Thông báo mời thầu

Thi công xây lắp + lắp đặt thiết bị

Tìm thấy: 09:13 14/06/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
CSHT Khu đô thị xóm Hòa 2, khóm 1, thị trấn Diên Sanh
Gói thầu
Thi công xây lắp + lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu dự án: CSHT Khu đô thị Xóm Hòa 2, Khóm 1, thị trấn Diên Sanh
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách huyện
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
09:20 24/06/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
09:08 14/06/2022
đến
09:20 24/06/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
09:20 24/06/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
220.000.000 VND
Bằng chữ
Hai trăm hai mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 24/06/2022 (22/09/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hải Lăng
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây lắp + lắp đặt thiết bị
Tên dự án là: CSHT Khu đô thị xóm Hòa 2, khóm 1, thị trấn Diên Sanh
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 36 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hải Lăng , địa chỉ: 21 Bùi Dục Tài, thị trấn Hải Lăng, huyện Hải Lăng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hải Lăng; 21 Bùi Dục Tài, thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị; 0233.3.873248
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng BRC + Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm quy hoạch và kiểm định xây dựng tỉnh Quảng Trị; + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng Quảng Trị. - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tân Khởi Quảng Trị; + Thẩm định E-HSMT: Ban QLDA ĐTXD&PTQĐ huyện Hải Lăng. - Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tân Khởi Quảng Trị; + Thẩm định E-HSDT: Ban QLDA ĐTXD&PTQĐ huyện Hải Lăng.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hải Lăng , địa chỉ: 21 Bùi Dục Tài, thị trấn Hải Lăng, huyện Hải Lăng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hải Lăng; 21 Bùi Dục Tài, thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị; 0233.3.873248

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh năng lực về tài chính; Các tài liệu khác theo yêu cầu các tiêu chuẩn đánh giá; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự, máy móc; Chứng chỉ xếp hạng năng lực tổ chức thi công (được cấp có thẩm quyền cấp) gồm: Thi công xây dựng công trình giao thông, hạng III trở lên; Thi công xây dựng công trình HTKT (hệ thống cấp, thoát nước), hạng III trở lên; các file mềm tổng hợp giá dự thầu.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 220.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hải Lăng; 21 Bùi Dục Tài, thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị; 0233.3.873248
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hải Lăng. Địa chỉ thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị; SĐT: 0233.3873.863.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hải Lăng; Địa chỉ: 21 Bùi Dục Tài, Thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, Quảng Trị; Điện thoại: 0233.3873.248.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Hải Lăng. Địa chỉ: Thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
36 Tháng

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1- Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc ngành xây dựng giao thông.- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc HTKT hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông hoặc HTKT của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên quy mô tương tự gói thầu đang xét.* Yêu cầu đính kèm: Nhà thầu phải đính kèm đầy đủ các tài liệu chứng minh về Năng lực (bằng cấp, chứng chỉ đào tạo, chứng chỉ hành nghề…) và kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. Toàn bộ các tài liệu phải sao y bản chính và được công chứng chứng thực (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành).75
2Kỹ thuật thi công san nền, đường giao thông, thoát nước1- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông;- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu.- Đã làm kỹ thuật thi công ở vị trí tương tự ít nhất 01 gói thầu có phần việc thi công tương tự phần việc trong gói thầu đang xét.* Yêu cầu đính kèm: Nhà thầu phải đính kèm đầy đủ các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. Toàn bộ các tài liệu phải sao y bản chính và được công chứng chứng thực (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành).53
3Kỹ thuật thi công cấp nước1- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp nước hoặc chuyên ngành phù hợp (cơ sở hạ tầng hoặc dân dụng &CN);- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu.- Đã làm kỹ thuật thi công ở vị trí tương tự ít nhất 01 gói thầu có phần việc thi công tương tự phần việc trong gói thầu đang xét.* Yêu cầu đính kèm: Nhà thầu phải đính kèm đầy đủ các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. Toàn bộ các tài liệu phải sao y bản chính và được công chứng chứng thực (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành).53
4Kỹ thuật thi công cấp điện và điện chiếu sáng1- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu.- Đã làm kỹ thuật thi công ở vị trí tương tự ít nhất 01 gói thầu có phần việc thi công tương tự phần việc trong gói thầu đang xét.* Yêu cầu đính kèm: Nhà thầu phải đính kèm đầy đủ các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. Toàn bộ các tài liệu phải sao y bản chính và được công chứng chứng thực (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành).53
5Kỹ thuật chuyên trách công tác an toàn, vệ sinh lao động và phòng chống cháy nổ.1- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, trình độ chuyên môn phù hợp;- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện, nhóm 2 về an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu.- Đã làm kỹ thuật ở vị trí tương tự ít nhất 01 gói thầu có quy mô tương tự gói thầu đang xét.* Yêu cầu đính kèm: Nhà thầu phải đính kèm đầy đủ các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. Toàn bộ các tài liệu phải sao y bản chính và được công chứng chứng thực (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành).32
6Kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc công trình1- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành Trắc địa hoặc ngành xây dựng;- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu.- Đã làm kỹ thuật ở vị trí tương tự ít nhất 01 gói thầu có quy mô tương tự gói thầu đang xét.* Yêu cầu đính kèm: Nhà thầu phải đính kèm đầy đủ các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. Toàn bộ các tài liệu phải sao y bản chính và được công chứng chứng thực (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành).32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V96,6444100m2
2Tưới nhựa thấm bám TCN 0,8 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V96,6444100m2
3Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V12,3163100m3
4Móng lớp dưới cấp phối đá dăm Dmax=37,5 dày 14cmMô tả kỹ thuật theo Chương V14,369100m3
5Đào đất không thích hợp bằng máy, đánh cấp, đất cấp 1 + VC đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V21,8464100m3
6Đào đất nền đường, khuôn đường bằng máy, đất cấp 1 (đất cát)Mô tả kỹ thuật theo Chương V80,4791100m3
7Đào rãnh thoát nước đất C1bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2649100m3
8Vận chuyển đất (cát đào nền) bằng ôtô ben 10T, cự ly ≤300m (điều phối sang đắp san nền nền)Mô tả kỹ thuật theo Chương V80,744100m3
9Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V90,9528100m3
10Đắp đất sát đáy áo đường bằng máy, độ chặt K≥0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,318100m3
11Khai thác đất từ mỏ và vận chuyển đến công trình để đắp, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V160,8926100m3
12Trồng cỏ mái taluyMô tả kỹ thuật theo Chương V8,0536100m2
13Sơn vạch kẻ đường dày 2,0mm bằng sơn dẻo nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V126,101m2
14Sơn vạch giảm tốc dày 6mm bằng sơn dẻo nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V44m2
15Sản xuất lắp dựng cọc tiêu kích thước: (0,12x0,12x1,025)mMô tả kỹ thuật theo Chương V42Cọc
16Lắp dựng cột đở, biển báo tam giác cạnh 70cm bằng nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V6Bộ
17Lắp đặt bó vỉa đoạn thẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.814m
18Lắp đặt bó vỉa đoạn congMô tả kỹ thuật theo Chương V465m
19Bê tông bó vĩa lắp ghép M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V166,367m3
20Bê tông lót móng M100, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,417m3
21Ván khuôn thép bó vĩa bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V19,212100m2
22Đào đất hố móng đất C3 bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8688100m3
23Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4558100m3
24Lắp đặt tấm xe lănMô tả kỹ thuật theo Chương V54Ck
25Bê tông tấm xe lăn lắp ghép M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,1912m3
26Bê tông lót móng M100, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,53m3
27Ván khuôn gổ móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,304100m2
28Ván khuôn thép cho bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,304100m2
29Đào đất hố móng đất C3 bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0783100m3
30Lát tấm BTXM rãnh biênMô tả kỹ thuật theo Chương V579m2
31Bê tông tấm đan rãnh biên lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,688m3
32Bê tông lót móng M100, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,108m3
33Ván khuôn thép tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V4,8636100m2
34Đào đất hố móng đất C3 bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3474100m3
35Đào đất hố móng đất C3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V2,328100m3
36Đắp đất thủ công (đất màu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8042100m3
37Mua và trồng cây xanh bóng mát (cây Bằng lăng…..), cây cao <=3m, đk 8-10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V269cây
38Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng 90 ngàyMô tả kỹ thuật theo Chương V2691cây/90 ngày
BSAN LẤP MẶT BẰNG
1Đào đất không tích hợp + VC đổ đi, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,4021100m3
2Đào san mặt bằng máy đào 1,6m3, máy ủi 110cv, đất cấp 1 (đất cát)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,4102100m3
3San cát đầm K≥0,85 (cát tận dụng từ đào nền)Mô tả kỹ thuật theo Chương V86,3363100m3
4San đầm đắp đất mặt bằng K≥0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,0135100m3
5Khai thác đất từ mỏ và vận chuyển đến công trình để đắp, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,4197100m3
6Bê tông giằng M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,738m3
7Bê tông M200 đá 1x2 trụMô tả kỹ thuật theo Chương V4,52m3
8Bê tông M150 đá 2x4 tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V10,818m3
9Cốt thép ф≤10mm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1393tấn
10Cốt thép ф≤10mm, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1497tấn
11Cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1133tấn
12Ván khuôn thép giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3093100m2
13Ván khuôn thép cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3646100m2
14Ván khuôn thép tường đổ bê tông tại chổMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0818100m2
15Làm lớp đệm đá dăm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,083m3
16Đào đất hố móng đất C1 bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4905100m3
17Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt K≥0,85 (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3579100m3
CTHOÁT NƯỚC
1Ống cống, vận chuyển và lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D600, dài 2m, loại dùng đi dưới hè phố.Mô tả kỹ thuật theo Chương V721Ck
2Ống cống, vận chuyển và lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D600, dài 1m, loại dùng đi dưới hè phố.Mô tả kỹ thuật theo Chương V131Ck
3Ống cống, vận chuyển và lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D600, dài 2m, loại qua đường - chịu tải H30.Mô tả kỹ thuật theo Chương V26Ck
4Ống cống, vận chuyển và lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D600, dài 1m, loại đi dưới mặt đường(H30).Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Ck
5Ống cống, vận chuyển và lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D800, dài 2m, loại đi dưới hè phốMô tả kỹ thuật theo Chương V46Ck
6Ống cống, vận chuyển và lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D800, dài 1m, loại đi dưới hè phốMô tả kỹ thuật theo Chương V48Ck
7Ống cống, vận chuyển và lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D1000, dài 2m, loại đi dưới hè phốMô tả kỹ thuật theo Chương V7Ck
8Ống cống, vận chuyển và lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D1000, dài 1m, loại đi dưới hè phốMô tả kỹ thuật theo Chương V16Ck
9Ống cống, vận chuyển và lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D1000, dài 2m, loại qua đường - chịu tải H30.Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Ck
10Ống cống, vận chuyển và lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D1000, dài 1m, loại đi mặt đường(H30)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Ck
11Nối ống cống D600 bằng phương pháp xảmMô tả kỹ thuật theo Chương V881mối
12Nối ống cống D800 bằng phương pháp xảmMô tả kỹ thuật theo Chương V94mối
13Mối nối ối ống cống D1000 bằng phương pháp xảmMô tả kỹ thuật theo Chương V28mối
14Lắp đặt đế cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.835Ck
15Bê tông đế cống đúc sẵn lắp ghép M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V79,823m3
16Cốt thép đế cống đúc sẵn ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,264tấn
17Ván khuôn thép cho bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V6,769100m2
18Ván khuôn thép móng cho bê tông đổ tại chổMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3071100m2
19Bê tông móng M150 đá 2x4 đổ tại chổMô tả kỹ thuật theo Chương V10,904m3
20Làm lớp đệm đá dăm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V56,509m3
21Đào đất hố móng đất C1 bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V18,4192100m3
22Đắp cát hố móng bằng đầm cóc, độ chặt K≥0,95 (tận dụng từ đào nền)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,1883100m3
23Lắp đặt tấm đan đậy giếng thămMô tả kỹ thuật theo Chương V146Ck
24Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,3572m3
25Bê tông M200 đá 1x2, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V15,469m3
26Bê tông M150 đá 2x4 tường giếng thăm, hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V95,9217m3
27Bê tông móng M150 đá 2x4 giếng thăm, hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V41,346m3
28Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6718tấn
29Cốt thép ф≤10mm, xà mũ giếng thăm, hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5365tấn
30Cốt thép ≤18mm, bậc thang giếng thămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5518tấn
31Gia công lắp đặt thép hình, thép gócMô tả kỹ thuật theo Chương V3,9496tấn
32Ván khuôn thép tấm đan lắp ghépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5245100m2
33Ván khuôn thép tường đổ bê tông tại chổMô tả kỹ thuật theo Chương V11,388100m2
34Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,337100m2
35Bê tông bó vĩa lắp ghép M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,075m3
36Cốt thép bó vĩa cửa thu ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,224tấn
37Ván khuôn thép bó vĩa tại cửa thu đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8179100m2
38Lắp đặt bó vỉa đoạn thẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V82,36m
39Mua và Lắp đặt tấm chắn rác bê tông tính năng cao đậy hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V71Tấm
40Mua và lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 315mm, dày 12,1mm, PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V70,4m
41Làm lớp đệm đá dăm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V20,673m3
42Đào đất hố móng đất C1 bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V3,8555100m3
43Đắp cát hố móng bằng đầm cóc, độ chặt K≥0,95 (tận dụng từ đào nền)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2669100m3
44Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3493100m3
45Bê tông M150 đá 2x4 tường hố thu, tường cánh cửa xãMô tả kỹ thuật theo Chương V4,2303m3
46Bê tông móng M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,755m3
47Ván khuôn thép tường đổ bê tông tại chổMô tả kỹ thuật theo Chương V0,289100m2
48Ván khuôn thép móng cho bê tông đổ tại chổMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2246100m2
49Ống cống, vận chuyển và lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D600, dài 2m, loại dùng đi dưới hè phố.Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Ck
50Ống cống, vận chuyển và lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D1000, dài 2m, loại đi dưới hè phốMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5Ck
51Mối nối ối ống cống D1000 bằng phương pháp xảmMô tả kỹ thuật theo Chương V5mối
52Bê tông móng M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3259m3
53Ván khuôn thép móng cho bê tông đổ tại chổMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0643100m2
54Làm lớp đệm đá dăm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5986m3
55Đào đất hố móng đất C3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2929100m3
56Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0803100m3
57Lắp đặt tấm đan đậy rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V272Ck
58Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,8616m3
59Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1372tấn
60Ván khuôn thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V3,9514100m2
61Bê tông M200 đá 1x2, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V8,181m3
62Bê tông M150 đá 2x4 tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V32,724m3
63Bê tông móng M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,6335m3
64Cốt thép ф≤10mm, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5735tấn
65Ván khuôn thép tường đổ bê tông tại chổMô tả kỹ thuật theo Chương V4,3632100m2
66Ván khuôn thép móng cho bê tông đổ tại chổMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8181100m2
67Làm lớp đệm đá dăm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V19,089m3
68Lót bạt nilong chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V190,89m2
69Đào đất hố móng đất C3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2724100m3
70Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt K≥0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6635100m3
EHỆ THỐNG CẤP NƯỚC SINH HOẠT
1Lắp đặt ống nhựa HDPE D110mm PE100 PN10 bằng phương pháp hàn gia nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V8,252100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông D63mm PE80 PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,71100 m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE D225mm PE100 PN10 bằng phương pháp hàn gia nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
4Lắp đặt tê nhựa HDPE D160x110mm (Đ/c NC 1,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Lắp đặt tê nhựa HDPE D110x110mm (Đ/c NC 1,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
6Lắp đặt tê nhựa HDPE D110x63mm (Đ/c NC 1,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
7Lắp đặt tê nhựa HDPE D63x63mm (Đ/c NC 1,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
8Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9Lắp đặt van ren - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
10Lắp đặt van xả khí - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
11Lắp đặt mối nối mềm EE D150mm (Roăng đồng chống trượt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
12Lắp đặt mối nối mềm BE D100mm (Roăng đồng chống trượt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
13Lắp đặt mối nối mềm EE D100mm (Roăng đồng chống trượt) Phục vụ công tác thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
14Hàn nối bích nhựa HDPE D110mm PE100 PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
15Lắp bích thép rỗng D100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
16Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
17Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
18Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài HDPE D63mmMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
19Lắp đặt cút nhựa HDPE D110mm - 90o PE100 PN10 bằng phương pháp hàn gia nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
20Lắp đặt cút nhựa HDPE D110mm - 45o PE100 PN10 bằng phương pháp hàn gia nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
21Lắp đặt cút nhựa HDPE D63mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
22Lắp nút bịt nhựa HDPE D63mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
23Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12,71100m
24Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,7100m
25Khử trùng ống nước - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12,71100m
26Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,7100m
27Nước sạch thất thoát, thử áp lực và súc xã đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V66,2442m3
28Đào đất đường ống bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,4428100m3
29Đào đât đường ống bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V122,461m3
30Đắp cát móng đường ống đoạn qua đường bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt K95. (tận dụng từ cát đào nền)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,562100m3
31Đắp đất móng đường ống bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt K95. (tận dụng đất đào nền)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,0001100m3
32Chụp van gang D150, bảo vệ loại van D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
33Đào móng hố van bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,851m3
34Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,834m3
35Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,388m3
36Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2088m3
37Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0216tấn
38Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0812tấn
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0358tấn
40Gia công các kết cấu thép vỏ bao cheMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1233tấn
41Thép V70x70x5lyMô tả kỹ thuật theo Chương V129,465kg
42Ván khuôn hố vanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4825100m2
43Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,456m3
44Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V41 cấu kiện
FHỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Cáp ABC (4x25)-0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1.109,05m
2Dây lên đèn VMCO 2x2,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V180m
3Khoá néo cáp ABC (4x25)Mô tả kỹ thuật theo Chương V22Bộ
4Khoá đỡ cáp ABC (4x25)Mô tả kỹ thuật theo Chương V19Bộ
5Mối nối tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
6Giá móc treo cáp GM-1Mô tả kỹ thuật theo Chương V41Cái
7Đai thép không rĩ 20x4 ĐT-0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V46Cái
8Đai thép không rĩ 20x4 ĐT-1,8Mô tả kỹ thuật theo Chương V28Cái
9Khoá đai thép A-20Mô tả kỹ thuật theo Chương V74Cái
10Kẹp nối xuyên cách điện IPC 4-16/16-95mm2 (ghíp nối)Mô tả kỹ thuật theo Chương V60Cái
11Kẹp răng xuyên cách điện hạ áp (02 bulon) cở 25-95/25-95Mô tả kỹ thuật theo Chương V16Cái
12Cần đèn chiếu sáng L-1.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ
13Đèn led HELIOS1 100W (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ
14Đầu cốt đồng nhôm cở 25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
15Nắp bịt đầu cáp cở 25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V16Cái
16Tủ điện chiếu sáng TĐ-03Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
17Thiết bị đấu nối và công tơMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
18Tay bắt cần đèn cột đơn TBCĐ-1Mô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
19Tay bắt cần đèn cột đôi dọc TBCĐ-3Mô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
20Xà đỡ tủ điện cột đôi XĐTĐ-ĐMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
21Giằng tủ điện cột đôi GTĐ-ĐMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
GĐƯỜNG DÂY 22KV
1Dây bọc AC-XLPE-BP-70/11Mô tả kỹ thuật theo Chương V679,125m
2Trụ BTLT NPC.I-14-190-9,2 (kể cả sơn STT cột)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Cột
3Trụ BTLT NPC.I-14-190-11,0 (kể cả sơn STT cột)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Cột
4Cách điện đứng 24kV trọn bộ (loại Pin post)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15Bộ
5Chuổi néo polymer 24kV dây bọc (loại 120kN) loại giáp níu cỡ dây 70mm2 (gồm chuỗi néo + 02 móc treo chử U)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18Bộ
6Giáp níu dây bọc AL/XLPE-70Mô tả kỹ thuật theo Chương V18Bộ
7Dây buộc cổ sứ dây bọcMô tả kỹ thuật theo Chương V9Sợi
8Đầu cos ép đồng nhôm dây 70 kèm 2 bulong ĐC-AM70Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
9Cụm đấu rẽ dây bọc 70Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
10Kẹp rẽ nhánh dây bọc 70Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
11Chi tiết tiếp địa TN-1Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
12Chi tiết tiếp địa TN-2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
13Tiếp địa đường dây LG-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
14Tiếp địa đường dây LG-8Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
15Cầu chì tự rơi FCO-22kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
16Xà đở thẳng lệch cột BTLT ĐTLMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
17Xà néo cột BTLT NLĐ-DMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
18Xà néo cột BTLT NLĐ-NMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
19Xà néo + cầu chì 1 cột BTLT CC-SĐ-02LTMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
20Thang sắt TS-02LTMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
21Ghế thao tác GTT-02LT (gồm Thép sơn phủ, Thép mạ kẽm, Sứ đứng + ty sứ 24kV đở ghế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
22Móng giếng cột đôi bê tông ly tâm MG-4TMô tả kỹ thuật theo Chương V3Móng
23Móng giếng cột đôi bê tông ly tâm MGĐ-3TMô tả kỹ thuật theo Chương V3Móng
24Tiếp địa đường dây LG-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
25Tiếp địa đường dây LG-8Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
HĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1Cáp ABC (4x95)-0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1.043,45m
2Trụ BTLT NPC.I-10-190-3.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V17Cột
3Trụ BTLT NPC.I-10-190-5,0Mô tả kỹ thuật theo Chương V18Cột
4Khoá néo cáp ABC (4x95)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18Bộ
5Khoá đỡ cáp ABC (4x95)Mô tả kỹ thuật theo Chương V19Bộ
6Tiếp địa an toàn kiểu giếng LG-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V7Bộ
7Chi tiết tiếp đất hạ áp đi riêng cờ tiếp địa CT-1Mô tả kỹ thuật theo Chương V7Bộ
8Giá móc treo cáp GM-1Mô tả kỹ thuật theo Chương V20Cái
9Bulon móc 16x350Mô tả kỹ thuật theo Chương V17Cái
10Đai thép không rĩ 20x4 ĐT-0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
11Đai thép không rĩ 20x4 ĐT-1,8Mô tả kỹ thuật theo Chương V32Cái
12Khoá đai thép A-20Mô tả kỹ thuật theo Chương V38Cái
13Kẹp răng xuyên cách điện hạ áp (02 bulon) cở 25-95/25-95Mô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
14Đầu cốt đồng nhôm cở 95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
15Nắp bịt đầu cáp BĐC-95Mô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
16Biển cấm trèo BCMô tả kỹ thuật theo Chương V26bộ
17Bốc dỡ t.côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1tbộ
18Móng cột MG-1TMô tả kỹ thuật theo Chương V17Móng
19Móng cột MG-ĐTMô tả kỹ thuật theo Chương V9Móng
20Tiếp địa an toàn kiểu giếng LG-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V7Bộ
ITRẠM BIẾN ÁP
1Cung cấp và lắp đặt máy biến áp 250kVA-22/0,4kV (loại tổn thất thấp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
2Cung cấp và lắp đặt chống sét van 18kVMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
3Thí nghiệm vật liệu và thiết bị trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo Chương V1toàn bộ
4Tủ điện hạ thế 400A 3 lộ ra (loại tủ composite trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
5Cách điện đứng Pin post 24kV + tyMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
6Cáp tổng Cu/XLPE 0,6/1kV-M240Mô tả kỹ thuật theo Chương V21m
7Cáp tổng Cu/XLPE 0,6/1kV-M120Mô tả kỹ thuật theo Chương V7m
8Cáp XLPE/M50-12,7/24kV (đấu nối CSV)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m
9Xà đỡ cách điện đứng cột đôi XSĐ-2LTNMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
10Xà đỡ máy biến áp XMBA-2LTNMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
11Giá đỡ tủ điện hạ thế cột đôi GĐTĐ-2LTNMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
12Thanh lắp chống sét van TL-CSVMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
13Đai thép không rĩ + Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
14Dây buộc cổ sứ định hình bằng Composit(buộc giữa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9Sợi
15Ống nhựa xoắn F130/100Mô tả kỹ thuật theo Chương V36m
16Hệ thống Tiếp địa trạm giếng R-TR-24GMô tả kỹ thuật theo Chương V1HT
17Đầu cốt ép M240 dùng cho dây cáp tổng M240Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
18Đầu cốt ép M120 dùng cho dây cáp tổng M120Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
19Đầu cốt ép đồng nhôm AM70Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
20Đầu cốt ép M50 dùng cho dây M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
21Biển báoMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
22Biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
23Bốc dỡ t.côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1tbộ
24Hệ thống Tiếp địa trạm giếng R-TR-24GMô tả kỹ thuật theo Chương V1HT
JPHẦN ĐẤU NỐI HOTLINE
1Lắp đặt 01 bộ xà néoMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
2Lắp đặt 03 chuỗi néoMô tả kỹ thuật theo Chương V31 sứ
3Lắp đặt 03 CĐR-70 + 03 KRN-70Mô tả kỹ thuật theo Chương V61 cò
4Lắp đặt 2 cách điện đứngMô tả kỹ thuật theo Chương V21 sứ

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đào dung tích gàu ≥0,4m3Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
2Máy đào dung tích gàu ≥0,75m3Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
3Máy ủi - công suất ≥108 CVCó Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
4áy rải bê tông nhựa ≥ 130CVCó Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
5Máy rải cấp phối đá dăm ≥ 50m3/hCó Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
6Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 7 TCó Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.6
7Ô tô tưới nướcCó Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
8Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: từ 8,5 đến 10 TCó Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
9Máy lu rung tự hành trọng lượng đầm: từ 18 T đến 25TCó Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
10Máy lu bánh hơi - trọng lượng: ≥ 16TCó Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
11Máy lu bánh hơi - trọng lượng ≥ 25TCó Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
12Cẩu tự hành ≥6TCó Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
13Máy phun nhựa đường hoặc thiết bị tương đươngCó Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
14Máy nén khí, động cơ diezel ≥ 360m3/hĐang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
15Búa căn khí nénĐang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
16Máy trộn ≥250 lítĐang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
17Máy hàn nhiệt (nối ống nhựa)Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
18Máy đầm cócĐang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
19Xe nâng - chiều cao nâng từ ≥ 12m.Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
20Xe nâng hàng tải trọng ≥ 2TĐang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
21Máy thủy bìnhCó Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
22Máy toàn đạcCó Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào dung tích gàu ≥0,4m3
Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
1
2
Máy đào dung tích gàu ≥0,75m3
Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
2
3
Máy ủi - công suất ≥108 CV
Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
2
4
áy rải bê tông nhựa ≥ 130CV
Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
1
5
Máy rải cấp phối đá dăm ≥ 50m3/h
Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
1
6
Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 7 T
Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
6
7
Ô tô tưới nước
Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
1
8
Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: từ 8,5 đến 10 T
Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
1
9
Máy lu rung tự hành trọng lượng đầm: từ 18 T đến 25T
Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
1
10
Máy lu bánh hơi - trọng lượng: ≥ 16T
Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
1
11
Máy lu bánh hơi - trọng lượng ≥ 25T
Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
1
12
Cẩu tự hành ≥6T
Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
1
13
Máy phun nhựa đường hoặc thiết bị tương đương
Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
1
14
Máy nén khí, động cơ diezel ≥ 360m3/h
Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
2
15
Búa căn khí nén
Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
1
16
Máy trộn ≥250 lít
Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
2
17
Máy hàn nhiệt (nối ống nhựa)
Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
2
18
Máy đầm cóc
Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
2
19
Xe nâng - chiều cao nâng từ ≥ 12m.
Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
1
20
Xe nâng hàng tải trọng ≥ 2T
Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
1
21
Máy thủy bình
Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
1
22
Máy toàn đạc
Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm
96,6444 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
2 Tưới nhựa thấm bám TCN 0,8 kg/m2
96,6444 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
3 Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 12cm
12,3163 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
4 Móng lớp dưới cấp phối đá dăm Dmax=37,5 dày 14cm
14,369 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
5 Đào đất không thích hợp bằng máy, đánh cấp, đất cấp 1 + VC đổ đi
21,8464 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
6 Đào đất nền đường, khuôn đường bằng máy, đất cấp 1 (đất cát)
80,4791 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
7 Đào rãnh thoát nước đất C1bằng máy đào
0,2649 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
8 Vận chuyển đất (cát đào nền) bằng ôtô ben 10T, cự ly ≤300m (điều phối sang đắp san nền nền)
80,744 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
9 Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt K≥0,95
90,9528 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
10 Đắp đất sát đáy áo đường bằng máy, độ chặt K≥0,98
51,318 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
11 Khai thác đất từ mỏ và vận chuyển đến công trình để đắp, đất cấp 3
160,8926 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
12 Trồng cỏ mái taluy
8,0536 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
13 Sơn vạch kẻ đường dày 2,0mm bằng sơn dẻo nhiệt
126,101 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
14 Sơn vạch giảm tốc dày 6mm bằng sơn dẻo nhiệt
44 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
15 Sản xuất lắp dựng cọc tiêu kích thước: (0,12x0,12x1,025)m
42 Cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V
16 Lắp dựng cột đở, biển báo tam giác cạnh 70cm bằng nhôm
6 Bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V
17 Lắp đặt bó vỉa đoạn thẳng
1.814 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V
18 Lắp đặt bó vỉa đoạn cong
465 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V
19 Bê tông bó vĩa lắp ghép M250 đá 1x2
166,367 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
20 Bê tông lót móng M100, đá 1x2
52,417 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
21 Ván khuôn thép bó vĩa bê tông đúc sẵn
19,212 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
22 Đào đất hố móng đất C3 bằng thủ công
1,8688 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
23 Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt K≥0,95
0,4558 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
24 Lắp đặt tấm xe lăn
54 Ck Mô tả kỹ thuật theo Chương V
25 Bê tông tấm xe lăn lắp ghép M250 đá 1x2
5,1912 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
26 Bê tông lót móng M100, đá 1x2
1,53 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
27 Ván khuôn gổ móng
0,304 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
28 Ván khuôn thép cho bê tông đúc sẵn
0,304 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
29 Đào đất hố móng đất C3 bằng thủ công
0,0783 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
30 Lát tấm BTXM rãnh biên
579 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
31 Bê tông tấm đan rãnh biên lắp ghép M250, đá 1x2
41,688 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
32 Bê tông lót móng M100, đá 1x2
30,108 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
33 Ván khuôn thép tấm đan rãnh
4,8636 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
34 Đào đất hố móng đất C3 bằng thủ công
0,3474 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
35 Đào đất hố móng đất C3 bằng máy đào
2,328 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
36 Đắp đất thủ công (đất màu)
1,8042 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
37 Mua và trồng cây xanh bóng mát (cây Bằng lăng…..), cây cao
269 cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V
38 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng 90 ngày
269 1cây/90 ngày Mô tả kỹ thuật theo Chương V
39 Đào đất không tích hợp + VC đổ đi, đất cấp 1
30,4021 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
40 Đào san mặt bằng máy đào 1,6m3, máy ủi 110cv, đất cấp 1 (đất cát)
20,4102 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
41 San cát đầm K≥0,85 (cát tận dụng từ đào nền)
86,3363 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
42 San đầm đắp đất mặt bằng K≥0,85
24,0135 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
43 Khai thác đất từ mỏ và vận chuyển đến công trình để đắp, đất cấp 3
3,4197 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
44 Bê tông giằng M200 đá 1x2
3,738 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
45 Bê tông M200 đá 1x2 trụ
4,52 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
46 Bê tông M150 đá 2x4 tường
10,818 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
47 Cốt thép ф≤10mm, giằng
0,1393 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
48 Cốt thép ф≤10mm, cột
0,1497 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
49 Cốt thép 10mm
0,1133 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
50 Ván khuôn thép giằng
0,3093 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hải Lăng như sau:

  • Có quan hệ với 96 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,93 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 3,60%, Xây lắp 70,50%, Tư vấn 19,42%, Phi tư vấn 6,48%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 906.720.829.191 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 892.306.971.000 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 1,59%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây lắp + lắp đặt thiết bị". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây lắp + lắp đặt thiết bị" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 154

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây