Thông báo mời thầu

Thi công xây lắp

Tìm thấy: 10:52 16/07/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Sửa chữa tập trung Học viện Cơ sở tại Tp. Hồ Chí Minh
Gói thầu
Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Thi công xây lắp
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Chi hoạt động thường xuyên năm 2022 của Học Viện
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
09:00 25/07/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
180 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
10:41 16/07/2022
đến
09:00 25/07/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
09:00 25/07/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
15.000.000 VND
Bằng chữ
Mười lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
210 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 25/07/2022 (20/02/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÚ MINH
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây lắp
Tên dự toán là: Sửa chữa tập trung Học viện Cơ sở tại Tp. Hồ Chí Minh
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 30 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Chi hoạt động thường xuyên năm 2022 của Học Viện
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Chủ đầu tư: Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông cơ sở tại TP. Hồ Chí Minh; Địa chỉ: Số 11 Nguyễn Đình Chiểu, P. Đa Kao, Q.1 TP. Hồ Chí Minh; Số điện thoại: 0918 041536; Số fax: 028. 37305753; Bên mời thầu: Công ty CP Tư vấn Đầu tư Xây dựng Phú Minh; Địa chỉ: Số 93 (lầu 4) Nguyễn Công Trứ, Quận 1, Tp. HCM; Số điện thoại: 0923 457 668
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hưng Phúc; Số 90/10 An Nhơn, Phường 17, quận Gò Vấp, Tp. HCM; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn Đầu tư Xây dựng Phú Minh; Số 93 (lầu 4) Nguyễn Công Trứ, Quận 1, Tp. HCM; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP Tư vấn Đầu tư Xây dựng Phú Minh; Số 93 (lầu 4) Nguyễn Công Trứ, Quận 1, Tp. HCM; + Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông cơ sở tại TP. Hồ Chí Minh: Số 11 Nguyễn Đình Chiểu, P. Đa Kao, Q.1 TP Hồ Chí Minh;

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÚ MINH , địa chỉ: 93 (LẦU 4) NGUYỄN CÔNG TRỨ, PHƯỜNG NGUYỄN THÁI BÌNH, QUẬN 1, THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông cơ sở tại TP. Hồ Chí Minh; Địa chỉ: Số 11 Nguyễn Đình Chiểu, P. Đa Kao, Q.1 TP. Hồ Chí Minh; Số điện thoại: 0918 041536; Số fax: 028. 37305753; Bên mời thầu: Công ty CP Tư vấn Đầu tư Xây dựng Phú Minh; Địa chỉ: Số 93 (lầu 4) Nguyễn Công Trứ, Quận 1, Tp. HCM; Số điện thoại: 0923 457 668

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Chứng chỉ năng lực hoạt động phù hợp chuyên ngành và còn hiệu lực; - Quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận Đăng ký kinh doanh của nhà thầu
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 180 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông cơ sở tại TP. Hồ Chí Minh; Địa chỉ: Số 11 Nguyễn Đình Chiểu, P. Đa Kao, Q.1 TP. Hồ Chí Minh; Số điện thoại: 0918 041536; Số fax: 028. 37305753; Bên mời thầu: Công ty CP Tư vấn Đầu tư Xây dựng Phú Minh; Địa chỉ: Số 93 (lầu 4) Nguyễn Công Trứ, Quận 1, Tp. HCM; Số điện thoại: 0923 457 668
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông Cơ sở tại Tp. HCM Địa chỉ: Số 11 Nguyễn Đình Chiểu, P. Đa Kao, Q.1, Tp.HCM Số điện thoại: 0918 041536 Số fax: 028. 37305753
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm CSVC&DV, Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông Cơ sở tại Tp. HCM - Số 97, đường Man Thiện, Phường Hiệp Phú, Tp. Thủ Đức, Tp.HCM. Số điện thoại: 0918 041536 Số fax: 028. 37305753
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm CSVC&DV, Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông Cơ sở tại Tp. HCM - Số 97, đường Man Thiện, Phường Hiệp Phú, Tp. Thủ Đức, Tp.HCM. Số điện thoại: 0918 041536 Số fax: 028. 37305753

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
30 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng1- Có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng, Năng lực của chỉ huy trưởng công trường tối thiểu là hạng III trở lên và đã từng làm công việc với vị trí tương tự ít nhất 02 công trình cấp III thuộc loại hình công trình dân dụng.55
2Cán bộ kỹ thuật4- Có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp hoặc liên quan.- Trong danh sách nhân sự chủ chốt bố trí thực hiện công trình có ít nhất 01 người có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động, 01 người có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng 2, 01 người có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ về PCCC.33
3Công nhân kỹ thuật có tay nghề:20- Có chứng chỉ đào tạo nghề.11

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHạng mục: Sửa chữa, nâng cấp mặt tiền sảnh chính nhà A; sơn sửa các phòng làm việc tại tầng 1 và 2 khu nhà A, B (cơ sở Tp. Thủ Đức)
1Phá dỡ nền đá hoa cương bậc cấp hiện hữuXem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,051m3
2Phá dỡ mặt đường bê tông nhựa (tại vị trí xây cuốn bậc cấp làm mới)Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,36m3
3Tháo dỡ vòm V1 kính khung sắtXem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,357m2
4Xây tường bằng gạch (4x8x19)cm chiều dày Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,847m3
5Bê tông gạch vỡ, đổ bằng thủ công, vữa bê tông mác 150Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,874m3
6Lát đá bậc tam cấpXem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật35,4m2
7Xây tường chèn vòm kính V1 bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,419m3
8Trát tường trong, tường xây mới, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,097m2
9Trát tường ngoài, tường xây mới, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,097m2
10Công tác bả bằng bột bả vào tườngXem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,0971m2
11Sơn tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,0971m2
12Ốp lam nhựa trắng xám (gồm sườn giá đở bằng thép hộp STK)Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật77,91m2
13Cung cấp lắp đặt logo theo thiết kế - chất liệu mica, nền trắng, dán mica xanh, đỏ, vàng KT: 0,8x0,8Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
14Cung cấp lắp đặt chữ nổi màu vàng đồng (inox) mặt đứng sảnh gương hàn nổi KT: 8,2x1,4mXem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
15Ốp cột bằng Alucolic màu trắng xám (gồm sườn giá đở bằng thép hộp STK)Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,36m2
16Gia công vì kèo thép hình mái sảnhXem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,617tấn
17Lắp dựng vì kèo thép hình mái sảnhXem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,617tấn
18Cung cấp lắp dựng kính cường lực 12mm mái sảnh liên lết khung kèo bằng chân nhện (21 chân nhện)Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật32,11m2
19Cung cấp, lắp đặt bảng chữ điện tử (bảng led ma trận - KT 9x0,7)Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
20Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, dầm, trần (tạm tính 10% diện tích)Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,96m2
21Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngXem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,8621m2
22Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu dầm, trầnXem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,0981m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật229,581m2
24Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường (tạm tính 10% diện tích)Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,433m2
25Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngXem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,4331m2
26Công tác bả bằng bột bả vào trần làm mớiXem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật60,061m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật134,491m2
28Tháo dỡ thiết bị chiếu sáng hiện hữuXem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1ht
29Di dời máy lạnh (chiều dài ống bảo ôn 10m)Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2máy
30Di dời hệ thống báo cháy hiện hữu xuống trần thạch cao làm mớiXem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1ht
31Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoXem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật60,061m2
32Cung cấp, lắp đặt đèn dowlight led ánh sáng vàng D110mm; 12WXem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
33Cung cấp, lắp đặt đèn Led âm trần ánh sáng vàng KT 600x600, 36WXem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
34Cung cấp, lắp đặt MCB 1P-20A-6KAXem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
35Cung cấp, lắp đặt công tắc đôi 1 chiềuXem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
36Cung cấp, lắp đặt cáp PVC/CU 1C-1.5mm2Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật120m
37Cung cấp, lắp đặt ống HDPE + ruột gà D20Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật60m
38Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, dầm, trần (tạm tính 10% diện tích)Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật134,089m2
39Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngXem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật78,131m2
40Công tác bả bột bả vào các kết cấu - dầm, trầnXem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật55,9591m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.340,891m2
42Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường (tạm tính 10% diện tích)Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,558m2
43Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngXem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,5581m2
44Công tác bả bằng bột bả vào trần làm mớiXem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật80,51m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật226,081m2
46Tháo dỡ thiết bị chiếu sáng hiện hữuXem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1ht
47Di dời máy lạnh (chiều dài ống bảo ôn 10m)Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2máy
48Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoXem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật80,51m2
49Cung cấp, lắp đặt đèn dowlight led ánh sáng vàng D110mm; 12WXem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật23bộ
50Cung cấp, lắp đặt đèn Led âm trần ánh sáng vàng KT 600x600, 36WXem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
51Cung cấp, lắp đặt MCB 1P-20A-6KAXem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
52Cung cấp, lắp đặt công tắc đôi 1 chiềuXem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
53Cung cấp, lắp đặt cáp PVC/CU 1C-1.5mm2Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật160m
54Cung cấp, lắp đặt ống HDPE + ruột gà D20Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật80m
55Lát sàn bằng gỗ công nghiệpXem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật80,5m2
56Cung cấp, lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm xingfa kính cường lực dày 8mmXem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,88m2
57Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, dầm, trần (tạm tính 10% diện tích)Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật73,79m2
58Công tác bả bột bả vào các kết cấu - tườngXem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,2711m2
59Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - dầm, trầnXem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật52,5191m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật737,91m2
61Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, dầm, trần (tạm tính 10% diện tích)Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,776m2
62Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngXem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,7811m2
63Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - dầm, trầnXem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,9951m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật237,761m2
65Tháo dỡ vách ngăn thạch caoXem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật28,355m2
66Cạo bỏ lớp sơn trên cửa kính khung sắtXem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật47,16m2
67Sơn cửa kính khung sắt 1 lót 2 phủXem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật47,16m2
68Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, dầm, trần (tạm tính 10% diện tích)Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật35,088m2
69Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngXem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,5341m2
70Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - dầm, trầnXem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,5541m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật350,881m2
72Cạo bỏ lớp sơn trên cửa kính khung sắtXem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật47,34m2
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật47,34m2
74Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, dầm, trần (tạm tính 10% diện tích)Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật61,974m2
75Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngXem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,4711m2
76Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - dầm, trầnXem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật37,5031m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật619,741m2
78Cạo bỏ lớp sơn trên cửa kính khung sắtXem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật120,42m2
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật120,42m2
80Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, dầm, trần (tạm tính 10% diện tích)Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật69,638m2
81Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngXem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật32,0691m2
82Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnXem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật37,5691m2
83Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật696,381m2
84Cạo bỏ lớp sơn trên cửa khung sắtXem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,4m2
85Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,4m2
BHạng mục: Sửa chữa, nâng cấp cổng chính; Sơn sửa các phòng làm việc tại tầng 1 khu nhà B (cơ sở Quận 1)
1Tháo dỡ cửa cổng, bảng hiệu, cửa phòng bằng thủ côngXem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật47,201m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayXem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,897m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayXem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,12m3
4Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cây
5Tháo dỡ hệ thống điện và các thiết bị điệnXem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2ht
6Tháo dỡ trầnXem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40,52m2
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,88m3
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,488m3
9Tháo dỡ gạch ốp tườngXem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật34,49m2
10Phá dỡ nền gạchXem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật38,87m2
11Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiXem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật46,057m3
12Đào móng cột bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIXem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,8m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,748m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,65m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,598m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,22m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,76m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,124tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,113tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm đường kính cốt thép Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,355tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,15tấn
22Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,088m3
23Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,338m3
24Lát nền gạch Ceramic 600x600Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật41,16m2
25Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxXem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật27,75m2
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật87,575m2
27Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,875m2
28Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngXem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật98,451m2
29Sơn tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật103,4251m2
30Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật120,5631m2
31Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật36,1481m2
32Cung cấp, lắp đặt MCB 1P-25A-4.5KAXem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
33Cung cấp, lắp đặt công tắc đôi 1 chiềuXem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
34Cung cấp, lắp đặt ổ cắm baXem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
35Cung cấp, lắp đặt quạt trầnXem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
36Cung cấp, lắp đặt đèn Led âm trần KT 600x600, 36WXem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
37Cung cấp, lắp đặt đèn Led âm trần KT 300x300, 12WXem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
38Cung cấp, lắp đặt cáp PVC/CU 1C-1.5mm2Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật80m
39Cung cấp, lắp đặt cáp PVC/CU 1C-2.5mm2Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40m
40Cung cấp, lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật60m
41Cung cấp, lắp dựng cửa kính khung nhôm hệ 700Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,175m2
42Cung cấp, lắp dựng cửa sắt cổng phụXem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,22m2
43Cung cấp, lắp dựng cửa xếp cổng chínhXem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
44Ốp lam nhựa trắng xám (gồm sườn giá đở bằng thép hộp STK)Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,35m2
45Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmXem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m2
46Cung cấp, lắp đặt chữ inox bảng hiệu, mặt dựng gương hàn nổi (theo bản vẽ thiết kế)Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1ht
47Cung cấp, lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, đường kính ống 60mmXem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m
48Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột, tường (tạm tính 10% diện tích)Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,065m2
49Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngXem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,0651m2
50Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - trầnXem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật72,521m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật213,171m2
52Tháo dỡ thiết bị chiếu sáng trên tường, trầnXem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1ht
53Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoXem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật67,711m2
54Cung cấp, lắp đặt đèn dowlight led ánh sáng vàng D110mm; 12WXem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50bộ
55Cung cấp, lắp đặt MCB 1P-20A-6KAXem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
56Cung cấp, lắp đặt công tắc đôi 1 chiềuXem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
57Cung cấp, lắp đặt cáp PVC/CU 1C-1.5mm2Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật230m
58Cung cấp, lắp đặt ống HDPE + ruột gà D20Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật110m
59Lát sàn bằng gỗ công nghiệpXem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật37,185m2
60Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,1m3
61Trát tường dặm vá các vị trí phá dỡ tường bằng vữa XM mác 75, chiều dày trát 1,5cmXem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,56m2
62Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường, dặm vá các vị trí trát vữaXem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,561m2
63Cung cấp, lắp dựng cửa đi 2 cánh khung nhôm xingfa, kính cường lực dày 8mmXem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12m2
64Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột, tường (tạm tính 10% diện tích)Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25,245m2
65Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngXem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25,2451m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật252,451m2
67Phá dỡ nền gạch hành langXem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật61,5m2
68Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 75Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật36,9m2
69Lát gạch Granite nhám KT 600X600Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật36,9m2
70Đào đất bằng thủ công xây thành bồn hoaXem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,84m3
71Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 150Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,444m3
72Xây tường thẳng bằng gạch (4x8x19)cm chiều dày Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,184m3
73Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,762m3
74Đắp đất nền móng công trình, nền đườngXem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,92m3
75Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,92100m3
76Trát tường ngoài bằng vữa XM mác 75, chiều dày trát 1,5cmXem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật43,35m2
77Công tác ốp đá granit tự nhiênXem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,888m2
78Ốp bồn hoa bằng gạch thẻ KT 100x300Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,081m2
79Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngXem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,831m2
80Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,831m2

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy tờiĐảm bảo hoạt động tốt (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu)2
2Máy trộn bê tôngĐảm bảo hoạt động tốt (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu)2
3Máy hànĐảm bảo hoạt động tốt (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu)2
4Máy phát điện dự phòngĐảm bảo hoạt động tốt (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu)1
5Dàn giáo thépĐảm bảo hoạt động tốt (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu)100
6Máy khoan bê tôngĐảm bảo hoạt động tốt (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu)2
7Máy đầmĐảm bảo hoạt động tốt (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu)2

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy tời
Đảm bảo hoạt động tốt (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu)
2
2
Máy trộn bê tông
Đảm bảo hoạt động tốt (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu)
2
3
Máy hàn
Đảm bảo hoạt động tốt (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu)
2
4
Máy phát điện dự phòng
Đảm bảo hoạt động tốt (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu)
1
5
Dàn giáo thép
Đảm bảo hoạt động tốt (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu)
100
6
Máy khoan bê tông
Đảm bảo hoạt động tốt (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu)
2
7
Máy đầm
Đảm bảo hoạt động tốt (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu)
2

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Phá dỡ nền đá hoa cương bậc cấp hiện hữu
3,051 m3 Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
2 Phá dỡ mặt đường bê tông nhựa (tại vị trí xây cuốn bậc cấp làm mới)
0,36 m3 Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
3 Tháo dỡ vòm V1 kính khung sắt
17,357 m2 Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
4 Xây tường bằng gạch (4x8x19)cm chiều dày
3,847 m3 Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
5 Bê tông gạch vỡ, đổ bằng thủ công, vữa bê tông mác 150
8,874 m3 Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
6 Lát đá bậc tam cấp
35,4 m2 Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
7 Xây tường chèn vòm kính V1 bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày
3,419 m3 Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
8 Trát tường trong, tường xây mới, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
17,097 m2 Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
9 Trát tường ngoài, tường xây mới, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
17,097 m2 Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
10 Công tác bả bằng bột bả vào tường
17,097 1m2 Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
11 Sơn tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ
17,097 1m2 Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
12 Ốp lam nhựa trắng xám (gồm sườn giá đở bằng thép hộp STK)
77,91 m2 Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
13 Cung cấp lắp đặt logo theo thiết kế - chất liệu mica, nền trắng, dán mica xanh, đỏ, vàng KT: 0,8x0,8
2 bộ Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
14 Cung cấp lắp đặt chữ nổi màu vàng đồng (inox) mặt đứng sảnh gương hàn nổi KT: 8,2x1,4m
1 bộ Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
15 Ốp cột bằng Alucolic màu trắng xám (gồm sườn giá đở bằng thép hộp STK)
8,36 m2 Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
16 Gia công vì kèo thép hình mái sảnh
0,617 tấn Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
17 Lắp dựng vì kèo thép hình mái sảnh
0,617 tấn Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
18 Cung cấp lắp dựng kính cường lực 12mm mái sảnh liên lết khung kèo bằng chân nhện (21 chân nhện)
32,11 m2 Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
19 Cung cấp, lắp đặt bảng chữ điện tử (bảng led ma trận - KT 9x0,7)
1 bộ Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
20 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, dầm, trần (tạm tính 10% diện tích)
22,96 m2 Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
21 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường
11,862 1m2 Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
22 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu dầm, trần
11,098 1m2 Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
23 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ
229,58 1m2 Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
24 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường (tạm tính 10% diện tích)
7,433 m2 Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
25 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường
7,433 1m2 Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
26 Công tác bả bằng bột bả vào trần làm mới
60,06 1m2 Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
27 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ
134,49 1m2 Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
28 Tháo dỡ thiết bị chiếu sáng hiện hữu
1 ht Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
29 Di dời máy lạnh (chiều dài ống bảo ôn 10m)
2 máy Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
30 Di dời hệ thống báo cháy hiện hữu xuống trần thạch cao làm mới
1 ht Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
31 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao
60,06 1m2 Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
32 Cung cấp, lắp đặt đèn dowlight led ánh sáng vàng D110mm; 12W
16 bộ Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
33 Cung cấp, lắp đặt đèn Led âm trần ánh sáng vàng KT 600x600, 36W
6 bộ Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
34 Cung cấp, lắp đặt MCB 1P-20A-6KA
2 cái Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
35 Cung cấp, lắp đặt công tắc đôi 1 chiều
3 cái Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
36 Cung cấp, lắp đặt cáp PVC/CU 1C-1.5mm2
120 m Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
37 Cung cấp, lắp đặt ống HDPE + ruột gà D20
60 m Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
38 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, dầm, trần (tạm tính 10% diện tích)
134,089 m2 Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
39 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường
78,13 1m2 Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
40 Công tác bả bột bả vào các kết cấu - dầm, trần
55,959 1m2 Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
41 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ
1.340,89 1m2 Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
42 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường (tạm tính 10% diện tích)
14,558 m2 Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
43 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường
14,558 1m2 Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
44 Công tác bả bằng bột bả vào trần làm mới
80,5 1m2 Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
45 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ
226,08 1m2 Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
46 Tháo dỡ thiết bị chiếu sáng hiện hữu
1 ht Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
47 Di dời máy lạnh (chiều dài ống bảo ôn 10m)
2 máy Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
48 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao
80,5 1m2 Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
49 Cung cấp, lắp đặt đèn dowlight led ánh sáng vàng D110mm; 12W
23 bộ Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
50 Cung cấp, lắp đặt đèn Led âm trần ánh sáng vàng KT 600x600, 36W
6 bộ Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 105

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây