Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Civil Works

Find: 08:50 16/04/2021
Ghi chú: Gói thầu chỉ dành cho nhà thầu cấp siêu nhỏ, nhỏ (theo quy định của pháp luật doanh nghiệp) tham gia đấu thầu

Attention: This will be the last changelog 15:52 April 26, 2021

Extension:
Bid closing time extended from 09:00 on April 26, 2021 to 09:00 on April 29, 2021
Bidding opening time extended from 09:00 on 26/ 04/2021 to 09:00 on April 29, 2021
Reason for delay:
Extension of bid closing time according to Decision No. 111/QD-LDTBXH dated April 26, 2021 of Department of Labor - Invalids and Social Affairs of Quang Nam province

Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
Repairing and upgrading the Martyrs' graves in Quang Nam and Da Nang provinces at Truong Son Martyrs Cemetery, Quang Tri
Name of Tender Notice
Civil Works
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Repairing and upgrading the Martyrs' graves in Quang Nam and Da Nang provinces at Truong Son Martyrs Cemetery, Quang Tri
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
Provincial budget, source of social security
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Contract Execution location (After merge)
Contract Execution location (Before merge)
Time of bid closing
09:00 29/04/2021
Validity period of E-HSDT
90 days

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
08:45 16/04/2021
to
09:00 29/04/2021
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
09:00 29/04/2021
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
20.000.000 VND
Amount in text format
Twenty million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Máy trộn bê tông
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
2
1
Máy trộn bê tông
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
2
1
Máy trộn bê tông
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
2
1
Máy trộn bê tông
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
2
1
Máy trộn bê tông
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
2
1
Máy trộn bê tông
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
2
1
Máy trộn bê tông
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
2
1
Máy trộn bê tông
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
2
1
Máy trộn bê tông
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
2
1
Máy trộn bê tông
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
2
1
Máy trộn bê tông
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
2
1
Máy trộn bê tông
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
2
1
Máy trộn bê tông
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
2
1
Máy trộn bê tông
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
2
1
Máy trộn bê tông
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
2
1
Máy trộn bê tông
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
2
1
Máy trộn bê tông
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
2
1
Máy trộn bê tông
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
2
1
Máy trộn bê tông
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
2
1
Máy trộn bê tông
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
2
1
Máy trộn bê tông
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
2
1
Máy trộn bê tông
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
2
1
Máy trộn bê tông
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
2
1
Máy trộn bê tông
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
2
2
Máy cắt gạch đá
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
2
2
Máy cắt gạch đá
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
2
2
Máy cắt gạch đá
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
2
2
Máy cắt gạch đá
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
2
2
Máy cắt gạch đá
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
2
2
Máy cắt gạch đá
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
2
2
Máy cắt gạch đá
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
2
2
Máy cắt gạch đá
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
2
2
Máy cắt gạch đá
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
2
2
Máy cắt gạch đá
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
2
2
Máy cắt gạch đá
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
2
2
Máy cắt gạch đá
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
2
2
Máy cắt gạch đá
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
2
2
Máy cắt gạch đá
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
2
2
Máy cắt gạch đá
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
2
2
Máy cắt gạch đá
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
2
2
Máy cắt gạch đá
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
2
2
Máy cắt gạch đá
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
2
2
Máy cắt gạch đá
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
2
2
Máy cắt gạch đá
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
2
2
Máy cắt gạch đá
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
2
2
Máy cắt gạch đá
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
2
2
Máy cắt gạch đá
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
2
2
Máy cắt gạch đá
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
2
3
Máy đầm dùi
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
2
3
Máy đầm dùi
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
2
3
Máy đầm dùi
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
2
3
Máy đầm dùi
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
2
3
Máy đầm dùi
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
2
3
Máy đầm dùi
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
2
3
Máy đầm dùi
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
2
3
Máy đầm dùi
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
2
3
Máy đầm dùi
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
2
3
Máy đầm dùi
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
2
3
Máy đầm dùi
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
2
3
Máy đầm dùi
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
2
3
Máy đầm dùi
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
2
3
Máy đầm dùi
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
2
3
Máy đầm dùi
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
2
3
Máy đầm dùi
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
2
3
Máy đầm dùi
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
2
3
Máy đầm dùi
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
2
3
Máy đầm dùi
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
2
3
Máy đầm dùi
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
2
3
Máy đầm dùi
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
2
3
Máy đầm dùi
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
2
3
Máy đầm dùi
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
2
3
Máy đầm dùi
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
2
4
Máy đầm cóc
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
1
4
Máy đầm cóc
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
1
4
Máy đầm cóc
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
1
4
Máy đầm cóc
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
1
4
Máy đầm cóc
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
1
4
Máy đầm cóc
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
1
4
Máy đầm cóc
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
1
4
Máy đầm cóc
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
1
4
Máy đầm cóc
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
1
4
Máy đầm cóc
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
1
4
Máy đầm cóc
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
1
4
Máy đầm cóc
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
1
4
Máy đầm cóc
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
1
4
Máy đầm cóc
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
1
4
Máy đầm cóc
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
1
4
Máy đầm cóc
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
1
4
Máy đầm cóc
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
1
4
Máy đầm cóc
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
1
4
Máy đầm cóc
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
1
4
Máy đầm cóc
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
1
4
Máy đầm cóc
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
1
4
Máy đầm cóc
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
1
4
Máy đầm cóc
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
1
4
Máy đầm cóc
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
1
5
Máy đào ≥ 0,7m3
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
1
5
Máy đào ≥ 0,7m3
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
1
5
Máy đào ≥ 0,7m3
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
1
5
Máy đào ≥ 0,7m3
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
1
5
Máy đào ≥ 0,7m3
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
1
5
Máy đào ≥ 0,7m3
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
1
5
Máy đào ≥ 0,7m3
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
1
5
Máy đào ≥ 0,7m3
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
1
5
Máy đào ≥ 0,7m3
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
1
5
Máy đào ≥ 0,7m3
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
1
5
Máy đào ≥ 0,7m3
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
1
5
Máy đào ≥ 0,7m3
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
1
5
Máy đào ≥ 0,7m3
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
1
5
Máy đào ≥ 0,7m3
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
1
5
Máy đào ≥ 0,7m3
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
1
5
Máy đào ≥ 0,7m3
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
1
5
Máy đào ≥ 0,7m3
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
1
5
Máy đào ≥ 0,7m3
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
1
5
Máy đào ≥ 0,7m3
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
1
5
Máy đào ≥ 0,7m3
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
1
5
Máy đào ≥ 0,7m3
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
1
5
Máy đào ≥ 0,7m3
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
1
5
Máy đào ≥ 0,7m3
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
1
5
Máy đào ≥ 0,7m3
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
1
6
Máy ủi
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
1
6
Máy ủi
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
1
6
Máy ủi
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
1
6
Máy ủi
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
1
6
Máy ủi
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
1
6
Máy ủi
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
1
6
Máy ủi
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
1
6
Máy ủi
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
1
6
Máy ủi
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
1
6
Máy ủi
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
1
6
Máy ủi
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
1
6
Máy ủi
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
1
6
Máy ủi
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
1
6
Máy ủi
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
1
6
Máy ủi
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
1
6
Máy ủi
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
1
6
Máy ủi
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
1
6
Máy ủi
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
1
6
Máy ủi
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
1
6
Máy ủi
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
1
6
Máy ủi
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
1
6
Máy ủi
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
1
6
Máy ủi
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
1
6
Máy ủi
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
1
7
Xe lu, có tải trọng lu ≥ 10 Tấn
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
1
7
Xe lu, có tải trọng lu ≥ 10 Tấn
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
1
7
Xe lu, có tải trọng lu ≥ 10 Tấn
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
1
7
Xe lu, có tải trọng lu ≥ 10 Tấn
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
1
7
Xe lu, có tải trọng lu ≥ 10 Tấn
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
1
7
Xe lu, có tải trọng lu ≥ 10 Tấn
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
1
7
Xe lu, có tải trọng lu ≥ 10 Tấn
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
1
7
Xe lu, có tải trọng lu ≥ 10 Tấn
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
1
7
Xe lu, có tải trọng lu ≥ 10 Tấn
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
1
7
Xe lu, có tải trọng lu ≥ 10 Tấn
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
1
7
Xe lu, có tải trọng lu ≥ 10 Tấn
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
1
7
Xe lu, có tải trọng lu ≥ 10 Tấn
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
1
7
Xe lu, có tải trọng lu ≥ 10 Tấn
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
1
7
Xe lu, có tải trọng lu ≥ 10 Tấn
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
1
7
Xe lu, có tải trọng lu ≥ 10 Tấn
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
1
7
Xe lu, có tải trọng lu ≥ 10 Tấn
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
1
7
Xe lu, có tải trọng lu ≥ 10 Tấn
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
1
7
Xe lu, có tải trọng lu ≥ 10 Tấn
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
1
7
Xe lu, có tải trọng lu ≥ 10 Tấn
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
1
7
Xe lu, có tải trọng lu ≥ 10 Tấn
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
1
7
Xe lu, có tải trọng lu ≥ 10 Tấn
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
1
7
Xe lu, có tải trọng lu ≥ 10 Tấn
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
1
7
Xe lu, có tải trọng lu ≥ 10 Tấn
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
1
7
Xe lu, có tải trọng lu ≥ 10 Tấn
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
1
8
Ô tô tải ≥ 07 tấn
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
2
8
Ô tô tải ≥ 07 tấn
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
2
8
Ô tô tải ≥ 07 tấn
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
2
8
Ô tô tải ≥ 07 tấn
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
2
8
Ô tô tải ≥ 07 tấn
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
2
8
Ô tô tải ≥ 07 tấn
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
2
8
Ô tô tải ≥ 07 tấn
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
2
8
Ô tô tải ≥ 07 tấn
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
2
8
Ô tô tải ≥ 07 tấn
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
2
8
Ô tô tải ≥ 07 tấn
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
2
8
Ô tô tải ≥ 07 tấn
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
2
8
Ô tô tải ≥ 07 tấn
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
2
8
Ô tô tải ≥ 07 tấn
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
2
8
Ô tô tải ≥ 07 tấn
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
2
8
Ô tô tải ≥ 07 tấn
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
2
8
Ô tô tải ≥ 07 tấn
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
2
8
Ô tô tải ≥ 07 tấn
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
2
8
Ô tô tải ≥ 07 tấn
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
2
8
Ô tô tải ≥ 07 tấn
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
2
8
Ô tô tải ≥ 07 tấn
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
2
8
Ô tô tải ≥ 07 tấn
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
2
8
Ô tô tải ≥ 07 tấn
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
2
8
Ô tô tải ≥ 07 tấn
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
2
8
Ô tô tải ≥ 07 tấn
(Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
2

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤20kg
165 cấu kiện Theo chương V
2 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán
275,0715 m2 Theo chương V
3 Gia công sản xuất bát nhang bằng đá trắng cẩm thạch nguyên khối đường kính d150mm, cao 125mm
165 cái Theo chương V
4 Gia công lọ hoa bằng đá trăng cẩm thạch nguyên khối cẩm thạch đường kính d120mm, cao 250mm
165 cái Theo chương V
5 Gia công bia đá bằng đá trắng cẩm thạch nguyên khối có khắc chữ kt 250x500x60 (chi phí trọn gói )
165 cái Theo chương V
6 Đục nhám mặt bê tông
226 m2 Theo chương V
7 Lát nền, sàn đá cẩm thạch, hoa cương tiết diện đá ≤0,25m2
226 m2 Theo chương V
8 Phá dỡ nền gạch lá nem
32 m2 Theo chương V
9 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại
1,44 m3 Theo chương V
10 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T
1,44 m3 Theo chương V
11 Lát nền, sàn đá cẩm thạch, hoa cương tiết diện đá ≤0,25m2
32 m2 Theo chương V
12 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại
110 m2 Theo chương V
13 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại
4,95 m3 Theo chương V
14 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T
4,95 m3 Theo chương V
15 Lát nền, sàn đá cẩm thạch, hoa cương tiết diện đá ≤0,25m2
110 m2 Theo chương V
16 Bù chi phí nhân công tháo dở và bốc xếp phế thải đi đổ đá ốp đầu trụ và thân lan can (nhân công bậc 3,0/7)
4 công Theo chương V
17 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột
36,0712 m2 Theo chương V
18 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
36,0712 m2 Theo chương V
19 Ốp mặt thân tường lan can bằng đá xanh Thanh Hóa (hoặc tương đương) KT 600x240x50mm
10,5248 m2 Theo chương V
20 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I
1,0974 100m3 Theo chương V
21 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I
1,0974 100m3 Theo chương V
22 Chặt cây ở sườn đồi dốc, đường kính gốc cây ≤30cm
20 cây Theo chương V
23 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm
20 gốc Theo chương V
24 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90
8,7567 100m3 Theo chương V
25 Cung cấp Đất cấp 3 (Bao gồm cả vận chuyển)
96,324 10m3 Theo chương V
26 Lát gạch xi măng (bao gồm cả tấm lát 390x260x80mm)
320,7 m2 Theo chương V
27 Trồng cỏ vetiver gia cố mái taluy âm
1,6035 100m2 Theo chương V
28 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập
3,207 100m2 Theo chương V
29 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2
7,54 m3 Theo chương V
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,1425 tấn Theo chương V
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
0,6227 tấn Theo chương V
32 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm
0,6368 100m2 Theo chương V
33 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4
12,29 m3 Theo chương V
34 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm
0,8232 100m2 Theo chương V
35 Đệm sỏi sạn chân khay, giằng dọc
1,76 m3 Theo chương V
36 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III
0,3841 100m3 Theo chương V
37 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
0,2358 100m3 Theo chương V
38 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I
0,436 100m3 Theo chương V
39 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I
0,436 100m3 Theo chương V
40 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90
5,0053 100m3 Theo chương V
41 Cung cấp Đất cấp 3 (Bao gồm cả vận chuyển)
55,058 10m3 Theo chương V

Bidding party analysis

Data analysis results of DauThau.info software for bid solicitors CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG THƯỢNG NHƯ QUANG as follows:

  • Has relationships with 139 contractor.
  • The average number of contractors participating in each bidding package is: 5.95 contractors.
  • Proportion of bidding fields: Goods 0.00%, Construction 96.30%, Consulting 3.70%, Non-consulting 0.00%, Mixed 0.00%, Other 0%.
  • The total value according to the bidding package with valid IMP is: 123,761,922,000 VND, in which the total winning value is: 99,369,378,346 VND.
  • The savings rate is: 19.71%.
DauThau.info software reads from national bidding database

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Civil Works". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Civil Works" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 84

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second