Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Construction and installation + equipment

Find: 16:58 30/06/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
Cultural house in Dong village, Duc Yen commune
Name of Tender Notice
Construction and installation + equipment
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Project contractor selection plan: Cultural house in Dong village, Duc Yen commune
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
New rural capital supported by the province and other capital
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Contract Execution location
Time of bid closing
07:30 11/07/2022
Validity period of E-HSDT
60 days
AI-classified field

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
16:41 30/06/2022
to
07:30 11/07/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
07:30 11/07/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
15.000.000 VND
Amount in text format
Fifteen million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Ô tô tự đổ
Tải trọng ≥ 5 tấn
2
2
Máy trộn bê tông
Dung tích trộn ≥ 250 lít
2
3
Máy trộn vữa
Dung tích trộn ≥ 80 lít
2
4
Máy đào đất
Công suất ≥ 70 kw
1
5
Máy cắt uốn cốt thép
Công suất ≥ 5kw
1
6
Máy đầm bàn
Công suất ≥ 1kw
2
7
Máy đầm dùi
Công suất ≥ 1,5kw
2
8
Máy đầm đất cầm tay
Trong lượng đầm ≥ 70kg
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực
20,7729 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật
2 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào, đất cấp III
0,4894 100m³ Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7, đất cấp III
0,6971 100m³ Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào, đất cấp III
1,3294 100m³ Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật
5 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100
7,516 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật
6 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật
0,31 100m² Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật
7 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm
0,0395 tấn Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật
8 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm
0,6575 tấn Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250
10,8133 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật
10 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa XM mác 75
42 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật
11 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 75
20,625 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật
12 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
0,5218 100m² Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật
13 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,2142 tấn Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật
14 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m
0,9802 tấn Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250
5,9875 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150
15,1835 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật
17 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85
0,9648 100m³ Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III
0,3646 100m³ Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật
19 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75
13,3754 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật
20 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,1128 tấn Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật
21 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m
0,5969 tấn Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật
22 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật
0,468 100m² Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250
3,024 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật
24 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75
40,0844 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật
25 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75
3,2694 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật
26 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
0,1011 100m² Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật
27 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,0223 tấn Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật
28 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m
0,0078 tấn Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250
0,7227 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật
30 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
0,9197 100m² Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật
31 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,3553 tấn Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật
32 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m
0,3767 tấn Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật
33 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m
1,305 tấn Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật
34 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250
8,6933 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật
35 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái
2,5476 100m² Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật
36 Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m
2,0123 tấn Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật
37 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250
23,1124 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật
38 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100
31,064 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật
39 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75
8,2839 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật
40 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75
1,9026 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật
41 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,1374 tấn Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật
42 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m
0,0202 tấn Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật
43 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
0,1304 100m² Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật
44 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250
2,0376 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật
45 Trát trần, vữa XM mác 75
142,0024 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật
46 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
238,753 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật
47 Trát xà dầm, vữa XM mác 75
30,502 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật
48 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
342,6372 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật
49 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
46,585 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật
50 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75
175,07 m Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Construction and installation + equipment". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Construction and installation + equipment" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 47

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second