Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: UBND xã Quế Trung |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây lắp công trình Tên dự án là: Di tích Dinh Bà Thu Bồn; hạng mục: đường nội bộ và các hạng mục phụ trợ. Thời gian thực hiện hợp đồng là : 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ E-HSDT - Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm( Báo cáo tài chính 2019,2020,2021, tài liệu chứng minh đã hoàn thành nghĩa vụ thuế năm 2021, hóa đơn chứng minh doanh thu bình quân từ hoạt động xây lắp) - Tài liệu chứng minh về năng lực kỹ thuật đối với gói thầu - Tài liệu chứng minh về năng lực huy động thiết bị cho gói thầu |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 180 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quế Trung; địa chỉ: Xã Quế Trung, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam, SĐT: 02353654022 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Văn Lanh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Quế Trung; địa chỉ: Xã Quế Trung, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam, SĐT: 02353654022 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ủy ban nhân dân xã Quế Trung; địa chỉ: Xã Quế Trung, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam, SĐT: 02353654022 - Công ty cổ phần Nhân Phước Quảng Nam, địa chỉ: Tổ 3 thôn An Thành 2, xã Bình An, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam.Điện thoại: 0987226421 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Theo Quyết định số 2685/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc thành lập lại Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam và Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, số điện thoại: 0235.3810394, 811625, 810395, fax:0235.3810396 |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 450 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật(kỹ sư đô thị, cấp thoát nước....) hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét, có giá trị 2.300.000.000 đồng trở lên; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 02 có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét có tổng giá trị 2.300.000.000 đồng trở lên- Phải là nhân sự của nhà thầu đứng đầu liên danh (nếu liên danh).- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học, Chứng chỉ tương ứng; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có ghi rõ chức danh chỉ huy trưởng công trình hoặc các tài liệu có liên quan khác để chứng minh năng lực(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật(kỹ sư đô thị, cấp thoát nước....) hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật- Đã từng đảm nhận vị trí tương tự trong gói thầu có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét, có giá trị 2.300.000.000 đồng trở lên- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học, Chứng chỉ tương ứng; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, trong đó có ghi rõ vị trí cán bộ kỹ thuật hoặc các tài liệu có liên quan khác để chứng minh năng lực(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ an toàn lao động hoặc đã tốt nghiệp trung cấp bảo hộ lao động- Đã từng làm phụ trách công tác An toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ tương ứng; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu có liên quan khác để chứng minh năng lực(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) | 3 | 2 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5.762,358 | m3 |
| 2 | Đào rãnh dọc đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 319,956 | m3 |
| 3 | Đánh cấp nền đường đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 897,712 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tận dụng bằng ô tô tự đổ, Phạm vi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6.980,025 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường K95 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7.392,293 | m3 |
| 6 | Cung cấp đất đắp đến công trình đắp K95 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.702,85 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đắp nền đường K95 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.702,85 | m3 |
| 8 | Vét hữu cơ dày 20cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.132,584 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ, Cự ly 1km, ô tô 10T, Đất cấp 1 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.132,584 | m3 |
| 10 | Phá dỡ bê tông mặt đường bằng máy đào | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 48 | m3 |
| 11 | Xúc phê thải lên ô tô vận chuyển | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 48 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải đổ bãi thải, cự ly 1km | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 48 | m3 |
| B | Cống bản | |||
| C | * Đan cống | |||
| 1 | Bê tông M300 đá 1x2 đan cống | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18,303 | m3 |
| 2 | Cốt thép đan cống d=14mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,784 | Tấn |
| 3 | Cốt thép đan cống d=10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,357 | Tấn |
| 4 | Cốt thép đan cống d=8mm | 0,421 | Tấn | |
| 5 | Cốt thép đan cống d=6mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,035 | Tấn |
| 6 | Ván khuôn đan cống | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 78,505 | m2 |
| D | * Thân cống + xà mũ | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 thân cống | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25,692 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân cống + xà mũ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 226,2 | m2 |
| 3 | Bê tông M200 đá 1x2 xà mũ cống | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,233 | m3 |
| 4 | Cốt thép xà mũ d=16mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,264 | Tấn |
| 5 | Cốt thép xà mũ d=10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,708 | Tấn |
| 6 | Cốt thép xà mũ d=6mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,434 | Tấn |
| E | * Móng cống | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 4x6 móng cống | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 38,01 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cống | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 84,39 | m2 |
| 3 | Đá dăm đệm dày 10cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,654 | m3 |
| F | * Tường cánh | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 thân tường cánh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,435 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân tường cánh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50,496 | m2 |
| 3 | Bê tông M150 đá 4x6 sân cống, chân khay | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25,992 | m3 |
| 4 | Ván khuôn sân cống, chân khay | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 90,27 | m2 |
| 5 | Đá dăm đệm dày 10cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,712 | m3 |
| G | * Sân gia cố | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 4x6 sân gia cố | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,366 | m3 |
| 2 | Ván khuôn sân gai cố | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,04 | m2 |
| 3 | Bê tông M150 đá 4x6 chân khay | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18,592 | m3 |
| 4 | Ván khuôn chân khay | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 104,16 | m2 |
| 5 | Đá dăm đệm dày 10cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,324 | m3 |
| H | * Hạng mục khác | |||
| 1 | Đào hố móng đất cấp 3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 304,216 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng K95 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 151,227 | m3 |
| 3 | Phá dỡ bê tông mặt đường bằng máy đào | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,04 | m3 |
| 4 | Xúc phế thải lên ô tô vận chuyển | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,04 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải đổ bãi thải, cự ly 1km | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,04 | m3 |
| 6 | Bê tông M300 đá 1x2 mặt đường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,6 | m3 |
| 7 | Cốt thép mặt đường d=8mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,014 | Tấn |
| 8 | Cốt thép mặt đường d=12mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,727 | Tấn |
| 9 | Ván khuôn bê tông mặt đường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | m2 |
| 10 | Lót giấy dầu chống thấm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28 | m2 |
| 11 | Móng cấp phối đá dăm loại 1 (lớp trên) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,192 | m3 |
| 12 | Tấm chắn rác bê tông tính năng cao kt (80x40x8)cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | Tấm |
| I | Tường chắn | |||
| 1 | Đào hố móng đất cấp 3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 641,075 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng K95 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 541,925 | m3 |
| 3 | Bê tông M250 đá 1x2 thân tường chắn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 43,05 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thân tường chắn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 159,87 | m2 |
| 5 | Cốt thép tường chắn d=25mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,99 | Tấn |
| 6 | Cốt thép tường chắn d=16mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,619 | Tấn |
| 7 | Cốt thép tường chắn d=12mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,614 | Tấn |
| 8 | Cốt thép tường chắn d=10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,221 | Tấn |
| 9 | Bê tông M250 đá 1x2 móng tường chắn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 85 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng tường chắn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 67,54 | m2 |
| 11 | Bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,59 | m2 |
| 12 | Đá dăm đệm dày 10cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13 | m3 |
| 13 | Bê tông M200 đá 1x2 bậc cấp, chân khay | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 34,5 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bậc cấp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 75 | m2 |
| 15 | Đá dăm đệm dày 10cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,8 | m3 |
| J | Khu vực tổ chức lễ hội, trồng cây xanh | |||
| 1 | Bê tông M250 đá 1x2 bó vỉa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,938 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm dày 10cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,08 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50,096 | m2 |
| 4 | Trồng cây bóng mát khu lễ hội (Cây Hoàng Hậu) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25 | cây |
| 5 | Trồng cây cảnh quan dọc đường (Cây Muồng Anh Đào) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 118 | cây |
| 6 | Bão dưỡng cây xanh sau khi trồng 90 ngày | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 143 | cây |
| 7 | Lát đá hoa cương sân nền kích thước 30x60 (màu xanh đậm) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 561,2 | m2 |
| 8 | Lát đá granite sân nền kích thước 30x60 (màu đỏ) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 540,71 | m2 |
| 9 | Bê tông M150 đá 1x2 nền | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 66,115 | m3 |
| 10 | Lót giấy dầu chống thấm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.101,91 | m2 |
| 11 | Đào đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,86 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền đường K90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.096,711 | m3 |
| 13 | Cung cấp đất đắp đến công trình đắp K90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.427,918 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đắp nền đường K90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.427,918 | m3 |
| 15 | Lắp đặt tấm bê tông đúc sẵn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12.128 | tấm |
| 16 | Bê tông M250 đá 1x2 tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 138,093 | m3 |
| 17 | Bê tông M200 đá 1x2 sân bóng chuyền | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 72 | m3 |
| 18 | Lót giấy dầu chống thấm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 720 | m2 |
| 19 | Ván khuôn bê tông sân bóng chuyền | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,8 | m2 |
| 20 | Đào khuôn đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19,92 | m3 |
| 21 | Lu lèn nền đường K95 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 99,6 | m2 |
| 22 | Bê tông M300 đá 1x2 hoàn trả mặt đường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19,92 | m3 |
| 23 | Lót giấy dầu chống thấm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 99,6 | m2 |
| 24 | Móng cấp phối đá dăm loại 1 (lớp trên) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,94 | m3 |
| 25 | Phá dỡ bê tông mặt đường bằng máy đào | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40,92 | m3 |
| 26 | Xúc phế thải lên ô tô vận chuyển | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40,92 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải đổ bãi thải, cự ly 1km | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40,92 | m3 |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy trộn 250l | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 2 | Máy cắt uốn 5kW | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi 1.5kW | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn 1kW | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn 1kW | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 6 | Máy hàn 23kW | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch 1,7kW | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 8 | Máy khoan cầm tay | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 9 | Máy phát điện | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 10 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu, giấy đăng ký đăng kiểm còn thời hạn | 2 |
| 12 | Máy lu ≥ 10T | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 13 | Cần cẩu 10T | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 14 | Máy toàn đạt điện tử hoặc máy thủy bình | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy trộn 250l |
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
3 |
2 |
Máy cắt uốn 5kW |
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
1 |
3 |
Máy đầm dùi 1.5kW |
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
2 |
4 |
Máy đầm bàn 1kW |
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
1 |
5 |
Máy đầm bàn 1kW |
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
1 |
6 |
Máy hàn 23kW |
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
2 |
7 |
Máy cắt gạch 1,7kW |
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
2 |
8 |
Máy khoan cầm tay |
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
2 |
9 |
Máy phát điện |
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
1 |
10 |
Máy đào ≥ 0,8m3 |
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
1 |
11 |
Ô tô tự đổ ≥ 5T |
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu, giấy đăng ký đăng kiểm còn thời hạn |
2 |
12 |
Máy lu ≥ 10T |
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
1 |
13 |
Cần cẩu 10T |
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
1 |
14 |
Máy toàn đạt điện tử hoặc máy thủy bình |
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đào | 5.762,358 | m3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 2 | Đào rãnh dọc đất cấp 3 bằng máy đào | 319,956 | m3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 3 | Đánh cấp nền đường đất cấp 3 bằng máy đào | 897,712 | m3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 4 | Vận chuyển đất tận dụng bằng ô tô tự đổ, Phạm vi | 6.980,025 | m3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 5 | Đắp đất nền đường K95 | 7.392,293 | m3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 6 | Cung cấp đất đắp đến công trình đắp K95 | 1.702,85 | m3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 7 | Vận chuyển đất đắp nền đường K95 | 1.702,85 | m3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 8 | Vét hữu cơ dày 20cm | 1.132,584 | m3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 9 | Vận chuyển đất đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ, Cự ly 1km, ô tô 10T, Đất cấp 1 | 1.132,584 | m3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 10 | Phá dỡ bê tông mặt đường bằng máy đào | 48 | m3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 11 | Xúc phê thải lên ô tô vận chuyển | 48 | m3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 12 | Vận chuyển phế thải đổ bãi thải, cự ly 1km | 48 | m3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 13 | Bê tông M300 đá 1x2 đan cống | 18,303 | m3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 14 | Cốt thép đan cống d=14mm | 0,784 | Tấn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 15 | Cốt thép đan cống d=10mm | 0,357 | Tấn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 16 | Cốt thép đan cống d=8mm | 0,421 | Tấn | |||
| 17 | Cốt thép đan cống d=6mm | 0,035 | Tấn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 18 | Ván khuôn đan cống | 78,505 | m2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 19 | Bê tông M150 đá 2x4 thân cống | 25,692 | m3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 20 | Ván khuôn thân cống + xà mũ | 226,2 | m2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 21 | Bê tông M200 đá 1x2 xà mũ cống | 12,233 | m3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 22 | Cốt thép xà mũ d=16mm | 0,264 | Tấn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 23 | Cốt thép xà mũ d=10mm | 0,708 | Tấn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 24 | Cốt thép xà mũ d=6mm | 0,434 | Tấn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 25 | Bê tông M150 đá 4x6 móng cống | 38,01 | m3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 26 | Ván khuôn móng cống | 84,39 | m2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 27 | Đá dăm đệm dày 10cm | 10,654 | m3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 28 | Bê tông M150 đá 2x4 thân tường cánh | 7,435 | m3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 29 | Ván khuôn thân tường cánh | 50,496 | m2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 30 | Bê tông M150 đá 4x6 sân cống, chân khay | 25,992 | m3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 31 | Ván khuôn sân cống, chân khay | 90,27 | m2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 32 | Đá dăm đệm dày 10cm | 4,712 | m3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 33 | Bê tông M150 đá 4x6 sân gia cố | 8,366 | m3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 34 | Ván khuôn sân gai cố | 5,04 | m2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 35 | Bê tông M150 đá 4x6 chân khay | 18,592 | m3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 36 | Ván khuôn chân khay | 104,16 | m2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 37 | Đá dăm đệm dày 10cm | 2,324 | m3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 38 | Đào hố móng đất cấp 3 | 304,216 | m3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 39 | Đắp đất hố móng K95 | 151,227 | m3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 40 | Phá dỡ bê tông mặt đường bằng máy đào | 9,04 | m3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 41 | Xúc phế thải lên ô tô vận chuyển | 9,04 | m3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 42 | Vận chuyển phế thải đổ bãi thải, cự ly 1km | 9,04 | m3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 43 | Bê tông M300 đá 1x2 mặt đường | 5,6 | m3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 44 | Cốt thép mặt đường d=8mm | 0,014 | Tấn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 45 | Cốt thép mặt đường d=12mm | 0,727 | Tấn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 46 | Ván khuôn bê tông mặt đường | 2 | m2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 47 | Lót giấy dầu chống thấm | 28 | m2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 48 | Móng cấp phối đá dăm loại 1 (lớp trên) | 3,192 | m3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 49 | Tấm chắn rác bê tông tính năng cao kt (80x40x8)cm | 3 | Tấm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 50 | Đào hố móng đất cấp 3 | 641,075 | m3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Chúng ta gọi họ là những kẻ mọi rợ, bởi cách thức của họ khác với chúng ta. "
Benjamin Franklin
Sự kiện trong nước: Anh hùng dân tộc Trần Quốc Tuấn sinh năm 1226 quê ở làng Tức Mặc, Mỹ Lộc tỉnh Nam Định. Ông có tài quân sự, khi giặc Nguyên sang cướp nước ta, ông được Trần Nhân Tông phong làm Tiết chế các đạo quân thuỷ bộ. Thế giặc mạnh, nhà vua lo ngại muốn tạm hàng, ông khảng khái nói: "Bệ hạ muốn hàng, xin hãy chém đầu tôi trước rồi hãy hàng". Ông làm "Hịch tướng sĩ" khích lệ lòng quân, đôn đốc các vương hầu, binh tướng tận trung cứu nước. Dưới tài lãnh đạo của ông, quân dân ta chiến thắng vang dội ở Chương Dương, Hàm Tử, Vạn Kiếp, Bạch Đằng, đuổi giặc ra khỏi nước. Ông được thăng chức Hưng Đạo Vương. Ông thường tiến cử nhiều người có tài ra giúp lập nên nghiệp lớn như Phạm Ngũ Lão, Dã Tượng, Yết Kiêu ... bất kể họ thuộc thành phần nào trong xã hội. Ngoài "Hịch tướng sĩ" ông còn là tác giả của "Binh thư yếu lược" và "Vạn Kiếp tông bí truyền thư". Ông mất ngày 3-9-1300, thọ 74 tuổi.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư UBND thị trấn Trung Phước đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác UBND thị trấn Trung Phước đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.