Thông báo mời thầu

Thi công xây lắp

Tìm thấy: 14:54 19/08/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Sửa chữa dãy nhà B 2 tầng 8 phòng học và nhà bảo vệ trường Tiểu học Mỹ Đức 1, xã Mỹ Đức, huyện An Lão, TP Hải Phòng
Gói thầu
Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Sửa chữa dãy nhà B 2 tầng 8 phòng học và nhà bảo vệ trường Tiểu học Mỹ Đức 1, xã Mỹ Đức, huyện An Lão, TP Hải Phòng
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách huyện
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
16:00 26/08/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
40 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
14:49 19/08/2022
đến
16:00 26/08/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
16:00 26/08/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
25.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
70 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 26/08/2022 (04/11/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây lắp
Tên dự án là: Sửa chữa dãy nhà B 2 tầng 8 phòng học và nhà bảo vệ trường Tiểu học Mỹ Đức 1, xã Mỹ Đức, huyện An Lão, TP Hải Phòng
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm , địa chỉ: Số 141 Lô 9 Khu TĐC Đằng Hải, Hải An, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Mỹ Đức; Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Số 636 Ngô Gia Tự, phường Thành Tô, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Sáng Nghiệp.. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP Tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm – Địa chỉ: Số 636 Ngô Gia Tự, phường Thành Tô, quận Hải An, TP. Hải Phòng. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Sao Vàng Hải Phòng – Số 57 Đường An Dương 2, Xã An Đồng, huyện An Dương, Thành phố Hải Phòng

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm , địa chỉ: Số 141 Lô 9 Khu TĐC Đằng Hải, Hải An, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Mỹ Đức; Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Số 636 Ngô Gia Tự, phường Thành Tô, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp . - Chứng chỉ NLHĐTC XD công trình dân dụng hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Scan bản chụp Báo cáo tài chính kèm theo Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (Đối với báo cáo tài chính kê khai qua cơ quan thuế) Trường hợp báo cáo tài chính được kiểm toán cần chứng minh HĐ thuê dịch vụ kiểm toán của nhà thầu đối với đơn vị kiểm toán và chứng chỉ hành nghề kiểm toán của người xác lập báo cáo kiểm toán. - Về Hợp đồng: Bản scan Hợp đồng được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền kèm theo các tài liệu chứng minh công trình (Đối với nhà thầu độc lập) hoặc hợp đồng của nhà thầu chính và kết quả lựa chọn nhà thầu chính (nếu là nhà thầu phụ)+ Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng . - Về nhân sự: Scan các bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT, thỏa thuận quan hệ lao động giữa doanh nghiệp với người lao động theo quy định của Luật Lao động số 45/2019/QH14. - Về thiết bị: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ thi công, trạng thái hoạt động của thiết bị. Đăng ký thiết bị theo quy định của Thông tư số 22/2019/TT-BGTVT, và kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng theo quy định tại Thông tư số 46/2015/TT-BGTVT. - Hợp đồng nguyên tắc với đơn vị được cấp phép xử lý chất thải trong xây dựng theo quy định của Thông tư 08/2017/TT-BXD. - Bảng chiết tính đơn giá dự thầu thể hiện đơn giá áp dụng, các khoản chi phí cấu thành đơn giá dự thầu bao gồm cả phần giảm giá (nếu có) - Các tài liệu yêu cầu tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Bản scan thuyết minh biện pháp thi công, bản vẽ BPTC, biểu tiến độ có đóng dấu của nhà thầu).
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 40 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Mỹ Đức; Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Số 636 Ngô Gia Tự, phường Thành Tô, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Lão.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm – Số 636 Ngô Gia Tự, phường Thành Tô, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch – Tài chính huyện An Lão

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
90 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.500.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 600.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.300.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo:1. Bằng tốt nghiệp đại học.2. Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công các công trình dân dụng và công nghiệp.3. Có quan hệ lao động với nhà thầu53
2Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp1Chuyên ngành xây dựng .Tài liệu chứng minh kèm theo:Bằng tốt nghiệp đại học, có quan hệ lao động với nhà thầu32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHạng mục 1: Sửa chữa dãy nhà B 2 tầng 8 phòng học
1Tháo tấm lợp tônTheo yêu cầu kỹ thuật2,849100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo yêu cầu kỹ thuật1,041tấn
3Tháo dỡ mái ngói chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật17,268m2
4Phá dỡ lớp vữa XM láng sê nô đã bong trócTheo yêu cầu kỹ thuật192,92m2
5Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật18,031m3
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật191,731m2
7Tháo dỡ cửa sổ cũTheo yêu cầu kỹ thuật122,518m2
8Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo yêu cầu kỹ thuật171,04m
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu kỹ thuật26,804m3
10Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu kỹ thuật204,266m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật775,896m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật688,496m2
13Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật477,363m2
14Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật441,521m2
15Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật120m2
16Tháo dỡ lan can cầu thangTheo yêu cầu kỹ thuật6,895m2
17Phá dỡ nền gạch cũ đã lún sụt, vỡTheo yêu cầu kỹ thuật585,943m2
18Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu kỹ thuật32,018m2
19Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật15,628m2
20Nhân công tháo dỡ hệ thống điện cũTheo yêu cầu kỹ thuật5công
21Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật101,885m3
22Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu kỹ thuật119,916m3
23Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu kỹ thuật119,916m3
24Gia công xà gồ thép mạ kẽm C80x40x10x2:Theo yêu cầu kỹ thuật1,041tấn
25Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật1,041tấn
26Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật0,166tấn
27Lắp dựng vì kèo thépTheo yêu cầu kỹ thuật0,166tấn
28Cạo bỏ lớp sơn trên vì kèoTheo yêu cầu kỹ thuật80,932m2
29Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật80,932m2
30Lợp mái tôn mạ màu dày 0,45mmTheo yêu cầu kỹ thuật2,627100m2
31Sản xuất, lắp dựng tôn úp nóc bò máiTheo yêu cầu kỹ thuật44,3md
32Chống thấm sàn nhà WC bằng giấy dầu khò nóngTheo yêu cầu kỹ thuật192,92m2
33Láng sê nô, mái hiên, dày 2,0 cm, vữa XM 75Theo yêu cầu kỹ thuật192,92m2
34Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2Theo yêu cầu kỹ thuật22,268m2
35Nhân công tháo dỡ, lắp đặt lại dây thép kim thu sét, dây dẫn tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật3công
36Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật7m3
37Gia công và đóng cọc chống sétTheo yêu cầu kỹ thuật6cọc
38Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhàTheo yêu cầu kỹ thuật20m
39Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mTheo yêu cầu kỹ thuật7cái
40Hoàn trả mặt bằng rãnh tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật7m3
41Xây lan can, tường sân khấu, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật4,091m3
42Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật16,126m3
43Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật212,544m2
44Quét nước xi măng tạo bám dính tườngTheo yêu cầu kỹ thuật1.464,392m2
45Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật795,896m2
46Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật708,496m2
47Đắp chân cột theo BVTKTheo yêu cầu kỹ thuật4cái
48Đắp đấu cộtTheo yêu cầu kỹ thuật28cái
49Trát, đắp phào kép, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật93,68m
50Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật1.185,859m2
51Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật1.429,961m2
52Thi công trần bằng tấm nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật205,537m2
53Gia công lan can sắt hành langTheo yêu cầu kỹ thuật1,026tấn
54Lắp dựng lan can hành langTheo yêu cầu kỹ thuật62,331m2
55Sơn tĩnh điện lan can hành langTheo yêu cầu kỹ thuật1.026kg
56Mũ chụp lan can hành lang280cái
57Thuê đầm cóc đầm lại nền tầng 1Theo yêu cầu kỹ thuật2ca máy
58Bù trũng nền tầng 1, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật309,85m2
59Lát nền, sàn bằng gạch LD tiết diện 600x600mm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật619,184m2
60Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật23,682m2
61Mài granito bậc cầu thangTheo yêu cầu kỹ thuật26,149m2
62Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh, cửa nhôm kính an toàn 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện + khóa, ke, chốt) hoàn thiệnTheo yêu cầu kỹ thuật29,536m2
63Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm kính an toàn 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện + khóa, ke, chốt) hoàn thiệnTheo yêu cầu kỹ thuật129,2m2
64Vận chuyển vật liệu lên cao - cửa các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật15,87410m2
65Gia công hoa sắt cửa sổTheo yêu cầu kỹ thuật1,836tấn
66Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật129,2m2
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật129,2m2
68Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu kỹ thuật6,192100m2
69Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật9,475100m2
70Hộp đựng bình chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
71Bình chữa cháy bột BC/ABC 4kgTheo yêu cầu kỹ thuật2bình
72Bình chữa cháy khí Co2 3kgTheo yêu cầu kỹ thuật2bình
73Bảng Nội quy PCCC + tiêu lệnh chữa cháy bằng nhựa Mica 40x60cmTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
74Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật48bộ
75Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo yêu cầu kỹ thuật10bộ
76Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật34cái
77Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo yêu cầu kỹ thuật2hộp
78Lắp đặt tủ điện phòngTheo yêu cầu kỹ thuật7hộp
79Lắp đặt hộp âm tường, hộp đấu nối dâyTheo yêu cầu kỹ thuật120hộp
80Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật16cái
81Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
82Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật32cái
83Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu kỹ thuật7cái
84Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu kỹ thuật7cái
85Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
86Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100ATheo yêu cầu kỹ thuật2cái
87Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện Theo yêu cầu kỹ thuật1bộ
88Lắp đặt dây dẫn 4x16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật50m
89Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật150m
90Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật200m
91Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật400m
92Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật1.200m
93Lắp đặt ống ghen luồn dây âm tường D27 bảo vệ dây dẫnTheo yêu cầu kỹ thuật300m
94Lắp đặt ống ghen luồn dây âm tường D20 bảo vệ dây dẫnTheo yêu cầu kỹ thuật750m
95Ổ cắm mạng INTERNET - RJ45 loại âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật7cái
96Lắp đặt modem wifiTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
97Lắp đặt tp links 8 portsTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
98Kéo rải Cáp internet cat6Theo yêu cầu kỹ thuật250m
99Giắc mạng internetTheo yêu cầu kỹ thuật7cái
100Lắp đặt Ống Gen D20Theo yêu cầu kỹ thuật250m
101Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật7m3
102Gia công và đóng cọc chống sétTheo yêu cầu kỹ thuật6cọc
103Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhàTheo yêu cầu kỹ thuật20m
104Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mTheo yêu cầu kỹ thuật7cái
105Hoàn trả mặt bằng rãnh tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật7m3
106Ống nhựa PVC d110Theo yêu cầu kỹ thuật0,567100m
107Cút nhựa PVC 90 độ D110Theo yêu cầu kỹ thuật14cái
108Lắp đặt cầu chắn rác D110Theo yêu cầu kỹ thuật7cái
109Đai vít neo giữ ốngTheo yêu cầu kỹ thuật35bộ
BHạng mục 2: Sửa chữa nhà bảo vệ
1Tháo tấm lợp tônTheo yêu cầu kỹ thuật0,308100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo yêu cầu kỹ thuật0,109tấn
3Phá dỡ lớp vữa XM láng sê nô đã mục mọtTheo yêu cầu kỹ thuật8,188m2
4Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật2,124m3
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật8,242m2
6Tháo dỡ hoa sắt cửa sổTheo yêu cầu kỹ thuật5,122m2
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu kỹ thuật0,456m3
8Phá lớp vữa trát tường trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật57,414m2
9Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật66,882m2
10Phá lớp vữa trát trần trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật16,013m2
11Phá lớp vữa trát trần ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật10,722m2
12Nhân công tháo dỡ hệ thống điện cũTheo yêu cầu kỹ thuật1công
13Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật4,209m3
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật4,209m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật4,209m3
16Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật0,109tấn
17Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật0,109tấn
18Lợp mái tôn mạ màu dày 0,45mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,308100m2
19Sản xuất, lắp dựng tôn úp nóc bò máiTheo yêu cầu kỹ thuật15,82md
20Chống thấm bằng giấy dầu khò nóng sê nôTheo yêu cầu kỹ thuật20,932m2
21Láng sê nô, mái hiên, dày 2,0 cm, vữa XM 75Theo yêu cầu kỹ thuật20,932m2
22Xây cơi chân cửa, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật0,958m3
23Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật57,414m2
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật83,553m2
25Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật16,013m2
26Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật10,722m2
27Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật73,427m2
28Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật94,275m2
29Trát, đắp phào kép, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật23,48m
30Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200Theo yêu cầu kỹ thuật1,922m3
31Xây bậc bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật0,289m3
32Lát nền, sàn, gạch LD 600x600mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật18,938m2
33Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật3,107m2
34Sản xuất, lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay nhôm kính an toàn 6.38mm (bao gồm khóa, phụ kiện đồng bộ hoàn thiện)Theo yêu cầu kỹ thuật3,44m2
35Sản xuất, lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm kính an toàn 6.38mm (bao gồm khóa, phụ kiện đồng bộ hoàn thiện)Theo yêu cầu kỹ thuật5,91m2
36Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật0,093tấn
37Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật5,91m2
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật5,91m2
39Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu kỹ thuật0,189100m2
40Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật1,021100m2
41Lắp đặt các loại đèn LED đôi dài 1,2mTheo yêu cầu kỹ thuật3bộ
42Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
43Lắp đặt tủ điện phòngTheo yêu cầu kỹ thuật1hộp
44Lắp đặt hộp âm tường, hộp đấu nối dâyTheo yêu cầu kỹ thuật8hộp
45Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật3cái
46Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật4cái
47Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
48Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
49Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60ATheo yêu cầu kỹ thuật1cái
50Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100ATheo yêu cầu kỹ thuật1cái
51Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật30m
52Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật60m
53Lắp đặt ống ghen luồn dây âm tường D16 bảo vệ dây dẫnTheo yêu cầu kỹ thuật40m
54Ống nhựa PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật0,063100m
55Cút nhựa PVC 90 độ D110Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
56Lắp đặt cầu chắn rác D110Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
57Đai vít neo giữ ốngTheo yêu cầu kỹ thuật6bộ

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Đầm bàn ≥1,1KWĐầm bàn ≥1,1KW1
2Đầm dùi ≥1,1 KWĐầm dùi ≥1,1 KW1
3Máy trộn vữa ≥80lMáy trộn vữa ≥80l1
4Ô tô tự đổ 5 tấnÔ tô tự đổ 5 tấn1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Đầm bàn ≥1,1KW
Đầm bàn ≥1,1KW
1
2
Đầm dùi ≥1,1 KW
Đầm dùi ≥1,1 KW
1
3
Máy trộn vữa ≥80l
Máy trộn vữa ≥80l
1
4
Ô tô tự đổ 5 tấn
Ô tô tự đổ 5 tấn
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Tháo tấm lợp tôn
2,849 100m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ
1,041 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật
3 Tháo dỡ mái ngói chiều cao
17,268 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
4 Phá dỡ lớp vữa XM láng sê nô đã bong tróc
192,92 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
5 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống
18,031 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật
6 Tháo dỡ cửa bằng thủ công
191,731 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
7 Tháo dỡ cửa sổ cũ
122,518 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
8 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn
171,04 m Theo yêu cầu kỹ thuật
9 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường
26,804 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật
10 Tháo dỡ trần
204,266 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
11 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ
775,896 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
12 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ
688,496 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
13 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông
477,363 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
14 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông
441,521 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
15 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ
120 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
16 Tháo dỡ lan can cầu thang
6,895 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
17 Phá dỡ nền gạch cũ đã lún sụt, vỡ
585,943 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
18 Tháo dỡ gạch ốp tường
32,018 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
19 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ
15,628 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
20 Nhân công tháo dỡ hệ thống điện cũ
5 công Theo yêu cầu kỹ thuật
21 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại
101,885 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật
22 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T
119,916 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật
23 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T
119,916 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật
24 Gia công xà gồ thép mạ kẽm C80x40x10x2:
1,041 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật
25 Lắp dựng xà gồ thép
1,041 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật
26 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ
0,166 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật
27 Lắp dựng vì kèo thép
0,166 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật
28 Cạo bỏ lớp sơn trên vì kèo
80,932 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
29 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ
80,932 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
30 Lợp mái tôn mạ màu dày 0,45mm
2,627 100m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
31 Sản xuất, lắp dựng tôn úp nóc bò mái
44,3 md Theo yêu cầu kỹ thuật
32 Chống thấm sàn nhà WC bằng giấy dầu khò nóng
192,92 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
33 Láng sê nô, mái hiên, dày 2,0 cm, vữa XM 75
192,92 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
34 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2
22,268 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
35 Nhân công tháo dỡ, lắp đặt lại dây thép kim thu sét, dây dẫn tiếp địa
3 công Theo yêu cầu kỹ thuật
36 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II
7 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật
37 Gia công và đóng cọc chống sét
6 cọc Theo yêu cầu kỹ thuật
38 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà
20 m Theo yêu cầu kỹ thuật
39 Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m
7 cái Theo yêu cầu kỹ thuật
40 Hoàn trả mặt bằng rãnh tiếp địa
7 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật
41 Xây lan can, tường sân khấu, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75
4,091 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật
42 Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75
16,126 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật
43 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75
212,544 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
44 Quét nước xi măng tạo bám dính tường
1.464,392 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
45 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75
795,896 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
46 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75
708,496 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
47 Đắp chân cột theo BVTK
4 cái Theo yêu cầu kỹ thuật
48 Đắp đấu cột
28 cái Theo yêu cầu kỹ thuật
49 Trát, đắp phào kép, vữa XM M75
93,68 m Theo yêu cầu kỹ thuật
50 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ
1.185,859 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 56

NTT Gelato Stick
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây