Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Ghi chú: Gói thầu chỉ dành cho nhà thầu cấp siêu nhỏ, nhỏ (theo quy định của pháp luật doanh nghiệp) tham gia đấu thầu
Chú ý: Đây sẽ là bản thay đổi cuối cùng 09:00 Ngày 17/09/2022
Gia hạn:
Thời điểm đóng thầu gia hạn từ 15:00 ngày 22/09/2022 đến 15:00 ngày 24/09/2022
Thời điểm mở thầu gia hạn từ 15:00 ngày 22/09/2022 đến 15:00 ngày 24/09/2022
Lý do lùi thời hạn:
Do hệ thống bị lỗi nên phải up lại số liệu thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu
- 20220941799-02 - Thay đổi: Số TBMT, Ngày đăng tải, Đóng thầu, Mở thầu vào (Xem thay đổi)
- 20220941799-00 Đăng lần đầu (Xem thay đổi)
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: VIỄN THÔNG NAM ĐỊNH |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây lắp Tên dự án là: Xây dựng tuyến cáp quang từ trạm Mỹ Xá - Gôi - Cát Đằng – Lâm phục vụ mở rộng năng lực mạng MAN-E trên địa bàn tỉnh Nam Định năm 2022 Thời gian thực hiện hợp đồng là : 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Khấu hao tài sản cố định |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất; (sao công chứng) - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế, 3 năm gần nhất; (sao công chứng). - Bản chụp có công chứng các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu/ thanh lý hoặc hóa đơn tài chính; - Bảo lãnh dự thầu của Ngân hàng phải bao gồm ủy quyền ký bảo lãnh theo quy định. - Giấy đăng ký kinh doanh, danh mục ngành nghề kinh doanh, công chứng - Tất cả các nhân sự chính theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu: phải kèm theo bảng sao công chứng hợp đồng, bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận.(công chứng). - Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Bảng cam kết đáp ứng yêu cầu về mặt kỹ thuật, điều kiện thanh toán, tiến độ thi công... và các yêu cầu nêu trong yêu cầu báo giá, dự thảo hợp đồng. - Bảng kê tất cả các máy móc thiết bị thi công phục vụ cho dự án, ít nhất phải đầy đủ các máy thi công theo yêu cầu. Nhà thầu phải có bảng sao, công chứng các chứng từ sở hữu thiết bị hoặc có hợp đồng thuê ngoài các thiết bị này để thi công dự án (và phải có chứng từ sở hữu của bên cho thuê). - Thuyết minh phương án thi công phù hợp để triển khai thi công theo yêu cầu. - Tài liệu kỹ thuật vật tư, xuất xứ hàng hóa cung cấp để thực hiện gói thầu - Tài liệu để xác định doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ. Tất cả các tài liệu trên phải được nộp qua mạng, và khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải nộp 1 bản chính hồ sơ báo giá và 1 bản sao đầy đủ các nội dung theo báo giá qua mạng. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 43.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viễn thông Nam Định, địa chỉ: Số 4 Hà Huy Tập, phường Ngô Quyền, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viễn thông Nam Định, Địa chỉ: Số 4 Hà Huy Tập, phường Ngô Quyền, Thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viễn thông Nam Định, Địa chỉ: Số 4 Hà Huy Tập, phường Ngô Quyền, Thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viễn thông Nam Định, Địa chỉ: Số 4 Hà Huy Tập, phường Ngô Quyền, Thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 120 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a | Mẫu 13a | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 44.000.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b | Mẫu 13b | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.700.000.000 VND(7). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các hợp đồng tương tự phải bảo đảm có tính chất tương tự với các hạng mục của gói thầu đang xét: Thi công ra kéo cáp quang chuyên ngành viễn thông (Kèm theo bản chụp có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền về các văn bản, tài liệu có liên quan đến hợp đồng đó: Biên bản nghiệm thu/thanh lý/ xác nhận của của chủ đầu tư cho hợp đồng này hoặc hóa đơn tài chính…) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.045.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.090.000.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.045.000.000 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.045.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.090.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện tử/thông tin/viễn thông/tin học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cùng loại hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện tử/thông tin/viễn thông/tin học trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự. | 2 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện tử/thông tin/viễn thông/tin học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cùng loại- Đã tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự. | 2 | 2 |
| 4 | Công nhân thi công | 8 | Ít nhất phải hoàn thành các khóa học nghề, phải từ công nhân bậc 4 trở lên thuộc các ngành nghề kỹ thuật, điện, điện tử, viễn thông, cáp, thông tin, dây máy, cáp quang hoặc tương đương. Có chứng nhận huấn luyện an toàn | 2 | 2 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục công việc | |||
| B | Phần phá dỡ, đào đắp, bốc dỡ, vận chuyển các loại): | |||
| 1 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ (Vận dụng cho cắt hè BTXM, đường BTXM, đường BT nhựa, đường BT Asphlt) | Chi tiết theo HSMT | 582,1 | 10m |
| 2 | Phá dỡ hè BTXM, hè gạch Block | Chi tiết theo HSMT | 543,999 | m2 |
| 3 | Phá dỡ đường BTXM, vỉa BTXM | Chi tiết theo HSMT | 88,09 | m3 |
| 4 | Phá dỡ đường bê tông Asphalt, bê tông nhựa | Chi tiết theo HSMT | 6,471 | m3 |
| 5 | Đào bể cáp, rãnh cáp, rộng | Chi tiết theo HSMT | 670,848 | m3 |
| 6 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, đất cấp III | Chi tiết theo HSMT | 424,543 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết theo HSMT | 3,905 | 100m3 |
| C | Phần xây dựng cống bể bổ sung, sửa chữa cống bể cũ: | |||
| 1 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chi tiết theo HSMT | 3.311 | cái |
| 2 | Đào bể cáp, rãnh cáp, rộng | Chi tiết theo HSMT | 16 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen (Vận dụng cho công tác tháo dỡ, lắp đặt lại tấm đan bê tông 2 bể ngầm qua cổng khu CN Bảo Minh) | Chi tiết theo HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, đất cấp III | Chi tiết theo HSMT | 16 | m3 |
| 5 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác (Vận dụng cho đoạn cống bể có bể bị lấp, bể hở nhưng lâu không thi công) | Chi tiết theo HSMT | 35,544 | m3 |
| 6 | Đục cạy dọn nền hầm trước khi đổ bê tông bằng búa căn (Vận dụng cho công tác đục thành bể cáp lắp bổ sung ống vào đoạn cống bể cũ) | Chi tiết theo HSMT | 10 | bể |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt bể để tháo khung | Chi tiết theo HSMT | 6,39 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường gạch để tháo chân & khung bể (tận dụng lại chân & khung bể) | Chi tiết theo HSMT | 23,297 | m3 |
| 9 | Xây thành bể | Chi tiết theo HSMT | 58,244 | m3 |
| 10 | Bê tông miệng bể | Chi tiết theo HSMT | 6,39 | m3 |
| 11 | Trát thành bể | Chi tiết theo HSMT | 219,864 | m2 |
| 12 | Láng thành bể | Chi tiết theo HSMT | 219,864 | m2 |
| 13 | Sản xuất thang đỡ ống thép (Vận dụng) | Chi tiết theo HSMT | 130 | 1 bộ |
| 14 | Sản xuất cô li ê treo ống nhựa xoắn (Vận dụng) | Chi tiết theo HSMT | 1.621 | 1 bộ |
| 15 | Lắp đặt thang đỡ ống thép (Vận dụng) | Chi tiết theo HSMT | 130 | 1 bộ |
| 16 | Lắp đặt cô li ê treo ống nhựa xoắn (Vận dụng) | Chi tiết theo HSMT | 1.621 | 1 bộ |
| 17 | Lắp đặt ống dẫn cáp loại F | Chi tiết theo HSMT | 29,18 | 100m/ống |
| 18 | Lắp ống dẫn cáp loại Fi | Chi tiết theo HSMT | 33,46 | 100 m/1 ống |
| 19 | Lắp đặt ống thép chôn ngầm qua đường ô tô loại F | Chi tiết theo HSMT | 62 | 1m/ống |
| 20 | Lắp đặt ống thép qua cống nổi, qua ao loại F | Chi tiết theo HSMT | 265 | 1m/ống |
| 21 | Lắp đặt ống ngoi từ bể lên tường (Vận dụng) | Chi tiết theo HSMT | 1 | vị trí |
| 22 | Lắp đặt biển báo cáp ngầm (Vận dụng) | Chi tiết theo HSMT | 260 | cái |
| 23 | Xây bể cáp 1 nắp đan bằng gạch chỉ dưới hè (1 tầng ống) | Chi tiết theo HSMT | 23 | bể |
| 24 | Xây bể cáp 1 nắp đan bằng gạch chỉ dưới đường (1 tầng ống) | Chi tiết theo HSMT | 13 | bể |
| 25 | Xây bể cáp 2 nắp đan vuông bằng gạch chỉ dưới hè (1 tầng ống) | Chi tiết theo HSMT | 2 | bể |
| 26 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc | Chi tiết theo HSMT | 23 | bể |
| 27 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 1 đan dọc | Chi tiết theo HSMT | 13 | bể |
| 28 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông | Chi tiết theo HSMT | 2 | bể |
| 29 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc | Chi tiết theo HSMT | 36 | bể |
| 30 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông | Chi tiết theo HSMT | 2 | bể |
| 31 | Sản xuất nắp đan bể cáp dưới hè (kích thước 1200x500x70) | Chi tiết theo HSMT | 27 | nắp đan |
| 32 | Sản xuất nắp đan bể cáp dưới đường (kích thước 1200x500x90) | Chi tiết theo HSMT | 13 | nắp đan |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 350 (Tính dự phòng cho nắp đan rãnh bị vỡ trong quá trình tháo dỡ lắp đặt, KT95x95x20cm, tương ứng mỗi nắp đan có m3 bê tông = 0,95x0,95x0,2 = 0,1805m3. Số nắp đan vỡ tính bằng 1% số nắp đan hiện có) | Chi tiết theo HSMT | 5,976 | m3 |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống (bể 1 đan dọc) | Chi tiết theo HSMT | 36 | bể |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống (bể 2 đan vuông) | Chi tiết theo HSMT | 2 | bể |
| 36 | Bốc dỡ thủ công cấu kiện bê tông đúc sẵn (nắp đan) | Chi tiết theo HSMT | 6 | tấn |
| 37 | Vận chuyển thủ công cấu kiện bê tông đúc sẵn có (nắp đan) cự ly vận chuyển | Chi tiết theo HSMT | 6 | tấn |
| 38 | Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối lượng | Chi tiết theo HSMT | 38 | cấu kiện |
| 39 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối lượng | Chi tiết theo HSMT | 38 | cấu kiện |
| D | Phần ra, kéo, hàn nối cáp: | |||
| 1 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Chi tiết theo HSMT | 26,1 | 1 km cáp |
| 2 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF | Chi tiết theo HSMT | 6 | 1 bộ ODF |
| 3 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MX | Chi tiết theo HSMT | 7 | bộ MX |
| 4 | Lắp đặt khung giá đấu dây, loại khung giá giá đấu dây nhảy quang (ODF) | Chi tiết theo HSMT | 6 | 1 bộ |
| 5 | Lắp đặt khung giá thiết bị, loại khung giá 19 inchs (480mm) | Chi tiết theo HSMT | 1 | 1 bộ |
| E | Phần hoàn trả kết cấu: | |||
| F | Hoàn trả đường BT Asphalt | |||
| 1 | Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Chi tiết theo HSMT | 0,601 | 100m2 |
| 2 | Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Chi tiết theo HSMT | 0,601 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung (Bê tông nhựa loại C19, R19), chiều dày đã lèn ép 7 cm | Chi tiết theo HSMT | 0,601 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn (loại C | Chi tiết theo HSMT | 0,601 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 | Chi tiết theo HSMT | 0,601 | 100m2 |
| 6 | Láng nhựa mặt đường 1 lớp bằng nhựa đặc dày 1,5cm, tiêu chuẩn nhựa 1,8 kg/m2 | Chi tiết theo HSMT | 0,601 | 100m2 |
| G | Hoàn trả đường BTXM, hè BTXM | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (Vận dụng cho đường bê tông xi măng dày 20cm) | Chi tiết theo HSMT | 81,627 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vận dụng cho hè bê tông xi măng dày 10cm) | Chi tiết theo HSMT | 41,986 | m3 |
| H | Hoàn trả hè lát gạch block | |||
| 1 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM mác 75 (Vận dụng cho gạch block màu) | Chi tiết theo HSMT | 67,007 | m2 |
| I | Phần đền bù hoa màu: | |||
| 1 | Đền bù hoa màu (lấy trung bình) | Chi tiết theo HSMT | 293 | m2 |
| J | Vật tư | |||
| K | Vật tư B | |||
| 1 | Khung giá 19'' | Chi tiết theo Chương V hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 2 | ODF 48FO lắp trên giá 19'' | Chi tiết theo Chương V hồ sơ mời thầu | 6 | bộ |
| 3 | Măng sông 48FO | Chi tiết theo Chương V hồ sơ mời thầu | 7 | bộ |
| 4 | Ống nhựa PVC F110x5mm | Chi tiết theo Chương V hồ sơ mời thầu | 2.918 | m |
| 5 | Ống nhựa HDPE F65/50mm | Chi tiết theo Chương V hồ sơ mời thầu | 3.346 | m |
| 6 | Ống thép mạ kẽm F113,5x3,2mm | Chi tiết theo Chương V hồ sơ mời thầu | 62 | m |
| 7 | Ống thép mạ kẽm F60x2,5mm | Chi tiết theo Chương V hồ sơ mời thầu | 265 | m |
| L | Vật tư A | |||
| 1 | Cáp quang cống KL 48FO | Chi tiết theo Chương V hồ sơ mời thầu | 26,1 | km |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy đo công suất quang | Máy đo công suất quang | 1 |
| 2 | Máy đo cáp quang OTDR | Máy đo cáp quang OTDR | 1 |
| 3 | Cẩu 2,5 - 3 tấn | Cẩu 2,5 - 3 tấn | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc 60kg | Máy đầm cóc 60kg | 1 |
| 5 | Máy cắt kim loại 5 kW | Máy cắt kim loại 5 kW | 1 |
| 6 | Máy cắt MCD 218 (Máy cắt bê tông) | Máy cắt MCD 218 (Máy cắt bê tông) | 1 |
| 7 | Máy khoan 1 kW | Máy khoan 1 kW | 1 |
| 8 | Máy hàn cáp quang | Máy hàn cáp quang | 1 |
| 9 | Máy hàn 23 KW | Máy hàn 23 KW | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ 2,5 – 3T | Ô tô tự đổ 2,5 – 3T | 1 |
| 11 | Máy trộn 250 lít | Máy trộn 250 lít | 1 |
| 12 | Máy đầm bàn 1kW | Máy đầm bàn 1kW | 1 |
| 13 | Ô tô chở phế thải 5T | Ô tô chở phế thải 5T | 1 |
| 14 | Máy phát điện lưu động 5,2KW | Máy phát điện lưu động 5,2KW | 1 |
| 15 | Máy lu bánh thép 8T | Máy lu bánh thép 8T | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy đo công suất quang |
Máy đo công suất quang |
1 |
2 |
Máy đo cáp quang OTDR |
Máy đo cáp quang OTDR |
1 |
3 |
Cẩu 2,5 - 3 tấn |
Cẩu 2,5 - 3 tấn |
1 |
4 |
Máy đầm cóc 60kg |
Máy đầm cóc 60kg |
1 |
5 |
Máy cắt kim loại 5 kW |
Máy cắt kim loại 5 kW |
1 |
6 |
Máy cắt MCD 218 (Máy cắt bê tông) |
Máy cắt MCD 218 (Máy cắt bê tông) |
1 |
7 |
Máy khoan 1 kW |
Máy khoan 1 kW |
1 |
8 |
Máy hàn cáp quang |
Máy hàn cáp quang |
1 |
9 |
Máy hàn 23 KW |
Máy hàn 23 KW |
1 |
10 |
Ô tô tự đổ 2,5 – 3T |
Ô tô tự đổ 2,5 – 3T |
1 |
11 |
Máy trộn 250 lít |
Máy trộn 250 lít |
1 |
12 |
Máy đầm bàn 1kW |
Máy đầm bàn 1kW |
1 |
13 |
Ô tô chở phế thải 5T |
Ô tô chở phế thải 5T |
1 |
14 |
Máy phát điện lưu động 5,2KW |
Máy phát điện lưu động 5,2KW |
1 |
15 |
Máy lu bánh thép 8T |
Máy lu bánh thép 8T |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ (Vận dụng cho cắt hè BTXM, đường BTXM, đường BT nhựa, đường BT Asphlt) | 582,1 | 10m | Chi tiết theo HSMT | ||
| 2 | Phá dỡ hè BTXM, hè gạch Block | 543,999 | m2 | Chi tiết theo HSMT | ||
| 3 | Phá dỡ đường BTXM, vỉa BTXM | 88,09 | m3 | Chi tiết theo HSMT | ||
| 4 | Phá dỡ đường bê tông Asphalt, bê tông nhựa | 6,471 | m3 | Chi tiết theo HSMT | ||
| 5 | Đào bể cáp, rãnh cáp, rộng | 670,848 | m3 | Chi tiết theo HSMT | ||
| 6 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, đất cấp III | 424,543 | m3 | Chi tiết theo HSMT | ||
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 3,905 | 100m3 | Chi tiết theo HSMT | ||
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 3.311 | cái | Chi tiết theo HSMT | ||
| 9 | Đào bể cáp, rãnh cáp, rộng | 16 | m3 | Chi tiết theo HSMT | ||
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen (Vận dụng cho công tác tháo dỡ, lắp đặt lại tấm đan bê tông 2 bể ngầm qua cổng khu CN Bảo Minh) | 2 | cái | Chi tiết theo HSMT | ||
| 11 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, đất cấp III | 16 | m3 | Chi tiết theo HSMT | ||
| 12 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác (Vận dụng cho đoạn cống bể có bể bị lấp, bể hở nhưng lâu không thi công) | 35,544 | m3 | Chi tiết theo HSMT | ||
| 13 | Đục cạy dọn nền hầm trước khi đổ bê tông bằng búa căn (Vận dụng cho công tác đục thành bể cáp lắp bổ sung ống vào đoạn cống bể cũ) | 10 | bể | Chi tiết theo HSMT | ||
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt bể để tháo khung | 6,39 | m3 | Chi tiết theo HSMT | ||
| 15 | Phá dỡ tường gạch để tháo chân & khung bể (tận dụng lại chân & khung bể) | 23,297 | m3 | Chi tiết theo HSMT | ||
| 16 | Xây thành bể | 58,244 | m3 | Chi tiết theo HSMT | ||
| 17 | Bê tông miệng bể | 6,39 | m3 | Chi tiết theo HSMT | ||
| 18 | Trát thành bể | 219,864 | m2 | Chi tiết theo HSMT | ||
| 19 | Láng thành bể | 219,864 | m2 | Chi tiết theo HSMT | ||
| 20 | Sản xuất thang đỡ ống thép (Vận dụng) | 130 | 1 bộ | Chi tiết theo HSMT | ||
| 21 | Sản xuất cô li ê treo ống nhựa xoắn (Vận dụng) | 1.621 | 1 bộ | Chi tiết theo HSMT | ||
| 22 | Lắp đặt thang đỡ ống thép (Vận dụng) | 130 | 1 bộ | Chi tiết theo HSMT | ||
| 23 | Lắp đặt cô li ê treo ống nhựa xoắn (Vận dụng) | 1.621 | 1 bộ | Chi tiết theo HSMT | ||
| 24 | Lắp đặt ống dẫn cáp loại F | 29,18 | 100m/ống | Chi tiết theo HSMT | ||
| 25 | Lắp ống dẫn cáp loại Fi | 33,46 | 100 m/1 ống | Chi tiết theo HSMT | ||
| 26 | Lắp đặt ống thép chôn ngầm qua đường ô tô loại F | 62 | 1m/ống | Chi tiết theo HSMT | ||
| 27 | Lắp đặt ống thép qua cống nổi, qua ao loại F | 265 | 1m/ống | Chi tiết theo HSMT | ||
| 28 | Lắp đặt ống ngoi từ bể lên tường (Vận dụng) | 1 | vị trí | Chi tiết theo HSMT | ||
| 29 | Lắp đặt biển báo cáp ngầm (Vận dụng) | 260 | cái | Chi tiết theo HSMT | ||
| 30 | Xây bể cáp 1 nắp đan bằng gạch chỉ dưới hè (1 tầng ống) | 23 | bể | Chi tiết theo HSMT | ||
| 31 | Xây bể cáp 1 nắp đan bằng gạch chỉ dưới đường (1 tầng ống) | 13 | bể | Chi tiết theo HSMT | ||
| 32 | Xây bể cáp 2 nắp đan vuông bằng gạch chỉ dưới hè (1 tầng ống) | 2 | bể | Chi tiết theo HSMT | ||
| 33 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc | 23 | bể | Chi tiết theo HSMT | ||
| 34 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 1 đan dọc | 13 | bể | Chi tiết theo HSMT | ||
| 35 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông | 2 | bể | Chi tiết theo HSMT | ||
| 36 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc | 36 | bể | Chi tiết theo HSMT | ||
| 37 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông | 2 | bể | Chi tiết theo HSMT | ||
| 38 | Sản xuất nắp đan bể cáp dưới hè (kích thước 1200x500x70) | 27 | nắp đan | Chi tiết theo HSMT | ||
| 39 | Sản xuất nắp đan bể cáp dưới đường (kích thước 1200x500x90) | 13 | nắp đan | Chi tiết theo HSMT | ||
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 350 (Tính dự phòng cho nắp đan rãnh bị vỡ trong quá trình tháo dỡ lắp đặt, KT95x95x20cm, tương ứng mỗi nắp đan có m3 bê tông = 0,95x0,95x0,2 = 0,1805m3. Số nắp đan vỡ tính bằng 1% số nắp đan hiện có) | 5,976 | m3 | Chi tiết theo HSMT | ||
| 41 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống (bể 1 đan dọc) | 36 | bể | Chi tiết theo HSMT | ||
| 42 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống (bể 2 đan vuông) | 2 | bể | Chi tiết theo HSMT | ||
| 43 | Bốc dỡ thủ công cấu kiện bê tông đúc sẵn (nắp đan) | 6 | tấn | Chi tiết theo HSMT | ||
| 44 | Vận chuyển thủ công cấu kiện bê tông đúc sẵn có (nắp đan) cự ly vận chuyển | 6 | tấn | Chi tiết theo HSMT | ||
| 45 | Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối lượng | 38 | cấu kiện | Chi tiết theo HSMT | ||
| 46 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối lượng | 38 | cấu kiện | Chi tiết theo HSMT | ||
| 47 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | 26,1 | 1 km cáp | Chi tiết theo HSMT | ||
| 48 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF | 6 | 1 bộ ODF | Chi tiết theo HSMT | ||
| 49 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MX | 7 | bộ MX | Chi tiết theo HSMT | ||
| 50 | Lắp đặt khung giá đấu dây, loại khung giá giá đấu dây nhảy quang (ODF) | 6 | 1 bộ | Chi tiết theo HSMT |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Viễn thông Nam định như sau:
- Có quan hệ với 67 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 2,09 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 66,13%, Xây lắp 32,26%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 1,61%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 149.250.774.515 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 143.235.411.346 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 4,03%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Một cá nhân cũng có thể bắt đầu một phong trào đổi chiều lịch sử. Martin Luther King với phong trào quyền công dân, Mohandas Gandhi ở Ấn Độ, Nelson Mandela ở Nam Phi, đó là ví dụ về những người đứng lên với lòng can đảm và bất bạo lực để mang đến sự thay đổi cần thiết. "
Jack Canfield
Sự kiện trong nước: Ngày 15-1-1970 Uỷ ban Thường vụ Quốc Hội thông qua Pháp lệnh đặt các danh hiệu vinh dự cấp Nhà nước: Anh hùng lao động và Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân. Pháp lênh quy định danh hiệu, tiêu chuẩn đối với mỗi người hoặc đơn vị để được tặng. Ngày 27-1 Chủ tịch Tôn Đức Thắng đã ký Lệnh công bố.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu VIỄN THÔNG NAM ĐỊNH đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác VIỄN THÔNG NAM ĐỊNH đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.