Thông báo mời thầu

Thi công xây lắp

Tìm thấy: 14:07 12/09/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Xây dựng cáp quang mạng truy nhập GPON khu vực huyện Duyên Hải – VNPT Trà Vinh năm 2022
Gói thầu
Thi công xây lắp
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Xây dựng cáp quang mạng truy nhập GPON khu vực huyện Duyên Hải – VNPT Trà Vinh năm 2022
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Khấu hao tài sản
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
09:00 26/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
14:02 12/09/2022
đến
09:00 26/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
09:00 26/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
4.500.000 VND
Bằng chữ
Bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 26/09/2022 (25/12/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Viễn Thông Trà Vinh Tập đoàn Bưu Chính Viễn Thông Việt Nam
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây lắp
Tên dự án là: Xây dựng cáp quang mạng truy nhập GPON khu vực huyện Duyên Hải – VNPT Trà Vinh năm 2022
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 30 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Khấu hao tài sản
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Viễn Thông Trà Vinh Tập đoàn Bưu Chính Viễn Thông Việt Nam , địa chỉ: Số 70, Hùng Vương, Phường 4, Thành phố Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: VIỄN THÔNG TRÀ VINH Số 70 Hùng Vương, phường 4, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh Điện thoại: 0294.3854200; Fax: 0294.3854477
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Viễn Thông Trà Vinh Tập đoàn Bưu Chính Viễn Thông Việt Nam , địa chỉ: Số 70, Hùng Vương, Phường 4, Thành phố Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: VIỄN THÔNG TRÀ VINH Số 70 Hùng Vương, phường 4, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh Điện thoại: 0294.3854200; Fax: 0294.3854477

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn trong thời hạn có giá trị: công trình hạ tầng kỹ thuật: Hạng II. - Tài liệu chứng minh nhà thầu thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi theo quy định tại Mục 26 CDNT.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: VIỄN THÔNG TRÀ VINH Số 70 Hùng Vương, phường 4, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh Điện thoại: 0294.3854200; Fax: 0294.3854477
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: GIÁM ĐỐC VIỄN THÔNG TRÀ VINH Số 70 Hùng Vương, phường 4, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh Điện thoại: 0294. 3855919
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: VIỄN THÔNG TRÀ VINH Số 70 Hùng Vương, phường 4, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh Điện thoại: 0294.3855996
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
VIỄN THÔNG TRÀ VINH Số 70 Hùng Vương, phường 4, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh Điện thoại: 0294.3854200; Fax: 0294.3854477

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
30 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.000.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
i) Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị (sau thuế GTGT) tối thiểu là 215 triệu đồng. Hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 155.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 310.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng1- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện – Điện tử hoặc Điện tử Viễn thông và có chứng chỉ đã qua đào tạo chỉ huy trưởng công trình.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cấp II hoặc 2 công trình cấp III cùng loại.22
2Giám sát kỹ thuật1- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện - Điện tử hoặc Điện tử Viễn thông và có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) đã qua đào tạo giám sát công trình.- Đã trực tiếp giám sát thi công hoặc tham gia thiết kế, thẩm định thiết kế, thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cấp II hoặc 2 công trình cấp III cùng loại.22
3Phụ trách an toàn lao động1- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện - Điện tử hoặc Điện tử Viễn thông và có Giấy chứng nhận đã qua đào tạo an toàn lao động.- Đã trực tiếp tham gia thi công XDCT hoặc làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 công trình cấp II hoặc 2 công trình cấp III22

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AXây dựng tuyến cống bể và xây bệ đặt Splitter
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW
Phá dỡ nền bê tông: 0,3*0,1*35 = 1,05
Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đính kèm1,05m3
2Đào đất hố ga bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Khối lượng đất đào: 0,62*0,62*0,5*1 = 0,1922Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đính kèm0,1922m3
3Đào đất rãnh cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Khối lượng đất đào: (0,3+0,2)*0,4/2*652 = 65,2 Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đính kèm65,2m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200. Đáy hố ga Khối lượng: 0,62*0,62*0,1*1 = 0,0384 Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đính kèm0,0384m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm. Ván khuôn hố ga S (thành ngoài): 0,52*0,4*4*1/100 = 0,0083 S (thành trong): 0,32*0,4*4*1/100 = 0,0051 Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đính kèm0,0134100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200. Bê tông thành hố ga Thể tích ngoài: 0,52*0,52*0,4*1 = 0,1082 Trừ thể tích trong: -0,32*0,32*0,4*1 = -0,041 Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đính kèm.0,0672m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250. Đổ bê tông hoàn trả mặt đường Khối lượng bê tông: 0,3*0,1*35 = 1,05 Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đính kèm1,05m3
8Sản xuất khung hố ga dưới hè (vận dụng tính theo tỷ lệ khối lượng thép là 0,15)Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đính kèm1Hố ga
9Sản xuất chân khung hố ga dưới hè (vận dụng tính theo tỷ lệ thép là 0,03)Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đính kèm.1Hố ga
10Sản xuất nắp đan hố ga dưới hè (vận dụng tính theo tỷ lệ thể tích nắp là 0,1524)Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đính kèm.1Nắp đan
11Lắp ống dẫn cáp loại Φ <=40 nong một đầu, số lượng ống <=3Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đính kèm6,52100m/ống
12Lắp đặt cút cong Φ 34Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đính kèm2cái
13Đổ bê tông bệ tủ lắp đặt Splitter (vận dụng tính theo tỷ lệ thể tích bệ tủ là 0,358)Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đính kèm11 bệtủ
14Lắp đặt cấu kiện kết cuối cáp, lắp đặt tủ bệ (Lắp đặt Splitter lên bệ)Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đính kèm1Tủ
15Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II. (Đất đào - Thể tích bể - Thể tích ống) Khối lượng đất đào: 0,1922+65,2 = 65,3922 Trừ thể tích hố ga: -(0,62*0,62*0,1+0,52*0,52*0,4)*1 = -0,1466 Trừ thể tích ống: -3,14*0,017*0,017*652 = -0,5917 Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đính kèm64,6539m3
BTrồng cột mới
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II
Đào lỗ cột: 0,4*0,4*1,6*2 = 0,512
Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đính kèm.0,512m3
2Lắp dựng cột bê tông ly tâm đơn loại cột 7-8m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đính kèm2Cột
CRa và kéo cáp
1Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp <= 12 sợi (cáp treo 6FO - ĐM nhân công * 0,9)Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đính kèm. (Cáp quang treo phi kim loại 6FO Midspan do Chủ đầu tư cấp)17,9551Km cáp
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp <= 12 sợi (cáp treo 12FO)Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đính kèm. (Cáp quang treo phi kim loại 12FO chuẩn G.652D thông thường do Chủ đầu tư cấp)12,481Km cáp
DLắp đặt phụ kiện lên cột
1Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột Viễn thông, Điện lực hạ thếTheo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đính kèm.5911 cột
2Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột Điện lực trung thếTheo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đính kèm.1431 cột
ELắp đặt hộp ODF out, hộp Splitter Out vào cột và hàn nối cáp
1Ống nhựa PVC P34, nong một đầuTheo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đính kèm665m
2Măng xông nối cáp 12FO, đầy đủ phụ kiệnChủ đầu tư cấp2Bộ
3Hộp OTB Out 12FO SC/APC, đầy đủ phụ kiệnChủ đầu tư cấp5Bộ
4Hộp OTB Out 24FO SC/APC, đầy đủ phụ kiệnChủ đầu tư cấp2Bộ
5ODF IN 12FO SC/APC lắp Rack 19" dạng trượt (đầy đủ phụ kiện)Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đính kèm2Bộ
6Splitter IN 1:4, dây 250μm, chiều dài 1,5m, chuẩn G657A1, Không connectorTheo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đính kèm12cái
7Splitter OUT 1:16 SC/APC (đầy đủ phụ kiện)Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đính kèm42Hộp
8Dây nối quang 1,5m; đầu nối SC/APCTheo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đính kèm114Sợi
9Lắp đặt hộp OTB, hộp Splitter Out vào cột, vị trí lắp hộp cáp vào cột không tiếp đất, cáp đi từ cột treo cápTheo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đính kèm48Hộp
10Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang MX <=12FOTheo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đính kèm2Bộ
11Hàn nối Splitter In, Out các loại. {Vận dụng tính hàn nối cho 1 sợi} Hàn nối Splitter In: 12 = 12 Hàn nối Splitter Out {=(SP Out mới+SP Out cũ)x2}: (42+15)*2 = 114 Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đính kèm126Đầudây
12Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=12FOTheo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đính kèm6Bộ
13Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 6FO. {Vận dụng tính bằng 50% định mức hàn nối cáp 12FO}Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đính kèm25Đầudây
FBốc dỡ, vận chuyển vật liệu
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTheo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đính kèm.4,87Tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 400mTheo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đính kèm4,87Tấn
3Bốc dỡ thủ công cột bê tôngTheo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đính kèm1Tấn
4Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển <= 400mTheo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đính kèm1Tấn

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy hàn cáp quangMáy hàn cáp quang1
2Máy đo cáp quang OTDRMáy đo cáp quang OTDR1
3Máy đo công suất quangMáy đo công suất quang1
4Máy đo điện trở tiếp đấtMáy đo điện trở tiếp đất1
5Xe ôtô 2,5 đến 3 tấnXe ôtô 2,5 đến 3 tấn1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy hàn cáp quang
Máy hàn cáp quang
1
2
Máy đo cáp quang OTDR
Máy đo cáp quang OTDR
1
3
Máy đo công suất quang
Máy đo công suất quang
1
4
Máy đo điện trở tiếp đất
Máy đo điện trở tiếp đất
1
5
Xe ôtô 2,5 đến 3 tấn
Xe ôtô 2,5 đến 3 tấn
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWPhá dỡ nền bê tông: 0,3*0,1*35 = 1,05
1,05 m3 Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đính kèm
2 Đào đất hố ga bằng thủ công, rộng
0,1922 m3 Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đính kèm
3 Đào đất rãnh cáp bằng thủ công, rộng
65,2 m3 Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đính kèm
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng
0,0384 m3 Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đính kèm
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày
0,0134 100m2 Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đính kèm
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày
0,0672 m3 Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đính kèm.
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường
1,05 m3 Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đính kèm
8 Sản xuất khung hố ga dưới hè (vận dụng tính theo tỷ lệ khối lượng thép là 0,15)
1 Hố ga Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đính kèm
9 Sản xuất chân khung hố ga dưới hè (vận dụng tính theo tỷ lệ thép là 0,03)
1 Hố ga Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đính kèm.
10 Sản xuất nắp đan hố ga dưới hè (vận dụng tính theo tỷ lệ thể tích nắp là 0,1524)
1 Nắp đan Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đính kèm.
11 Lắp ống dẫn cáp loại Φ
6,52 100m/ống Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đính kèm
12 Lắp đặt cút cong Φ 34
2 cái Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đính kèm
13 Đổ bê tông bệ tủ lắp đặt Splitter (vận dụng tính theo tỷ lệ thể tích bệ tủ là 0,358)
1 1 bệtủ Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đính kèm
14 Lắp đặt cấu kiện kết cuối cáp, lắp đặt tủ bệ (Lắp đặt Splitter lên bệ)
1 Tủ Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đính kèm
15 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II. (Đất đào - Thể tích bể - Thể tích ống) Khối lượng đất đào: 0,1922+65,2 = 65,3922 Trừ thể tích hố ga: -(0,62*0,62*0,1+0,52*0,52*0,4)*1 = -0,1466 Trừ thể tích ống: -3,14*0,017*0,017*652 = -0,5917
64,6539 m3 Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đính kèm
16 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIĐào lỗ cột: 0,4*0,4*1,6*2 = 0,512
0,512 m3 Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đính kèm.
17 Lắp dựng cột bê tông ly tâm đơn loại cột 7-8m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công
2 Cột Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đính kèm
18 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp
17,955 1Km cáp Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đính kèm. (Cáp quang treo phi kim loại 6FO Midspan do Chủ đầu tư cấp)
19 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp
12,48 1Km cáp Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đính kèm. (Cáp quang treo phi kim loại 12FO chuẩn G.652D thông thường do Chủ đầu tư cấp)
20 Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột Viễn thông, Điện lực hạ thế
591 1 cột Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đính kèm.
21 Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột Điện lực trung thế
143 1 cột Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đính kèm.
22 Ống nhựa PVC P34, nong một đầu
665 m Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đính kèm
23 Măng xông nối cáp 12FO, đầy đủ phụ kiện
2 Bộ Chủ đầu tư cấp
24 Hộp OTB Out 12FO SC/APC, đầy đủ phụ kiện
5 Bộ Chủ đầu tư cấp
25 Hộp OTB Out 24FO SC/APC, đầy đủ phụ kiện
2 Bộ Chủ đầu tư cấp
26 ODF IN 12FO SC/APC lắp Rack 19" dạng trượt (đầy đủ phụ kiện)
2 Bộ Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đính kèm
27 Splitter IN 1:4, dây 250μm, chiều dài 1,5m, chuẩn G657A1, Không connector
12 cái Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đính kèm
28 Splitter OUT 1:16 SC/APC (đầy đủ phụ kiện)
42 Hộp Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đính kèm
29 Dây nối quang 1,5m; đầu nối SC/APC
114 Sợi Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đính kèm
30 Lắp đặt hộp OTB, hộp Splitter Out vào cột, vị trí lắp hộp cáp vào cột không tiếp đất, cáp đi từ cột treo cáp
48 Hộp Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đính kèm
31 Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang MX
2 Bộ Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đính kèm
32 Hàn nối Splitter In, Out các loại. {Vận dụng tính hàn nối cho 1 sợi} Hàn nối Splitter In: 12 = 12 Hàn nối Splitter Out {=(SP Out mới+SP Out cũ)x2}: (42+15)*2 = 114
126 Đầudây Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đính kèm
33 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF
6 Bộ Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đính kèm
34 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 6FO. {Vận dụng tính bằng 50% định mức hàn nối cáp 12FO}
25 Đầudây Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đính kèm
35 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ
4,87 Tấn Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đính kèm.
36 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 400m
4,87 Tấn Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đính kèm
37 Bốc dỡ thủ công cột bê tông
1 Tấn Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đính kèm
38 Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển
1 Tấn Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đính kèm

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 53

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây