Thông báo mời thầu

Thi công xây lắp công trình

Tìm thấy: 15:47 26/10/2019
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Xử lý mất ATGT nút giao Ngã ba Chùa thuộc đường dẫn cao tốc TP.HCM - Trung Lương, Tiền Giang
Gói thầu
Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Xử lý mất ATGT nút giao Ngã ba Chùa thuộc đường dẫn cao tốc TP.HCM - Trung Lương, Tiền Giang
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Quỹ bảo trì đường bộ trung ương
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
09:00 05/11/2019
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
16:40 25/10/2019
đến
09:00 05/11/2019
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
09:00 05/11/2019
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
190.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 05/11/2019 (04/03/2020)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH KIỂM TOÁN VÀ TƯ VẤN AC
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây lắp công trình
Tên dự toán là: Xử lý mất ATGT nút giao Ngã ba Chùa thuộc đường dẫn cao tốc TP.HCM - Trung Lương, Tiền Giang
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Quỹ bảo trì đường bộ trung ương
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Cục Quản lý Đường bộ IV - Địa chỉ: 296 đường Nguyễn Văn Đậu, phường 11, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh, Điện thoại: (028) 35161063, Fax: (028) 35161065
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập Báo cáo KTKT: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế Giao thông Vận tải phía Nam - Địa chỉ: 92 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh + Thẩm định Báo cáo KTKT: Cục Quản lý Đường bộ IV - Địa chỉ: 296 đường Nguyễn Văn Đậu, phường 11, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Kiểm toán và tư vấn A&C – Địa chỉ: Số 02, Đường Trường Sơn, Phường 2, Quận Tân Bình, Tp. Hồ Chí Minh, Điện thoại: (028) 35472972; Fax: (028) 35472970; + Thẩm định E-HSMT: Cục Quản lý Đường bộ IV - Địa chỉ: 296 đường Nguyễn Văn Đậu, phường 11, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Cục Quản lý Đường bộ IV - Địa chỉ: 296 đường Nguyễn Văn Đậu, phường 11, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH KIỂM TOÁN VÀ TƯ VẤN AC , địa chỉ: Số 2, Trường Sơn, Phường 2, Quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Cục Quản lý Đường bộ IV - Địa chỉ: 296 đường Nguyễn Văn Đậu, phường 11, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh, Điện thoại: (028) 35161063, Fax: (028) 35161065

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Giấy cam kết của Nhà thầu về bảo đảm kích thước thùng hàng, không chở hàng quá khổ quá tải khi thực hiện gói thầu này. - Bản sao y (hoặc bản công chứng) chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông do cấp có thẩm quyền cấp và phải còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Quản lý Đường bộ IV - Địa chỉ: 296 đường Nguyễn Văn Đậu, phường 11, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh, Điện thoại: (028) 35161063, Fax: (028) 35161065
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Quản lý Đường bộ IV - Địa chỉ: 296 đường Nguyễn Văn Đậu, phường 11, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tổng Cục Đường Bộ Việt Nam – lô D20 Khu đô thị mới Cầu Giấy, Tôn Thất Thuyết, quận Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024.38571444, fax: 024.38571440;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thông báo sau.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Quản lý Đường bộ IV - Địa chỉ: 296 đường Nguyễn Văn Đậu, phường 11, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
90 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016 đến năm 2018(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 190.000.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 38.000.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Có ít nhất 02 (hai) hợp đồng thi công công trình giao thông (trong mỗi hợp đồng phải có các hạng mục thảm BTN, hệ thống thoát nước và hệ thống điện), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.000.000.000 VND.

Phân cấp công trình: Công trình giao thông
Loại công trình: Đường ô tô cao tốc
Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Vị trí 1: Chỉ huy trưởng công trường1Phải đáp ứng các điều kiện sau:- Đáp ứng điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng công trường hạng III (theo Khoản 12 Điều 1 NĐ 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018).- Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình có quy mô tương tự như công trình này.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn);55
2Vị trí 2: Cán bộ kỹ thuật.2- 01 người là kỹ sư trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ); đã từng làm Tư vấn giám sát hoặc cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự như công trình này- 01 người là kỹ sư điện.33
3Vị trí 3: Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động.1- Từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã từng làm Tư vấn giám sát hoặc cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự như công trình này.- Có giấy chứng nhận, đào tạo huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn);33
4Công nhân bậc thợ20- Được các trường trung cấp, cao đẳng nghề trở lên đào tạo bậc cao đẳng hoặc công nhân về xây dựng, cầu đường.22

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ANỀN ĐƯỜNG
1Đào khuônChương V- Yêu cầu về kỹ thuật24,558100m3
2Đào cống dọc- nt -34,76100m3
3Đắp trả cống dọc- nt -25,084100m3
4Vận chuyển đất đổ đi- nt -30,973100m3
BMẶT ĐƯỜNG LÀN XE THÔ SƠ
1Thảm BTN C12,5 dày 5cm (kể cả sản xuất + vận chuyển)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật18,01100m2
2Tưới nhựa dính bám, T/C nhựa 0,5 kg/m2- nt -18,01100m2
3Thảm BTN C19 dày 7cm (kể cả sản xuất + vận chuyển)- nt -18,01100m2
4Tưới nhựa thấm bám, T/C nhựa 1,0 kg/m2- nt -18,01100m2
5Cấp phối đá dăm loại 1 dày 25cm lớp trên- nt -4,502100m3
6Cấp phối đá dăm loại 2 dày 30cm lớp dưới- nt -5,403100m3
7Trải vải địa kĩ thuật 25KN/m- nt -27,751100m2
8Đắp cát K98- nt -5,403100m3
9Đắp cát K95- nt -9,005100m3
CMẶT ĐƯỜNG TRONG NÚT GIAO + ĐƯỜNG DÂN SINH
1Đào khuônChương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,044100m3
2Thảm BTN C12,5 dày 5cm (kể cả sản xuất + vận chuyển)- nt -3,431100m2
3Tưới nhựa dính bám, T/C nhựa 0,5 kg/m2- nt -3,431100m2
4Thảm BTN C19 dày 7cm (kể cả sản xuất + vận chuyển)- nt -3,431100m2
5Tưới nhựa thấm bám, T/C nhựa 1,0 kg/m2- nt -3,431100m2
6Cấp phối đá dăm loại 1 dày 25cm lớp trên- nt -0,858100m3
7Cấp phối đá dăm loại 2 dày 30cm lớp dưới- nt -1,029100m3
8Trải vải địa kĩ thuật 25KN/m- nt -3,603100m2
9Đắp cát K98- nt -1,029100m3
10Đắp cát K95- nt -1,716100m3
11Vận chuyển đất đổ đi- nt -5,044100m3
DCỐNG THOÁT NƯỚC
1Cung cấp, lắp đặt ống cống D80cm, L=4m, H30Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật275đốt
EMÓNG CỐNG, MỐI NỐI
1Bê tông đá 1x2 M200 (kể cả ván khuôn)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật331,44m3
2Đá dăm đệm- nt -112m3
3Join cao su D80cm- nt -238cái
4Đắp cát phủ đầu cừ- nt -112m3
5Đóng cọc cừ tràm L=4,5m- nt -806,43100m
FCỬA XẢ
1Bê tông đá 1x2 M250 tường đầu, tường cánh (kể cả ván khuôn)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật15,59m3
2Bê tông đá 1x2 M250 sân cống (kể cả ván khuôn)- nt -9,88m3
3Đá dăm đệm- nt -2,15m3
4Đắp cát phủ đầu cừ- nt -2,15m3
5Đóng cọc cừ tràm L=4,5m- nt -27,765100m
GGIẾNG THU ĐÚC SẴN
1Bê tông đá 1x2 M250 (kể cả ván khuôn)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật59,45m3
2Cốt thép D - nt -0,284tấn
3Cốt thép D - nt -4,731tấn
4Lắp đặt hố ga đúc sẵn- nt -37Ck
HGIẾNG THU ĐỔ TẠI CHỖ
1Bê tông thân giếng đá 1x2 M250 (kể cả ván khuôn)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật45,76m3
2Bê tông cổ giếng đá 1x2 M250 (kể cả ván khuôn)- nt -16,82m3
3Bê tông cửa giếng đá 1x2 M250 (kể cả ván khuôn)- nt -8,2m3
4Đá dăm đệm- nt -13,58m3
5Cốt thép D - nt -2,947tấn
6Cốt thép D - nt -2,594tấn
7Đắp cát phủ đầu cừ- nt -11,81m3
8Đóng cọc cừ tràm- nt -132,84100m
IKHUÔN GIẾNG ĐÚC SẴN
1Bê tông đá 1x2 M250 (kể cả ván khuôn)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật9,02m3
2Cốt thép D - nt -0,51tấn
3Cốt thép D - nt -0,97tấn
4Gia công, lắp đặt thép hình- nt -0,586tấn
5Lắp đặt khuôn giếng- nt -41Ck
JLƯỚI CHẮN RÁC
1Gia công lưới chắn rácChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,442tấn
2Cung cấp bản lề- nt -41cái
KTẤM ĐAN ĐÚC SẴN
1Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 (kể cả ván khuôn)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,985m3
2Cốt thép tấm đan D - nt -0,501tấn
3Cốt thép tấm đan D - nt -0,754tấn
4Gia công thép hình- nt -1,246tấn
5Lắp đặt tấm đan- nt -41Ck
6Đào đất- nt -10,2100m3
7Đắp đất- nt -7,557100m3
8Tháo dỡ rãnh hiện hữu- nt -10,9100m
9Vận chuyển rãnh cũ đi đổ bỏ- nt -4,088100m3
LPHỤ TRỢ THI CÔNG CỐNG
1Khấu hao thép tấmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật23,213tấn
2Làm tường chắn đất bằng thép tấm- nt -68,998100m2
3Khấu hao hệ giằng- nt -1,756tấn
4Gia công, lắp dựng hệ khung giằng- nt -1,756tấn
5Lắp đặt tháo dỡ khung giằng chống- nt -22,823tấn
6Khấu hao cọc thép hình I300- nt -468m
7Đóng cọc thép hình I300 phần ngập đất- nt -54,6100m
8Đóng cọc thép hình I300 phần không ngập đất- nt -10,92100m
9Nhổ cừ ván thép- nt -54,6100m
MBÓ VỈA
1BTXM đá 1x2 M.250 (kể cả ván khuôn)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật104,3m3
2Đá dăm đệm- nt -47,95m3
3Lắp đặt bó vỉa- nt -904,19ck
NVỈA HÈ
1Lát gạch TerrazzoChương V- Yêu cầu về kỹ thuật140m2
2Vữa xi măng khe nối- nt -140m2
3Móng cấp phối đá dăm dày 10cm- nt -6,436100m3
4BTXM đá 1x2 M.200- nt -636,64m3
OAN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2,0mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật579,55m2
2Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 6,0mm- nt -92,4m2
3Biển báo tròn 90cm- nt -5cái
4Biển báo tam giác 90cm- nt -1cái
5Biển báo chữ nhật (1,2x1,8)cm- nt -6cái
6Lắp đặt cột đỡ biển báo- nt -6trụ
7Bê tông móng đá 1x2 M200- nt -1,2m3
8Sản xuất cột biển báo cao 6,3m; vươn 2,4m- nt -1,877Tấn
9Lắp đặt cột biển báo cao 6,3m; vươn 2,4m- nt -1,877Tấn
10Bê tông móng đá 1x2 M250- nt -6,72m3
11Đào đất- nt -0,206100m3
12Đắp đất- nt -0,024100m3
13Cung cấp, lắp đặt tiêu phản quang- nt -235cái
14Khoan tạo lỗ D22mm, sâu 35mm- nt -235lỗ
PĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG
1Lắp dựng cột đèn THGT mạ kẽm 6,2m vươn 6mChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3cột
2Lắp dựng cột đèn THGT mạ kẽm 3,9m- nt -1cột
3Lắp dựng cột đèn cảnh báo mạ kẽm 2,9m- nt -3cột
4Khung móng cột 6,2m vươn 6m- nt -3bộ
5Khung móng cột 3,9m; 2,9m; tủ điều khiển- nt -4bộ
6Đèn THGT 3 màu tròn 3xD300 LED- nt -13bộ
7Đèn THGT đếm lùi 1xD300 LED- nt -4bộ
8Đèn THGT đếm lùi KT500x446LED- nt -3bộ
9Đèn tín hiệu cho người đi bộ 1xD300 LED- nt -4bộ
10Lắp đặt tủ điện điều khiển tín hiệu giao thông thông minh- nt -3tủ
11Lắp đặt tay bắt đèn- nt -40cái
12Lắp đặt giá bắt đèn trên cần vươn- nt -12cần đèn
13Luồn cáp cửa cột- nt -14đầu cáp
14Làm đầu cáp khô- nt -14đầu cáp
15Kéo dây cáp nguồn cho TĐK đèn THGT 2x4mm2- nt -60m
16Rải cáp ngầm điều khiển THGT 12x1,5 mm2- nt -176,3m
17Rải cáp ngầm trung tính 1x6 mm2- nt -176,3m
18Dây lên đèn 5x1 mm2- nt -60,3m
19Dây lên đèn 3x1mm 2- nt -60,3m
20Làm tiếp địa cho cột điện- nt -7bộ
21Đào móng cột, rộng >1m, sâu = - nt -6,48m3
22Đào móng cột, rộng - nt -1,15m3
23Bê tông móng đá 1x2 M200- nt -7,63m3
QRÃNH BẢO VỆ CÁP TÍN HIỆU
1Đào đấtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,7m3
2Đắp cát- nt -1,35m3
3Đắp đất- nt -0,9m3
4Bê tông đá 1x2 M200- nt -0,45m3
RRÃNH BẢO VỆ CÁP LÒNG ĐƯỜNG
1Cắt mặt đường BTNChương V- Yêu cầu về kỹ thuật232m
2Phá dỡ kết cấu mặt đường cũ- nt -1,22m3
3Đào đất- nt -1,35m3
4Bê tông đá 1x2 M200- nt -1,35m3
5Thảm BTN C12,5 dày 5cm (kể cả sản xuất + vận chuyển)- nt -17,4m2
SỐNG NHỰA BẢO VỆ CÁP
1Lắp đặt ống thép đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 76mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật116m
2Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, HDPE 65/50- nt -176m
TĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đảm bảo giao thôngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Toàn bộ

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy thủy bình hoặc kinh vĩSở hữu hoặc thuê1
2Máy đàoSở hữu hoặc thuê2
3Máy ủiSở hữu hoặc thuê1
4Máy sanSở hữu hoặc thuê1
5Máy nén khíSở hữu hoặc thuê1
6Máy rải cấp phối đá dămSở hữu hoặc thuê1
7Máy rải BTNSở hữu hoặc thuê1
8Máy lu bánh thép ≥ 10TSở hữu hoặc thuê1
9Máy lu bánh lốp ≥ 16TSở hữu hoặc thuê1
10Máy lu rung ≥ 25TSở hữu hoặc thuê1
11Thiết bị nấu nhựaSở hữu hoặc thuê1
12Ô tô tưới nhựa ≥ 7TSở hữu hoặc thuê1
13Cần cẩu ≥ 10TSở hữu hoặc thuê1
14Cần cẩu ≥ 25TSở hữu hoặc thuê1
15Ô tô tưới nướcSở hữu hoặc thuê1
16Ô tô vận chuyểnSở hữu hoặc thuê4
17Máy trộn bê tông ≥ 250 lítSở hữu hoặc thuê3
18Máy đầm bê tôngSở hữu hoặc thuê3
19Máy cắt uốn cốt thépSở hữu hoặc thuê2
20Máy hànSở hữu hoặc thuê2
21Máy màiSở hữu hoặc thuê1
22Đầm cócSở hữu hoặc thuê2
23Xe nâng, chiều cao nâng ≥ 12mSở hữu hoặc thuê1
24Búa căn khí nénSở hữu hoặc thuê1
25Máy đóng cọcSở hữu hoặc thuê1
26Thiết bị sơn kẻ đườngSở hữu hoặc thuê1
27Phòng thí nghiệm hiện trườngSở hữu hoặc thuê1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy thủy bình hoặc kinh vĩ
Sở hữu hoặc thuê
1
1
Máy thủy bình hoặc kinh vĩ
Sở hữu hoặc thuê
1
2
Máy đào
Sở hữu hoặc thuê
2
2
Máy đào
Sở hữu hoặc thuê
2
3
Máy ủi
Sở hữu hoặc thuê
1
3
Máy ủi
Sở hữu hoặc thuê
1
4
Máy san
Sở hữu hoặc thuê
1
4
Máy san
Sở hữu hoặc thuê
1
5
Máy nén khí
Sở hữu hoặc thuê
1
5
Máy nén khí
Sở hữu hoặc thuê
1
6
Máy rải cấp phối đá dăm
Sở hữu hoặc thuê
1
6
Máy rải cấp phối đá dăm
Sở hữu hoặc thuê
1
7
Máy rải BTN
Sở hữu hoặc thuê
1
7
Máy rải BTN
Sở hữu hoặc thuê
1
8
Máy lu bánh thép ≥ 10T
Sở hữu hoặc thuê
1
8
Máy lu bánh thép ≥ 10T
Sở hữu hoặc thuê
1
9
Máy lu bánh lốp ≥ 16T
Sở hữu hoặc thuê
1
9
Máy lu bánh lốp ≥ 16T
Sở hữu hoặc thuê
1
10
Máy lu rung ≥ 25T
Sở hữu hoặc thuê
1
10
Máy lu rung ≥ 25T
Sở hữu hoặc thuê
1
11
Thiết bị nấu nhựa
Sở hữu hoặc thuê
1
11
Thiết bị nấu nhựa
Sở hữu hoặc thuê
1
12
Ô tô tưới nhựa ≥ 7T
Sở hữu hoặc thuê
1
12
Ô tô tưới nhựa ≥ 7T
Sở hữu hoặc thuê
1
13
Cần cẩu ≥ 10T
Sở hữu hoặc thuê
1
13
Cần cẩu ≥ 10T
Sở hữu hoặc thuê
1
14
Cần cẩu ≥ 25T
Sở hữu hoặc thuê
1
14
Cần cẩu ≥ 25T
Sở hữu hoặc thuê
1
15
Ô tô tưới nước
Sở hữu hoặc thuê
1
15
Ô tô tưới nước
Sở hữu hoặc thuê
1
16
Ô tô vận chuyển
Sở hữu hoặc thuê
4
16
Ô tô vận chuyển
Sở hữu hoặc thuê
4
17
Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
Sở hữu hoặc thuê
3
17
Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
Sở hữu hoặc thuê
3
18
Máy đầm bê tông
Sở hữu hoặc thuê
3
18
Máy đầm bê tông
Sở hữu hoặc thuê
3
19
Máy cắt uốn cốt thép
Sở hữu hoặc thuê
2
19
Máy cắt uốn cốt thép
Sở hữu hoặc thuê
2
20
Máy hàn
Sở hữu hoặc thuê
2
20
Máy hàn
Sở hữu hoặc thuê
2
21
Máy mài
Sở hữu hoặc thuê
1
21
Máy mài
Sở hữu hoặc thuê
1
22
Đầm cóc
Sở hữu hoặc thuê
2
22
Đầm cóc
Sở hữu hoặc thuê
2
23
Xe nâng, chiều cao nâng ≥ 12m
Sở hữu hoặc thuê
1
23
Xe nâng, chiều cao nâng ≥ 12m
Sở hữu hoặc thuê
1
24
Búa căn khí nén
Sở hữu hoặc thuê
1
24
Búa căn khí nén
Sở hữu hoặc thuê
1
25
Máy đóng cọc
Sở hữu hoặc thuê
1
25
Máy đóng cọc
Sở hữu hoặc thuê
1
26
Thiết bị sơn kẻ đường
Sở hữu hoặc thuê
1
26
Thiết bị sơn kẻ đường
Sở hữu hoặc thuê
1
27
Phòng thí nghiệm hiện trường
Sở hữu hoặc thuê
1
27
Phòng thí nghiệm hiện trường
Sở hữu hoặc thuê
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào khuôn
24,558 100m3 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
2 Đào cống dọc
34,76 100m3 - nt -
3 Đắp trả cống dọc
25,084 100m3 - nt -
4 Vận chuyển đất đổ đi
30,973 100m3 - nt -
5 Thảm BTN C12,5 dày 5cm (kể cả sản xuất + vận chuyển)
18,01 100m2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
6 Tưới nhựa dính bám, T/C nhựa 0,5 kg/m2
18,01 100m2 - nt -
7 Thảm BTN C19 dày 7cm (kể cả sản xuất + vận chuyển)
18,01 100m2 - nt -
8 Tưới nhựa thấm bám, T/C nhựa 1,0 kg/m2
18,01 100m2 - nt -
9 Cấp phối đá dăm loại 1 dày 25cm lớp trên
4,502 100m3 - nt -
10 Cấp phối đá dăm loại 2 dày 30cm lớp dưới
5,403 100m3 - nt -
11 Trải vải địa kĩ thuật 25KN/m
27,751 100m2 - nt -
12 Đắp cát K98
5,403 100m3 - nt -
13 Đắp cát K95
9,005 100m3 - nt -
14 Đào khuôn
5,044 100m3 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
15 Thảm BTN C12,5 dày 5cm (kể cả sản xuất + vận chuyển)
3,431 100m2 - nt -
16 Tưới nhựa dính bám, T/C nhựa 0,5 kg/m2
3,431 100m2 - nt -
17 Thảm BTN C19 dày 7cm (kể cả sản xuất + vận chuyển)
3,431 100m2 - nt -
18 Tưới nhựa thấm bám, T/C nhựa 1,0 kg/m2
3,431 100m2 - nt -
19 Cấp phối đá dăm loại 1 dày 25cm lớp trên
0,858 100m3 - nt -
20 Cấp phối đá dăm loại 2 dày 30cm lớp dưới
1,029 100m3 - nt -
21 Trải vải địa kĩ thuật 25KN/m
3,603 100m2 - nt -
22 Đắp cát K98
1,029 100m3 - nt -
23 Đắp cát K95
1,716 100m3 - nt -
24 Vận chuyển đất đổ đi
5,044 100m3 - nt -
25 Cung cấp, lắp đặt ống cống D80cm, L=4m, H30
275 đốt Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
26 Bê tông đá 1x2 M200 (kể cả ván khuôn)
331,44 m3 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
27 Đá dăm đệm
112 m3 - nt -
28 Join cao su D80cm
238 cái - nt -
29 Đắp cát phủ đầu cừ
112 m3 - nt -
30 Đóng cọc cừ tràm L=4,5m
806,43 100m - nt -
31 Bê tông đá 1x2 M250 tường đầu, tường cánh (kể cả ván khuôn)
15,59 m3 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
32 Bê tông đá 1x2 M250 sân cống (kể cả ván khuôn)
9,88 m3 - nt -
33 Đá dăm đệm
2,15 m3 - nt -
34 Đắp cát phủ đầu cừ
2,15 m3 - nt -
35 Đóng cọc cừ tràm L=4,5m
27,765 100m - nt -
36 Bê tông đá 1x2 M250 (kể cả ván khuôn)
59,45 m3 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
37 Cốt thép D
0,284 tấn - nt -
38 Cốt thép D
4,731 tấn - nt -
39 Lắp đặt hố ga đúc sẵn
37 Ck - nt -
40 Bê tông thân giếng đá 1x2 M250 (kể cả ván khuôn)
45,76 m3 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
41 Bê tông cổ giếng đá 1x2 M250 (kể cả ván khuôn)
16,82 m3 - nt -
42 Bê tông cửa giếng đá 1x2 M250 (kể cả ván khuôn)
8,2 m3 - nt -
43 Đá dăm đệm
13,58 m3 - nt -
44 Cốt thép D
2,947 tấn - nt -
45 Cốt thép D
2,594 tấn - nt -
46 Đắp cát phủ đầu cừ
11,81 m3 - nt -
47 Đóng cọc cừ tràm
132,84 100m - nt -
48 Bê tông đá 1x2 M250 (kể cả ván khuôn)
9,02 m3 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
49 Cốt thép D
0,51 tấn - nt -
50 Cốt thép D
0,97 tấn - nt -

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây lắp công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây lắp công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 169

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây