Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Civil Works

Find: 08:47 30/11/2021
Ghi chú: Gói thầu chỉ dành cho nhà thầu cấp siêu nhỏ, nhỏ (theo quy định của pháp luật doanh nghiệp) tham gia đấu thầu
Notice Status
Change
Notify Area
Civil Works
Name of project
The working house of Tra Don Commune People's Committee; Categories: 2-storey working house, roof and other items
Name of Tender Notice
Civil Works
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Working house of Tra Don Commune Customs Department
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
District budget in 2021 and 2022
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Package execution location
Package execution location (After merge)
Related announcements
Time of bid closing
15:30 09/12/2021
Validity period of E-HSDT
120 days
AI-classified field

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
15:24 29/11/2021
to
15:30 09/12/2021
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
15:30 09/12/2021
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
24.000.000 VND
Amount in text format
Twenty four million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
2
1
Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
2
1
Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
2
1
Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
2
1
Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
2
1
Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
2
1
Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
2
1
Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
2
1
Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
2
1
Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
2
1
Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
2
1
Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
2
1
Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
2
1
Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
2
1
Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
2
1
Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
2
1
Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
2
1
Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
2
1
Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
2
2
Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
2
Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
2
Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
2
Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
2
Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
2
Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
2
Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
2
Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
2
Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
2
Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
2
Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
2
Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
2
Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
2
Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
2
Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
2
Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
2
Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
2
Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
2
Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
3
Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
3
Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
3
Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
3
Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
3
Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
3
Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
3
Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
3
Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
3
Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
3
Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
3
Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
3
Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
3
Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
3
Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
3
Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
3
Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
3
Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
3
Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
3
Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
4
Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
4
Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
4
Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
4
Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
4
Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
4
Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
4
Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
4
Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
4
Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
4
Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
4
Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
4
Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
4
Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
4
Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
4
Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
4
Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
4
Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
4
Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
4
Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
5
Máy cắt gạch - công suất: 1,7 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
2
5
Máy cắt gạch - công suất: 1,7 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
2
5
Máy cắt gạch - công suất: 1,7 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
2
5
Máy cắt gạch - công suất: 1,7 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
2
5
Máy cắt gạch - công suất: 1,7 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
2
5
Máy cắt gạch - công suất: 1,7 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
2
5
Máy cắt gạch - công suất: 1,7 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
2
5
Máy cắt gạch - công suất: 1,7 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
2
5
Máy cắt gạch - công suất: 1,7 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
2
5
Máy cắt gạch - công suất: 1,7 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
2
5
Máy cắt gạch - công suất: 1,7 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
2
5
Máy cắt gạch - công suất: 1,7 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
2
5
Máy cắt gạch - công suất: 1,7 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
2
5
Máy cắt gạch - công suất: 1,7 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
2
5
Máy cắt gạch - công suất: 1,7 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
2
5
Máy cắt gạch - công suất: 1,7 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
2
5
Máy cắt gạch - công suất: 1,7 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
2
5
Máy cắt gạch - công suất: 1,7 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
2
5
Máy cắt gạch - công suất: 1,7 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
2
6
Máy khoan bê tông - công suất: 0,62 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
6
Máy khoan bê tông - công suất: 0,62 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
6
Máy khoan bê tông - công suất: 0,62 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
6
Máy khoan bê tông - công suất: 0,62 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
6
Máy khoan bê tông - công suất: 0,62 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
6
Máy khoan bê tông - công suất: 0,62 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
6
Máy khoan bê tông - công suất: 0,62 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
6
Máy khoan bê tông - công suất: 0,62 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
6
Máy khoan bê tông - công suất: 0,62 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
6
Máy khoan bê tông - công suất: 0,62 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
6
Máy khoan bê tông - công suất: 0,62 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
6
Máy khoan bê tông - công suất: 0,62 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
6
Máy khoan bê tông - công suất: 0,62 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
6
Máy khoan bê tông - công suất: 0,62 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
6
Máy khoan bê tông - công suất: 0,62 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
6
Máy khoan bê tông - công suất: 0,62 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
6
Máy khoan bê tông - công suất: 0,62 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
6
Máy khoan bê tông - công suất: 0,62 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
6
Máy khoan bê tông - công suất: 0,62 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
7
Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
7
Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
7
Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
7
Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
7
Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
7
Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
7
Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
7
Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
7
Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
7
Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
7
Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
7
Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
7
Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
7
Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
7
Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
7
Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
7
Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
7
Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
7
Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
8
Dụng cụ đo đạc chuyên dụng : Máy thủy bình
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
8
Dụng cụ đo đạc chuyên dụng : Máy thủy bình
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
8
Dụng cụ đo đạc chuyên dụng : Máy thủy bình
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
8
Dụng cụ đo đạc chuyên dụng : Máy thủy bình
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
8
Dụng cụ đo đạc chuyên dụng : Máy thủy bình
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
8
Dụng cụ đo đạc chuyên dụng : Máy thủy bình
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
8
Dụng cụ đo đạc chuyên dụng : Máy thủy bình
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
8
Dụng cụ đo đạc chuyên dụng : Máy thủy bình
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
8
Dụng cụ đo đạc chuyên dụng : Máy thủy bình
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
8
Dụng cụ đo đạc chuyên dụng : Máy thủy bình
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
8
Dụng cụ đo đạc chuyên dụng : Máy thủy bình
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
8
Dụng cụ đo đạc chuyên dụng : Máy thủy bình
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
8
Dụng cụ đo đạc chuyên dụng : Máy thủy bình
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
8
Dụng cụ đo đạc chuyên dụng : Máy thủy bình
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
8
Dụng cụ đo đạc chuyên dụng : Máy thủy bình
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
8
Dụng cụ đo đạc chuyên dụng : Máy thủy bình
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
8
Dụng cụ đo đạc chuyên dụng : Máy thủy bình
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
8
Dụng cụ đo đạc chuyên dụng : Máy thủy bình
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
8
Dụng cụ đo đạc chuyên dụng : Máy thủy bình
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
9
Dụng cụ đo đạc chuyên dụng: Máy kinh vĩ
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
9
Dụng cụ đo đạc chuyên dụng: Máy kinh vĩ
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
9
Dụng cụ đo đạc chuyên dụng: Máy kinh vĩ
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
9
Dụng cụ đo đạc chuyên dụng: Máy kinh vĩ
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
9
Dụng cụ đo đạc chuyên dụng: Máy kinh vĩ
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
9
Dụng cụ đo đạc chuyên dụng: Máy kinh vĩ
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
9
Dụng cụ đo đạc chuyên dụng: Máy kinh vĩ
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
9
Dụng cụ đo đạc chuyên dụng: Máy kinh vĩ
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
9
Dụng cụ đo đạc chuyên dụng: Máy kinh vĩ
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
9
Dụng cụ đo đạc chuyên dụng: Máy kinh vĩ
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
9
Dụng cụ đo đạc chuyên dụng: Máy kinh vĩ
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
9
Dụng cụ đo đạc chuyên dụng: Máy kinh vĩ
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
9
Dụng cụ đo đạc chuyên dụng: Máy kinh vĩ
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
9
Dụng cụ đo đạc chuyên dụng: Máy kinh vĩ
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
9
Dụng cụ đo đạc chuyên dụng: Máy kinh vĩ
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
9
Dụng cụ đo đạc chuyên dụng: Máy kinh vĩ
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
9
Dụng cụ đo đạc chuyên dụng: Máy kinh vĩ
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
9
Dụng cụ đo đạc chuyên dụng: Máy kinh vĩ
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1
9
Dụng cụ đo đạc chuyên dụng: Máy kinh vĩ
(Kèm theo tài liệu chứng minh)
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III
131,24 Mô tả kỹ thuật theo chương V 
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III
0,96 Mô tả kỹ thuật theo chương V 
3 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III
5,31 Mô tả kỹ thuật theo chương V 
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150
9,545 Mô tả kỹ thuật theo chương V 
5 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính 6mm
0,027 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 
6 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính 12mm
0,516 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 
7 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính 18mm
0,116 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 
8 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính 20mm
0,429 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 
9 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật
0,286 100m² Mô tả kỹ thuật theo chương V 
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250
15,067 Mô tả kỹ thuật theo chương V 
11 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy
0,387 100m² Mô tả kỹ thuật theo chương V 
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150
6,346 Mô tả kỹ thuật theo chương V 
13 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
0,434 100m² Mô tả kỹ thuật theo chương V 
14 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 6mm, chiều cao ≤6m
0,103 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 
15 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 16mm, chiều cao ≤6m
0,808 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250
4,323 Mô tả kỹ thuật theo chương V 
17 Đào xúc đất bằng thủ công để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III
113,693 Mô tả kỹ thuật theo chương V 
18 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công
113,693 Mô tả kỹ thuật theo chương V 
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150
7,34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 
20 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính 6mm, chiều cao ≤6m
0,061 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 
21 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính18mm, chiều cao ≤6m
0,168 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 
22 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính 20mm, chiều cao ≤6m
0,621 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 
23 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật
0,747 100m² Mô tả kỹ thuật theo chương V 
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250
5,025 Mô tả kỹ thuật theo chương V 
25 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 7,5x11,5x17, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100
21,946 Mô tả kỹ thuật theo chương V 
26 Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100
1,192 Mô tả kỹ thuật theo chương V 
27 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100
3,116 Mô tả kỹ thuật theo chương V 
28 Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày ≤30cm, vữa XM mác 100
3,73 Mô tả kỹ thuật theo chương V 
29 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
0,211 100m² Mô tả kỹ thuật theo chương V 
30 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính 6mm, chiều cao ≤6m
0,034 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 
31 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính 12mm, chiều cao ≤6m
0,064 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 
32 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250
0,997 Mô tả kỹ thuật theo chương V 
33 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
0,583 100m² Mô tả kỹ thuật theo chương V 
34 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 6mm, chiều cao ≤6m
0,126 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 
35 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 16mm, chiều cao ≤6m
0,092 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 
36 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 18mm, chiều cao ≤6m
0,789 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 
37 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 20mm, chiều cao ≤6m
0,166 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 
38 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250
5,49 Mô tả kỹ thuật theo chương V 
39 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái
0,754 100m² Mô tả kỹ thuật theo chương V 
40 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính 8mm, chiều cao ≤28m
0,427 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 
41 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính 10mm, chiều cao ≤28m
0,456 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 
42 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250
7,54 Mô tả kỹ thuật theo chương V 
43 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang thường
0,226 100m² Mô tả kỹ thuật theo chương V 
44 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính 6mm, chiều cao ≤6m
0,028 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 
45 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính 8mm, chiều cao ≤6m
0,038 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 
46 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính 10mm, chiều cao ≤6m
0,02 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 
47 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính 12mm, chiều cao ≤6m
0,39 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 
48 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính 16mm, chiều cao ≤6m
0,085 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 
49 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250
2,83 Mô tả kỹ thuật theo chương V 
50 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính 6mm, chiều cao ≤28m
0,061 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Civil Works". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Civil Works" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 82

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second