Thông báo mời thầu

Thi công xây lắp

Tìm thấy: 17:11 25/07/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Tuyến đường Cầu Lò Rèn - Yểm Đồng Ván (ĐH11.TP)
Gói thầu
Thi công xây lắp
Bên mời thầu
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình: Tuyến đường Cầu Lò Rèn - Yểm Đồng Ván (ĐH11.TP)
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách huyện
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
17:15 04/08/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
150 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
17:06 25/07/2022
đến
17:15 04/08/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
17:15 04/08/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
140.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
180 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 04/08/2022 (31/01/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty TNHH Hải Nam Phúc
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây lắp
Tên dự án là: Tuyến đường Cầu Lò Rèn - Yểm Đồng Ván (ĐH11.TP)
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 360 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Hải Nam Phúc , địa chỉ: Thôn 1, xã Trà Mai, Huyện Nam Trà My, Tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện Tiên Phước; Địa chỉ: Thị Trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước; tỉnh Quảng Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP TV-XD Hòa Thuận; công ty CPTV và Kiểm định công trình xây dựng Miền Trung ; Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện Tiên Phước; Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Hải Nam Phúc; Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện Tiên Phước; Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Hải Nam Phúc; Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện Tiên Phước;

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Hải Nam Phúc , địa chỉ: Thôn 1, xã Trà Mai, Huyện Nam Trà My, Tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện Tiên Phước; Địa chỉ: Thị Trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước; tỉnh Quảng Nam

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 150 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện Tiên Phước; Địa chỉ: Thị Trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước; tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phạm Việt Hậu – Trưởng phòng Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện Tiên Phước, Địa chỉ: Thị Trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước; tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (0235)3884400, fax: …………..;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Hải Nam Phúc; Địa chỉ: Thôn1, xã Trà Mai, Huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (84)913143477, fax:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch huyện Tiên Phước; Địa chỉ: Thị trấn Tiên kỳ, Huyện Tiên Phước, Tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 02353.884.397; Số fax: 02353.884.397.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
360 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 14.079.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.815.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng thi công xây dựng công trình: Công trình giao thông, cấp IV có giá trị tối thiểu là 6.570.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.570.000.000 VNĐ.

Loại công trình: Công trình giao thông
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự mà nhà thầu đã đề xuất khi được mời lên đối chiếu hồ sơ dự thầu. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, các văn bằng, chứng chỉ gốc và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan).52
2Kỹ thuật thi công1Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp IV cùng loại trở lên;(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự mà nhà thầu đã đề xuất khi được mời lên đối chiếu hồ sơ dự thầu. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, các văn bằng, chứng chỉ gốc và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan).32
3Cán bộ an toàn lao động1Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ an toàn lao động. Đã tham gia công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự mà nhà thầu đã đề xuất khi được mời lên đối chiếu hồ sơ dự thầu. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, các văn bằng, chứng chỉ gốc và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan)31

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ANỀN ĐƯỜNG
BI. PHẦN TUYẾN
1Vét hữu cơ, đánh cấp, đất cấp IYêu cầu kỹ thuật theo chương V11,731100m3
2Phá dỡ kết cấu bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V41,751m3
3Đào nền đường, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V16,793100m3
4Đào khuôn đường, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V11,364100m3
5Đào rãnh, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,335100m3
6Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V61,978100m3
7Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Yêu cầu kỹ thuật theo chương V14,653100m3
8Lu nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8,164100m2
CII. PHẦN NÚT
1Vét hữu cơ, đất cấp IYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,457100m3
2Đào khuôn đường, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V6,764100m3
3Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V9,657100m3
4Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,423100m3
DIII. ĐIỀU PHỐI
1Điều phối đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V31,667100m3
2Đào xúc đất đến đắp, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V71,409100m3
3Vận chuyển đất đến đắp bằng ôtô tự đổ, đất cấp III, cự ly Yêu cầu kỹ thuật theo chương V71,409100m3
4Vận chuyển đất đến đắp bằng ôtô tự đổ, đất cấp III, cự ly 3km tiếp theoYêu cầu kỹ thuật theo chương V71,409100m3
5Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp IYêu cầu kỹ thuật theo chương V13,188100m3
6Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,418100m3
EMẶT ĐƯỜNG
FI. PHẦN TUYẾN
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênYêu cầu kỹ thuật theo chương V10,04100m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyYêu cầu kỹ thuật theo chương V53,664100m2
3Bê tông mặt đường bằng Bê tông thương phẩm đá 1x2, mác 300, (vinaconex25 hoặc tương đương), chiều dày mặt đường Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1.290,379m3
4Ván khuôn mặt đườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V7,269100m2
5Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn D=30mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V7,225tấn
6Gia công thanh truyền lực khe dọcYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,751tấn
7Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaYêu cầu kỹ thuật theo chương V75,076m2
8ống chụp đầu cốt thép nhựa PVC D34 dài 100mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V37,6m
9Cắt khe mặt đường bê tông xi măngYêu cầu kỹ thuật theo chương V210,65110m
GII. PHẦN NÚT
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,654100m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyYêu cầu kỹ thuật theo chương V14,745100m2
3Bê tông mặt đường bằng Bê tông thương phẩm đá 1x2, mác 300, (vinaconex25 hoặc tương đương), chiều dày mặt đường Yêu cầu kỹ thuật theo chương V342,771m3
4Ván khuôn mặt đườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,197100m2
5Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn D=30mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,099tấn
6Gia công thanh truyền lực khe dọc, thép tăng cường tại góc, D=14mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,33tấn
7Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaYêu cầu kỹ thuật theo chương V30,973m2
8ống chụp đầu cốt thép nhựa PVC D34 dài 100mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,9m
9Cắt khe mặt đường bê tông xi măngYêu cầu kỹ thuật theo chương V57,57710m
HGIA CỐ RÃNH
1Bê tông tấm lát, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V19,008m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lát D=6mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,667tấn
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm látYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,267100m2
4Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6601 cấu kiện
5Vữa chèn M100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V31,68m2
6Bê tông đáy, đá 1x2, mác 150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,54m3
7Vữa lót M100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V311,24m2
8Bê tông lề gia cố, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V20,436m3
9Ván khuôn mặt đườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,451100m2
IGIA CỐ TALUY
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,403100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,138100m3
3Bê tông mái taluy, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V152,077m3
4Ván khuôn mái taluyYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,416100m2
5Lót vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1.204,936m2
6Bê tông chân khay, đá 2x4, mác 150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V124,173m3
7Ván khuôn chân khayYêu cầu kỹ thuật theo chương V8,375100m2
8Dăm sạn đệmYêu cầu kỹ thuật theo chương V16,14m3
9Bê tông lề gia cố, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V44,236m3
10Ván khuôn mặt đườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,099100m2
11Ống nhựa PVC D49 thoát nước mái taluyYêu cầu kỹ thuật theo chương V792,4m
12Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,469100m3
JAN TOÀN GIAO THÔNG
KI. CỌC TIÊU (143 CỌC)
1Bê tông cọc tiêu, mốc lộ giơi, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,343m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc tiêu, mốc lộ giớiYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,536100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc tiêu, mốc lộ giới, D=6mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,127tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,26tấn
5Dán màng phản quang lên tấm tônYêu cầu kỹ thuật theo chương V143cái
6Sơn cọc màu tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V51,481m2
7Sơn phản quang cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V11,7981m2
8Đào móng, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V9,152m3
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1431 cấu kiện
10Bê tông móng, đá 1x2, mác 150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7,937m3
LII. MỐC LỘ GIỚI (21 MỐC)
1Bê tông cọc tiêu, mốc lộ giơi, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,861m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc tiêu, mốc lộ giớiYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,084100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc tiêu, mốc lộ giới, D=6mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,026tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,035tấn
5Sơn cọc màu tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V6,6191m2
6Đào móng, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V8,243m3
7Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V211 cấu kiện
8Bê tông móng, đá 1x2, mác 150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,567m3
MIII. BIỂN BÁO
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 240x150 cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 60x40 cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V34cái
4Sơn biển báo, cột biển báo bằng thép - sơn phản quangYêu cầu kỹ thuật theo chương V23,5121m2
5Thép U30x60mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,013kg
6Thép hộp 25x50mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,064kg
7Thép tấmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,026kg
8Bu lông M10Yêu cầu kỹ thuật theo chương V320cái
9Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,16m3
10Dăm sạn đệmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,832m3
11Cốt thép chống xoay D=14mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,025tấn
12Rải giấy dầu lớp cách lyYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,374100m2
13Đào móng, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V23,4m3
14Sơn gờ giảm tốc, chiều dày lớp sơn 4mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V30,6m2
15Sơn gờ giảm tốc, chiều dày lớp sơn 1,5mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V30,6m2
16Gồ giảm tốc bằng carboncor AsphaltYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,23100m2
17Sơn gồ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V131m2
18Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V44,371m2
19Tấm giữa KT(2330x310x3)mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2Tấm
20Tấm đầu KT(700x310x3)mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2Tấm
21Mắt phản quang tam giácYêu cầu kỹ thuật theo chương V3Cái
22Bản đệm (70x300x5)mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V3Cái
23Cột thép d(141x4.5x1400)mm + nắpYêu cầu kỹ thuật theo chương V3Cột
24Bulông M19, L=180mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V3Bộ
25Bulông M16, L=35mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V30Bộ
26Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,096m3
27Đào móng, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,24m3
28Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,307m3
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép D=12Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,001Tấn
30Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngYêu cầu kỹ thuật theo chương V4m
NCỐNG QUA ĐƯỜNG
OI. CỐNG TRÒN
P1. Thân cống
1Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 3m, đường kính =1000mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2đoạn ống
2Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 4m, đường kính =1000mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1đoạn ống
3Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 3m, đường kính =600mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1đoạn ống
4Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 4m, đường kính =600mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2đoạn ống
5Quét nhựa bitum nóng vào tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V62,569m2
6Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2mối nối
7Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2mối nối
8Bê tông móng, đá 4x6, mác 150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,398m3
9Ván khuôn móng cốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,157100m2
10Dăm sạn đệm móng cốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,781m3
11Thép tăng cường trên cống, D=12mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,71tấn
Q2. Thượng, hạ lưu
1Bê tông tường, đá 2x4, mác 150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,261m3
2Ván khuôn tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,203100m2
3Bê tông móng, đá 4x6, mác 150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V14,878m3
4Ván khuôn móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,522100m2
5Dăm sạn đệmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,587m3
R3. Hạng mục khác
1Đào móng công trình, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,836100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,279100m3
SII. CỐNG BẢN
T1. Thân cống
1Bê tông bản cống, gờ chắn, đá 1x2, mác 300Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8,008m3
2Ván khuôn bản cống, gờ chắnYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,353100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản cống, D=8mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,202tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản cống, D=14mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,213tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản cống, D=16mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,452tấn
6Bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 300Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,22m3
7Ván khuôn xà mũYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,243100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, D=8mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,252tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, D=10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,284tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, D=16mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,084tấn
11Bê tông thân cống, đá 2x4, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V23,58m3
12Ván khuôn thân cốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,109100m2
13Quét nhựa bitum nóng vào tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V64m2
14Bê tông móng, đá 4x6, mác 150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V16,53m3
15Ván khuôn móng cốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,208100m2
16Dăm sạn đệm móng cốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V5,51m3
17Đào móng công trình, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,712100m3
18Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,571100m3
U2. Thượng, hạ lưu
1Bê tông tường, đá 2x4, mác 150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,796m3
2Bê tông móng, đá 4x6, mác 150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V37,455m3
3Ván khuôn tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,392100m2
4Ván khuôn móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,234100m2
5Dăm sạn đệmYêu cầu kỹ thuật theo chương V5,918m3
6Đào móng công trình, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,058100m3
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,02100m3
V3. Bản giảm tải
1Bê tông bản giảm tải, đá 1x2, mác 300Yêu cầu kỹ thuật theo chương V22,4m3
2Ván khuôn bản giảm tảiYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,176100m2
3Gia công, lắp dựng cốt thép bản giảm tải, D=8mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,038tấn
4Gia công, lắp dựng cốt thép bản giảm tải, D=10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,96tấn
5Gia công, lắp dựng cốt thép bản giảm tải, D=12mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,62tấn
6Dăm sạn đệmYêu cầu kỹ thuật theo chương V28,56m3
WIII. CỐNG HỘP
X1. Thân cống
1Bê tông ống cống hình hộp bằng Bê tông thương phẩm đá 1x2, mác 300, (vinaconex25 hoặc tương đương)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V208,613m3
2Ván khuôn thân cốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V6,836100m2
3Quét nhựa bitum nóng vào tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V306m2
4Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, D=10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,537tấn
5Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, D=14mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V8,585tấn
6Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, D=18mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,633tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, D=20mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V6,8tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, D=22mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,606tấn
9Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, D=25mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V11,802tấn
10Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V25,728m3
11Ván khuôn móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,156100m2
12Đắp cát 2 bên cốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,518100m3
Y2. Thượng, hạ lưu
1Bê tông tường, đá 2x4, mác 150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V102,612m3
2Ván khuôn tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,725100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường cánh, D=10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,446tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường cánh, D=14mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,026tấn
5Bê tông móng, đá 4x6, mác 150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V272,922m3
6Ván khuôn móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V5,557100m2
7Dăm sạn đệmYêu cầu kỹ thuật theo chương V35,74m3
8Khoan lỗ f42mm đế cắm néo anke bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,93100m
9Gia công, lắp đặt thép néo anke nền đá và bơm vữaYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,717tấn
10Đào phá đá chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V35,741m3
11Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,357100m3
12Đào móng công trình, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V17,513100m3
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,838100m3
Z3. Bản giảm tải
1Bê tông bản giảm tải, đá 1x2, mác 300Yêu cầu kỹ thuật theo chương V28,08m3
2Ván khuôn bản giảm tảiYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,18100m2
3Gia công, lắp dựng cốt thép bản giảm tải, D=10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,047tấn
4Gia công, lắp dựng cốt thép bản giảm tải, D=12mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,074tấn
5Gia công, lắp dựng cốt thép bản giảm tải, D=14mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,774tấn
6Gia công, lắp dựng cốt thép bản giảm tải, D=16mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,011tấn
7Dăm sạn đệmYêu cầu kỹ thuật theo chương V58,5m3
8Đắp vòng vâyYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,053100m3
9Phá bỏ vòng vâyYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,967100m3
10Đào thông dòng, đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,071100m3
AAIV. CỐNG TRÒN D30
1Dăm sạn đệmYêu cầu kỹ thuật theo chương V10,952m3
2Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 3m, đường kính =300mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V10đoạn ống
3Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 4m, đường kính =300mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V11đoạn ống
4Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V14mối nối
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,912100m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,709100m3
ABCHỈNH TRANG NÚT GIAO TUYẾN ĐT 614
AC1. Bó vỉa
1Đào móng công trình, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,105100m3
2Dăm sạn đệmYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,68m3
3Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V9,536m3
4Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,291m3
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng bó vỉa, bó vỉaYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,465100m2
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuYêu cầu kỹ thuật theo chương V781 cấu kiện
AD2. Vỉa hè
1Đào móng công trình, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,131100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,082100m3
3Lát gạch vỉa hè bằng gạch terrazzoYêu cầu kỹ thuật theo chương V163,78m2
AE3. Mương bê tông
1Dăm sạn đệmYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,96m3
2Bê tông móng, đá 2x4, mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7,92m3
3Ván khuôn móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,137100m2
4Bê tông thân mương, đá 2x4, mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V16,5m3
5Ván khuôn thân mươngYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,65100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mương, D=8mm, D=6mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,536tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mương, D=12mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,295tấn
8Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7,92m3
9Ván khuôn tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,554100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đan mương, D=8mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,221tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đan mương, D=16mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,75tấn
12Đào móng công trình, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,871100m3
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,436100m3
AF4. Hố ga
1Đào móng công trình, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,222100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,071100m3
3Dăm sạn đệmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,722m3
4Bê tông móng hố ga, đá 2x4, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,444m3
5Ván khuôn móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,03100m2
6Bê tông thân hố ga, đá 2x4, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,917m3
7Ván khuôn thân hố gaYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,392100m2
8Bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,361m3
9Ván khuôn xà mũYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,047100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, D=8mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,018tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, D=10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,069tấn
12Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,46m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,016100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D=8mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,02tấn
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D=10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,026tấn
16Thép niềng tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,415tấn
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgYêu cầu kỹ thuật theo chương V41 cấu kiện
18Ống PVC D60Yêu cầu kỹ thuật theo chương V14m
AG5. Hạng mục tháo dỡ
1Tháo dỡ ống cống D80, đoạn ống dài 3mYêu cầu kỹ thuật theo chương V12đoạn ống
2Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tôYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,9910 tấn/1km
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V8,501m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đáYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,03m3
5Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,115100m3
AHChú ý: Giá dự thầu bao gồm thuế GTGT 10%

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Đầm bànCó tài liệu chứng minh chủ sở hữu2
2Máy đầm đất cầm tayCó tài liệu chứng minh chủ sở hữu2
3Máy đầm dùiCó tài liệu chứng minh chủ sở hữu4
4Máy cắt uốn thépCó tài liệu chứng minh chủ sở hữu1
5Máy hàn Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu1
6Máy trộn bê tôngCó tài liệu chứng minh chủ sở hữu1
7Máy đào ≥0,7m3Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực2
8Máy lu rung >=10 tấnCó tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực1
9Máy ủiCó tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực1
10Máy rải CPĐD hoặc Máy san (theo biện pháp thi công của nhà thầu)Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký hoặc đăng kiểm 1
11Ô tô tưới nướcCó tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực1
12Ô tô tự đổ ≥07 tấnCó tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực4
13Máy kinh vỹ hoặc toàn đạtCó tài liệu chứng minh chủ sở hữu1
14Máy thủy bìnhCó tài liệu chứng minh chủ sở hữu1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Đầm bàn
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
2
2
Máy đầm đất cầm tay
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
2
3
Máy đầm dùi
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
4
4
Máy cắt uốn thép
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
1
5
Máy hàn
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
1
6
Máy trộn bê tông
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
1
7
Máy đào ≥0,7m3
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực
2
8
Máy lu rung >=10 tấn
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực
1
9
Máy ủi
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực
1
10
Máy rải CPĐD hoặc Máy san (theo biện pháp thi công của nhà thầu)
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký hoặc đăng kiểm
1
11
Ô tô tưới nước
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực
1
12
Ô tô tự đổ ≥07 tấn
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực
4
13
Máy kinh vỹ hoặc toàn đạt
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
1
14
Máy thủy bình
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Vét hữu cơ, đánh cấp, đất cấp I
11,731 100m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
2 Phá dỡ kết cấu bê tông
41,751 m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
3 Đào nền đường, đất cấp III
16,793 100m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
4 Đào khuôn đường, đất cấp III
11,364 100m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
5 Đào rãnh, đất cấp III
2,335 100m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
6 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95
61,978 100m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
7 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98
14,653 100m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
8 Lu nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98
8,164 100m2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
9 Vét hữu cơ, đất cấp I
1,457 100m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
10 Đào khuôn đường, đất cấp III
6,764 100m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
11 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95
9,657 100m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
12 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98
4,423 100m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
13 Điều phối đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp III
31,667 100m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
14 Đào xúc đất đến đắp, đất cấp III
71,409 100m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
15 Vận chuyển đất đến đắp bằng ôtô tự đổ, đất cấp III, cự ly
71,409 100m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
16 Vận chuyển đất đến đắp bằng ôtô tự đổ, đất cấp III, cự ly 3km tiếp theo
71,409 100m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
17 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp I
13,188 100m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
18 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ
0,418 100m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
19 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên
10,04 100m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
20 Rải giấy dầu lớp cách ly
53,664 100m2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
21 Bê tông mặt đường bằng Bê tông thương phẩm đá 1x2, mác 300, (vinaconex25 hoặc tương đương), chiều dày mặt đường
1.290,379 m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
22 Ván khuôn mặt đường
7,269 100m2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
23 Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn D=30mm
7,225 tấn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
24 Gia công thanh truyền lực khe dọc
0,751 tấn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
25 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa
75,076 m2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
26 ống chụp đầu cốt thép nhựa PVC D34 dài 100mm
37,6 m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
27 Cắt khe mặt đường bê tông xi măng
210,651 10m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
28 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên
2,654 100m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
29 Rải giấy dầu lớp cách ly
14,745 100m2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
30 Bê tông mặt đường bằng Bê tông thương phẩm đá 1x2, mác 300, (vinaconex25 hoặc tương đương), chiều dày mặt đường
342,771 m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
31 Ván khuôn mặt đường
1,197 100m2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
32 Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn D=30mm
3,099 tấn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
33 Gia công thanh truyền lực khe dọc, thép tăng cường tại góc, D=14mm
1,33 tấn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
34 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa
30,973 m2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
35 ống chụp đầu cốt thép nhựa PVC D34 dài 100mm
2,9 m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
36 Cắt khe mặt đường bê tông xi măng
57,577 10m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
37 Bê tông tấm lát, đá 1x2, mác 200
19,008 m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
38 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lát D=6mm
0,667 tấn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
39 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm lát
1,267 100m2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
40 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng
660 1 cấu kiện Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
41 Vữa chèn M100
31,68 m2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
42 Bê tông đáy, đá 1x2, mác 150
6,54 m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
43 Vữa lót M100
311,24 m2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
44 Bê tông lề gia cố, đá 1x2, mác 200
20,436 m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
45 Ván khuôn mặt đường
0,451 100m2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
46 Đào móng công trình, chiều rộng móng
5,403 100m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
47 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90
3,138 100m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
48 Bê tông mái taluy, đá 1x2, mác 200
152,077 m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
49 Ván khuôn mái taluy
0,416 100m2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
50 Lót vữa XM mác 75
1.204,936 m2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 145

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây