Thông báo mời thầu

Thi công xây lắp

Tìm thấy: 09:01 17/09/2022
Ghi chú: Gói thầu chỉ dành cho nhà thầu cấp siêu nhỏ, nhỏ (theo quy định của pháp luật doanh nghiệp) tham gia đấu thầu

Chú ý: Đây sẽ là bản thay đổi cuối cùng 09:00 Ngày 17/09/2022

Gia hạn:
Thời điểm đóng thầu gia hạn từ 15:00 ngày 22/09/2022 đến 15:00 ngày 24/09/2022
Thời điểm mở thầu gia hạn từ 15:00 ngày 22/09/2022 đến 15:00 ngày 24/09/2022
Lý do lùi thời hạn:
Do hệ thống bị lỗi nên phải up lại số liệu thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu

Trạng thái gói thầu
Thay đổi
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Xây dựng tuyến cáp quang từ trạm Mỹ Xá - Gôi - Cát Đằng – Lâm phục vụ mở rộng năng lực mạng MAN-E trên địa bàn tỉnh Nam Định năm 2022
Gói thầu
Thi công xây lắp
Bên mời thầu
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Xây dựng tuyến cáp quang từ trạm Mỹ Xá - Gôi - Cát Đằng – Lâm phục vụ mở rộng năng lực mạng MAN-E trên địa bàn tỉnh Nam Định năm 2022
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Khấu hao tài sản cố định
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Các thông báo liên quan
Thời điểm đóng thầu
15:00 24/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
16:21 14/09/2022
đến
15:00 24/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
15:00 24/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
43.000.000 VND
Bằng chữ
Bốn mươi ba triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 24/09/2022 (22/01/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: VIỄN THÔNG NAM ĐỊNH
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây lắp
Tên dự án là: Xây dựng tuyến cáp quang từ trạm Mỹ Xá - Gôi - Cát Đằng – Lâm phục vụ mở rộng năng lực mạng MAN-E trên địa bàn tỉnh Nam Định năm 2022
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 120 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Khấu hao tài sản cố định
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: VIỄN THÔNG NAM ĐỊNH , địa chỉ: Số 4 Hà Huy Tập, phường Ngô Quyền, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Viễn thông Nam Định, địa chỉ: Số 4 Hà Huy Tập, phường Ngô Quyền, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Phát triển Xây dựng Bưu điện

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: VIỄN THÔNG NAM ĐỊNH , địa chỉ: Số 4 Hà Huy Tập, phường Ngô Quyền, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Viễn thông Nam Định, địa chỉ: Số 4 Hà Huy Tập, phường Ngô Quyền, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất; (sao công chứng) - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế, 3 năm gần nhất; (sao công chứng). - Bản chụp có công chứng các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu/ thanh lý hoặc hóa đơn tài chính; - Bảo lãnh dự thầu của Ngân hàng phải bao gồm ủy quyền ký bảo lãnh theo quy định. - Giấy đăng ký kinh doanh, danh mục ngành nghề kinh doanh, công chứng - Tất cả các nhân sự chính theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu: phải kèm theo bảng sao công chứng hợp đồng, bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận.(công chứng). - Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Bảng cam kết đáp ứng yêu cầu về mặt kỹ thuật, điều kiện thanh toán, tiến độ thi công... và các yêu cầu nêu trong yêu cầu báo giá, dự thảo hợp đồng. - Bảng kê tất cả các máy móc thiết bị thi công phục vụ cho dự án, ít nhất phải đầy đủ các máy thi công theo yêu cầu. Nhà thầu phải có bảng sao, công chứng các chứng từ sở hữu thiết bị hoặc có hợp đồng thuê ngoài các thiết bị này để thi công dự án (và phải có chứng từ sở hữu của bên cho thuê). - Thuyết minh phương án thi công phù hợp để triển khai thi công theo yêu cầu. - Tài liệu kỹ thuật vật tư, xuất xứ hàng hóa cung cấp để thực hiện gói thầu - Tài liệu để xác định doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ. Tất cả các tài liệu trên phải được nộp qua mạng, và khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải nộp 1 bản chính hồ sơ báo giá và 1 bản sao đầy đủ các nội dung theo báo giá qua mạng.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 43.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viễn thông Nam Định, địa chỉ: Số 4 Hà Huy Tập, phường Ngô Quyền, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viễn thông Nam Định, Địa chỉ: Số 4 Hà Huy Tập, phường Ngô Quyền, Thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viễn thông Nam Định, Địa chỉ: Số 4 Hà Huy Tập, phường Ngô Quyền, Thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Viễn thông Nam Định, Địa chỉ: Số 4 Hà Huy Tập, phường Ngô Quyền, Thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
120 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 44.000.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.700.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Các hợp đồng tương tự phải bảo đảm có tính chất tương tự với các hạng mục của gói thầu đang xét: Thi công ra kéo cáp quang chuyên ngành viễn thông (Kèm theo bản chụp có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền về các văn bản, tài liệu có liên quan đến hợp đồng đó: Biên bản nghiệm thu/thanh lý/ xác nhận của của chủ đầu tư cho hợp đồng này hoặc hóa đơn tài chính…)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.045.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.090.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện tử/thông tin/viễn thông/tin học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cùng loại hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự.32
2Cán bộ phụ trách kỹ thuật1- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện tử/thông tin/viễn thông/tin học trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự.22
3Giám sát kỹ thuật1- Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện tử/thông tin/viễn thông/tin học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cùng loại- Đã tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự.22
4Công nhân thi công8Ít nhất phải hoàn thành các khóa học nghề, phải từ công nhân bậc 4 trở lên thuộc các ngành nghề kỹ thuật, điện, điện tử, viễn thông, cáp, thông tin, dây máy, cáp quang hoặc tương đương. Có chứng nhận huấn luyện an toàn22

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHạng mục công việc
BPhần phá dỡ, đào đắp, bốc dỡ, vận chuyển các loại):
1Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ (Vận dụng cho cắt hè BTXM, đường BTXM, đường BT nhựa, đường BT Asphlt)Chi tiết theo HSMT582,110m
2Phá dỡ hè BTXM, hè gạch BlockChi tiết theo HSMT543,999m2
3Phá dỡ đường BTXM, vỉa BTXMChi tiết theo HSMT88,09m3
4Phá dỡ đường bê tông Asphalt, bê tông nhựaChi tiết theo HSMT6,471m3
5Đào bể cáp, rãnh cáp, rộng Chi tiết theo HSMT670,848m3
6Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, đất cấp IIIChi tiết theo HSMT424,543m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết theo HSMT3,905100m3
CPhần xây dựng cống bể bổ sung, sửa chữa cống bể cũ:
1Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chi tiết theo HSMT3.311cái
2Đào bể cáp, rãnh cáp, rộng Chi tiết theo HSMT16m3
3Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen (Vận dụng cho công tác tháo dỡ, lắp đặt lại tấm đan bê tông 2 bể ngầm qua cổng khu CN Bảo Minh)Chi tiết theo HSMT2cái
4Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, đất cấp IIIChi tiết theo HSMT16m3
5Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác (Vận dụng cho đoạn cống bể có bể bị lấp, bể hở nhưng lâu không thi công)Chi tiết theo HSMT35,544m3
6Đục cạy dọn nền hầm trước khi đổ bê tông bằng búa căn (Vận dụng cho công tác đục thành bể cáp lắp bổ sung ống vào đoạn cống bể cũ)Chi tiết theo HSMT10bể
7Phá dỡ kết cấu bê tông mặt bể để tháo khungChi tiết theo HSMT6,39m3
8Phá dỡ tường gạch để tháo chân & khung bể (tận dụng lại chân & khung bể)Chi tiết theo HSMT23,297m3
9Xây thành bểChi tiết theo HSMT58,244m3
10Bê tông miệng bểChi tiết theo HSMT6,39m3
11Trát thành bểChi tiết theo HSMT219,864m2
12Láng thành bểChi tiết theo HSMT219,864m2
13Sản xuất thang đỡ ống thép (Vận dụng)Chi tiết theo HSMT1301 bộ
14Sản xuất cô li ê treo ống nhựa xoắn (Vận dụng)Chi tiết theo HSMT1.6211 bộ
15Lắp đặt thang đỡ ống thép (Vận dụng)Chi tiết theo HSMT1301 bộ
16Lắp đặt cô li ê treo ống nhựa xoắn (Vận dụng)Chi tiết theo HSMT1.6211 bộ
17Lắp đặt ống dẫn cáp loại F Chi tiết theo HSMT29,18100m/ống
18Lắp ống dẫn cáp loại Fi Chi tiết theo HSMT33,46100 m/1 ống
19Lắp đặt ống thép chôn ngầm qua đường ô tô loại F Chi tiết theo HSMT621m/ống
20Lắp đặt ống thép qua cống nổi, qua ao loại F Chi tiết theo HSMT2651m/ống
21Lắp đặt ống ngoi từ bể lên tường (Vận dụng)Chi tiết theo HSMT1vị trí
22Lắp đặt biển báo cáp ngầm (Vận dụng)Chi tiết theo HSMT260cái
23Xây bể cáp 1 nắp đan bằng gạch chỉ dưới hè (1 tầng ống)Chi tiết theo HSMT23bể
24Xây bể cáp 1 nắp đan bằng gạch chỉ dưới đường (1 tầng ống)Chi tiết theo HSMT13bể
25Xây bể cáp 2 nắp đan vuông bằng gạch chỉ dưới hè (1 tầng ống)Chi tiết theo HSMT2bể
26Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọcChi tiết theo HSMT23bể
27Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 1 đan dọcChi tiết theo HSMT13bể
28Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuôngChi tiết theo HSMT2bể
29Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọcChi tiết theo HSMT36bể
30Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuôngChi tiết theo HSMT2bể
31Sản xuất nắp đan bể cáp dưới hè (kích thước 1200x500x70)Chi tiết theo HSMT27nắp đan
32Sản xuất nắp đan bể cáp dưới đường (kích thước 1200x500x90)Chi tiết theo HSMT13nắp đan
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 350 (Tính dự phòng cho nắp đan rãnh bị vỡ trong quá trình tháo dỡ lắp đặt, KT95x95x20cm, tương ứng mỗi nắp đan có m3 bê tông = 0,95x0,95x0,2 = 0,1805m3. Số nắp đan vỡ tính bằng 1% số nắp đan hiện có)Chi tiết theo HSMT5,976m3
34Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống (bể 1 đan dọc)Chi tiết theo HSMT36bể
35Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống (bể 2 đan vuông)Chi tiết theo HSMT2bể
36Bốc dỡ thủ công cấu kiện bê tông đúc sẵn (nắp đan)Chi tiết theo HSMT6tấn
37Vận chuyển thủ công cấu kiện bê tông đúc sẵn có (nắp đan) cự ly vận chuyển Chi tiết theo HSMT6tấn
38Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối lượng Chi tiết theo HSMT38cấu kiện
39Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối lượng Chi tiết theo HSMT38cấu kiện
DPhần ra, kéo, hàn nối cáp:
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Chi tiết theo HSMT26,11 km cáp
2Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF Chi tiết theo HSMT61 bộ ODF
3Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MX Chi tiết theo HSMT7bộ MX
4Lắp đặt khung giá đấu dây, loại khung giá giá đấu dây nhảy quang (ODF)Chi tiết theo HSMT61 bộ
5Lắp đặt khung giá thiết bị, loại khung giá 19 inchs (480mm)Chi tiết theo HSMT11 bộ
EPhần hoàn trả kết cấu:
FHoàn trả đường BT Asphalt
1Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmChi tiết theo HSMT0,601100m2
2Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmChi tiết theo HSMT0,601100m2
3Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung (Bê tông nhựa loại C19, R19), chiều dày đã lèn ép 7 cmChi tiết theo HSMT0,601100m2
4Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn (loại C Chi tiết theo HSMT0,601100m2
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2Chi tiết theo HSMT0,601100m2
6Láng nhựa mặt đường 1 lớp bằng nhựa đặc dày 1,5cm, tiêu chuẩn nhựa 1,8 kg/m2Chi tiết theo HSMT0,601100m2
GHoàn trả đường BTXM, hè BTXM
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (Vận dụng cho đường bê tông xi măng dày 20cm)Chi tiết theo HSMT81,627m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vận dụng cho hè bê tông xi măng dày 10cm)Chi tiết theo HSMT41,986m3
HHoàn trả hè lát gạch block
1Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM mác 75 (Vận dụng cho gạch block màu)Chi tiết theo HSMT67,007m2
IPhần đền bù hoa màu:
1Đền bù hoa màu (lấy trung bình)Chi tiết theo HSMT293m2
JVật tư
KVật tư B
1Khung giá 19''Chi tiết theo Chương V hồ sơ mời thầu1bộ
2ODF 48FO lắp trên giá 19''Chi tiết theo Chương V hồ sơ mời thầu6bộ
3Măng sông 48FOChi tiết theo Chương V hồ sơ mời thầu7bộ
4Ống nhựa PVC F110x5mmChi tiết theo Chương V hồ sơ mời thầu2.918m
5Ống nhựa HDPE F65/50mmChi tiết theo Chương V hồ sơ mời thầu3.346m
6Ống thép mạ kẽm F113,5x3,2mmChi tiết theo Chương V hồ sơ mời thầu62m
7Ống thép mạ kẽm F60x2,5mmChi tiết theo Chương V hồ sơ mời thầu265m
LVật tư A
1Cáp quang cống KL 48FOChi tiết theo Chương V hồ sơ mời thầu26,1km

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đo công suất quangMáy đo công suất quang1
2Máy đo cáp quang OTDRMáy đo cáp quang OTDR1
3Cẩu 2,5 - 3 tấnCẩu 2,5 - 3 tấn1
4Máy đầm cóc 60kgMáy đầm cóc 60kg1
5Máy cắt kim loại 5 kWMáy cắt kim loại 5 kW1
6Máy cắt MCD 218 (Máy cắt bê tông)Máy cắt MCD 218 (Máy cắt bê tông)1
7Máy khoan 1 kWMáy khoan 1 kW1
8Máy hàn cáp quangMáy hàn cáp quang1
9Máy hàn 23 KWMáy hàn 23 KW1
10Ô tô tự đổ 2,5 – 3TÔ tô tự đổ 2,5 – 3T1
11Máy trộn 250 lítMáy trộn 250 lít1
12Máy đầm bàn 1kWMáy đầm bàn 1kW1
13Ô tô chở phế thải 5TÔ tô chở phế thải 5T1
14Máy phát điện lưu động 5,2KWMáy phát điện lưu động 5,2KW1
15Máy lu bánh thép 8TMáy lu bánh thép 8T1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đo công suất quang
Máy đo công suất quang
1
2
Máy đo cáp quang OTDR
Máy đo cáp quang OTDR
1
3
Cẩu 2,5 - 3 tấn
Cẩu 2,5 - 3 tấn
1
4
Máy đầm cóc 60kg
Máy đầm cóc 60kg
1
5
Máy cắt kim loại 5 kW
Máy cắt kim loại 5 kW
1
6
Máy cắt MCD 218 (Máy cắt bê tông)
Máy cắt MCD 218 (Máy cắt bê tông)
1
7
Máy khoan 1 kW
Máy khoan 1 kW
1
8
Máy hàn cáp quang
Máy hàn cáp quang
1
9
Máy hàn 23 KW
Máy hàn 23 KW
1
10
Ô tô tự đổ 2,5 – 3T
Ô tô tự đổ 2,5 – 3T
1
11
Máy trộn 250 lít
Máy trộn 250 lít
1
12
Máy đầm bàn 1kW
Máy đầm bàn 1kW
1
13
Ô tô chở phế thải 5T
Ô tô chở phế thải 5T
1
14
Máy phát điện lưu động 5,2KW
Máy phát điện lưu động 5,2KW
1
15
Máy lu bánh thép 8T
Máy lu bánh thép 8T
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ (Vận dụng cho cắt hè BTXM, đường BTXM, đường BT nhựa, đường BT Asphlt)
582,1 10m Chi tiết theo HSMT
2 Phá dỡ hè BTXM, hè gạch Block
543,999 m2 Chi tiết theo HSMT
3 Phá dỡ đường BTXM, vỉa BTXM
88,09 m3 Chi tiết theo HSMT
4 Phá dỡ đường bê tông Asphalt, bê tông nhựa
6,471 m3 Chi tiết theo HSMT
5 Đào bể cáp, rãnh cáp, rộng
670,848 m3 Chi tiết theo HSMT
6 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, đất cấp III
424,543 m3 Chi tiết theo HSMT
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi
3,905 100m3 Chi tiết theo HSMT
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng
3.311 cái Chi tiết theo HSMT
9 Đào bể cáp, rãnh cáp, rộng
16 m3 Chi tiết theo HSMT
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen (Vận dụng cho công tác tháo dỡ, lắp đặt lại tấm đan bê tông 2 bể ngầm qua cổng khu CN Bảo Minh)
2 cái Chi tiết theo HSMT
11 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, đất cấp III
16 m3 Chi tiết theo HSMT
12 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác (Vận dụng cho đoạn cống bể có bể bị lấp, bể hở nhưng lâu không thi công)
35,544 m3 Chi tiết theo HSMT
13 Đục cạy dọn nền hầm trước khi đổ bê tông bằng búa căn (Vận dụng cho công tác đục thành bể cáp lắp bổ sung ống vào đoạn cống bể cũ)
10 bể Chi tiết theo HSMT
14 Phá dỡ kết cấu bê tông mặt bể để tháo khung
6,39 m3 Chi tiết theo HSMT
15 Phá dỡ tường gạch để tháo chân & khung bể (tận dụng lại chân & khung bể)
23,297 m3 Chi tiết theo HSMT
16 Xây thành bể
58,244 m3 Chi tiết theo HSMT
17 Bê tông miệng bể
6,39 m3 Chi tiết theo HSMT
18 Trát thành bể
219,864 m2 Chi tiết theo HSMT
19 Láng thành bể
219,864 m2 Chi tiết theo HSMT
20 Sản xuất thang đỡ ống thép (Vận dụng)
130 1 bộ Chi tiết theo HSMT
21 Sản xuất cô li ê treo ống nhựa xoắn (Vận dụng)
1.621 1 bộ Chi tiết theo HSMT
22 Lắp đặt thang đỡ ống thép (Vận dụng)
130 1 bộ Chi tiết theo HSMT
23 Lắp đặt cô li ê treo ống nhựa xoắn (Vận dụng)
1.621 1 bộ Chi tiết theo HSMT
24 Lắp đặt ống dẫn cáp loại F
29,18 100m/ống Chi tiết theo HSMT
25 Lắp ống dẫn cáp loại Fi
33,46 100 m/1 ống Chi tiết theo HSMT
26 Lắp đặt ống thép chôn ngầm qua đường ô tô loại F
62 1m/ống Chi tiết theo HSMT
27 Lắp đặt ống thép qua cống nổi, qua ao loại F
265 1m/ống Chi tiết theo HSMT
28 Lắp đặt ống ngoi từ bể lên tường (Vận dụng)
1 vị trí Chi tiết theo HSMT
29 Lắp đặt biển báo cáp ngầm (Vận dụng)
260 cái Chi tiết theo HSMT
30 Xây bể cáp 1 nắp đan bằng gạch chỉ dưới hè (1 tầng ống)
23 bể Chi tiết theo HSMT
31 Xây bể cáp 1 nắp đan bằng gạch chỉ dưới đường (1 tầng ống)
13 bể Chi tiết theo HSMT
32 Xây bể cáp 2 nắp đan vuông bằng gạch chỉ dưới hè (1 tầng ống)
2 bể Chi tiết theo HSMT
33 Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc
23 bể Chi tiết theo HSMT
34 Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 1 đan dọc
13 bể Chi tiết theo HSMT
35 Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông
2 bể Chi tiết theo HSMT
36 Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc
36 bể Chi tiết theo HSMT
37 Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông
2 bể Chi tiết theo HSMT
38 Sản xuất nắp đan bể cáp dưới hè (kích thước 1200x500x70)
27 nắp đan Chi tiết theo HSMT
39 Sản xuất nắp đan bể cáp dưới đường (kích thước 1200x500x90)
13 nắp đan Chi tiết theo HSMT
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 350 (Tính dự phòng cho nắp đan rãnh bị vỡ trong quá trình tháo dỡ lắp đặt, KT95x95x20cm, tương ứng mỗi nắp đan có m3 bê tông = 0,95x0,95x0,2 = 0,1805m3. Số nắp đan vỡ tính bằng 1% số nắp đan hiện có)
5,976 m3 Chi tiết theo HSMT
41 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống (bể 1 đan dọc)
36 bể Chi tiết theo HSMT
42 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống (bể 2 đan vuông)
2 bể Chi tiết theo HSMT
43 Bốc dỡ thủ công cấu kiện bê tông đúc sẵn (nắp đan)
6 tấn Chi tiết theo HSMT
44 Vận chuyển thủ công cấu kiện bê tông đúc sẵn có (nắp đan) cự ly vận chuyển
6 tấn Chi tiết theo HSMT
45 Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối lượng
38 cấu kiện Chi tiết theo HSMT
46 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối lượng
38 cấu kiện Chi tiết theo HSMT
47 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp
26,1 1 km cáp Chi tiết theo HSMT
48 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF
6 1 bộ ODF Chi tiết theo HSMT
49 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MX
7 bộ MX Chi tiết theo HSMT
50 Lắp đặt khung giá đấu dây, loại khung giá giá đấu dây nhảy quang (ODF)
6 1 bộ Chi tiết theo HSMT

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Viễn thông Nam định như sau:

  • Có quan hệ với 67 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 2,09 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 66,13%, Xây lắp 32,26%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 1,61%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 149.250.774.515 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 143.235.411.346 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 4,03%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 94

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây