Thông báo mời thầu

Thi công xây lắp

Tìm thấy: 15:27 19/08/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Xây dựng mạng cáp quang Gpon khu vực Huyện Nam Trực (Đợt 2) – Tỉnh Nam Định năm 2022
Gói thầu
Thi công xây lắp
Bên mời thầu
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Xây dựng mạng cáp quang Gpon khu vực Huyện Nam Trực (Đợt 2) – Tỉnh Nam Định năm 2022
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Khấu hao tài sản cố định
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
10:00 29/08/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
15:22 19/08/2022
đến
10:00 29/08/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
10:00 29/08/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
5.500.000 VND
Bằng chữ
Năm triệu năm trăm nghìn đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 29/08/2022 (27/12/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: VIỄN THÔNG NAM ĐỊNH
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây lắp
Tên dự án là: Xây dựng mạng cáp quang Gpon khu vực Huyện Nam Trực (Đợt 2) – Tỉnh Nam Định năm 2022
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 30 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Khấu hao tài sản cố định
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: VIỄN THÔNG NAM ĐỊNH , địa chỉ: Số 4 Hà Huy Tập, phường Ngô Quyền, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Viễn thông Nam Định, địa chỉ: Số 4 Hà Huy Tập, phường Ngô Quyền, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Viễn thông IDT.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: VIỄN THÔNG NAM ĐỊNH , địa chỉ: Số 4 Hà Huy Tập, phường Ngô Quyền, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Viễn thông Nam Định, địa chỉ: Số 4 Hà Huy Tập, phường Ngô Quyền, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất; (sao công chứng) - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế, 3 năm gần nhất; (sao công chứng). - Bản chụp có công chứng các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu, thanh lý và hóa đơn tài chính; - Bảo lãnh dự thầu của Ngân hàng phải bao gồm ủy quyền ký bảo lãnh theo quy định. - Giấy đăng ký kinh doanh, danh mục ngành nghề kinh doanh, công chứng - Tất cả các nhân sự chính theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu: phải kèm theo bảng sao công chứng hợp đồng, bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận.(công chứng). - Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Bảng cam kết đáp ứng yêu cầu về mặt kỹ thuật, điều kiện thanh toán, tiến độ thi công... và các yêu cầu nêu trong yêu cầu báo giá, dự thảo hợp đồng. - Bảng kê tất cả các máy móc thiết bị thi công phục vụ cho dự án, ít nhất phải đầy đủ các máy thi công theo yêu cầu. Nhà thầu phải có bảng sao, công chứng các chứng từ sở hữu thiết bị hoặc có hợp đồng thuê ngoài các thiết bị này để thi công dự án (và phải có chứng từ sở hữu của bên cho thuê). - Thuyết minh phương án thi công phù hợp để triển khai thi công theo yêu cầu. - Tài liệu kỹ thuật vật tư, xuất xứ hàng hóa cung cấp để thực hiện gói thầu - Tài liệu để xác định doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ. Tất cả các tài liệu trên phải được nộp qua mạng, và khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải nộp 1 bản chính hồ sơ báo giá và 1 bản sao đầy đủ các nội dung theo báo giá qua mạng.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viễn thông Nam Định, địa chỉ: Số 4 Hà Huy Tập, phường Ngô Quyền, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viễn thông Nam Định, Địa chỉ: Số 4 Hà Huy Tập, phường Ngô Quyền, Thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định,
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viễn thông Nam Định, Địa chỉ: Số 4 Hà Huy Tập, phường Ngô Quyền, Thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định,
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Viễn thông Nam Định, Địa chỉ: Số 4 Hà Huy Tập, phường Ngô Quyền, Thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định,

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
30 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 565.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 110.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 780.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1Tốt nghiệp đại học thuộc các chuyên ngành: điện, điện tử, viễn thông, truyền thông, xây dựng hoặc tương đương. Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên còn hiệu lực, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.32
2Phụ trách thi công1Tốt nghiệp đại học thuộc các chuyên ngành: điện, điện tử, viễn thông, truyền thông, xây dựng hoặc tương đương, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình, có chứng nhận huấn luyện an toàn22
3Công nhân thi công6Ít nhất phải hoàn thành các khóa học nghề, phải từ công nhân bậc 4 trở lên thuộc các ngành nghề kỹ thuật, điện, điện tử, viễn thông, cáp, thông tin, dây máy, cáp quang hoặc tương đương. Có chứng nhận huấn luyện an toàn22

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AVật tư A cấp
1Cáp quang treo 12Fo P.kim loạiChi tiết theo Chương V hồ sơ mời thầu24km
2Hộp Splitter 1/8 cấp 2Chi tiết theo Chương V hồ sơ mời thầu144hộp
3Hộp Splitter 1/8 cấp 1Chi tiết theo Chương V hồ sơ mời thầu36hộp
4Hộp phân phối quang 12Fo (outdoor)Chi tiết theo Chương V hồ sơ mời thầu9hộp
BTTVT Nam Trực
1Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp Chi tiết theo hồ sơ mời thầu24km
2Lắp đặt phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột bưu điện có sẵn và trồng mớiChi tiết theo hồ sơ mời thầu2281 cột
3Lắp đặt phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột điện lực có sẵn ( Cột điện vuông, cột tròn)Chi tiết theo hồ sơ mời thầu4471 cột
4Lắp đặt hộp Splitter, ODF Outdoor các loại vào cột không có tiếp đấtChi tiết theo hồ sơ mời thầu189hộp
5Hàn Nối bộ chia quang loại tủ thuê bao 01 lớp Hàn nối splitter cấp 1(1:8 hàn 9 đầu dây)Chi tiết theo hồ sơ mời thầu324Đầu Dây
6Hàn Nối bộ chia quang loại tủ thuê bao 02 lớp (Splitter Cấp 2 1:8 hàn 1 sợi vào )Chi tiết theo hồ sơ mời thầu144Đầu Dây
7Hàn nối cáp mới vào Spliter, ODF cũ (VD Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Chi tiết theo hồ sơ mời thầu668Đầu Dây
8Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Chi tiết theo hồ sơ mời thầu13bộ ODF
9Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Chi tiết theo hồ sơ mời thầu2bộ ODF
10Đấu nối dây nối từ ODF sang hộp splitter loại dây nối 1,5mChi tiết theo hồ sơ mời thầu89sợi
11Đào đất chôn cột, rộng Chi tiết theo hồ sơ mời thầu1,6m3
12Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công (cột tận dụng)Chi tiết theo hồ sơ mời thầu4cột
13Chỉnh cột nghiêngChi tiết theo hồ sơ mời thầu3cột
14Đấu nối dây nhảy quang từ OLT sang ODF loại dây nhảy 5mChi tiết theo hồ sơ mời thầu36sợi
15Nối cột sắt đơn bằng sắt L, loại sắt nối 75x75x8 dài 1,95mChi tiết theo hồ sơ mời thầu4thanh
16Lấp và đầm lèn rãnh cáp, đất cấp IIChi tiết theo hồ sơ mời thầu1,6m3
17Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loạiChi tiết theo hồ sơ mời thầu4,68tấn
18Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển Chi tiết theo hồ sơ mời thầu4,68tấn
19Nhập số liệu tuyến Splitter, ODF để quản lýChi tiết theo hồ sơ mời thầu180Splitter
20Vân chuyển cáp quang bằng cơ giới cự ly 30kmChi tiết theo hồ sơ mời thầu4,68tấn
21Vân chuyển cột bê tông bằng cơ giới cự ly 20kmChi tiết theo hồ sơ mời thầu1,98tấn
CVật tư B cấp
1Hộp phân phối quang 12Fo (indoor , khay trượt lắp giá 19 inch)Chi tiết theo hồ sơ mời thầu4hộp
2Hộp phân phối quang 24Fo (indoor , khay trượt lắp giá 19 inch)Chi tiết theo hồ sơ mời thầu2hộp
3Dây nhảy quang 5mChi tiết theo hồ sơ mời thầu36sợi
4Dây nối quang 1,5mChi tiết theo hồ sơ mời thầu89sợi

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đo cáp quang OTDRMáy đo cáp quang OTDR2
2Máy đo công suất quangMáy đo công suất quang2
3Máy hàn cáp quangMáy hàn cáp quang3
4Máy đo điện trở tiếp đấtMáy đo điện trở tiếp đất1
5Xe ô tô 2,5 - 3 tấn (hoặc tương đương)Xe ô tô 2,5 - 3 tấn (hoặc tương đương)1
6Cẩu 2,5 - 3 tấn (hoặc tương đương)Cẩu 2,5 - 3 tấn (hoặc tương đương)1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đo cáp quang OTDR
Máy đo cáp quang OTDR
2
2
Máy đo công suất quang
Máy đo công suất quang
2
3
Máy hàn cáp quang
Máy hàn cáp quang
3
4
Máy đo điện trở tiếp đất
Máy đo điện trở tiếp đất
1
5
Xe ô tô 2,5 - 3 tấn (hoặc tương đương)
Xe ô tô 2,5 - 3 tấn (hoặc tương đương)
1
6
Cẩu 2,5 - 3 tấn (hoặc tương đương)
Cẩu 2,5 - 3 tấn (hoặc tương đương)
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Cáp quang treo 12Fo P.kim loại
24 km Chi tiết theo Chương V hồ sơ mời thầu
2 Hộp Splitter 1/8 cấp 2
144 hộp Chi tiết theo Chương V hồ sơ mời thầu
3 Hộp Splitter 1/8 cấp 1
36 hộp Chi tiết theo Chương V hồ sơ mời thầu
4 Hộp phân phối quang 12Fo (outdoor)
9 hộp Chi tiết theo Chương V hồ sơ mời thầu
5 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp
24 km Chi tiết theo hồ sơ mời thầu
6 Lắp đặt phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột bưu điện có sẵn và trồng mới
228 1 cột Chi tiết theo hồ sơ mời thầu
7 Lắp đặt phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột điện lực có sẵn ( Cột điện vuông, cột tròn)
447 1 cột Chi tiết theo hồ sơ mời thầu
8 Lắp đặt hộp Splitter, ODF Outdoor các loại vào cột không có tiếp đất
189 hộp Chi tiết theo hồ sơ mời thầu
9 Hàn Nối bộ chia quang loại tủ thuê bao 01 lớp Hàn nối splitter cấp 1(1:8 hàn 9 đầu dây)
324 Đầu Dây Chi tiết theo hồ sơ mời thầu
10 Hàn Nối bộ chia quang loại tủ thuê bao 02 lớp (Splitter Cấp 2 1:8 hàn 1 sợi vào )
144 Đầu Dây Chi tiết theo hồ sơ mời thầu
11 Hàn nối cáp mới vào Spliter, ODF cũ (VD Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang
668 Đầu Dây Chi tiết theo hồ sơ mời thầu
12 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang
13 bộ ODF Chi tiết theo hồ sơ mời thầu
13 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang
2 bộ ODF Chi tiết theo hồ sơ mời thầu
14 Đấu nối dây nối từ ODF sang hộp splitter loại dây nối 1,5m
89 sợi Chi tiết theo hồ sơ mời thầu
15 Đào đất chôn cột, rộng
1,6 m3 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu
16 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công (cột tận dụng)
4 cột Chi tiết theo hồ sơ mời thầu
17 Chỉnh cột nghiêng
3 cột Chi tiết theo hồ sơ mời thầu
18 Đấu nối dây nhảy quang từ OLT sang ODF loại dây nhảy 5m
36 sợi Chi tiết theo hồ sơ mời thầu
19 Nối cột sắt đơn bằng sắt L, loại sắt nối 75x75x8 dài 1,95m
4 thanh Chi tiết theo hồ sơ mời thầu
20 Lấp và đầm lèn rãnh cáp, đất cấp II
1,6 m3 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu
21 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại
4,68 tấn Chi tiết theo hồ sơ mời thầu
22 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển
4,68 tấn Chi tiết theo hồ sơ mời thầu
23 Nhập số liệu tuyến Splitter, ODF để quản lý
180 Splitter Chi tiết theo hồ sơ mời thầu
24 Vân chuyển cáp quang bằng cơ giới cự ly 30km
4,68 tấn Chi tiết theo hồ sơ mời thầu
25 Vân chuyển cột bê tông bằng cơ giới cự ly 20km
1,98 tấn Chi tiết theo hồ sơ mời thầu
26 Hộp phân phối quang 12Fo (indoor , khay trượt lắp giá 19 inch)
4 hộp Chi tiết theo hồ sơ mời thầu
27 Hộp phân phối quang 24Fo (indoor , khay trượt lắp giá 19 inch)
2 hộp Chi tiết theo hồ sơ mời thầu
28 Dây nhảy quang 5m
36 sợi Chi tiết theo hồ sơ mời thầu
29 Dây nối quang 1,5m
89 sợi Chi tiết theo hồ sơ mời thầu

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Viễn thông Nam định như sau:

  • Có quan hệ với 67 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 2,09 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 66,13%, Xây lắp 32,26%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 1,61%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 149.250.774.515 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 143.235.411.346 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 4,03%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 91

MBBANK Banner giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây