Thông báo mời thầu

Thi công xây lắp

Tìm thấy: 09:55 01/09/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Đầu tư xây dựng hệ thống điện chiếu sáng tuyến đường Quốc lộ 10 đoạn từ cầu Quy Hậu đến cầu Yên Thành, huyện Kim Sơn
Gói thầu
Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu dự án
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách huyện
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
10:00 11/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
105 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
09:50 01/09/2022
đến
10:00 11/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
10:00 11/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
105.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm lẻ năm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
135 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 11/09/2022 (24/01/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây lắp
Tên dự án là: Đầu tư xây dựng hệ thống điện chiếu sáng tuyến đường Quốc lộ 10 đoạn từ cầu Quy Hậu đến cầu Yên Thành, huyện Kim Sơn
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 03 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn , địa chỉ: thị trấn Phát Diệm, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh BÌnh
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn; địa chỉ: Xóm An Cư, xã Thượng Kiệm, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc nội thất Nhà đẹp; + Đơn vị Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Kim Sơn; + Đơn vị lập E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn; + Đơn vị Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Kim Sơn; + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn; + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Kim Sơn;

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn , địa chỉ: thị trấn Phát Diệm, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh BÌnh
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn; địa chỉ: Xóm An Cư, xã Thượng Kiệm, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 105 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 105.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 135 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn; địa chỉ: Xóm An Cư, xã Thượng Kiệm, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
03 Tháng

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 15.668.451.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.133.690.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (nhà thầu đính kèm biên bản nghiệm thu hoặc hóa đơn VAT để chứng minh hoàn thành phần lớn giá trị)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 7.400.000.000 VNĐ.

Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành thuỷ lợi hoặc giao thông hoặc xây dựng có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;31
2Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công1Có trình độ cao đẳng trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi;21
3Cán bộ phụ trách an toàn lao động1Có trình độ cao đẳng trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.21

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
APHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng cột đèn, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,8829100m3
2Bê tông móng cột đèn, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V202,748m3
3Ván khuôn móng cột đènMô tả kỹ thuật theo chương V7,9352100m2
4Đắp đất móng cột đènMô tả kỹ thuật theo chương V100,1m3
5Vận chuyển đất đến vị trí bãi thải, cự ly trung bình 300m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,002100m3
6Đào móng tủ điều khiển chiếu sáng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0208100m3
7Bê tông móng tủ điều khiển chiếu sáng, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,344m3
8Ván khuôn móng tủ điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V0,136100m2
9Đắp đất móng tủ điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V0,416m3
10Vận chuyển đất đến vị trí bãi thải, cự ly trung bình 300m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0168100m3
11Băng cảnh báo cáp ngầm (đoạn đi dưới lề đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V5.962m
12Gạch đặc 210x10x60mm làm dấuMô tả kỹ thuật theo chương V29.810m
13Đào hào cáp ngầm (đoạn đi dưới lề đường), đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V34,3411100m3
14Đắp cát hào cáp ngầm (đoạn đi dưới lề đường), độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V12,5202100m3
15Đắp đất hào cáp ngầm (đoạn đi dưới lề đường), độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V18,7803100m3
16Vận chuyển đất đến vị trí bãi thải, cự ly trung bình 300m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V19,0784100m3
17Băng cảnh báo cáp ngầm (đoạn đi dưới nền bê tông)Mô tả kỹ thuật theo chương V344m
18Gạch đặc 210x10x60mm làm dấuMô tả kỹ thuật theo chương V1.720viên
19Đào hào cáp ngầm (đoạn đi dưới nền bê tông), đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,9814100m3
20Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V61,92m3
21Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V61,92m3
22Đắp cát hào cáp ngầm (đoạn đi dưới nền bê tông), độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7224100m3
23Đắp đất hào cáp ngầm (đoạn đi dưới nền bê tông), độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0836100m3
24Vận chuyển đất đến vị trí bãi thải, cự ly trung bình 300m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,1008100m3
25Đào móng hố cáp dự phòng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2472100m3
26Xây hố cáp dự phòng bằng gạch bê tông không nung (10x6x21)cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2875m3
27Trát tường hố cáp dự phòng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,088m2
28Ván khuôn móng hố cáp dự phòngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3968100m2
29Bê tông lót móng hố cáp dự phòng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
30Đắp đất móng hố cáp dự phòngMô tả kỹ thuật theo chương V10,64m3
31Ván khuôn tấm đan hố cáp dự phòngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0336100m2
32Cốt thép tấm đan hố cáp dự phòngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0576tấn
33Bê tông tấm đan hố cáp dự phòng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56m3
34Lắp đặt tấm đan hố cáp dự phòngMô tả kỹ thuật theo chương V161 cấu kiện
35Đào rãnh tiếp địa tủ chiếu sáng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,04m3
36Đắp đất rãnh tiếp địa tủ chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V1,04m3
BPHẦN LẮP DỰNG
1Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V8tủ
2Lắp giá đỡ tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
3Luồn dây từ cáp lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25,515100m
4Lắp choá đèMô tả kỹ thuật theo chương V243bộ
5Lắp bảng điện cửa cột loại 1 cầnMô tả kỹ thuật theo chương V153bảng
6Lắp bảng điện cửa cột loại 2 cầnMô tả kỹ thuật theo chương V45bảng
7Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V198đầu cáp
8Lắp dựng cột đèn đơnMô tả kỹ thuật theo chương V153cột
9Lắp cần đèn D60Mô tả kỹ thuật theo chương V153cần đèn
10Lắp dựng cột đèn đôiMô tả kỹ thuật theo chương V45cột
11Lắp cần đèn D60Mô tả kỹ thuật theo chương V45cần đèn
12Khung móng cột kích thước 4M24x300x300x675 (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo chương V198Bộ
13Khung móng tủ kích thước 4M16x200x200x550 (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
14Đai ôm inox kẹp ống luồn cápMô tả kỹ thuật theo chương V410Chiếc
15Vít nởMô tả kỹ thuật theo chương V820Chiếc
16Khoan, bắt đai ôm kẹpMô tả kỹ thuật theo chương V8201 lỗ khoan
17Lắp đặt tiếp địa cho cột điện RC1Mô tả kỹ thuật theo chương V198bộ
18Lắp đặt tiếp địa cho cột điện RC4Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
19Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x35-0,6kV vào tủ CSMô tả kỹ thuật theo chương V2,02100m
20Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25-0,6kVMô tả kỹ thuật theo chương V18,399100m
21Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16-0,6kVMô tả kỹ thuật theo chương V56,714100m
22Lắp đặt ống nhựa Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE Ø85/65 bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo chương V67,92100m
23Lắp đặt ống Ống thép mạ kẽm D60 dày 3,0mm luồn cápMô tả kỹ thuật theo chương V332m
24Làm đầu cốt đồng Cu-35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,410 đầu cốt
25Làm đầu cốt đồng Cu-25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V31,610 đầu cốt
26Làm đầu cốt đồng Cu-16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V124,410 đầu cốt
27Kéo dải dây đồng tiếp địa liên hoàn M10Mô tả kỹ thuật theo chương V75,11100m
28Chi tiết thép (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo chương V196,52kg
29Chi tiết thép (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,64kg
30Bulong nở M12x150 (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo chương V24Bộ
31Khoan tạo lỗ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V241 lỗ khoan
32Lắp đặt xàMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy trộn bê tông>=250 lít2
2Máy đào>= 0,4m31
3Ô tô tự đổ>=5T2
4Máy đầm cầm tay>=70kg2
5Xe nâng>=12m1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy trộn bê tông
>=250 lít
2
2
Máy đào
>= 0,4m3
1
3
Ô tô tự đổ
>=5T
2
4
Máy đầm cầm tay
>=70kg
2
5
Xe nâng
>=12m
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào móng cột đèn, đất cấp II
2,8829 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Bê tông móng cột đèn, đá 1x2, mác 150
202,748 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Ván khuôn móng cột đèn
7,9352 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Đắp đất móng cột đèn
100,1 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Vận chuyển đất đến vị trí bãi thải, cự ly trung bình 300m, đất cấp II
2,002 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Đào móng tủ điều khiển chiếu sáng, đất cấp II
0,0208 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Bê tông móng tủ điều khiển chiếu sáng, đá 1x2, mác 150
2,344 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Ván khuôn móng tủ điều khiển chiếu sáng
0,136 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Đắp đất móng tủ điều khiển chiếu sáng
0,416 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Vận chuyển đất đến vị trí bãi thải, cự ly trung bình 300m, đất cấp II
0,0168 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Băng cảnh báo cáp ngầm (đoạn đi dưới lề đường)
5.962 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Gạch đặc 210x10x60mm làm dấu
29.810 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Đào hào cáp ngầm (đoạn đi dưới lề đường), đất cấp II
34,3411 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Đắp cát hào cáp ngầm (đoạn đi dưới lề đường), độ chặt yêu cầu K=0,85
12,5202 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Đắp đất hào cáp ngầm (đoạn đi dưới lề đường), độ chặt yêu cầu K=0,90
18,7803 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Vận chuyển đất đến vị trí bãi thải, cự ly trung bình 300m, đất cấp II
19,0784 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Băng cảnh báo cáp ngầm (đoạn đi dưới nền bê tông)
344 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Gạch đặc 210x10x60mm làm dấu
1.720 viên Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Đào hào cáp ngầm (đoạn đi dưới nền bê tông), đất cấp II
1,9814 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Phá dỡ kết cấu bê tông
61,92 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250
61,92 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Đắp cát hào cáp ngầm (đoạn đi dưới nền bê tông), độ chặt yêu cầu K=0,85
0,7224 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Đắp đất hào cáp ngầm (đoạn đi dưới nền bê tông), độ chặt yêu cầu K=0,90
1,0836 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Vận chuyển đất đến vị trí bãi thải, cự ly trung bình 300m, đất cấp II
1,1008 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Đào móng hố cáp dự phòng, đất cấp II
0,2472 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Xây hố cáp dự phòng bằng gạch bê tông không nung (10x6x21)cm, vữa XM mác 75
1,2875 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Trát tường hố cáp dự phòng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
25,088 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Ván khuôn móng hố cáp dự phòng
0,3968 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Bê tông lót móng hố cáp dự phòng, đá 4x6, mác 100
1,2 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Đắp đất móng hố cáp dự phòng
10,64 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Ván khuôn tấm đan hố cáp dự phòng
0,0336 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Cốt thép tấm đan hố cáp dự phòng
0,0576 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Bê tông tấm đan hố cáp dự phòng, đá 1x2, mác 200
0,56 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Lắp đặt tấm đan hố cáp dự phòng
16 1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Đào rãnh tiếp địa tủ chiếu sáng, đất cấp II
1,04 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Đắp đất rãnh tiếp địa tủ chiếu sáng
1,04 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng
8 tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Lắp giá đỡ tủ điện
8 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Luồn dây từ cáp lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2
25,515 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Lắp choá đè
243 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Lắp bảng điện cửa cột loại 1 cần
153 bảng Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Lắp bảng điện cửa cột loại 2 cần
45 bảng Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Luồn cáp ngầm cửa cột
198 đầu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Lắp dựng cột đèn đơn
153 cột Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Lắp cần đèn D60
153 cần đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Lắp dựng cột đèn đôi
45 cột Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Lắp cần đèn D60
45 cần đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Khung móng cột kích thước 4M24x300x300x675 (mạ kẽm nhúng nóng)
198 Bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Khung móng tủ kích thước 4M16x200x200x550 (mạ kẽm nhúng nóng)
8 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Đai ôm inox kẹp ống luồn cáp
410 Chiếc Mô tả kỹ thuật theo chương V

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn như sau:

  • Có quan hệ với 100 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,72 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 2,80%, Xây lắp 77,62%, Tư vấn 16,78%, Phi tư vấn 0,70%, Hỗn hợp 2,10%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 1.158.929.481.814 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 1.136.299.495.799 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 1,95%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 235

Đông Y Vi Diệu
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây