Thông báo mời thầu

Thi công xây lắp

Tìm thấy: 16:54 05/09/2022
Trạng thái gói thầu
Thay đổi
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Nhà bộ phận tiếp nhận và trả kết quả xã Quyết Thắng, huyện Lạc Sơn
Gói thầu
Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu dự án: Nhà bộ phận tiếp nhận và trả kết quả xã Quyết Thắng, huyện Lạc Sơn
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vốn đầu tư, bổ sung cho ngân sách cấp xã từ năm 2022
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Các thông báo liên quan
Thời điểm đóng thầu
14:30 12/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
16:17 31/08/2022
đến
14:30 12/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
14:30 12/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
30.000.000 VND
Bằng chữ
Ba mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 12/09/2022 (10/01/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty TNHH thương mại tư vấn xây dựng An Thịnh Phát
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây lắp
Tên dự án là: Nhà bộ phận tiếp nhận và trả kết quả xã Quyết Thắng, huyện Lạc Sơn
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 240 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn đầu tư, bổ sung cho ngân sách cấp xã từ năm 2022
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH thương mại tư vấn xây dựng An Thịnh Phát , địa chỉ: Đường Vĩnh Điều, tổ 9, phường Thịnh Lang, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quyết Thắng, huyện Lạc Sơn. Địa chỉ: Xã Quyết Thắng, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hoà Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kim Ngân HB; Địa chỉ: Tổ 5, phường Dân Chủ, Tp Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Lạc Sơn; địa chỉ: Thị trấn Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH thương mại tư vấn xây dựng An Thịnh Phát: Địa chỉ: Đường Vĩnh Điều, tổ 9, phường Thịnh Lang, Tp Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình ; điện thoại: 0973838776 + Cơ quan thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn Sông Đà Hòa Bình: Địa chỉ: đường Trần Hưng Đạo, tổ 9, phường Quỳnh Lâm, Tp Hòa Bình; điện thoại: 02183888185

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH thương mại tư vấn xây dựng An Thịnh Phát , địa chỉ: Đường Vĩnh Điều, tổ 9, phường Thịnh Lang, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quyết Thắng, huyện Lạc Sơn. Địa chỉ: Xã Quyết Thắng, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hoà Bình.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Chứng chỉ năng lực tổ chức khi tham gia hoạt động xây dựng theo quy định tại Điều 83, Nghị định 15/2021/NĐ-CP. - Báo cáo tài chính kiểm toán hoặc báo cáo qua mạng 03 năm gần nhất, năm 2019, 2020, 2021; - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu). Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu bản gốc mà nhà thầu đã kê khai, đính kèm theo E-HSDT để đối chiếu, nếu không có tài liệu bản gốc để đối chiếu thì nhà thầu được xem là kê khai không trung thực khi kê khai thông tin trong hồ sơ dự thầu dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu thì nhà thầu được coi là vi phạm hành vi gian lận trong đấu thầu quy định tại điểm c khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và bị xử lý theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quyết Thắng, huyện Lạc Sơn. Địa chỉ: Xã Quyết Thắng, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hoà Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Lạc Sơn. Địa chỉ: TT Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình, số điện thoại
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH thương mại tư vấn xây dựng An Thịnh Phát. Địa chỉ: Đường Vĩnh Điều, tổ 9, phường Thịnh Lang, Tp Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình ; điện thoại 0973838776
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Quyết Thắng, Địa chỉ: xã Quyết Thắng, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
240 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.428.417.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 885.683.400 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây lắp Dân dụng hạng III còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Kèm theo tài liệu chứng minh53
2Cán bộ kỹ thuật thi công1- Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét- Kèm theo tài liệu chứng minh32
3Cán bộ an toàn lao động1- Trình độ trung cấp trở lên chuyển ngành xây dựng;- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo, huấn luyện về an toàn vệ sinh lao động phù hợp quy định về an toàn, vệ sinh lao động.22

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
APhần móng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,792100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,0302m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,4659m3
4Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0974tấn
5Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,399tấn
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmYêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,222tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,9199100m2
8Bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V30,74m3
9Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM M75 PCB40Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,7385m3
10Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V13,1001m3
11Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1492tấn
12Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,4264tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6917100m2
14Bê tông giằng móng, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,6085m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,5747100m3
16Mua đất về đắpYêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V113,0472m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,1305100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,1305100m3
19Bê tông nền, đá 4x6, mác 100 PCB30Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V13,7708m3
BPhần thân
1Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2055tấn
2Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,5112tấn
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtYêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,3272100m2
4Bê tông cột, tiết diện cột Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,5008m3
5Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,336tấn
6Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,2192tấn
7Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,7097tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,1798100m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V12,977m3
10Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,9923tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiYêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,9385100m2
12Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 PCB40Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V36,325m3
13Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3443tấn
14Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0875tấn
15Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0474tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngYêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3042100m2
17Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 PCB40Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,518m3
18Cốt thép lanh tô, ô văng, chắn nắng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1068tấn
19Cốt thép lanh tô, ô văng, chắn nắng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2738tấn
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, ô văng, chắn nắngYêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5302100m2
21Bê tông lanh tô, ô văng, chắn nắng, đá 1x2, mác 200 PCB40Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,0804m3
22Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V65,3147m3
23Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4487m3
24Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V18,7731m3
25Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB30Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V281,9546m2
26Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB30Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V505,286m2
27Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB40Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V111,406m2
28Trát xà dầm, vữa XM M75 PCB30Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V21,332m2
29Trát trần, vữa XM M75 PCB30Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V319,1476m2
30Trát ô văng, vữa XM M75 PCB30Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V23,296m2
31Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB40Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V30,4218m2
32Trát chắn nắng, vữa XM M75 PCB30Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V36,839m2
33Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM M75 PCB30Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V225,1488m2
34Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 PCB30Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V25,8444m2
35Gia công lan canYêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6041tấn
36Lắp dựng lan can sắt, dùng XM PCB40Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V36,3916m2
37Tay vịn gỗYêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,9751m
38Trụ cầu thangYêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
39Gia công thang sắtYêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0252tấn
40Cửa đi mở quay nhôm Xingfa, độ dày 1,4mm, kính dày 6,38mm (lắp đặt hoàn chỉnh)Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V21,12m2
41Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh khóa 1 điểm, bản lề 4D đồng bộYêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V8bộ
42Cửa sổ mở trượt nhôm Xingfa, độ dày 2,0mm, kính dày 6,38mm (lắp đặt hoàn chỉnh)Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V12,48m2
43Phụ kiện cửa sổ mở trượt, khóa chốt sập đồng bộYêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V8bộ
44Cửa sổ mở hất nhôm Xingfa, độ dày 1,4mm, kính dày 6,38mm (lắp đặt hoàn chỉnh)Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V12m2
45Phụ kiện cửa sổ mở hất 1 cánh tay cài đồng bộYêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V24bộ
46Cửa sổ mở quay nhôm Xingfa, độ dày 1,4mm, kính dày 6,38mm (lắp đặt hoàn chỉnh)Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V18,72m2
47Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh tay cài đồng bộYêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V8bộ
48Phụ kiện cửa sổ mở quay 1 cánh tay cài đồng bộYêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V8bộ
49Vách kính nhôm Xingfa, hệ 55, độ dày nhôm 1,4mm, kính dày 6,38mm (lắp đặt hoàn chỉnh)Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,96m2
50Gia công cửa sắt, hoa sắtYêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4592tấn
51Lắp dựng hoa sắt cửa, dùng XM PCB40Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V43,2m2
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V45,6144m2
53Bả bằng bột bả vào tườngYêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V505,286m2
54Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnYêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V378,1814m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V883,4674m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V446,2156m2
57Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,2612100m2
CTam cấp
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,7286m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,3398m3
3Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, xây tam cấp, vữa XM M75 PCB40Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V12,5559m3
4Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 PCB30Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V28,482m2
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB30Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,656m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,656m2
DPhần mái
1Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,4471m3
2Cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,066tấn
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng thu hồiYêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0582100m2
4Bê tông giằng thu hồi, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6406m3
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB30Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V27,24m2
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB30Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V39,52m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V39,52m2
8Láng sênô, mái hắt, dày 2cm, vữa XM M75 PCB30Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V75,1224m2
9Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V75,1224m2
10Gia công xà gồ thépYêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,4665tấn
11Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,4665tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V159,414m2
13Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳYêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,8313100m2
EPhần điện
1Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75AmpeYêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
2Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeYêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
3Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeYêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
4Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeYêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V5cái
5Tủ điện 500x400x250Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V10.0
6Tủ điện 210x350x62Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V10.0
7Tủ điện kim loại 1 MCBYêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V60.0
8Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcYêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
9Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcYêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V7cái
10Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcYêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
11Lắp đặt ổ cắm baYêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V18cái
12Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnYêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V5bộ
13Lắp đặt quạt trầnYêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V11cái
14Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngYêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V19bộ
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V75m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V48m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V69,6m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V132,9m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V108m
20Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmYêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V310,5m
21Lắp đặt hộp nốiYêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V7hộp
22Bình chữa cháy CO2 MT5Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V4bình
23Bình chữa cháy MFZ4Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bình
24Tiêu lệnh chữa cháyYêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
25Hộp đựng bình chữa cháyYêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2hộp
FChống sét
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,7m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,7m3
3Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mYêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
4Đóng cọc chống sét đã có sẵnYêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cọc
5Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mmYêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V48,5m
6Dây tản sét thép 40x4Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V20m
GSan nền
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIIYêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,294100m3
2San đầm mặt bằngYêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2ca
HRãnh thoát nước
1Đào rãnh thoát nước, rộng Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V39,3781m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,0119m3
3Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM M75 PCB40Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,791m3
4Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM M75 PCB40Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5384m3
5Láng rãnh thoát nước, hố ga, dày 2cm, vữa XM M75 PCB30Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V137,2407m2
6Cốt thép tấm đanYêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5729tấn
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanYêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3412100m2
8Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 PCB40Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,8697m3
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuYêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V112cấu kiện
ISân
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V66,815m3
2Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 PCB40Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V133,63m3
3Lát gạch Terrazzo 400x400, vữa XM M75 PCB30Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.336,3m2
JTường chắn bổ sung
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,28m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,456m3
3Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,8316m3
4Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,8776m3
KBồn hoa
1Chiều dài bồn hoaYêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V188m
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V24,768m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,256m3
4Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bồn hoa, chiều dày Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V38,8806m3
5Công tác ốp gạch thẻ, vữa XM M75 PCB40Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V193,5m2
6Đất mầu trồng câyYêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V15m3

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy cắt uốn cắt thépMáy cắt uốn cắt thép >=5kW1
2Máy trộn vữaMáy trộn vữa >= 80 lít1
3Máy trộn vữaMáy trộn vữa >= 80 lít1
4Máy trộn bê tôngMáy trộn bê tông >= 250 lít1
5Máy đầm dùiMáy đầm dùi >=1kW1
6Máy đầm bànMáy đầm bàn>=1,5kW1
7Máy hànMáy hàn >= 23kW1
8Máy khoan cầm tayMáy khoan cầm tay >=0,5kW2
9Máy màiMáy mài >= 1,7kW1
10Máy cắt gạch đáMáy cắt gạch đá >=1,7kW1
11Máy đầm cócMáy đầm cóc >= 70kg1
12Máy xúc đàoMáy xúc đào >= 0,8m31
13Máy vặn thăng hoặc tời điệnMáy vặn thăng hoặc tời điện >= 0,8T1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy cắt uốn cắt thép
Máy cắt uốn cắt thép >=5kW
1
2
Máy trộn vữa
Máy trộn vữa >= 80 lít
1
3
Máy trộn vữa
Máy trộn vữa >= 80 lít
1
4
Máy trộn bê tông
Máy trộn bê tông >= 250 lít
1
5
Máy đầm dùi
Máy đầm dùi >=1kW
1
6
Máy đầm bàn
Máy đầm bàn>=1,5kW
1
7
Máy hàn
Máy hàn >= 23kW
1
8
Máy khoan cầm tay
Máy khoan cầm tay >=0,5kW
2
9
Máy mài
Máy mài >= 1,7kW
1
10
Máy cắt gạch đá
Máy cắt gạch đá >=1,7kW
1
11
Máy đầm cóc
Máy đầm cóc >= 70kg
1
12
Máy xúc đào
Máy xúc đào >= 0,8m3
1
13
Máy vặn thăng hoặc tời điện
Máy vặn thăng hoặc tời điện >= 0,8T
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng
1,792 100m3 Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng
9,0302 m3 Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V
3 Bê tông lót móng, chiều rộng
10,4659 m3 Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V
4 Cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,0974 tấn Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V
5 Cốt thép móng, đường kính cốt thép
1,399 tấn Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V
6 Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm
0,222 tấn Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật
0,9199 100m2 Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V
8 Bê tông móng, chiều rộng
30,74 m3 Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V
9 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM M75 PCB40
3,7385 m3 Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V
10 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày
13,1001 m3 Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V
11 Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép
0,1492 tấn Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V
12 Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép
1,4264 tấn Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng
0,6917 100m2 Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V
14 Bê tông giằng móng, chiều cao
7,6085 m3 Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90
2,5747 100m3 Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V
16 Mua đất về đắp
113,0472 m3 Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi
1,1305 100m3 Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi
1,1305 100m3 Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V
19 Bê tông nền, đá 4x6, mác 100 PCB30
13,7708 m3 Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V
20 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
0,2055 tấn Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V
21 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
1,5112 tấn Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật
1,3272 100m2 Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V
23 Bê tông cột, tiết diện cột
8,5008 m3 Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V
24 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,336 tấn Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V
25 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
1,2192 tấn Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V
26 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao
1,7097 tấn Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng
1,1798 100m2 Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao
12,977 m3 Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V
29 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép
3,9923 tấn Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái
3,9385 100m2 Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V
31 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 PCB40
36,325 m3 Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V
32 Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép
0,3443 tấn Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V
33 Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép
0,0875 tấn Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V
34 Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao
0,0474 tấn Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường
0,3042 100m2 Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V
36 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 PCB40
3,518 m3 Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V
37 Cốt thép lanh tô, ô văng, chắn nắng, đường kính cốt thép
0,1068 tấn Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V
38 Cốt thép lanh tô, ô văng, chắn nắng, đường kính cốt thép
0,2738 tấn Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, ô văng, chắn nắng
0,5302 100m2 Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V
40 Bê tông lanh tô, ô văng, chắn nắng, đá 1x2, mác 200 PCB40
3,0804 m3 Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V
41 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày
65,3147 m3 Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V
42 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao
0,4487 m3 Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V
43 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao
18,7731 m3 Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V
44 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB30
281,9546 m2 Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V
45 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB30
505,286 m2 Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V
46 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB40
111,406 m2 Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V
47 Trát xà dầm, vữa XM M75 PCB30
21,332 m2 Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V
48 Trát trần, vữa XM M75 PCB30
319,1476 m2 Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V
49 Trát ô văng, vữa XM M75 PCB30
23,296 m2 Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V
50 Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB40
30,4218 m2 Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 76

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây