Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HOÀNG MINH KHANG |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây lắp công trình Tên dự án là: Nhà tổ bộ môn, các phòng chức năng và các hạng mục phụ trợ trường THPT Nghĩa Dân, huyện Kim Động Thời gian thực hiện hợp đồng là : 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Không yêu cầu. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường THPT Nghĩa Dân, Địa chỉ: Xã Nghĩa Dân, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Hưng Yên, Địa chỉ: số 10 Chùa Chuông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên, Địa chỉ: số 08 Chùa Chuông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 360 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Chỉ huy trưởng công trường (01 người)Đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 03 công trình xây dựng dân dụng:- Bằng đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;- Chứng chỉ hành nghề về giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường;- Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh môi trường còn hiệu lựcLưu ý:+ Nhà thầu nộp đính kèm các tài liệu trên cùng E-HSMT là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Cán bộ kỹ thuật (02 người)Đã tham gia trực tiếp tối thiểu 02 công trình xây dựng dân dụng:- Bằng đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;Lưu ý:+ Nhà thầu nộp đính kèm các tài liệu trên cùng E-HSMT là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư lập hồ sơ thanh toán, quyết toán, đo bóc khối lượng | 1 | Kỹ sư lập hồ sơ thanh toán, quyết toán, đo bóc khối lượng (01 người)- Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp (kỹ sư xây dựng, kinh tế xây dựng);- Có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lựcLưu ý:+ Nhà thầu nộp đính kèm các tài liệu trên cùng E-HSMT là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ sư trắc địa | 1 | Kỹ sư trắc địa (01 người)- Phải có chứng chỉ, bằng cấp chuyên môn phù hợp (Kỹ sư chuyên ngành trắc địa, có chứng chỉ khảo sát địa hình);Lưu ý:+ Nhà thầu nộp đính kèm các tài liệu trên cùng E-HSMT là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu | 3 | 2 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: PHẦN PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 146,322 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 0,9229 | tấn | |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 25,2 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | 10,08 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | 29,452 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 179,2384 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | 177,4168 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 67,2155 | m3 | |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 6,6853 | m3 | |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 18,2219 | m3 | |
| 11 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | 0,8066 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | 102,0953 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | 102,0953 | m3 | |
| 14 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 73,161 | m2 | |
| 15 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 0,5708 | tấn | |
| 16 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 12,6 | m2 | |
| 17 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | 5,04 | m2 | |
| 18 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 52,0608 | m2 | |
| 19 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | 50,9168 | m2 | |
| 20 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 24,6939 | m3 | |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 2,3138 | m3 | |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 5,3552 | m3 | |
| 23 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | 0,2343 | 100m3 | |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | 34,996 | m3 | |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ TỔ BỘ MÔN VÀ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG - PHẦN ĐIỆN, NƯỚC, PCCC | |||
| 1 | Diễn tính khối lượng đào hố móng | 448,8874 | m3 | |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II | 3,1422 | 100m3 | |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | 134,6662 | 1m3 | |
| 4 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | 151,325 | 100m | |
| 5 | Đắp cát đệm móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 1,1833 | 100m3 | |
| 6 | Đắp cát đệm móng công trình bằng thủ công | 29,583 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,2356 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 20,4473 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,7426 | 100m2 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng M1, ĐK ≤10mm | 1,893 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,3658 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng M1, ĐK >18mm | 2,0526 | tấn | |
| 13 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | 65,0042 | m3 | |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | 1,4794 | m3 | |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 23,5463 | m3 | |
| 16 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông cổ cột | 0,2162 | 100m2 | |
| 17 | GCLD cốt thép cổ cột, ĐK | 0,05 | tấn | |
| 18 | GCLD cốt thép cổ cột, ĐK | 0,1618 | tấn | |
| 19 | GCLD cốt thép cổ cột, ĐK >18mm | 0,5993 | tấn | |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,3845 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,4919 | 100m2 | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm | 0,1225 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm | 0,8848 | tấn | |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 5,5656 | m3 | |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 207,5347 | m3 | |
| 26 | Diễn tính khối lượng đắp cát tôn nền | 126,4655 | m3 | |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,1382 | 100m3 | |
| 28 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 0,1265 | m3 | |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 2,4136 | 100m3 | |
| 30 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | 2,4136 | 100m3/1km | |
| 31 | GCLD lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,249 | tấn | |
| 32 | GCLD lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 1,3957 | tấn | |
| 33 | GCLD lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 1,1186 | tấn | |
| 34 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông cột | 1,8993 | 100m2 | |
| 35 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | 12,7512 | m3 | |
| 36 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 2,3289 | 100m2 | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,5928 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 3,7186 | tấn | |
| 39 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông sàn mái | 4,6924 | 100m2 | |
| 40 | GCLD cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 7,6089 | tấn | |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | 68,2867 | m3 | |
| 42 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | 1,4604 | 100m3 | |
| 43 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lanh tô | 0,7043 | 100m2 | |
| 44 | GCLD lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,2919 | tấn | |
| 45 | GCLD lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,1254 | tấn | |
| 46 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 4,7134 | m3 | |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 101,7531 | m3 | |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 6,7315 | m3 | |
| 49 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 19,144 | m3 | |
| 50 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 4,4275 | m3 | |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 4,5091 | m3 | |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 15,5268 | m3 | |
| 53 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông giằng, dầm | 0,236 | 100m2 | |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0742 | tấn | |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,0284 | tấn | |
| 56 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 0,0076 | m3 | |
| 57 | Sản xuất xà gồ thép U80x40x3 dập nguội | 1,3489 | tấn | |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép U80x40x3 dập nguội | 1,3489 | tấn | |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 57,2751 | 1m2 | |
| 60 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mm | 2,7437 | 100m2 | |
| 61 | Tôn úp nóc, ốp sườn khổ 300 | 46 | 1m | |
| 62 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái | 88,1204 | m2 | |
| 63 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | 88,1204 | m2 | |
| 64 | SXLD thang lên mái | 19,76 | kg | |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 0,5024 | 1m2 | |
| 66 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông cầu thang | 0,2156 | 100m2 | |
| 67 | GCLD cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,214 | tấn | |
| 68 | GCLD cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,032 | tấn | |
| 69 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 3,1238 | m3 | |
| 70 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 1,5854 | m3 | |
| 71 | Trát lót bậc, dày 2cm, vữa XM M75 | 21,8282 | m2 | |
| 72 | Láng granitô cầu thang | 21,8282 | m2 | |
| 73 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | 75,84 | m | |
| 74 | SXLD trụ thang gỗ chò chỉ | 1 | trụ | |
| 75 | SXLD tay vịn cầu thang, gỗ chò chỉ | 9,943 | m | |
| 76 | Gia công lan can | 0,1429 | tấn | |
| 77 | Lắp dựng lan can sắt | 8,9487 | m2 | |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 4,8874 | 1m2 | |
| 79 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 21,56 | m2 | |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 21,56 | m2 | |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 1,7746 | m3 | |
| 82 | Xây tường lan can bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 0,7892 | m3 | |
| 83 | SXLD con tiện BTĐS | 128 | con | |
| 84 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông giằng lan can | 0,1949 | 100m2 | |
| 85 | GCLD cốt thép giằng LC, đ/k | 0,0164 | tấn | |
| 86 | GCLD cốt thép giằng LC, đ/k | 0,0969 | tấn | |
| 87 | Bê tông giằng đá 1x2 mác 200 | 1,1225 | m3 | |
| 88 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 71,6852 | m2 | |
| 89 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 67,44 | m | |
| 90 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 98,4129 | m2 | |
| 91 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 2,6334 | 1m3 | |
| 92 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,8778 | m3 | |
| 93 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót bậc tam cấp | 0,1356 | 100m2 | |
| 94 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 3,1718 | m3 | |
| 95 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | 0,7012 | m3 | |
| 96 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 1,3467 | m3 | |
| 97 | Tôn nền vệt dốc bằng cát tưới nước đầm chặt | 3,1752 | m3 | |
| 98 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | 1,0628 | m3 | |
| 99 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 4,6377 | m3 | |
| 100 | Trát lót bậc, dày 2cm, vữa XM M75 | 50,5397 | m2 | |
| 101 | Láng granitô cầu thang màu hồng + vàng | 50,5397 | m2 | |
| 102 | Trát granitô mũi bậc, vữa XM cát mịn M75 | 58,68 | m | |
| 103 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 0,7755 | m3 | |
| 104 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 13,9177 | m2 | |
| 105 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 11,768 | m | |
| 106 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 13,9177 | m2 | |
| 107 | Gia công lan can vệt dốc | 0,0723 | tấn | |
| 108 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 5,535 | m2 | |
| 109 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa | 72,3 | kg | |
| 110 | Rải lớp nilon chống mất nước nền | 2,0974 | 100m2 | |
| 111 | Bê tông lót nền, M100, đá 4x6, PCB30 | 20,974 | m3 | |
| 112 | Quét Sika chống thấm sàn vệ sinh | 22,1394 | m2 | |
| 113 | Tôn nền bằng cát tưới đầm chặt | 1,756 | m3 | |
| 114 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 17,5599 | m2 | |
| 115 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30 | 32,1725 | m2 | |
| 116 | Trát lót tường trong nhà vệ sinh phần ốp gạch KT 300x450 dày 1cm, vữa XM M75 | 88,868 | m2 | |
| 117 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | 88,868 | m2 | |
| 118 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30 | 361,146 | m2 | |
| 119 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 821,402 | m2 | |
| 120 | Trát lót chân cột cos ±0.000 dày 1cm, vữa XM M75 | 11,922 | m2 | |
| 121 | Ốp gạch thẻ màu đỏ đậm ốp chân tường 60x240mm ≤ 0,036m2 | 11,922 | m2 | |
| 122 | GCLD vách compac HPL, dày 12mm | 27,507 | m2 | |
| 123 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 517,1933 | m2 | |
| 124 | Trát trần, vữa XM M75 | 500,992 | m2 | |
| 125 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 29,0628 | m2 | |
| 126 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 128,4094 | m2 | |
| 127 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 501,56 | m | |
| 128 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 69,6608 | m2 | |
| 129 | SXLD bọ bê tông trên lam nắng tầng 1 | 8 | cái | |
| 130 | SXLD bọ bê tông trên lam nắng tầng 1 | 82 | cái | |
| 131 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.479,8662 | m2 | |
| 132 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 517,1933 | m2 | |
| 133 | Cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ mở quay (tương đương cửa EU450), thanh nhôm dày 1,2mm kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đi kèm đồng bộ | 35,64 | m2 | |
| 134 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ mở quay (tương đương cửa EU450), thanh nhôm dày 1,2mm kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đi kèm đồng bộ | 44,496 | m2 | |
| 135 | Cửa sổ lùa khung nhôm hệ (tương đương cửa ETT940), kính an toàn dày 6,38mm, độ dày thanh nhôm 1,4 mm, phụ kiện đồng bộ | 61,38 | m2 | |
| 136 | Vách kính khung nhôm hệ (tương đương EU-80), kính trắng dày 10,38mm, độ dày thanh nhôm 1,5-2,0mm | 6,48 | m2 | |
| 137 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,9713 | tấn | |
| 138 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 65,7 | m2 | |
| 139 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa | 971,3 | kg | |
| 140 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | 5,7611 | 100m2 | |
| 141 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | 8,3117 | 1m3 | |
| 142 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0108 | 100m2 | |
| 143 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,7104 | m3 | |
| 144 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0246 | 100m2 | |
| 145 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0486 | tấn | |
| 146 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0622 | tấn | |
| 147 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 1,0127 | m3 | |
| 148 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 0,2086 | m3 | |
| 149 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 2,116 | m3 | |
| 150 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 13,464 | m2 | |
| 151 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 13,132 | m2 | |
| 152 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 3,871 | m2 | |
| 153 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0274 | 100m2 | |
| 154 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | 0,0293 | tấn | |
| 155 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | 0,4968 | m3 | |
| 156 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | 5 | cái | |
| 157 | Bộ đèn đôi: Máng đèn đôi 40/36x2, bóng đèn Led 120/20W | 24 | bộ | |
| 158 | Đèn gắn tường bóng Led 18W | 1 | bộ | |
| 159 | Đèn Led ốp trần vuông 23x23/18W | 18 | bộ | |
| 160 | Lắp đặt quạt trần | 12 | cái | |
| 161 | Ổ cắm đôi 2 chấu | 41 | cái | |
| 162 | Vỏ tủ điện 600x400x250mm (tủ nổi) | 1 | hộp | |
| 163 | Hộp tủ aptomat âm tường nhựa 08 modul | 9 | hộp | |
| 164 | Hộp tủ aptomat âm tường nhựa 12 modul | 1 | hộp | |
| 165 | Hộp nối 110x110x50mm | 15 | hộp | |
| 166 | Hộp box chia ngả | 55 | hộp | |
| 167 | Aptomat MCCB 3P-75A 22kA | 1 | cái | |
| 168 | Aptomat tép 1 cực 10A- 6kA | 12 | cái | |
| 169 | Aptomat tép 2 cực 16A-6kA | 21 | cái | |
| 170 | Aptomat tép 2 cực 20A-6kA | 9 | cái | |
| 171 | Aptomat tép 2 cực 40A-6kA | 2 | cái | |
| 172 | Aptomat tép 2 cực 63A-6kA | 2 | cái | |
| 173 | Công tắc 1 hạt | 4 | cái | |
| 174 | Công tắc 2 hạt | 11 | cái | |
| 175 | Công tắc 3 hạt | 1 | cái | |
| 176 | Công tắc đơn đảo chiều | 2 | cái | |
| 177 | Đế âm | 18 | hộp | |
| 178 | Dây CXV 2x2.5mm2 | 140 | m | |
| 179 | Dây CXV 2x4mm2 | 28 | m | |
| 180 | Dây CXV 2x6mm2 | 22 | m | |
| 181 | Dây CXV 2x10mm2 | 58 | m | |
| 182 | Dây CXV/DSTA (3x16+1x10)mm2 | 33 | m | |
| 183 | Dây CVV 2x1.5mm2 | 560 | m | |
| 184 | Dây CVV 2x2.5mm2 | 245 | m | |
| 185 | Dây CVV 3x1.5mm2 | 25 | m | |
| 186 | Ống nhựa luồn dây PVC D20 | 817 | m | |
| 187 | Ống nhựa luồn dây PVC D25 | 18 | m | |
| 188 | Ống nhựa luồn dây PVC D32 | 51 | m | |
| 189 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 | 28 | m | |
| 190 | Cắt sân bê tông | 1,14 | 10m | |
| 191 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | 0,35 | m3 | |
| 192 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 1,575 | 1m3 | |
| 193 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 1,925 | m3 | |
| 194 | Nậm sứ | 3 | cái | |
| 195 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | 3 | cái | |
| 196 | Dây dẫn thép D10mm | 36 | m | |
| 197 | Dây dẫn thép D12mm | 7 | m | |
| 198 | Thép hình | 7,4632 | kg | |
| 199 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1,8945 | 1m2 | |
| 200 | Cọc tiếp địa V63x63x6x2500 | 3 | cọc | |
| 201 | Ống nhựa luồn dây PVC D25 | 2 | m | |
| 202 | Hoá chất giảm điện trở GEM | 1 | 11,3kg/bao | |
| 203 | Cắt sân bê tông | 1,24 | 10m | |
| 204 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | 0,385 | m3 | |
| 205 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 1,54 | 1m3 | |
| 206 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 1,925 | m3 | |
| 207 | Dây tiếp địa CV 1x16mm2 | 14 | m | |
| 208 | Thép hình | 6,28 | kg | |
| 209 | Cọc tiếp địa V63x63x6x2500 | 3 | cọc | |
| 210 | Ống nhựa luồn dây PVC D25 | 2 | m | |
| 211 | Hoá chất giảm điện trở GEM | 1 | 11,3kg/bao | |
| 212 | Ống ppr DN20 | 0,05 | 100m | |
| 213 | Ống ppr DN25 | 0,2 | 100m | |
| 214 | Ống ppr DN32 | 0,18 | 100m | |
| 215 | Van khóa ppr DN25 | 1 | cái | |
| 216 | Van khóa ppr DN32 | 2 | cái | |
| 217 | Cút ppr DN25 | 5 | cái | |
| 218 | Cút ppr DN32 | 2 | cái | |
| 219 | Cút ppr ren trong D20/15 | 20 | cái | |
| 220 | Cút ppr ren trong D25/15 | 2 | cái | |
| 221 | Tê ppr D20 | 2 | cái | |
| 222 | Tê ppr D32 | 3 | cái | |
| 223 | Tê thu ppr D32/20 | 4 | cái | |
| 224 | Tê thu ppr D25/20 | 12 | cái | |
| 225 | Tê ppr ren trong D25/15 | 2 | cái | |
| 226 | Côn thu ppr D32/20 | 2 | cái | |
| 227 | Côn thu ppr D32/25 | 2 | cái | |
| 228 | Zacco ppr D25 | 1 | cái | |
| 229 | Zacco ppr D32 | 1 | cái | |
| 230 | Vòi rửa đồng D15 | 4 | bộ | |
| 231 | Tê ren ngoài D15 | 4 | cái | |
| 232 | Phao cơ | 1 | cái | |
| 233 | Bồn nhựa ngang chứa nước 2m3 | 1 | bể | |
| 234 | Băng tan | 20 | cuộn | |
| 235 | Ống nhựa u.PVC D48mm | 0,2 | 100m | |
| 236 | Ống nhựa u.PVC D75mm | 0,35 | 100m | |
| 237 | Ống nhựa u.PVC D110mm | 0,28 | 100m | |
| 238 | Cút u.PVC D48 | 22 | cái | |
| 239 | Cút u.PVC D75 | 8 | cái | |
| 240 | Cút u.PVC D110 | 5 | cái | |
| 241 | Chếch u.PVC D75 | 10 | cái | |
| 242 | Chếch u.PVC D110 | 6 | cái | |
| 243 | Tê u.PVC D48 | 2 | cái | |
| 244 | Tê u.PVC D75 | 17 | cái | |
| 245 | Tê u.PVC D110 | 2 | cái | |
| 246 | Côn thu D75/48 | 9 | cái | |
| 247 | Côn thu D110/75 | 2 | cái | |
| 248 | Côn thu D110/48 | 1 | cái | |
| 249 | Y u.PVC D75 | 7 | cái | |
| 250 | Y u.PVC D110 | 4 | cái | |
| 251 | Keo gắn ống | 0,3 | kg | |
| 252 | Xí bệt | 4 | bộ | |
| 253 | Xịt xí | 4 | bộ | |
| 254 | Chậu rửa | 4 | bộ | |
| 255 | Vòi chậu rửa tay | 4 | bộ | |
| 256 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 6 | bộ | |
| 257 | Bộ vòi nhấn xả tiểu nam | 6 | bộ | |
| 258 | Ống cấp nước tiểu nam | 6 | cái | |
| 259 | Tiểu nữ | 6 | bộ | |
| 260 | Gương soi | 4 | cái | |
| 261 | Lắp đặt kệ kính | 4 | cái | |
| 262 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 4 | cái | |
| 263 | Thoát sàn inox 120x 120mm | 12 | cái | |
| 264 | Dây cấp nước xí bệt + tiểu nữ | 10 | bộ | |
| 265 | Dây cấp nước lavabo | 4 | bộ | |
| 266 | Ống thải chữ P chậu rửa | 4 | bộ | |
| 267 | Xi phông tiểu nữ | 6 | bộ | |
| 268 | Vòi rửa tiểu nữ | 6 | bộ | |
| 269 | Ống nhựa u.PVC D90 | 0,612 | 100m | |
| 270 | Chếch u.PVC D90 | 24 | cái | |
| 271 | Cút u.PVC D90 | 6 | cái | |
| 272 | Cầu chắn rác D90 | 6 | cái | |
| 273 | Đai ôm D90 | 36 | cái | |
| 274 | Vỏ tủ phòng cháy chữa cháy | 2 | cái | |
| 275 | Bình khí chữa cháy CO2 MT3 | 4 | bình | |
| 276 | Bình bột chữa cháy ABC MFZ4 | 2 | bình | |
| 277 | Bộ tiêu lệnh pccc | 2 | bộ | |
| C | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG, LÁN XE | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | 6 | cây | |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤25cm | 25 | cây | |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | 6 | gốc | |
| 4 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤25cm | 25 | gốc | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 17,6665 | m3 | |
| 6 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | 1,2389 | 100m3 | |
| 7 | Đào đất bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 53,094 | 1m3 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 194,6505 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | 194,6505 | m3 | |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 0,9533 | 1m3 | |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,3178 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0349 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,7333 | m3 | |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 1,3828 | m3 | |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 10,3014 | m2 | |
| 16 | San lấp mặt bằng cát đen | 295 | m3 | |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | 615,682 | m3 | |
| 18 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | 225,085 | 10m | |
| 19 | Lát nền gạch đỏ đất nung 500x500 - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | 6.156,82 | m2 | |
| 20 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | 668,08 | cấu kiện | |
| 21 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công | 27,4731 | m3 | |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 27,4731 | m3 | |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | 21,536 | m3 | |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 18,0695 | m3 | |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 8,1273 | m3 | |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 168,042 | m2 | |
| 27 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông tấm đan | 1,5806 | 100m2 | |
| 28 | GCLD cốt thép cho bê tông tấm đan, ĐK ≤10mm | 1,4476 | tấn | |
| 29 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | 29,3348 | m3 | |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 669 | 1cấu kiện | |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 4,6592 | 1m3 | |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,5531 | m3 | |
| 33 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,1792 | 100m2 | |
| 34 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,896 | m3 | |
| 35 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 2,016 | m3 | |
| 36 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | 65,1878 | m3 | |
| 37 | Bu lông M20/L400 | 56 | cái | |
| 38 | Gia công cột bằng thép ống | 0,4837 | tấn | |
| 39 | Gia công cột bằng thép hình | 0,1978 | tấn | |
| 40 | Lắp cột thép các loại | 0,6815 | tấn | |
| 41 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 1,0682 | tấn | |
| 42 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 1,0682 | tấn | |
| 43 | Gia công xà gồ thép hộp | 0,2878 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,2878 | tấn | |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 88,2455 | m2 | |
| 46 | Lợp mái tôn màu đỏ dày 0,4mm | 1,6382 | 100m2 | |
| 47 | Tôn úp nóc khổ 300 dày 0,4mm | 21,22 | m | |
| 48 | Bu lông M20/L100 | 56 | cái | |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Đầm bàn | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu (hóa đơn mua máy); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn mua máy). | 1 |
| 2 | Đầm dùi | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu (hóa đơn mua máy); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn mua máy). | 1 |
| 3 | Đầm cóc | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu (hóa đơn mua máy); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn mua máy). | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu (hóa đơn mua máy); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn mua máy). | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu (hóa đơn mua máy); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn mua máy). | 1 |
| 6 | Máy hàn | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu (hóa đơn mua máy); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn mua máy). | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu (hóa đơn mua máy); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn mua máy). | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu (hóa đơn mua máy); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn mua máy). | 1 |
| 9 | Máy kinh vỹ | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu (hóa đơn mua máy); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn mua máy). | 1 |
| 10 | Máy ủi | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu (hóa đơn mua máy); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn mua máy). | 1 |
| 11 | Xe lu rung | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu (hóa đơn mua máy); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn mua máy). | 1 |
| 12 | Máy xúc | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu (hóa đơn mua máy); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn mua máy). | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Đầm bàn |
Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu (hóa đơn mua máy); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn mua máy). |
1 |
2 |
Đầm dùi |
Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu (hóa đơn mua máy); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn mua máy). |
1 |
3 |
Đầm cóc |
Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu (hóa đơn mua máy); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn mua máy). |
1 |
4 |
Máy trộn bê tông |
Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu (hóa đơn mua máy); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn mua máy). |
1 |
5 |
Ô tô tự đổ |
Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu (hóa đơn mua máy); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn mua máy). |
1 |
6 |
Máy hàn |
Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu (hóa đơn mua máy); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn mua máy). |
1 |
7 |
Máy trộn vữa |
Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu (hóa đơn mua máy); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn mua máy). |
1 |
8 |
Máy cắt uốn thép |
Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu (hóa đơn mua máy); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn mua máy). |
1 |
9 |
Máy kinh vỹ |
Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu (hóa đơn mua máy); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn mua máy). |
1 |
10 |
Máy ủi |
Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu (hóa đơn mua máy); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn mua máy). |
1 |
11 |
Xe lu rung |
Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu (hóa đơn mua máy); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn mua máy). |
1 |
12 |
Máy xúc |
Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu (hóa đơn mua máy); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn mua máy). |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 146,322 | m2 | |||
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 0,9229 | tấn | |||
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 25,2 | m2 | |||
| 4 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | 10,08 | m2 | |||
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | 29,452 | m2 | |||
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 179,2384 | m2 | |||
| 7 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | 177,4168 | m2 | |||
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 67,2155 | m3 | |||
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 6,6853 | m3 | |||
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 18,2219 | m3 | |||
| 11 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | 0,8066 | 100m3 | |||
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | 102,0953 | m3 | |||
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | 102,0953 | m3 | |||
| 14 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 73,161 | m2 | |||
| 15 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 0,5708 | tấn | |||
| 16 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 12,6 | m2 | |||
| 17 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | 5,04 | m2 | |||
| 18 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 52,0608 | m2 | |||
| 19 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | 50,9168 | m2 | |||
| 20 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 24,6939 | m3 | |||
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 2,3138 | m3 | |||
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 5,3552 | m3 | |||
| 23 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | 0,2343 | 100m3 | |||
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | 34,996 | m3 | |||
| 25 | Diễn tính khối lượng đào hố móng | 448,8874 | m3 | |||
| 26 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II | 3,1422 | 100m3 | |||
| 27 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | 134,6662 | 1m3 | |||
| 28 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | 151,325 | 100m | |||
| 29 | Đắp cát đệm móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 1,1833 | 100m3 | |||
| 30 | Đắp cát đệm móng công trình bằng thủ công | 29,583 | m3 | |||
| 31 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,2356 | 100m2 | |||
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 20,4473 | m3 | |||
| 33 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,7426 | 100m2 | |||
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng M1, ĐK ≤10mm | 1,893 | tấn | |||
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,3658 | tấn | |||
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng M1, ĐK >18mm | 2,0526 | tấn | |||
| 37 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | 65,0042 | m3 | |||
| 38 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | 1,4794 | m3 | |||
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 23,5463 | m3 | |||
| 40 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông cổ cột | 0,2162 | 100m2 | |||
| 41 | GCLD cốt thép cổ cột, ĐK | 0,05 | tấn | |||
| 42 | GCLD cốt thép cổ cột, ĐK | 0,1618 | tấn | |||
| 43 | GCLD cốt thép cổ cột, ĐK >18mm | 0,5993 | tấn | |||
| 44 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,3845 | m3 | |||
| 45 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,4919 | 100m2 | |||
| 46 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm | 0,1225 | tấn | |||
| 47 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm | 0,8848 | tấn | |||
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 5,5656 | m3 | |||
| 49 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 207,5347 | m3 | |||
| 50 | Diễn tính khối lượng đắp cát tôn nền | 126,4655 | m3 |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Khi bạn làm rơi một cái ly hoặc đĩa xuống sàn thì nó sẽ vỡ loảng xoảng. Khi cửa sổ bị vỡ, chân bàn bị gãy hay khi một bức ảnh rơi từ trên tường xuống, chúng đều tạo ra tiếng động. Nhưng với trái tim bạn, khi vỡ thì nó hoàn toàn im lặng. Bạn sẽ nghĩ vì nó quan trọng như vậy nên nó sẽ tạo ra tiếng động lớn nhất thế giới hoặc ít nhất cũng phải là một tiếng kêu vang báo hiệu như tiếng cồng hay tiếng chuông.Nhưng nó lại lặng lẽ và bạn gần như ước gì có một tiếng động nào đó làm bạn quên đi nỗi đau. "
Cecelia Ahern
Sự kiện ngoài nước: Môlie (Molière) là nhà viết hài kịch Pháp. Ông sinh ngày 15-1-1622. Thời trẻ ông học luật nhưng lại ham mê sân khấu. Từ nǎm 1644 ông thành lập đoàn kịch. Ông là diễn viên và kiêm viết kịch bản. Các vở kịch của ông chủ yếu phê phán giai cấp quí tộc rởm đời, bọn tu hành lợi dụng tôn giáo; và luôn luôn đứng về phía nhân dân lao động. Ông nổi tiếng với các vở "Trường học làm chồng", "Trường học làm vợ", "Jac Tuyphơ", "Đông Goǎng", "Người ghét đời", "Lão hà tiện", "Trưởng giả học làm quý tộc", "Người bệnh tưởng". Ông mất vào ngày 10-8-1673.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HOÀNG MINH KHANG đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HOÀNG MINH KHANG đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.