Thông báo mời thầu

Thi công xây lắp

Tìm thấy: 10:07 08/07/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Nhà Sinh hoạt cộng đồng Khu phố 2, Thị trấn Hai Riêng
Gói thầu
Thi công xây lắp
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình Nhà Sinh hoạt cộng đồng Khu phố 2, Thị trấn Hai Riêng
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
ngân sách huyện
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
15:00 15/07/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
120 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
09:59 08/07/2022
đến
15:00 15/07/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
15:00 15/07/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
15.000.000 VND
Bằng chữ
Mười lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
150 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 15/07/2022 (12/12/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân thị trấn Hai Riêng
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây lắp
Tên dự án là: Nhà Sinh hoạt cộng đồng Khu phố 2, Thị trấn Hai Riêng
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 150 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): ngân sách huyện
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân thị trấn Hai Riêng , địa chỉ: Đường Nguyễn Huệ, khu phố 5, Thị trấn Hai Riêng, huyện Sông Hinh, tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: UBND Thị trấn Hai Riêng. Địa chỉ: Đường Nguyễn Huệ, khu phố 5, Thị trấn Hai Riêng, huyện Sông Hinh, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257.3858117
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Kiến Thành. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm giám định chất lượng. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần An Khải Gia; Khu phố Phú Hiệp 3, phường Hòa Hiệp Trung, thị xã Đông Hòa, tỉnh Phú Yên. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng A.K.T.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân thị trấn Hai Riêng , địa chỉ: Đường Nguyễn Huệ, khu phố 5, Thị trấn Hai Riêng, huyện Sông Hinh, tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: UBND Thị trấn Hai Riêng. Địa chỉ: Đường Nguyễn Huệ, khu phố 5, Thị trấn Hai Riêng, huyện Sông Hinh, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257.3858117

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDTE-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy phép kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; 2. Văn bản cam kết không bị bất kỳ cơ quan, tổ chức nào cấm tham gia đấu thầu hoặc kết luận là có hành vi không trung thực trong đấu thầu (trong trường hợp liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng); 3. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức đối với lĩnh vực thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; 4. Tài liệu chứng minh năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 3 năm (2019, 2020, 2021); kèm theo một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán. 5. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu; 6. Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: hợp đồng, biên bản nghiệm thu (xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư), tài liệu chứng minh cấp công trình; 7. Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt và khả năng huy động nhân sự như quy định tại Chương III. 8. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị và tình trạng sử dụng bình thường của thiết bị như quy định tại Chương III. 9. Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. 10. Tài liệu chứng minh khả năng huy động vật tư, thiết bị chính cho gói thầu và catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật của các loại vật tư, thiết bị chính theo yêu cầu ở Chương V. *. Khi thương thảo hợp đồng, nhà thầu xuất trình bản gốc hoặc bản chụp công chứng, chứng thực các tài liệu trên để Bên mời thầu đối chiếu. Riêng các văn bản xác nhận của cơ quan thuế và xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự chủ chốt phải là bản gốc.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: UBND Thị trấn Hai Riêng. Địa chỉ: Đường Nguyễn Huệ, khu phố 5, Thị trấn Hai Riêng, huyện Sông Hinh, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257.3858117
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Sông Hinh.Thị trấn Hai Riêng, huyện Sông Hinh, tỉnh Phú Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Địa chỉ: Thị trấn Hai Riêng, huyện Sông Hinh, tỉnh Phú Yên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Địa chỉ: Thị trấn Hai Riêng, huyện Sông Hinh, tỉnh Phú Yên.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
150 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực;- Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình Dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị Hợp đồng ≥ 0,895 tỷ đồng, có kết cấu mái bằng vì kèo thép.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực;(3) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm;(4) Tài liệu xác định quy mô, cấp công trình.32
2Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng1- Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng Công trình;- Đã đảm nhận vai trò cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trường ít nhất 01 công trình Dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị Hợp đồng ≥ 0,895 tỷ đồng, có kết cấu mái bằng vì kèo thép.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên;(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.(3) Tài liệu xác định quy mô, cấp công trình.21
3Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc1Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc tương đươngTài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên.21
4Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện1- Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật.- Đã đảm nhận vai trò cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện công trường ít nhất 01 công trình Dân dụng, cấp III trở lênTài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên;(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách thi công phần điện của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.(3) Tài liệu xác định quy mô, cấp công trình.21
5Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước1- Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã đảm nhận vai trò cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước công trường ít nhất 01 công trình Dân dụng, cấp III trở lênTài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên;(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.(3) Tài liệu xác định quy mô, cấp công trình.21
6Cán bộ phụ trách thanh toán1Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp.21
7Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động1- Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động. Trường hợp xây dựng phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng.- Đã phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.21

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AKHỐI LƯỢNG XÂY DỰNG PHẦN THIẾT KẾ MẪU
BXây lắp
1Đào móng chiều rộng Chương V, bản vẽ1,505100m3
2Đào móng băng, rộng Chương V, bản vẽ15,9251m3
3Bê tông lót móng đá 4x6 M50Chương V, bản vẽ7,928m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V, bản vẽ14,506m3
5SXLD cốt thép móng đường kính Chương V, bản vẽ0,453tấn
6SXLD cốt thép móng đường kính Chương V, bản vẽ0,474tấn
7SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtChương V, bản vẽ0,635100m2
8Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M50, PCB40Chương V, bản vẽ11,331m3
9Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Chương V, bản vẽ5,978m3
10SXLD cốt thép đà kiềng đường kính Chương V, bản vẽ0,147tấn
11SXLD cốt thép đà kiềng đường kính Chương V, bản vẽ0,675tấn
12Ván khuôn đà kiềngChương V, bản vẽ0,598100m2
13Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V, bản vẽ1,418m3
14Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V, bản vẽ0,148m3
15Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90Chương V, bản vẽ1,365100m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90Chương V, bản vẽ0,688100m3
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông nền, M50, XM PCB40Chương V, bản vẽ15,359m3
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V, bản vẽ4,624m3
19SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Chương V, bản vẽ0,139tấn
20SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Chương V, bản vẽ0,535tấn
21Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V, bản vẽ0,872100m2
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V, bản vẽ9,58m3
23SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Chương V, bản vẽ0,264tấn
24SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Chương V, bản vẽ1,25tấn
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V, bản vẽ1,154100m2
26Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V, bản vẽ10,279m3
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V, bản vẽ0,871tấn
28Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V, bản vẽ1,861100m2
29Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V, bản vẽ2,724m3
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V, bản vẽ0,115tấn
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V, bản vẽ0,165tấn
32SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V, bản vẽ0,516100m2
33Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V, bản vẽ29,38m3
34Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V, bản vẽ7,489m3
35Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 40x40cm, vữa XM M50, PCB40Chương V, bản vẽ1,44m2
36Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M50, PCB40Chương V, bản vẽ2,88m2
37Quét nước ximăng 2 nướcChương V, bản vẽ62,76m2
38Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V, bản vẽ110,02m2
39Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V, bản vẽ67,24m2
40Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5mmChương V, bản vẽ4,83m2
41Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5lyChương V, bản vẽ1,8m2
42Lắp dựng cửa khung sắt, kính dày 5lyChương V, bản vẽ42,93m2
43Lắp đặt khóa treoChương V, bản vẽ3cái
44Lắp đặt khóa solexChương V, bản vẽ6cái
45Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 700, kính dày 5lyChương V, bản vẽ1,92m2
46Lắp dựng hoa sắt cửa đi và cửa sổChương V, bản vẽ23,754m2
47Sản xuất lan can hành langChương V, bản vẽ0,051tấn
48Lắp dựng lan can sắt hành langChương V, bản vẽ2,24m2
49Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ Chương V, bản vẽ0,675tấn
50Sản xuất giằng mái thépChương V, bản vẽ0,065tấn
51Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V, bản vẽ0,675tấn
52Lắp dựng giằng thépChương V, bản vẽ0,065tấn
53Lắp dựng xà gồ thép C100x50x5x2,5mmChương V, bản vẽ0,635tấn
54Lợp mái, che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 0,45mmChương V, bản vẽ1,448100m2
55Sơn sắt thép, vì kèo, thép hình các loại 3 nướcChương V, bản vẽ121,2351m2
56Lát nền, sàn gạch ceramic 60x60 vữa M75Chương V, bản vẽ144,018m2
57Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 vữa M75Chương V, bản vẽ10,225m2
58ốp tường, trụ, cột gạch 300x600mmChương V, bản vẽ44,856m2
59Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 10x60cm (cắt từ gạch 60x60cm)Chương V, bản vẽ7,492m2
60Láng bậc cấp không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V, bản vẽ18,095m2
61Láng granitô tam cấp (Bằng diện tích láng)Chương V, bản vẽ18,095m2
62Trát granitô gờ chỉ mũi bậc cấp, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Chương V, bản vẽ44,7m
63Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Chương V, bản vẽ6,375m2
64Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V, bản vẽ39,68m2
65Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V, bản vẽ29,12m2
66Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Chương V, bản vẽ19,602m2
67Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V, bản vẽ178,905m2
68Trát lanh tô, vữa XM M75, PCB40Chương V, bản vẽ20,752m2
69Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V, bản vẽ100,47m2
70Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V, bản vẽ143,5m
71Kẽ roon tườngChương V, bản vẽ71,2m
72Miết mạch tường đá loại lồi chân móngChương V, bản vẽ14m2
73Thi công trần thạch cao khung nổi 600x1200Chương V, bản vẽ103,6m2
74Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Chương V, bản vẽ177,118m2
75Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Chương V, bản vẽ178,725m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủChương V, bản vẽ252,214m2
77Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủChương V, bản vẽ348,863m2
78Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Chương V, bản vẽ2,066100m2
79Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mm thoát nước máiChương V, bản vẽ0,333100m
80Lắp đặt ống nhựa đk 60mm thông dầmChương V, bản vẽ0,056100m
81Lắp đặt ống nhựa 27mm ống trànChương V, bản vẽ0,033100m
82Lắp đặt cút nhựa đk 90mm thoát nước máiChương V, bản vẽ9cái
83Lắp đặt cầu chắn rác D100Chương V, bản vẽ9cái
84Lắp ống tole có hàng mặt bích ống thoát nước máiChương V, bản vẽ9cái
CCấp, thoát nước
DPhần cấp nước
1Lắp đặt ống nhựa đk 34mmChương V, bản vẽ0,054100m
2Lắp đặt ống nhựa đk 27mmChương V, bản vẽ0,267100m
3Lắp đặt ống nhựa đk 21mmChương V, bản vẽ0,045100m
4Lắp đặt cút nhựa đk 34mmChương V, bản vẽ2cái
5Lắp đặt cút nhựa đk 27mmChương V, bản vẽ8cái
6Lắp đặt cút nhựa đk 21mmChương V, bản vẽ6cái
7Lắp đặt tê nhựa đk 27mmChương V, bản vẽ5cái
8Lắp đặt khâu rút nhựa đk 34-27mmChương V, bản vẽ1cái
9Lắp đặt khâu rút nhựa đk 27-21mmChương V, bản vẽ6cái
10Lắp đặt co răng trong nhựa đk 21mmChương V, bản vẽ6cái
11Lắp đặt van nhựa - Đường kính 34mmChương V, bản vẽ1cái
12Lắp đặt van nhựa - Đường kính 27mmChương V, bản vẽ1cái
13Lắp đặt vòi xả D21Chương V, bản vẽ3bộ
14Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1,5m3Chương V, bản vẽ1bể
EPhần thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa đk 114mmChương V, bản vẽ0,058100m
2Lắp đặt ống nhựa đk 60mmChương V, bản vẽ0,133100m
3Lắp đặt ống nhựa đk 34mmChương V, bản vẽ0,054100m
4Lắp đặt tê nhựa đk 114mmChương V, bản vẽ1cái
5Lắp đặt cút nhựa đk 60mmChương V, bản vẽ2cái
6Lắp đặt lơi nhựa đk 114mmChương V, bản vẽ3cái
7Lắp đặt lơi nhựa đk 60mmChương V, bản vẽ4cái
8Lắp đặt lơi nhựa đk 34mmChương V, bản vẽ1cái
9Lắp đặt chậu xí xổmChương V, bản vẽ3bộ
10Lắp đặt chậu tiểu namChương V, bản vẽ1bộ
11Lắp đặt lavaboChương V, bản vẽ2bộ
12Lắp đặt phễu thu D100Chương V, bản vẽ2cái
FHầm tự hoại
1Đào móng chiều rộng Chương V, bản vẽ0,168100m3
2Bê tông lót móng đá 4x6 M50Chương V, bản vẽ0,226m3
3Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V, bản vẽ2,261m2
4SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khácChương V, bản vẽ0,489100m2
5Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V, bản vẽ0,017tấn
6Bê tông ống buy đường kính >70cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V, bản vẽ1,675m3
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V, bản vẽ0,338m3
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V, bản vẽ31cấu kiện
9Quét nước ximăng 2 nướcChương V, bản vẽ14,318m2
10Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Chương V, bản vẽ0,007100m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, bản vẽ0,08100m3
12Lắp đặt cút nhựa đk 42mmChương V, bản vẽ2cái
13Lắp đặt cút nhựa đk 114mmChương V, bản vẽ2cái
14Lắp đặt ống nhựa đk 220mmChương V, bản vẽ0,004100m
15Lắp đặt ống nhựa đk 114mmChương V, bản vẽ0,01100m
16Lắp đặt ống nhựa đk 49mmChương V, bản vẽ0,003100m
17Lắp đặt ống nhựa đk 42mmChương V, bản vẽ0,03100m
GKHỐI LƯỢNG XÂY DỰNG PHẦN THIẾT KẾ MỚI
HPhần Xây lắp
1Đào móng băng, rộng Chương V, bản vẽ1,832m3
2Bê tông lót móng đá 4x6 M50Chương V, bản vẽ0,956m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M50, PCB40Chương V, bản vẽ1,989m3
4Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V, bản vẽ1,598m3
5Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V, bản vẽ0,209m3
6SXLD cốt thép giằng móng đường kính Chương V, bản vẽ0,004tấn
7SXLD cốt thép giằng móng đường kính Chương V, bản vẽ0,019tấn
8Ván khuôn giằng móngChương V, bản vẽ0,021100m2
9Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90Chương V, bản vẽ0,005100m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90Chương V, bản vẽ0,074100m3
11Lót bạt nhựa chống mất nước xi măngChương V, bản vẽ0,066100m2
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Chương V, bản vẽ0,648m3
13Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V, bản vẽ0,094m3
14Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Chương V, bản vẽ3,132m2
15Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủChương V, bản vẽ3,132m2
16Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Chương V, bản vẽ6,505m2
17Láng bậc cấp không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V, bản vẽ1,94m2
18Láng granitô bậc cấpChương V, bản vẽ1,94m2
19Trát granitô gờ chỉ mũi bậc cấp, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Chương V, bản vẽ3,8m
20Miết mạch tường đá loại lồiChương V, bản vẽ2,34m2
21Quét nước ximăng 2 nướcChương V, bản vẽ2,34m2
22Sản xuất lan canChương V, bản vẽ0,129tấn
23Lắp dựng lan can sắtChương V, bản vẽ8,296m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủChương V, bản vẽ7,273m2
ICấp điện
1Lắp đặt đèn ống 1,2m (1x36W-220V) có máng đủ bộChương V, bản vẽ1bộ
2Lắp đặt đèn ống 1,2m (2x36W-220V) có chóa đủ bộChương V, bản vẽ8bộ
3Lắp đặt đèn ốp trần D300 (23W-220V)Chương V, bản vẽ10bộ
4Lắp đặt công tắc 1 phím nhựa âm tườngChương V, bản vẽ13cái
5Lắp đặt cầu chì nhựa 5AChương V, bản vẽ8cái
6Lắp đặt quạt trần + volumChương V, bản vẽ6cái
7Lắp đặt tủ điện tole sơn tĩnh điện 300x400 vào tường gạchChương V, bản vẽ1tủ
8Lắp đặt hộp nhựa đơn (Công tắc, cầu chì,…) + mặt đế âmChương V, bản vẽ18hộp
9Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 120x120mmChương V, bản vẽ13hộp
10Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V, bản vẽ56m
11Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V, bản vẽ432m
12Lắp chìm ống ruột gà luồn dây đk 16mmChương V, bản vẽ205m
13Lắp chìm ống ruột gà luồn dây đk 20mmChương V, bản vẽ30m
14Lắp đặt sứ các loạiChương V, bản vẽ1cái
15Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuChương V, bản vẽ10cái
16Lắp đặt cầu chì nhựa âm tường 10AChương V, bản vẽ5cái
17Lắp đặt aptomat 1P-70AChương V, bản vẽ1cái
18Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Chương V, bản vẽ198m
19Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V, bản vẽ40m
20Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 16mmChương V, bản vẽ62m
21Đóng cọc thép V63x6 mạ kẽm dài 2,5mChương V, bản vẽ1cọc
22Lắp đặt ống nhựa PVC đk 27mm luồn dây điện 1x2,5mm2Chương V, bản vẽ0,03100m
23Đào móng băng, rộng Chương V, bản vẽ0,5m3
24Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90Chương V, bản vẽ0,005100m3
JChống sét
1Đào móng băng, rộng Chương V, bản vẽ0,8m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0,90Chương V, bản vẽ0,008100m3
3Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ R=57mChương V, bản vẽ1cái
4Lắp đặt cột chống ống STK D60Chương V, bản vẽ0,15100m
5Gia công kết cấu thép chân trụ đỡChương V, bản vẽ0,035tấn
6Lắp đặt kết cấu thép chân trụ đỡChương V, bản vẽ0,035tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủChương V, bản vẽ2,13m2
8Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính Chương V, bản vẽ101m khoan
9Lắp đặt Bulong M12-100Chương V, bản vẽ4cái
10Lắp đặt tăng đơ M10Chương V, bản vẽ4cái
11Cung cấp, lắp đặt cáp thép D10 (7 sợi) neo cộtChương V, bản vẽ30m
12Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, 50mm2Chương V, bản vẽ21,5m
13Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất 50mm2Chương V, bản vẽ2,5m
14Lắp đặt ống nhựa PVC D27mmChương V, bản vẽ0,09100m
15Lắp đặt cút nhựa D27Chương V, bản vẽ2cái
16Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm D60mmChương V, bản vẽ1cái
17Lắp đặt bát inox cùm ống D27, CK 1mChương V, bản vẽ11cái
18Lắp đặt hộp nốiChương V, bản vẽ1hộp
19Móc neo cáp vào kèo M12-200Chương V, bản vẽ4bộ
KSan nền
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất thừa tận dụng để đắp)Chương V, bản vẽ0,732100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất vận chuyển nơi khác tới để đắp)Chương V, bản vẽ4,676100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III (đất đào tại mỏ)Chương V, bản vẽ5,144100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V, bản vẽ5,144100m3
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V, bản vẽ20,574100m3/1km
LKè đá, Ram dốc và bậc cấp
MKè đá
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (mở rộng mỗi bên 200)Chương V, bản vẽ1,126100m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40Chương V, bản vẽ8,664m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Chương V, bản vẽ65,781m3
4Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V, bản vẽ2,888m3
5Ván khuôn giằngChương V, bản vẽ0,289100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V, bản vẽ0,223tấn
7Lắp đặt ống nhựa Đường kính 34mmChương V, bản vẽ0,333100m
8Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Chương V, bản vẽ0,008100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, bản vẽ0,75100m3
NRam dốc, bậc cấp
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V, bản vẽ5,1671m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40Chương V, bản vẽ1,05m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40Chương V, bản vẽ2,01m3
4Lót bạt nhựaChương V, bản vẽ0,095100m2
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Chương V, bản vẽ0,949m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V, bản vẽ1,874m3
7Ván khuôn móngChương V, bản vẽ0,114100m2
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, bản vẽ0,023100m3
9Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V, bản vẽ2,306m3
10Láng bậc cấp có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V, bản vẽ31,777m2
11Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V, bản vẽ0,125m3
12Bê tông giằng bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V, bản vẽ0,07m3
13Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V, bản vẽ0,005tấn
14Ván khuôn gỗ giằngChương V, bản vẽ0,011100m2
15Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Chương V, bản vẽ2,64m2
16Trát giằng, vữa XM M75, PCB40Chương V, bản vẽ1,79m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, bản vẽ4,43m2

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đào ≥ 1,25m3Hoạt động tốtKèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực).1
2Máy ủi ≥ 76CVHoạt động tốtKèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực).1
3Máy lu ≥ 16THoạt động tốtKèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực).1
4Máy đo toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình) (máy)Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác1
5Xe ôtô tự đổ ≥ 10THoạt động tốtKèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe ô tô, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực).1
6Máy đục cầm tay (máy)Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác1
7Máy hàn điện, máy cắt, uốn thép (Mỗi loại 1máy)Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác1
8Máy trộn bê tôngHoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác2
9Máy bơm nướcHoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác1
10Dàn giáo thao tác (2 khung + 01 giằng = 01 bộ) (bộ hoặc m2)Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác100
11Ván khuôn (m2)Hoạt động tốtKèm tài liệu là: Hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác200
12Các thiết bị đầm dùi, đầm bàn, đầm cóc, thước cầm tay… (Mỗi loại 1máy)Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào ≥ 1,25m3
Hoạt động tốtKèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực).
1
2
Máy ủi ≥ 76CV
Hoạt động tốtKèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực).
1
3
Máy lu ≥ 16T
Hoạt động tốtKèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực).
1
4
Máy đo toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình) (máy)
Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
1
5
Xe ôtô tự đổ ≥ 10T
Hoạt động tốtKèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe ô tô, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực).
1
6
Máy đục cầm tay (máy)
Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
1
7
Máy hàn điện, máy cắt, uốn thép (Mỗi loại 1máy)
Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
1
8
Máy trộn bê tông
Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
2
9
Máy bơm nước
Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
1
10
Dàn giáo thao tác (2 khung + 01 giằng = 01 bộ) (bộ hoặc m2)
Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
100
11
Ván khuôn (m2)
Hoạt động tốtKèm tài liệu là: Hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
200
12
Các thiết bị đầm dùi, đầm bàn, đầm cóc, thước cầm tay… (Mỗi loại 1máy)
Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào móng chiều rộng
1,505 100m3 Chương V, bản vẽ
2 Đào móng băng, rộng
15,925 1m3 Chương V, bản vẽ
3 Bê tông lót móng đá 4x6 M50
7,928 m3 Chương V, bản vẽ
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40
14,506 m3 Chương V, bản vẽ
5 SXLD cốt thép móng đường kính
0,453 tấn Chương V, bản vẽ
6 SXLD cốt thép móng đường kính
0,474 tấn Chương V, bản vẽ
7 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột
0,635 100m2 Chương V, bản vẽ
8 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M50, PCB40
11,331 m3 Chương V, bản vẽ
9 Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40
5,978 m3 Chương V, bản vẽ
10 SXLD cốt thép đà kiềng đường kính
0,147 tấn Chương V, bản vẽ
11 SXLD cốt thép đà kiềng đường kính
0,675 tấn Chương V, bản vẽ
12 Ván khuôn đà kiềng
0,598 100m2 Chương V, bản vẽ
13 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40
1,418 m3 Chương V, bản vẽ
14 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40
0,148 m3 Chương V, bản vẽ
15 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90
1,365 100m3 Chương V, bản vẽ
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90
0,688 100m3 Chương V, bản vẽ
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông nền, M50, XM PCB40
15,359 m3 Chương V, bản vẽ
18 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40
4,624 m3 Chương V, bản vẽ
19 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính
0,139 tấn Chương V, bản vẽ
20 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính
0,535 tấn Chương V, bản vẽ
21 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m
0,872 100m2 Chương V, bản vẽ
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40
9,58 m3 Chương V, bản vẽ
23 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính
0,264 tấn Chương V, bản vẽ
24 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính
1,25 tấn Chương V, bản vẽ
25 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m
1,154 100m2 Chương V, bản vẽ
26 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
10,279 m3 Chương V, bản vẽ
27 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,871 tấn Chương V, bản vẽ
28 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m
1,861 100m2 Chương V, bản vẽ
29 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
2,724 m3 Chương V, bản vẽ
30 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,115 tấn Chương V, bản vẽ
31 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m
0,165 tấn Chương V, bản vẽ
32 SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
0,516 100m2 Chương V, bản vẽ
33 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40
29,38 m3 Chương V, bản vẽ
34 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40
7,489 m3 Chương V, bản vẽ
35 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 40x40cm, vữa XM M50, PCB40
1,44 m2 Chương V, bản vẽ
36 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M50, PCB40
2,88 m2 Chương V, bản vẽ
37 Quét nước ximăng 2 nước
62,76 m2 Chương V, bản vẽ
38 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng
110,02 m2 Chương V, bản vẽ
39 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40
67,24 m2 Chương V, bản vẽ
40 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm
4,83 m2 Chương V, bản vẽ
41 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5ly
1,8 m2 Chương V, bản vẽ
42 Lắp dựng cửa khung sắt, kính dày 5ly
42,93 m2 Chương V, bản vẽ
43 Lắp đặt khóa treo
3 cái Chương V, bản vẽ
44 Lắp đặt khóa solex
6 cái Chương V, bản vẽ
45 Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 700, kính dày 5ly
1,92 m2 Chương V, bản vẽ
46 Lắp dựng hoa sắt cửa đi và cửa sổ
23,754 m2 Chương V, bản vẽ
47 Sản xuất lan can hành lang
0,051 tấn Chương V, bản vẽ
48 Lắp dựng lan can sắt hành lang
2,24 m2 Chương V, bản vẽ
49 Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ
0,675 tấn Chương V, bản vẽ
50 Sản xuất giằng mái thép
0,065 tấn Chương V, bản vẽ

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 91

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây