Thông báo mời thầu

Thi công xây lắp

Tìm thấy: 08:50 16/04/2021
Ghi chú: Gói thầu chỉ dành cho nhà thầu cấp siêu nhỏ, nhỏ (theo quy định của pháp luật doanh nghiệp) tham gia đấu thầu

Chú ý: Đây sẽ là bản thay đổi cuối cùng 15:52 Ngày 26/04/2021

Gia hạn:
Thời điểm đóng thầu gia hạn từ 09:00 ngày 26/04/2021 đến 09:00 ngày 29/04/2021
Thời điểm mở thầu gia hạn từ 09:00 ngày 26/04/2021 đến 09:00 ngày 29/04/2021
Lý do lùi thời hạn:
Gia hạn thời điểm đóng thầu theo Quyết định số: 111/QĐ-LĐTBXH ngày 26/4/2021 của Sở Lao động -
Thương binh và Xã hội tỉnh Quảng Nam

Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Sửa chữa, nâng cấp khu mộ Liệt sỹ quê quán tỉnh Quảng Nam và Đà Nẵng tại Nghĩa trang liệt sỹ Trường Sơn, Quảng Trị
Gói thầu
Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Sửa chữa, nâng cấp khu mộ Liệt sỹ quê quán tỉnh Quảng Nam và Đà Nẵng tại Nghĩa trang liệt sỹ Trường Sơn, Quảng Trị
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách tỉnh, nguồn sự nghiệp đảm bảo xã hội
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
09:00 29/04/2021
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
08:45 16/04/2021
đến
09:00 29/04/2021
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
09:00 29/04/2021
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
20.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 29/04/2021 (27/08/2021)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG THƯỢNG NHƯ QUANG
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây lắp
Tên dự án là: Sửa chữa, nâng cấp khu mộ Liệt sỹ quê quán tỉnh Quảng Nam và Đà Nẵng tại Nghĩa trang liệt sỹ Trường Sơn, Quảng Trị
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 45 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách tỉnh, nguồn sự nghiệp đảm bảo xã hội
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG THƯỢNG NHƯ QUANG , địa chỉ: 70 Trương Định, phường An Mỹ, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Quảng Nam; địa chỉ: Số 11 Nguyễn Chí Thanh, TP. Tam Kỳ, T. Quảng Nam; Điện thoại: 02353.852513. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Thượng Như Quang; địa chỉ: 70 Trương Định, P. An Mỹ, TP. Tam Kỳ, T. Quảng Nam; Điện thoại: 0972630639.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
* Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Nam Phát Thịnh + Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng 68 Phúc Thành. * Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: + Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Thượng Như Quang + Công ty Cổ phần Nhân Phước Quảng Nam. * Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: + Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Thượng Như Quang + Công ty Cổ phần Nhân Phước Quảng Nam.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG THƯỢNG NHƯ QUANG , địa chỉ: 70 Trương Định, phường An Mỹ, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Quảng Nam; địa chỉ: Số 11 Nguyễn Chí Thanh, TP. Tam Kỳ, T. Quảng Nam; Điện thoại: 02353.852513. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Thượng Như Quang; địa chỉ: 70 Trương Định, P. An Mỹ, TP. Tam Kỳ, T. Quảng Nam; Điện thoại: 0972630639.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
+) Đính kèm các file scan của E-HSDT.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Quảng Nam; địa chỉ: Số 11 Nguyễn Chí Thanh, TP. Tam Kỳ, T. Quảng Nam; Điện thoại: 02353.852513. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Thượng Như Quang; địa chỉ: 70 Trương Định, P. An Mỹ, TP. Tam Kỳ, T. Quảng Nam; Điện thoại: 0972630639.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Nam, đường Hùng Vương, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Quảng Nam; địa chỉ: Số 11 Nguyễn Chí Thanh, TP. Tam Kỳ, T. Quảng Nam; điện thoại: 02353.852513.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổ Giám sát hoạt động đấu thầu thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, địa chỉ: 02 Trần Phú, PhườngTânThạnh, Tam Kỳ, Quảng Nam, Điện thoại: 0235 3810 394

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
45 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1* Chỉ huy trưởng công trường:1+ 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật - hạng III trở lên (còn thời hạn) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV, công trình hạ tầng kỹ thuật (kèm tài liệu xác nhận để chứng minh).+ Đã từng chỉ huy trưởng/tư vấn giám sát trưởng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, có hạng mục Cải tạo, nâng cấp mộ chí (kèm theo tài liệu chứng minh).31
2* Cán bộ kỹ thuật:1+ 01 kỹ sư/cử nhân chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật.+ Đã từng tham gia thi công/giám sát 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, có hạng mục Cải tạo, nâng cấp mộ chí (kèm theo tài liệu chứng minh);+ Có chứng nhận/chứng chỉ an toàn lao động (còn thời hạn).21
3* Công nhân:10+ 10 công nhân xây dựng có chứng chỉ đào tạo Nề xây dựng (kèm theo tài liệu chứng minh).11

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ANÂNG CẤP MỘ CHÍ
1Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤20kgTheo chương V165cấu kiện
2Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo chương V275,0715m2
3Gia công sản xuất bát nhang bằng đá trắng cẩm thạch nguyên khối đường kính d150mm, cao 125mmTheo chương V165cái
4Gia công lọ hoa bằng đá trăng cẩm thạch nguyên khối cẩm thạch đường kính d120mm, cao 250mmTheo chương V165cái
5Gia công bia đá bằng đá trắng cẩm thạch nguyên khối có khắc chữ kt 250x500x60 (chi phí trọn gói )Theo chương V165cái
BNỀN MỘ VÀ KHUÔN VIÊN MỘ
1Đục nhám mặt bê tôngTheo chương V226m2
2Lát nền, sàn đá cẩm thạch, hoa cương tiết diện đá ≤0,25m2Theo chương V226m2
3Phá dỡ nền gạch lá nemTheo chương V32m2
4Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo chương V1,44m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V1,44m3
6Lát nền, sàn đá cẩm thạch, hoa cương tiết diện đá ≤0,25m2Theo chương V32m2
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chương V110m2
8Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo chương V4,95m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V4,95m3
10Lát nền, sàn đá cẩm thạch, hoa cương tiết diện đá ≤0,25m2Theo chương V110m2
11Bù chi phí nhân công tháo dở và bốc xếp phế thải đi đổ đá ốp đầu trụ và thân lan can (nhân công bậc 3,0/7)Theo chương V4công
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo chương V36,0712m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V36,0712m2
14Ốp mặt thân tường lan can bằng đá xanh Thanh Hóa (hoặc tương đương) KT 600x240x50mmTheo chương V10,5248m2
CSAN LẤP MẶT BẰNG + KÈ GIA CỐ MÁI TALUY
DSAN NỀN:
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp ITheo chương V1,0974100m3
2Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp ITheo chương V1,0974100m3
3Chặt cây ở sườn đồi dốc, đường kính gốc cây ≤30cmTheo chương V20cây
4Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmTheo chương V20gốc
5San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V8,7567100m3
6Cung cấp Đất cấp 3 (Bao gồm cả vận chuyển)Theo chương V96,32410m3
EKÈ GIA CỐ MÁI TALUY
1Lát gạch xi măng (bao gồm cả tấm lát 390x260x80mm)Theo chương V320,7m2
2Trồng cỏ vetiver gia cố mái taluy âmTheo chương V1,6035100m2
3Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo chương V3,207100m2
4Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo chương V7,54m3
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,1425tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,6227tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầmTheo chương V0,6368100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo chương V12,29m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầmTheo chương V0,8232100m2
10Đệm sỏi sạn chân khay, giằng dọcTheo chương V1,76m3
11Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo chương V0,3841100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V0,2358100m3
13Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp ITheo chương V0,436100m3
14Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp ITheo chương V0,436100m3
15San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V5,0053100m3
16Cung cấp Đất cấp 3 (Bao gồm cả vận chuyển)Theo chương V55,05810m3

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy trộn bê tông(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.2
2Máy cắt gạch đá(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.2
3Máy đầm dùi(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.2
4Máy đầm cóc(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.1
5Máy đào ≥ 0,7m3(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.1
6Máy ủi(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.1
7Xe lu, có tải trọng lu ≥ 10 Tấn(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.1
8Ô tô tải ≥ 07 tấn(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.2

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy trộn bê tông
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
2
1
Máy trộn bê tông
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
2
1
Máy trộn bê tông
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
2
1
Máy trộn bê tông
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
2
1
Máy trộn bê tông
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
2
1
Máy trộn bê tông
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
2
1
Máy trộn bê tông
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
2
1
Máy trộn bê tông
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
2
1
Máy trộn bê tông
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
2
1
Máy trộn bê tông
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
2
1
Máy trộn bê tông
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
2
1
Máy trộn bê tông
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
2
1
Máy trộn bê tông
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
2
1
Máy trộn bê tông
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
2
1
Máy trộn bê tông
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
2
1
Máy trộn bê tông
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
2
1
Máy trộn bê tông
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
2
1
Máy trộn bê tông
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
2
1
Máy trộn bê tông
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
2
1
Máy trộn bê tông
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
2
1
Máy trộn bê tông
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
2
1
Máy trộn bê tông
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
2
1
Máy trộn bê tông
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
2
1
Máy trộn bê tông
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
2
2
Máy cắt gạch đá
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
2
2
Máy cắt gạch đá
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
2
2
Máy cắt gạch đá
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
2
2
Máy cắt gạch đá
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
2
2
Máy cắt gạch đá
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
2
2
Máy cắt gạch đá
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
2
2
Máy cắt gạch đá
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
2
2
Máy cắt gạch đá
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
2
2
Máy cắt gạch đá
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
2
2
Máy cắt gạch đá
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
2
2
Máy cắt gạch đá
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
2
2
Máy cắt gạch đá
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
2
2
Máy cắt gạch đá
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
2
2
Máy cắt gạch đá
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
2
2
Máy cắt gạch đá
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
2
2
Máy cắt gạch đá
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
2
2
Máy cắt gạch đá
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
2
2
Máy cắt gạch đá
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
2
2
Máy cắt gạch đá
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
2
2
Máy cắt gạch đá
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
2
2
Máy cắt gạch đá
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
2
2
Máy cắt gạch đá
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
2
2
Máy cắt gạch đá
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
2
2
Máy cắt gạch đá
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
2
3
Máy đầm dùi
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
2
3
Máy đầm dùi
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
2
3
Máy đầm dùi
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
2
3
Máy đầm dùi
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
2
3
Máy đầm dùi
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
2
3
Máy đầm dùi
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
2
3
Máy đầm dùi
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
2
3
Máy đầm dùi
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
2
3
Máy đầm dùi
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
2
3
Máy đầm dùi
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
2
3
Máy đầm dùi
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
2
3
Máy đầm dùi
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
2
3
Máy đầm dùi
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
2
3
Máy đầm dùi
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
2
3
Máy đầm dùi
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
2
3
Máy đầm dùi
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
2
3
Máy đầm dùi
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
2
3
Máy đầm dùi
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
2
3
Máy đầm dùi
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
2
3
Máy đầm dùi
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
2
3
Máy đầm dùi
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
2
3
Máy đầm dùi
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
2
3
Máy đầm dùi
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
2
3
Máy đầm dùi
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
2
4
Máy đầm cóc
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
1
4
Máy đầm cóc
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
1
4
Máy đầm cóc
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
1
4
Máy đầm cóc
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
1
4
Máy đầm cóc
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
1
4
Máy đầm cóc
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
1
4
Máy đầm cóc
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
1
4
Máy đầm cóc
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
1
4
Máy đầm cóc
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
1
4
Máy đầm cóc
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
1
4
Máy đầm cóc
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
1
4
Máy đầm cóc
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
1
4
Máy đầm cóc
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
1
4
Máy đầm cóc
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
1
4
Máy đầm cóc
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
1
4
Máy đầm cóc
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
1
4
Máy đầm cóc
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
1
4
Máy đầm cóc
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
1
4
Máy đầm cóc
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
1
4
Máy đầm cóc
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
1
4
Máy đầm cóc
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
1
4
Máy đầm cóc
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
1
4
Máy đầm cóc
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
1
4
Máy đầm cóc
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
1
5
Máy đào ≥ 0,7m3
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
1
5
Máy đào ≥ 0,7m3
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
1
5
Máy đào ≥ 0,7m3
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
1
5
Máy đào ≥ 0,7m3
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
1
5
Máy đào ≥ 0,7m3
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
1
5
Máy đào ≥ 0,7m3
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
1
5
Máy đào ≥ 0,7m3
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
1
5
Máy đào ≥ 0,7m3
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
1
5
Máy đào ≥ 0,7m3
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
1
5
Máy đào ≥ 0,7m3
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
1
5
Máy đào ≥ 0,7m3
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
1
5
Máy đào ≥ 0,7m3
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
1
5
Máy đào ≥ 0,7m3
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
1
5
Máy đào ≥ 0,7m3
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
1
5
Máy đào ≥ 0,7m3
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
1
5
Máy đào ≥ 0,7m3
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
1
5
Máy đào ≥ 0,7m3
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
1
5
Máy đào ≥ 0,7m3
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
1
5
Máy đào ≥ 0,7m3
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
1
5
Máy đào ≥ 0,7m3
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
1
5
Máy đào ≥ 0,7m3
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
1
5
Máy đào ≥ 0,7m3
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
1
5
Máy đào ≥ 0,7m3
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
1
5
Máy đào ≥ 0,7m3
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
1
6
Máy ủi
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
1
6
Máy ủi
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
1
6
Máy ủi
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
1
6
Máy ủi
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
1
6
Máy ủi
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
1
6
Máy ủi
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
1
6
Máy ủi
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
1
6
Máy ủi
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
1
6
Máy ủi
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
1
6
Máy ủi
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
1
6
Máy ủi
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
1
6
Máy ủi
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
1
6
Máy ủi
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
1
6
Máy ủi
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
1
6
Máy ủi
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
1
6
Máy ủi
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
1
6
Máy ủi
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
1
6
Máy ủi
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
1
6
Máy ủi
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
1
6
Máy ủi
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
1
6
Máy ủi
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
1
6
Máy ủi
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
1
6
Máy ủi
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
1
6
Máy ủi
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
1
7
Xe lu, có tải trọng lu ≥ 10 Tấn
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
1
7
Xe lu, có tải trọng lu ≥ 10 Tấn
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
1
7
Xe lu, có tải trọng lu ≥ 10 Tấn
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
1
7
Xe lu, có tải trọng lu ≥ 10 Tấn
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
1
7
Xe lu, có tải trọng lu ≥ 10 Tấn
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
1
7
Xe lu, có tải trọng lu ≥ 10 Tấn
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
1
7
Xe lu, có tải trọng lu ≥ 10 Tấn
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
1
7
Xe lu, có tải trọng lu ≥ 10 Tấn
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
1
7
Xe lu, có tải trọng lu ≥ 10 Tấn
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
1
7
Xe lu, có tải trọng lu ≥ 10 Tấn
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
1
7
Xe lu, có tải trọng lu ≥ 10 Tấn
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
1
7
Xe lu, có tải trọng lu ≥ 10 Tấn
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
1
7
Xe lu, có tải trọng lu ≥ 10 Tấn
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
1
7
Xe lu, có tải trọng lu ≥ 10 Tấn
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
1
7
Xe lu, có tải trọng lu ≥ 10 Tấn
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
1
7
Xe lu, có tải trọng lu ≥ 10 Tấn
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
1
7
Xe lu, có tải trọng lu ≥ 10 Tấn
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
1
7
Xe lu, có tải trọng lu ≥ 10 Tấn
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
1
7
Xe lu, có tải trọng lu ≥ 10 Tấn
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
1
7
Xe lu, có tải trọng lu ≥ 10 Tấn
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
1
7
Xe lu, có tải trọng lu ≥ 10 Tấn
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
1
7
Xe lu, có tải trọng lu ≥ 10 Tấn
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
1
7
Xe lu, có tải trọng lu ≥ 10 Tấn
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
1
7
Xe lu, có tải trọng lu ≥ 10 Tấn
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
1
8
Ô tô tải ≥ 07 tấn
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
2
8
Ô tô tải ≥ 07 tấn
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
2
8
Ô tô tải ≥ 07 tấn
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
2
8
Ô tô tải ≥ 07 tấn
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
2
8
Ô tô tải ≥ 07 tấn
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
2
8
Ô tô tải ≥ 07 tấn
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
2
8
Ô tô tải ≥ 07 tấn
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
2
8
Ô tô tải ≥ 07 tấn
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
2
8
Ô tô tải ≥ 07 tấn
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
2
8
Ô tô tải ≥ 07 tấn
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
2
8
Ô tô tải ≥ 07 tấn
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
2
8
Ô tô tải ≥ 07 tấn
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
2
8
Ô tô tải ≥ 07 tấn
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
2
8
Ô tô tải ≥ 07 tấn
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
2
8
Ô tô tải ≥ 07 tấn
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
2
8
Ô tô tải ≥ 07 tấn
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
2
8
Ô tô tải ≥ 07 tấn
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
2
8
Ô tô tải ≥ 07 tấn
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
2
8
Ô tô tải ≥ 07 tấn
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
2
8
Ô tô tải ≥ 07 tấn
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
2
8
Ô tô tải ≥ 07 tấn
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
2
8
Ô tô tải ≥ 07 tấn
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
2
8
Ô tô tải ≥ 07 tấn
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
2
8
Ô tô tải ≥ 07 tấn
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
2

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤20kg
165 cấu kiện Theo chương V
2 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán
275,0715 m2 Theo chương V
3 Gia công sản xuất bát nhang bằng đá trắng cẩm thạch nguyên khối đường kính d150mm, cao 125mm
165 cái Theo chương V
4 Gia công lọ hoa bằng đá trăng cẩm thạch nguyên khối cẩm thạch đường kính d120mm, cao 250mm
165 cái Theo chương V
5 Gia công bia đá bằng đá trắng cẩm thạch nguyên khối có khắc chữ kt 250x500x60 (chi phí trọn gói )
165 cái Theo chương V
6 Đục nhám mặt bê tông
226 m2 Theo chương V
7 Lát nền, sàn đá cẩm thạch, hoa cương tiết diện đá ≤0,25m2
226 m2 Theo chương V
8 Phá dỡ nền gạch lá nem
32 m2 Theo chương V
9 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại
1,44 m3 Theo chương V
10 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T
1,44 m3 Theo chương V
11 Lát nền, sàn đá cẩm thạch, hoa cương tiết diện đá ≤0,25m2
32 m2 Theo chương V
12 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại
110 m2 Theo chương V
13 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại
4,95 m3 Theo chương V
14 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T
4,95 m3 Theo chương V
15 Lát nền, sàn đá cẩm thạch, hoa cương tiết diện đá ≤0,25m2
110 m2 Theo chương V
16 Bù chi phí nhân công tháo dở và bốc xếp phế thải đi đổ đá ốp đầu trụ và thân lan can (nhân công bậc 3,0/7)
4 công Theo chương V
17 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột
36,0712 m2 Theo chương V
18 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
36,0712 m2 Theo chương V
19 Ốp mặt thân tường lan can bằng đá xanh Thanh Hóa (hoặc tương đương) KT 600x240x50mm
10,5248 m2 Theo chương V
20 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I
1,0974 100m3 Theo chương V
21 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I
1,0974 100m3 Theo chương V
22 Chặt cây ở sườn đồi dốc, đường kính gốc cây ≤30cm
20 cây Theo chương V
23 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm
20 gốc Theo chương V
24 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90
8,7567 100m3 Theo chương V
25 Cung cấp Đất cấp 3 (Bao gồm cả vận chuyển)
96,324 10m3 Theo chương V
26 Lát gạch xi măng (bao gồm cả tấm lát 390x260x80mm)
320,7 m2 Theo chương V
27 Trồng cỏ vetiver gia cố mái taluy âm
1,6035 100m2 Theo chương V
28 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập
3,207 100m2 Theo chương V
29 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2
7,54 m3 Theo chương V
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,1425 tấn Theo chương V
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
0,6227 tấn Theo chương V
32 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm
0,6368 100m2 Theo chương V
33 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4
12,29 m3 Theo chương V
34 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm
0,8232 100m2 Theo chương V
35 Đệm sỏi sạn chân khay, giằng dọc
1,76 m3 Theo chương V
36 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III
0,3841 100m3 Theo chương V
37 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
0,2358 100m3 Theo chương V
38 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I
0,436 100m3 Theo chương V
39 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I
0,436 100m3 Theo chương V
40 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90
5,0053 100m3 Theo chương V
41 Cung cấp Đất cấp 3 (Bao gồm cả vận chuyển)
55,058 10m3 Theo chương V

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG THƯỢNG NHƯ QUANG như sau:

  • Có quan hệ với 139 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 5,95 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 0,00%, Xây lắp 96,30%, Tư vấn 3,70%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 123.761.922.000 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 99.369.378.346 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 19,71%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 109

MBBANK Banner giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây