Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Máy cắt gạch đá |
1 |
2 |
Máy trộn bê tông |
1 |
3 |
Máy trộn vữa |
1 |
4 |
Máy đầm bàn |
1 |
5 |
Máy khoan bê tông |
1 |
6 |
Máy đầm cóc |
1 |
7 |
Máy hàn |
1 |
1 |
CẢI TẠO PHẦN CỬA NHÀ HIỆU BỘ |
Theo quy định tại Chương V |
|||
2 |
Tháo dỡ cửa bằng thủ công |
87.04 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
3 |
Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m ( hoa sắt 12x12 đặc tạm tính 20kg/m2) |
0.3345 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
4 |
Gia công hoa sắt |
0.1807 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
5 |
Cạo rỉ các kết cấu thép |
13.3805 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
6 |
Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ |
21.6 |
1m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
7 |
Lắp dựng hoa sắt cửa |
27 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
8 |
Cửa đi mở quay hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm. Kính dán an toàn dày 6,38mm |
20.26 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
9 |
Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đơn điểm) |
4 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
10 |
Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đơn điểm) |
5 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
11 |
Cửa sổ mở trượt, lùa hệ 93, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm |
8.7 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
12 |
Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (gồm: bánh xe, chốt sập, khóa đơn điểm, tay nắm) |
5 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
13 |
Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm. Kính dán an toàn dày 6,38mm |
16.36 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
14 |
Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đơn điểm, thanh cài) |
5 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
15 |
Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đơn điểm, thanh cài) |
12 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
16 |
Vách kính cố định hệ 55, nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm |
2.1 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
17 |
Vách kính cố định hệ 55, nhôm dày 1,4mm. Kính dán an toàn dày 6,38mm |
33.7 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
18 |
CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH- NHÀ HIỆU BỘ |
Theo quy định tại Chương V |
|||
19 |
Tháo dỡ bệ xí |
4 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
20 |
Tháo dỡ chậu tiểu |
8 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
21 |
Tháo dỡ chậu tiểu |
4 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
22 |
Tháo dỡ chậu rửa |
8 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
23 |
Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw |
5.7887 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
24 |
Tháo dỡ gạch ốp tường |
104.244 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
25 |
Tháo dỡ trần |
41.7252 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
26 |
Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng |
28.8776 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
27 |
Lát nền, sàn gạch granite - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 |
41.7252 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
28 |
Ốp tường trụ, cột gạch granite - Tiết diện gạch 300x3600mm, vữa XM M75, PCB40 |
186.2 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
29 |
Thi công trần bằng Trần nhôm Foster Clip - in 600x600x0,6 mm |
41.7252 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
30 |
Vách ngăn bằng tấm compact HPL dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình) |
40.515 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
31 |
Thép tấm, thép ống, thép hộp inox 304 (Đã bao gồm chi phí gia công, vận chuyển, lắp dựng hoàn chỉnh) |
57.8293 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
|
32 |
Đá Granit tự nhiên các loại, khổ ≤ 600mm màu đen Phú Yên, dày 16± 2mm; 18 ± 2m( Đã bao gồm chi phí lắp dựng, phụ kiện) |
6.104 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
33 |
Lắp đặt xí bệt C-108VA |
8 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
34 |
Lắp đặt vòi rửa vệ sinh CFV-102A |
8 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
35 |
Lắp đặt chậu tiểu nam U-431VR |
8 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
36 |
Lắp đặt van nhấn tiểu nam OKUV-30SM |
8 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
37 |
Lắp đặt chậu rửa 1 vòi |
8 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
38 |
Vòi chậu LFV-11A |
8 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
39 |
Lắp đặt gương soi KF-4560VA |
8 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
40 |
Hộp đựng xà phòng H-443V |
8 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
41 |
Hộp đựng giấy CF-22H |
8 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
42 |
Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm |
8 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
43 |
Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm |
0.102 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
|
44 |
Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm |
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
45 |
Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32mm (NC, M x1.5) |
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
46 |
Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm |
0.35 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
|
47 |
Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm |
12 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
48 |
Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25mm(NC, M x1.5) |
20 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
49 |
Lắp đặt cút ren trong PPR D25mm |
20 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
50 |
Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm |
4 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |