Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 16 t.Đính kèm chứng nhận đăng ký; đăng kiểm hoặc đã được kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu) theo Thông tư 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015. |
1 |
2 |
Kích thủy lực. (có hóa đơn theo quy định của Bộ Tài chính để chứng minh) |
3 |
3 |
Máy cắt bê tông. (có hóa đơn theo quy định của Bộ Tài chính để chứng minh) |
1 |
4 |
Máy cắt uốn thép. (có hóa đơn theo quy định của Bộ Tài chính để chứng minh) |
1 |
5 |
Máy hàn.(có hóa đơn theo quy định của Bộ Tài chính để chứng minh) |
3 |
6 |
Máy trộn bê tông. (có hóa đơn theo quy định của Bộ Tài chính để chứng minh) |
1 |
7 |
Máy khoan bê tông.(có hóa đơn theo quy định của Bộ Tài chính để chứng minh) |
2 |
8 |
Máy đầm bê tông.(có hóa đơn theo quy định của Bộ Tài chính để chứng minh) |
1 |
9 |
Tời điện.(có hóa đơn theo quy định của Bộ Tài chính để chứng minh) |
1 |
1 |
Nút nhựa bịt đầu 30x60 |
20 |
cái |
||
2 |
Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ |
1.635 |
100m2 |
||
3 |
Sơn sắt thép - 1 nước lót, 1 nước phủ |
81.644 |
1m2 |
||
4 |
Vệ sinh 50% lớp sơn trên bề mặt kim loại |
40.822 |
m2 |
||
5 |
HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE Ô TÔ ĐỘI CSGT, TT |
||||
6 |
Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao <= 6m |
343.4 |
m2 |
||
7 |
Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ |
2.017 |
tấn |
||
8 |
Vận chuyển đến vị trí mới |
1 |
bộ |
||
9 |
Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph |
1.152 |
m3 |
||
10 |
Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 6cm |
0.384 |
100m |
||
11 |
Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II |
2 |
m3 |
||
12 |
Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật |
0.064 |
100m2 |
||
13 |
Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 |
0.4 |
m3 |
||
14 |
Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 |
0.8 |
m3 |
||
15 |
Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật |
0.051 |
100m2 |
||
16 |
Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 |
0.256 |
m3 |
||
17 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm |
0.151 |
tấn |
||
18 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm |
0.057 |
tấn |
||
19 |
Đắp đất nền móng công trình, nền đường |
1.344 |
m3 |
||
20 |
Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m |
1.09 |
tấn |
||
21 |
Gia công, giằng G1, bản mã đế |
0.327 |
tấn |
||
22 |
Lắp dựng xà gồ thép |
0.765 |
tấn |
||
23 |
Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ |
2.9 |
100m2 |
||
24 |
Máng xối tôn |
29 |
m |
||
25 |
Ống nhựa phi 90 thoát nước máng xối |
40 |
m |
||
26 |
Tôn úp nóc |
29 |
m |
||
27 |
Nút nhựa bịt đầu 40x80 |
40 |
cái |
||
28 |
Sơn sắt thép 1 nước phủ |
181.806 |
1m2 |
||
29 |
Vệ simh 50% lớp sơn trên bề mặt kim loại |
90.903 |
m2 |
||
30 |
HẠNG MỤC: NHÀ VÒM ĐỂ XE Ô TÔ |
||||
31 |
Tháo dỡ mái POLI bằng thủ công, chiều cao <= 6m |
164.4 |
m2 |
||
32 |
Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ |
1.106 |
tấn |
||
33 |
Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph |
1.344 |
m3 |
||
34 |
Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 6cm |
0.28 |
100m |
||
35 |
Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II |
3.36 |
m3 |
||
36 |
Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật |
0.056 |
100m2 |
||
37 |
Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 |
0.672 |
m3 |
||
38 |
Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 |
1.344 |
m3 |
||
39 |
Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật |
0.045 |
100m2 |
||
40 |
Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 |
0.336 |
m3 |
||
41 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm |
0.064 |
tấn |
||
42 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm |
0.037 |
tấn |
||
43 |
Đắp đất nền móng công trình, nền đường |
2.352 |
m3 |
||
44 |
Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m |
0.359 |
tấn |
||
45 |
Gia công bản mã đế |
0.045 |
tấn |
||
46 |
lắp dặt Máng xối tôn |
27.4 |
m |
||
47 |
Ống nhựa phi 90 thoát nước máng xối |
17.5 |
m |
||
48 |
Gia công xà gồ thép |
0.578 |
tấn |
||
49 |
Lắp dựng xà gồ thép |
0.601 |
tấn |
||
50 |
Nút nhựa bịt đầu 40x80 |
16 |
cái |