Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân thị trấn Hai Riêng |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây lắp Tên dự án là: Nhà Sinh hoạt cộng đồng Khu phố 2, Thị trấn Hai Riêng Thời gian thực hiện hợp đồng là : 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDTE-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy phép kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; 2. Văn bản cam kết không bị bất kỳ cơ quan, tổ chức nào cấm tham gia đấu thầu hoặc kết luận là có hành vi không trung thực trong đấu thầu (trong trường hợp liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng); 3. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức đối với lĩnh vực thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; 4. Tài liệu chứng minh năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 3 năm (2019, 2020, 2021); kèm theo một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán. 5. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu; 6. Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: hợp đồng, biên bản nghiệm thu (xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư), tài liệu chứng minh cấp công trình; 7. Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt và khả năng huy động nhân sự như quy định tại Chương III. 8. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị và tình trạng sử dụng bình thường của thiết bị như quy định tại Chương III. 9. Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. 10. Tài liệu chứng minh khả năng huy động vật tư, thiết bị chính cho gói thầu và catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật của các loại vật tư, thiết bị chính theo yêu cầu ở Chương V. *. Khi thương thảo hợp đồng, nhà thầu xuất trình bản gốc hoặc bản chụp công chứng, chứng thực các tài liệu trên để Bên mời thầu đối chiếu. Riêng các văn bản xác nhận của cơ quan thuế và xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự chủ chốt phải là bản gốc. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: UBND Thị trấn Hai Riêng. Địa chỉ: Đường Nguyễn Huệ, khu phố 5, Thị trấn Hai Riêng, huyện Sông Hinh, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257.3858117 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Sông Hinh.Thị trấn Hai Riêng, huyện Sông Hinh, tỉnh Phú Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Địa chỉ: Thị trấn Hai Riêng, huyện Sông Hinh, tỉnh Phú Yên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Địa chỉ: Thị trấn Hai Riêng, huyện Sông Hinh, tỉnh Phú Yên. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 150 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực;- Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình Dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị Hợp đồng ≥ 0,895 tỷ đồng, có kết cấu mái bằng vì kèo thép.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực;(3) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm;(4) Tài liệu xác định quy mô, cấp công trình. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng Công trình;- Đã đảm nhận vai trò cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trường ít nhất 01 công trình Dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị Hợp đồng ≥ 0,895 tỷ đồng, có kết cấu mái bằng vì kèo thép.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên;(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.(3) Tài liệu xác định quy mô, cấp công trình. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc | 1 | Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc tương đươngTài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên. | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật.- Đã đảm nhận vai trò cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện công trường ít nhất 01 công trình Dân dụng, cấp III trở lênTài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên;(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách thi công phần điện của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.(3) Tài liệu xác định quy mô, cấp công trình. | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã đảm nhận vai trò cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước công trường ít nhất 01 công trình Dân dụng, cấp III trở lênTài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên;(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.(3) Tài liệu xác định quy mô, cấp công trình. | 2 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp. | 2 | 1 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động. Trường hợp xây dựng phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng.- Đã phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm. | 2 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHỐI LƯỢNG XÂY DỰNG PHẦN THIẾT KẾ MẪU | |||
| B | Xây lắp | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Chương V, bản vẽ | 1,505 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Chương V, bản vẽ | 15,925 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 M50 | Chương V, bản vẽ | 7,928 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V, bản vẽ | 14,506 | m3 |
| 5 | SXLD cốt thép móng đường kính | Chương V, bản vẽ | 0,453 | tấn |
| 6 | SXLD cốt thép móng đường kính | Chương V, bản vẽ | 0,474 | tấn |
| 7 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V, bản vẽ | 0,635 | 100m2 |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V, bản vẽ | 11,331 | m3 |
| 9 | Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V, bản vẽ | 5,978 | m3 |
| 10 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính | Chương V, bản vẽ | 0,147 | tấn |
| 11 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính | Chương V, bản vẽ | 0,675 | tấn |
| 12 | Ván khuôn đà kiềng | Chương V, bản vẽ | 0,598 | 100m2 |
| 13 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V, bản vẽ | 1,418 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V, bản vẽ | 0,148 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Chương V, bản vẽ | 1,365 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Chương V, bản vẽ | 0,688 | 100m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông nền, M50, XM PCB40 | Chương V, bản vẽ | 15,359 | m3 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V, bản vẽ | 4,624 | m3 |
| 19 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Chương V, bản vẽ | 0,139 | tấn |
| 20 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Chương V, bản vẽ | 0,535 | tấn |
| 21 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V, bản vẽ | 0,872 | 100m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V, bản vẽ | 9,58 | m3 |
| 23 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Chương V, bản vẽ | 0,264 | tấn |
| 24 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Chương V, bản vẽ | 1,25 | tấn |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V, bản vẽ | 1,154 | 100m2 |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V, bản vẽ | 10,279 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, bản vẽ | 0,871 | tấn |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V, bản vẽ | 1,861 | 100m2 |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V, bản vẽ | 2,724 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, bản vẽ | 0,115 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, bản vẽ | 0,165 | tấn |
| 32 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V, bản vẽ | 0,516 | 100m2 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V, bản vẽ | 29,38 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, bản vẽ | 7,489 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 40x40cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V, bản vẽ | 1,44 | m2 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V, bản vẽ | 2,88 | m2 |
| 37 | Quét nước ximăng 2 nước | Chương V, bản vẽ | 62,76 | m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V, bản vẽ | 110,02 | m2 |
| 39 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, bản vẽ | 67,24 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm | Chương V, bản vẽ | 4,83 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5ly | Chương V, bản vẽ | 1,8 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt, kính dày 5ly | Chương V, bản vẽ | 42,93 | m2 |
| 43 | Lắp đặt khóa treo | Chương V, bản vẽ | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt khóa solex | Chương V, bản vẽ | 6 | cái |
| 45 | Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 700, kính dày 5ly | Chương V, bản vẽ | 1,92 | m2 |
| 46 | Lắp dựng hoa sắt cửa đi và cửa sổ | Chương V, bản vẽ | 23,754 | m2 |
| 47 | Sản xuất lan can hành lang | Chương V, bản vẽ | 0,051 | tấn |
| 48 | Lắp dựng lan can sắt hành lang | Chương V, bản vẽ | 2,24 | m2 |
| 49 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ | Chương V, bản vẽ | 0,675 | tấn |
| 50 | Sản xuất giằng mái thép | Chương V, bản vẽ | 0,065 | tấn |
| 51 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V, bản vẽ | 0,675 | tấn |
| 52 | Lắp dựng giằng thép | Chương V, bản vẽ | 0,065 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép C100x50x5x2,5mm | Chương V, bản vẽ | 0,635 | tấn |
| 54 | Lợp mái, che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 0,45mm | Chương V, bản vẽ | 1,448 | 100m2 |
| 55 | Sơn sắt thép, vì kèo, thép hình các loại 3 nước | Chương V, bản vẽ | 121,235 | 1m2 |
| 56 | Lát nền, sàn gạch ceramic 60x60 vữa M75 | Chương V, bản vẽ | 144,018 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 vữa M75 | Chương V, bản vẽ | 10,225 | m2 |
| 58 | ốp tường, trụ, cột gạch 300x600mm | Chương V, bản vẽ | 44,856 | m2 |
| 59 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 10x60cm (cắt từ gạch 60x60cm) | Chương V, bản vẽ | 7,492 | m2 |
| 60 | Láng bậc cấp không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, bản vẽ | 18,095 | m2 |
| 61 | Láng granitô tam cấp (Bằng diện tích láng) | Chương V, bản vẽ | 18,095 | m2 |
| 62 | Trát granitô gờ chỉ mũi bậc cấp, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Chương V, bản vẽ | 44,7 | m |
| 63 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Chương V, bản vẽ | 6,375 | m2 |
| 64 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, bản vẽ | 39,68 | m2 |
| 65 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V, bản vẽ | 29,12 | m2 |
| 66 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, bản vẽ | 19,602 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, bản vẽ | 178,905 | m2 |
| 68 | Trát lanh tô, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, bản vẽ | 20,752 | m2 |
| 69 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, bản vẽ | 100,47 | m2 |
| 70 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, bản vẽ | 143,5 | m |
| 71 | Kẽ roon tường | Chương V, bản vẽ | 71,2 | m |
| 72 | Miết mạch tường đá loại lồi chân móng | Chương V, bản vẽ | 14 | m2 |
| 73 | Thi công trần thạch cao khung nổi 600x1200 | Chương V, bản vẽ | 103,6 | m2 |
| 74 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V, bản vẽ | 177,118 | m2 |
| 75 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V, bản vẽ | 178,725 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, bản vẽ | 252,214 | m2 |
| 77 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, bản vẽ | 348,863 | m2 |
| 78 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Chương V, bản vẽ | 2,066 | 100m2 |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mm thoát nước mái | Chương V, bản vẽ | 0,333 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa đk 60mm thông dầm | Chương V, bản vẽ | 0,056 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa 27mm ống tràn | Chương V, bản vẽ | 0,033 | 100m |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa đk 90mm thoát nước mái | Chương V, bản vẽ | 9 | cái |
| 83 | Lắp đặt cầu chắn rác D100 | Chương V, bản vẽ | 9 | cái |
| 84 | Lắp ống tole có hàng mặt bích ống thoát nước mái | Chương V, bản vẽ | 9 | cái |
| C | Cấp, thoát nước | |||
| D | Phần cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đk 34mm | Chương V, bản vẽ | 0,054 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đk 27mm | Chương V, bản vẽ | 0,267 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đk 21mm | Chương V, bản vẽ | 0,045 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa đk 34mm | Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa đk 27mm | Chương V, bản vẽ | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa đk 21mm | Chương V, bản vẽ | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa đk 27mm | Chương V, bản vẽ | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt khâu rút nhựa đk 34-27mm | Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt khâu rút nhựa đk 27-21mm | Chương V, bản vẽ | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt co răng trong nhựa đk 21mm | Chương V, bản vẽ | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt van nhựa - Đường kính 34mm | Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van nhựa - Đường kính 27mm | Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt vòi xả D21 | Chương V, bản vẽ | 3 | bộ |
| 14 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1,5m3 | Chương V, bản vẽ | 1 | bể |
| E | Phần thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đk 114mm | Chương V, bản vẽ | 0,058 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đk 60mm | Chương V, bản vẽ | 0,133 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đk 34mm | Chương V, bản vẽ | 0,054 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa đk 114mm | Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa đk 60mm | Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt lơi nhựa đk 114mm | Chương V, bản vẽ | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt lơi nhựa đk 60mm | Chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt lơi nhựa đk 34mm | Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu xí xổm | Chương V, bản vẽ | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V, bản vẽ | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt lavabo | Chương V, bản vẽ | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt phễu thu D100 | Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| F | Hầm tự hoại | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Chương V, bản vẽ | 0,168 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 M50 | Chương V, bản vẽ | 0,226 | m3 |
| 3 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, bản vẽ | 2,261 | m2 |
| 4 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác | Chương V, bản vẽ | 0,489 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V, bản vẽ | 0,017 | tấn |
| 6 | Bê tông ống buy đường kính >70cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V, bản vẽ | 1,675 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V, bản vẽ | 0,338 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V, bản vẽ | 3 | 1cấu kiện |
| 9 | Quét nước ximăng 2 nước | Chương V, bản vẽ | 14,318 | m2 |
| 10 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Chương V, bản vẽ | 0,007 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, bản vẽ | 0,08 | 100m3 |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa đk 42mm | Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa đk 114mm | Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đk 220mm | Chương V, bản vẽ | 0,004 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đk 114mm | Chương V, bản vẽ | 0,01 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đk 49mm | Chương V, bản vẽ | 0,003 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đk 42mm | Chương V, bản vẽ | 0,03 | 100m |
| G | KHỐI LƯỢNG XÂY DỰNG PHẦN THIẾT KẾ MỚI | |||
| H | Phần Xây lắp | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Chương V, bản vẽ | 1,832 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 M50 | Chương V, bản vẽ | 0,956 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V, bản vẽ | 1,989 | m3 |
| 4 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, bản vẽ | 1,598 | m3 |
| 5 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V, bản vẽ | 0,209 | m3 |
| 6 | SXLD cốt thép giằng móng đường kính | Chương V, bản vẽ | 0,004 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép giằng móng đường kính | Chương V, bản vẽ | 0,019 | tấn |
| 8 | Ván khuôn giằng móng | Chương V, bản vẽ | 0,021 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Chương V, bản vẽ | 0,005 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Chương V, bản vẽ | 0,074 | 100m3 |
| 11 | Lót bạt nhựa chống mất nước xi măng | Chương V, bản vẽ | 0,066 | 100m2 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V, bản vẽ | 0,648 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, bản vẽ | 0,094 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V, bản vẽ | 3,132 | m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, bản vẽ | 3,132 | m2 |
| 16 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, bản vẽ | 6,505 | m2 |
| 17 | Láng bậc cấp không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, bản vẽ | 1,94 | m2 |
| 18 | Láng granitô bậc cấp | Chương V, bản vẽ | 1,94 | m2 |
| 19 | Trát granitô gờ chỉ mũi bậc cấp, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Chương V, bản vẽ | 3,8 | m |
| 20 | Miết mạch tường đá loại lồi | Chương V, bản vẽ | 2,34 | m2 |
| 21 | Quét nước ximăng 2 nước | Chương V, bản vẽ | 2,34 | m2 |
| 22 | Sản xuất lan can | Chương V, bản vẽ | 0,129 | tấn |
| 23 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V, bản vẽ | 8,296 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, bản vẽ | 7,273 | m2 |
| I | Cấp điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống 1,2m (1x36W-220V) có máng đủ bộ | Chương V, bản vẽ | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống 1,2m (2x36W-220V) có chóa đủ bộ | Chương V, bản vẽ | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ốp trần D300 (23W-220V) | Chương V, bản vẽ | 10 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 phím nhựa âm tường | Chương V, bản vẽ | 13 | cái |
| 5 | Lắp đặt cầu chì nhựa 5A | Chương V, bản vẽ | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt trần + volum | Chương V, bản vẽ | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt tủ điện tole sơn tĩnh điện 300x400 vào tường gạch | Chương V, bản vẽ | 1 | tủ |
| 8 | Lắp đặt hộp nhựa đơn (Công tắc, cầu chì,…) + mặt đế âm | Chương V, bản vẽ | 18 | hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 120x120mm | Chương V, bản vẽ | 13 | hộp |
| 10 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V, bản vẽ | 56 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V, bản vẽ | 432 | m |
| 12 | Lắp chìm ống ruột gà luồn dây đk 16mm | Chương V, bản vẽ | 205 | m |
| 13 | Lắp chìm ống ruột gà luồn dây đk 20mm | Chương V, bản vẽ | 30 | m |
| 14 | Lắp đặt sứ các loại | Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Chương V, bản vẽ | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt cầu chì nhựa âm tường 10A | Chương V, bản vẽ | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat 1P-70A | Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Chương V, bản vẽ | 198 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V, bản vẽ | 40 | m |
| 20 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 16mm | Chương V, bản vẽ | 62 | m |
| 21 | Đóng cọc thép V63x6 mạ kẽm dài 2,5m | Chương V, bản vẽ | 1 | cọc |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 27mm luồn dây điện 1x2,5mm2 | Chương V, bản vẽ | 0,03 | 100m |
| 23 | Đào móng băng, rộng | Chương V, bản vẽ | 0,5 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Chương V, bản vẽ | 0,005 | 100m3 |
| J | Chống sét | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Chương V, bản vẽ | 0,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0,90 | Chương V, bản vẽ | 0,008 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ R=57m | Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột chống ống STK D60 | Chương V, bản vẽ | 0,15 | 100m |
| 5 | Gia công kết cấu thép chân trụ đỡ | Chương V, bản vẽ | 0,035 | tấn |
| 6 | Lắp đặt kết cấu thép chân trụ đỡ | Chương V, bản vẽ | 0,035 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, bản vẽ | 2,13 | m2 |
| 8 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính | Chương V, bản vẽ | 10 | 1m khoan |
| 9 | Lắp đặt Bulong M12-100 | Chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt tăng đơ M10 | Chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt cáp thép D10 (7 sợi) neo cột | Chương V, bản vẽ | 30 | m |
| 12 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, 50mm2 | Chương V, bản vẽ | 21,5 | m |
| 13 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất 50mm2 | Chương V, bản vẽ | 2,5 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27mm | Chương V, bản vẽ | 0,09 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa D27 | Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm D60mm | Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt bát inox cùm ống D27, CK 1m | Chương V, bản vẽ | 11 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp nối | Chương V, bản vẽ | 1 | hộp |
| 19 | Móc neo cáp vào kèo M12-200 | Chương V, bản vẽ | 4 | bộ |
| K | San nền | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất thừa tận dụng để đắp) | Chương V, bản vẽ | 0,732 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất vận chuyển nơi khác tới để đắp) | Chương V, bản vẽ | 4,676 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III (đất đào tại mỏ) | Chương V, bản vẽ | 5,144 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V, bản vẽ | 5,144 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V, bản vẽ | 20,574 | 100m3/1km |
| L | Kè đá, Ram dốc và bậc cấp | |||
| M | Kè đá | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (mở rộng mỗi bên 200) | Chương V, bản vẽ | 1,126 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 | Chương V, bản vẽ | 8,664 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, bản vẽ | 65,781 | m3 |
| 4 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V, bản vẽ | 2,888 | m3 |
| 5 | Ván khuôn giằng | Chương V, bản vẽ | 0,289 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V, bản vẽ | 0,223 | tấn |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa Đường kính 34mm | Chương V, bản vẽ | 0,333 | 100m |
| 8 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Chương V, bản vẽ | 0,008 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, bản vẽ | 0,75 | 100m3 |
| N | Ram dốc, bậc cấp | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V, bản vẽ | 5,167 | 1m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 | Chương V, bản vẽ | 1,05 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40 | Chương V, bản vẽ | 2,01 | m3 |
| 4 | Lót bạt nhựa | Chương V, bản vẽ | 0,095 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V, bản vẽ | 0,949 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V, bản vẽ | 1,874 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Chương V, bản vẽ | 0,114 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, bản vẽ | 0,023 | 100m3 |
| 9 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, bản vẽ | 2,306 | m3 |
| 10 | Láng bậc cấp có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, bản vẽ | 31,777 | m2 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V, bản vẽ | 0,125 | m3 |
| 12 | Bê tông giằng bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V, bản vẽ | 0,07 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, bản vẽ | 0,005 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ giằng | Chương V, bản vẽ | 0,011 | 100m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V, bản vẽ | 2,64 | m2 |
| 16 | Trát giằng, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, bản vẽ | 1,79 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, bản vẽ | 4,43 | m2 |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy đào ≥ 1,25m3 | Hoạt động tốtKèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực). | 1 |
| 2 | Máy ủi ≥ 76CV | Hoạt động tốtKèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực). | 1 |
| 3 | Máy lu ≥ 16T | Hoạt động tốtKèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực). | 1 |
| 4 | Máy đo toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình) (máy) | Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | 1 |
| 5 | Xe ôtô tự đổ ≥ 10T | Hoạt động tốtKèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe ô tô, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực). | 1 |
| 6 | Máy đục cầm tay (máy) | Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | 1 |
| 7 | Máy hàn điện, máy cắt, uốn thép (Mỗi loại 1máy) | Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | 2 |
| 9 | Máy bơm nước | Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | 1 |
| 10 | Dàn giáo thao tác (2 khung + 01 giằng = 01 bộ) (bộ hoặc m2) | Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | 100 |
| 11 | Ván khuôn (m2) | Hoạt động tốtKèm tài liệu là: Hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | 200 |
| 12 | Các thiết bị đầm dùi, đầm bàn, đầm cóc, thước cầm tay… (Mỗi loại 1máy) | Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy đào ≥ 1,25m3 |
Hoạt động tốtKèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực). |
1 |
2 |
Máy ủi ≥ 76CV |
Hoạt động tốtKèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực). |
1 |
3 |
Máy lu ≥ 16T |
Hoạt động tốtKèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực). |
1 |
4 |
Máy đo toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình) (máy) |
Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác |
1 |
5 |
Xe ôtô tự đổ ≥ 10T |
Hoạt động tốtKèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe ô tô, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực). |
1 |
6 |
Máy đục cầm tay (máy) |
Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác |
1 |
7 |
Máy hàn điện, máy cắt, uốn thép (Mỗi loại 1máy) |
Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác |
1 |
8 |
Máy trộn bê tông |
Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác |
2 |
9 |
Máy bơm nước |
Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác |
1 |
10 |
Dàn giáo thao tác (2 khung + 01 giằng = 01 bộ) (bộ hoặc m2) |
Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác |
100 |
11 |
Ván khuôn (m2) |
Hoạt động tốtKèm tài liệu là: Hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác |
200 |
12 |
Các thiết bị đầm dùi, đầm bàn, đầm cóc, thước cầm tay… (Mỗi loại 1máy) |
Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào móng chiều rộng | 1,505 | 100m3 | Chương V, bản vẽ | ||
| 2 | Đào móng băng, rộng | 15,925 | 1m3 | Chương V, bản vẽ | ||
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 M50 | 7,928 | m3 | Chương V, bản vẽ | ||
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 14,506 | m3 | Chương V, bản vẽ | ||
| 5 | SXLD cốt thép móng đường kính | 0,453 | tấn | Chương V, bản vẽ | ||
| 6 | SXLD cốt thép móng đường kính | 0,474 | tấn | Chương V, bản vẽ | ||
| 7 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,635 | 100m2 | Chương V, bản vẽ | ||
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M50, PCB40 | 11,331 | m3 | Chương V, bản vẽ | ||
| 9 | Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 5,978 | m3 | Chương V, bản vẽ | ||
| 10 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính | 0,147 | tấn | Chương V, bản vẽ | ||
| 11 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính | 0,675 | tấn | Chương V, bản vẽ | ||
| 12 | Ván khuôn đà kiềng | 0,598 | 100m2 | Chương V, bản vẽ | ||
| 13 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | 1,418 | m3 | Chương V, bản vẽ | ||
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | 0,148 | m3 | Chương V, bản vẽ | ||
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | 1,365 | 100m3 | Chương V, bản vẽ | ||
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | 0,688 | 100m3 | Chương V, bản vẽ | ||
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông nền, M50, XM PCB40 | 15,359 | m3 | Chương V, bản vẽ | ||
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 4,624 | m3 | Chương V, bản vẽ | ||
| 19 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | 0,139 | tấn | Chương V, bản vẽ | ||
| 20 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | 0,535 | tấn | Chương V, bản vẽ | ||
| 21 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,872 | 100m2 | Chương V, bản vẽ | ||
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 9,58 | m3 | Chương V, bản vẽ | ||
| 23 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | 0,264 | tấn | Chương V, bản vẽ | ||
| 24 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | 1,25 | tấn | Chương V, bản vẽ | ||
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 1,154 | 100m2 | Chương V, bản vẽ | ||
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 10,279 | m3 | Chương V, bản vẽ | ||
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,871 | tấn | Chương V, bản vẽ | ||
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 1,861 | 100m2 | Chương V, bản vẽ | ||
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 2,724 | m3 | Chương V, bản vẽ | ||
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,115 | tấn | Chương V, bản vẽ | ||
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,165 | tấn | Chương V, bản vẽ | ||
| 32 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,516 | 100m2 | Chương V, bản vẽ | ||
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | 29,38 | m3 | Chương V, bản vẽ | ||
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 7,489 | m3 | Chương V, bản vẽ | ||
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 40x40cm, vữa XM M50, PCB40 | 1,44 | m2 | Chương V, bản vẽ | ||
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M50, PCB40 | 2,88 | m2 | Chương V, bản vẽ | ||
| 37 | Quét nước ximăng 2 nước | 62,76 | m2 | Chương V, bản vẽ | ||
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 110,02 | m2 | Chương V, bản vẽ | ||
| 39 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 67,24 | m2 | Chương V, bản vẽ | ||
| 40 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm | 4,83 | m2 | Chương V, bản vẽ | ||
| 41 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5ly | 1,8 | m2 | Chương V, bản vẽ | ||
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt, kính dày 5ly | 42,93 | m2 | Chương V, bản vẽ | ||
| 43 | Lắp đặt khóa treo | 3 | cái | Chương V, bản vẽ | ||
| 44 | Lắp đặt khóa solex | 6 | cái | Chương V, bản vẽ | ||
| 45 | Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 700, kính dày 5ly | 1,92 | m2 | Chương V, bản vẽ | ||
| 46 | Lắp dựng hoa sắt cửa đi và cửa sổ | 23,754 | m2 | Chương V, bản vẽ | ||
| 47 | Sản xuất lan can hành lang | 0,051 | tấn | Chương V, bản vẽ | ||
| 48 | Lắp dựng lan can sắt hành lang | 2,24 | m2 | Chương V, bản vẽ | ||
| 49 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ | 0,675 | tấn | Chương V, bản vẽ | ||
| 50 | Sản xuất giằng mái thép | 0,065 | tấn | Chương V, bản vẽ |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Chỉ có người từng yêu đã từng bị tổn thương mới có dũng khí đối mặt với sự yếu đuối của mình. "
Hồ Điệp Seba
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư UBND thị trấn Hai Riêng đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác UBND thị trấn Hai Riêng đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.