,4717 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,08 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2296 | 100m2 |
| 38 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 61,1662 | m3 |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10,824 | m2 |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 270,6508 | m2 |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 286,12 | m2 |
| 42 | Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 18,2248 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 47,574 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 205,8408 | m2 |
| 45 | Vét chỉ lõm, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10,56 | m |
| 46 | Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 71,56 | m |
| 47 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 75,633 | m2 |
| 48 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 22,89 | m2 |
| 49 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 60,431 | m2 |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 60,431 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 198,0442 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 557,7596 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 357,1078 | m2 |
| 54 | Gia công hoa sắt | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2543 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10,7957 | m2 |
| 56 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 21,384 | m2 |
| 57 | Cửa đi nhôm hệ EUA-450, kính dày 6.38ly ( phôi kính Việt - Nhật), phụ kiện đồng bộ+ lắp đặt hoàn thiện | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 13,388 | m2 |
| 58 | Cửa sổ mở nhôm hệ EUA-4400, kính dày 6.38ly ( phôi kính Việt - Nhật), phụ kiện đồng bộ+ lắp đặt hoàn thiện | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 21,384 | m2 |
| 59 | Đắp chữ nổi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8 | công |
| 60 | Gia công xà gồ thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,7883 | tấn |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,7883 | tấn |
| 62 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,1209 | 100m2 |
| 63 | Tấm ốp nóc khổ 400 dày 0.45mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 41,26 | m |
| 64 | Tủ điện tổng 300x200x150mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 18 | bộ |
| 68 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn ốp trần | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | bộ |
| 69 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 18 | cái |
| 73 | Đế ổ âm tường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 28 | cái |
| 74 | Hộp nối dây | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7 | cái |
| 75 | Lắp đặt Cáp lõi đồng 2 ruột | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 80 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 150 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 80 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 200 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 80 | m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3069 | 100m |
| 81 | Lắp đặt Cút PVC D90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5 | cái |
| 82 | Đai ống Inox | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 23 | cái |
| 83 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5 | cái |
| 84 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,7564 | 100m2 |
| 85 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,075 | 100m2 |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy đầm dùi | >=1,5kw | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn | >=1 kw | 2 |
| 3 | Máy hàn | >=23 kw | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | >=250 lít | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | >=80 lít | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ | >=5 tấn (có giấy chứng nhận đăng kiểm còn thời hạn) | 2 |
| 7 | Máy đào . | >=0,8m3 | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | >=5kw | 1 |
| 9 | Máy khoan cầm tay | >=0,62KW | 1 |
| 10 | Máy mài | >=2,7KW | 1 |
| 11 | Máy đầm cóc | >=50kg | 1 |
| 12 | Ô tô tưới nước | >=5m3 (có giấy chứng nhận đăng kiểm còn thời hạn) | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy đầm dùi |
>=1,5kw |
2 |
2 |
Máy đầm bàn |
>=1 kw |
2 |
3 |
Máy hàn |
>=23 kw |
1 |
4 |
Máy trộn bê tông |
>=250 lít |
2 |
5 |
Máy trộn vữa |
>=80 lít |
2 |
6 |
Ô tô tự đổ |
>=5 tấn (có giấy chứng nhận đăng kiểm còn thời hạn) |
2 |
7 |
Máy đào . |
>=0,8m3 |
1 |
8 |
Máy cắt uốn thép |
>=5kw |
1 |
9 |
Máy khoan cầm tay |
>=0,62KW |
1 |
10 |
Máy mài |
>=2,7KW |
1 |
11 |
Máy đầm cóc |
>=50kg |
1 |
12 |
Ô tô tưới nước |
>=5m3 (có giấy chứng nhận đăng kiểm còn thời hạn) |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | 3,64 | 100m3 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | ||
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 33,4076 | 100m3 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | ||
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 33,4076 | 100m3 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | ||
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,3 km, đất cấp III | 33,4076 | 100m3/1km | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | ||
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 31,5236 | 100m3 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | ||
| 6 | Phá dỡ nhà văn hóa + sân khấu cũ đã xống cấp | 2 | ca | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | ||
| 7 | Đổ phế thải ra bãi đổ thải | 1 | ca | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | ||
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 2,0025 | 100m3 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | ||
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 6,15 | m3 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | ||
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 16,1 | m3 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | ||
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,7417 | 100m3 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | ||
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 10,517 | m3 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | ||
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30 mác 100 | 211,9825 | m3 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | ||
| 14 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | 55,5793 | m3 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | ||
| 15 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM PCB30 mác 100 | 216,88 | m3 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | ||
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 17,682 | m3 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | ||
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,4616 | 100m2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | ||
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2097 | tấn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | ||
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,9404 | tấn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | ||
| 20 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | 15,25 | m3 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | ||
| 21 | Lắp đặt ống nước | 154,2 | m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | ||
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 24,0555 | m3 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | ||
| 23 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | 58,42 | m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | ||
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,8617 | 100m3 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | ||
| 25 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 19,35 | m3 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | ||
| 26 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 3,521 | m3 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | ||
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 1,0546 | m3 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | ||
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,7004 | 100m3 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | ||
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,6701 | 100m3 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | ||
| 30 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 4,6514 | m3 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | ||
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 2,4746 | m3 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | ||
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,4744 | m3 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | ||
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0073 | tấn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | ||
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1092 | tấn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | ||
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0697 | 100m2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | ||
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 7,0501 | m3 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | ||
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1085 | tấn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | ||
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,7868 | tấn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | ||
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,6409 | 100m2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | ||
| 40 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 2,2972 | m3 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | ||
| 41 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 13,5928 | m3 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | ||
| 42 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30 mác 100 | 66,0552 | m3 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | ||
| 43 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 17,3424 | m3 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | ||
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 17,449 | m3 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | ||
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,5953 | m3 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | ||
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0114 | tấn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | ||
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0792 | tấn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | ||
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,1082 | 100m2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | ||
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 12,336 | m3 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | ||
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 23,2962 | m3 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Trước khi thành công đi vào cuộc đời của bất cứ ai, người đó chắc chắn sẽ gặp nhiều thất bại tạm thời, và có lẽ cả hỏng việc. Khi thất bại xảy ra, điều dễ nhất và hợp lý nhất để làm là bỏ cuộc. Và đó chính là điều mà phần lớn người đời lựa chọn. "
Napoleon Hill
Sự kiện trong nước: Thiếu tướng Hoàng Sâm, tên thật là Trần Vǎn Kỳ sinh nǎm 1915 ở tỉnh Quảng Bình, mất ngày 15-1-1969. Cuối nǎm 1944, ông là Đội trưởng Việt Nam tuyên truyền giải phóng quân, chỉ huy các trận chiến thắng Phay Khắt, Nà Ngần. Nǎm 1947 ông là chỉ huy trưởng Mặt trận Tây Tiến, có nhiều công lao trong việc tiêu diệt địch, xây dựng cơ sở, phát triển chiến tranh du kích. Từ nǎm 1952 đến nǎm 1954, ông là Đại đoàn trưởng đại đoàn 304 và phái viên của Bộ Tổng tư lệnh đi các chiến dịch. Từ cuối nǎm 1955 đến đầu nǎm 1969 là tư lệnh nhiều quân khu. Lúc qua đời là Bí thư quân khu quân khu uỷ và Tư lệnh Quân khu III. Thiếu tướng Hoàng Sâm đã được Nhà nước truy tặng Huân chương Quân công hạng nhất.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Tú Sơn đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Ủy ban nhân dân xã Tú Sơn đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.