Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: UBND xã Dực Yên, huyện Đầm Hà, tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây lắp + Thiết bị Tên dự án là: Nhà văn hóa thôn Đông, xã Dực Yên Thời gian thực hiện hợp đồng là : 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn nông thôn mới tỉnh hỗ trợ và vốn khác |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: (1) Đối với các hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải cung cấp văn bản hợp đồng và kèm theo một trong các tài liệu sau: + Đối với Hợp đồng đã hoàn thành: Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình để đưa vào sử dụng. + Đối với hợp đồng đang thực hiện: Xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành của hợp đồng hoặc các hồ sơ thanh toán giai đoạn được chủ đầu tư nghiệm thu xác nhận. (2) Các tài liệu chứng minh năng lực và khả năng huy động nhân sự tham gia thực hiện gói thầu gồm tài liệu sau: + Hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu nhân sự thuộc biên chế quản lý của nhà thầu); + Giấy cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự (nếu nhân sự do nhà thầu huy động không thuộc biên chế quản lý của nhà thầu); + Bằng tốt nghiệp; + Chứng chỉ hành nghề (nếu có). (3) Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công gồm: + Đối với thiết bị, máy móc đi thuê: Hợp đồng thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm một trong các tài liệu như: Hợp đồng mua bán, hóa đơn mua bán; giấy đăng ký hoặc đăng kiểm của thiết bị được xác định sở hữu của bên cho thuê. + Đối với thiết bị, máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị, máy móc thuộc sở hữu nhà thầu gồm một trong các tài liệu như: Hợp đồng mua bán, hóa đơn mua bán; giấy đăng ký hoặc đăng kiểm của thiết bị được xác định sở hữu của nhà thầu. (4) Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 03 năm trở lại đây (2019, 2020, 2021) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. (Đối với Nhà thầu Nộp qua mạng thì phải có xác nhận của cơ quan thuế qua mạng); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán 03 năm 2019, 2020, 2021. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Dực Yên, địa chỉ: xã Dực Yên, huyện Đầm Hà, tỉnh Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đầm Hà - Địa chỉ: Thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà, tỉnh Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 180 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kiến trúc sư; Kỹ sư xây dựng (chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn thời hạn sử dụng hoặc có tài liệu chứng minh đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng thi công của ít nhất 01 công trình;- Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng gồm một trong các tài liệu được chủ đầu tư xác nhận như: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình | 3 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình.- Đã làm kỹ thuật thi công phụ trách phần xây dựng cho ít nhất 1 công trình dân dụng trong vòng 3 năm trở lại đây. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ QLCL thi công và ATLĐ | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình- Có chứng nhận/chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công cho ít nhất 1 công trình dân dụng trong vòng 3 năm trở lại đây. | 3 | 2 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 20,7729 | m³ |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,4894 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,6971 | 100m³ |
| B | NHÀ VĂN HÓA - PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,3294 | 100m³ |
| 2 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 7,516 | m³ |
| 3 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,31 | 100m² |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0395 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,6575 | tấn |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10,8133 | m³ |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 42 | m³ |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 20,625 | m³ |
| 9 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,5218 | 100m² |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,2142 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,9802 | tấn |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5,9875 | m³ |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 15,1835 | m³ |
| 14 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,9648 | 100m³ |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,3646 | 100m³ |
| 16 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 13,3754 | m³ |
| C | NHÀ VĂN HÓA - PHẦN THÂN | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1128 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,5969 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,468 | 100m² |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,024 | m³ |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 40,0844 | m³ |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,2694 | m³ |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1011 | 100m² |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0223 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0078 | tấn |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,7227 | m³ |
| 11 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,9197 | 100m² |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,3553 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,3767 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,305 | tấn |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8,6933 | m³ |
| 16 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,5476 | 100m² |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,0123 | tấn |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 23,1124 | m³ |
| 19 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 31,064 | m² |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8,2839 | m³ |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,9026 | m³ |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1374 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0202 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1304 | 100m² |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,0376 | m³ |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 142,0024 | m² |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 238,753 | m² |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 30,502 | m² |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 342,6372 | m² |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 46,585 | m² |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 175,07 | m |
| 32 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 104,32 | m |
| 33 | Đắp đấu trụ đầu cột VXM75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 92 | cái |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 411,2574 | m² |
| 35 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 389,2222 | m² |
| 36 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,36 m2, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 138,761 | m² |
| 37 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,075 m2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 7,3792 | m² |
| 38 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 48,6264 | m² |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,4777 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,4777 | tấn |
| 41 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,783 | 100m² |
| 42 | Ke chống bão 6 cái/m2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1.069,7844 | cái |
| 43 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,3701 | tấn |
| 44 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 28,32 | m² |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 52,1144 | 1m² |
| 46 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 47 | Đắp chữ nổi biển hiệu | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5 | Công |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,9447 | 100m² |
| D | NHÀ VĂN HÓA - ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - đèn trang trí nổi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 2 ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | bảng |
| 8 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp các loại (hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat) kích thước ≤40cm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤1,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 250 | m |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 16 | Lắp đặt hộp các loại (hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat) kích thước ≤40cm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | hộp |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤34mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 250 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| E | NHÀ VĂN HÓA - THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 3 | Lắp đặt rọ chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 4 | Đai thép giữ ống không gỉ L15x120 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 5 | Vít nở 4 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 6 | Keo dán ống | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | lọ |
| F | NHÀ VĂN HÓA - THU SÉT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1179 | 100m³ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1179 | 100m³ |
| 3 | Gia công kim thu sét có chiều dài 2m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 2m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 12mm dưới mương đất | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 6 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm dưới mương đất | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cọc |
| 8 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | sứ |
| 9 | Bu lông B12 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| G | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bảng tiêu lệnh nội quy chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 2 | SXLD tử tôn kính đựng bình cứu hỏa KT400x600x200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Bình chữa cháy ABC MFZL8 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | bình |
| H | PHẦN CỬA | |||
| 1 | SXLD cửa sổ, nhôm hệ, độ dày thanh nhôm 1,5mm, kính mờ 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 18,72 | m2 |
| 2 | SXLD cửa đi, nhôm hệ ,độ dày thanh nhôm 1,5mm, kính mờ 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 18,43 | m2 |
| 3 | Khung biển hiệu Meca | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 34 | Chữ |
| I | PHÒNG VỆ SINH | |||
| 1 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,09 m2, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5,9408 | m² |
| 2 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,25 m2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 32,868 | m² |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng măng sông, đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng măng sông, đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng măng sông, đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng măng sông, đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng măng sông, đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Tê nhựa PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 12 | Tê nhựa PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng măng sông, đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng măng sông, đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 2m3 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0847 | tấn |
| 17 | Van phao tự động D27 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Van vặn tay chụp D34 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Bơm tăng áp 750w | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 20 | Khẩu nối ren ngoài | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng măng sông, đường kính 89mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng măng sông, đường kính 89mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 30 | Vòi rửa tay chậu rửa lavabo | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 31 | Dây dẫn nước | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | sợi |
| 32 | Băng keo | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cuộn |
| 33 | Keo dán ống | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | lọ |
| J | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,2358 | 100m³ |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,2358 | 100m³ |
| 3 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0598 | 100m² |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 9,0268 | m³ |
| 5 | Gia công, lắp đặt khe dọc sân, bãi, đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 30,18 | m |
| 6 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,7291 | m³ |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 42,992 | m² |
| 8 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 54,14 | m² |
| 9 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1717 | 100m² |
| 10 | Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,2685 | tấn |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,286 | m³ |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 53 | cấu kiện |
| K | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1158 | 100m³ |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,594 | m³ |
| 3 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0135 | 100m² |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0769 | tấn |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,75 | m³ |
| 6 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,375 | m³ |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 13,6505 | m² |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,9347 | m² |
| 9 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0408 | 100m³ |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0591 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0025 | 100m² |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,5 | m³ |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5 | cấu kiện |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 89mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| L | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ghế gấp | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 120 | cái |
| 2 | Bàn đại biểu sơn PU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 3 | Bục phát biểu | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 5 tấn | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Dung tích trộn ≥ 250 lít | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa | Dung tích trộn ≥ 80 lít | 2 |
| 4 | Máy đào đất | Công suất ≥ 70 kw | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 5kw | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1kw | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5kw | 2 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay | Trong lượng đầm ≥ 70kg | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Ô tô tự đổ |
Tải trọng ≥ 5 tấn |
2 |
2 |
Máy trộn bê tông |
Dung tích trộn ≥ 250 lít |
2 |
3 |
Máy trộn vữa |
Dung tích trộn ≥ 80 lít |
2 |
4 |
Máy đào đất |
Công suất ≥ 70 kw |
1 |
5 |
Máy cắt uốn cốt thép |
Công suất ≥ 5kw |
1 |
6 |
Máy đầm bàn |
Công suất ≥ 1kw |
2 |
7 |
Máy đầm dùi |
Công suất ≥ 1,5kw |
2 |
8 |
Máy đầm đất cầm tay |
Trong lượng đầm ≥ 70kg |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | 20,7729 | m³ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào, đất cấp III | 0,4894 | 100m³ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7, đất cấp III | 0,6971 | 100m³ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào, đất cấp III | 1,3294 | 100m³ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | 7,516 | m³ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | 0,31 | 100m² | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | 0,0395 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | 0,6575 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 10,8133 | m³ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa XM mác 75 | 42 | m³ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 75 | 20,625 | m³ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,5218 | 100m² | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2142 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,9802 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 5,9875 | m³ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 15,1835 | m³ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,9648 | 100m³ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | 0,3646 | 100m³ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | 13,3754 | m³ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1128 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | 0,5969 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | 0,468 | 100m² | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 3,024 | m³ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | 40,0844 | m³ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | 3,2694 | m³ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1011 | 100m² | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0223 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0078 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,7227 | m³ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,9197 | 100m² | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,3553 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,3767 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | 1,305 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 8,6933 | m³ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái | 2,5476 | 100m² | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | 2,0123 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 23,1124 | m³ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | 31,064 | m² | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | 8,2839 | m³ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | 1,9026 | m³ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1374 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0202 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,1304 | 100m² | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 2,0376 | m³ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 142,0024 | m² | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 238,753 | m² | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 30,502 | m² | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 342,6372 | m² | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 46,585 | m² | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 175,07 | m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Tôi đã học được nhiều điều từ thất bại của tôi hơn là từ thành công của tôi. "
H Davy
Sự kiện trong nước: Sư đoàn phòng không Hà Nội (tức sư đoàn 361) được Nhà nước tuyên dương đơn vị Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân ngày 15-1-1976. Sư đoàn đã bắn rơi 591 máy bay Mỹ (trong đó có 35 pháo đài bay B52), 225 chiếc rơi tại chỗ, bắt sống 92 giặc lái, bảo vệ vùng trời thủ đô Hà Nội và miền Bắc trong những nǎm có chiến tranh phá hoại của đế quốc Mỹ. Đặc biệt tối 18-12-1972, sư đoàn đã phóng quả tên lửa đầu tiên hạ ngay một chiếc B52 mở đầu trận "Điện biên Phủ trên không". Sinh thời, Hồ Chủ tịch đã 7 lần tới thǎm các trận địa của sư đoàn 361 và khen ngợi chiến sĩ, cán bộ của sư đoàn.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu UBND xã Dực Yên, huyện Đầm Hà, tỉnh Quảng Ninh đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác UBND xã Dực Yên, huyện Đầm Hà, tỉnh Quảng Ninh đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.