Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Contact Us
-- You will be rewarded if you detect false warnings! See instructions here!
- 20220898296-01 - Change:Tender ID, Publication date, Notice type (View changes)
- 20220898296-00 Posted for the first time (View changes)
Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Equipment Type | Device Features | Minimum quantity required |
|---|
1 |
Máy cắt uốn cắt thép |
Máy cắt uốn cắt thép >=5kW |
1 |
2 |
Máy trộn vữa |
Máy trộn vữa >= 80 lít |
1 |
3 |
Máy trộn vữa |
Máy trộn vữa >= 80 lít |
1 |
4 |
Máy trộn bê tông |
Máy trộn bê tông >= 250 lít |
1 |
5 |
Máy đầm dùi |
Máy đầm dùi >=1kW |
1 |
6 |
Máy đầm bàn |
Máy đầm bàn>=1,5kW |
1 |
7 |
Máy hàn |
Máy hàn >= 23kW |
1 |
8 |
Máy khoan cầm tay |
Máy khoan cầm tay >=0,5kW |
2 |
9 |
Máy mài |
Máy mài >= 1,7kW |
1 |
10 |
Máy cắt gạch đá |
Máy cắt gạch đá >=1,7kW |
1 |
11 |
Máy đầm cóc |
Máy đầm cóc >= 70kg |
1 |
12 |
Máy xúc đào |
Máy xúc đào >= 0,8m3 |
1 |
13 |
Máy vặn thăng hoặc tời điện |
Máy vặn thăng hoặc tời điện >= 0,8T |
1 |
| Number | Job Description Bidding | Goods code | Amount | Calculation Unit | Technical requirements/Main technical instructions | Note |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,792 | 100m3 | Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 9,0302 | m3 | Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 10,4659 | m3 | Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 4 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0974 | tấn | Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,399 | tấn | Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,222 | tấn | Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,9199 | 100m2 | Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng | 30,74 | m3 | Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 9 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM M75 PCB40 | 3,7385 | m3 | Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 10 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 13,1001 | m3 | Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 11 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | 0,1492 | tấn | Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 12 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | 1,4264 | tấn | Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,6917 | 100m2 | Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 14 | Bê tông giằng móng, chiều cao | 7,6085 | m3 | Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,5747 | 100m3 | Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 16 | Mua đất về đắp | 113,0472 | m3 | Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 1,1305 | 100m3 | Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi | 1,1305 | 100m3 | Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 19 | Bê tông nền, đá 4x6, mác 100 PCB30 | 13,7708 | m3 | Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 20 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,2055 | tấn | Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 21 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,5112 | tấn | Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 1,3272 | 100m2 | Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 23 | Bê tông cột, tiết diện cột | 8,5008 | m3 | Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 24 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,336 | tấn | Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 25 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,2192 | tấn | Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 26 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,7097 | tấn | Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,1798 | 100m2 | Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 12,977 | m3 | Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 29 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 3,9923 | tấn | Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 3,9385 | 100m2 | Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 31 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 PCB40 | 36,325 | m3 | Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 32 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,3443 | tấn | Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 33 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,0875 | tấn | Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 34 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,0474 | tấn | Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 0,3042 | 100m2 | Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 36 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 PCB40 | 3,518 | m3 | Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 37 | Cốt thép lanh tô, ô văng, chắn nắng, đường kính cốt thép | 0,1068 | tấn | Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 38 | Cốt thép lanh tô, ô văng, chắn nắng, đường kính cốt thép | 0,2738 | tấn | Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, ô văng, chắn nắng | 0,5302 | 100m2 | Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 40 | Bê tông lanh tô, ô văng, chắn nắng, đá 1x2, mác 200 PCB40 | 3,0804 | m3 | Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 41 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày | 65,3147 | m3 | Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 42 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | 0,4487 | m3 | Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 43 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 18,7731 | m3 | Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB30 | 281,9546 | m2 | Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 45 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB30 | 505,286 | m2 | Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 46 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB40 | 111,406 | m2 | Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM M75 PCB30 | 21,332 | m2 | Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 48 | Trát trần, vữa XM M75 PCB30 | 319,1476 | m2 | Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 49 | Trát ô văng, vữa XM M75 PCB30 | 23,296 | m2 | Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 50 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB40 | 30,4218 | m2 | Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương V |
Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)
If you are still not our member, please sign up.You can use your account on DauThau.info to log in to Dauthau.Net, and vice versa!
Only 5 minutes and absolutely free! Your account can be use on all over our ecosystem, including DauThau.info and DauThau.Net.
Detailed instructions on how to deposit money and redeem points on DauThau.info
When does contract negotiation fail?
[VIDEO] Guide for bid solicitors to Extend the Bid Submission Deadline
[VIDEO] Guide to Evaluating Bid Documents on the New National Bidding Network System
[VIDEO] Guide to Posting Tender Notices for PPP Projects
[VIDEO] Guide to Posting Prequalification Notices for PPP Projects
[VIDEO] Guide to Responding to Clarification Requests for e-HSMST (E-Prequalification Invitation Documents) of PPP Projects on the New National Bidding Network System
[VIDEO] Guide to Uploading the Shortlist for PPP Projects
Are you sure you want to download the cargo data?
No goods data
Are you sure you want to download the construction equipment data? If yes, please wait a moment while the system processes your request and downloads the data to your device.
Similar goods purchased by Investor Ủy ban nhân dân xã Quyết Thắng:
No similar goods purchased by the Investor were found.
Similar goods purchased by other Investor excluding Ủy ban nhân dân xã Quyết Thắng:
No similar goods have been found that other Investor have purchased.
Similar goods for which the bidding results of the Ministry of Health have been announced:
No similar goods have been found in the bidding results of the Ministry of Health.