Thông báo mời thầu

Thi công xây lắp công trình

Tìm thấy: 11:08 07/06/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Di tích Dinh Bà Thu Bồn; hạng mục: đường nội bộ và các hạng mục phụ trợ.
Gói thầu
Thi công xây lắp công trình
Bên mời thầu
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Di tích Dinh Bà Thu Bồn; hạng mục: đường nội bộ và các hạng mục phụ trợ
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách huyện
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
13:00 17/06/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
180 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
11:03 07/06/2022
đến
13:00 17/06/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
13:00 17/06/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
40.000.000 VND
Bằng chữ
Bốn mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
210 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 17/06/2022 (13/01/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: UBND xã Quế Trung
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây lắp công trình
Tên dự án là: Di tích Dinh Bà Thu Bồn; hạng mục: đường nội bộ và các hạng mục phụ trợ.
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 450 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: UBND xã Quế Trung , địa chỉ: Xã Quế Trung, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quế Trung; địa chỉ: Xã Quế Trung, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam, SĐT: 02353654022
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Công ty cổ phần xây dựng Thanh Hưng Việt; địa chỉ: Tổ dân phố Thuận An, Thị trấn Đông Phú, Huyện Quế Sơn, Tỉnh Quảng Nam + Công ty TNHH tư vấn xây dựng Phúc Nguyên Thịnh; địa chỉ: Thôn 7, Xã Hương An, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam + Công ty cổ phần Nhân Phước Quảng Nam, địa chỉ: Tổ 3 thôn An Thành 2, xã Bình An, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam. + Ủy ban nhân dân xã Quế Trung; địa chỉ: Xã Quế Trung, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam, SĐT: 02353654022

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: UBND xã Quế Trung , địa chỉ: Xã Quế Trung, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quế Trung; địa chỉ: Xã Quế Trung, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam, SĐT: 02353654022

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Tài liệu chứng minh tính hợp lệ E-HSDT - Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm( Báo cáo tài chính 2019,2020,2021, tài liệu chứng minh đã hoàn thành nghĩa vụ thuế năm 2021, hóa đơn chứng minh doanh thu bình quân từ hoạt động xây lắp) - Tài liệu chứng minh về năng lực kỹ thuật đối với gói thầu - Tài liệu chứng minh về năng lực huy động thiết bị cho gói thầu
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 180 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quế Trung; địa chỉ: Xã Quế Trung, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam, SĐT: 02353654022
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Văn Lanh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Quế Trung; địa chỉ: Xã Quế Trung, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam, SĐT: 02353654022
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ủy ban nhân dân xã Quế Trung; địa chỉ: Xã Quế Trung, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam, SĐT: 02353654022 - Công ty cổ phần Nhân Phước Quảng Nam, địa chỉ: Tổ 3 thôn An Thành 2, xã Bình An, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam.Điện thoại: 0987226421
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Theo Quyết định số 2685/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc thành lập lại Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam và Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, số điện thoại: 0235.3810394, 811625, 810395, fax:0235.3810396

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
450 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật(kỹ sư đô thị, cấp thoát nước....) hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét, có giá trị 2.300.000.000 đồng trở lên; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 02 có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét có tổng giá trị 2.300.000.000 đồng trở lên- Phải là nhân sự của nhà thầu đứng đầu liên danh (nếu liên danh).- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học, Chứng chỉ tương ứng; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có ghi rõ chức danh chỉ huy trưởng công trình hoặc các tài liệu có liên quan khác để chứng minh năng lực(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)53
2Cán bộ kỹ thuật1- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật(kỹ sư đô thị, cấp thoát nước....) hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật- Đã từng đảm nhận vị trí tương tự trong gói thầu có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét, có giá trị 2.300.000.000 đồng trở lên- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học, Chứng chỉ tương ứng; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, trong đó có ghi rõ vị trí cán bộ kỹ thuật hoặc các tài liệu có liên quan khác để chứng minh năng lực(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)32
3Cán bộ an toàn lao động1- Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ an toàn lao động hoặc đã tốt nghiệp trung cấp bảo hộ lao động- Đã từng làm phụ trách công tác An toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ tương ứng; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu có liên quan khác để chứng minh năng lực(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ANền đường
1Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5.762,358m3
2Đào rãnh dọc đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V319,956m3
3Đánh cấp nền đường đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V897,712m3
4Vận chuyển đất tận dụng bằng ô tô tự đổ, Phạm vi Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6.980,025m3
5Đắp đất nền đường K95Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7.392,293m3
6Cung cấp đất đắp đến công trình đắp K95Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.702,85m3
7Vận chuyển đất đắp nền đường K95Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.702,85m3
8Vét hữu cơ dày 20cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.132,584m3
9Vận chuyển đất đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ, Cự ly 1km, ô tô 10T, Đất cấp 1Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.132,584m3
10Phá dỡ bê tông mặt đường bằng máy đàoMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V48m3
11Xúc phê thải lên ô tô vận chuyểnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V48m3
12Vận chuyển phế thải đổ bãi thải, cự ly 1kmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V48m3
BCống bản
C* Đan cống
1Bê tông M300 đá 1x2 đan cốngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V18,303m3
2Cốt thép đan cống d=14mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,784Tấn
3Cốt thép đan cống d=10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,357Tấn
4Cốt thép đan cống d=8mm0,421Tấn
5Cốt thép đan cống d=6mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,035Tấn
6Ván khuôn đan cốngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V78,505m2
D* Thân cống + xà mũ
1Bê tông M150 đá 2x4 thân cốngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V25,692m3
2Ván khuôn thân cống + xà mũMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V226,2m2
3Bê tông M200 đá 1x2 xà mũ cốngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12,233m3
4Cốt thép xà mũ d=16mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,264Tấn
5Cốt thép xà mũ d=10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,708Tấn
6Cốt thép xà mũ d=6mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,434Tấn
E* Móng cống
1Bê tông M150 đá 4x6 móng cốngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V38,01m3
2Ván khuôn móng cốngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V84,39m2
3Đá dăm đệm dày 10cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,654m3
F* Tường cánh
1Bê tông M150 đá 2x4 thân tường cánhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,435m3
2Ván khuôn thân tường cánhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V50,496m2
3Bê tông M150 đá 4x6 sân cống, chân khayMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V25,992m3
4Ván khuôn sân cống, chân khayMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V90,27m2
5Đá dăm đệm dày 10cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,712m3
G* Sân gia cố
1Bê tông M150 đá 4x6 sân gia cốMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,366m3
2Ván khuôn sân gai cốMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,04m2
3Bê tông M150 đá 4x6 chân khayMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V18,592m3
4Ván khuôn chân khayMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V104,16m2
5Đá dăm đệm dày 10cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,324m3
H* Hạng mục khác
1Đào hố móng đất cấp 3Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V304,216m3
2Đắp đất hố móng K95Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V151,227m3
3Phá dỡ bê tông mặt đường bằng máy đàoMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,04m3
4Xúc phế thải lên ô tô vận chuyểnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,04m3
5Vận chuyển phế thải đổ bãi thải, cự ly 1kmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,04m3
6Bê tông M300 đá 1x2 mặt đườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,6m3
7Cốt thép mặt đường d=8mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,014Tấn
8Cốt thép mặt đường d=12mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,727Tấn
9Ván khuôn bê tông mặt đườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2m2
10Lót giấy dầu chống thấmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V28m2
11Móng cấp phối đá dăm loại 1 (lớp trên)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,192m3
12Tấm chắn rác bê tông tính năng cao kt (80x40x8)cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3Tấm
ITường chắn
1Đào hố móng đất cấp 3Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V641,075m3
2Đắp đất hố móng K95Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V541,925m3
3Bê tông M250 đá 1x2 thân tường chắnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V43,05m3
4Ván khuôn thân tường chắnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V159,87m2
5Cốt thép tường chắn d=25mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,99Tấn
6Cốt thép tường chắn d=16mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,619Tấn
7Cốt thép tường chắn d=12mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,614Tấn
8Cốt thép tường chắn d=10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,221Tấn
9Bê tông M250 đá 1x2 móng tường chắnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V85m3
10Ván khuôn móng tường chắnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V67,54m2
11Bao tải tẩm nhựa đườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V16,59m2
12Đá dăm đệm dày 10cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V13m3
13Bê tông M200 đá 1x2 bậc cấp, chân khayMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V34,5m3
14Ván khuôn bậc cấpMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V75m2
15Đá dăm đệm dày 10cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,8m3
JKhu vực tổ chức lễ hội, trồng cây xanh
1Bê tông M250 đá 1x2 bó vỉaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V17,938m3
2Đá dăm đệm dày 10cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,08m3
3Ván khuôn bó vỉaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V50,096m2
4Trồng cây bóng mát khu lễ hội (Cây Hoàng Hậu)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V25cây
5Trồng cây cảnh quan dọc đường (Cây Muồng Anh Đào)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V118cây
6Bão dưỡng cây xanh sau khi trồng 90 ngàyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V143cây
7Lát đá hoa cương sân nền kích thước 30x60 (màu xanh đậm)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V561,2m2
8Lát đá granite sân nền kích thước 30x60 (màu đỏ)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V540,71m2
9Bê tông M150 đá 1x2 nềnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V66,115m3
10Lót giấy dầu chống thấmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.101,91m2
11Đào đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,86m3
12Đắp đất nền đường K90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.096,711m3
13Cung cấp đất đắp đến công trình đắp K90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.427,918m3
14Vận chuyển đất đắp nền đường K90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.427,918m3
15Lắp đặt tấm bê tông đúc sẵnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12.128tấm
16Bê tông M250 đá 1x2 tấm đanMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V138,093m3
17Bê tông M200 đá 1x2 sân bóng chuyềnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V72m3
18Lót giấy dầu chống thấmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V720m2
19Ván khuôn bê tông sân bóng chuyềnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,8m2
20Đào khuôn đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V19,92m3
21Lu lèn nền đường K95Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V99,6m2
22Bê tông M300 đá 1x2 hoàn trả mặt đườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V19,92m3
23Lót giấy dầu chống thấmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V99,6m2
24Móng cấp phối đá dăm loại 1 (lớp trên)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V14,94m3
25Phá dỡ bê tông mặt đường bằng máy đàoMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V40,92m3
26Xúc phế thải lên ô tô vận chuyểnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V40,92m3
27Vận chuyển phế thải đổ bãi thải, cự ly 1kmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V40,92m3

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy trộn 250lHoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu3
2Máy cắt uốn 5kWHoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
3Máy đầm dùi 1.5kWHoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
4Máy đầm bàn 1kWHoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
5Máy đầm bàn 1kWHoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
6Máy hàn 23kWHoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
7Máy cắt gạch 1,7kWHoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
8Máy khoan cầm tayHoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
9Máy phát điệnHoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
10Máy đào ≥ 0,8m3Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
11Ô tô tự đổ ≥ 5THoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu, giấy đăng ký đăng kiểm còn thời hạn2
12Máy lu ≥ 10THoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
13Cần cẩu 10THoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
14Máy toàn đạt điện tử hoặc máy thủy bìnhHoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy trộn 250l
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
3
2
Máy cắt uốn 5kW
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
1
3
Máy đầm dùi 1.5kW
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
2
4
Máy đầm bàn 1kW
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
1
5
Máy đầm bàn 1kW
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
1
6
Máy hàn 23kW
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
2
7
Máy cắt gạch 1,7kW
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
2
8
Máy khoan cầm tay
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
2
9
Máy phát điện
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
1
10
Máy đào ≥ 0,8m3
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
1
11
Ô tô tự đổ ≥ 5T
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu, giấy đăng ký đăng kiểm còn thời hạn
2
12
Máy lu ≥ 10T
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
1
13
Cần cẩu 10T
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
1
14
Máy toàn đạt điện tử hoặc máy thủy bình
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đào
5.762,358 m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
2 Đào rãnh dọc đất cấp 3 bằng máy đào
319,956 m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
3 Đánh cấp nền đường đất cấp 3 bằng máy đào
897,712 m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
4 Vận chuyển đất tận dụng bằng ô tô tự đổ, Phạm vi
6.980,025 m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
5 Đắp đất nền đường K95
7.392,293 m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
6 Cung cấp đất đắp đến công trình đắp K95
1.702,85 m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
7 Vận chuyển đất đắp nền đường K95
1.702,85 m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
8 Vét hữu cơ dày 20cm
1.132,584 m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
9 Vận chuyển đất đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ, Cự ly 1km, ô tô 10T, Đất cấp 1
1.132,584 m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
10 Phá dỡ bê tông mặt đường bằng máy đào
48 m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
11 Xúc phê thải lên ô tô vận chuyển
48 m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
12 Vận chuyển phế thải đổ bãi thải, cự ly 1km
48 m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
13 Bê tông M300 đá 1x2 đan cống
18,303 m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
14 Cốt thép đan cống d=14mm
0,784 Tấn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
15 Cốt thép đan cống d=10mm
0,357 Tấn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
16 Cốt thép đan cống d=8mm
0,421 Tấn
17 Cốt thép đan cống d=6mm
0,035 Tấn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
18 Ván khuôn đan cống
78,505 m2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
19 Bê tông M150 đá 2x4 thân cống
25,692 m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
20 Ván khuôn thân cống + xà mũ
226,2 m2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
21 Bê tông M200 đá 1x2 xà mũ cống
12,233 m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
22 Cốt thép xà mũ d=16mm
0,264 Tấn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
23 Cốt thép xà mũ d=10mm
0,708 Tấn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
24 Cốt thép xà mũ d=6mm
0,434 Tấn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
25 Bê tông M150 đá 4x6 móng cống
38,01 m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
26 Ván khuôn móng cống
84,39 m2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
27 Đá dăm đệm dày 10cm
10,654 m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
28 Bê tông M150 đá 2x4 thân tường cánh
7,435 m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
29 Ván khuôn thân tường cánh
50,496 m2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
30 Bê tông M150 đá 4x6 sân cống, chân khay
25,992 m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
31 Ván khuôn sân cống, chân khay
90,27 m2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
32 Đá dăm đệm dày 10cm
4,712 m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
33 Bê tông M150 đá 4x6 sân gia cố
8,366 m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
34 Ván khuôn sân gai cố
5,04 m2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
35 Bê tông M150 đá 4x6 chân khay
18,592 m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
36 Ván khuôn chân khay
104,16 m2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
37 Đá dăm đệm dày 10cm
2,324 m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
38 Đào hố móng đất cấp 3
304,216 m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
39 Đắp đất hố móng K95
151,227 m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
40 Phá dỡ bê tông mặt đường bằng máy đào
9,04 m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
41 Xúc phế thải lên ô tô vận chuyển
9,04 m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
42 Vận chuyển phế thải đổ bãi thải, cự ly 1km
9,04 m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
43 Bê tông M300 đá 1x2 mặt đường
5,6 m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
44 Cốt thép mặt đường d=8mm
0,014 Tấn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
45 Cốt thép mặt đường d=12mm
0,727 Tấn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
46 Ván khuôn bê tông mặt đường
2 m2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
47 Lót giấy dầu chống thấm
28 m2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
48 Móng cấp phối đá dăm loại 1 (lớp trên)
3,192 m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
49 Tấm chắn rác bê tông tính năng cao kt (80x40x8)cm
3 Tấm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
50 Đào hố móng đất cấp 3
641,075 m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây lắp công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây lắp công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 182

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây