Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hải Lăng |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây lắp + lắp đặt thiết bị Tên dự án là: CSHT Khu đô thị xóm Hòa 2, khóm 1, thị trấn Diên Sanh Thời gian thực hiện hợp đồng là : 36 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh năng lực về tài chính; Các tài liệu khác theo yêu cầu các tiêu chuẩn đánh giá; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự, máy móc; Chứng chỉ xếp hạng năng lực tổ chức thi công (được cấp có thẩm quyền cấp) gồm: Thi công xây dựng công trình giao thông, hạng III trở lên; Thi công xây dựng công trình HTKT (hệ thống cấp, thoát nước), hạng III trở lên; các file mềm tổng hợp giá dự thầu. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 220.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hải Lăng; 21 Bùi Dục Tài, thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị; 0233.3.873248 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hải Lăng. Địa chỉ thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị; SĐT: 0233.3873.863. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hải Lăng; Địa chỉ: 21 Bùi Dục Tài, Thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, Quảng Trị; Điện thoại: 0233.3873.248. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Hải Lăng. Địa chỉ: Thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 36 Tháng |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc ngành xây dựng giao thông.- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc HTKT hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông hoặc HTKT của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên quy mô tương tự gói thầu đang xét.* Yêu cầu đính kèm: Nhà thầu phải đính kèm đầy đủ các tài liệu chứng minh về Năng lực (bằng cấp, chứng chỉ đào tạo, chứng chỉ hành nghề…) và kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. Toàn bộ các tài liệu phải sao y bản chính và được công chứng chứng thực (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành). | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công san nền, đường giao thông, thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông;- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu.- Đã làm kỹ thuật thi công ở vị trí tương tự ít nhất 01 gói thầu có phần việc thi công tương tự phần việc trong gói thầu đang xét.* Yêu cầu đính kèm: Nhà thầu phải đính kèm đầy đủ các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. Toàn bộ các tài liệu phải sao y bản chính và được công chứng chứng thực (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành). | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công cấp nước | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp nước hoặc chuyên ngành phù hợp (cơ sở hạ tầng hoặc dân dụng &CN);- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu.- Đã làm kỹ thuật thi công ở vị trí tương tự ít nhất 01 gói thầu có phần việc thi công tương tự phần việc trong gói thầu đang xét.* Yêu cầu đính kèm: Nhà thầu phải đính kèm đầy đủ các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. Toàn bộ các tài liệu phải sao y bản chính và được công chứng chứng thực (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành). | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công cấp điện và điện chiếu sáng | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu.- Đã làm kỹ thuật thi công ở vị trí tương tự ít nhất 01 gói thầu có phần việc thi công tương tự phần việc trong gói thầu đang xét.* Yêu cầu đính kèm: Nhà thầu phải đính kèm đầy đủ các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. Toàn bộ các tài liệu phải sao y bản chính và được công chứng chứng thực (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành). | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật chuyên trách công tác an toàn, vệ sinh lao động và phòng chống cháy nổ. | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, trình độ chuyên môn phù hợp;- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện, nhóm 2 về an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu.- Đã làm kỹ thuật ở vị trí tương tự ít nhất 01 gói thầu có quy mô tương tự gói thầu đang xét.* Yêu cầu đính kèm: Nhà thầu phải đính kèm đầy đủ các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. Toàn bộ các tài liệu phải sao y bản chính và được công chứng chứng thực (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành). | 3 | 2 |
| 6 | Kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc công trình | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành Trắc địa hoặc ngành xây dựng;- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu.- Đã làm kỹ thuật ở vị trí tương tự ít nhất 01 gói thầu có quy mô tương tự gói thầu đang xét.* Yêu cầu đính kèm: Nhà thầu phải đính kèm đầy đủ các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. Toàn bộ các tài liệu phải sao y bản chính và được công chứng chứng thực (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành). | 3 | 2 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,6444 | 100m2 |
| 2 | Tưới nhựa thấm bám TCN 0,8 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,6444 | 100m2 |
| 3 | Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,3163 | 100m3 |
| 4 | Móng lớp dưới cấp phối đá dăm Dmax=37,5 dày 14cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,369 | 100m3 |
| 5 | Đào đất không thích hợp bằng máy, đánh cấp, đất cấp 1 + VC đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,8464 | 100m3 |
| 6 | Đào đất nền đường, khuôn đường bằng máy, đất cấp 1 (đất cát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,4791 | 100m3 |
| 7 | Đào rãnh thoát nước đất C1bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2649 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất (cát đào nền) bằng ôtô ben 10T, cự ly ≤300m (điều phối sang đắp san nền nền) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,744 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,9528 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất sát đáy áo đường bằng máy, độ chặt K≥0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,318 | 100m3 |
| 11 | Khai thác đất từ mỏ và vận chuyển đến công trình để đắp, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160,8926 | 100m3 |
| 12 | Trồng cỏ mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,0536 | 100m2 |
| 13 | Sơn vạch kẻ đường dày 2,0mm bằng sơn dẻo nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,101 | m2 |
| 14 | Sơn vạch giảm tốc dày 6mm bằng sơn dẻo nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | m2 |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cọc tiêu kích thước: (0,12x0,12x1,025)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | Cọc |
| 16 | Lắp dựng cột đở, biển báo tam giác cạnh 70cm bằng nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 17 | Lắp đặt bó vỉa đoạn thẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.814 | m |
| 18 | Lắp đặt bó vỉa đoạn cong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 465 | m |
| 19 | Bê tông bó vĩa lắp ghép M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 166,367 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,417 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép bó vĩa bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,212 | 100m2 |
| 22 | Đào đất hố móng đất C3 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8688 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4558 | 100m3 |
| 24 | Lắp đặt tấm xe lăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | Ck |
| 25 | Bê tông tấm xe lăn lắp ghép M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1912 | m3 |
| 26 | Bê tông lót móng M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,53 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gổ móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,304 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép cho bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,304 | 100m2 |
| 29 | Đào đất hố móng đất C3 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0783 | 100m3 |
| 30 | Lát tấm BTXM rãnh biên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 579 | m2 |
| 31 | Bê tông tấm đan rãnh biên lắp ghép M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,688 | m3 |
| 32 | Bê tông lót móng M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,108 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8636 | 100m2 |
| 34 | Đào đất hố móng đất C3 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3474 | 100m3 |
| 35 | Đào đất hố móng đất C3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,328 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất thủ công (đất màu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8042 | 100m3 |
| 37 | Mua và trồng cây xanh bóng mát (cây Bằng lăng…..), cây cao <=3m, đk 8-10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 269 | cây |
| 38 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng 90 ngày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 269 | 1cây/90 ngày |
| B | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào đất không tích hợp + VC đổ đi, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,4021 | 100m3 |
| 2 | Đào san mặt bằng máy đào 1,6m3, máy ủi 110cv, đất cấp 1 (đất cát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,4102 | 100m3 |
| 3 | San cát đầm K≥0,85 (cát tận dụng từ đào nền) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,3363 | 100m3 |
| 4 | San đầm đắp đất mặt bằng K≥0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,0135 | 100m3 |
| 5 | Khai thác đất từ mỏ và vận chuyển đến công trình để đắp, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4197 | 100m3 |
| 6 | Bê tông giằng M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,738 | m3 |
| 7 | Bê tông M200 đá 1x2 trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,52 | m3 |
| 8 | Bê tông M150 đá 2x4 tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,818 | m3 |
| 9 | Cốt thép ф≤10mm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1393 | tấn |
| 10 | Cốt thép ф≤10mm, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1497 | tấn |
| 11 | Cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1133 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3093 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3646 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép tường đổ bê tông tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0818 | 100m2 |
| 15 | Làm lớp đệm đá dăm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,083 | m3 |
| 16 | Đào đất hố móng đất C1 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4905 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt K≥0,85 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3579 | 100m3 |
| C | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống cống, vận chuyển và lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D600, dài 2m, loại dùng đi dưới hè phố. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 721 | Ck |
| 2 | Ống cống, vận chuyển và lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D600, dài 1m, loại dùng đi dưới hè phố. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131 | Ck |
| 3 | Ống cống, vận chuyển và lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D600, dài 2m, loại qua đường - chịu tải H30. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | Ck |
| 4 | Ống cống, vận chuyển và lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D600, dài 1m, loại đi dưới mặt đường(H30). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Ck |
| 5 | Ống cống, vận chuyển và lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D800, dài 2m, loại đi dưới hè phố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | Ck |
| 6 | Ống cống, vận chuyển và lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D800, dài 1m, loại đi dưới hè phố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | Ck |
| 7 | Ống cống, vận chuyển và lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D1000, dài 2m, loại đi dưới hè phố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Ck |
| 8 | Ống cống, vận chuyển và lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D1000, dài 1m, loại đi dưới hè phố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Ck |
| 9 | Ống cống, vận chuyển và lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D1000, dài 2m, loại qua đường - chịu tải H30. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Ck |
| 10 | Ống cống, vận chuyển và lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D1000, dài 1m, loại đi mặt đường(H30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Ck |
| 11 | Nối ống cống D600 bằng phương pháp xảm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 881 | mối |
| 12 | Nối ống cống D800 bằng phương pháp xảm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94 | mối |
| 13 | Mối nối ối ống cống D1000 bằng phương pháp xảm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | mối |
| 14 | Lắp đặt đế cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.835 | Ck |
| 15 | Bê tông đế cống đúc sẵn lắp ghép M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,823 | m3 |
| 16 | Cốt thép đế cống đúc sẵn ф≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,264 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép cho bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,769 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép móng cho bê tông đổ tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3071 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng M150 đá 2x4 đổ tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,904 | m3 |
| 20 | Làm lớp đệm đá dăm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,509 | m3 |
| 21 | Đào đất hố móng đất C1 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,4192 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát hố móng bằng đầm cóc, độ chặt K≥0,95 (tận dụng từ đào nền) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,1883 | 100m3 |
| 23 | Lắp đặt tấm đan đậy giếng thăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146 | Ck |
| 24 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,3572 | m3 |
| 25 | Bê tông M200 đá 1x2, xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,469 | m3 |
| 26 | Bê tông M150 đá 2x4 tường giếng thăm, hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,9217 | m3 |
| 27 | Bê tông móng M150 đá 2x4 giếng thăm, hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,346 | m3 |
| 28 | Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6718 | tấn |
| 29 | Cốt thép ф≤10mm, xà mũ giếng thăm, hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5365 | tấn |
| 30 | Cốt thép ≤18mm, bậc thang giếng thăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5518 | tấn |
| 31 | Gia công lắp đặt thép hình, thép góc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9496 | tấn |
| 32 | Ván khuôn thép tấm đan lắp ghép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5245 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn thép tường đổ bê tông tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,388 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,337 | 100m2 |
| 35 | Bê tông bó vĩa lắp ghép M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,075 | m3 |
| 36 | Cốt thép bó vĩa cửa thu ф≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,224 | tấn |
| 37 | Ván khuôn thép bó vĩa tại cửa thu đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8179 | 100m2 |
| 38 | Lắp đặt bó vỉa đoạn thẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,36 | m |
| 39 | Mua và Lắp đặt tấm chắn rác bê tông tính năng cao đậy hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71 | Tấm |
| 40 | Mua và lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 315mm, dày 12,1mm, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,4 | m |
| 41 | Làm lớp đệm đá dăm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,673 | m3 |
| 42 | Đào đất hố móng đất C1 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8555 | 100m3 |
| 43 | Đắp cát hố móng bằng đầm cóc, độ chặt K≥0,95 (tận dụng từ đào nền) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2669 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3493 | 100m3 |
| 45 | Bê tông M150 đá 2x4 tường hố thu, tường cánh cửa xã | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2303 | m3 |
| 46 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,755 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép tường đổ bê tông tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,289 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn thép móng cho bê tông đổ tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2246 | 100m2 |
| 49 | Ống cống, vận chuyển và lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D600, dài 2m, loại dùng đi dưới hè phố. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Ck |
| 50 | Ống cống, vận chuyển và lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D1000, dài 2m, loại đi dưới hè phố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | Ck |
| 51 | Mối nối ối ống cống D1000 bằng phương pháp xảm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | mối |
| 52 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3259 | m3 |
| 53 | Ván khuôn thép móng cho bê tông đổ tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0643 | 100m2 |
| 54 | Làm lớp đệm đá dăm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5986 | m3 |
| 55 | Đào đất hố móng đất C3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2929 | 100m3 |
| 56 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0803 | 100m3 |
| 57 | Lắp đặt tấm đan đậy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 272 | Ck |
| 58 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,8616 | m3 |
| 59 | Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1372 | tấn |
| 60 | Ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9514 | 100m2 |
| 61 | Bê tông M200 đá 1x2, xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,181 | m3 |
| 62 | Bê tông M150 đá 2x4 tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,724 | m3 |
| 63 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,6335 | m3 |
| 64 | Cốt thép ф≤10mm, xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5735 | tấn |
| 65 | Ván khuôn thép tường đổ bê tông tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3632 | 100m2 |
| 66 | Ván khuôn thép móng cho bê tông đổ tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8181 | 100m2 |
| 67 | Làm lớp đệm đá dăm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,089 | m3 |
| 68 | Lót bạt nilong chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190,89 | m2 |
| 69 | Đào đất hố móng đất C3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2724 | 100m3 |
| 70 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt K≥0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6635 | 100m3 |
| E | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D110mm PE100 PN10 bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,252 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông D63mm PE80 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,71 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D225mm PE100 PN10 bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D160x110mm (Đ/c NC 1,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D110x110mm (Đ/c NC 1,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D110x63mm (Đ/c NC 1,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D63x63mm (Đ/c NC 1,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 10 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt mối nối mềm EE D150mm (Roăng đồng chống trượt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt mối nối mềm BE D100mm (Roăng đồng chống trượt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt mối nối mềm EE D100mm (Roăng đồng chống trượt) Phục vụ công tác thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 14 | Hàn nối bích nhựa HDPE D110mm PE100 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 15 | Lắp bích thép rỗng D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 18 | Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài HDPE D63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D110mm - 90o PE100 PN10 bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D110mm - 45o PE100 PN10 bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 22 | Lắp nút bịt nhựa HDPE D63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 23 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,71 | 100m |
| 24 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7 | 100m |
| 25 | Khử trùng ống nước - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,71 | 100m |
| 26 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7 | 100m |
| 27 | Nước sạch thất thoát, thử áp lực và súc xã đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,2442 | m3 |
| 28 | Đào đất đường ống bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4428 | 100m3 |
| 29 | Đào đât đường ống bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,46 | 1m3 |
| 30 | Đắp cát móng đường ống đoạn qua đường bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt K95. (tận dụng từ cát đào nền) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,562 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất móng đường ống bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt K95. (tận dụng đất đào nền) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,0001 | 100m3 |
| 32 | Chụp van gang D150, bảo vệ loại van D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 33 | Đào móng hố van bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,85 | 1m3 |
| 34 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,834 | m3 |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,388 | m3 |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2088 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0216 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0812 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0358 | tấn |
| 40 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1233 | tấn |
| 41 | Thép V70x70x5ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,465 | kg |
| 42 | Ván khuôn hố van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4825 | 100m2 |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,456 | m3 |
| 44 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| F | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cáp ABC (4x25)-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.109,05 | m |
| 2 | Dây lên đèn VMCO 2x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 3 | Khoá néo cáp ABC (4x25) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | Bộ |
| 4 | Khoá đỡ cáp ABC (4x25) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | Bộ |
| 5 | Mối nối tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 6 | Giá móc treo cáp GM-1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | Cái |
| 7 | Đai thép không rĩ 20x4 ĐT-0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | Cái |
| 8 | Đai thép không rĩ 20x4 ĐT-1,8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | Cái |
| 9 | Khoá đai thép A-20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74 | Cái |
| 10 | Kẹp nối xuyên cách điện IPC 4-16/16-95mm2 (ghíp nối) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | Cái |
| 11 | Kẹp răng xuyên cách điện hạ áp (02 bulon) cở 25-95/25-95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 12 | Cần đèn chiếu sáng L-1.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 13 | Đèn led HELIOS1 100W (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 14 | Đầu cốt đồng nhôm cở 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 15 | Nắp bịt đầu cáp cở 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 16 | Tủ điện chiếu sáng TĐ-03 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 17 | Thiết bị đấu nối và công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 18 | Tay bắt cần đèn cột đơn TBCĐ-1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 19 | Tay bắt cần đèn cột đôi dọc TBCĐ-3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 20 | Xà đỡ tủ điện cột đôi XĐTĐ-Đ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 21 | Giằng tủ điện cột đôi GTĐ-Đ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| G | ĐƯỜNG DÂY 22KV | |||
| 1 | Dây bọc AC-XLPE-BP-70/11 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 679,125 | m |
| 2 | Trụ BTLT NPC.I-14-190-9,2 (kể cả sơn STT cột) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cột |
| 3 | Trụ BTLT NPC.I-14-190-11,0 (kể cả sơn STT cột) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cột |
| 4 | Cách điện đứng 24kV trọn bộ (loại Pin post) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Bộ |
| 5 | Chuổi néo polymer 24kV dây bọc (loại 120kN) loại giáp níu cỡ dây 70mm2 (gồm chuỗi néo + 02 móc treo chử U) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Bộ |
| 6 | Giáp níu dây bọc AL/XLPE-70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Bộ |
| 7 | Dây buộc cổ sứ dây bọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Sợi |
| 8 | Đầu cos ép đồng nhôm dây 70 kèm 2 bulong ĐC-AM70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 9 | Cụm đấu rẽ dây bọc 70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 10 | Kẹp rẽ nhánh dây bọc 70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 11 | Chi tiết tiếp địa TN-1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 12 | Chi tiết tiếp địa TN-2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 13 | Tiếp địa đường dây LG-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 14 | Tiếp địa đường dây LG-8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Cầu chì tự rơi FCO-22kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Xà đở thẳng lệch cột BTLT ĐTL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 17 | Xà néo cột BTLT NLĐ-D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 18 | Xà néo cột BTLT NLĐ-N | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 19 | Xà néo + cầu chì 1 cột BTLT CC-SĐ-02LT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 20 | Thang sắt TS-02LT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 21 | Ghế thao tác GTT-02LT (gồm Thép sơn phủ, Thép mạ kẽm, Sứ đứng + ty sứ 24kV đở ghế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 22 | Móng giếng cột đôi bê tông ly tâm MG-4T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Móng |
| 23 | Móng giếng cột đôi bê tông ly tâm MGĐ-3T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Móng |
| 24 | Tiếp địa đường dây LG-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 25 | Tiếp địa đường dây LG-8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| H | ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Cáp ABC (4x95)-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.043,45 | m |
| 2 | Trụ BTLT NPC.I-10-190-3.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | Cột |
| 3 | Trụ BTLT NPC.I-10-190-5,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Cột |
| 4 | Khoá néo cáp ABC (4x95) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Bộ |
| 5 | Khoá đỡ cáp ABC (4x95) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | Bộ |
| 6 | Tiếp địa an toàn kiểu giếng LG-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Bộ |
| 7 | Chi tiết tiếp đất hạ áp đi riêng cờ tiếp địa CT-1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Bộ |
| 8 | Giá móc treo cáp GM-1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Cái |
| 9 | Bulon móc 16x350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | Cái |
| 10 | Đai thép không rĩ 20x4 ĐT-0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 11 | Đai thép không rĩ 20x4 ĐT-1,8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | Cái |
| 12 | Khoá đai thép A-20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | Cái |
| 13 | Kẹp răng xuyên cách điện hạ áp (02 bulon) cở 25-95/25-95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 14 | Đầu cốt đồng nhôm cở 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 15 | Nắp bịt đầu cáp BĐC-95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 16 | Biển cấm trèo BC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | bộ |
| 17 | Bốc dỡ t.công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tbộ |
| 18 | Móng cột MG-1T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | Móng |
| 19 | Móng cột MG-ĐT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Móng |
| 20 | Tiếp địa an toàn kiểu giếng LG-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Bộ |
| I | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt máy biến áp 250kVA-22/0,4kV (loại tổn thất thấp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt chống sét van 18kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 3 | Thí nghiệm vật liệu và thiết bị trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | toàn bộ |
| 4 | Tủ điện hạ thế 400A 3 lộ ra (loại tủ composite trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 5 | Cách điện đứng Pin post 24kV + ty | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 6 | Cáp tổng Cu/XLPE 0,6/1kV-M240 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | m |
| 7 | Cáp tổng Cu/XLPE 0,6/1kV-M120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m |
| 8 | Cáp XLPE/M50-12,7/24kV (đấu nối CSV) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 9 | Xà đỡ cách điện đứng cột đôi XSĐ-2LTN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 10 | Xà đỡ máy biến áp XMBA-2LTN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Giá đỡ tủ điện hạ thế cột đôi GĐTĐ-2LTN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Thanh lắp chống sét van TL-CSV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 13 | Đai thép không rĩ + Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 14 | Dây buộc cổ sứ định hình bằng Composit(buộc giữa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Sợi |
| 15 | Ống nhựa xoắn F130/100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m |
| 16 | Hệ thống Tiếp địa trạm giếng R-TR-24G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | HT |
| 17 | Đầu cốt ép M240 dùng cho dây cáp tổng M240 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 18 | Đầu cốt ép M120 dùng cho dây cáp tổng M120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 19 | Đầu cốt ép đồng nhôm AM70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 20 | Đầu cốt ép M50 dùng cho dây M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 21 | Biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 22 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 23 | Bốc dỡ t.công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tbộ |
| 24 | Hệ thống Tiếp địa trạm giếng R-TR-24G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | HT |
| J | PHẦN ĐẤU NỐI HOTLINE | |||
| 1 | Lắp đặt 01 bộ xà néo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt 03 chuỗi néo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 sứ |
| 3 | Lắp đặt 03 CĐR-70 + 03 KRN-70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 cò |
| 4 | Lắp đặt 2 cách điện đứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 sứ |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy đào dung tích gàu ≥0,4m3 | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 2 | Máy đào dung tích gàu ≥0,75m3 | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 3 | Máy ủi - công suất ≥108 CV | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 4 | áy rải bê tông nhựa ≥ 130CV | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 5 | Máy rải cấp phối đá dăm ≥ 50m3/h | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 7 T | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 6 |
| 7 | Ô tô tưới nước | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 8 | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: từ 8,5 đến 10 T | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 9 | Máy lu rung tự hành trọng lượng đầm: từ 18 T đến 25T | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 10 | Máy lu bánh hơi - trọng lượng: ≥ 16T | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 11 | Máy lu bánh hơi - trọng lượng ≥ 25T | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 12 | Cẩu tự hành ≥6T | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 13 | Máy phun nhựa đường hoặc thiết bị tương đương | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 14 | Máy nén khí, động cơ diezel ≥ 360m3/h | Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 15 | Búa căn khí nén | Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 16 | Máy trộn ≥250 lít | Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 17 | Máy hàn nhiệt (nối ống nhựa) | Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 18 | Máy đầm cóc | Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 19 | Xe nâng - chiều cao nâng từ ≥ 12m. | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 20 | Xe nâng hàng tải trọng ≥ 2T | Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 21 | Máy thủy bình | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 22 | Máy toàn đạc | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy đào dung tích gàu ≥0,4m3 |
Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
1 |
2 |
Máy đào dung tích gàu ≥0,75m3 |
Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
2 |
3 |
Máy ủi - công suất ≥108 CV |
Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
2 |
4 |
áy rải bê tông nhựa ≥ 130CV |
Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
1 |
5 |
Máy rải cấp phối đá dăm ≥ 50m3/h |
Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
1 |
6 |
Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 7 T |
Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
6 |
7 |
Ô tô tưới nước |
Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
1 |
8 |
Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: từ 8,5 đến 10 T |
Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
1 |
9 |
Máy lu rung tự hành trọng lượng đầm: từ 18 T đến 25T |
Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
1 |
10 |
Máy lu bánh hơi - trọng lượng: ≥ 16T |
Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
1 |
11 |
Máy lu bánh hơi - trọng lượng ≥ 25T |
Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
1 |
12 |
Cẩu tự hành ≥6T |
Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
1 |
13 |
Máy phun nhựa đường hoặc thiết bị tương đương |
Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
1 |
14 |
Máy nén khí, động cơ diezel ≥ 360m3/h |
Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
2 |
15 |
Búa căn khí nén |
Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
1 |
16 |
Máy trộn ≥250 lít |
Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
2 |
17 |
Máy hàn nhiệt (nối ống nhựa) |
Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
2 |
18 |
Máy đầm cóc |
Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
2 |
19 |
Xe nâng - chiều cao nâng từ ≥ 12m. |
Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
1 |
20 |
Xe nâng hàng tải trọng ≥ 2T |
Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
1 |
21 |
Máy thủy bình |
Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
1 |
22 |
Máy toàn đạc |
Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm | 96,6444 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 2 | Tưới nhựa thấm bám TCN 0,8 kg/m2 | 96,6444 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 3 | Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 12cm | 12,3163 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 4 | Móng lớp dưới cấp phối đá dăm Dmax=37,5 dày 14cm | 14,369 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 5 | Đào đất không thích hợp bằng máy, đánh cấp, đất cấp 1 + VC đổ đi | 21,8464 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 6 | Đào đất nền đường, khuôn đường bằng máy, đất cấp 1 (đất cát) | 80,4791 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 7 | Đào rãnh thoát nước đất C1bằng máy đào | 0,2649 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 8 | Vận chuyển đất (cát đào nền) bằng ôtô ben 10T, cự ly ≤300m (điều phối sang đắp san nền nền) | 80,744 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt K≥0,95 | 90,9528 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 10 | Đắp đất sát đáy áo đường bằng máy, độ chặt K≥0,98 | 51,318 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 11 | Khai thác đất từ mỏ và vận chuyển đến công trình để đắp, đất cấp 3 | 160,8926 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 12 | Trồng cỏ mái taluy | 8,0536 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 13 | Sơn vạch kẻ đường dày 2,0mm bằng sơn dẻo nhiệt | 126,101 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 14 | Sơn vạch giảm tốc dày 6mm bằng sơn dẻo nhiệt | 44 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 15 | Sản xuất lắp dựng cọc tiêu kích thước: (0,12x0,12x1,025)m | 42 | Cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 16 | Lắp dựng cột đở, biển báo tam giác cạnh 70cm bằng nhôm | 6 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 17 | Lắp đặt bó vỉa đoạn thẳng | 1.814 | m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 18 | Lắp đặt bó vỉa đoạn cong | 465 | m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 19 | Bê tông bó vĩa lắp ghép M250 đá 1x2 | 166,367 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 20 | Bê tông lót móng M100, đá 1x2 | 52,417 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 21 | Ván khuôn thép bó vĩa bê tông đúc sẵn | 19,212 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 22 | Đào đất hố móng đất C3 bằng thủ công | 1,8688 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 23 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt K≥0,95 | 0,4558 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 24 | Lắp đặt tấm xe lăn | 54 | Ck | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 25 | Bê tông tấm xe lăn lắp ghép M250 đá 1x2 | 5,1912 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 26 | Bê tông lót móng M100, đá 1x2 | 1,53 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 27 | Ván khuôn gổ móng | 0,304 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 28 | Ván khuôn thép cho bê tông đúc sẵn | 0,304 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 29 | Đào đất hố móng đất C3 bằng thủ công | 0,0783 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 30 | Lát tấm BTXM rãnh biên | 579 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 31 | Bê tông tấm đan rãnh biên lắp ghép M250, đá 1x2 | 41,688 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 32 | Bê tông lót móng M100, đá 1x2 | 30,108 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 33 | Ván khuôn thép tấm đan rãnh | 4,8636 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 34 | Đào đất hố móng đất C3 bằng thủ công | 0,3474 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 35 | Đào đất hố móng đất C3 bằng máy đào | 2,328 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 36 | Đắp đất thủ công (đất màu) | 1,8042 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 37 | Mua và trồng cây xanh bóng mát (cây Bằng lăng…..), cây cao | 269 | cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 38 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng 90 ngày | 269 | 1cây/90 ngày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 39 | Đào đất không tích hợp + VC đổ đi, đất cấp 1 | 30,4021 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 40 | Đào san mặt bằng máy đào 1,6m3, máy ủi 110cv, đất cấp 1 (đất cát) | 20,4102 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 41 | San cát đầm K≥0,85 (cát tận dụng từ đào nền) | 86,3363 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 42 | San đầm đắp đất mặt bằng K≥0,85 | 24,0135 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 43 | Khai thác đất từ mỏ và vận chuyển đến công trình để đắp, đất cấp 3 | 3,4197 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 44 | Bê tông giằng M200 đá 1x2 | 3,738 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 45 | Bê tông M200 đá 1x2 trụ | 4,52 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 46 | Bê tông M150 đá 2x4 tường | 10,818 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 47 | Cốt thép ф≤10mm, giằng | 0,1393 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 48 | Cốt thép ф≤10mm, cột | 0,1497 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 49 | Cốt thép 10mm | 0,1133 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 50 | Ván khuôn thép giằng | 0,3093 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hải Lăng như sau:
- Có quan hệ với 96 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,93 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 3,60%, Xây lắp 70,50%, Tư vấn 19,42%, Phi tư vấn 6,48%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 906.720.829.191 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 892.306.971.000 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 1,59%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Webinar Đấu Thầu 360 #03: CEO DEAL - Bạn đưa nhu cầu, CEO đưa quyết định
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
"Thành công phụ thuộc vào việc giỏi nói không mà không cảm thấy tội lỗi. Bạn không thể tiến triển với mục tiêu của mình nếu bạn luôn nói có với dự án của người khác. Bạn chỉ có thể vượt lên với phong cách sống mà bạn muốn nếu bạn tập trung vào những điều tạo ra phong cách sống đó. "
Jack Canfield
Sự kiện trong nước: "Đây là Tiếng nói Việt Nam, phát thanh từ Hà Nội, thủ đô nước Việt Nam Dân chủ cộng hoà". Câu nói gần gũi thân thương ấy vang lên, đi vào lòng mọi người dân nước ta từ ngày 7-9-1945 - Đó là ngày ra đời của Đài Tiếng nói Việt Nam. Đêm 23-12-1972, máy bay B52 ném bom sập đài phát sóng Mễ Trì. Tiếng nói tạm ngừng, làm cả nước hồi hộp, lo âu. Nhưng chỉ 9 phút sau, tiếng nói Việt Nam lại phát ra từ các máy thu thanh. Hiện nay, hằng ngày tiếng nói Việt Nam phát trên nhiều hệ thống phục vụ người nghe đài ở trong nước, phục vụ người nước ngoài bằng tiếng ngoại ngữ và phục vụ Việt kiều ở xa Tổ quốc. Các chương trình ngày càng phong phú, sinh động, hấp dẫn người nghe. Đài Tiếng nói Việt Nam đã được Nhà nước tặng thưởng Huân chương Chiến công hạng nhất, Huân chương Lao động hạng Nhất, Huân chương Hồ Chí Minh và Huân chương Sao vàng.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hải Lăng đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hải Lăng đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.