Thông báo mời thầu

Thi công xây lắp

Tìm thấy: 22:24 15/09/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Sửa chữa, cải tạo trụ sở Đội CSGT-TT
Gói thầu
Thi công xây lắp
Bên mời thầu
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Phê duyệt Kế hoạch lựa chọn Nhà thầu Công trình Sửa chữa, cải tạo trụ sở Đội CSGT-TT
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Đảm bảo TTATGT năm 2022
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
16:00 23/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
14:20 15/09/2022
đến
16:00 23/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
16:00 23/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
10.000.000 VND
Bằng chữ
Mười triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 23/09/2022 (22/12/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công an quận 12
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây lắp
Tên dự án là: Sửa chữa, cải tạo trụ sở Đội CSGT-TT
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 30 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Đảm bảo TTATGT năm 2022
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công an quận 12 , địa chỉ: 345,tth07,khu phố 3, phường Tân Thới Hiệp, Quận 12, Thành Phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Công an Quận 12
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn và Quản lý xây dựng Khánh Hòa. Địa chỉ: Thôn Phú Hòa, Xã Ninh Quang, Thị xã Ninh Hoà, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam. + Tư vấn thẩm tra báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Xây dựng Hoàng Đăng. Địa chỉ: 221/7/56 Đường ĐT 5, ấp 5 , Xã Đông Thạnh, Huyện Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đào tạo Quản lý xây dựng Minh Đạo. Địa chỉ: 132/16 Dương Văn Dương, phường Tân Quý, quận Tân Phú, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. + Đơn vị thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Bên mời thầu (Chủ đầu tư): Công an Quận 12. Địa chỉ: Số 345 Trương Thị Hoa, Phường Tân Thới Hiệp, Quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028.3891.6754

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công an quận 12 , địa chỉ: 345,tth07,khu phố 3, phường Tân Thới Hiệp, Quận 12, Thành Phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Công an Quận 12

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có thể hiện phạm vi hoạt động xây dựng “Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III” trở lên. - Thỏa thuận liên danh (nếu có). - Đề xuất về kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật, các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ). - Các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT (có chứng thực)
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an Quận 12
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an Quận 12. Địa chỉ: số 345 Trương Thị Hoa, Phường Tân Thới Hiệp, Quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028.3891.6754.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn Đào tạo Quản lý xây dựng Minh Đạo. Địa chỉ: 132/16 Dương Văn Dương, phường Tân Quý, quận Tân Phú, thành phố Hồ Chí Minh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công an Quận 12. Địa chỉ: số 345 Trương Thị Hoa, Phường Tân Thới Hiệp, Quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028.3891.6754.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
30 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.180.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 230.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Loại công trình: Công trình dân dụng. - Cấp công trình: Cấp IV. * Tài liệu chứng minh: +Hợp đồng thi công xây lắp. +Phụ lục hợp đồng (nếu có). +Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng (đối với các hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn kèm bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng). +Hóa đơn giá trị gia tăng. +Tài liệu chứng minh loại, cấp và quy mô công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.100.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng1- Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng (còn hiệu lực).- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu theo quy định của pháp luật về lao động hoặc cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu (trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu).- Đã từng đảm nhiệm vai trò Chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV trở lên.* Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Theo yêu cầu của E-HSMT đính kèm.51
2Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công1- Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng (còn hiệu lực).- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu theo quy định của pháp luật về lao động hoặc cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu (trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu).- Đã từng đảm nhiệm vai trò Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công, giám sát chất lượng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV trở lên.* Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Theo yêu cầu của E-HSMT đính kèm31
3Cán bộ phụ trách thanh quyết toán1-Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật khác có liên quan xây dựng;-Số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu);-Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực hành nghề Định giá xây dựng (còn hiệu lực);-Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;-Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu theo quy định của pháp luật về lao động hoặc cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu (trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu).-Đã từng thực hiện thanh, quyết toán ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV trở lên.*Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Theo yêu cầu của E-HSMT đính kèm31

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHẠNG MỤC: XÂY LẮP
1Tháo dỡ trầnTheo E-HSMT90,4m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo E-HSMT2,4m3
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo E-HSMT155,4m2
4Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo E-HSMT0,4357tấn
5Nhân công vận chuyển xà bần,phế thải từ trên cao và đến nơi tập kếtTheo E-HSMT10công
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT1,158m3
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT0,1737tấn
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo E-HSMT0,2316100m2
9Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo thépTheo E-HSMT0,5713tấn
10Gia công xà gồ thépTheo E-HSMT1,0513tấn
11Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơnTheo E-HSMT0,5713tấn
12Lắp dựng xà gồ thépTheo E-HSMT1,0513tấn
13Lợp sàn tole tôn múi, chiều dài bất kỳTheo E-HSMT0,904100m2
14Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT5,424m3
15Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo E-HSMT0,8136tấn
16Ván khuôn gỗ sàn máiTheo E-HSMT0,0386100m2
17Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT90,4m2
18Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT114,4m2
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT1,584m3
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo E-HSMT0,3456100m2
21Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo E-HSMT0,2376tấn
22Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT13,896m3
23Trát tường ngoài, xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo E-HSMT277,92m2
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT0,772m3
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT0,1158tấn
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo E-HSMT0,1544100m2
27Bả bằng bột bả vào tườngTheo E-HSMT368,32m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo E-HSMT330,84m2
29Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo E-HSMT537,52m2
30Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo E-HSMT0,2453tấn
31Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo E-HSMT0,2453tấn
32Gia công xà gồ thépTheo E-HSMT1,132tấn
33Lắp đặt chỉ nhựa trầnTheo E-HSMT38,6m
34Lắp dựng xà gồ thépTheo E-HSMT1,132tấn
35Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo E-HSMT1,176100m2
36CCLD trần tole lạnhTheo E-HSMT90,4m2
37SXLD trần thạch khung chìmTheo E-HSMT90,4m2
38SXLD cầu thang sắtTheo E-HSMT8md
39SXLD lan can sắtTheo E-HSMT10md
40CCLD cửa đi cửa sổ khung nhômTheo E-HSMT20,8m2
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo E-HSMT168,0461m2
42CCLD máng xối ,phụ kiện treo máng xốiTheo E-HSMT22,6md
43CCLD tole úp nóc,tole diềm máiTheo E-HSMT33,9md
44Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo E-HSMT0,3100m
45Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo E-HSMT2,295100m2
46Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo E-HSMT0,904100m2
BHẠNG MỤC: PHẦN BÁO CHÁY, ĐIỆN
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyTheo E-HSMT11 trung tâm
2Acquy khô 12V-7.2AhTheo E-HSMT2bộ
3Đầu báo khói quang loại thườngTheo E-HSMT0,810 đầu
4Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo E-HSMT0,25 nút
5Lắp đặt chuông báo cháyTheo E-HSMT0,25 chuông
6Lắp đặt đèn phòng chống nổTheo E-HSMT3,65 đèn
7Cáp chống cháy 2 x 1.0mm2Theo E-HSMT120m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Theo E-HSMT140m
9Lắp đặt ống điện PVC D25Theo E-HSMT100m
10Hộp box vuông, tròn 2 ngã, 3 ngã, nối, kẹpTheo E-HSMT2hộp
11Nẹp ống điện PVC D25Theo E-HSMT120m
12Bình cầu tự động XZFTB8Theo E-HSMT8bình
13Bộ bát treo bình cầuTheo E-HSMT8Bộ
14Vật tư phụTheo E-HSMT1
15Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo E-HSMT1cái
16Lắp đặt quạt thông gió trên tườngTheo E-HSMT4cái
17Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo E-HSMT120m
18Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo E-HSMT2cái
19Lắp đặt ổ cắm baTheo E-HSMT1cái
20Cải tạo, bù dây,đi gọn hệ thống điện toàn trụ sở, phòng anh khạn....Theo E-HSMT2.548m2
21CCLD vách tole phẳng ngăn khu kho xe lớn với TTBDCTTheo E-HSMT36m2
CHẠNG MỤC: NÂNG MÁI NHÀ ĂN
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT93,01m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT0,9351tấn
3Tháo dỡ trầnTheo E-HSMT65,5m2
4Gia công cột bằng thép hìnhTheo E-HSMT0,0165tấn
5Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mTheo E-HSMT0,2246tấn
6Lắp cột thép các loạiTheo E-HSMT0,0165tấn
7Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo E-HSMT0,5896tấn
8Lắp dựng xà gồ thépTheo E-HSMT0,3455tấn
9Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo E-HSMT0,2246tấn
10Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo E-HSMT0,9039100m2
11Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo E-HSMT0,8995100m2
12LD trần tole cũTheo E-HSMT0,655100m2
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo E-HSMT9,7121m2
14Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo E-HSMT1,035100m2
15Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo E-HSMT0,65100m2

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đầm bê tông, đầm dùiNhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính để chứng minh thiết bị sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị.1
2Máy trộn bê tôngNhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính để chứng minh thiết bị sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị.1
3Máy hànNhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính để chứng minh thiết bị sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị.1
4Giàn giáoNhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính để chứng minh thiết bị sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị.10
5Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 5TNhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính để chứng minh thiết bị sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực.1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đầm bê tông, đầm dùi
Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính để chứng minh thiết bị sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị.
1
2
Máy trộn bê tông
Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính để chứng minh thiết bị sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị.
1
3
Máy hàn
Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính để chứng minh thiết bị sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị.
1
4
Giàn giáo
Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính để chứng minh thiết bị sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị.
10
5
Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 5T
Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính để chứng minh thiết bị sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực.
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Tháo dỡ trần
90,4 m2 Theo E-HSMT
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm
2,4 m3 Theo E-HSMT
3 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m
155,4 m2 Theo E-HSMT
4 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m
0,4357 tấn Theo E-HSMT
5 Nhân công vận chuyển xà bần,phế thải từ trên cao và đến nơi tập kết
10 công Theo E-HSMT
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40
1,158 m3 Theo E-HSMT
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
0,1737 tấn Theo E-HSMT
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
0,2316 100m2 Theo E-HSMT
9 Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo thép
0,5713 tấn Theo E-HSMT
10 Gia công xà gồ thép
1,0513 tấn Theo E-HSMT
11 Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn
0,5713 tấn Theo E-HSMT
12 Lắp dựng xà gồ thép
1,0513 tấn Theo E-HSMT
13 Lợp sàn tole tôn múi, chiều dài bất kỳ
0,904 100m2 Theo E-HSMT
14 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
5,424 m3 Theo E-HSMT
15 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,8136 tấn Theo E-HSMT
16 Ván khuôn gỗ sàn mái
0,0386 100m2 Theo E-HSMT
17 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40
90,4 m2 Theo E-HSMT
18 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40
114,4 m2 Theo E-HSMT
19 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40
1,584 m3 Theo E-HSMT
20 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật
0,3456 100m2 Theo E-HSMT
21 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m
0,2376 tấn Theo E-HSMT
22 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40
13,896 m3 Theo E-HSMT
23 Trát tường ngoài, xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40
277,92 m2 Theo E-HSMT
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40
0,772 m3 Theo E-HSMT
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
0,1158 tấn Theo E-HSMT
26 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
0,1544 100m2 Theo E-HSMT
27 Bả bằng bột bả vào tường
368,32 m2 Theo E-HSMT
28 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
330,84 m2 Theo E-HSMT
29 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
537,52 m2 Theo E-HSMT
30 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m
0,2453 tấn Theo E-HSMT
31 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m
0,2453 tấn Theo E-HSMT
32 Gia công xà gồ thép
1,132 tấn Theo E-HSMT
33 Lắp đặt chỉ nhựa trần
38,6 m Theo E-HSMT
34 Lắp dựng xà gồ thép
1,132 tấn Theo E-HSMT
35 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ
1,176 100m2 Theo E-HSMT
36 CCLD trần tole lạnh
90,4 m2 Theo E-HSMT
37 SXLD trần thạch khung chìm
90,4 m2 Theo E-HSMT
38 SXLD cầu thang sắt
8 md Theo E-HSMT
39 SXLD lan can sắt
10 md Theo E-HSMT
40 CCLD cửa đi cửa sổ khung nhôm
20,8 m2 Theo E-HSMT
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
168,046 1m2 Theo E-HSMT
42 CCLD máng xối ,phụ kiện treo máng xối
22,6 md Theo E-HSMT
43 CCLD tole úp nóc,tole diềm mái
33,9 md Theo E-HSMT
44 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm
0,3 100m Theo E-HSMT
45 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m
2,295 100m2 Theo E-HSMT
46 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m
0,904 100m2 Theo E-HSMT
47 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy
1 1 trung tâm Theo E-HSMT
48 Acquy khô 12V-7.2Ah
2 bộ Theo E-HSMT
49 Đầu báo khói quang loại thường
0,8 10 đầu Theo E-HSMT
50 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp
0,2 5 nút Theo E-HSMT

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Công an quận 12 như sau:

  • Có quan hệ với 34 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,26 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 51,43%, Xây lắp 28,57%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 20,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 14.970.903.056 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 14.604.516.105 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 2,45%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 43

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây