Thông báo mời thầu

Thi công xây lắp

Tìm thấy: 16:19 10/08/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Cải tạo, nâng cấp nhà Giao dịch trung tâm và các hạng mục phụ trợ Bưu điện tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
Gói thầu
Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Cải tạo, nâng cấp nhà Giao dịch trung tâm và các hạng mục phụ trợ Bưu điện tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vốn KHCB tại TCT
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
09:00 22/08/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
180 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
16:10 10/08/2022
đến
09:00 22/08/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
09:00 22/08/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
190.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
210 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 22/08/2022 (20/03/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Bưu điện tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây lắp
Tên dự án là: Cải tạo, nâng cấp nhà Giao dịch trung tâm và các hạng mục phụ trợ Bưu điện tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 180 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn KHCB tại TCT
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Bưu điện tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu , địa chỉ: 408 Lê Hồng Phong - Phường Thắng Tam - TP. Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Bưu điện Việt Nam ủy quyền cho Bưu điện tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu; Địa chỉ: số 408 Đường Lê Hồng Phong, Phường Thắng Tam, TP. Vũng Tàu; Số điện thoại: 0254.3859966
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: CN Công ty TNHH MTV Tư vấn Thiết kế và Đầu tư Xây dựng Bộ Quốc phòng. Địa chỉ : số 273 Nguyễn Trọng Tuyển, P.10, Q. Phú Nhuận, Tp. Hồ Chí Minh; : Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng Bách Kiến. Địa chỉ: Số 106/45/28 đường Bình Lợi, phường 13,quận Bình Thạnh, TP. HCM; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không có (Bên mời thầu lập, Chủ đầu tư thẩm định) + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có (Bên mời thầu đánh giá, Chủ đầu tư thẩm định). Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với : Tổng công ty Bưu điện Việt Nam, Địa chỉ : Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội; Bưu điện tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu. Địa chỉ: Số 408 Lê Hồng Phong, phường Thắng Tam, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Bưu điện tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu , địa chỉ: 408 Lê Hồng Phong - Phường Thắng Tam - TP. Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Bưu điện Việt Nam ủy quyền cho Bưu điện tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu; Địa chỉ: số 408 Đường Lê Hồng Phong, Phường Thắng Tam, TP. Vũng Tàu; Số điện thoại: 0254.3859966

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 180 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Bưu điện Việt Nam ủy quyền cho Bưu điện tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu; Địa chỉ: số 408 Đường Lê Hồng Phong, Phường Thắng Tam, TP. Vũng Tàu; Số điện thoại: 0254.3859966
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đinh Như Hạnh, phó Tổng Giám đốc Tổng công ty Bưu điện Việt Nam – Địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, T.P Hà Nội, Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng công ty Bưu điện Việt Nam – Địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, T.P Hà Nội, Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Kế hoạch đầu tư - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam – Địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, T.P Hà Nội, Điện thoại: 024.37689399

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
180 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 19.477.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.895.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
2 hợp đồng Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VNĐ(02 x 9.100.000.000 VNĐ = 18.200.000.000 VNĐ) hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.200.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường:1- Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng của tối thiểu 01 công trình cấp III, tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.52
2Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần xây dựng1- Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng của tối thiểu 01 công trình cấp III tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.31
3Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần điện1- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện của tối thiểu 01 công trình cấp III tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.31
4Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần nước1- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước của tối thiểu 01 của công trình cấp III tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.31
5Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách PCCC1- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về PCCC.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục PCCC của tối thiểu 01 công trình cấp III tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.31
6Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hồ sơ thanh quyết toán1- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thanh quyết toán của tối thiểu 01 công trình cấp III tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.31
7Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh môi trường1- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của tối thiểu 01 công trình cấp III tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.31

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC CHÍNH - PHẦN XÂY DỰNG
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V228,04m2
2Tháo dỡ hệ kèo, xà gồ hiện trạng bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5tấn
3Tháo dỡ trần hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V1.216,866m2
4Tháo dỡ cửa hiện trạng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V229,49m2
5Tháo dỡ vách ngăn hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V215,2975m2
6Phá dỡ tường xây gạch hiện hữu chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V35,6063m3
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V14,926m3
8Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2925m2
9Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V13,252m2
10Phá dỡ nền gạch hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V1.789,9033m2
11Phá dỡ lớp vữa dưới gạchMô tả kỹ thuật theo chương V1.789,9m2
12Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V279,14m2
13Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V473,6188m2
14Phá dỡ gạch lát trên sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V199,001m2
15Phá dỡ lớp vữa sê nô, vệ sinh để làm chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V378,6m2
16Phá lớp vữa trát dưới lớp ốp gạchMô tả kỹ thuật theo chương V752,7588m2
17Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.627,7715m2
18Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V3.224,319m2
19Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V331,304m2
20Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V360,174m2
21Cạo rỉ lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V31,77m2
22Khoan sê nô mái tạo lỗ đặt ống thoát nước mái mớiMô tả kỹ thuật theo chương V341 lỗ khoan
23Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước hiện trạng ( thiết bị vệ sinh, đường ống....)Mô tả kỹ thuật theo chương V1ht
24Tháo dỡ hệ thống điện, điều hòa không khí hiện trạng ( thiết bị vệ sinh, đường ống....)Mô tả kỹ thuật theo chương V1ht
25Vận chuyển phế thải 1000m đầu bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V47,2582m3
26Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V171,2511m3
27Phá dỡ bậc tam cấp hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V4,0083m3
28Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V7,1256m3
29Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V11,467m3
30Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V125,7565m3
31Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V106,5667m3
32Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V126,878m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,3562m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V30,3206m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,25m3
36Đục bê tông cột cũ để kết nối cột mới, chiều dày đục Mô tả kỹ thuật theo chương V10,752m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1104m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6108m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V5,928m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9,84m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V11,3184m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tam cấp, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V13,986m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8202m3
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0771100m2
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1827100m2
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6191100m2
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5136100m2
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8893100m2
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,9432100m2
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V0,3416100m2
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,0746100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0245tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4543tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2097tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7158tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6949tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6251tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3561tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2733tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4224tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tam cấp, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9105tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2867tấn
63Xây móng gạch (4x8x18)cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4732m3
64Xây tường thẳng gạch (4x8x18)cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V16,4454m3
65Xây tường thẳng gạch (4x8x18)cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6509m3
66Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch(4x8x18)cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,7885m3
67Xây tường gạch ống (8x8x18)cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,5135m3
68Xây tường gạch ống (8x8x18)cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1654m3
69Xây tường gạch ống (8x8x18)cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V12,4956m3
70Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V142,473m2
71Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V267,975m2
72Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V473,6188m2
73Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V198,8238m2
74Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V118,12m2
75Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V3.971,8948m2
76Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V1.770,2445m2
77Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.377,3618m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.770,2445m2
79Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5.349,2566m2
80Cắt rảnh ram dốc BTMô tả kỹ thuật theo chương V22,68m2
81Công tác ốp gạch garnit nhám bồn bông, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,0162m2
82Lát bậc tam cấp gạch Granit 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V158,6315m2
83Lát bậc cầu thang gạch Granit 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V84,6133m2
84Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300 nhám, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V82,84m2
85Lát nền, sàn, gạch Granit 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V248,616m2
86Lát nền, sàn, gạch Granit 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.281,5848m2
87Lát nền, sàn, gạch Granit 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V189,8161m2
88Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch ốp 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V285,84m2
89Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, Gạch 100x600Mô tả kỹ thuật theo chương V66,03m2
90Lát đá granit ngach cửa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,45m2
91Thi công ốp a lu mái sảnh đón + khung xươngMô tả kỹ thuật theo chương V474,608m2
92Thi công trần thạch cao khung chìm chịu ẩm+ khung xươngMô tả kỹ thuật theo chương V88,12m2
93Thi công trần thạch cao khung nổi + khung xươngMô tả kỹ thuật theo chương V913,3226m2
94Thi công trần thạch cao khung nổi chịu ẩm+ khung xươngMô tả kỹ thuật theo chương V80,76m2
95Thi công trần thạch cao khung chìm + khung xươngMô tả kỹ thuật theo chương V280,82m2
96Láng nền sàn tạo dốc sau khi quét chống thấm sê nô, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V492,88m2
97Quét 2 lớp dung dịch chống thấm mái, sê nô.. bằng chất chống thấm 2 thành phần gốc xi măng (tỷ lệ 1.5 kg/m2/lớp)Mô tả kỹ thuật theo chương V590,12m2
98Khoan tạo lỗ bê tông để kết nối kèo mới vào kết cấu củ, lỗ khoan D Mô tả kỹ thuật theo chương V1081 lỗ khoan
99Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8663tấn
100Lắp dựng vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8663tấn
101CCLD bulon M8-L150-200Mô tả kỹ thuật theo chương V108bộ
102Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0478tấn
103Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0478tấn
104Thay mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,2532100m2
105Lắp dựng Cửa đi mở 4 cánh, khung nhôm, kính an toàn dày 6.38mm + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V25,92m2
106Lắp dựng Cửa đi trượt 2 cánh, nhôm kính, kính an toàn dày 6.38mm + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V4,32m2
107Lắp dựng Cửa đi mở 1 cánh , khung nhôm ,kính an toàn dày 6,38mm + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V47,46m2
108Lắp dựng Cửa đi mở 2 cánh , khung nhôm ,kính an toàn dày 6,38mm + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V16,65m2
109Lắp dựng Cửa sổ trượt 4 cánh , khung nhôm,kính an toàn dày 6,38mm + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V36,64m2
110Lắp dựng Cửa sổ mở 2 cánh , khung nhôm,kính an toàn dày 6,38mm + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1,56m2
111Lắp dựng Cửa sổ trượt 2 cánh , khung nhôm,kính an toàn dày 6,38mm + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V9m2
112Lắp dựng Vách kính khung nhôm, kính an toàn dày 8.36mm + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V194,09m2
113Lắp dựng lam nhôm sơn tỉnh điện trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V181,764m2
114Lắp dựng Vách ngăn vệ sinh composite dày 10mm + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V6,4m2
115Thi công vách thạch cao + khung xươngMô tả kỹ thuật theo chương V35,97m2
116Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V32m2
117Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V95,77m2
118Cải tạo khe lún tầng mái (chi tiết theo BV KT)Mô tả kỹ thuật theo chương V46,2m
119Làm nẹp nhôm che khe lún tầng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V18,2m
120Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,9488m3
121Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0229100m3
122Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,704m3
123Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3168m3
124Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V111 cấu kiện
125Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0211100m2
126Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0475tấn
127Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3306m3
128Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,264m2
129Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,75m2
130Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V148,2m3
131Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4098100m3
132Lắp đặt ống nhựa uPVC D220 PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9100m
133Lắp đặt ống nhựa uPVC D114 PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
134Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4100m
135Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
136Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
137Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
138Lắp đặt Cút uPVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
139Lắp đặt Cút uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V62cái
140Lắp đặt Cút uPVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
141Lắp đặt Cút uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
142Lắp đặt Cút uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
143Lắp đặt Tê uPVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V27cái
144Lắp đặt Tê uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
145Lắp đặt Tê uPVC D90x75Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
146Lắp đặt Tê uPVC D114x90mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
147Lắp đặt Tê uPVC D220x90mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
148Lắp đặt Nối uPVC D220mmMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
149Lắp đặt Nối uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V150cái
150Lắp đặt Nối uPVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V100cái
151Lắp đặt Nút thông tắc uPVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
152Lắp đặt Nút thông tắc uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
153Lắp đặt Cầu chắn rác D80Mô tả kỹ thuật theo chương V34cái
154Lắp đặt phễu sàn inox 150x150 + siphongMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
155Lắp đặt Lavabo + siphongMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
156Lắp đặt vòi lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
157Lắp đặt ống nhựa mền D20, L=0.4m chịu áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
158Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
159Lắp đặt vòi rửa vệ sinh inoxMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
160Lắp đặt chậu tiểu nam + siphongMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
161Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
162Lắp đặt bộ phụ kiện 6 mónMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
163Lắp đặt ống nhựa PPR D32 PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m
164Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
165Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
166Lắp đặt Tê PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
167Lắp đặt Tê PPR D32x25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
168Lắp đặt Tê PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
169Lắp đặt Tê PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
170Lắp đặt Tê ren trong PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
171Lắp đặt Tê ren ngoài PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
172Lắp đặt Cút PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
173Lắp đặt Cút PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
174Lắp đặt Cút PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
175Lắp đặt Cút ren ngoài PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
176Lắp đặt Cút ren trong PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
177Lắp đặt Nối PPR D32x25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
178Lắp đặt Nối PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
179Lắp đặt Nối PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
180Lắp đặt Van đồng gạt D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
181Lắp đặt rắc co D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
182Lắp đặt tủ sắt sơn tỉnh điện 500x650x140 ( tủ tổng MBS)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
183Lắp đặt tủ sắt sơn tỉnh điện 500x650x140 ( tủ tổng MBS)Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
184Lắp đặt tủ điện mặt nhựa 24 ModulMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
185Lắp đặt tủ điện mặt nhựa 18 ModulMô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
186Lắp đặt tủ điện mặt nhựa 9 ModulMô tả kỹ thuật theo chương V13hộp
187Lắp đặt MCCB 3P 160A/25.0KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
188Lắp đặt MCCB 3P 80A/18.0KAMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
189Lắp đặt MCCB 3P 63A/18.0KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
190Lắp đặt MCB 3P 40A/6.0KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
191Lắp đặt MCB 1P 40A/6.0KAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
192Lắp đặt MCB 1P 32A/6.0KAMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
193Lắp đặt MCB 1P 25A/6.0KAMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
194Lắp đặt MCB 2P 40A/6.0KAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
195Lắp đặt MCB 2P 32A/6.0KAMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
196Lắp đặt MCB 2P 25A/6.0KAMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
197Lắp đặt MCB 1P 16A/4.5KAMô tả kỹ thuật theo chương V76cái
198Lắp đặt MCB 1P 10A/4.5KAMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
199Lắp đặt RCBO 2 cực 30mA 16.0A/4.5KaMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
200Lắp đặt đèn TUBE LED máng xương cá 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V338bộ
201Lắp đặt đèn LED 15W lắp âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V134bộ
202Lắp đặt đèn LED 15W lắp âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
203Lắp đặt đèn LED 11W lắp âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V47bộ
204Lắp đặt đèn LED TUBE 18W, 1x1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
205Lắp đặt ổ cắm đôi, 3 cực mặt nạ 2 lỗ + đếMô tả kỹ thuật theo chương V122cái
206Lắp đặt ổ cắm đôi, 3 cực mặt nạ 2 lỗ + đếMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
207Lắp đặt công tắc đơn mặt mạ 1 lỗ + đếMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
208Lắp đặt công tắc đôi mặt mạ 2 lỗ + đếMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
209Lắp đặt công tắc ba mặt mạ 3 lỗ + đếMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
210Lắp đặt công tắc đôi 2 cực mặt mạ 2 lỗ + đếMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
211Lắp đặt công tắc đơn 2 cực mặt mạ 1 lỗ + đếMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
212Lắp đặt cáp điện 1 lõi CV 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4.134m
213Lắp đặt cáp điện 1 lõi CV 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.800m
214Lắp đặt cáp điện 1 lõi CV 1x10,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
215Lắp đặt cáp điện 1 lõi CV 1x16,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V260m
216Lắp đặt cáp điện 1 lõi CV 1x35,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
217Lắp đặt cáp điện 1 lõi CXV 1x70,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
218Lắp đặt cáp điện 3 lõi CV 3x4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.076m
219Lắp đặt cáp điện 3 lõi CV 3x6,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V324m
220Lắp đặt cáp điện 3 lõi CV 3x10,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V240m
221Lắp đặt cáp điện 4 lõi CVV 4x25,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
222Lắp đặt cáp điện 4 lõi CVV 4x16,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
223Lắp đặt cáp điện 4 lõi CVV 4x10,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
224Lắp đặt cáp điện 4 lõi CXV 4x6,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
225LĐ ống đi giây PVC D=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.500m
226LĐ ống đi giây PVC D=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V600m
227LĐ ống đi giây PVC D=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V460m
228LĐ ống nhựa xoắn HPDE d65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
229Lắp đặt máng cáp 200x100x1.5Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
230Lắp đặt máng cáp 150x100x1.5Mô tả kỹ thuật theo chương V220m
231Lắp đặt ổ cắm thoại RJ-11Mô tả kỹ thuật theo chương V70cái
232Lắp đặt ổ cắm mạng RJ-45Mô tả kỹ thuật theo chương V70cái
233Lắp đặt tủ RACK 19inMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
234CCLD SWITCH 48 PORTMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
235CCLD PATCH PANEL 48 PORTMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
236CCLD POE SWITCH 8 PORTMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
237CCLD KRONE 30 PAIRMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
238CCLD bộ phát WIFIMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
239Lắp đặt Cáp 30P-CAT 3UTPMô tả kỹ thuật theo chương V150m
240Lắp đặt Cáp CAT 6UTPMô tả kỹ thuật theo chương V5.600m
241Lắp đặt cáp điện CV 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
242Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V23,0531100m2
243Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V4,84100m2
BHẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC CHÍNH - HỆ THỐNG PCCC
1CCLD Trung tâm báo cháy địa chỉ 1LOOPMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Lắp đặt Đầu báo khói địa chỉ kèm đếMô tả kỹ thuật theo chương V6,610 đầu
3Lắp đặt Đầu báo nhiệt địa chỉ kèm đếMô tả kỹ thuật theo chương V0,110 đầu
4Lắp đặt Nút nhấn khẩn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1,25 nút
5Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1,25 chuông
6Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1,25 đèn
7Lắp đặt cáp báo cháy CU/CV/FR 1x1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.432m
8Lắp đặt cáp nguồn báo cháy CV/CV/FR 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V438m
9Lắp đặt Ống PVC d25 luồn dây báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V750m
10CCLD Modul giám sát báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11CCLD bộ nguồn dự phòngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12CCLD bộ cài đặt địa chỉ (PCCC)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt đèn EMERGENCY 5WMô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
14Lắp đặt đèn EXIT 5WMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
15Thay thế Hộp chữa cháy vách tường (1400x800x200)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
16Lắp đặt Van chữa cháy chuyên dùng Þ50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
17CCLD Vòi chữa cháy Þ50 + khớp nối, (L=20m) áp lực 16barMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
18CCLD Lăng chữa cháy Þ50 (13mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
19CCLD tủ chữa cháy (450x580x180)Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
CHẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC CHÍNH - ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1Lắp đặt ống đồng + bảo ôn D9.5/D15.9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
2Lắp đặt ống đồng + bảo ôn D6.4/D12.7Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4100m
3Lắp đặt ống nhựa uPVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
4Lắp đặt cáp điện CV 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.665m
DHẠNG MỤC: NHÀ KHAI THÁC
1Phá dỡ bờ nóc mái tônMô tả kỹ thuật theo chương V32,8m
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V712,212m2
3Tháo dỡ hệ kèo, xà gồ hiện trạng bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2895tấn
4Tháo dỡ trần hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V104,63m2
5Tháo dỡ cửa hiện trạng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V149,52m2
6Tháo dỡ vách ngăn hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V20,52m2
7Phá dỡ tường xây gạch hiện hữu chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V5,522m3
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V8,76m3
9Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,187m2
10Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V13,032m2
11Phá dỡ nền gạch hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V31,12m2
12Phá dỡ lớp vữa dưới gạchMô tả kỹ thuật theo chương V31,12m2
13Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V112,32m2
14Phá dỡ lớp vữa sê nô, vệ sinh để làm chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V179,37m2
15Phá lớp vữa trát dưới lớp ốp gạchMô tả kỹ thuật theo chương V120,6m2
16Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V783,4312m2
17Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.378,37m2
18Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V952,85m2
19Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước hiện trạng ( thiết bị vệ sinh, đường ống....)Mô tả kỹ thuật theo chương V1ht
20Vận chuyển phế thải 1000m đầu bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V53,9969m3
21Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V53,9969m3
22Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,4836m3
23Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1762m3
24Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8742m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,372m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,465m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,248m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V81,8082m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V122,7123m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0201100m2
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0256100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0189tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0582tấn
34Xây móng gạch (4x8x18)cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,775m3
35Xây tường gạch ống (8x8x18)cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,728m3
36Xây tường gạch ống (8x8x18)cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,158m3
37Trát tường xây mới, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V64,4m2
38Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V1.442,77m2
39Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V783,4312m2
40Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V952,85m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V783,4312m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.395,62m2
43Vệ sinh đánh bóng nền, sàn hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V483,822m2
44Xoa nền Hardener Sika (FF10), định mức 3kg/m2 màu xámMô tả kỹ thuật theo chương V810,892m2
45Lát nền, sàn, gạch Ceramic 300x300 chống trượt, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V38,31m2
46Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch ốp 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V124,92m2
47Thi công trần thạch cao khung nổi chịu ẩm+ khung xươngMô tả kỹ thuật theo chương V38,31m2
48Thi công trần thạch cao khung nổi + khung xươngMô tả kỹ thuật theo chương V70,2m2
49Láng nền sàn tạo dốc sau khi quét chống thấm sê nô, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V179,37m2
50Quét 2 lớp dung dịch chống thấm mái, sê nô.. bằng chất chống thấm 2 thành phần gốc xi măng (tỷ lệ 1.5 kg/m2/lớp)Mô tả kỹ thuật theo chương V227,17m2
51Khoan tạo lỗ để kết nối kèo thay mới vào kết cấu kiện trạng, lỗ khoan D Mô tả kỹ thuật theo chương V961 lỗ khoan
52Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8565tấn
53Lắp dựng vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8565tấn
54CCLD bulon M8-L150Mô tả kỹ thuật theo chương V96bộ
55Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V3,2372tấn
56Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V3,2372tấn
57Thay mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,1221100m2
58Vệ sinh cửa tận dụng lạiMô tả kỹ thuật theo chương V255,304m2
59Lắp dựng mới cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V141,4m2
60Lắp dựng cửa cũ tận dụng làm cửa nhà kho tầng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V1,76m2
61Lắp dựng Vách ngăn tiểu Composite dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,34m2
62Lắp đặt ống nhựa uPVC D114 PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
63Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
64Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
65Lắp đặt Cút uPVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
66Lắp đặt Cút uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
67Lắp đặt Cút uPVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
68Lắp đặt Tê uPVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
69Lắp đặt Tê uPVC D114x75Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
70Lắp đặt Tê uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
71Lắp đặt Nối uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
72Lắp đặt Nối uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
73Lắp đặt Nút thông tắc uPVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
74Lắp đặt Nút thông tắc uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
75Lắp đặt phễu sàn inox 150x150 + siphongMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
76Lắp đặt LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
77Lắp đặt vòi lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
78Lắp đặt ống nhựa mền D20, L=0.4m chịu áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
79Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
80Lắp đặt vòi rửa vệ sinh inoxMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
81Lắp đặt bộ phụ kiện 6 mónMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
82Lắp đặt chậu tiểu nam + siphongMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
83Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m
84Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
85Lắp đặt Tê PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
86Lắp đặt Tê PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
87Lắp đặt Tê ren trong PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
88Lắp đặt Tê ren ngoài PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
89Lắp đặt Cút PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
90Lắp đặt Cút PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
91Lắp đặt Cút ren ngoài PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
92Lắp đặt Cút ren trong PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
93Lắp đặt Nối PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
94Lắp đặt Nối PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
95Lắp đặt Van đồng xoay D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
96Lắp đặt Rắc co D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
97Lắp đặt tủ sắt sơn tỉnh điện 500x650x140 ( tủ tổng DBT1)Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
98Lắp đặt tủ điện mặt nhựa 18 ModulMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
99Lắp đặt tủ điện mặt nhựa 9 ModulMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
100Lắp đặt tủ điện mặt nhựa 6 ModulMô tả kỹ thuật theo chương V9hộp
101Lắp đặt MCCB 3P 80A/18.0KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
102Lắp đặt MCCB 3P 63A/10.0KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
103Lắp đặt MCB 3P 40A/6.0KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
104Lắp đặt MCB 1P 40A/6.0KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
105Lắp đặt MCB 1P 25A/6.0KAMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
106Lắp đặt MCB 2P 40A/6.0KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
107Lắp đặt MCB 2P 25A/6.0KAMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
108Lắp đặt MCB 1P 16A/4.5KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
109Lắp đặt MCB 1P 10A/4.5KAMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
110Lắp đặt RCBO 2 cực 30mA 16.0A/4.5KaMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
111Lắp đặt đèn TUBE LED máng xương cá 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
112Lắp đặt đèn LED 15W lắp âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
113Lắp đặt đèn LED 11W lắp âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
114Lắp đặt đèn LED TUBE 18W, 1x1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V99bộ
115Lắp đặt ổ cắm đôi, 3 cực mặt nạ 2 lỗ + đếMô tả kỹ thuật theo chương V62cái
116Lắp đặt công tắc đơn mặt mạ 1 lỗ + đếMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
117Lắp đặt công tắc đôi mặt mạ 2 lỗ + đếMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
118Lắp đặt công tắc ba mặt mạ 3 lỗ + đếMô tả kỹ thuật theo chương V62cái
119Lắp đặt công tắc đơn 2 cực mặt mạ 1 lỗ + đếMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
120Lắp đặt cáp điện 1 lõi CV 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.400m
121Lắp đặt cáp điện 1 lõi CV 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.400m
122Lắp đặt cáp điện 1 lõi CV 1x10,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
123Lắp đặt cáp điện 1 lõi CV 1x16,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
124Lắp đặt cáp điện 3 lõi CV 3x4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V380m
125Lắp đặt cáp điện 3 lõi CV 3x10,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V220m
126Lắp đặt cáp điện 4 lõi CVV 4x25,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
127Lắp đặt cáp điện 4 lõi CVV 4x16,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
128Lắp đặt cáp điện 4 lõi CVV 4x10,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
129LĐ ống đi giây PVC D=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.800m
130LĐ ống đi giây PVC D=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V800m
131LĐ ống đi giây PVC D=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V400m
132Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8935100m2
EHẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG - CỔNG -TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5271100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V33,6726m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2262100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V17,155m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V27,492m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V6,615m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4908m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V12,951m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6693m3
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,072m3
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,1712100m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,2951100m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,882100m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,0982100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,589100m2
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0048100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8346tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2014tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3627tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2238tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0123tấn
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,002tấn
24Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V53,988m3
25Xây gạch thẻ 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V12,4884m3
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V593,46m2
27Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V153,712m2
28Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V56,814m2
29Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V254,4m
30Kẽ jon trang trí cộtMô tả kỹ thuật theo chương V474,24m
31Công tác ốp đá chẻ chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V78,864m2
32Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V15,525m2
33Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V499,071m2
34Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V210,526m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V766,411m2
36Lắp dựng cổng xếp tự động inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V33,63m2
37CCLD phụ kiện cổng xếp tự động (moto,ray..)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
38Lắp dựng hàng rào chông sắt sơn chống rỉ hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V184,965m2
39CCLD chữ inox biển tên cổng chínhMô tả kỹ thuật theo chương V1tb
40CCLD bốt gác lắp ghépMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Lắp đặt tủ điện mặt nhựa 18 ModulMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
42Lắp đặt MCB 2P 40A/6.0KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
43Lắp đặt MCB 1P 25A/4.5KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
44Lắp đặt MCB 1P 16A/4.5KAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
45Lắp đặt MCB 1P 10A/4.5KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
46Lắp đặt RCBO 2 cực 30mA 16.0A/4.5KaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
47Lắp đặt đèn lắp trụ tường rào 9WMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
48Lắp đặt đèn LED pha bảng hiệu 30WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
49Lắp đặt cáp điện CXV 3x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
50Lắp đặt cáp điện CXV 3x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
51Lắp đặt cáp điện CXV 3x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V600m
52Lắp đặt ống HPDE xoắn 32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V800m
53Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V30,215m3
54Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2105100m3
55Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V13,9646m3
56Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V49,1796m3
57Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V49,1796m3
FHẠNG MỤC: PHÁ DỠ KIOT, NHÀ BẢO VỆ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V72m2
2Tháo dỡ hệ xà gồ, kèo mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V46,875m2
4Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V32,293m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V22,0302m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2623100m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V64,3232m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V64,3232m3
GHẠNG MỤC: CẢI TẠO DẶM VÁ SÂN ĐƯỜNG BT NHỰA
1Thi công móng cấp phối đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V0,178100m3
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,89100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,89100m2
HHẠNG MỤC: THIẾT BỊ PCCC
1Máy bơm nước chữa cháy điện 20l/s , cột áp 50mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Máy bơm nước chữa cháy điezel 20l/s , cột áp 50mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Bình chữa cháy khí CO2- MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V22Bình
4Bình chữa cháy bột khô ABC- MFZL4Mô tả kỹ thuật theo chương V22Bình
5Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V22Bộ
IHẠNG MỤC: THIẾT BỊ ĐHKK
1Máy ĐHKK loại gắn tường 18000BTU/hMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
2Máy ĐHKK loại gắn tường 21000BTU/hMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
3Máy ĐHKK loại CASSETTE 25000BTU/hMô tả kỹ thuật theo chương V3cái

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Xe tải3,5 tấn trở lên3
2Máy đào bánh lốploại gầu ≥ 0,6m31
3Máy trộn bê tông≥250 lít3
4Máy trộn vữa≥180 lít2
5Máy phát điện dự phòng≥15KVA1
6Máy toàn đạcMáy toàn đạc1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Xe tải
3,5 tấn trở lên
3
2
Máy đào bánh lốp
loại gầu ≥ 0,6m3
1
3
Máy trộn bê tông
≥250 lít
3
4
Máy trộn vữa
≥180 lít
2
5
Máy phát điện dự phòng
≥15KVA
1
6
Máy toàn đạc
Máy toàn đạc
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao
228,04 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Tháo dỡ hệ kèo, xà gồ hiện trạng bằng thủ công, chiều cao
0,5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Tháo dỡ trần hiện trạng
1.216,866 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Tháo dỡ cửa hiện trạng bằng thủ công
229,49 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Tháo dỡ vách ngăn hiện trạng
215,2975 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Phá dỡ tường xây gạch hiện hữu chiều dày tường
35,6063 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường
14,926 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường
2,2925 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường
13,252 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Phá dỡ nền gạch hiện trạng
1.789,9033 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Phá dỡ lớp vữa dưới gạch
1.789,9 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinh
279,14 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Tháo dỡ gạch ốp tường
473,6188 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Phá dỡ gạch lát trên sê nô
199,001 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Phá dỡ lớp vữa sê nô, vệ sinh để làm chống thấm
378,6 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Phá lớp vữa trát dưới lớp ốp gạch
752,7588 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà
1.627,7715 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà
3.224,319 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ
331,304 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần hiện trạng
360,174 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Cạo rỉ lan can cầu thang
31,77 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Khoan sê nô mái tạo lỗ đặt ống thoát nước mái mới
34 1 lỗ khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước hiện trạng ( thiết bị vệ sinh, đường ống....)
1 ht Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Tháo dỡ hệ thống điện, điều hòa không khí hiện trạng ( thiết bị vệ sinh, đường ống....)
1 ht Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Vận chuyển phế thải 1000m đầu bằng ô tô - 7,0T
47,2582 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 7,0T
171,2511 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Phá dỡ bậc tam cấp hiện hữu
4,0083 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép
7,1256 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay
11,467 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III
125,7565 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Đắp đất nền móng công trình
106,5667 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình
126,878 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng
11,3562 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100
30,3206 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng
5,25 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Đục bê tông cột cũ để kết nối cột mới, chiều dày đục
10,752 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột
2,1104 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao
5,6108 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột
5,928 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao
9,84 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250
11,3184 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tam cấp, đá 1x2, mác 250
13,986 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250
8,8202 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật
0,0771 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật
0,1827 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng
0,6191 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật
0,5136 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng
0,8893 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái
0,9432 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tam cấp
0,3416 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 168

Đông Y Vi Diệu
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây