Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Công ty TNHH Hải Nam Phúc |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây lắp Tên dự án là: Tuyến đường Cầu Lò Rèn - Yểm Đồng Ván (ĐH11.TP) Thời gian thực hiện hợp đồng là : 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Không yêu cầu |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 150 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện Tiên Phước; Địa chỉ: Thị Trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước; tỉnh Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phạm Việt Hậu – Trưởng phòng Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện Tiên Phước, Địa chỉ: Thị Trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước; tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (0235)3884400, fax: …………..; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Hải Nam Phúc; Địa chỉ: Thôn1, xã Trà Mai, Huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (84)913143477, fax: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Tiên Phước; Địa chỉ: Thị trấn Tiên kỳ, Huyện Tiên Phước, Tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 02353.884.397; Số fax: 02353.884.397. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 360 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a | Mẫu 13a | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 14.079.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b | Mẫu 13b | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.815.000.000 VND(7). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình: Công trình giao thông, cấp IV có giá trị tối thiểu là 6.570.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.570.000.000 VNĐ. (i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.570.000.000 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.570.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.570.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự mà nhà thầu đã đề xuất khi được mời lên đối chiếu hồ sơ dự thầu. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, các văn bằng, chứng chỉ gốc và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan). | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp IV cùng loại trở lên;(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự mà nhà thầu đã đề xuất khi được mời lên đối chiếu hồ sơ dự thầu. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, các văn bằng, chứng chỉ gốc và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ an toàn lao động. Đã tham gia công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự mà nhà thầu đã đề xuất khi được mời lên đối chiếu hồ sơ dự thầu. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, các văn bằng, chứng chỉ gốc và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan) | 3 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| B | I. PHẦN TUYẾN | |||
| 1 | Vét hữu cơ, đánh cấp, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,731 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 41,751 | m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16,793 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,364 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,335 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 61,978 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,653 | 100m3 |
| 8 | Lu nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,164 | 100m2 |
| C | II. PHẦN NÚT | |||
| 1 | Vét hữu cơ, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,457 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,764 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,657 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,423 | 100m3 |
| D | III. ĐIỀU PHỐI | |||
| 1 | Điều phối đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 31,667 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất đến đắp, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 71,409 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đến đắp bằng ôtô tự đổ, đất cấp III, cự ly | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 71,409 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đến đắp bằng ôtô tự đổ, đất cấp III, cự ly 3km tiếp theo | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 71,409 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,188 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,418 | 100m3 |
| E | MẶT ĐƯỜNG | |||
| F | I. PHẦN TUYẾN | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,04 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 53,664 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường bằng Bê tông thương phẩm đá 1x2, mác 300, (vinaconex25 hoặc tương đương), chiều dày mặt đường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.290,379 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,269 | 100m2 |
| 5 | Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn D=30mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,225 | tấn |
| 6 | Gia công thanh truyền lực khe dọc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,751 | tấn |
| 7 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 75,076 | m2 |
| 8 | ống chụp đầu cốt thép nhựa PVC D34 dài 100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 37,6 | m |
| 9 | Cắt khe mặt đường bê tông xi măng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 210,651 | 10m |
| G | II. PHẦN NÚT | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,654 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,745 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường bằng Bê tông thương phẩm đá 1x2, mác 300, (vinaconex25 hoặc tương đương), chiều dày mặt đường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 342,771 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,197 | 100m2 |
| 5 | Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn D=30mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,099 | tấn |
| 6 | Gia công thanh truyền lực khe dọc, thép tăng cường tại góc, D=14mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,33 | tấn |
| 7 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30,973 | m2 |
| 8 | ống chụp đầu cốt thép nhựa PVC D34 dài 100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,9 | m |
| 9 | Cắt khe mặt đường bê tông xi măng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 57,577 | 10m |
| H | GIA CỐ RÃNH | |||
| 1 | Bê tông tấm lát, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 19,008 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lát D=6mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,667 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm lát | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,267 | 100m2 |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 660 | 1 cấu kiện |
| 5 | Vữa chèn M100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 31,68 | m2 |
| 6 | Bê tông đáy, đá 1x2, mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,54 | m3 |
| 7 | Vữa lót M100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 311,24 | m2 |
| 8 | Bê tông lề gia cố, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20,436 | m3 |
| 9 | Ván khuôn mặt đường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,451 | 100m2 |
| I | GIA CỐ TALUY | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,403 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,138 | 100m3 |
| 3 | Bê tông mái taluy, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 152,077 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mái taluy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,416 | 100m2 |
| 5 | Lót vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.204,936 | m2 |
| 6 | Bê tông chân khay, đá 2x4, mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 124,173 | m3 |
| 7 | Ván khuôn chân khay | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,375 | 100m2 |
| 8 | Dăm sạn đệm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16,14 | m3 |
| 9 | Bê tông lề gia cố, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 44,236 | m3 |
| 10 | Ván khuôn mặt đường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,099 | 100m2 |
| 11 | Ống nhựa PVC D49 thoát nước mái taluy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 792,4 | m |
| 12 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,469 | 100m3 |
| J | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| K | I. CỌC TIÊU (143 CỌC) | |||
| 1 | Bê tông cọc tiêu, mốc lộ giơi, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,343 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc tiêu, mốc lộ giới | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,536 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc tiêu, mốc lộ giới, D=6mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,127 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,26 | tấn |
| 5 | Dán màng phản quang lên tấm tôn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 143 | cái |
| 6 | Sơn cọc màu tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 51,48 | 1m2 |
| 7 | Sơn phản quang cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,798 | 1m2 |
| 8 | Đào móng, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,152 | m3 |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 143 | 1 cấu kiện |
| 10 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,937 | m3 |
| L | II. MỐC LỘ GIỚI (21 MỐC) | |||
| 1 | Bê tông cọc tiêu, mốc lộ giơi, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,861 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc tiêu, mốc lộ giới | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc tiêu, mốc lộ giới, D=6mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 5 | Sơn cọc màu tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,619 | 1m2 |
| 6 | Đào móng, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,243 | m3 |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 21 | 1 cấu kiện |
| 8 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,567 | m3 |
| M | III. BIỂN BÁO | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 240x150 cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 60x40 cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 4 | Sơn biển báo, cột biển báo bằng thép - sơn phản quang | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 23,512 | 1m2 |
| 5 | Thép U30x60mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,013 | kg |
| 6 | Thép hộp 25x50mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,064 | kg |
| 7 | Thép tấm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,026 | kg |
| 8 | Bu lông M10 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 320 | cái |
| 9 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,16 | m3 |
| 10 | Dăm sạn đệm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,832 | m3 |
| 11 | Cốt thép chống xoay D=14mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 12 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,374 | 100m2 |
| 13 | Đào móng, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 23,4 | m3 |
| 14 | Sơn gờ giảm tốc, chiều dày lớp sơn 4mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30,6 | m2 |
| 15 | Sơn gờ giảm tốc, chiều dày lớp sơn 1,5mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30,6 | m2 |
| 16 | Gồ giảm tốc bằng carboncor Asphalt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m2 |
| 17 | Sơn gồ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13 | 1m2 |
| 18 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 44,37 | 1m2 |
| 19 | Tấm giữa KT(2330x310x3)mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | Tấm |
| 20 | Tấm đầu KT(700x310x3)mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | Tấm |
| 21 | Mắt phản quang tam giác | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 22 | Bản đệm (70x300x5)mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 23 | Cột thép d(141x4.5x1400)mm + nắp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | Cột |
| 24 | Bulông M19, L=180mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 25 | Bulông M16, L=35mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30 | Bộ |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,096 | m3 |
| 27 | Đào móng, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 28 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,307 | m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép D=12 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,001 | Tấn |
| 30 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| N | CỐNG QUA ĐƯỜNG | |||
| O | I. CỐNG TRÒN | |||
| P | 1. Thân cống | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 3m, đường kính =1000mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 4m, đường kính =1000mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn ống |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 3m, đường kính =600mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 4m, đường kính =600mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | đoạn ống |
| 5 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 62,569 | m2 |
| 6 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | mối nối |
| 7 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | mối nối |
| 8 | Bê tông móng, đá 4x6, mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,398 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,157 | 100m2 |
| 10 | Dăm sạn đệm móng cống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,781 | m3 |
| 11 | Thép tăng cường trên cống, D=12mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,71 | tấn |
| Q | 2. Thượng, hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông tường, đá 2x4, mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,261 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,203 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, đá 4x6, mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,878 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,522 | 100m2 |
| 5 | Dăm sạn đệm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,587 | m3 |
| R | 3. Hạng mục khác | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,836 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,279 | 100m3 |
| S | II. CỐNG BẢN | |||
| T | 1. Thân cống | |||
| 1 | Bê tông bản cống, gờ chắn, đá 1x2, mác 300 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,008 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bản cống, gờ chắn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,353 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản cống, D=8mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,202 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản cống, D=14mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,213 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản cống, D=16mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,452 | tấn |
| 6 | Bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 300 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,22 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà mũ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,243 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, D=8mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,252 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, D=10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,284 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, D=16mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,084 | tấn |
| 11 | Bê tông thân cống, đá 2x4, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 23,58 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thân cống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,109 | 100m2 |
| 13 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 64 | m2 |
| 14 | Bê tông móng, đá 4x6, mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16,53 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,208 | 100m2 |
| 16 | Dăm sạn đệm móng cống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,51 | m3 |
| 17 | Đào móng công trình, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,712 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,571 | 100m3 |
| U | 2. Thượng, hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông tường, đá 2x4, mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,796 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, đá 4x6, mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 37,455 | m3 |
| 3 | Ván khuôn tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,392 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,234 | 100m2 |
| 5 | Dăm sạn đệm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,918 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,058 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,02 | 100m3 |
| V | 3. Bản giảm tải | |||
| 1 | Bê tông bản giảm tải, đá 1x2, mác 300 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 22,4 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bản giảm tải | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,176 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản giảm tải, D=8mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản giảm tải, D=10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,96 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản giảm tải, D=12mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,62 | tấn |
| 6 | Dăm sạn đệm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 28,56 | m3 |
| W | III. CỐNG HỘP | |||
| X | 1. Thân cống | |||
| 1 | Bê tông ống cống hình hộp bằng Bê tông thương phẩm đá 1x2, mác 300, (vinaconex25 hoặc tương đương) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 208,613 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân cống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,836 | 100m2 |
| 3 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 306 | m2 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, D=10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,537 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, D=14mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,585 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, D=18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,633 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, D=20mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,8 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, D=22mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,606 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, D=25mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,802 | tấn |
| 10 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 25,728 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,156 | 100m2 |
| 12 | Đắp cát 2 bên cống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,518 | 100m3 |
| Y | 2. Thượng, hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông tường, đá 2x4, mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 102,612 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,725 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường cánh, D=10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,446 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường cánh, D=14mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,026 | tấn |
| 5 | Bê tông móng, đá 4x6, mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 272,922 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,557 | 100m2 |
| 7 | Dăm sạn đệm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 35,74 | m3 |
| 8 | Khoan lỗ f42mm đế cắm néo anke bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,93 | 100m |
| 9 | Gia công, lắp đặt thép néo anke nền đá và bơm vữa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,717 | tấn |
| 10 | Đào phá đá chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 35,741 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,357 | 100m3 |
| 12 | Đào móng công trình, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17,513 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,838 | 100m3 |
| Z | 3. Bản giảm tải | |||
| 1 | Bê tông bản giảm tải, đá 1x2, mác 300 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 28,08 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bản giảm tải | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản giảm tải, D=10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản giảm tải, D=12mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,074 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản giảm tải, D=14mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,774 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản giảm tải, D=16mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,011 | tấn |
| 7 | Dăm sạn đệm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 58,5 | m3 |
| 8 | Đắp vòng vây | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,053 | 100m3 |
| 9 | Phá bỏ vòng vây | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,967 | 100m3 |
| 10 | Đào thông dòng, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,071 | 100m3 |
| AA | IV. CỐNG TRÒN D30 | |||
| 1 | Dăm sạn đệm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,952 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 3m, đường kính =300mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | đoạn ống |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 4m, đường kính =300mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11 | đoạn ống |
| 4 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14 | mối nối |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,912 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,709 | 100m3 |
| AB | CHỈNH TRANG NÚT GIAO TUYẾN ĐT 614 | |||
| AC | 1. Bó vỉa | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100m3 |
| 2 | Dăm sạn đệm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,68 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,536 | m3 |
| 4 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,291 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng bó vỉa, bó vỉa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,465 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 78 | 1 cấu kiện |
| AD | 2. Vỉa hè | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,131 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,082 | 100m3 |
| 3 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch terrazzo | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 163,78 | m2 |
| AE | 3. Mương bê tông | |||
| 1 | Dăm sạn đệm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,137 | 100m2 |
| 4 | Bê tông thân mương, đá 2x4, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16,5 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thân mương | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,65 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mương, D=8mm, D=6mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,536 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mương, D=12mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,295 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,554 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đan mương, D=8mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,221 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đan mương, D=16mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,75 | tấn |
| 12 | Đào móng công trình, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,871 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,436 | 100m3 |
| AF | 4. Hố ga | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,222 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,071 | 100m3 |
| 3 | Dăm sạn đệm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,722 | m3 |
| 4 | Bê tông móng hố ga, đá 2x4, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,444 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 6 | Bê tông thân hố ga, đá 2x4, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,917 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thân hố ga | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,392 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,361 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà mũ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,047 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, D=8mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, D=10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,069 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,46 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D=8mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D=10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 16 | Thép niềng tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,415 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 18 | Ống PVC D60 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| AG | 5. Hạng mục tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ ống cống D80, đoạn ống dài 3m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | đoạn ống |
| 2 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,99 | 10 tấn/1km |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,501 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,03 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,115 | 100m3 |
| AH | Chú ý: Giá dự thầu bao gồm thuế GTGT 10% | |||
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Đầm bàn | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 2 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 4 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 1 |
| 5 | Máy hàn | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 1 |
| 7 | Máy đào ≥0,7m3 | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 8 | Máy lu rung >=10 tấn | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Máy ủi | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Máy rải CPĐD hoặc Máy san (theo biện pháp thi công của nhà thầu) | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký hoặc đăng kiểm | 1 |
| 11 | Ô tô tưới nước | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ ≥07 tấn | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực | 4 |
| 13 | Máy kinh vỹ hoặc toàn đạt | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 1 |
| 14 | Máy thủy bình | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Đầm bàn |
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
2 |
2 |
Máy đầm đất cầm tay |
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
2 |
3 |
Máy đầm dùi |
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
4 |
4 |
Máy cắt uốn thép |
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
1 |
5 |
Máy hàn |
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
1 |
6 |
Máy trộn bê tông |
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
1 |
7 |
Máy đào ≥0,7m3 |
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực |
2 |
8 |
Máy lu rung >=10 tấn |
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực |
1 |
9 |
Máy ủi |
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực |
1 |
10 |
Máy rải CPĐD hoặc Máy san (theo biện pháp thi công của nhà thầu) |
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký hoặc đăng kiểm |
1 |
11 |
Ô tô tưới nước |
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực |
1 |
12 |
Ô tô tự đổ ≥07 tấn |
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực |
4 |
13 |
Máy kinh vỹ hoặc toàn đạt |
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
1 |
14 |
Máy thủy bình |
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vét hữu cơ, đánh cấp, đất cấp I | 11,731 | 100m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 41,751 | m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 3 | Đào nền đường, đất cấp III | 16,793 | 100m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 4 | Đào khuôn đường, đất cấp III | 11,364 | 100m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 5 | Đào rãnh, đất cấp III | 2,335 | 100m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 61,978 | 100m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 7 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 14,653 | 100m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 8 | Lu nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 8,164 | 100m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 9 | Vét hữu cơ, đất cấp I | 1,457 | 100m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 10 | Đào khuôn đường, đất cấp III | 6,764 | 100m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 11 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 9,657 | 100m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 12 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 4,423 | 100m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 13 | Điều phối đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp III | 31,667 | 100m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 14 | Đào xúc đất đến đắp, đất cấp III | 71,409 | 100m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 15 | Vận chuyển đất đến đắp bằng ôtô tự đổ, đất cấp III, cự ly | 71,409 | 100m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 16 | Vận chuyển đất đến đắp bằng ôtô tự đổ, đất cấp III, cự ly 3km tiếp theo | 71,409 | 100m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 17 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | 13,188 | 100m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 18 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ | 0,418 | 100m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 10,04 | 100m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 20 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 53,664 | 100m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 21 | Bê tông mặt đường bằng Bê tông thương phẩm đá 1x2, mác 300, (vinaconex25 hoặc tương đương), chiều dày mặt đường | 1.290,379 | m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 22 | Ván khuôn mặt đường | 7,269 | 100m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 23 | Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn D=30mm | 7,225 | tấn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 24 | Gia công thanh truyền lực khe dọc | 0,751 | tấn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 25 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | 75,076 | m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 26 | ống chụp đầu cốt thép nhựa PVC D34 dài 100mm | 37,6 | m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 27 | Cắt khe mặt đường bê tông xi măng | 210,651 | 10m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 28 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 2,654 | 100m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 29 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 14,745 | 100m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 30 | Bê tông mặt đường bằng Bê tông thương phẩm đá 1x2, mác 300, (vinaconex25 hoặc tương đương), chiều dày mặt đường | 342,771 | m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 31 | Ván khuôn mặt đường | 1,197 | 100m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 32 | Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn D=30mm | 3,099 | tấn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 33 | Gia công thanh truyền lực khe dọc, thép tăng cường tại góc, D=14mm | 1,33 | tấn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 34 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | 30,973 | m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 35 | ống chụp đầu cốt thép nhựa PVC D34 dài 100mm | 2,9 | m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 36 | Cắt khe mặt đường bê tông xi măng | 57,577 | 10m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 37 | Bê tông tấm lát, đá 1x2, mác 200 | 19,008 | m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lát D=6mm | 0,667 | tấn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 39 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm lát | 1,267 | 100m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 40 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | 660 | 1 cấu kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 41 | Vữa chèn M100 | 31,68 | m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 42 | Bê tông đáy, đá 1x2, mác 150 | 6,54 | m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 43 | Vữa lót M100 | 311,24 | m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 44 | Bê tông lề gia cố, đá 1x2, mác 200 | 20,436 | m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 45 | Ván khuôn mặt đường | 0,451 | 100m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 46 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 5,403 | 100m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 47 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 3,138 | 100m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 48 | Bê tông mái taluy, đá 1x2, mác 200 | 152,077 | m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 49 | Ván khuôn mái taluy | 0,416 | 100m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 50 | Lót vữa XM mác 75 | 1.204,936 | m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Bắt đền anh đấy! Chẳng hiểu sao hình bóng anh cứ xuất hiện trong mặt bằng tâm trí em. Trả tiền thuê cho em đi, nhưng tiền đấy phải làm bằng những nụ hôn cơ! "
Khuyết Danh
Sự kiện trong nước: Tối mồng 3-9-1960, Chủ tịch Hồ Chí Minh cùng các Trưởng đoàn đại biểu các Đảng Cộng sản và công nhân dự Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ ba của Đảng Lao động Việt Nam, tham dự dạ hội thanh niên tại vườn Bách Thảo, do Đoàn thanh niên Hà Nội tổ chức, để kỷ niệm lần thứ 15 ngày thành lập nước Việt Nam Dân chủ Cộng hoà và Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ 3 của Đảng. Bác Hồ ân cần hỏi thăm các diễn viên, nhạc công, rồi bước lên sân khấu. Bác đề nghị chuyển cho Bác chiếc "đũa" chỉ huy của nhạc trưởng rồi nói: "Trước khi các đại biểu ra về, chúng ta hãy cùng các vị hát bài Kết đoàn". Bác Hồ giơ cao chiếc đũa, bắt nhịp cho cả dàn đồng ca gồm hơn một ngàn thanh niên.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Công ty TNHH Hải Nam Phúc đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Công ty TNHH Hải Nam Phúc đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.