Thông báo mời thầu

Thi công xây lắp

    Đang xem    
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 09:47 08/09/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Thi công xây dựng
Gói thầu
Thi công xây lắp
Bên mời thầu
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Sửa chữa nhà làm việc, nhà nội trú, nhà vệ sinh Công an huyện Đông Giang, nhà làm việc Công an xã Ba, xã Mà Cooih
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Nguồn UBND tỉnh cấp
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
08:00 19/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
09:38 08/09/2022
đến
08:00 19/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
08:00 19/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
5.000.000 VND
Bằng chữ
Năm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 19/09/2022 (17/01/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công an tỉnh Quảng Nam
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây lắp
Tên dự toán là: Thi công xây dựng
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 60 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn UBND tỉnh cấp
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công an tỉnh Quảng Nam. Địa chỉ: 19 Trần Hương Đạo - Tp. Tam Kỳ - Tỉnh Quảng Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Việt Song Khanh. + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Phước Vinh. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Quanacons. Địa chỉ: Khối phố Phú Phong, phường An Phú, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công an tỉnh Quảng Nam , địa chỉ: Số 19 Trần Hưng Đạo - thành phố Tam Kỳ
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Quảng Nam. Địa chỉ: 19 Trần Hương Đạo - Tp. Tam Kỳ - Tỉnh Quảng Nam

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Về năng lực hoạt động của nhà thầu: Tài liệu chứng minh nhà thầu có chức năng thi công xây dựng công trình Dân dụng. - Về bảo lãnh dự thầu, cam kết tín dụng: Bảo lãnh dự thầu, cam kết cung cấp tín dụng của Tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam. - Về hợp đồng tương tự: Theo quy định tại khoản 3 Mẫu số 03 (Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm). - Về năng lực tài chính: Theo quy định tại khoản 2 Mẫu số 03 (Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm). - Về nhân sự chủ chốt: Theo quy định tại Mẫu số 04A (Yêu cầu nhân sự chủ chốt). - Về máy móc, thiết bị: Theo quy định tại Mẫu số 04B (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu). - E-HSDT được xem là hợp lệ ngoài phải thỏa mãn các quy định của Luật đấu thầu còn phải trình bày rõ ràng, không lỗi font chữ và phải được đại diện hợp pháp của nhà thầu và các bên liên quan ký, đóng dấu đỏ vào các nội dung sau: Thỏa thuận liên danh (nếu có), các hợp đồng nguyên tắc, các văn bản cam kết (không chấp nhận cắt ghép chữ ký và con dấu). - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm nộp cùng E-HSDT phải là Scan bản gốc hoặc bản sao qua công chứng. - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, chứng minh cấp doanh nghiệp và doanh thu từ hoạt động xây dựng để đối chiếu nếu bên mời thầu cảm thấy nghi ngờ tính xác thực. - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng: Nhà thầu phải mang theo 01 bản sao (qua công chứng) của các tài liệu đã nộp kèm theo E-HSDT và chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên để bên mời thầu đối chiếu và Chủ đầu tư lưu trữ.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Quảng Nam. Địa chỉ: 19 Trần Hương Đạo - Tp. Tam Kỳ - Tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Thiếu Tướng Nguyễn Đức Dũng - Chức vụ: Giám đốc. Địa chỉ: 19 Trần Hương Đạo - Tp. Tam Kỳ - Tỉnh Quảng Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Quanacons. Địa chỉ: Khối phố Phú Phong, phường An Phú, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Hậu cần. Địa chỉ: 19 Trần Hương Đạo - Tp. Tam Kỳ - Tỉnh Quảng Nam.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
60 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 550.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 104.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là N=02 hợp đồng thi công xây dựng công trình Dân dụng. Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 đồng. (Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư (đối với công trình đang thực hiện) + Bảng xác nhận giá trị khối lượng quyết toán (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng đối với hợp đồng đang thực hiện) + Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình.1- Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng Dân dụng.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 03 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng công trình Dân dụng tối thiểu: 03 năm.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình Dân dụng có quy mô, bản chất, độ phức tạp tương tự công trình đang xét.- Có: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng và kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng- Vị trí Chỉ huy trưởng công trình sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường 100% thời gian công trường hoạt động.33
2Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.1- Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng Dân dụng.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 03 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục Dân dụng tối thiểu: 03 năm.- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình Dân dụng có quy mô, bản chất, độ phức tạp tương tự công trình đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục dân dụng và kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng- Vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường 100% lúc công trình triển khai thi công hạng mục liên quan.33
3Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động1- Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Các chuyên ngành liên quan đến xây dựng.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 02 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động công trình Dân dụng tối thiểu: 02 năm.- Đã từng làm phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình Dân dụng.- Có: Chứng nhận/chứng chỉ trải qua huấn luyện An toàn lao động-Vệ sinh lao động đến ngày đóng thầu còn hiệu lực.- Đối với vị trí phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động, các kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm nếu đủ năng lực và kinh nghiệm.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động và kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT+Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.- Vị trí phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường 100% khi có máy móc hoạt động hoặc có công nhân tham gia lao động.22

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ASửa chữa nhà công vụ:
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần, bằng thủ côngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V23,19m2
2Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần, bằng thủ côngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V15,14m2
3Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V15,14m2
4Quét dung dịch chống thấm sê nô, quét 3 lớp1 lót 2 phủ, 2.0 Kg/m2 cho độ dày 1,1 mm sau khi khôMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V38,33m2
5Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần, bằng thủ côngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V25,395m2
6Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V25,395m2
7Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V53,95m
8Gia công lắp dựng tôn tè diềm mái đầu hồi tôn phẳng dập dày 0,4mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12,9m2
9Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,4mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3379100m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ côngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V116,12m2
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V42,68m2
12Ốp tường gạch men 250x400Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V73,44m2
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kwMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,078m3
14Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0143100m2
15Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0099tấn
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,078m3
17Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5,5x9x19, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,22m3
18Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V22,4m2
19Vệ sinh rêu mốc chân kè trục 1 và EMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V20,17m2
20Trát dặm vá chân kè, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (50% diện tích trát kè)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,085m2
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V20,17m2
22Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ côngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V107,1354m2
23Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V107,136m2
24Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 500x120Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,102m2
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IVMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0457100m3
26Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IV (TT 5km )Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,045100m3/km
27Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ côngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V329,215m2
28Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V266,3895m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V130,9m2
30Tháo dỡ cửa, bằng thủ côngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V37,68m2
31Lắp dựng cửa vào khuônMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V37,68m2
32Sữa chữa cửa đi gỗ ( sửa mục, rơ mộng, thay bản lề mục,… )Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V16Bộ
33Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ, bằng thủ côngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V80,816m2
34Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V80,815m2
35Tháo dỡ thiết bị điện hiện trạngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2công
36Lắp đặt tủ điện âm tường 6 modulMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1tủ
37Lắp đặt đèn tuýp led 1x1,2m 36WMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12bộ
38Lắp đặt đèn tuýp led 1x0,6m 18WMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9bộ
39Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
40Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
41Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ baMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V16cái
42Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12cái
43Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm quạt treo tườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12cái
44Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V35hộp
45Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V300m
46Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V120m
47Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 4mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V80m
48Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 6mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V80m
49Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32AMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
50Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 16AMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
51Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V135m
52Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V40m
BSửa chữa nhà làm việc và nhà vệ sinh:
1Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V55m
2Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6m
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần, bằng thủ côngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V286,992m2
4Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 tạo lại dốc thoát nướcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V226,608m2
5Quét dung dịch chống thấm sê nô, quét 3 lớp 1 lót 2 phủ, 2.0 Kg/m2 cho độ dày 1.1 mm sau khi khôMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V286,992m2
6Vận chuyển cát các loại, than xỉ bằng vận thăng lồngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,113m3
7Vận chuyển xi măng bằng vận thăng lồngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,6887tấn
CSửa chữa nhà vệ sinh tập thể 1:
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ côngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,28m2
2Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,64m2
3Xử lý chống thấm rò rỉ nước trong hộp kỹ thuật ( cắt dán ống rò rỉ, chống thấm lỗ thoát sàn từ tầng 2 xuống, fill cổ ống,…. )Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1HT
4Gia công lắp dựng cửa đi pa nô nhôm kính mờ 5mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,9075m2
5Chống thấm sàn vệ sinhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,28m2
6Lát nền, sàn gạch 300X300 mm2, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,28m2
7Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,47m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ côngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,055m2
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,055m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ côngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,554m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần, bằng thủ côngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,28m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V14,889m2
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,4m3
14Ống PVC D90 thoát nướcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3100m
15Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,4m3
DSửa chữa nhà vệ sinh tập thể 2:
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu rửaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
2Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiệnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
3Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
4Lắp đặt gương soiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
ESửa chữa nhà vệ sinh 3:
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ côngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,4m2
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,84m3
3Lát nền, sàn gạch chống trượt 300x300, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,4m2
4Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤11cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,21m3
5Xử lý chống thấm rò rỉ nước trong hộp kỹ thuật ( cắt dán ống rò rỉ, chống thấm lỗ thoát sàn từ tầng 2 xuống, fill cổ ống,…. )Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1hộp
6Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5,5x9x19, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,21m3
8Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,75m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ côngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V27,3285m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V27,329m2
11Tháo dỡ cửa, bằng thủ côngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,4965m2
12Gia công lắp dựng cửa đi pa nô nhôm kính mờ 5mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,497m2
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IVMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,003100m3
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IV ( tạm tính 5km )Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,002100m3/km
FSửa chữa trụ sở công an xã Mà Cooih:
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xíMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
2Lắp đặt chậu xí bệtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
3Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
4Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiệnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
6Lắp đặt gương soiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
7Lắp đặt phễu thu, đường kính 50mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
8Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,45100m
9Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 21mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
10Quét dung dịch chống thấm sê nô, quét 3 lớp 1 lót 2 phủ, 2.0 Kg/m2 cho độ dày 1.1 mm sau khi khôMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,2m2
11Lắp đặt các loại đèn tuýp led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10bộ
GSửa chữa trụ sở công an xã 3:
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xíMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
2Lắp đặt chậu xí bệtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
3Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3100m
5Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 21mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
6Quét dung dịch chống thấm sê nô, quét 3 lớp 1 lót 2 phủ, 2.0 Kg/m2 cho độ dày 1.1 mm sau khi khôMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,6m2
7Lắp đặt quạt điện - quạt ốp trần xoay 360Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
8Lắp đặt các loại đèn tuyp led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12Bộ

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy khoan bê tôngCông suất ≥ 0,62Kw, đang hoạt động tốt.1
2Máy cắt gạch đáCông suất ≥ 1,7Kw, đang hoạt động tốt.1
3Máy trộnDung tích ≥ 250l, đang hoạt động tốt.1
4Ô tô tự đổTải trọng ≥ 2,5T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
5Xe tải thùngTải trọng ≥ 2,0T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
6Dàn giáo khung tiệp (bộ)Sử dụng tốt30

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy khoan bê tông
Công suất ≥ 0,62Kw, đang hoạt động tốt.
1
2
Máy cắt gạch đá
Công suất ≥ 1,7Kw, đang hoạt động tốt.
1
3
Máy trộn
Dung tích ≥ 250l, đang hoạt động tốt.
1
4
Ô tô tự đổ
Tải trọng ≥ 2,5T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
1
5
Xe tải thùng
Tải trọng ≥ 2,0T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
1
6
Dàn giáo khung tiệp (bộ)
Sử dụng tốt
30

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần, bằng thủ công
23,19 m2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
2 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần, bằng thủ công
15,14 m2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
3 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100
15,14 m2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
4 Quét dung dịch chống thấm sê nô, quét 3 lớp1 lót 2 phủ, 2.0 Kg/m2 cho độ dày 1,1 mm sau khi khô
38,33 m2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
5 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần, bằng thủ công
25,395 m2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
6 Trát trần, vữa XM mác 75
25,395 m2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
7 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75
53,95 m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
8 Gia công lắp dựng tôn tè diềm mái đầu hồi tôn phẳng dập dày 0,4mm
12,9 m2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
9 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,4mm
0,3379 100m2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ công
116,12 m2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
42,68 m2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
12 Ốp tường gạch men 250x400
73,44 m2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
13 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw
0,078 m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
14 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
0,0143 100m2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
15 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,0099 tấn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 200
0,078 m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
17 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5,5x9x19, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75
2,22 m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
18 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
22,4 m2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
19 Vệ sinh rêu mốc chân kè trục 1 và E
20,17 m2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
20 Trát dặm vá chân kè, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (50% diện tích trát kè)
10,085 m2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
20,17 m2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
22 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công
107,1354 m2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
23 Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500, vữa XM mác 75
107,136 m2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
24 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 500x120
3,102 m2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
25 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV
0,0457 100m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
26 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IV (TT 5km )
0,045 100m3/km Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
27 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công
329,215 m2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
28 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại
266,3895 m2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
29 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại
130,9 m2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
30 Tháo dỡ cửa, bằng thủ công
37,68 m2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
31 Lắp dựng cửa vào khuôn
37,68 m2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
32 Sữa chữa cửa đi gỗ ( sửa mục, rơ mộng, thay bản lề mục,… )
16 Bộ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
33 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ, bằng thủ công
80,816 m2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
34 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ
80,815 m2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
35 Tháo dỡ thiết bị điện hiện trạng
2 công Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
36 Lắp đặt tủ điện âm tường 6 modul
1 tủ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
37 Lắp đặt đèn tuýp led 1x1,2m 36W
12 bộ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
38 Lắp đặt đèn tuýp led 1x0,6m 18W
9 bộ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
39 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3
4 cái Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
40 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1
3 cái Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
41 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ ba
16 cái Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
42 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường
12 cái Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
43 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm quạt treo tường
12 cái Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
44 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp
35 hộp Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
45 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1,5mm2
300 m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
46 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 2,5mm2
120 m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
47 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 4mm2
80 m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
48 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 6mm2
80 m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
49 Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32A
1 cái Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
50 Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 16A
5 cái Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Công an tỉnh Quảng Nam như sau:

  • Có quan hệ với 104 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 2,47 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 53,25%, Xây lắp 32,47%, Tư vấn 9,09%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 5,19%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 323.134.857.381 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 312.153.810.620 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 3,40%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 124

Đông Y Vi Diệu
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây