Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây lắp Tên dự án là: Xây dựng cầu qua sông Ân xóm 11, xã Lai Thành, huyện Kim Sơn Thời gian thực hiện hợp đồng là : 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Không yêu cầu |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 45 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 124.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn, địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn, địa chỉ: Thị trấn Phát Diệm, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155 |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 18 Tháng |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a | Mẫu 13a | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 12.332.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b | Mẫu 13b | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.055.000.000 VND(7). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, có hạng mục cầu (nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh quy mô tương tự, hoàn thành phần lớn giá trị hợp đồng như: Quyết định phê duyệt thiết kế, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc hóa đơn VAT…) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 8.633.000.000 VNĐ. (i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.633.000.000 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.633.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.633.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | Có trình độ cao đẳng trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng hoặc thủy lợi, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động | 2 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Kết cầu phần trên | |||
| 1 | Cốt thép dầm CB400-V (10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3006 | tấn |
| 2 | Cốt thép dầm CB400-V (D>18) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3194 | tấn |
| 3 | Bê tông đá 1x2 dầm bản f'c= 40Mpa (9 dầm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,1285 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thi công dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312,9532 | m2 |
| 5 | Cáp Dự ứng lực dọc 12.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7203 | tấn |
| 6 | Cáp Dự ứng lực dọc 12.7mm phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7254 | tấn |
| 7 | Ống nhựa bọc cáp D16/D22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 8 | Ống nhựa PVC D250 (mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,394 | 100m |
| 9 | Nắp bịt ống nhựa PVC D250 (cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 10 | Keo Epoxy sơn đầu dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,05 | m2 |
| 11 | Neo công cụ (khấu hao 2 tháng/36) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8889 | cái |
| 12 | Bê tông bệ đúc 30Mpa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,46 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng bệ đúc 10Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,35 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng bệ đúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3359 | 100m2 |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,37 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,658 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4963 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5067 | tấn |
| 19 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9433 | tấn |
| 20 | Khấu hao thép hình, thép ban (1,5%*2+5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3155 | tấn |
| 21 | Lắp dựng thép hình, thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9433 | tấn |
| 22 | Tháo dỡ thép hình, thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9433 | tấn |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,81 | m3 |
| 24 | Đào xúc đất - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2237 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất thải đổ đi cự ly trung bình 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4518 | 100m3 |
| 26 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4518 | 100m3 |
| 27 | Nâng hạ dầm cầu bằng máy vào vị trí đường trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | dầm |
| 28 | Di chuyển dầm cầu bê tông - Cự ly 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | dầm |
| 29 | Lắp dựng dầm bản cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | dầm |
| 30 | Gối cao su cốt bản thép KT 300x200x35mm (dầm bản L=12m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 31 | Cốt thép chốt neo dầm CB240-T (D≤10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0085 | tấn |
| 32 | Cốt thép chốt neo dầm CB400-V ( D>18) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 33 | Thép ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0139 | tấn |
| 34 | Nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0017 | m3 |
| 35 | Cốt thép bản mặt cầu CB400-V ( 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4922 | tấn |
| 36 | Bê tông đá 1x2 bản mặt cầu f'c=30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,0175 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thi công bản mặt cầu + gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3663 | 100m2 |
| 38 | Lớp phòng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,5 | m2 |
| 39 | Tưới nhựa dính bám 0,5Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | 100m2 |
| 40 | Lớp BTN chặt C12.5 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | 100m2 |
| 41 | Vận chuyển bê tông nhựa cự ly trung bình 22,8km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1969 | 100tấn |
| 42 | Lắp đặt năp đậy thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 43 | Ống gang thoát nước D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m |
| 44 | Nắp đậy chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 45 | Cốt thép khe co giãn CB400-V ( 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1867 | tấn |
| 46 | Khe co giãn dạng ray thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 47 | Vữa không co ngót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 49 | Thép hình lan can (Thép ống + Thép bản) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1105 | tấn |
| 50 | Bulong M22x650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 51 | Bê tông ụ đèn f'c=30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1932 | m3 |
| 52 | Cốt thép ụ đèn CB400-V ( 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0995 | tấn |
| 53 | Thép bản ụ đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0393 | tấn |
| 54 | Lắp đặt thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0393 | tấn |
| 55 | Bulong M24x620 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 56 | Ván khuôn ụ đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0198 | 100m2 |
| 57 | Ống nhựa HDPE 65/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| B | Kết cấu phần dưới | |||
| 1 | Cốt thép bệ mố CB400-V (10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0104 | tấn |
| 2 | Cốt thép bệ mố CB400-V ( D>18) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7967 | tấn |
| 3 | Bê tông bệ mố đá 1x2, f'c=30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,9706 | m3 |
| 4 | Bê tông lót đá 2x4, f'c=10Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2732 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thi công bệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8924 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép thân mố, tường đầu, tường cánh CB240-T (D≤10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0302 | tấn |
| 7 | Cốt thép thân mố, tường đầu, tường cánh CB400-V (10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1142 | tấn |
| 8 | Cốt thép thân mố, tường đầu, tường cánh CB400-V ( D>18) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1226 | tấn |
| 9 | Bê tông thân mố, tường đầu, tường cánh đá 1x2, f'c=30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,3086 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thi công thân mố, tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0452 | 100m2 |
| 11 | Vữa không co ngót đá kê gối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1388 | m3 |
| 12 | Quét nhựa đường mố M1+M2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,3722 | m2 |
| 13 | Đào san đất thi công mố - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3049 | 100m3 |
| 14 | Đào đất hố móng đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1432 | 100m3 |
| 15 | Đắp trả đất hố móng K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4923 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất thải cự ly trung bình 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,457 | 100m3 |
| 17 | Đóng cọc ván thép trên cạn phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7334 | 100m |
| 18 | Đóng cọc ván thép trên cạn phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,577 | 100m |
| 19 | Khấu hao cọc ván thép (76,1kg/md) - thuê 1 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.731,0375 | m |
| 20 | Đóng cọc ván thép dưới nước phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,934 | 100m |
| 21 | Đóng cọc ván thép dưới nước phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2823 | 100m |
| 22 | Khấu hao cọc ván thép (76,1kg/md) - thuê 1 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 821,6325 | m |
| 23 | Gia công hệ khung vây cọc ván thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6741 | tấn |
| 24 | Khấu hao hệ khung vây (1,5%*1+5%*1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4544 | tấn |
| 25 | Lắp dựng hệ khung vây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9912 | tấn |
| 26 | Tháo dỡ hệ khung vây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9912 | tấn |
| 27 | Sản xuất hệ đà giáo thép hình thi công mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8473 | tấn |
| 28 | Khấu hao hệ đà giáo thép hình (1,5%*2+5%*2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5002 | tấn |
| 29 | Lắp dựng đà giáo thép hình thi công mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6947 | tấn |
| 30 | Tháo dỡ đà giáo thép hình thi công mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6947 | tấn |
| 31 | Thép tròn D20 thi công mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7645 | tấn |
| 32 | Gỗ thi công luân chuyển 2 lần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 1m3 |
| 33 | Khấu hao đà giáo định hình (1,5%*2+5%*2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8713 | tấn |
| 34 | Lắp dựng đà giáo định hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,404 | tấn |
| 35 | Tháo dỡ đà giáo định hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,404 | tấn |
| 36 | Gỗ sàn công tác dày 4cm (luân chuyển 2 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 37 | Cốt thép bản dẫn CB240-T ( D ≤ 10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0202 | tấn |
| 38 | Cốt thép bản dẫn CB400-V (10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6964 | tấn |
| 39 | Cốt thép bản dẫn CB400-V (D>18) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3662 | tấn |
| 40 | Bê tông bản dẫn đá 1x2, f'c=25Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,6236 | m3 |
| 41 | Bê tông lót đá 2x4, f'c=10Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8041 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thi công bản dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3191 | 100m2 |
| 43 | Tấm cao su dày 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3479 | m2 |
| 44 | Nhựa đường chèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | m3 |
| 45 | Ống nhựa PVC D42/39, L=30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m |
| 46 | Rải thảm mặt đường BTN C12,5 dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7536 | 100m2 |
| 47 | Vận chuyển bê tông nhựa C12,5 cự ly trung bình 22,8km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1096 | 100tấn |
| 48 | Rải thảm mặt đường BTN C19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7536 | 100m2 |
| 49 | Vận chuyển bê tông nhựa C19 cự ly trung bình 22,8km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1252 | 100tấn |
| 50 | Tưới nhựa dính bám 0,5Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7536 | 100m2 |
| 51 | Tưới nhựa thấm bám 1Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7536 | 100m2 |
| 52 | Đắp vật liệu dạng hạt (CPĐD loại 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,401 | 100m3 |
| C | Tường chắn | |||
| 1 | Thép bệ móng tường chắn 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5878 | tấn |
| 2 | Thép thân tường chắn 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5773 | tấn |
| 3 | Thép thân tường chắn D>18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1218 | tấn |
| 4 | Bê tông bệ tường chắn f'c=30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,4454 | m3 |
| 5 | Bê tông thân tương chắn f'c=30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,9825 | m3 |
| 6 | Bê tông lót đá 2x4, f'c=10Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3733 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thân tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4273 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2896 | 100m2 |
| 9 | Ống thoát nước D75mm, L=0.7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m |
| 10 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0902 | 100m2 |
| 11 | Đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 12 | Băng chặn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,04 | m |
| 13 | Ống nhựa HDPE 65/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1073 | 100m |
| 14 | Quét nhựa đường 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,1348 | m2 |
| 15 | Đào đất hố móng thi công tường chắn - đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5352 | 100m3 |
| 16 | Đắp trả đất hố móng K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2628 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất thải cự ly trung bình 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2382 | 100m3 |
| 18 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2382 | 100m3 |
| 19 | Khấu hao hệ đà giáo thép hình (1,5%*4+5%*4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5594 | tấn |
| 20 | Lắp dựng đà giáo thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3031 | tấn |
| 21 | Tháo dỡ đà giáo thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3031 | tấn |
| 22 | Thép tròn D20 thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1194 | tấn |
| 23 | Gỗ thi công luân chuyển 4 lần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 1m3 |
| 24 | Khấu hao đà giáo định hình (1,5%*2+5%*2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7673 | tấn |
| 25 | Lắp dựng đà giáo định hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,804 | tấn |
| 26 | Tháo dỡ đà giáo định hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,804 | tấn |
| 27 | Gỗ sàn công tác dày 4cm (luân chuyển 4 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| D | Cọc BTCT 35x35 | |||
| 1 | Cốt thép cọc BTCT 35x35 mố cầu CB240-T (D≤10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,281 | tấn |
| 2 | Cốt thép cọc BTCT 35x35 mố cầu CB400-V (D>18) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,7068 | tấn |
| 3 | Sản xuất thép bản TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1984 | tấn |
| 4 | Lắp đặt thép bản TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1984 | tấn |
| 5 | Bê tông cọc BTCT 35x35 mố cầu đá 1x2, f'c=30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,4962 | m3 |
| 6 | Bê tông cọc BTCT 35x35 mố cầu đá 1x2 đập đầu cọc, f'c=30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9561 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cọc BTCT 35x35 mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9086 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt mối nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | mối nối |
| 9 | Thép hình mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2204 | mn |
| 10 | Quét bi tum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,112 | m2 |
| 11 | Đập đầu cọc BTCT mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8677 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất thải cự ly trung bình 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0587 | 100m3 |
| 13 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0587 | 100m3 |
| 14 | Cốt thép cọc BTCT 35x35 tường chắn CB240-T (D≤10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0886 | tấn |
| 15 | Cốt thép cọc BTCT 35x35 tường chắn CB400-V (D>18) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5126 | tấn |
| 16 | Sản xuất thép bản TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0661 | tấn |
| 17 | Lắp đặt thép bản TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0661 | tấn |
| 18 | Bê tông cọc BTCT 35x35 tường chắn đá 1x2, f'c=30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,2833 | m3 |
| 19 | Bê tông cọc BTCT 35x35 tường chắn đá 1x2 đập đầu cọc, f'c=30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1511 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cọc BTCT 35x35 tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5953 | 100m2 |
| 21 | Đập đầu cọc BTCT tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1192 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất thải cự ly trung bình 5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0212 | 100m3 |
| 23 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0212 | 100m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt mối nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | mối nối |
| 25 | Thép hình mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0735 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,704 | 1m2 |
| 27 | Ép cọc BTCT, KT 35x35cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,14 | 100m |
| 28 | Sản xuất cọc dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4741 | tấn |
| 29 | Khấu hao cọc dẫn (1,17%*38+3,5%*38) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6159 | tấn |
| 30 | Ép cọc dẫn (cọc 35x35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | 100m |
| E | Mặt bằng công trường | |||
| 1 | Tole (khấu hao 1,5%*6+5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | m2 |
| 2 | Thép hộp (khấu hao 1,5%*6+5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7678 | tấn |
| 3 | Thép tròn D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | kg |
| 4 | Khoan tạo lỗ D14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | 10 lỗ |
| 5 | Đèn tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 6 | Biển báo 507 (1,2x0,25)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Biển báo 302a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 8 | Biển báo 101 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 9 | Biển báo 227 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 10 | San ủi tạo mặt bằng K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7976 | 100m3 |
| 11 | Đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 987,7454 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,19 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất thải cự ly trung bình 5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2399 | 100m3 |
| 15 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2399 | 100m3 |
| F | Đường đầu cầu | |||
| 1 | Đào cấp, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1043 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thải cự ly trung bình 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1043 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1043 | 100m3 |
| 4 | Đào đất không thích hợp - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3692 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất thải cự ly trung bình 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3692 | 100m3 |
| 6 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3692 | 100m3 |
| 7 | Đào móng đường, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0509 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6157 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6122 | 100m3 |
| 10 | Đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.373,7467 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,6681 | m3 |
| 12 | Rải thảm mặt đường BTN C12,5 dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,3367 | 100m2 |
| 13 | Vận chuyển bê tông nhựa cự ly trung bình 22,8km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7018 | 100tấn |
| 14 | Rải thảm mặt đường BTN C19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4159 | 100m2 |
| 15 | Vận chuyển bê tông nhựa cự ly trung bình 22,8km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3903 | 100tấn |
| 16 | Tưới nhựa dính bám 0,5Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,3367 | 100m2 |
| 17 | Tưới nhựa thấm bám 1Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4159 | 100m2 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6689 | 100m3 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5397 | 100m3 |
| 20 | Bù vênh BTNC12.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7378 | m3 |
| 21 | Bù vênh BTNC19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4695 | m3 |
| 22 | Vận chuyển bê tông nhựa cự ly trung bình 22,8km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1018 | 100tấn |
| 23 | Bù vênh cấp phối đá dăm loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2279 | 100m3 |
| 24 | Bù vênh cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4993 | 100m3 |
| 25 | Lắp đặt biển báo tam giác (70x70x70) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 26 | Lắp đặt biển chữ nhật (90x45) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt biển vuông (70x70) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Biển báo tam giác (70x70x70) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 29 | Biển chữ nhật (90x45) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m2 |
| 30 | Biển vuông (70x70) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | m2 |
| 31 | Cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,75 | m |
| 32 | Đào đất hố móng - đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0531 | 100m3 |
| 33 | Đắp trả đất hố móng K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0393 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất thải cự ly trung bình 2km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0137 | 100m3 |
| 35 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0137 | 100m3 |
| 36 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,62 | m2 |
| 37 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,875 | m2 |
| 38 | Sơn gồ giảm tốc dày 6cm, màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,9 | m2 |
| 39 | Đèn tín hiệu nhấp nháy năng lượng mặt trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | đèn |
| 40 | Cột đèn THGT, tròn côn, mạ kẽm nhúng nóng, L=3,9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 41 | Lắp đặt cột đèn THGT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 42 | Khung móng M16x4, đường kính 0,145, dài 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 43 | Lắp đặt khung móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 44 | Bê tông móng C16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 45 | Đào đất hố móng - đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0329 | 100m3 |
| 46 | Đắp trả đất hố móng K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0269 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất thải cự ly trung bình 2km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m3 |
| 48 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m3 |
| 49 | Cột đèn THGT đa giác mạ kẽm nhúng nóng L=6m, tay vươn 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 50 | Bê tông móng C16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 51 | Đào đất hố móng - đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0256 | 100m3 |
| 52 | Đắp trả đất hố móng K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0198 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất thải cự ly trung bình 2km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0058 | 100m3 |
| 54 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0058 | 100m3 |
| 55 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 56 | Bê tông móng C16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 57 | Đào đất hố móng - đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0272 | 100m3 |
| 58 | Đắp trả đất hố móng K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0208 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất thải cự ly trung bình 2km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0064 | 100m3 |
| 60 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0064 | 100m3 |
| 61 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 62 | Tấm sóng 3,320x310x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,3333 | tấm |
| 63 | Tấm đầu cuối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | tấm |
| 64 | Cột đỡ H=2050mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3333 | cột |
| 65 | Cột đỡ H=1720mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 66 | Nắp cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 67 | Đệm 300x70x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 68 | Bu lông đai ốc D16x35mm (10 cái/cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,333 | cái |
| 69 | Bu lông đai ốc D19x180mm (1 cái/cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,3333 | cái |
| 70 | Tiêu phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,3333 | cái |
| 71 | Ép cọc trụ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,2333 | m |
| G | Hạng mục khác | |||
| 1 | Thuê đất làm bãi đúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | tháng |
| H | Đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Đảm bảo an toàn giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản mục |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Cần trục | >=16T | 1 |
| 2 | Máy đào | >=0,4m3 | 2 |
| 3 | Máy ép cọc | >=100 tấn | 1 |
| 4 | Máy lu | >=10T | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | >=250L | 5 |
| 6 | Máy ủi | >=100CV | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | >=7T | 4 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Cần trục |
>=16T |
1 |
2 |
Máy đào |
>=0,4m3 |
2 |
3 |
Máy ép cọc |
>=100 tấn |
1 |
4 |
Máy lu |
>=10T |
1 |
5 |
Máy trộn bê tông |
>=250L |
5 |
6 |
Máy ủi |
>=100CV |
1 |
7 |
Ô tô tự đổ |
>=7T |
4 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cốt thép dầm CB400-V (10Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,3006 tấn | 12,3006 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 2 | Cốt thép dầm CB400-V (D>18) | 0,3194 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 3 | Bê tông đá 1x2 dầm bản f'c= 40Mpa (9 dầm) | 57,1285 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 4 | Ván khuôn thi công dầm | 312,9532 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 5 | Cáp Dự ứng lực dọc 12.7mm | 2,7203 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 6 | Cáp Dự ứng lực dọc 12.7mm phục vụ thi công | 0,7254 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 7 | Ống nhựa bọc cáp D16/D22 | 0,72 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 8 | Ống nhựa PVC D250 (mm) | 2,394 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 9 | Nắp bịt ống nhựa PVC D250 (cái) | 36 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 10 | Keo Epoxy sơn đầu dầm | 4,05 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 11 | Neo công cụ (khấu hao 2 tháng/36) | 2,8889 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 12 | Bê tông bệ đúc 30Mpa đá 1x2 | 17,46 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 13 | Bê tông lót móng bệ đúc 10Mpa | 5,35 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 14 | Ván khuôn móng bệ đúc | 0,3359 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng đá hộc | 22,37 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,658 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,4963 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 0,5067 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 19 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | 3,9433 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 20 | Khấu hao thép hình, thép ban (1,5%*2+5%) | 0,3155 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 21 | Lắp dựng thép hình, thép bản | 3,9433 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 22 | Tháo dỡ thép hình, thép bản | 3,9433 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 22,81 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 24 | Đào xúc đất - Cấp đất IV | 0,2237 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 25 | Vận chuyển đất thải đổ đi cự ly trung bình 5km, đất cấp IV | 0,4518 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 26 | San đất bãi thải | 0,4518 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 27 | Nâng hạ dầm cầu bằng máy vào vị trí đường trượt | 9 | dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 28 | Di chuyển dầm cầu bê tông - Cự ly 100m | 9 | dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 29 | Lắp dựng dầm bản cầu | 9 | dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 30 | Gối cao su cốt bản thép KT 300x200x35mm (dầm bản L=12m) | 36 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 31 | Cốt thép chốt neo dầm CB240-T (D≤10) | 0,0085 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 32 | Cốt thép chốt neo dầm CB400-V ( D>18) | 0,037 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 33 | Thép ống | 0,0139 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 34 | Nhựa đường | 0,0017 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 35 | Cốt thép bản mặt cầu CB400-V ( 10Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4922 tấn | 7,4922 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 36 | Bê tông đá 1x2 bản mặt cầu f'c=30Mpa | 23,0175 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 37 | Ván khuôn thi công bản mặt cầu + gờ lan can | 0,3663 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 38 | Lớp phòng nước | 130,5 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 39 | Tưới nhựa dính bám 0,5Kg/m2 | 1,16 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 40 | Lớp BTN chặt C12.5 dày 7cm | 1,16 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 41 | Vận chuyển bê tông nhựa cự ly trung bình 22,8km | 0,1969 | 100tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 42 | Lắp đặt năp đậy thoát nước | 4 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 43 | Ống gang thoát nước D150 | 1,6 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 44 | Nắp đậy chắn rác | 4 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 45 | Cốt thép khe co giãn CB400-V ( 10Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1867 tấn | 0,1867 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 46 | Khe co giãn dạng ray thép | 16 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 47 | Vữa không co ngót | 1,96 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 48 | Ván khuôn thép | 0,064 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 49 | Thép hình lan can (Thép ống + Thép bản) | 2,1105 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 50 | Bulong M22x650 | 56 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn như sau:
- Có quan hệ với 100 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,72 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 2,80%, Xây lắp 77,62%, Tư vấn 16,78%, Phi tư vấn 0,70%, Hỗn hợp 2,10%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 1.158.929.481.814 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 1.136.299.495.799 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 1,95%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Thành thật mà nói, tôi không thích những buổi chiêu đãi xã giao như thế này lắm, lại còn phải diễn vai nghiêm trang đạo mạo nữa chứ. Nhưng vì cuộc sống mưu sinh, chúng ta cứ phải gạt sang một bên những điều chúng ta thích, chấp nhận cúi đầu làm những gì chúng ta ghét. "
Vu Thiêm Hâm
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.