Thông báo mời thầu

Thi công xây lắp

Tìm thấy: 10:44 01/09/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Xây dựng cầu qua sông Ân xóm 11, xã Lai Thành, huyện Kim Sơn
Gói thầu
Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu của dự án: Xây dựng cầu qua sông Ân xóm 11, xã Lai Thành, huyện Kim Sơn
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
11:00 11/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
45 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
10:38 01/09/2022
đến
11:00 11/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
11:00 11/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
124.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm hai mươi bốn triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
75 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 11/09/2022 (25/11/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây lắp
Tên dự án là: Xây dựng cầu qua sông Ân xóm 11, xã Lai Thành, huyện Kim Sơn
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 18 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn , địa chỉ: thị trấn Phát Diệm, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh BÌnh
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn, địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn, địa chỉ: Thị trấn Phát Diệm, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn đầu tư và phát triển hạ tầng kỹ thuật Thành Nam + Đơn vị Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Kim Sơn; + Đơn vị lập E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn; + Đơn vị Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Kim Sơn; + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn; + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Kim Sơn;

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn , địa chỉ: thị trấn Phát Diệm, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh BÌnh
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn, địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn, địa chỉ: Thị trấn Phát Diệm, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 45 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 124.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn, địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn, địa chỉ: Thị trấn Phát Diệm, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
18 Tháng

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 12.332.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.055.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, có hạng mục cầu (nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh quy mô tương tự, hoàn thành phần lớn giá trị hợp đồng như: Quyết định phê duyệt thiết kế, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc hóa đơn VAT…)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 8.633.000.000 VNĐ.

Loại công trình: Công trình giao thông
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực52
2Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công2Có trình độ cao đẳng trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng31
3Cán bộ phụ trách an toàn lao động1Có trình độ cao đẳng trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng hoặc thủy lợi, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động21

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AKết cầu phần trên
1Cốt thép dầm CB400-V (10Mô tả kỹ thuật theo chương V12,3006tấn
2Cốt thép dầm CB400-V (D>18)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3194tấn
3Bê tông đá 1x2 dầm bản f'c= 40Mpa (9 dầm)Mô tả kỹ thuật theo chương V57,1285m3
4Ván khuôn thi công dầmMô tả kỹ thuật theo chương V312,9532m2
5Cáp Dự ứng lực dọc 12.7mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,7203tấn
6Cáp Dự ứng lực dọc 12.7mm phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7254tấn
7Ống nhựa bọc cáp D16/D22Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m
8Ống nhựa PVC D250 (mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,394100m
9Nắp bịt ống nhựa PVC D250 (cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
10Keo Epoxy sơn đầu dầmMô tả kỹ thuật theo chương V4,05m2
11Neo công cụ (khấu hao 2 tháng/36)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8889cái
12Bê tông bệ đúc 30Mpa đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V17,46m3
13Bê tông lót móng bệ đúc 10MpaMô tả kỹ thuật theo chương V5,35m3
14Ván khuôn móng bệ đúcMô tả kỹ thuật theo chương V0,3359100m2
15Thi công lớp đá đệm móng đá hộcMô tả kỹ thuật theo chương V22,37m3
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,658tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4963tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5067tấn
19Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V3,9433tấn
20Khấu hao thép hình, thép ban (1,5%*2+5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3155tấn
21Lắp dựng thép hình, thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V3,9433tấn
22Tháo dỡ thép hình, thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V3,9433tấn
23Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V22,81m3
24Đào xúc đất - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,2237100m3
25Vận chuyển đất thải đổ đi cự ly trung bình 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,4518100m3
26San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4518100m3
27Nâng hạ dầm cầu bằng máy vào vị trí đường trượtMô tả kỹ thuật theo chương V9dầm
28Di chuyển dầm cầu bê tông - Cự ly 100mMô tả kỹ thuật theo chương V9dầm
29Lắp dựng dầm bản cầuMô tả kỹ thuật theo chương V9dầm
30Gối cao su cốt bản thép KT 300x200x35mm (dầm bản L=12m)Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
31Cốt thép chốt neo dầm CB240-T (D≤10)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0085tấn
32Cốt thép chốt neo dầm CB400-V ( D>18)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,037tấn
33Thép ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0139tấn
34Nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0017m3
35Cốt thép bản mặt cầu CB400-V ( 10Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4922tấn
36Bê tông đá 1x2 bản mặt cầu f'c=30MpaMô tả kỹ thuật theo chương V23,0175m3
37Ván khuôn thi công bản mặt cầu + gờ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,3663100m2
38Lớp phòng nướcMô tả kỹ thuật theo chương V130,5m2
39Tưới nhựa dính bám 0,5Kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,16100m2
40Lớp BTN chặt C12.5 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,16100m2
41Vận chuyển bê tông nhựa cự ly trung bình 22,8kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1969100tấn
42Lắp đặt năp đậy thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
43Ống gang thoát nước D150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6m
44Nắp đậy chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
45Cốt thép khe co giãn CB400-V ( 10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1867tấn
46Khe co giãn dạng ray thépMô tả kỹ thuật theo chương V16m
47Vữa không co ngótMô tả kỹ thuật theo chương V1,96m3
48Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,064100m2
49Thép hình lan can (Thép ống + Thép bản)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1105tấn
50Bulong M22x650Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
51Bê tông ụ đèn f'c=30MpaMô tả kỹ thuật theo chương V0,1932m3
52Cốt thép ụ đèn CB400-V ( 10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0995tấn
53Thép bản ụ đènMô tả kỹ thuật theo chương V0,0393tấn
54Lắp đặt thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0393tấn
55Bulong M24x620Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
56Ván khuôn ụ đènMô tả kỹ thuật theo chương V0,0198100m2
57Ống nhựa HDPE 65/60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
BKết cấu phần dưới
1Cốt thép bệ mố CB400-V (10Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0104tấn
2Cốt thép bệ mố CB400-V ( D>18)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7967tấn
3Bê tông bệ mố đá 1x2, f'c=30MpaMô tả kỹ thuật theo chương V138,9706m3
4Bê tông lót đá 2x4, f'c=10MpaMô tả kỹ thuật theo chương V9,2732m3
5Ván khuôn thi công bệMô tả kỹ thuật theo chương V0,8924100m2
6Cốt thép thân mố, tường đầu, tường cánh CB240-T (D≤10)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0302tấn
7Cốt thép thân mố, tường đầu, tường cánh CB400-V (10Mô tả kỹ thuật theo chương V8,1142tấn
8Cốt thép thân mố, tường đầu, tường cánh CB400-V ( D>18)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1226tấn
9Bê tông thân mố, tường đầu, tường cánh đá 1x2, f'c=30MpaMô tả kỹ thuật theo chương V108,3086m3
10Ván khuôn thi công thân mố, tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V3,0452100m2
11Vữa không co ngót đá kê gốiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1388m3
12Quét nhựa đường mố M1+M2Mô tả kỹ thuật theo chương V177,3722m2
13Đào san đất thi công mố - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,3049100m3
14Đào đất hố móng đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,1432100m3
15Đắp trả đất hố móng K95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4923100m3
16Vận chuyển đất thải cự ly trung bình 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,457100m3
17Đóng cọc ván thép trên cạn phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V16,7334100m
18Đóng cọc ván thép trên cạn phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,577100m
19Khấu hao cọc ván thép (76,1kg/md) - thuê 1 thángMô tả kỹ thuật theo chương V1.731,0375m
20Đóng cọc ván thép dưới nước phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V5,934100m
21Đóng cọc ván thép dưới nước phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V2,2823100m
22Khấu hao cọc ván thép (76,1kg/md) - thuê 1 thángMô tả kỹ thuật theo chương V821,6325m
23Gia công hệ khung vây cọc ván thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,6741tấn
24Khấu hao hệ khung vây (1,5%*1+5%*1)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4544tấn
25Lắp dựng hệ khung vâyMô tả kỹ thuật theo chương V6,9912tấn
26Tháo dỡ hệ khung vâyMô tả kỹ thuật theo chương V6,9912tấn
27Sản xuất hệ đà giáo thép hình thi công mốMô tả kỹ thuật theo chương V3,8473tấn
28Khấu hao hệ đà giáo thép hình (1,5%*2+5%*2)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5002tấn
29Lắp dựng đà giáo thép hình thi công mốMô tả kỹ thuật theo chương V7,6947tấn
30Tháo dỡ đà giáo thép hình thi công mốMô tả kỹ thuật theo chương V7,6947tấn
31Thép tròn D20 thi công mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,7645tấn
32Gỗ thi công luân chuyển 2 lầnMô tả kỹ thuật theo chương V0,51m3
33Khấu hao đà giáo định hình (1,5%*2+5%*2)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8713tấn
34Lắp dựng đà giáo định hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V13,404tấn
35Tháo dỡ đà giáo định hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V13,404tấn
36Gỗ sàn công tác dày 4cm (luân chuyển 2 lần)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
37Cốt thép bản dẫn CB240-T ( D ≤ 10)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0202tấn
38Cốt thép bản dẫn CB400-V (10Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6964tấn
39Cốt thép bản dẫn CB400-V (D>18)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3662tấn
40Bê tông bản dẫn đá 1x2, f'c=25MpaMô tả kỹ thuật theo chương V42,6236m3
41Bê tông lót đá 2x4, f'c=10MpaMô tả kỹ thuật theo chương V12,8041m3
42Ván khuôn thi công bản dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V0,3191100m2
43Tấm cao su dày 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,3479m2
44Nhựa đường chènMô tả kỹ thuật theo chương V0,19m3
45Ống nhựa PVC D42/39, L=30cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m
46Rải thảm mặt đường BTN C12,5 dày 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7536100m2
47Vận chuyển bê tông nhựa C12,5 cự ly trung bình 22,8kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1096100tấn
48Rải thảm mặt đường BTN C19 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7536100m2
49Vận chuyển bê tông nhựa C19 cự ly trung bình 22,8kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1252100tấn
50Tưới nhựa dính bám 0,5Kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7536100m2
51Tưới nhựa thấm bám 1Kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7536100m2
52Đắp vật liệu dạng hạt (CPĐD loại 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,401100m3
CTường chắn
1Thép bệ móng tường chắn 10Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5878tấn
2Thép thân tường chắn 10Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5773tấn
3Thép thân tường chắn D>18Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1218tấn
4Bê tông bệ tường chắn f'c=30MpaMô tả kỹ thuật theo chương V25,4454m3
5Bê tông thân tương chắn f'c=30MpaMô tả kỹ thuật theo chương V35,9825m3
6Bê tông lót đá 2x4, f'c=10MpaMô tả kỹ thuật theo chương V3,3733m3
7Ván khuôn thân tường chắnMô tả kỹ thuật theo chương V1,4273100m2
8Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2896100m2
9Ống thoát nước D75mm, L=0.7mMô tả kỹ thuật theo chương V0,035100m
10Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0902100m2
11Đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08m3
12Băng chặn nướcMô tả kỹ thuật theo chương V12,04m
13Ống nhựa HDPE 65/60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1073100m
14Quét nhựa đường 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V86,1348m2
15Đào đất hố móng thi công tường chắn - đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5352100m3
16Đắp trả đất hố móng K95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2628100m3
17Vận chuyển đất thải cự ly trung bình 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2382100m3
18San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2382100m3
19Khấu hao hệ đà giáo thép hình (1,5%*4+5%*4)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5594tấn
20Lắp dựng đà giáo thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V4,3031tấn
21Tháo dỡ đà giáo thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V4,3031tấn
22Thép tròn D20 thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1194tấn
23Gỗ thi công luân chuyển 4 lầnMô tả kỹ thuật theo chương V0,51m3
24Khấu hao đà giáo định hình (1,5%*2+5%*2)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7673tấn
25Lắp dựng đà giáo định hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V11,804tấn
26Tháo dỡ đà giáo định hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V11,804tấn
27Gỗ sàn công tác dày 4cm (luân chuyển 4 lần)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
DCọc BTCT 35x35
1Cốt thép cọc BTCT 35x35 mố cầu CB240-T (D≤10)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,281tấn
2Cốt thép cọc BTCT 35x35 mố cầu CB400-V (D>18)Mô tả kỹ thuật theo chương V37,7068tấn
3Sản xuất thép bản TL Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1984tấn
4Lắp đặt thép bản TL Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1984tấn
5Bê tông cọc BTCT 35x35 mố cầu đá 1x2, f'c=30MpaMô tả kỹ thuật theo chương V209,4962m3
6Bê tông cọc BTCT 35x35 mố cầu đá 1x2 đập đầu cọc, f'c=30MpaMô tả kỹ thuật theo chương V5,9561m3
7Ván khuôn cọc BTCT 35x35 mố cầuMô tả kỹ thuật theo chương V11,9086100m2
8Sản xuất, lắp đặt mối nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cmMô tả kỹ thuật theo chương V108mối nối
9Thép hình mối nốiMô tả kỹ thuật theo chương V3,2204mn
10Quét bi tumMô tả kỹ thuật theo chương V77,112m2
11Đập đầu cọc BTCT mố cầuMô tả kỹ thuật theo chương V5,8677m3
12Vận chuyển đất thải cự ly trung bình 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0587100m3
13San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0587100m3
14Cốt thép cọc BTCT 35x35 tường chắn CB240-T (D≤10)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0886tấn
15Cốt thép cọc BTCT 35x35 tường chắn CB400-V (D>18)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,5126tấn
16Sản xuất thép bản TL Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0661tấn
17Lắp đặt thép bản TL Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0661tấn
18Bê tông cọc BTCT 35x35 tường chắn đá 1x2, f'c=30MpaMô tả kỹ thuật theo chương V63,2833m3
19Bê tông cọc BTCT 35x35 tường chắn đá 1x2 đập đầu cọc, f'c=30MpaMô tả kỹ thuật theo chương V2,1511m3
20Ván khuôn cọc BTCT 35x35 tường chắnMô tả kỹ thuật theo chương V3,5953100m2
21Đập đầu cọc BTCT tường chắnMô tả kỹ thuật theo chương V2,1192m3
22Vận chuyển đất thải cự ly trung bình 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0212100m3
23San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0212100m3
24Sản xuất, lắp đặt mối nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cmMô tả kỹ thuật theo chương V36mối nối
25Thép hình mối nốiMô tả kỹ thuật theo chương V1,0735tấn
26Sơn sắt thépMô tả kỹ thuật theo chương V25,7041m2
27Ép cọc BTCT, KT 35x35cm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V22,14100m
28Sản xuất cọc dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V1,4741tấn
29Khấu hao cọc dẫn (1,17%*38+3,5%*38)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6159tấn
30Ép cọc dẫn (cọc 35x35)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,94100m
EMặt bằng công trường
1Tole (khấu hao 1,5%*6+5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V132m2
2Thép hộp (khấu hao 1,5%*6+5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7678tấn
3Thép tròn D14Mô tả kỹ thuật theo chương V0,033kg
4Khoan tạo lỗ D14mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,810 lỗ
5Đèn tín hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
6Biển báo 507 (1,2x0,25)mMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
7Biển báo 302aMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
8Biển báo 101Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
9Biển báo 227Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
10San ủi tạo mặt bằng K95Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7976100m3
11Đất đắpMô tả kỹ thuật theo chương V987,7454m3
12Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V13,8m3
13Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V10,19m3
14Vận chuyển đất thải cự ly trung bình 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,2399100m3
15San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2399100m3
FĐường đầu cầu
1Đào cấp, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1043100m3
2Vận chuyển đất thải cự ly trung bình 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1043100m3
3San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1043100m3
4Đào đất không thích hợp - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,3692100m3
5Vận chuyển đất thải cự ly trung bình 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,3692100m3
6San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V2,3692100m3
7Đào móng đường, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0509100m3
8Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V8,6157100m3
9Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6122100m3
10Đất đắpMô tả kỹ thuật theo chương V1.373,7467m3
11Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V74,6681m3
12Rải thảm mặt đường BTN C12,5 dày 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V32,3367100m2
13Vận chuyển bê tông nhựa cự ly trung bình 22,8kmMô tả kỹ thuật theo chương V4,7018100tấn
14Rải thảm mặt đường BTN C19 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V26,4159100m2
15Vận chuyển bê tông nhựa cự ly trung bình 22,8kmMô tả kỹ thuật theo chương V4,3903100tấn
16Tưới nhựa dính bám 0,5Kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V32,3367100m2
17Tưới nhựa thấm bám 1Kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V26,4159100m2
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V3,6689100m3
19Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V3,5397100m3
20Bù vênh BTNC12.5Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7378m3
21Bù vênh BTNC19Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4695m3
22Vận chuyển bê tông nhựa cự ly trung bình 22,8kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1018100tấn
23Bù vênh cấp phối đá dăm loại IMô tả kỹ thuật theo chương V0,2279100m3
24Bù vênh cấp phối đá dăm loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4993100m3
25Lắp đặt biển báo tam giác (70x70x70)Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
26Lắp đặt biển chữ nhật (90x45)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Lắp đặt biển vuông (70x70)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Biển báo tam giác (70x70x70)Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
29Biển chữ nhật (90x45)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,81m2
30Biển vuông (70x70)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,98m2
31Cột biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V35,75m
32Đào đất hố móng - đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0531100m3
33Đắp trả đất hố móng K95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0393100m3
34Vận chuyển đất thải cự ly trung bình 2km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0137100m3
35San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0137100m3
36Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm màu trắngMô tả kỹ thuật theo chương V142,62m2
37Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm màu vàngMô tả kỹ thuật theo chương V13,875m2
38Sơn gồ giảm tốc dày 6cm, màu vàngMô tả kỹ thuật theo chương V79,9m2
39Đèn tín hiệu nhấp nháy năng lượng mặt trờiMô tả kỹ thuật theo chương V3đèn
40Cột đèn THGT, tròn côn, mạ kẽm nhúng nóng, L=3,9mMô tả kỹ thuật theo chương V3cột
41Lắp đặt cột đèn THGTMô tả kỹ thuật theo chương V3cột
42Khung móng M16x4, đường kính 0,145, dài 0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
43Lắp đặt khung móngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
44Bê tông móng C16Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
45Đào đất hố móng - đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0329100m3
46Đắp trả đất hố móng K95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0269100m3
47Vận chuyển đất thải cự ly trung bình 2km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m3
48San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m3
49Cột đèn THGT đa giác mạ kẽm nhúng nóng L=6m, tay vươn 6mMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
50Bê tông móng C16Mô tả kỹ thuật theo chương V0,576m3
51Đào đất hố móng - đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0256100m3
52Đắp trả đất hố móng K95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0198100m3
53Vận chuyển đất thải cự ly trung bình 2km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0058100m3
54San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0058100m3
55Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
56Bê tông móng C16Mô tả kỹ thuật theo chương V0,64m3
57Đào đất hố móng - đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0272100m3
58Đắp trả đất hố móng K95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0208100m3
59Vận chuyển đất thải cự ly trung bình 2km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0064100m3
60San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0064100m3
61Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V70m
62Tấm sóng 3,320x310x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V23,3333tấm
63Tấm đầu cuốiMô tả kỹ thuật theo chương V6tấm
64Cột đỡ H=2050mmMô tả kỹ thuật theo chương V20,3333cột
65Cột đỡ H=1720mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cột
66Nắp cộtMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
67Đệm 300x70x5Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
68Bu lông đai ốc D16x35mm (10 cái/cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V263,333cái
69Bu lông đai ốc D19x180mm (1 cái/cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V26,3333cái
70Tiêu phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V26,3333cái
71Ép cọc trụ thépMô tả kỹ thuật theo chương V34,2333m
GHạng mục khác
1Thuê đất làm bãi đúcMô tả kỹ thuật theo chương V10tháng
HĐảm bảo an toàn giao thông
1Đảm bảo an toàn giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản mục

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Cần trục>=16T1
2Máy đào>=0,4m32
3Máy ép cọc>=100 tấn1
4Máy lu>=10T1
5Máy trộn bê tông>=250L5
6Máy ủi>=100CV1
7Ô tô tự đổ>=7T4

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Cần trục
>=16T
1
2
Máy đào
>=0,4m3
2
3
Máy ép cọc
>=100 tấn
1
4
Máy lu
>=10T
1
5
Máy trộn bê tông
>=250L
5
6
Máy ủi
>=100CV
1
7
Ô tô tự đổ
>=7T
4

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Cốt thép dầm CB400-V (10Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,3006 tấn
12,3006 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Cốt thép dầm CB400-V (D>18)
0,3194 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Bê tông đá 1x2 dầm bản f'c= 40Mpa (9 dầm)
57,1285 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Ván khuôn thi công dầm
312,9532 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Cáp Dự ứng lực dọc 12.7mm
2,7203 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Cáp Dự ứng lực dọc 12.7mm phục vụ thi công
0,7254 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Ống nhựa bọc cáp D16/D22
0,72 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Ống nhựa PVC D250 (mm)
2,394 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Nắp bịt ống nhựa PVC D250 (cái)
36 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Keo Epoxy sơn đầu dầm
4,05 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Neo công cụ (khấu hao 2 tháng/36)
2,8889 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Bê tông bệ đúc 30Mpa đá 1x2
17,46 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Bê tông lót móng bệ đúc 10Mpa
5,35 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Ván khuôn móng bệ đúc
0,3359 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Thi công lớp đá đệm móng đá hộc
22,37 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
0,658 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
0,4963 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm
0,5067 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác
3,9433 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Khấu hao thép hình, thép ban (1,5%*2+5%)
0,3155 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Lắp dựng thép hình, thép bản
3,9433 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Tháo dỡ thép hình, thép bản
3,9433 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Phá dỡ kết cấu bê tông
22,81 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Đào xúc đất - Cấp đất IV
0,2237 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Vận chuyển đất thải đổ đi cự ly trung bình 5km, đất cấp IV
0,4518 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 San đất bãi thải
0,4518 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Nâng hạ dầm cầu bằng máy vào vị trí đường trượt
9 dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Di chuyển dầm cầu bê tông - Cự ly 100m
9 dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Lắp dựng dầm bản cầu
9 dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Gối cao su cốt bản thép KT 300x200x35mm (dầm bản L=12m)
36 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Cốt thép chốt neo dầm CB240-T (D≤10)
0,0085 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Cốt thép chốt neo dầm CB400-V ( D>18)
0,037 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Thép ống
0,0139 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Nhựa đường
0,0017 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Cốt thép bản mặt cầu CB400-V ( 10Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4922 tấn
7,4922 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Bê tông đá 1x2 bản mặt cầu f'c=30Mpa
23,0175 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Ván khuôn thi công bản mặt cầu + gờ lan can
0,3663 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Lớp phòng nước
130,5 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Tưới nhựa dính bám 0,5Kg/m2
1,16 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Lớp BTN chặt C12.5 dày 7cm
1,16 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Vận chuyển bê tông nhựa cự ly trung bình 22,8km
0,1969 100tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Lắp đặt năp đậy thoát nước
4 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Ống gang thoát nước D150
1,6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Nắp đậy chắn rác
4 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Cốt thép khe co giãn CB400-V ( 10Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1867 tấn
0,1867 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Khe co giãn dạng ray thép
16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Vữa không co ngót
1,96 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Ván khuôn thép
0,064 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Thép hình lan can (Thép ống + Thép bản)
2,1105 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Bulong M22x650
56 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn như sau:

  • Có quan hệ với 100 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,72 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 2,80%, Xây lắp 77,62%, Tư vấn 16,78%, Phi tư vấn 0,70%, Hỗn hợp 2,10%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 1.158.929.481.814 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 1.136.299.495.799 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 1,95%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 209

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây