Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Rọ chắn rác |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
2 |
Phao báo mức nước (bổ sung) |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
3 |
Bể điều hòa |
Theo quy định tại Chương V |
|||
4 |
Bơm chuyển tiếp |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
5 |
Phao báo mức nước |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
6 |
Đồng hồ đo lưu lượng (bảo trì) |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
7 |
Hệ thống sục khí thô |
1 |
hệ |
Theo quy định tại Chương V |
|
8 |
Cải tạo 3 bồn inox thành bể điều hòa |
1 |
hệ |
Theo quy định tại Chương V |
|
9 |
Ngăn xử lý thiếu khí |
Theo quy định tại Chương V |
|||
10 |
Hệ thống khí đảo trộn (bổ sung) |
1 |
hệ |
Theo quy định tại Chương V |
|
11 |
Van điện điều khiển (bổ sung) |
1 |
hệ |
Theo quy định tại Chương V |
|
12 |
Đệm vi sinh dạng cố định (bổ sung) |
15 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
13 |
Khung treo đệm vi sinh |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
14 |
Bơm nước thải (Bảo trì) |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
15 |
Ngăn xử lý hiếu khí |
Theo quy định tại Chương V |
|||
16 |
Module bể hiếu khí |
1 |
hệ |
Theo quy định tại Chương V |
|
17 |
Hệ thống phân phối khí tinh (bổ sung) |
10 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
18 |
Đệm vi sinh dạng cố định (bổ sung) |
15 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
19 |
Khung treo đệm vi sinh |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
20 |
Bơm nước thải (Bảo trì) |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
21 |
Bể lọc màng MBR |
Theo quy định tại Chương V |
|||
22 |
Bể lọc màng MBR |
1 |
Bể |
Theo quy định tại Chương V |
|
23 |
Màng lọc MBR |
1 |
Hệ |
Theo quy định tại Chương V |
|
24 |
Bơm hút màng |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
25 |
Bơm bùn tuần hoàn, bùn dư |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
26 |
Bể khử trùng |
Theo quy định tại Chương V |
|||
27 |
Bể khử trùng cải tạo từ bể hiện có |
1 |
hệ |
Theo quy định tại Chương V |
|
28 |
Bể chứa bùn |
Theo quy định tại Chương V |
|||
29 |
Bể chứa bùn cải tạo từ bể hiện có |
1 |
hệ |
Theo quy định tại Chương V |
|
30 |
Phòng điều khiển |
Theo quy định tại Chương V |
|||
31 |
Tủ điện điều khiển hệ thống (làm mới) |
1 |
tủ |
Theo quy định tại Chương V |
|
32 |
Máy thổi khí (bổ sung, 1 hoạt động, 1 dự phòng) |
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
33 |
Bơm định lượng hóa chất (bảo trì) |
6 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
34 |
Động cơ khuấy hóa chất (bảo trì) |
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
35 |
Chi phí khác |
Theo quy định tại Chương V |
|||
36 |
Hút nước vệ sinh bể |
30 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
37 |
Chi phí vận chuyển |
1 |
hệ |
Theo quy định tại Chương V |
|
38 |
Vi sinh và công tác nuôi cấy, khởi động hệ thống |
1 |
hệ |
Theo quy định tại Chương V |
|
39 |
Chi phí vận hành chạy thử |
1 |
hệ |
Theo quy định tại Chương V |
|
40 |
ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ VÀ PHỤ KIỆN |
Theo quy định tại Chương V |
|||
41 |
Đường ống bơm bể gom |
Theo quy định tại Chương V |
|||
42 |
Lắp đặt Ống u.PVC D48 class 2 |
0.231 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
|
43 |
Lắp đặt Tê u.PVC D48 |
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
44 |
Lắp đặt Cút u.PVC D48 |
16 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
45 |
Đường ống bơm, thông nước bể điều hòa |
Theo quy định tại Chương V |
|||
46 |
Lắp đặt Ống u.PVC D90 class 2 |
0.02 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
|
47 |
Lắp đặt Bích u.PVC D90 |
4 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
48 |
Lắp đặt BU u.PVC D90 |
4 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
49 |
Lắp đặt Ống u.PVC D48 class 2 |
0.22 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
|
50 |
Lắp đặt Tê u.PVC D48 |
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |