Thông báo mời thầu

Thi công xây lắp

Tìm thấy: 09:38 25/06/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Nâng cấp BTNN đường từ nhà bà Gấp đến nhà ông Thừa, khu phố 2, phường Vĩnh Tân
Gói thầu
Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Nâng cấp BTNN đường từ nhà bà Gấp đến nhà ông Thừa, khu phố 2, phường Vĩnh Tân
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách thị xã Tân Uyên (vốn phân cấp theo tiêu chí hỗ trợ xã- phường)
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
09:30 05/07/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
09:29 25/06/2022
đến
09:30 05/07/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
09:30 05/07/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
55.000.000 VND
Bằng chữ
Năm mươi lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 05/07/2022 (02/11/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng và Quản lý Dự án Miền Đông
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây lắp
Tên dự án là: Nâng cấp BTNN đường từ nhà bà Gấp đến nhà ông Thừa, khu phố 2, phường Vĩnh Tân
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách thị xã Tân Uyên (vốn phân cấp theo tiêu chí hỗ trợ xã- phường)
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng và Quản lý Dự án Miền Đông , địa chỉ: 24 Đường D5, Phường 25, Q. Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND phường Vĩnh Tân. Địa chỉ: Phường Vĩnh Tân, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3 839 000.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Xây dựng Trí Tuệ Việt. Địa chỉ: Số 105/59/10, đường Lê Hồng Phong, Phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam; + Thẩm tra hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế xây dựng An Thành Phát. Địa chỉ: Số 101, Khu phố Hưng Phước, Phường Hưng Định, TX Thuận An, Bình Dương; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế xây dựng và quản lý dự án Miền Đông. Địa chỉ: Số 24, đường D5, phường 25, quận Bình Thạnh, Tp.HCM; + Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Giao thông, Hạ tầng, Xây dựng Số 7. Địa chỉ: Số 94, Nguyễn Văn Trỗi, phường Hiệp Thành, Tp Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng và Quản lý Dự án Miền Đông , địa chỉ: 24 Đường D5, Phường 25, Q. Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND phường Vĩnh Tân. Địa chỉ: Phường Vĩnh Tân, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3 839 000.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND phường Vĩnh Tân. Địa chỉ: Phường Vĩnh Tân, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3 839 000.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Tân Uyên. + Địa chỉ: Khu phố 2, phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 656 241.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch thị xã Tân Uyên. + Địa chỉ: Khu phố 2, phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 642 184.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch thị xã Tân Uyên. + Địa chỉ: Khu phố 2, phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 642 184.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
90 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1Chỉ huy trưởng công trình (01 người)- Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực giao thông (hoặc cầu đường);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (hoặc cầu đường) hạng III trở lên theo quy định còn hiệu lực (hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình đường giao thông, từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV);- Đã tham gia trong vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình đường giao thông tương tự gói thầu về bản chất, độ phức tạp và quy mô, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: nội dung chị tiết xem tại file E-HSMT đính kèmb. Lưu ý: nội dung chị tiết xem tại file E-HSMT đính kèm31
2Kỹ sư quản lý thi công phần đường giao thông1- Bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực giao thông (hoặc cầu đường);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần đường giao thông thuộc công trình giao thông (hoặc cầu đường), từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: nội dung chị tiết xem tại file E-HSMT đính kèmb. Lưu ý: nội dung chị tiết xem tại file E-HSMT đính kèm21
3Cán bộ phụ trách thi công phần thoát nước1- Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước (hoặc Thủy lợi hoặc Đô thị thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật môi trường);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thoát nước ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình giao thông, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: nội dung chị tiết xem tại file E-HSMT đính kèmb. Lưu ý: nội dung chị tiết xem tại file E-HSMT đính kèm21
4Kỹ sư quản lý hồ sơ KCS, thanh quyết toán1- Bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực kinh tế (hoặc xây dựng).- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hồ sơ KCS, thanh quyết toán thuộc công trình giao thông (hoặc cầu đường), từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: nội dung chị tiết xem tại file E-HSMT đính kèmb. Lưu ý: nội dung chị tiết xem tại file E-HSMT đính kèm21
5Kỹ sư quản lý an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC1- Bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành Bảo hộ an toàn lao động (hoặc giao thông, cầu đường, kỹ thuật xây dựng công trình, kỹ thuật điện, Quản lý xây dựng);- Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực;- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường và an toàn PCCC thuộc công trình giao thông (hoặc cầu đường), từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: nội dung chị tiết xem tại file E-HSMT đính kèmb. Lưu ý: nội dung chị tiết xem tại file E-HSMT đính kèm21

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
APHẦN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIĐáp ứng mục III chương V3,481100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIĐáp ứng mục III chương V2,439100m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng mục III chương V9,566100m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Đáp ứng mục III chương V6,232100m3
5Cung cấp đất C2Đáp ứng mục III chương V13,532M3
6Cung cấp đất C3 (sỏi đỏ)Đáp ứng mục III chương V1.066,97m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III chương V3,481100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênĐáp ứng mục III chương V10,831100m3
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Đáp ứng mục III chương V54,155100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmĐáp ứng mục III chương V54,155100m2
11Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấnĐáp ứng mục III chương V7,874100tấn
12Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 28,0km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấnĐáp ứng mục III chương V7,874100tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng mục III chương V33,943m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng mục III chương V90,6m3
15Cung cấp biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm, tole mã kẽm dày 1,2lyĐáp ứng mục III chương V13biển
16Cung cấp biển báo phản quang, biển tròn đường kính 70cm, tole mã kẽm dày 1,2lyĐáp ứng mục III chương V1biển
17Cung cấp biển báo phản quang 30x70cm, tole mã kẽm dày 1,2lyĐáp ứng mục III chương V2biển
18Cung cấp biển tên đường 60x60cm bằng tole mã kẽm dày 1,2 lyĐáp ứng mục III chương V1biển
19Cung cấp trụ đỡ bằng sắt ống D76 dày 1,5ly mã kẽm (bao gồm bu lông + nắp đậy)Đáp ứng mục III chương V34,95m
20Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (loại biển đơn)Đáp ứng mục III chương V10cái
21Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (loại biển đôi)Đáp ứng mục III chương V1cái
22Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70cmĐáp ứng mục III chương V1cái
23Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhậtĐáp ứng mục III chương V2cái
24Gia công các kết cấu thép tấm, thép hình phần biển báoĐáp ứng mục III chương V0,145tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,004tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V9,877m2
27Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Đáp ứng mục III chương V4,48m3
28Ván khuôn thép. Ván khuôn móngĐáp ứng mục III chương V11,961100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng mục III chương V1,86m3
30Cung cấp bu lông M20x500 liên kết móng và trụĐáp ứng mục III chương V56cái
31Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mmĐáp ứng mục III chương V89,294m2
32Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mmĐáp ứng mục III chương V107,4m2
BPHẦN THOÁT NƯỚC MƯA
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWĐáp ứng mục III chương V8,831m3
2Vận chuyển xà bần đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III chương V0,088100m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V16,621100m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiĐáp ứng mục III chương V2,604100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng mục III chương V47,874m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng mục III chương V30,468m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V1,614tấn
8Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tườngĐáp ứng mục III chương V6,582100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Đáp ứng mục III chương V107,721m3
10Cung cấp bản lềĐáp ứng mục III chương V158cái
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanĐáp ứng mục III chương V1,708100m2
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III chương V19,831m3
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanĐáp ứng mục III chương V2,736tấn
14Sản xuất, gia công thép hình, thép tấmĐáp ứng mục III chương V4,488tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V148,188m2
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuĐáp ứng mục III chương V332cấu kiện
17Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 600mm, cống vỉa hèĐáp ứng mục III chương V38đoạn ống
18Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 600mm, cống chịu lựcĐáp ứng mục III chương V39đoạn ống
19Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 600mm, cống vỉa hèĐáp ứng mục III chương V157đoạn ống
20Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 600mm, cống chịu lựcĐáp ứng mục III chương V40đoạn ống
21Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmĐáp ứng mục III chương V157mối nối
22Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mmĐáp ứng mục III chương V390cái
23Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngĐáp ứng mục III chương V160,66m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng mục III chương V6,648100m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III chương V9,108100m3
26Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mĐáp ứng mục III chương V24cái
27Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạnĐáp ứng mục III chương V12rọ

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Xe đào (*).1
2Xe ủi (*).1
3Xe lu bánh thép - trọng lượng >= 10T (*).1
4Xe lu có lực rung >= 25T (*).1
5Xe Ôtô >= 5T (*).2
6Xe lu bánh hơi - trọng lượng >=16T (*).1
7Máy rải bê tông nhựa (*).1
8Máy phun nhựa đường (*).1
9Ô tô chở bồn tưới nước (*).1
10Máy nén khí.1
11Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ) (*).1
12Máy thủy bình (*).1
13Máy trộn vữa, bê tông.2
14Máy đầm bê tông, đầm dùi.2
15Máy cắt sắt cầm tay.1
16Máy đầm đất cầm tay.1
17Thiết bị sơn kẻ vạch.1
18Máy cắt uốn thép.1
19Máy hàn.1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Xe đào (*)
.
1
2
Xe ủi (*)
.
1
3
Xe lu bánh thép - trọng lượng >= 10T (*)
.
1
4
Xe lu có lực rung >= 25T (*)
.
1
5
Xe Ôtô >= 5T (*)
.
2
6
Xe lu bánh hơi - trọng lượng >=16T (*)
.
1
7
Máy rải bê tông nhựa (*)
.
1
8
Máy phun nhựa đường (*)
.
1
9
Ô tô chở bồn tưới nước (*)
.
1
10
Máy nén khí
.
1
11
Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ) (*)
.
1
12
Máy thủy bình (*)
.
1
13
Máy trộn vữa, bê tông
.
2
14
Máy đầm bê tông, đầm dùi
.
2
15
Máy cắt sắt cầm tay
.
1
16
Máy đầm đất cầm tay
.
1
17
Thiết bị sơn kẻ vạch
.
1
18
Máy cắt uốn thép
.
1
19
Máy hàn
.
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II
3,481 100m3 Đáp ứng mục III chương V
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III
2,439 100m3 Đáp ứng mục III chương V
3 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95
9,566 100m3 Đáp ứng mục III chương V
4 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98
6,232 100m3 Đáp ứng mục III chương V
5 Cung cấp đất C2
13,532 M3 Đáp ứng mục III chương V
6 Cung cấp đất C3 (sỏi đỏ)
1.066,97 m3 Đáp ứng mục III chương V
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi
3,481 100m3 Đáp ứng mục III chương V
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên
10,831 100m3 Đáp ứng mục III chương V
9 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2
54,155 100m2 Đáp ứng mục III chương V
10 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm
54,155 100m2 Đáp ứng mục III chương V
11 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn
7,874 100tấn Đáp ứng mục III chương V
12 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 28,0km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn
7,874 100tấn Đáp ứng mục III chương V
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng
33,943 m3 Đáp ứng mục III chương V
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng
90,6 m3 Đáp ứng mục III chương V
15 Cung cấp biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm, tole mã kẽm dày 1,2ly
13 biển Đáp ứng mục III chương V
16 Cung cấp biển báo phản quang, biển tròn đường kính 70cm, tole mã kẽm dày 1,2ly
1 biển Đáp ứng mục III chương V
17 Cung cấp biển báo phản quang 30x70cm, tole mã kẽm dày 1,2ly
2 biển Đáp ứng mục III chương V
18 Cung cấp biển tên đường 60x60cm bằng tole mã kẽm dày 1,2 ly
1 biển Đáp ứng mục III chương V
19 Cung cấp trụ đỡ bằng sắt ống D76 dày 1,5ly mã kẽm (bao gồm bu lông + nắp đậy)
34,95 m Đáp ứng mục III chương V
20 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (loại biển đơn)
10 cái Đáp ứng mục III chương V
21 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (loại biển đôi)
1 cái Đáp ứng mục III chương V
22 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70cm
1 cái Đáp ứng mục III chương V
23 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật
2 cái Đáp ứng mục III chương V
24 Gia công các kết cấu thép tấm, thép hình phần biển báo
0,145 tấn Đáp ứng mục III chương V
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,004 tấn Đáp ứng mục III chương V
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
9,877 m2 Đáp ứng mục III chương V
27 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng
4,48 m3 Đáp ứng mục III chương V
28 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng
11,961 100m2 Đáp ứng mục III chương V
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng
1,86 m3 Đáp ứng mục III chương V
30 Cung cấp bu lông M20x500 liên kết móng và trụ
56 cái Đáp ứng mục III chương V
31 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mm
89,294 m2 Đáp ứng mục III chương V
32 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm
107,4 m2 Đáp ứng mục III chương V
33 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW
8,831 m3 Đáp ứng mục III chương V
34 Vận chuyển xà bần đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi
0,088 100m3 Đáp ứng mục III chương V
35 Đào móng công trình, chiều rộng móng
16,621 100m3 Đáp ứng mục III chương V
36 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài
2,604 100m2 Đáp ứng mục III chương V
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng
47,874 m3 Đáp ứng mục III chương V
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng
30,468 m3 Đáp ứng mục III chương V
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
1,614 tấn Đáp ứng mục III chương V
40 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường
6,582 100m2 Đáp ứng mục III chương V
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200
107,721 m3 Đáp ứng mục III chương V
42 Cung cấp bản lề
158 cái Đáp ứng mục III chương V
43 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan
1,708 100m2 Đáp ứng mục III chương V
44 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250
19,831 m3 Đáp ứng mục III chương V
45 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan
2,736 tấn Đáp ứng mục III chương V
46 Sản xuất, gia công thép hình, thép tấm
4,488 tấn Đáp ứng mục III chương V
47 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
148,188 m2 Đáp ứng mục III chương V
48 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu
332 cấu kiện Đáp ứng mục III chương V
49 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 600mm, cống vỉa hè
38 đoạn ống Đáp ứng mục III chương V
50 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 600mm, cống chịu lực
39 đoạn ống Đáp ứng mục III chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 81

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây