Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÚ MINH |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây lắp Tên dự toán là: Sửa chữa tập trung Học viện Cơ sở tại Tp. Hồ Chí Minh Thời gian thực hiện hợp đồng là : 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Chi hoạt động thường xuyên năm 2022 của Học Viện |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực hoạt động phù hợp chuyên ngành và còn hiệu lực; - Quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận Đăng ký kinh doanh của nhà thầu |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 180 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông cơ sở tại TP. Hồ Chí Minh; Địa chỉ: Số 11 Nguyễn Đình Chiểu, P. Đa Kao, Q.1 TP. Hồ Chí Minh; Số điện thoại: 0918 041536; Số fax: 028. 37305753; Bên mời thầu: Công ty CP Tư vấn Đầu tư Xây dựng Phú Minh; Địa chỉ: Số 93 (lầu 4) Nguyễn Công Trứ, Quận 1, Tp. HCM; Số điện thoại: 0923 457 668 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông Cơ sở tại Tp. HCM Địa chỉ: Số 11 Nguyễn Đình Chiểu, P. Đa Kao, Q.1, Tp.HCM Số điện thoại: 0918 041536 Số fax: 028. 37305753 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm CSVC&DV, Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông Cơ sở tại Tp. HCM - Số 97, đường Man Thiện, Phường Hiệp Phú, Tp. Thủ Đức, Tp.HCM. Số điện thoại: 0918 041536 Số fax: 028. 37305753 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm CSVC&DV, Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông Cơ sở tại Tp. HCM - Số 97, đường Man Thiện, Phường Hiệp Phú, Tp. Thủ Đức, Tp.HCM. Số điện thoại: 0918 041536 Số fax: 028. 37305753 |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 30 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng, Năng lực của chỉ huy trưởng công trường tối thiểu là hạng III trở lên và đã từng làm công việc với vị trí tương tự ít nhất 02 công trình cấp III thuộc loại hình công trình dân dụng. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 4 | - Có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp hoặc liên quan.- Trong danh sách nhân sự chủ chốt bố trí thực hiện công trình có ít nhất 01 người có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động, 01 người có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng 2, 01 người có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ về PCCC. | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật có tay nghề: | 20 | - Có chứng chỉ đào tạo nghề. | 1 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Sửa chữa, nâng cấp mặt tiền sảnh chính nhà A; sơn sửa các phòng làm việc tại tầng 1 và 2 khu nhà A, B (cơ sở Tp. Thủ Đức) | |||
| 1 | Phá dỡ nền đá hoa cương bậc cấp hiện hữu | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,051 | m3 |
| 2 | Phá dỡ mặt đường bê tông nhựa (tại vị trí xây cuốn bậc cấp làm mới) | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ vòm V1 kính khung sắt | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,357 | m2 |
| 4 | Xây tường bằng gạch (4x8x19)cm chiều dày | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,847 | m3 |
| 5 | Bê tông gạch vỡ, đổ bằng thủ công, vữa bê tông mác 150 | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,874 | m3 |
| 6 | Lát đá bậc tam cấp | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,4 | m2 |
| 7 | Xây tường chèn vòm kính V1 bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,419 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, tường xây mới, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,097 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, tường xây mới, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,097 | m2 |
| 10 | Công tác bả bằng bột bả vào tường | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,097 | 1m2 |
| 11 | Sơn tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,097 | 1m2 |
| 12 | Ốp lam nhựa trắng xám (gồm sườn giá đở bằng thép hộp STK) | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 77,91 | m2 |
| 13 | Cung cấp lắp đặt logo theo thiết kế - chất liệu mica, nền trắng, dán mica xanh, đỏ, vàng KT: 0,8x0,8 | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 14 | Cung cấp lắp đặt chữ nổi màu vàng đồng (inox) mặt đứng sảnh gương hàn nổi KT: 8,2x1,4m | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Ốp cột bằng Alucolic màu trắng xám (gồm sườn giá đở bằng thép hộp STK) | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,36 | m2 |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình mái sảnh | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,617 | tấn |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép hình mái sảnh | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,617 | tấn |
| 18 | Cung cấp lắp dựng kính cường lực 12mm mái sảnh liên lết khung kèo bằng chân nhện (21 chân nhện) | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,11 | m2 |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt bảng chữ điện tử (bảng led ma trận - KT 9x0,7) | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, dầm, trần (tạm tính 10% diện tích) | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,96 | m2 |
| 21 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,862 | 1m2 |
| 22 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu dầm, trần | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,098 | 1m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 229,58 | 1m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường (tạm tính 10% diện tích) | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,433 | m2 |
| 25 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,433 | 1m2 |
| 26 | Công tác bả bằng bột bả vào trần làm mới | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60,06 | 1m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 134,49 | 1m2 |
| 28 | Tháo dỡ thiết bị chiếu sáng hiện hữu | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ht |
| 29 | Di dời máy lạnh (chiều dài ống bảo ôn 10m) | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | máy |
| 30 | Di dời hệ thống báo cháy hiện hữu xuống trần thạch cao làm mới | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ht |
| 31 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60,06 | 1m2 |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt đèn dowlight led ánh sáng vàng D110mm; 12W | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt đèn Led âm trần ánh sáng vàng KT 600x600, 36W | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt MCB 1P-20A-6KA | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt công tắc đôi 1 chiều | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt cáp PVC/CU 1C-1.5mm2 | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt ống HDPE + ruột gà D20 | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 38 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, dầm, trần (tạm tính 10% diện tích) | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 134,089 | m2 |
| 39 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 78,13 | 1m2 |
| 40 | Công tác bả bột bả vào các kết cấu - dầm, trần | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55,959 | 1m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.340,89 | 1m2 |
| 42 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường (tạm tính 10% diện tích) | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,558 | m2 |
| 43 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,558 | 1m2 |
| 44 | Công tác bả bằng bột bả vào trần làm mới | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80,5 | 1m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 226,08 | 1m2 |
| 46 | Tháo dỡ thiết bị chiếu sáng hiện hữu | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ht |
| 47 | Di dời máy lạnh (chiều dài ống bảo ôn 10m) | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | máy |
| 48 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80,5 | 1m2 |
| 49 | Cung cấp, lắp đặt đèn dowlight led ánh sáng vàng D110mm; 12W | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | bộ |
| 50 | Cung cấp, lắp đặt đèn Led âm trần ánh sáng vàng KT 600x600, 36W | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 51 | Cung cấp, lắp đặt MCB 1P-20A-6KA | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 52 | Cung cấp, lắp đặt công tắc đôi 1 chiều | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 53 | Cung cấp, lắp đặt cáp PVC/CU 1C-1.5mm2 | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | m |
| 54 | Cung cấp, lắp đặt ống HDPE + ruột gà D20 | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 55 | Lát sàn bằng gỗ công nghiệp | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80,5 | m2 |
| 56 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm xingfa kính cường lực dày 8mm | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,88 | m2 |
| 57 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, dầm, trần (tạm tính 10% diện tích) | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 73,79 | m2 |
| 58 | Công tác bả bột bả vào các kết cấu - tường | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,271 | 1m2 |
| 59 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - dầm, trần | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 52,519 | 1m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 737,9 | 1m2 |
| 61 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, dầm, trần (tạm tính 10% diện tích) | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,776 | m2 |
| 62 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,781 | 1m2 |
| 63 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - dầm, trần | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,995 | 1m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 237,76 | 1m2 |
| 65 | Tháo dỡ vách ngăn thạch cao | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,355 | m2 |
| 66 | Cạo bỏ lớp sơn trên cửa kính khung sắt | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47,16 | m2 |
| 67 | Sơn cửa kính khung sắt 1 lót 2 phủ | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47,16 | m2 |
| 68 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, dầm, trần (tạm tính 10% diện tích) | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,088 | m2 |
| 69 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,534 | 1m2 |
| 70 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - dầm, trần | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,554 | 1m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 350,88 | 1m2 |
| 72 | Cạo bỏ lớp sơn trên cửa kính khung sắt | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47,34 | m2 |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47,34 | m2 |
| 74 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, dầm, trần (tạm tính 10% diện tích) | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 61,974 | m2 |
| 75 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,471 | 1m2 |
| 76 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - dầm, trần | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,503 | 1m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 619,74 | 1m2 |
| 78 | Cạo bỏ lớp sơn trên cửa kính khung sắt | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 120,42 | m2 |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 120,42 | m2 |
| 80 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, dầm, trần (tạm tính 10% diện tích) | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 69,638 | m2 |
| 81 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,069 | 1m2 |
| 82 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,569 | 1m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 696,38 | 1m2 |
| 84 | Cạo bỏ lớp sơn trên cửa khung sắt | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,4 | m2 |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,4 | m2 |
| B | Hạng mục: Sửa chữa, nâng cấp cổng chính; Sơn sửa các phòng làm việc tại tầng 1 khu nhà B (cơ sở Quận 1) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa cổng, bảng hiệu, cửa phòng bằng thủ công | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47,201 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,897 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,12 | m3 |
| 4 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cây |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống điện và các thiết bị điện | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | ht |
| 6 | Tháo dỡ trần | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,52 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,88 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,488 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34,49 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,87 | m2 |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46,057 | m3 |
| 12 | Đào móng cột bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,748 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,65 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,598 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,22 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,76 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,124 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,113 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm đường kính cốt thép | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,355 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | tấn |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,088 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,338 | m3 |
| 24 | Lát nền gạch Ceramic 600x600 | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41,16 | m2 |
| 25 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,75 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 87,575 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,875 | m2 |
| 28 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 98,45 | 1m2 |
| 29 | Sơn tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 103,425 | 1m2 |
| 30 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 120,563 | 1m2 |
| 31 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600 | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,148 | 1m2 |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt MCB 1P-25A-4.5KA | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt công tắc đôi 1 chiều | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm ba | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt quạt trần | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt đèn Led âm trần KT 600x600, 36W | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt đèn Led âm trần KT 300x300, 12W | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt cáp PVC/CU 1C-1.5mm2 | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt cáp PVC/CU 1C-2.5mm2 | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 40 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 41 | Cung cấp, lắp dựng cửa kính khung nhôm hệ 700 | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,175 | m2 |
| 42 | Cung cấp, lắp dựng cửa sắt cổng phụ | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,22 | m2 |
| 43 | Cung cấp, lắp dựng cửa xếp cổng chính | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 44 | Ốp lam nhựa trắng xám (gồm sườn giá đở bằng thép hộp STK) | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,35 | m2 |
| 45 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m2 |
| 46 | Cung cấp, lắp đặt chữ inox bảng hiệu, mặt dựng gương hàn nổi (theo bản vẽ thiết kế) | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ht |
| 47 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, đường kính ống 60mm | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 48 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột, tường (tạm tính 10% diện tích) | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,065 | m2 |
| 49 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,065 | 1m2 |
| 50 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - trần | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 72,52 | 1m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 213,17 | 1m2 |
| 52 | Tháo dỡ thiết bị chiếu sáng trên tường, trần | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ht |
| 53 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 67,71 | 1m2 |
| 54 | Cung cấp, lắp đặt đèn dowlight led ánh sáng vàng D110mm; 12W | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | bộ |
| 55 | Cung cấp, lắp đặt MCB 1P-20A-6KA | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 56 | Cung cấp, lắp đặt công tắc đôi 1 chiều | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 57 | Cung cấp, lắp đặt cáp PVC/CU 1C-1.5mm2 | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 230 | m |
| 58 | Cung cấp, lắp đặt ống HDPE + ruột gà D20 | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | m |
| 59 | Lát sàn bằng gỗ công nghiệp | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,185 | m2 |
| 60 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1 | m3 |
| 61 | Trát tường dặm vá các vị trí phá dỡ tường bằng vữa XM mác 75, chiều dày trát 1,5cm | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,56 | m2 |
| 62 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường, dặm vá các vị trí trát vữa | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,56 | 1m2 |
| 63 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi 2 cánh khung nhôm xingfa, kính cường lực dày 8mm | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m2 |
| 64 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột, tường (tạm tính 10% diện tích) | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,245 | m2 |
| 65 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,245 | 1m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 252,45 | 1m2 |
| 67 | Phá dỡ nền gạch hành lang | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 61,5 | m2 |
| 68 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,9 | m2 |
| 69 | Lát gạch Granite nhám KT 600X600 | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,9 | m2 |
| 70 | Đào đất bằng thủ công xây thành bồn hoa | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,84 | m3 |
| 71 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,444 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch (4x8x19)cm chiều dày | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,184 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,762 | m3 |
| 74 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,92 | m3 |
| 75 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,92 | 100m3 |
| 76 | Trát tường ngoài bằng vữa XM mác 75, chiều dày trát 1,5cm | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 43,35 | m2 |
| 77 | Công tác ốp đá granit tự nhiên | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,888 | m2 |
| 78 | Ốp bồn hoa bằng gạch thẻ KT 100x300 | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,08 | 1m2 |
| 79 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,83 | 1m2 |
| 80 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,83 | 1m2 |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy tời | Đảm bảo hoạt động tốt (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu) | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Đảm bảo hoạt động tốt (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu) | 2 |
| 3 | Máy hàn | Đảm bảo hoạt động tốt (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu) | 2 |
| 4 | Máy phát điện dự phòng | Đảm bảo hoạt động tốt (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu) | 1 |
| 5 | Dàn giáo thép | Đảm bảo hoạt động tốt (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu) | 100 |
| 6 | Máy khoan bê tông | Đảm bảo hoạt động tốt (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu) | 2 |
| 7 | Máy đầm | Đảm bảo hoạt động tốt (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu) | 2 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy tời |
Đảm bảo hoạt động tốt (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu) |
2 |
2 |
Máy trộn bê tông |
Đảm bảo hoạt động tốt (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu) |
2 |
3 |
Máy hàn |
Đảm bảo hoạt động tốt (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu) |
2 |
4 |
Máy phát điện dự phòng |
Đảm bảo hoạt động tốt (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu) |
1 |
5 |
Dàn giáo thép |
Đảm bảo hoạt động tốt (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu) |
100 |
6 |
Máy khoan bê tông |
Đảm bảo hoạt động tốt (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu) |
2 |
7 |
Máy đầm |
Đảm bảo hoạt động tốt (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu) |
2 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phá dỡ nền đá hoa cương bậc cấp hiện hữu | 3,051 | m3 | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Phá dỡ mặt đường bê tông nhựa (tại vị trí xây cuốn bậc cấp làm mới) | 0,36 | m3 | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Tháo dỡ vòm V1 kính khung sắt | 17,357 | m2 | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Xây tường bằng gạch (4x8x19)cm chiều dày | 3,847 | m3 | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Bê tông gạch vỡ, đổ bằng thủ công, vữa bê tông mác 150 | 8,874 | m3 | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Lát đá bậc tam cấp | 35,4 | m2 | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Xây tường chèn vòm kính V1 bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 3,419 | m3 | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Trát tường trong, tường xây mới, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 17,097 | m2 | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Trát tường ngoài, tường xây mới, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 17,097 | m2 | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Công tác bả bằng bột bả vào tường | 17,097 | 1m2 | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Sơn tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 17,097 | 1m2 | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Ốp lam nhựa trắng xám (gồm sườn giá đở bằng thép hộp STK) | 77,91 | m2 | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Cung cấp lắp đặt logo theo thiết kế - chất liệu mica, nền trắng, dán mica xanh, đỏ, vàng KT: 0,8x0,8 | 2 | bộ | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Cung cấp lắp đặt chữ nổi màu vàng đồng (inox) mặt đứng sảnh gương hàn nổi KT: 8,2x1,4m | 1 | bộ | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Ốp cột bằng Alucolic màu trắng xám (gồm sườn giá đở bằng thép hộp STK) | 8,36 | m2 | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Gia công vì kèo thép hình mái sảnh | 0,617 | tấn | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép hình mái sảnh | 0,617 | tấn | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Cung cấp lắp dựng kính cường lực 12mm mái sảnh liên lết khung kèo bằng chân nhện (21 chân nhện) | 32,11 | m2 | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Cung cấp, lắp đặt bảng chữ điện tử (bảng led ma trận - KT 9x0,7) | 1 | bộ | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, dầm, trần (tạm tính 10% diện tích) | 22,96 | m2 | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | 11,862 | 1m2 | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu dầm, trần | 11,098 | 1m2 | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 229,58 | 1m2 | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường (tạm tính 10% diện tích) | 7,433 | m2 | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | 7,433 | 1m2 | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Công tác bả bằng bột bả vào trần làm mới | 60,06 | 1m2 | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 134,49 | 1m2 | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Tháo dỡ thiết bị chiếu sáng hiện hữu | 1 | ht | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Di dời máy lạnh (chiều dài ống bảo ôn 10m) | 2 | máy | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Di dời hệ thống báo cháy hiện hữu xuống trần thạch cao làm mới | 1 | ht | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | 60,06 | 1m2 | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Cung cấp, lắp đặt đèn dowlight led ánh sáng vàng D110mm; 12W | 16 | bộ | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Cung cấp, lắp đặt đèn Led âm trần ánh sáng vàng KT 600x600, 36W | 6 | bộ | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Cung cấp, lắp đặt MCB 1P-20A-6KA | 2 | cái | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Cung cấp, lắp đặt công tắc đôi 1 chiều | 3 | cái | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Cung cấp, lắp đặt cáp PVC/CU 1C-1.5mm2 | 120 | m | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Cung cấp, lắp đặt ống HDPE + ruột gà D20 | 60 | m | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, dầm, trần (tạm tính 10% diện tích) | 134,089 | m2 | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | 78,13 | 1m2 | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Công tác bả bột bả vào các kết cấu - dầm, trần | 55,959 | 1m2 | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.340,89 | 1m2 | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường (tạm tính 10% diện tích) | 14,558 | m2 | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | 14,558 | 1m2 | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Công tác bả bằng bột bả vào trần làm mới | 80,5 | 1m2 | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 226,08 | 1m2 | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Tháo dỡ thiết bị chiếu sáng hiện hữu | 1 | ht | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Di dời máy lạnh (chiều dài ống bảo ôn 10m) | 2 | máy | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | 80,5 | 1m2 | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Cung cấp, lắp đặt đèn dowlight led ánh sáng vàng D110mm; 12W | 23 | bộ | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Cung cấp, lắp đặt đèn Led âm trần ánh sáng vàng KT 600x600, 36W | 6 | bộ | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Cuộc đời là những lời chào gặp mặt và tạm biệt, cho đến khi chúng ta có duyên để gặp lại nhau lần nữa. "
Nguyễn Ngọc Thạch
Sự kiện trong nước: Tối mồng 3-9-1960, Chủ tịch Hồ Chí Minh cùng các Trưởng đoàn đại biểu các Đảng Cộng sản và công nhân dự Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ ba của Đảng Lao động Việt Nam, tham dự dạ hội thanh niên tại vườn Bách Thảo, do Đoàn thanh niên Hà Nội tổ chức, để kỷ niệm lần thứ 15 ngày thành lập nước Việt Nam Dân chủ Cộng hoà và Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ 3 của Đảng. Bác Hồ ân cần hỏi thăm các diễn viên, nhạc công, rồi bước lên sân khấu. Bác đề nghị chuyển cho Bác chiếc "đũa" chỉ huy của nhạc trưởng rồi nói: "Trước khi các đại biểu ra về, chúng ta hãy cùng các vị hát bài Kết đoàn". Bác Hồ giơ cao chiếc đũa, bắt nhịp cho cả dàn đồng ca gồm hơn một ngàn thanh niên.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÚ MINH đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÚ MINH đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.