Thông báo mời thầu

Thi công xây lắp + Thiết bị

Tìm thấy: 16:58 30/06/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Nhà văn hóa thôn Đông, xã Dực Yên
Gói thầu
Thi công xây lắp + Thiết bị
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình: Nhà văn hóa thôn Đông, xã Dực Yên
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vốn nông thôn mới tỉnh hỗ trợ và vốn khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Thời điểm đóng thầu
07:30 11/07/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
16:41 30/06/2022
đến
07:30 11/07/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
07:30 11/07/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
15.000.000 VND
Bằng chữ
Mười lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 11/07/2022 (09/10/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: UBND xã Dực Yên, huyện Đầm Hà, tỉnh Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây lắp + Thiết bị
Tên dự án là: Nhà văn hóa thôn Đông, xã Dực Yên
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 180 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn nông thôn mới tỉnh hỗ trợ và vốn khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: UBND xã Dực Yên, huyện Đầm Hà, tỉnh Quảng Ninh , địa chỉ: Xã Dực Yên, huyện Đầm Hà, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Dực Yên, địa chỉ: xã Dực Yên, huyện Đầm Hà, tỉnh Quảng Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn quy hoạch thiết kế xây dựng Quảng Ninh. Địa chỉ: Km3 đường Nguyễn Văn Cừ - Hạ Long – Quảng Ninh + Đơn vị tư vấn lập BCKTKT công trình: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thái Thịnh QN.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: UBND xã Dực Yên, huyện Đầm Hà, tỉnh Quảng Ninh , địa chỉ: Xã Dực Yên, huyện Đầm Hà, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Dực Yên, địa chỉ: xã Dực Yên, huyện Đầm Hà, tỉnh Quảng Ninh

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: (1) Đối với các hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải cung cấp văn bản hợp đồng và kèm theo một trong các tài liệu sau: + Đối với Hợp đồng đã hoàn thành: Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình để đưa vào sử dụng. + Đối với hợp đồng đang thực hiện: Xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành của hợp đồng hoặc các hồ sơ thanh toán giai đoạn được chủ đầu tư nghiệm thu xác nhận. (2) Các tài liệu chứng minh năng lực và khả năng huy động nhân sự tham gia thực hiện gói thầu gồm tài liệu sau: + Hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu nhân sự thuộc biên chế quản lý của nhà thầu); + Giấy cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự (nếu nhân sự do nhà thầu huy động không thuộc biên chế quản lý của nhà thầu); + Bằng tốt nghiệp; + Chứng chỉ hành nghề (nếu có). (3) Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công gồm: + Đối với thiết bị, máy móc đi thuê: Hợp đồng thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm một trong các tài liệu như: Hợp đồng mua bán, hóa đơn mua bán; giấy đăng ký hoặc đăng kiểm của thiết bị được xác định sở hữu của bên cho thuê. + Đối với thiết bị, máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị, máy móc thuộc sở hữu nhà thầu gồm một trong các tài liệu như: Hợp đồng mua bán, hóa đơn mua bán; giấy đăng ký hoặc đăng kiểm của thiết bị được xác định sở hữu của nhà thầu. (4) Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 03 năm trở lại đây (2019, 2020, 2021) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. (Đối với Nhà thầu Nộp qua mạng thì phải có xác nhận của cơ quan thuế qua mạng); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán 03 năm 2019, 2020, 2021.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Dực Yên, địa chỉ: xã Dực Yên, huyện Đầm Hà, tỉnh Quảng Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đầm Hà - Địa chỉ: Thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà, tỉnh Quảng Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
180 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1- Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kiến trúc sư; Kỹ sư xây dựng (chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn thời hạn sử dụng hoặc có tài liệu chứng minh đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng thi công của ít nhất 01 công trình;- Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng gồm một trong các tài liệu được chủ đầu tư xác nhận như: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình32
2Kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng1- Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình.- Đã làm kỹ thuật thi công phụ trách phần xây dựng cho ít nhất 1 công trình dân dụng trong vòng 3 năm trở lại đây.32
3Kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ QLCL thi công và ATLĐ1- Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình- Có chứng nhận/chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công cho ít nhất 1 công trình dân dụng trong vòng 3 năm trở lại đây.32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
APHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật20,7729
2Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,4894100m³
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,6971100m³
BNHÀ VĂN HÓA - PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,3294100m³
2Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật7,516
3Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,31100m²
4Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0395tấn
5Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,6575tấn
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật10,8133
7Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật42
8Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật20,625
9Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,5218100m²
10Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,2142tấn
11Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,9802tấn
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật5,9875
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật15,1835
14Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,9648100m³
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,3646100m³
16Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật13,3754
CNHÀ VĂN HÓA - PHẦN THÂN
1Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,1128tấn
2Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,5969tấn
3Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,468100m²
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3,024
5Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật40,0844
6Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3,2694
7Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,1011100m²
8Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0223tấn
9Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0078tấn
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,7227
11Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,9197100m²
12Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,3553tấn
13Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,3767tấn
14Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,305tấn
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật8,6933
16Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,5476100m²
17Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,0123tấn
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật23,1124
19Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật31,064
20Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật8,2839
21Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,9026
22Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,1374tấn
23Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0202tấn
24Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,1304100m²
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,0376
26Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật142,0024
27Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật238,753
28Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật30,502
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật342,6372
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật46,585
31Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật175,07m
32Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật104,32m
33Đắp đấu trụ đầu cột VXM75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật92cái
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật411,2574
35Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật389,2222
36Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,36 m2, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật138,761
37Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,075 m2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật7,3792
38Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấpTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật48,6264
39Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,4777tấn
40Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,4777tấn
41Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,783100m²
42Ke chống bão 6 cái/m2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1.069,7844cái
43Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,3701tấn
44Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật28,32
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật52,11441m²
46Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật20m
47Đắp chữ nổi biển hiệuTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật5Công
48Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,9447100m²
DNHÀ VĂN HÓA - ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật8bộ
2Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - đèn trang trí nổiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4bộ
3Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1bộ
4Lắp đặt quạt điện - quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4cái
5Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4cái
6Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4cái
7Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 2 ổ cắmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6bảng
8Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4cái
9Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4cái
10Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
11Lắp đặt hộp các loại (hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat) kích thước ≤40cm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1hộp
12Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤1,0mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật250m
13Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật150m
14Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật50m
15Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤10mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật80m
16Lắp đặt hộp các loại (hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat) kích thước ≤40cm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4hộp
17Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤34mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật250m
18Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật50m
ENHÀ VĂN HÓA - THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,3100m
2Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật24cái
3Lắp đặt rọ chắn rácTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4Cái
4Đai thép giữ ống không gỉ L15x120Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật16cái
5Vít nở 4Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật32cái
6Keo dán ốngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4lọ
FNHÀ VĂN HÓA - THU SÉT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,1179100m³
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,1179100m³
3Gia công kim thu sét có chiều dài 2mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3cái
4Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 2mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3cái
5Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 12mm dưới mương đấtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật30m
6Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm dưới mương đấtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật50m
7Gia công và đóng cọc chống sétTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3cọc
8Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3sứ
9Bu lông B12Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6cái
GPHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Bảng tiêu lệnh nội quy chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2Cái
2SXLD tử tôn kính đựng bình cứu hỏa KT400x600x200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1bộ
3Bình chữa cháy ABC MFZL8Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2bình
HPHẦN CỬA
1SXLD cửa sổ, nhôm hệ, độ dày thanh nhôm 1,5mm, kính mờ 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật18,72m2
2SXLD cửa đi, nhôm hệ ,độ dày thanh nhôm 1,5mm, kính mờ 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật18,43m2
3Khung biển hiệu MecaTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật34Chữ
IPHÒNG VỆ SINH
1Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,09 m2, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật5,9408
2Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,25 m2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật32,868
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,08100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,12100m
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,04100m
6Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng măng sông, đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật12cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng măng sông, đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật8cái
8Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng măng sông, đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4cái
9Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng măng sông, đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4cái
10Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng măng sông, đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4cái
11Tê nhựa PVC D27Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật10cái
12Tê nhựa PVC D34Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4cái
13Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng măng sông, đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6cái
14Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng măng sông, đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4cái
15Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 2m3Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1bể
16Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0847tấn
17Van phao tự động D27Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
18Van vặn tay chụp D34Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
19Bơm tăng áp 750wTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1bộ
20Khẩu nối ren ngoàiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
21Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,16100m
22Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng măng sông, đường kính 89mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6cái
23Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng măng sông, đường kính 89mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3cái
24Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
25Lắp đặt chậu rửa 2 vòiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2bộ
26Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2bộ
27Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2bộ
28Lắp đặt chậu xí bệtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2bộ
29Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1bộ
30Vòi rửa tay chậu rửa lavaboTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2bộ
31Dây dẫn nướcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2sợi
32Băng keoTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cuộn
33Keo dán ốngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3lọ
JRÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,2358100m³
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,2358100m³
3Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0598100m²
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật9,0268
5Gia công, lắp đặt khe dọc sân, bãi, đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật30,18m
6Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4,7291
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật42,992
8Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật54,14
9Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,1717100m²
10Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,2685tấn
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3,286
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật53cấu kiện
KBỂ TỰ HOẠI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,1158100m³
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,594
3Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0135100m²
4Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0769tấn
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,75
6Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,375
7Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật13,6505
8Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,9347
9Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0408100m³
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0591tấn
11Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0025100m²
12Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,5
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật5cấu kiện
14Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,06100m
15Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 89mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật5cái
LTHIẾT BỊ
1Ghế gấpTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật120cái
2Bàn đại biểu sơn PUTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4cái
3Bục phát biểuTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Ô tô tự đổTải trọng ≥ 5 tấn2
2Máy trộn bê tôngDung tích trộn ≥ 250 lít2
3Máy trộn vữaDung tích trộn ≥ 80 lít2
4Máy đào đấtCông suất ≥ 70 kw1
5Máy cắt uốn cốt thépCông suất ≥ 5kw1
6Máy đầm bànCông suất ≥ 1kw2
7Máy đầm dùiCông suất ≥ 1,5kw2
8Máy đầm đất cầm tayTrong lượng đầm ≥ 70kg1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ô tô tự đổ
Tải trọng ≥ 5 tấn
2
2
Máy trộn bê tông
Dung tích trộn ≥ 250 lít
2
3
Máy trộn vữa
Dung tích trộn ≥ 80 lít
2
4
Máy đào đất
Công suất ≥ 70 kw
1
5
Máy cắt uốn cốt thép
Công suất ≥ 5kw
1
6
Máy đầm bàn
Công suất ≥ 1kw
2
7
Máy đầm dùi
Công suất ≥ 1,5kw
2
8
Máy đầm đất cầm tay
Trong lượng đầm ≥ 70kg
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực
20,7729 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật
2 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào, đất cấp III
0,4894 100m³ Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7, đất cấp III
0,6971 100m³ Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào, đất cấp III
1,3294 100m³ Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật
5 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100
7,516 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật
6 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật
0,31 100m² Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật
7 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm
0,0395 tấn Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật
8 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm
0,6575 tấn Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250
10,8133 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật
10 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa XM mác 75
42 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật
11 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 75
20,625 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật
12 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
0,5218 100m² Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật
13 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,2142 tấn Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật
14 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m
0,9802 tấn Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250
5,9875 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150
15,1835 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật
17 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85
0,9648 100m³ Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III
0,3646 100m³ Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật
19 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75
13,3754 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật
20 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,1128 tấn Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật
21 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m
0,5969 tấn Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật
22 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật
0,468 100m² Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250
3,024 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật
24 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75
40,0844 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật
25 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75
3,2694 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật
26 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
0,1011 100m² Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật
27 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,0223 tấn Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật
28 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m
0,0078 tấn Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250
0,7227 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật
30 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
0,9197 100m² Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật
31 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,3553 tấn Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật
32 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m
0,3767 tấn Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật
33 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m
1,305 tấn Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật
34 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250
8,6933 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật
35 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái
2,5476 100m² Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật
36 Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m
2,0123 tấn Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật
37 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250
23,1124 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật
38 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100
31,064 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật
39 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75
8,2839 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật
40 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75
1,9026 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật
41 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,1374 tấn Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật
42 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m
0,0202 tấn Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật
43 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
0,1304 100m² Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật
44 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250
2,0376 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật
45 Trát trần, vữa XM mác 75
142,0024 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật
46 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
238,753 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật
47 Trát xà dầm, vữa XM mác 75
30,502 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật
48 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
342,6372 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật
49 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
46,585 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật
50 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75
175,07 m Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây lắp + Thiết bị". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây lắp + Thiết bị" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 97

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây