Thông báo mời thầu

Thi công xây lắp

Tìm thấy: 09:24 08/11/2019
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Nhà làm việc trụ sở Đảng ủy- HĐNDUBND xã Vũ Lâm, huyện Lạc Sơn
Gói thầu
Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình: Nhà làm việc trụ sở Đảng ủy- HĐNDUBND xã Vũ Lâm, huyện Lạc Sơn
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Nguồn vốn ngân sách xã và các nguồn vốn khác từ năm 2019
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
10:00 16/11/2019
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
09:23 08/11/2019
đến
10:00 16/11/2019
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
10:00 16/11/2019
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
30.000.000 VND
Bằng chữ
Ba mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 16/11/2019 (14/02/2020)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Vũ Lâm
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây lắp
Tên dự án là: Nhà làm việc trụ sở Đảng ủy- HĐNDUBND xã Vũ Lâm, huyện Lạc Sơn
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 180 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn vốn ngân sách xã và các nguồn vốn khác từ năm 2019
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Vũ Lâm , địa chỉ: Xã Vũ Lâm, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Vũ Lâm, huyện Lạc Sơn. Địa chỉ: xã Vũ Lâm, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình; Số điện thoại: ........................,
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tổ chức thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Hoà Bình; Địa chỉ: Đường Lý Nam Đế, phường Tân Thịnh, thành phố Hòa Bình + Tổ chức lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng An Thành. Địa chỉ: Phố Thống Nhất, thị trấn Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình; + Tổ tư vấn thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ tư vấn thẩm định HSMT và kế quả lựa chọn nhà thầu Ủy ban nhân dân xã Vũ Lâm, huyện Lạc Sơn; địa chỉ xã Vũ Lâm, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Vũ Lâm , địa chỉ: Xã Vũ Lâm, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Vũ Lâm, huyện Lạc Sơn. Địa chỉ: xã Vũ Lâm, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình; Số điện thoại: ........................,

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Vũ Lâm, huyện Lạc Sơn. Địa chỉ: xã Vũ Lâm, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình; Số điện thoại: ........................,
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Vũ Lâm huyện Lạc Sơn, tỉnh Hoà Bình; Địa chỉ: xã Vũ Lâm, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình; số điện thoại: ..................................
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng An Thành. Địa chỉ: Phố Thống Nhất, thị trấn Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Vũ Lâm huyện Lạc Sơn, tỉnh Hoà Bình; Địa chỉ: xã Vũ Lâm, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình; số điện thoại: ..................................

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
180 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016 đến năm 2018(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.545.095.000.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 70.900.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình dân dụng cấp III, xây dựng mới trên địa bàn miền núi phía Bắc, đã hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng tính đến thời điểm đóng thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND.

Phân cấp công trình: Công trình dân dụng
Loại công trình: Công trình đa năng, khách sạn; trụ sở làm việc của các tổ chức xã hội, sự nghiệp và doanh nghiệp
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1Chỉ huy trưởng công trường (là kỹ sư xây dựng ) với tiêu chuẩn như sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ giám sát hoặc chứng chỉ an toàn lao động hạng III trở lên kèm theo. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô tính chất và giá trị tương tự như gói thầu.53
2Cán bộ kỹ thuật thi công1Cán bộ kỹ thuật thi công 01 người (là Kỹ sư xây dựng) với tiêu chuẩn như sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình có quy mô tính chất và giá trị tương tự như gói thầu33
3Công nhân kỹ thuật10Cốp pha 1 người, sắt hàn 2 người, điện 1 người; sơn 1 người, thợ nề 5 người (Có chứng chỉ nghề kèm theo) chỉ cần kê khai danh sách theo mẫu 11A, không cần kê chi tiết theo mẫu 11B, 11C E-HSMT11

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHẠNG MỤC CHUNG
1Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi côngChương V, phần 21Khoản
2Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kếChương V, phần 21Khoản
BPHẦN XÂY DỰNG
CHẠ COS NỀN SÂN
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa cănChương V, phần 225,0629m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thépChương V, phần 236,0521m3
3Đào xúc đất bằng máy đào Chương V, phần 21,2925100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V, phần 21,9036100m3
5Vận chuyển đất tiếp cự ly Chương V, phần 21,9133100m3
DPHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V, phần 22,4215100m3
2Đào móng băng, rộng Chương V, phần 220,3563m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Chương V, phần 20,8072100m3
4Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V, phần 26,7854m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V, phần 215,9503m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V, phần 222,4636m3
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V, phần 20,0704tấn
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V, phần 20,7397tấn
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mmChương V, phần 20,6308tấn
10Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V, phần 20,8822100m2
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V, phần 26,5987m3
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V, phần 20,1219tấn
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V, phần 21,4153tấn
14Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V, phần 20,6736100m2
15Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V, phần 220,9564m3
16Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V, phần 241,0054m3
17Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Chương V, phần 20,4923100m3
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền nhà, đá 4x6, mác 100Chương V, phần 214,8178m3
EPHẦN KẾT CẤU
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Chương V, phần 23,7382m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Chương V, phần 23,7382m3
3Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Chương V, phần 20,0815tấn
4Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Chương V, phần 20,0815tấn
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Chương V, phần 20,2159tấn
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Chương V, phần 20,1871tấn
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao Chương V, phần 20,7996tấn
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao Chương V, phần 20,693tấn
9Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật, cao Chương V, phần 20,2325100m2
10Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật, cao >4mChương V, phần 20,2325100m2
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200, ở độ cao Chương V, phần 26,3861m3
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V, phần 20,2121tấn
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V, phần 20,5678tấn
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao Chương V, phần 21,1372tấn
15Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng, cao Chương V, phần 20,7958100m2
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200, ở độ cao >4 mChương V, phần 26,8032m3
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V, phần 20,2099tấn
18Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V, phần 21,4321tấn
19Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng, cao >4mChương V, phần 20,8716100m2
20Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Chương V, phần 21,4784m3
21Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Chương V, phần 20,0109tấn
22Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Chương V, phần 20,0109tấn
23Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao Chương V, phần 20,0582tấn
24Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao Chương V, phần 20,0582tấn
25Ván khuôn lanh tô, chắn nắng, cao Chương V, phần 20,1256100m2
26Ván khuôn lanh tô, chắn nắng, cao >4mChương V, phần 20,1256100m2
27Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Chương V, phần 22,4362m3
28Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính Chương V, phần 20,3144tấn
29Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao Chương V, phần 20,1507tấn
30Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thườngChương V, phần 20,278100m2
31Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V, phần 235,0424m3
32Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Chương V, phần 22,9731tấn
33Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiChương V, phần 21,2501100m2
34Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiChương V, phần 21,909100m2
FPHẦN KIẾN TRÚC
1Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V, phần 2113,102m3
2Sản xuất xà gồ thépChương V, phần 21,5021tấn
3Sản xuất xà gồ thép + liên kếtChương V, phần 21,5021tấn
4Sơn sắt thép các loại 3 nướcChương V, phần 2139,788m2
5Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.45mmChương V, phần 21,92100m2
6Nắp tôn lỗ lên mái KT 750x750 dày 0,5mmChương V, phần 21cái
7Lắp đặt ống nhựa xả tràn d=42mm, L=250mmChương V, phần 230cái
GPHẦN CỬA + LAN CAN
1Sản xuất lan can bằng inox D80x1,5mm, D20x1,2mm, thanh đứng 80x40x1,5mm, 40x20x1,5mmChương V, phần 20,2742tấn
2Lắp dựng lan can inoxChương V, phần 221,443m2
3Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mmChương V, phần 20,2288tấn
4Lắp dựng hoa sắt cửaChương V, phần 218,24m2
5Sơn sắt thép các loại 3 nướcChương V, phần 218,24m2
6Cửa đi khung U-PVC lõi thép (kính dán an toàn dày 6,38mm)Chương V, phần 222,08m2
7Cửa sổ khung U-PVC lõi thép (kính dán an toàn 6,38mm)Chương V, phần 222,08m2
8Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh U-PVCChương V, phần 28bộ
9Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh U-PVCChương V, phần 28bộ
10Gia công, lắp dựng trụ cầu thang bằng INOX D100, lắp dựng hoàn chỉnhChương V, phần 22trụ
11Quả cầu InoxChương V, phần 22cái
HPHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V, phần 214,2335m2
2Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Chương V, phần 238,76m2
3Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75Chương V, phần 289,1454m2
4Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75Chương V, phần 2278,4592m2
5Ốp đá Bóc lan canChương V, phần 28,1164m2
6Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V, phần 249,488m2
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017)Chương V, phần 2553,3252m2
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017)Chương V, phần 2548,1228m2
9Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V, phần 2151,9452m2
10Trát trần, vữa XM mác 75Chương V, phần 2336,89m2
11Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V, phần 260,6m
12Trát phào đơn, vữa XM mác 75Chương V, phần 2166,22m
13Trát phào kép, vữa XM mác 75Chương V, phần 260,94m
14Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ.Chương V, phần 21.091,3384m2
15Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ.Chương V, phần 2548,1228m2
16Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V, phần 24,551100m2
IPHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V, phần 21cái
2Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V, phần 210cái
3Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V, phần 27cái
4Tủ điện aptomat 10A, 16AChương V, phần 215hộp
5Tủ điện aptomat 80A,40AChương V, phần 23hộp
6Hộp điện H1,H2,HCTChương V, phần 216cái
7Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1Chương V, phần 28cái
8Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3Chương V, phần 28cái
9Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôiChương V, phần 224cái
10Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V, phần 216cái
11Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V, phần 224bộ
12Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụpChương V, phần 26bộ
13Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtChương V, phần 21bộ
14Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2Chương V, phần 265m
15Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V, phần 28m
16Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V, phần 2165m
17Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V, phần 2220m
18Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V, phần 2410m
19Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V, phần 2795m
20Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V, phần 245m
21Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat Chương V, phần 28hộp
JPHẦN CHỐNG SÉT
1Đào đất đặt dây tản sét, đất cấp IIIChương V, phần 211,04m3
2Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V, phần 211,04m3
3Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5mChương V, phần 24cái
4Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5mChương V, phần 24cái
5Gia công và đóng cọc chống sétChương V, phần 26cọc
6Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mmChương V, phần 248m
7Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mmChương V, phần 223m
8Mũ chông dộtChương V, phần 24cái
9Cọc tiếp địa L63x63x6Chương V, phần 259,346kg
10Dây tản sét 40x4Chương V, phần 228,888kg
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mmChương V, phần 20,52100m
12Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90mmChương V, phần 218cái
13Rọ chắn rácChương V, phần 26cái
KPHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Hộp đựng chữa cháy 400x600x180Chương V, phần 22Cái
2Bình chữa cháy bột BC - MFZ4Chương V, phần 22Cái
3Bình khí chữa cháy Co2 MT3Chương V, phần 24Cái
4Tiêu lệnh chữa cháyChương V, phần 22bộ
LSÂN BÊ TÔNG + TƯỜNG CHẮN ĐẤT + BẬC LÊN XUỐNG
1Đào móng băng, rộng Chương V, phần 211,4027m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V, phần 22,485m3
3Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V, phần 210,7086m3
4Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V, phần 239,6998m2
5Đào nền sân, đất cấp IIIChương V, phần 251,936m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V, phần 235,821m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường Chương V, phần 216,115m3
8Lát gạch Terrazzo 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75Chương V, phần 2225,6748m2
MNHÀ VỆ SINH
1Đào móng băng, rộng Chương V, phần 227,3713m3
2Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V, phần 210,3239m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V, phần 21,5755m3
4Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V, phần 28,5956m3
5Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V, phần 24,0123m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V, phần 20,9007m3
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V, phần 20,0819100m2
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V, phần 20,0194tấn
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V, phần 20,1354tấn
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V, phần 20,198100m3
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V, phần 20,896m3
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V, phần 20,8294m3
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V, phần 20,1526tấn
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V, phần 20,6031m3
15Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V, phần 20,041100m2
16Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V, phần 20,015tấn
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V, phần 20,0707tấn
18Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V, phần 23,9947m3
19Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V, phần 20,78m3
20Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanChương V, phần 20,0427tấn
21Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V, phần 20,0432100m2
22Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V, phần 212cái
23Láng bể nước, dày 2,0 cm, vữa XM 75Chương V, phần 25,5296m2
24Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V, phần 220,007m2
25Quét nước ximăng 2 nướcChương V, phần 220,007m2
26Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V, phần 26,6m3
27Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V, phần 213,1759m3
28Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V, phần 22,3192m3
29Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiChương V, phần 20,208100m2
30Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Chương V, phần 20,1852tấn
31Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Chương V, phần 20,1452m3
32Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V, phần 20,0152100m2
33Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Chương V, phần 20,0052tấn
34Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao Chương V, phần 20,026tấn
35Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017)Chương V, phần 268,8112m2
36Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017)Chương V, phần 223,154m2
37Trát trần, vữa XM mác 75Chương V, phần 220,8m2
38Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75Chương V, phần 212,1906m2
39Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75Chương V, phần 271,073m2
40Cửa đi khung uPVC lõi thép gia cường ( cửa đi mở quay, kính dán an toàn 6.38mm)Chương V, phần 25,88m2
41Cửa sổ khung uPVC lõi thép gia cường ( cửa sổ mở hất, kính dán an toàn 6.38mm)Chương V, phần 20,72m2
42Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh khóa đa điểmChương V, phần 24bộ
43Phụ kiện cửa sổ mở hất 1 cánhChương V, phần 22bộ
44Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V, phần 219,28m
45Quét Sika chống thấm máiChương V, phần 242,24m2
46Láng chống thấm, tạo độ dốc mái, vữa mác 100Chương V, phần 221,12m2
47Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ.Chương V, phần 243,954m2
48Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ.Chương V, phần 268,8112m2
49Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V, phần 20,2814100m2
50Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V, phần 21cái
51Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2Chương V, phần 22cái
52Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụpChương V, phần 24bộ
53Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V, phần 235m
54Lắp bảng điện vào tường gạch loại 90x150Chương V, phần 21cái
55Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V, phần 230m
56Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3Chương V, phần 21bể
57Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V, phần 22bộ
58Lắp đặt vòi cho chậu rửaChương V, phần 22bộ
59Lắp đặt chậu xí bệtChương V, phần 24bộ
60Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V, phần 24cái
61Lắp đặt chậu tiểu nam + van xảChương V, phần 22bộ
62Kệ + gương + Lô giấyChương V, phần 22bộ
63Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V, phần 26cái
64Đào hào chôn ống, đất cấp IIIChương V, phần 24,5m3
65Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V, phần 21,5m3
66Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mmChương V, phần 20,61100m
67Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mmChương V, phần 219cái
68Tê nhựa PPR D25x15Chương V, phần 27cái
69Van khóa 1 chiềuChương V, phần 22cái
70Máy bơm nướcChương V, phần 21cái
71Hộp bảo quản máy bơm 400x400mm, làm bằng tôn đen dày 4mmChương V, phần 21cái
72Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=90mmChương V, phần 20,14100m
73Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90mmChương V, phần 212cái
74Rọ chắn rácChương V, phần 24cái
75Đai giữ ốngChương V, phần 28bộ
76Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mmChương V, phần 20,15100m
77Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=60mmChương V, phần 20,15100m
78Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=40mmChương V, phần 20,13100m
79Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=40mmChương V, phần 215cái
80Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=60mmChương V, phần 215cái
81Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=100mmChương V, phần 23cái

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Ô tô tự đổ 5 tấnSử dụng tốt1
2Máy trộn bê tông (250-500) lítSử dụng tốt1
3Máy trộn vữa (80- 250) lítSử dụng tốt1
4Đầm dùi 1,5KWSử dụng tốt1
5Đầm bàn 1 KWSử dụng tốt1
6Máy đầm cócSử dụng tốt1
7Máy xúc đào >= 0,8m3Sử dụng tốt1
8Máy cắt uốn thépSử dụng tốt1
9Máy hànSử dụng tốt1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ô tô tự đổ 5 tấn
Sử dụng tốt
1
2
Máy trộn bê tông (250-500) lít
Sử dụng tốt
1
3
Máy trộn vữa (80- 250) lít
Sử dụng tốt
1
4
Đầm dùi 1,5KW
Sử dụng tốt
1
5
Đầm bàn 1 KW
Sử dụng tốt
1
6
Máy đầm cóc
Sử dụng tốt
1
7
Máy xúc đào >= 0,8m3
Sử dụng tốt
1
8
Máy cắt uốn thép
Sử dụng tốt
1
9
Máy hàn
Sử dụng tốt
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công
1 Khoản Chương V, phần 2
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế
1 Khoản Chương V, phần 2
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn
25,0629 m3 Chương V, phần 2
4 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép
36,0521 m3 Chương V, phần 2
5 Đào xúc đất bằng máy đào
1,2925 100m3 Chương V, phần 2
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi
1,9036 100m3 Chương V, phần 2
7 Vận chuyển đất tiếp cự ly
1,9133 100m3 Chương V, phần 2
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng
2,4215 100m3 Chương V, phần 2
9 Đào móng băng, rộng
20,3563 m3 Chương V, phần 2
10 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90
0,8072 100m3 Chương V, phần 2
11 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90
6,7854 m3 Chương V, phần 2
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng
15,9503 m3 Chương V, phần 2
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng
22,4636 m3 Chương V, phần 2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính
0,0704 tấn Chương V, phần 2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính
0,7397 tấn Chương V, phần 2
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm
0,6308 tấn Chương V, phần 2
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật
0,8822 100m2 Chương V, phần 2
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200
6,5987 m3 Chương V, phần 2
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính
0,1219 tấn Chương V, phần 2
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính
1,4153 tấn Chương V, phần 2
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng
0,6736 100m2 Chương V, phần 2
22 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75
20,9564 m3 Chương V, phần 2
23 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày
41,0054 m3 Chương V, phần 2
24 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90
0,4923 100m3 Chương V, phần 2
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền nhà, đá 4x6, mác 100
14,8178 m3 Chương V, phần 2
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột
3,7382 m3 Chương V, phần 2
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột
3,7382 m3 Chương V, phần 2
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính
0,0815 tấn Chương V, phần 2
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính
0,0815 tấn Chương V, phần 2
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính
0,2159 tấn Chương V, phần 2
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính
0,1871 tấn Chương V, phần 2
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao
0,7996 tấn Chương V, phần 2
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao
0,693 tấn Chương V, phần 2
34 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật, cao
0,2325 100m2 Chương V, phần 2
35 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật, cao >4m
0,2325 100m2 Chương V, phần 2
36 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200, ở độ cao
6,3861 m3 Chương V, phần 2
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính
0,2121 tấn Chương V, phần 2
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính
0,5678 tấn Chương V, phần 2
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao
1,1372 tấn Chương V, phần 2
40 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng, cao
0,7958 100m2 Chương V, phần 2
41 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200, ở độ cao >4 m
6,8032 m3 Chương V, phần 2
42 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính
0,2099 tấn Chương V, phần 2
43 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính
1,4321 tấn Chương V, phần 2
44 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng, cao >4m
0,8716 100m2 Chương V, phần 2
45 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200
1,4784 m3 Chương V, phần 2
46 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính
0,0109 tấn Chương V, phần 2
47 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính
0,0109 tấn Chương V, phần 2
48 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao
0,0582 tấn Chương V, phần 2
49 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao
0,0582 tấn Chương V, phần 2
50 Ván khuôn lanh tô, chắn nắng, cao
0,1256 100m2 Chương V, phần 2

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Vũ Lâm như sau:

  • Có quan hệ với 1 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,00 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 0,00%, Xây lắp 100,00%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 2.363.397.000 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 2.358.871.000 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 0,19%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 62

Đăng ký làm Diễn giả
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây