Thông báo mời thầu

Thi công xây lắp

Tìm thấy: 16:53 25/08/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Kéo cáp quang và lắp đặt phụ trợ cho 35 trạm remote sector- Viễn thông Cà Mau năm 2022
Gói thầu
Thi công xây lắp
Chủ đầu tư
Tên Chủ đầu tư là: Viễn thông Cà Mau; Địa chỉ: Số 03 đường Lưu Tấn Tài, Phường 5, thành phố Cà Mau ; Số điện thoại: 0293.383.0000 – fax 0293.383.6224 Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Đạt; Địa chỉ: Đường Hải Thượng Lãn Ông, khóm 6, phường 6, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau; Số điện thoại: 0916 893 973;
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kéo cáp quang và lắp đặt phụ trợ cho 35 trạm remote sector - Viễn thông Cà Mau năm 2022
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Khấu hao TSCĐ
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
08:00 05/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
120 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
16:44 25/08/2022
đến
08:00 05/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
08:00 05/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
31.492.000 VND
Bằng chữ
Ba mươi mốt triệu bốn trăm chín mươi hai nghìn đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
150 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 05/09/2022 (02/02/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn - Xây dựng Kiến Đạt
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây lắp
Tên dự án là: Kéo cáp quang và lắp đặt phụ trợ cho 35 trạm remote sector- Viễn thông Cà Mau năm 2022
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 60 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Khấu hao TSCĐ
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn - Xây dựng Kiến Đạt , địa chỉ: Đường Hải Thượng Lãn Ông, Khóm 6, Phường 6, Thành phố Cà Mau, Tỉnh Cà Mau, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư là: Viễn thông Cà Mau; Địa chỉ: Số 03 đường Lưu Tấn Tài, Phường 5, thành phố Cà Mau ; Số điện thoại: 0293.383.0000 – fax 0293.383.6224 Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Đạt; Địa chỉ: Đường Hải Thượng Lãn Ông, khóm 6, phường 6, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau; Số điện thoại: 0916 893 973;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần Xây dựng VINACO; Địa chỉ: 504-D5 Trung Tự, phường Trung Tự, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Đạt.; Địa chỉ: Đường Hải Thượng Lãn Ông, khóm 6, phường 6, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau; Số điện thoại: 0916 893 973; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Kiến trúc Xây dựng Khang Thịnh; Địa chỉ: Số 722, đường Tạ Uyên, phường 1, TP. Cà Mau; Số điện thoại: 0949 989 229

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn - Xây dựng Kiến Đạt , địa chỉ: Đường Hải Thượng Lãn Ông, Khóm 6, Phường 6, Thành phố Cà Mau, Tỉnh Cà Mau, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư là: Viễn thông Cà Mau; Địa chỉ: Số 03 đường Lưu Tấn Tài, Phường 5, thành phố Cà Mau ; Số điện thoại: 0293.383.0000 – fax 0293.383.6224 Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Đạt; Địa chỉ: Đường Hải Thượng Lãn Ông, khóm 6, phường 6, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau; Số điện thoại: 0916 893 973;

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Nhà thầu phải có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật Hạng III trở lên còn hiệu lực Các tài liệu có liên quan khác theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 31.492.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư là: Viễn thông Cà Mau; Địa chỉ: Số 03 đường Lưu Tấn Tài, Phường 5, thành phố Cà Mau ; Số điện thoại: 0293.383.0000 – fax 0293.383.6224 Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Đạt; Địa chỉ: Đường Hải Thượng Lãn Ông, khóm 6, phường 6, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau; Số điện thoại: 0916 893 973;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viễn thông Cà Mau; địa chỉ: Số 02 đường Lưu Tấn Tài, Phường 5, thành phố Cà Mau ; Số điện thoại: 0293.383.0000 – fax 0293.383.6224
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia giúp việc đấu thầu Trưởng phòng KHĐT-Viễn thông Cà Mau địa chỉ: Số 02 đường Lưu Tấn Tài, Phường 5, thành phố Cà Mau ; Số điện thoại: 0293.383.0000 – fax 0293.383.6224
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đường dây nóng của Báo Đấu thầu số điện thoại 0243.768.6611

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
60 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.149.255.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 629.851.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, chuyên nghành Viễn Thông. Trong đó bao gồm lắp dựng kéo hàn nối cáp tương tự với gói thầu đang xét) yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥1.469.653.000 VND). Kèm theo quyết định phê duyệt dự án, Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng. Bảng thanh toán khối lượng hoàn thành và hóa đơn VAT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.469.653.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.939.306.000 VND.

Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Đại học trở lên chuyên nghành công nghệ viễn thông.- Có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực55
2Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp1- Đại học trở lên chuyên ngành công nghệ viễn thông.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực33
3Cán bộ phụ trách an toàn lao động1- Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
APHẦN CÁP QUANG (Vùng II: Thành phố Cà Mau)
1Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 16FOChương V, E-HSMT0,33km cáp
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp 16FOChương V, E-HSMT32,82km cáp
3Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp 16FOChương V, E-HSMT22bộ ODF
4Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp Chương V, E-HSMT6bộ MS
5Lắp phụ kiện treo cáp trên tuyến vào cột điện lựcChương V, E-HSMT742cột
6Lắp đặt hộp cáp quang vào cột không tiếp đất, cáp đi từ cột treo cápChương V, E-HSMT4hộp
7Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài 1,5m xuống đất, kích thước điện cực 50x50x5Chương V, E-HSMT23điện cực
8Lắp đặt dây đất cho cáp quang trên tuyến cộtChương V, E-HSMT23bộ
9Lắp đặt dây đất cho cáp quang ở điểm kết cuối cáp của trạm site remoteChương V, E-HSMT4bộ
10Lắp dựng cột bê tông tròn đơn loại 7,5m, không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ côngChương V, E-HSMT8cột
11Lắp dựng đà cản cột bê tông đơnChương V, E-HSMT8cột
12Sơn đánh số tuyến cột treo cápChương V, E-HSMT8cột
13Đào móng cột bằng thủ công 1m, cấp đất IIIChương V, E-HSMT4,4công/m3
14Đào rãnh đường ống, đường cáp bằng thủ công Chương V, E-HSMT1,449công/m3
15Đắp đất nền móng công trìnhChương V, E-HSMT5,849công/m3
16Vận chuyển thủ công cột bê tông, đà cản có cự ly vận chuyển Chương V, E-HSMT3,864tấn
17Vận chuyển thủ công cáp quang có cự ly vận chuyển Chương V, E-HSMT6,63tấn
18Cáp quang treo phi kim loại 16FO ( Vật tư A Cấp)Chương V, E-HSMT 33.150m
19Hộp cáp quang ngoài trời 24FOChương V, E-HSMT4bộ
20Măng xông 24FO ( Vật tư A Cấp)Chương V, E-HSMT 6bộ
21ODF 16FO lắp rack 19"Chương V, E-HSMT8bộ
22ODF 48FO lắp rack 19"Chương V, E-HSMT3bộ
23Module Postef 96FOChương V, E-HSMT1bộ
BPHẦN CÁP QUANG(Vùng III: Huyện U Minh, Trần Văn Thời, Cái Nước, Năm Căn)
1Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp 16FOChương V, E-HSMT56,5km cáp
2Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp 16FOChương V, E-HSMT34bộ ODF
3Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp Chương V, E-HSMT6bộ MS
4Lắp phụ kiện treo cáp trên tuyến vào cột điện lựcChương V, E-HSMT1.287cột
5Lắp đặt hộp cáp quang vào cột không tiếp đất, cáp đi từ cột treo cápChương V, E-HSMT17hộp
6Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài 1,5m xuống đất, kích thước điện cực 50x50x5Chương V, E-HSMT39điện cực
7Lắp đặt dây đất cho cáp quang trên tuyến cộtChương V, E-HSMT39bộ
8Lắp đặt dây đất cho cáp quang ở điểm kết cuối cáp của trạm site remoteChương V, E-HSMT17bộ
9Lắp dựng cột bê tông tròn đơn loại 7,5m, không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ côngChương V, E-HSMT35cột
10Lắp dựng đà cản cột bê tông đơnChương V, E-HSMT35cột
11Sơn đánh số tuyến cột treo cápChương V, E-HSMT35cột
12Đào móng cột bằng thủ công 1m, cấp đất IIIChương V, E-HSMT19,25công/m3
13Đào rãnh đường ống, đường cáp bằng thủ công Chương V, E-HSMT2,457công/m3
14Đắp đất nền móng công trìnhChương V, E-HSMT21,707công/m3
15Vận chuyển thủ công cột bê tông, đà cản có cự ly vận chuyển Chương V, E-HSMT16,905tấn
16Vận chuyển thủ công cáp quang có cự ly vận chuyển Chương V, E-HSMT11,3tấn
17Cáp quang treo phi kim loại 16FO ( Vật tư A Cấp)Chương V, E-HSMT 56.500m
18Hộp cáp quang ngoài trời 24FOChương V, E-HSMT17bộ
19Măng xông 24FO ( Vật tư A Cấp)Chương V, E-HSMT 6bộ
20ODF 16FO lắp rack 19"Chương V, E-HSMT15bộ
21Module Postef 96FOChương V, E-HSMT1bộ
CPHẦN CÁP QUANG(Vùng IV: Huyện Thới Bình, Đầm Dơi, Phú Tân)
1Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp 16FOChương V, E-HSMT47,65km cáp
2Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp 16FOChương V, E-HSMT32bộ ODF
3Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp Chương V, E-HSMT11bộ MS
4Lắp phụ kiện treo cáp trên tuyến vào cột điện lựcChương V, E-HSMT1.088cột
5Lắp đặt hộp cáp quang vào cột không tiếp đất, cáp đi từ cột treo cápChương V, E-HSMT14hộp
6Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài 1,5m xuống đất, kích thước điện cực 50x50x5Chương V, E-HSMT33điện cực
7Lắp đặt dây đất cho cáp quang trên tuyến cộtChương V, E-HSMT33bộ
8Lắp đặt dây đất cho cáp quang ở điểm kết cuối cáp của trạm site remoteChương V, E-HSMT14bộ
9Lắp dựng cột bê tông tròn đơn loại 7,5m, không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ côngChương V, E-HSMT34cột
10Lắp dựng đà cản cột bê tông đơnChương V, E-HSMT34cột
11Sơn đánh số tuyến cột treo cápChương V, E-HSMT34cột
12Đào móng cột bằng thủ công 1m, cấp đất IIIChương V, E-HSMT18,7công/m3
13Đào rãnh đường ống, đường cáp bằng thủ công Chương V, E-HSMT2,079công/m3
14Đắp đất nền móng công trìnhChương V, E-HSMT20,779công/m3
15Vận chuyển thủ công cột bê tông, đà cản có cự ly vận chuyển Chương V, E-HSMT16,422tấn
16Vận chuyển thủ công cáp quang có cự ly vận chuyển Chương V, E-HSMT9,53tấn
17Cáp quang treo phi kim loại 16FO ( Vật tư A Cấp)Chương V, E-HSMT 47.650m
18Hộp cáp quang ngoài trời 24FOChương V, E-HSMT14bộ
19Măng xông 24FO ( Vật tư A Cấp)Chương V, E-HSMT11bộ
20ODF 16FO lắp rack 19"Chương V, E-HSMT10bộ
21Module Postef 96FOChương V, E-HSMT3bộ
DPHẦN PHỤ TRỢ(Vùng II: Thành phố Cà Mau)
1Lắp đặt tủ nguồn outdoor vào cột bê tông ngoài trờiChương V, E-HSMT41 tủ
2Lắp đặt dây đất trong máng nối trên cầu cáp, tiết diện dây dẫn S = 16mm2Chương V, E-HSMT2,410m
3Ép đầu cốt dây đất, đường kính dây cáp Chương V, E-HSMT0,810 cái
4Lắp đặt cáp nguồn treo, tiết diện dây dẫn S Chương V, E-HSMT30,410m
5Kẹp hãm cáp điện lựcChương V, E-HSMT13bộ
6Bu lông đai ốc tiếp địa M10x45Chương V, E-HSMT8bộ
7Lắp đặt ống nhựa dọc cột bê tông bảo vệ dây tiếp đất tủ nguồn, loại ống PVC 21Chương V, E-HSMT12m
8Đào rãnh đường ống, đường cáp bằng thủ công Chương V, E-HSMT3,72công/1m3
9Đắp đất nền móng công trìnhChương V, E-HSMT3,72công/1m3
10Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L Chương V, E-HSMT81 điện cực
11Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Chương V, E-HSMT121 m
12Kéo, rải cáp dẫn đất dọc theo tường hoặc trên sàn nhà, tiết diện cáp Chương V, E-HSMT241 m
13Lắp đặt ống nhựa PVC 27 đặt nổi dọc theo cột anten bảo hộ dây dẫn (vận dụng)Chương V, E-HSMT41 cột
14Nối điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng bộ kẹp tiếp đấtChương V, E-HSMT121 điện cực
15Ép đầu cốt dây đất, đường kính dây cáp Chương V, E-HSMT0,410 cái
16Đấu nối cáp vào phiên, bảng, loại dây đất (1 đôi/1 trạm)Chương V, E-HSMT41 đôi đầu dây
17Lắp đặt bộ ốc xiết đầu cốt tiếp đất trên cột anten (vận dụng)Chương V, E-HSMT41 tấm
18Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công, công tácChương V, E-HSMT41 hệ thống
19Vận chuyển tiếp địa, dây dẫn, dụng cụ bằng xuồng máy kết hợp với thủ công có cự ly vận chuyển Chương V, E-HSMT1,2tấn
EPHẦN PHỤ TRỢ(Vùng IV: Huyện U Minh, Trần Văn Thời, Cái Nước, Năm Căn)
1Lắp đặt tủ nguồn outdoor vào cột bê tông ngoài trờiChương V, E-HSMT171 tủ
2Lắp đặt dây đất trong máng nối trên cầu cáp, tiết diện dây dẫn S = 16mm2Chương V, E-HSMT10,210m
3Ép đầu cốt dây đất, đường kính dây cáp Chương V, E-HSMT3,410 cái
4Lắp đặt cáp nguồn treo, tiết diện dây dẫn S Chương V, E-HSMT15510m
5Kẹp hãm cáp điện lựcChương V, E-HSMT61bộ
6Bu lông đai ốc tiếp địa M10x45Chương V, E-HSMT34bộ
7Lắp đặt ống nhựa dọc cột bê tông bảo vệ dây tiếp đất tủ nguồn, loại ống PVC 21Chương V, E-HSMT51m
8Đào rãnh đường ống, đường cáp bằng thủ công Chương V, E-HSMT15,81công/1m3
9Đắp đất nền móng công trìnhChương V, E-HSMT15,81công/1m3
10Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L Chương V, E-HSMT341 điện cực
11Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Chương V, E-HSMT541 m
12Kéo, rải cáp dẫn đất dọc theo tường hoặc trên sàn nhà, tiết diện cáp Chương V, E-HSMT1021 m
13Lắp đặt ống nhựa PVC 27 đặt nổi dọc theo cột anten bảo hộ dây dẫn (vận dụng)Chương V, E-HSMT171 cột
14Nối điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng bộ kẹp tiếp đấtChương V, E-HSMT511 điện cực
15Ép đầu cốt dây đất, đường kính dây cáp Chương V, E-HSMT1,710 cái
16Đấu nối cáp vào phiên, bảng, loại dây đất (1 đôi/1 trạm)Chương V, E-HSMT171 đôi đầu dây
17Lắp đặt bộ ốc xiết đầu cốt tiếp đất trên cột anten (vận dụng)Chương V, E-HSMT171 tấm
18Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công, công tácChương V, E-HSMT171 hệ thống
19Vận chuyển tiếp địa, dây dẫn, dụng cụ bằng xuồng máy kết hợp với thủ công có cự ly vận chuyển Chương V, E-HSMT5,1tấn
FPHẦN PHỤ TRỢ(Vùng IV: Huyện Thới Bình, Đầm Dơi, Phú Tân)
1Lắp đặt tủ nguồn outdoor vào cột bê tông ngoài trờiChương V, E-HSMT141 tủ
2Lắp đặt dây đất trong máng nối trên cầu cáp, tiết diện dây dẫn S = 16mm2Chương V, E-HSMT8,410m
3Ép đầu cốt dây đất, đường kính dây cáp Chương V, E-HSMT2,810 cái
4Lắp đặt cáp nguồn treo, tiết diện dây dẫn S Chương V, E-HSMT101,310m
5Kẹp hãm cáp điện lựcChương V, E-HSMT43bộ
6Bu lông đai ốc tiếp địa M10x45Chương V, E-HSMT28bộ
7Lắp đặt ống nhựa dọc cột bê tông bảo vệ dây tiếp đất tủ nguồn, loại ống PVC 21Chương V, E-HSMT42m
8Đào rãnh đường ống, đường cáp bằng thủ công Chương V, E-HSMT13,02công/1m3
9Đắp đất nền móng công trìnhChương V, E-HSMT13,02công/1m3
10Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L Chương V, E-HSMT281 điện cực
11Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Chương V, E-HSMT421 m
12Kéo, rải cáp dẫn đất dọc theo tường hoặc trên sàn nhà, tiết diện cáp Chương V, E-HSMT841 m
13Lắp đặt ống nhựa PVC 27 đặt nổi dọc theo cột anten bảo hộ dây dẫn (vận dụng)Chương V, E-HSMT141 cột
14Nối điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng bộ kẹp tiếp đấtChương V, E-HSMT421 điện cực
15Ép đầu cốt dây đất, đường kính dây cáp Chương V, E-HSMT1,410 cái
16Đấu nối cáp vào phiên, bảng, loại dây đất (1 đôi/1 trạm)Chương V, E-HSMT141 đôi đầu dây
17Lắp đặt bộ ốc xiết đầu cốt tiếp đất trên cột anten (vận dụng)Chương V, E-HSMT141 tấm
18Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công, công tácChương V, E-HSMT141 hệ thống
19Vận chuyển tiếp địa, dây dẫn, dụng cụ bằng xuồng máy kết hợp với thủ công có cự ly vận chuyển Chương V, E-HSMT4,2tấn

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy điện thoại liên lạc quangCác thiết bị do nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng với bên cho thuê kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thi công phải còn hoạt động tốt ,đáp ứng nhu cầu công việc1
2Máy đo cáp quangCác thiết bị do nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng với bên cho thuê kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thi công phải còn hoạt động tốt ,đáp ứng nhu cầu công việc1
3Máy đo cáp quang OTDRCác thiết bị do nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng với bên cho thuê kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thi công phải còn hoạt động tốt ,đáp ứng nhu cầu công việc1
4Máy đo công suất quangCác thiết bị do nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng với bên cho thuê kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thi công phải còn hoạt động tốt ,đáp ứng nhu cầu công việc1
5Máy hàn cáp sợi quangCác thiết bị do nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng với bên cho thuê kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thi công phải còn hoạt động tốt ,đáp ứng nhu cầu công việc1
6Ô tô cẩu 10 tấnCác thiết bị do nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng với bên cho thuê kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thi công phải còn hoạt động tốt ,đáp ứng nhu cầu công việc1
7Đồng hồ vạn năngCác thiết bị do nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng với bên cho thuê kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thi công phải còn hoạt động tốt ,đáp ứng nhu cầu công việc1
8Máy cắt kim loại cầm tay 5kWCác thiết bị do nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng với bên cho thuê kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thi công phải còn hoạt động tốt ,đáp ứng nhu cầu công việc1
9Máy đo điện trở tiếp đấtCác thiết bị do nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng với bên cho thuê kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thi công phải còn hoạt động tốt ,đáp ứng nhu cầu công việc1
10Máy ép thủy lựcCác thiết bị do nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng với bên cho thuê kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thi công phải còn hoạt động tốt ,đáp ứng nhu cầu công việc1
11Máy khoan 1 kwCác thiết bị do nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng với bên cho thuê kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thi công phải còn hoạt động tốt ,đáp ứng nhu cầu công việc1
12Máy khoan 1,5kWCác thiết bị do nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng với bên cho thuê kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thi công phải còn hoạt động tốt ,đáp ứng nhu cầu công việc1
13Máy khoan cầm tayCác thiết bị do nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng với bên cho thuê kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thi công phải còn hoạt động tốt ,đáp ứng nhu cầu công việc1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy điện thoại liên lạc quang
Các thiết bị do nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng với bên cho thuê kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thi công phải còn hoạt động tốt ,đáp ứng nhu cầu công việc
1
2
Máy đo cáp quang
Các thiết bị do nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng với bên cho thuê kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thi công phải còn hoạt động tốt ,đáp ứng nhu cầu công việc
1
3
Máy đo cáp quang OTDR
Các thiết bị do nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng với bên cho thuê kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thi công phải còn hoạt động tốt ,đáp ứng nhu cầu công việc
1
4
Máy đo công suất quang
Các thiết bị do nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng với bên cho thuê kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thi công phải còn hoạt động tốt ,đáp ứng nhu cầu công việc
1
5
Máy hàn cáp sợi quang
Các thiết bị do nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng với bên cho thuê kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thi công phải còn hoạt động tốt ,đáp ứng nhu cầu công việc
1
6
Ô tô cẩu 10 tấn
Các thiết bị do nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng với bên cho thuê kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thi công phải còn hoạt động tốt ,đáp ứng nhu cầu công việc
1
7
Đồng hồ vạn năng
Các thiết bị do nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng với bên cho thuê kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thi công phải còn hoạt động tốt ,đáp ứng nhu cầu công việc
1
8
Máy cắt kim loại cầm tay 5kW
Các thiết bị do nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng với bên cho thuê kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thi công phải còn hoạt động tốt ,đáp ứng nhu cầu công việc
1
9
Máy đo điện trở tiếp đất
Các thiết bị do nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng với bên cho thuê kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thi công phải còn hoạt động tốt ,đáp ứng nhu cầu công việc
1
10
Máy ép thủy lực
Các thiết bị do nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng với bên cho thuê kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thi công phải còn hoạt động tốt ,đáp ứng nhu cầu công việc
1
11
Máy khoan 1 kw
Các thiết bị do nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng với bên cho thuê kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thi công phải còn hoạt động tốt ,đáp ứng nhu cầu công việc
1
12
Máy khoan 1,5kW
Các thiết bị do nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng với bên cho thuê kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thi công phải còn hoạt động tốt ,đáp ứng nhu cầu công việc
1
13
Máy khoan cầm tay
Các thiết bị do nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng với bên cho thuê kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thi công phải còn hoạt động tốt ,đáp ứng nhu cầu công việc
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 16FO
0,33 km cáp Chương V, E-HSMT
2 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp 16FO
32,82 km cáp Chương V, E-HSMT
3 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp 16FO
22 bộ ODF Chương V, E-HSMT
4 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp
6 bộ MS Chương V, E-HSMT
5 Lắp phụ kiện treo cáp trên tuyến vào cột điện lực
742 cột Chương V, E-HSMT
6 Lắp đặt hộp cáp quang vào cột không tiếp đất, cáp đi từ cột treo cáp
4 hộp Chương V, E-HSMT
7 Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài 1,5m xuống đất, kích thước điện cực 50x50x5
23 điện cực Chương V, E-HSMT
8 Lắp đặt dây đất cho cáp quang trên tuyến cột
23 bộ Chương V, E-HSMT
9 Lắp đặt dây đất cho cáp quang ở điểm kết cuối cáp của trạm site remote
4 bộ Chương V, E-HSMT
10 Lắp dựng cột bê tông tròn đơn loại 7,5m, không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công
8 cột Chương V, E-HSMT
11 Lắp dựng đà cản cột bê tông đơn
8 cột Chương V, E-HSMT
12 Sơn đánh số tuyến cột treo cáp
8 cột Chương V, E-HSMT
13 Đào móng cột bằng thủ công 1m, cấp đất III
4,4 công/m3 Chương V, E-HSMT
14 Đào rãnh đường ống, đường cáp bằng thủ công
1,449 công/m3 Chương V, E-HSMT
15 Đắp đất nền móng công trình
5,849 công/m3 Chương V, E-HSMT
16 Vận chuyển thủ công cột bê tông, đà cản có cự ly vận chuyển
3,864 tấn Chương V, E-HSMT
17 Vận chuyển thủ công cáp quang có cự ly vận chuyển
6,63 tấn Chương V, E-HSMT
18 Cáp quang treo phi kim loại 16FO ( Vật tư A Cấp)
33.150 m Chương V, E-HSMT
19 Hộp cáp quang ngoài trời 24FO
4 bộ Chương V, E-HSMT
20 Măng xông 24FO ( Vật tư A Cấp)
6 bộ Chương V, E-HSMT
21 ODF 16FO lắp rack 19"
8 bộ Chương V, E-HSMT
22 ODF 48FO lắp rack 19"
3 bộ Chương V, E-HSMT
23 Module Postef 96FO
1 bộ Chương V, E-HSMT
24 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp 16FO
56,5 km cáp Chương V, E-HSMT
25 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp 16FO
34 bộ ODF Chương V, E-HSMT
26 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp
6 bộ MS Chương V, E-HSMT
27 Lắp phụ kiện treo cáp trên tuyến vào cột điện lực
1.287 cột Chương V, E-HSMT
28 Lắp đặt hộp cáp quang vào cột không tiếp đất, cáp đi từ cột treo cáp
17 hộp Chương V, E-HSMT
29 Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài 1,5m xuống đất, kích thước điện cực 50x50x5
39 điện cực Chương V, E-HSMT
30 Lắp đặt dây đất cho cáp quang trên tuyến cột
39 bộ Chương V, E-HSMT
31 Lắp đặt dây đất cho cáp quang ở điểm kết cuối cáp của trạm site remote
17 bộ Chương V, E-HSMT
32 Lắp dựng cột bê tông tròn đơn loại 7,5m, không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công
35 cột Chương V, E-HSMT
33 Lắp dựng đà cản cột bê tông đơn
35 cột Chương V, E-HSMT
34 Sơn đánh số tuyến cột treo cáp
35 cột Chương V, E-HSMT
35 Đào móng cột bằng thủ công 1m, cấp đất III
19,25 công/m3 Chương V, E-HSMT
36 Đào rãnh đường ống, đường cáp bằng thủ công
2,457 công/m3 Chương V, E-HSMT
37 Đắp đất nền móng công trình
21,707 công/m3 Chương V, E-HSMT
38 Vận chuyển thủ công cột bê tông, đà cản có cự ly vận chuyển
16,905 tấn Chương V, E-HSMT
39 Vận chuyển thủ công cáp quang có cự ly vận chuyển
11,3 tấn Chương V, E-HSMT
40 Cáp quang treo phi kim loại 16FO ( Vật tư A Cấp)
56.500 m Chương V, E-HSMT
41 Hộp cáp quang ngoài trời 24FO
17 bộ Chương V, E-HSMT
42 Măng xông 24FO ( Vật tư A Cấp)
6 bộ Chương V, E-HSMT
43 ODF 16FO lắp rack 19"
15 bộ Chương V, E-HSMT
44 Module Postef 96FO
1 bộ Chương V, E-HSMT
45 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp 16FO
47,65 km cáp Chương V, E-HSMT
46 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp 16FO
32 bộ ODF Chương V, E-HSMT
47 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp
11 bộ MS Chương V, E-HSMT
48 Lắp phụ kiện treo cáp trên tuyến vào cột điện lực
1.088 cột Chương V, E-HSMT
49 Lắp đặt hộp cáp quang vào cột không tiếp đất, cáp đi từ cột treo cáp
14 hộp Chương V, E-HSMT
50 Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài 1,5m xuống đất, kích thước điện cực 50x50x5
33 điện cực Chương V, E-HSMT

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 55

Đông Y Vi Diệu
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây