Thông báo mời thầu

Thi công xây lắp

Tìm thấy: 08:47 30/11/2021
Ghi chú: Gói thầu chỉ dành cho nhà thầu cấp siêu nhỏ, nhỏ (theo quy định của pháp luật doanh nghiệp) tham gia đấu thầu
Trạng thái gói thầu
Thay đổi
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Nhà làm việc Ban CHQS xã Trà Don; Hạng mục: Nhà làm việc 02 tầng, mái che và các hạng mục khác
Gói thầu
Thi công xây lắp
Bên mời thầu
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Nhà làm việcBan CHQS xã Trà Don
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách huyện trong năm 2021 và 2022
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Các thông báo liên quan
Thời điểm đóng thầu
15:30 09/12/2021
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
120 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
15:24 29/11/2021
đến
15:30 09/12/2021
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
15:30 09/12/2021
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
24.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi bốn triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
150 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 09/12/2021 (08/05/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV HP Kim Phát
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây lắp
Tên dự án là: Nhà làm việc Ban CHQS xã Trà Don; Hạng mục: Nhà làm việc 02 tầng, mái che và các hạng mục khác
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 150 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện trong năm 2021 và 2022
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV HP Kim Phát , địa chỉ: 4/3 Nguyễn văn Linh, thị trấn Trà My, huyện Bắc Trà My
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của đại diện Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Trà Don; Địa chỉ: Thôn 2, xã Trà Don, huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 032 9755117
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TVXD & TM Trung Kiên Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Nam Trà My Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV HP Kim Phát; Ủy ban nhân dân xã Trà Don

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV HP Kim Phát , địa chỉ: 4/3 Nguyễn văn Linh, thị trấn Trà My, huyện Bắc Trà My
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của đại diện Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Trà Don; Địa chỉ: Thôn 2, xã Trà Don, huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 032 9755117

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực). 3. Bảo đảm dự thầu. 4. Tài liệu (hợp đồng nguyên tắc, Quyết định phép thử LAS, hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính, nguồn lực tài chính cho gói thầu, nhân sự, máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công...) theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3, chương III. 5. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận không bị nợ thuế) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế;
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của đại diện Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Trà Don; Địa chỉ: Thôn 2, xã Trà Don, huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 032 9755117
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Đinh Văn Vượng – PCT. Ủy ban nhân dân xã Trà Don, Địa chỉ: Thôn 2, xã Trà Don, huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 032 9755117
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Trà Don; Địa chỉ: Thôn 2, xã Trà Don, huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 032 9755117
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Nam Trà My; Thôn 2, xã Trà Mai, huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (0235)3880723, fax: (0235)3880723

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
150 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.457.000.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 49.100.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.147.000.000 VNĐ.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng; chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng CT; đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng CT ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng CT;+ Có xác nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh chỉ huy trưởng công trường;32
2Kỹ thuật thi công1- Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.- Đã làm Kỹ thuật thi công xây dựng công trình dân dụng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp III- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học;+ Có xác nhận chức danh kỹ thuật thi công của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản NT công trình trong đó có ghi rõ chức danh kỹ thuật thi công;21
3Phụ trách an toàn lao động1- Kỹ sư hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm: Bằng tốt nghiệp Đại học hoặc cao đẳng; Chứng chỉ tương ứng;+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia phụ trách an toàn lao động của công trình.21

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
APHẦN XÂY LẮP
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V131,24
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,96
3Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,31
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V9,545
5Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,027tấn
6Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,516tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,116tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,429tấn
9Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,286100m²
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V15,067
11Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,387100m²
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V6,346
13Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,434100m²
14Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,103tấn
15Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,808tấn
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,323
17Đào xúc đất bằng thủ công để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V113,693
18Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V113,693
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V7,34
20Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,061tấn
21Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,168tấn
22Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính 20mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,621tấn
23Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,747100m²
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,025
25Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 7,5x11,5x17, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V21,946
26Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,192
27Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,116
28Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày ≤30cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,73
29Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,211100m²
30Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,034tấn
31Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,064tấn
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,997
33Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,583100m²
34Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,126tấn
35Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,092tấn
36Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,789tấn
37Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 20mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,166tấn
38Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,49
39Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,754100m²
40Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính 8mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,427tấn
41Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính 10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,456tấn
42Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V7,54
43Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,226100m²
44Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,028tấn
45Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính 8mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,038tấn
46Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
47Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,39tấn
48Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính 16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,085tấn
49Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,83
50Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính 6mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,061tấn
51Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính 16mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,518tấn
52Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,504100m²
53Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,88
54Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V29,566
55Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9
56Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,266100m²
57Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính 6mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,037tấn
58Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính 12mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,055tấn
59Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,586
60Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,745100m²
61Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 6mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,145tấn
62Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 14mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,059tấn
63Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 16mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,475tấn
64Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,681tấn
65Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,58
66Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,382100m²
67Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính 6mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,033tấn
68Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính 8mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,076tấn
69Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính 10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,211tấn
70Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,352
71Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V12,092
72Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V82,2
73Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng...Mô tả kỹ thuật theo chương V82,2
74Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V69,6
75Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,168tấn
76Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,168tấn
77Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,265100m²
78Lắp đặt ke chông bãoMô tả kỹ thuật theo chương V379,5Cái
79lắp đặt tôn úp nóc rộng 0,6mMô tả kỹ thuật theo chương V18,426m
80Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,918100m
81Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m
82GCLD cửa đi 2 cánh bằng nhôm XingFa, kính cường lực 8mm cả khung ngoạiMô tả kỹ thuật theo chương V17,82
83GCLD cửa sổ 2 cánh bằng nhôm XingFa, kính cường lực 8mm cả khung ngoạiMô tả kỹ thuật theo chương V16,963
84GCLD khung hoa sắt hộp 13x26 bảo vệ cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V16,963
85GCLD cửa sổ 2 lật cánh bằng nhôm XingFa, kính cường lực 8mm cả khung ngoạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,7
86GCLD lam treo trang trí, lan can bằng thép hộp mạ kẽm, sơn màuMô tả kỹ thuật theo chương V21,286
87GCLD vách kính cường lực 8 ly, khung bằng nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,538
88GCLD trần tôn lạnh sơn giả gỗ, khung xương bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V110,36Cái
89Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V110,34
90Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V265,586
91Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V540,981
92Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V67,445
93Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V161,38
94Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V136,2
95Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V38,2
96Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V47,4m
97Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V47,4m
98Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V47,4m
99Đắp nổi trang trí trụ hiênMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
100Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,36 m2, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V177,91
101Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,25 m2Mô tả kỹ thuật theo chương V167,159
102Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V46,225
103Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V290,806
104Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V650,007
105Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V4,772100m²
106Lắp đặt quạt điện - quạt ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
107Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
108Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
109Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đơnMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
110Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1Mô tả kỹ thuật theo chương V19cái
111Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
112Lắp đặt hộp các loại (hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat) kích thước ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V43hộp
113Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
114Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
115Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
116Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V190m
117Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V410m
118Lắp đặt tủ điện tổng sơn tỉnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
119Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
120Lắp đặt máy hút khí bếp ăn +lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
121Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
122Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
123Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
124Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
125Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
126Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
127Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
128Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
129Lắp đặt máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
130Trụ kẽm D114x2mm trụ mái cheMô tả kỹ thuật theo chương V10,8m
131Gia công bảng mã thép để liên kết vì kèo thép vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
132Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V34,6231m²
133Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,439tấn
134Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,564100m²
135Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,734100m²
136Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,434
137GCLD máng nướcMô tả kỹ thuật theo chương V7,4m
138Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,105100m
139Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
140Làm tôn góc giữa tường và mái che rộng 0,8mMô tả kỹ thuật theo chương V7,2m
BCHỐNG SÉT VÀ PCCC
1Gia công cột thu sét thép mạ kẽm D60, L=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Đế kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Kịm thu sét NLP - 1100 - 44 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Bộ đếm sét (lắp đặt tại chân trụ, điểm cáp xuống đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm theo tường, cột và mái nhàMô tả kỹ thuật theo chương V57,7m
6Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤34mmMô tả kỹ thuật theo chương V42,9m
7Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,4
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V8,4
10Vật tư phụ: que hàn, sơn, bách đỡ, dây néo, tăng đơ…)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
11Lắp đặt bình PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V8Binh

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy trộn bê tông ≥ 250 lít(Kèm theo tài liệu chứng minh)2
2Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW(Kèm theo tài liệu chứng minh)1
3Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW(Kèm theo tài liệu chứng minh)1
4Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW(Kèm theo tài liệu chứng minh)1
5Máy cắt gạch - công suất: 1,7 kW(Kèm theo tài liệu chứng minh)2
6Máy khoan bê tông - công suất: 0,62 kW(Kèm theo tài liệu chứng minh)1
7Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW(Kèm theo tài liệu chứng minh)1
8Dụng cụ đo đạc chuyên dụng : Máy thủy bình(Kèm theo tài liệu chứng minh)1
9Dụng cụ đo đạc chuyên dụng: Máy kinh vĩ(Kèm theo tài liệu chứng minh)1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
2
1
Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
2
1
Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
2
1
Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
2
1
Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
2
1
Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
2
1
Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
2
1
Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
2
1
Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
2
1
Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
2
1
Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
2
1
Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
2
1
Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
2
1
Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
2
1
Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
2
1
Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
2
1
Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
2
1
Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
2
1
Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
2
2
Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
2
Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
2
Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
2
Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
2
Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
2
Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
2
Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
2
Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
2
Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
2
Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
2
Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
2
Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
2
Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
2
Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
2
Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
2
Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
2
Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
2
Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
2
Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
3
Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
3
Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
3
Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
3
Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
3
Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
3
Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
3
Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
3
Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
3
Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
3
Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
3
Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
3
Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
3
Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
3
Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
3
Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
3
Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
3
Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
3
Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
3
Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
4
Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
4
Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
4
Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
4
Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
4
Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
4
Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
4
Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
4
Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
4
Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
4
Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
4
Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
4
Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
4
Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
4
Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
4
Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
4
Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
4
Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
4
Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
4
Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
5
Máy cắt gạch - công suất: 1,7 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
2
5
Máy cắt gạch - công suất: 1,7 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
2
5
Máy cắt gạch - công suất: 1,7 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
2
5
Máy cắt gạch - công suất: 1,7 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
2
5
Máy cắt gạch - công suất: 1,7 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
2
5
Máy cắt gạch - công suất: 1,7 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
2
5
Máy cắt gạch - công suất: 1,7 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
2
5
Máy cắt gạch - công suất: 1,7 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
2
5
Máy cắt gạch - công suất: 1,7 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
2
5
Máy cắt gạch - công suất: 1,7 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
2
5
Máy cắt gạch - công suất: 1,7 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
2
5
Máy cắt gạch - công suất: 1,7 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
2
5
Máy cắt gạch - công suất: 1,7 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
2
5
Máy cắt gạch - công suất: 1,7 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
2
5
Máy cắt gạch - công suất: 1,7 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
2
5
Máy cắt gạch - công suất: 1,7 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
2
5
Máy cắt gạch - công suất: 1,7 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
2
5
Máy cắt gạch - công suất: 1,7 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
2
5
Máy cắt gạch - công suất: 1,7 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
2
6
Máy khoan bê tông - công suất: 0,62 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
6
Máy khoan bê tông - công suất: 0,62 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
6
Máy khoan bê tông - công suất: 0,62 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
6
Máy khoan bê tông - công suất: 0,62 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
6
Máy khoan bê tông - công suất: 0,62 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
6
Máy khoan bê tông - công suất: 0,62 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
6
Máy khoan bê tông - công suất: 0,62 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
6
Máy khoan bê tông - công suất: 0,62 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
6
Máy khoan bê tông - công suất: 0,62 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
6
Máy khoan bê tông - công suất: 0,62 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
6
Máy khoan bê tông - công suất: 0,62 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
6
Máy khoan bê tông - công suất: 0,62 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
6
Máy khoan bê tông - công suất: 0,62 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
6
Máy khoan bê tông - công suất: 0,62 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
6
Máy khoan bê tông - công suất: 0,62 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
6
Máy khoan bê tông - công suất: 0,62 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
6
Máy khoan bê tông - công suất: 0,62 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
6
Máy khoan bê tông - công suất: 0,62 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
6
Máy khoan bê tông - công suất: 0,62 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
7
Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
7
Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
7
Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
7
Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
7
Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
7
Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
7
Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
7
Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
7
Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
7
Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
7
Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
7
Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
7
Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
7
Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
7
Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
7
Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
7
Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
7
Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
7
Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
8
Dụng cụ đo đạc chuyên dụng : Máy thủy bình
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
8
Dụng cụ đo đạc chuyên dụng : Máy thủy bình
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
8
Dụng cụ đo đạc chuyên dụng : Máy thủy bình
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
8
Dụng cụ đo đạc chuyên dụng : Máy thủy bình
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
8
Dụng cụ đo đạc chuyên dụng : Máy thủy bình
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
8
Dụng cụ đo đạc chuyên dụng : Máy thủy bình
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
8
Dụng cụ đo đạc chuyên dụng : Máy thủy bình
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
8
Dụng cụ đo đạc chuyên dụng : Máy thủy bình
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
8
Dụng cụ đo đạc chuyên dụng : Máy thủy bình
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
8
Dụng cụ đo đạc chuyên dụng : Máy thủy bình
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
8
Dụng cụ đo đạc chuyên dụng : Máy thủy bình
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
8
Dụng cụ đo đạc chuyên dụng : Máy thủy bình
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
8
Dụng cụ đo đạc chuyên dụng : Máy thủy bình
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
8
Dụng cụ đo đạc chuyên dụng : Máy thủy bình
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
8
Dụng cụ đo đạc chuyên dụng : Máy thủy bình
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
8
Dụng cụ đo đạc chuyên dụng : Máy thủy bình
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
8
Dụng cụ đo đạc chuyên dụng : Máy thủy bình
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
8
Dụng cụ đo đạc chuyên dụng : Máy thủy bình
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
8
Dụng cụ đo đạc chuyên dụng : Máy thủy bình
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
9
Dụng cụ đo đạc chuyên dụng: Máy kinh vĩ
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
9
Dụng cụ đo đạc chuyên dụng: Máy kinh vĩ
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
9
Dụng cụ đo đạc chuyên dụng: Máy kinh vĩ
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
9
Dụng cụ đo đạc chuyên dụng: Máy kinh vĩ
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
9
Dụng cụ đo đạc chuyên dụng: Máy kinh vĩ
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
9
Dụng cụ đo đạc chuyên dụng: Máy kinh vĩ
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
9
Dụng cụ đo đạc chuyên dụng: Máy kinh vĩ
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
9
Dụng cụ đo đạc chuyên dụng: Máy kinh vĩ
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
9
Dụng cụ đo đạc chuyên dụng: Máy kinh vĩ
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
9
Dụng cụ đo đạc chuyên dụng: Máy kinh vĩ
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
9
Dụng cụ đo đạc chuyên dụng: Máy kinh vĩ
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
9
Dụng cụ đo đạc chuyên dụng: Máy kinh vĩ
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
9
Dụng cụ đo đạc chuyên dụng: Máy kinh vĩ
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
9
Dụng cụ đo đạc chuyên dụng: Máy kinh vĩ
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
9
Dụng cụ đo đạc chuyên dụng: Máy kinh vĩ
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
9
Dụng cụ đo đạc chuyên dụng: Máy kinh vĩ
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
9
Dụng cụ đo đạc chuyên dụng: Máy kinh vĩ
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
9
Dụng cụ đo đạc chuyên dụng: Máy kinh vĩ
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
9
Dụng cụ đo đạc chuyên dụng: Máy kinh vĩ
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III
131,24 Mô tả kỹ thuật theo chương V 
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III
0,96 Mô tả kỹ thuật theo chương V 
3 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III
5,31 Mô tả kỹ thuật theo chương V 
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150
9,545 Mô tả kỹ thuật theo chương V 
5 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính 6mm
0,027 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 
6 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính 12mm
0,516 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 
7 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính 18mm
0,116 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 
8 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính 20mm
0,429 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 
9 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật
0,286 100m² Mô tả kỹ thuật theo chương V 
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250
15,067 Mô tả kỹ thuật theo chương V 
11 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy
0,387 100m² Mô tả kỹ thuật theo chương V 
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150
6,346 Mô tả kỹ thuật theo chương V 
13 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
0,434 100m² Mô tả kỹ thuật theo chương V 
14 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 6mm, chiều cao ≤6m
0,103 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 
15 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 16mm, chiều cao ≤6m
0,808 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250
4,323 Mô tả kỹ thuật theo chương V 
17 Đào xúc đất bằng thủ công để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III
113,693 Mô tả kỹ thuật theo chương V 
18 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công
113,693 Mô tả kỹ thuật theo chương V 
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150
7,34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 
20 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính 6mm, chiều cao ≤6m
0,061 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 
21 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính18mm, chiều cao ≤6m
0,168 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 
22 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính 20mm, chiều cao ≤6m
0,621 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 
23 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật
0,747 100m² Mô tả kỹ thuật theo chương V 
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250
5,025 Mô tả kỹ thuật theo chương V 
25 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 7,5x11,5x17, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100
21,946 Mô tả kỹ thuật theo chương V 
26 Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100
1,192 Mô tả kỹ thuật theo chương V 
27 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100
3,116 Mô tả kỹ thuật theo chương V 
28 Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày ≤30cm, vữa XM mác 100
3,73 Mô tả kỹ thuật theo chương V 
29 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
0,211 100m² Mô tả kỹ thuật theo chương V 
30 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính 6mm, chiều cao ≤6m
0,034 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 
31 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính 12mm, chiều cao ≤6m
0,064 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 
32 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250
0,997 Mô tả kỹ thuật theo chương V 
33 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
0,583 100m² Mô tả kỹ thuật theo chương V 
34 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 6mm, chiều cao ≤6m
0,126 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 
35 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 16mm, chiều cao ≤6m
0,092 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 
36 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 18mm, chiều cao ≤6m
0,789 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 
37 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 20mm, chiều cao ≤6m
0,166 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 
38 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250
5,49 Mô tả kỹ thuật theo chương V 
39 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái
0,754 100m² Mô tả kỹ thuật theo chương V 
40 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính 8mm, chiều cao ≤28m
0,427 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 
41 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính 10mm, chiều cao ≤28m
0,456 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 
42 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250
7,54 Mô tả kỹ thuật theo chương V 
43 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang thường
0,226 100m² Mô tả kỹ thuật theo chương V 
44 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính 6mm, chiều cao ≤6m
0,028 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 
45 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính 8mm, chiều cao ≤6m
0,038 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 
46 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính 10mm, chiều cao ≤6m
0,02 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 
47 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính 12mm, chiều cao ≤6m
0,39 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 
48 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính 16mm, chiều cao ≤6m
0,085 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 
49 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250
2,83 Mô tả kỹ thuật theo chương V 
50 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính 6mm, chiều cao ≤28m
0,061 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Công ty TNHH MTV HP Kim Phát như sau:

  • Có quan hệ với 23 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 2,07 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 0,00%, Xây lắp 95,00%, Tư vấn 5,00%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 106.168.320.000 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 104.825.887.900 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 1,26%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 101

Đăng ký làm Diễn giả
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây