Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng và Quản lý Dự án Miền Đông |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây lắp Tên dự án là: Nâng cấp BTNN đường từ nhà bà Gấp đến nhà ông Thừa, khu phố 2, phường Vĩnh Tân Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách thị xã Tân Uyên (vốn phân cấp theo tiêu chí hỗ trợ xã- phường) |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Không yêu cầu. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND phường Vĩnh Tân. Địa chỉ: Phường Vĩnh Tân, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3 839 000. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Tân Uyên. + Địa chỉ: Khu phố 2, phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 656 241. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch thị xã Tân Uyên. + Địa chỉ: Khu phố 2, phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 642 184. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch thị xã Tân Uyên. + Địa chỉ: Khu phố 2, phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 642 184. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 90 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chỉ huy trưởng công trình (01 người)- Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực giao thông (hoặc cầu đường);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (hoặc cầu đường) hạng III trở lên theo quy định còn hiệu lực (hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình đường giao thông, từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV);- Đã tham gia trong vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình đường giao thông tương tự gói thầu về bản chất, độ phức tạp và quy mô, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: nội dung chị tiết xem tại file E-HSMT đính kèmb. Lưu ý: nội dung chị tiết xem tại file E-HSMT đính kèm | 3 | 1 |
| 2 | Kỹ sư quản lý thi công phần đường giao thông | 1 | - Bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực giao thông (hoặc cầu đường);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần đường giao thông thuộc công trình giao thông (hoặc cầu đường), từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: nội dung chị tiết xem tại file E-HSMT đính kèmb. Lưu ý: nội dung chị tiết xem tại file E-HSMT đính kèm | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần thoát nước | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước (hoặc Thủy lợi hoặc Đô thị thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật môi trường);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thoát nước ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình giao thông, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: nội dung chị tiết xem tại file E-HSMT đính kèmb. Lưu ý: nội dung chị tiết xem tại file E-HSMT đính kèm | 2 | 1 |
| 4 | Kỹ sư quản lý hồ sơ KCS, thanh quyết toán | 1 | - Bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực kinh tế (hoặc xây dựng).- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hồ sơ KCS, thanh quyết toán thuộc công trình giao thông (hoặc cầu đường), từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: nội dung chị tiết xem tại file E-HSMT đính kèmb. Lưu ý: nội dung chị tiết xem tại file E-HSMT đính kèm | 2 | 1 |
| 5 | Kỹ sư quản lý an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC | 1 | - Bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành Bảo hộ an toàn lao động (hoặc giao thông, cầu đường, kỹ thuật xây dựng công trình, kỹ thuật điện, Quản lý xây dựng);- Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực;- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường và an toàn PCCC thuộc công trình giao thông (hoặc cầu đường), từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: nội dung chị tiết xem tại file E-HSMT đính kèmb. Lưu ý: nội dung chị tiết xem tại file E-HSMT đính kèm | 2 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Đáp ứng mục III chương V | 3,481 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Đáp ứng mục III chương V | 2,439 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng mục III chương V | 9,566 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Đáp ứng mục III chương V | 6,232 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp đất C2 | Đáp ứng mục III chương V | 13,532 | M3 |
| 6 | Cung cấp đất C3 (sỏi đỏ) | Đáp ứng mục III chương V | 1.066,97 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 3,481 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Đáp ứng mục III chương V | 10,831 | 100m3 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Đáp ứng mục III chương V | 54,155 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Đáp ứng mục III chương V | 54,155 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn | Đáp ứng mục III chương V | 7,874 | 100tấn |
| 12 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 28,0km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | Đáp ứng mục III chương V | 7,874 | 100tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng mục III chương V | 33,943 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng mục III chương V | 90,6 | m3 |
| 15 | Cung cấp biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm, tole mã kẽm dày 1,2ly | Đáp ứng mục III chương V | 13 | biển |
| 16 | Cung cấp biển báo phản quang, biển tròn đường kính 70cm, tole mã kẽm dày 1,2ly | Đáp ứng mục III chương V | 1 | biển |
| 17 | Cung cấp biển báo phản quang 30x70cm, tole mã kẽm dày 1,2ly | Đáp ứng mục III chương V | 2 | biển |
| 18 | Cung cấp biển tên đường 60x60cm bằng tole mã kẽm dày 1,2 ly | Đáp ứng mục III chương V | 1 | biển |
| 19 | Cung cấp trụ đỡ bằng sắt ống D76 dày 1,5ly mã kẽm (bao gồm bu lông + nắp đậy) | Đáp ứng mục III chương V | 34,95 | m |
| 20 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (loại biển đơn) | Đáp ứng mục III chương V | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (loại biển đôi) | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70cm | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 24 | Gia công các kết cấu thép tấm, thép hình phần biển báo | Đáp ứng mục III chương V | 0,145 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,004 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 9,877 | m2 |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Đáp ứng mục III chương V | 4,48 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Đáp ứng mục III chương V | 11,961 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng mục III chương V | 1,86 | m3 |
| 30 | Cung cấp bu lông M20x500 liên kết móng và trụ | Đáp ứng mục III chương V | 56 | cái |
| 31 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Đáp ứng mục III chương V | 89,294 | m2 |
| 32 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Đáp ứng mục III chương V | 107,4 | m2 |
| B | PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Đáp ứng mục III chương V | 8,831 | m3 |
| 2 | Vận chuyển xà bần đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 0,088 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 16,621 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Đáp ứng mục III chương V | 2,604 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng mục III chương V | 47,874 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng mục III chương V | 30,468 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 1,614 | tấn |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường | Đáp ứng mục III chương V | 6,582 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 107,721 | m3 |
| 10 | Cung cấp bản lề | Đáp ứng mục III chương V | 158 | cái |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Đáp ứng mục III chương V | 1,708 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III chương V | 19,831 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Đáp ứng mục III chương V | 2,736 | tấn |
| 14 | Sản xuất, gia công thép hình, thép tấm | Đáp ứng mục III chương V | 4,488 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 148,188 | m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Đáp ứng mục III chương V | 332 | cấu kiện |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 600mm, cống vỉa hè | Đáp ứng mục III chương V | 38 | đoạn ống |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 600mm, cống chịu lực | Đáp ứng mục III chương V | 39 | đoạn ống |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 600mm, cống vỉa hè | Đáp ứng mục III chương V | 157 | đoạn ống |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 600mm, cống chịu lực | Đáp ứng mục III chương V | 40 | đoạn ống |
| 21 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Đáp ứng mục III chương V | 157 | mối nối |
| 22 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mm | Đáp ứng mục III chương V | 390 | cái |
| 23 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Đáp ứng mục III chương V | 160,66 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng mục III chương V | 6,648 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 9,108 | 100m3 |
| 26 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Đáp ứng mục III chương V | 24 | cái |
| 27 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | Đáp ứng mục III chương V | 12 | rọ |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Xe đào (*) | . | 1 |
| 2 | Xe ủi (*) | . | 1 |
| 3 | Xe lu bánh thép - trọng lượng >= 10T (*) | . | 1 |
| 4 | Xe lu có lực rung >= 25T (*) | . | 1 |
| 5 | Xe Ôtô >= 5T (*) | . | 2 |
| 6 | Xe lu bánh hơi - trọng lượng >=16T (*) | . | 1 |
| 7 | Máy rải bê tông nhựa (*) | . | 1 |
| 8 | Máy phun nhựa đường (*) | . | 1 |
| 9 | Ô tô chở bồn tưới nước (*) | . | 1 |
| 10 | Máy nén khí | . | 1 |
| 11 | Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ) (*) | . | 1 |
| 12 | Máy thủy bình (*) | . | 1 |
| 13 | Máy trộn vữa, bê tông | . | 2 |
| 14 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | . | 2 |
| 15 | Máy cắt sắt cầm tay | . | 1 |
| 16 | Máy đầm đất cầm tay | . | 1 |
| 17 | Thiết bị sơn kẻ vạch | . | 1 |
| 18 | Máy cắt uốn thép | . | 1 |
| 19 | Máy hàn | . | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Xe đào (*) |
. |
1 |
2 |
Xe ủi (*) |
. |
1 |
3 |
Xe lu bánh thép - trọng lượng >= 10T (*) |
. |
1 |
4 |
Xe lu có lực rung >= 25T (*) |
. |
1 |
5 |
Xe Ôtô >= 5T (*) |
. |
2 |
6 |
Xe lu bánh hơi - trọng lượng >=16T (*) |
. |
1 |
7 |
Máy rải bê tông nhựa (*) |
. |
1 |
8 |
Máy phun nhựa đường (*) |
. |
1 |
9 |
Ô tô chở bồn tưới nước (*) |
. |
1 |
10 |
Máy nén khí |
. |
1 |
11 |
Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ) (*) |
. |
1 |
12 |
Máy thủy bình (*) |
. |
1 |
13 |
Máy trộn vữa, bê tông |
. |
2 |
14 |
Máy đầm bê tông, đầm dùi |
. |
2 |
15 |
Máy cắt sắt cầm tay |
. |
1 |
16 |
Máy đầm đất cầm tay |
. |
1 |
17 |
Thiết bị sơn kẻ vạch |
. |
1 |
18 |
Máy cắt uốn thép |
. |
1 |
19 |
Máy hàn |
. |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 3,481 | 100m3 | Đáp ứng mục III chương V | ||
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 2,439 | 100m3 | Đáp ứng mục III chương V | ||
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 9,566 | 100m3 | Đáp ứng mục III chương V | ||
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 6,232 | 100m3 | Đáp ứng mục III chương V | ||
| 5 | Cung cấp đất C2 | 13,532 | M3 | Đáp ứng mục III chương V | ||
| 6 | Cung cấp đất C3 (sỏi đỏ) | 1.066,97 | m3 | Đáp ứng mục III chương V | ||
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 3,481 | 100m3 | Đáp ứng mục III chương V | ||
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 10,831 | 100m3 | Đáp ứng mục III chương V | ||
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | 54,155 | 100m2 | Đáp ứng mục III chương V | ||
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | 54,155 | 100m2 | Đáp ứng mục III chương V | ||
| 11 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn | 7,874 | 100tấn | Đáp ứng mục III chương V | ||
| 12 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 28,0km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | 7,874 | 100tấn | Đáp ứng mục III chương V | ||
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 33,943 | m3 | Đáp ứng mục III chương V | ||
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 90,6 | m3 | Đáp ứng mục III chương V | ||
| 15 | Cung cấp biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm, tole mã kẽm dày 1,2ly | 13 | biển | Đáp ứng mục III chương V | ||
| 16 | Cung cấp biển báo phản quang, biển tròn đường kính 70cm, tole mã kẽm dày 1,2ly | 1 | biển | Đáp ứng mục III chương V | ||
| 17 | Cung cấp biển báo phản quang 30x70cm, tole mã kẽm dày 1,2ly | 2 | biển | Đáp ứng mục III chương V | ||
| 18 | Cung cấp biển tên đường 60x60cm bằng tole mã kẽm dày 1,2 ly | 1 | biển | Đáp ứng mục III chương V | ||
| 19 | Cung cấp trụ đỡ bằng sắt ống D76 dày 1,5ly mã kẽm (bao gồm bu lông + nắp đậy) | 34,95 | m | Đáp ứng mục III chương V | ||
| 20 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (loại biển đơn) | 10 | cái | Đáp ứng mục III chương V | ||
| 21 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (loại biển đôi) | 1 | cái | Đáp ứng mục III chương V | ||
| 22 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70cm | 1 | cái | Đáp ứng mục III chương V | ||
| 23 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật | 2 | cái | Đáp ứng mục III chương V | ||
| 24 | Gia công các kết cấu thép tấm, thép hình phần biển báo | 0,145 | tấn | Đáp ứng mục III chương V | ||
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,004 | tấn | Đáp ứng mục III chương V | ||
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 9,877 | m2 | Đáp ứng mục III chương V | ||
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 4,48 | m3 | Đáp ứng mục III chương V | ||
| 28 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | 11,961 | 100m2 | Đáp ứng mục III chương V | ||
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,86 | m3 | Đáp ứng mục III chương V | ||
| 30 | Cung cấp bu lông M20x500 liên kết móng và trụ | 56 | cái | Đáp ứng mục III chương V | ||
| 31 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | 89,294 | m2 | Đáp ứng mục III chương V | ||
| 32 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | 107,4 | m2 | Đáp ứng mục III chương V | ||
| 33 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 8,831 | m3 | Đáp ứng mục III chương V | ||
| 34 | Vận chuyển xà bần đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 0,088 | 100m3 | Đáp ứng mục III chương V | ||
| 35 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 16,621 | 100m3 | Đáp ứng mục III chương V | ||
| 36 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 2,604 | 100m2 | Đáp ứng mục III chương V | ||
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 47,874 | m3 | Đáp ứng mục III chương V | ||
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 30,468 | m3 | Đáp ứng mục III chương V | ||
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,614 | tấn | Đáp ứng mục III chương V | ||
| 40 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường | 6,582 | 100m2 | Đáp ứng mục III chương V | ||
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | 107,721 | m3 | Đáp ứng mục III chương V | ||
| 42 | Cung cấp bản lề | 158 | cái | Đáp ứng mục III chương V | ||
| 43 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | 1,708 | 100m2 | Đáp ứng mục III chương V | ||
| 44 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 19,831 | m3 | Đáp ứng mục III chương V | ||
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 2,736 | tấn | Đáp ứng mục III chương V | ||
| 46 | Sản xuất, gia công thép hình, thép tấm | 4,488 | tấn | Đáp ứng mục III chương V | ||
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 148,188 | m2 | Đáp ứng mục III chương V | ||
| 48 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | 332 | cấu kiện | Đáp ứng mục III chương V | ||
| 49 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 600mm, cống vỉa hè | 38 | đoạn ống | Đáp ứng mục III chương V | ||
| 50 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 600mm, cống chịu lực | 39 | đoạn ống | Đáp ứng mục III chương V |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Sở thích không nhất định phải là những thứ hữu hình, ví dụ, lợi dụng thời gian nghỉ ngơi để làm tình nguyện hoặc làm thiện, giúp đỡ những người đang gặp khó khăn, như giặt quần áo, dọn dẹp vệ sinh,… đây không phải là sự tìm kiếm bên ngoài mà là sự cống hiến để bản thân tìm thấy sự thỏa mãn trong nội tâm. Khi nuôi dưỡng được sở thích giúp đỡ người khác cũng sẽ có ích cho sự tìm kiếm bình yên trong trái tim mình. "
Thích Thánh Nghiêm
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Uỷ ban nhân dân phường Vinh Tân đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Uỷ ban nhân dân phường Vinh Tân đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.