Thông báo mời thầu

Thi công xây lắp + thiết bị

    Đang xem    
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 07:33 06/07/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Nhà văn hóa thôn Tân Hợp, xã Tân Lập
Gói thầu
Thi công xây lắp + thiết bị
Bên mời thầu
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Nhà văn hóa thôn Tân Hợp, xã Tân Lập
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Nguồn vốn nông thôn mới tỉnh hỗ trợ và nguồn vốn khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Thời điểm đóng thầu
09:00 16/07/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
120 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
07:08 06/07/2022
đến
09:00 16/07/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
09:00 16/07/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
19.000.000 VND
Bằng chữ
Mười chín triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
150 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 16/07/2022 (13/12/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: UBND xã Tân Lập
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây lắp + thiết bị
Tên dự án là: Nhà văn hóa thôn Tân Hợp, xã Tân Lập
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 120 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn vốn nông thôn mới tỉnh hỗ trợ và nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: UBND xã Tân Lập , địa chỉ: xã Tân Lập, huyện Đầm Hà, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: UBND xã Tân Lập, Địa chỉ: Thôn Tân Hợp, xã Tân Lập, huyện Đầm Hà, tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 0203.3768036
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn XD Thái Thịnh QN; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Lập E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn và công nghệ PEGAS; Thẩm định E-HSMT: UBND xã Tân Lập; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và công nghệ PEGAS; Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: UBND xã Tân Lập;

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: UBND xã Tân Lập , địa chỉ: xã Tân Lập, huyện Đầm Hà, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: UBND xã Tân Lập, Địa chỉ: Thôn Tân Hợp, xã Tân Lập, huyện Đầm Hà, tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 0203.3768036

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
1. Nếu chào hàng hóa, thiết bị được hưởng ưu đãi phải đình kèm tài liệu chứng minh. 2. Văn bản cam kết cung cấp đầy đủ số lượng nhân công, thiết bị thi công phục vụ cho gói thầu 3. Scan bản gốc hoặc phô tô công chứng tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (văn bằng chứng chỉ, hợp đồng lao động của cán bộ kỹ thuật, hợp đồng, báo cáo tài chính, giấy tờ máy móc và các tài liệu khác)
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Tân Lập, Địa chỉ: Thôn Tân Hợp, xã Tân Lập, huyện Đầm Hà, tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 0203.3768036
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Tân Lập, Địa chỉ: Thôn Tân Hợp, xã Tân Lập, huyện Đầm Hà, tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 0203.3768036
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn và công nghệ PEGAS; Địa chỉ: Số 216, đường Nguyễn Trãi, Phường Trung Văn, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội, Việt Nam; Số điện thoại: 0869.719.469
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Tân Lập, Địa chỉ: Thôn Tân Hợp, xã Tân Lập, huyện Đầm Hà, tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 0203.3768036

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
120 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Là kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trìnhdân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình tương tự hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc của ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (theo Điều 74 NĐ 15/2021/NĐ-CP).- Có hợp đồng lao động với nhà thầu đóngkèm.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Có quyết định giao nhiệm vụ thi công53
2Cán bộ kỹ thuật1- Kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc Kỹ sưkỹ thuật công trìnhYêu cầu đối với cán bộ kỹ thuật:+ Cán bộ kỹ thuật đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc của ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu đóng kèm;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Có quyết định giao nhiệm vụ thi công32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
APHÁ DỠ NHÀ VĂN HÓA CŨ
1Tháo dỡ cửa, bằng thủ côngTham chiếu tại chương V10,48
2Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTham chiếu tại chương V28,848
3Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTham chiếu tại chương V20,354
4Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp IIITham chiếu tại chương V0,03100m³
5Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào dung tích gầu 1,25m3Tham chiếu tại chương V0,522100m³
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIITham chiếu tại chương V0,522100m³
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIITham chiếu tại chương V0,522100m³/km
8Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTham chiếu tại chương V63,351
9Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTham chiếu tại chương V0,335tấn
BNHÀ VĂN HÓA
CPHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITham chiếu tại chương V1,329100m³
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Tham chiếu tại chương V7,516
3Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtTham chiếu tại chương V0,31100m²
4Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTham chiếu tại chương V0,039tấn
5Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTham chiếu tại chương V0,657tấn
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Tham chiếu tại chương V10,813
7Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa XM mác 75Tham chiếu tại chương V42
8Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 75Tham chiếu tại chương V20,625
9Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTham chiếu tại chương V0,522100m²
10Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTham chiếu tại chương V0,214tấn
11Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTham chiếu tại chương V0,98tấn
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Tham chiếu tại chương V5,988
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150Tham chiếu tại chương V15,184
14Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Tham chiếu tại chương V0,965100m³
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIITham chiếu tại chương V0,365100m³
16Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIITham chiếu tại chương V0,365100m³/km
17Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Tham chiếu tại chương V13,375
DPHẦN THÂN
1Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTham chiếu tại chương V0,113tấn
2Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6mTham chiếu tại chương V0,597tấn
3Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhậtTham chiếu tại chương V0,468100m²
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Tham chiếu tại chương V3,024
5Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Tham chiếu tại chương V40,084
6Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Tham chiếu tại chương V3,269
7Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTham chiếu tại chương V0,101100m²
8Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTham chiếu tại chương V0,022tấn
9Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTham chiếu tại chương V0,008tấn
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Tham chiếu tại chương V0,723
11Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTham chiếu tại chương V0,92100m²
12Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTham chiếu tại chương V0,355tấn
13Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTham chiếu tại chương V0,377tấn
14Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6mTham chiếu tại chương V1,305tấn
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Tham chiếu tại chương V8,693
16Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn máiTham chiếu tại chương V2,548100m²
17Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTham chiếu tại chương V2,012tấn
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Tham chiếu tại chương V23,112
19Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Tham chiếu tại chương V31,064
20Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Tham chiếu tại chương V8,284
21Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Tham chiếu tại chương V1,903
22Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTham chiếu tại chương V0,137tấn
23Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTham chiếu tại chương V0,02tấn
24Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTham chiếu tại chương V0,13100m²
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Tham chiếu tại chương V2,038
26Trát trần, vữa XM mác 75Tham chiếu tại chương V142,002
27Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham chiếu tại chương V238,753
28Trát xà dầm, vữa XM mác 75Tham chiếu tại chương V30,502
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham chiếu tại chương V342,637
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham chiếu tại chương V46,585
31Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Tham chiếu tại chương V175,07m
32Đắp phào kép, vữa XM mác 75Tham chiếu tại chương V104,32m
33Đắp đấu trụ đầu cột VXM75Tham chiếu tại chương V92cái
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiTham chiếu tại chương V411,257
35Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiTham chiếu tại chương V389,222
36Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,36 m2, vữa XM mác 75Tham chiếu tại chương V138,761
37Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,075 m2Tham chiếu tại chương V7,379
38Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấpTham chiếu tại chương V48,626
39Gia công xà gồ thépTham chiếu tại chương V0,478tấn
40Lắp dựng xà gồ thépTham chiếu tại chương V0,478tấn
41Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTham chiếu tại chương V1,783100m²
42Ke chống bão 6 cái/m2Tham chiếu tại chương V1.069,784cái
43Gia công cửa sắt, hoa sắtTham chiếu tại chương V0,37tấn
44Lắp dựng hoa sắt cửaTham chiếu tại chương V28,32
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu tại chương V52,1141m²
46Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Tham chiếu tại chương V20m
47Đắp chữ nổi biển hiệuTham chiếu tại chương V10Công
48Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTham chiếu tại chương V1,945100m²
EĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTham chiếu tại chương V8bộ
2Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - đèn trang trí nổiTham chiếu tại chương V4bộ
3Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTham chiếu tại chương V1bộ
4Lắp đặt quạt điện - quạt trầnTham chiếu tại chương V4cái
5Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôiTham chiếu tại chương V4cái
6Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1Tham chiếu tại chương V4cái
7Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 2 ổ cắmTham chiếu tại chương V6bảng
8Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2Tham chiếu tại chương V4cái
9Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10ATham chiếu tại chương V4cái
10Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50ATham chiếu tại chương V1cái
11Lắp đặt hộp các loại (hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat) kích thước ≤40cm2Tham chiếu tại chương V1hộp
12Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤1,0mm2Tham chiếu tại chương V250m
13Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2Tham chiếu tại chương V150m
14Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2Tham chiếu tại chương V50m
15Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤10mm2Tham chiếu tại chương V80m
16Lắp đặt hộp các loại (hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat) kích thước ≤40cm2Tham chiếu tại chương V4hộp
17Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤34mmTham chiếu tại chương V250m
18Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mmTham chiếu tại chương V50m
FTHOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTham chiếu tại chương V0,3100m
2Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 100mmTham chiếu tại chương V24cái
3Lắp đặt rọ chắn rácTham chiếu tại chương V4Cái
4Đai thép giữ ống không gỉ L15x120Tham chiếu tại chương V16cái
5Vít nở 4Tham chiếu tại chương V32cái
6Keo dán ốngTham chiếu tại chương V4lọ
GPHẦN VẬT TƯ THU SÉT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITham chiếu tại chương V0,118100m³
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham chiếu tại chương V0,118100m³
3Gia công kim thu sét có chiều dài 2mTham chiếu tại chương V3cái
4Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 2mTham chiếu tại chương V3cái
5Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 12mm dưới mương đấtTham chiếu tại chương V30m
6Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm dưới mương đấtTham chiếu tại chương V50m
7Gia công và đóng cọc chống sétTham chiếu tại chương V3cọc
8Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiTham chiếu tại chương V3sứ
9Bu lông B12Tham chiếu tại chương V6cái
HPHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Bảng tiêu lệnh nội quy chữa cháyTham chiếu tại chương V2Cái
2SXLD tử tôn kính đựng bình cứu hỏa KT400x600x200Tham chiếu tại chương V1bộ
3Bình chữa cháy ABC MFZL8Tham chiếu tại chương V2bình
IPHẦN CỬA
1SXLD cửa nhôm Việt Pháp cửa sổ (hệ cửa EUA-2600,độ dày thanh nhôm 1,5mm, kính mờ 6,38mm)Tham chiếu tại chương V18,72m2
2SXLD cửa nhôm Việt Pháp cửa đi (hệ cửa EUA-450,độ dày thanh nhôm 1,5mm, kính mờ 6,38mm)Tham chiếu tại chương V18,43m2
3Khung biển hiệu MecaTham chiếu tại chương V34Chữ
JPHÒNG VỆ SINH
1Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,09 m2, vữa XM mác 75Tham chiếu tại chương V5,941
2Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,25 m2Tham chiếu tại chương V32,868
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmTham chiếu tại chương V0,08100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTham chiếu tại chương V0,25100m
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTham chiếu tại chương V0,12100m
6Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng măng sông, đường kính 25mmTham chiếu tại chương V12cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng măng sông, đường kính 32mmTham chiếu tại chương V8cái
8Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng măng sông, đường kính 32mmTham chiếu tại chương V4cái
9Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng măng sông, đường kính 25mmTham chiếu tại chương V4cái
10Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng măng sông, đường kính 20mmTham chiếu tại chương V4cái
11Tê nhựa PVC D27Tham chiếu tại chương V10cái
12Tê nhựa PVC D34Tham chiếu tại chương V4cái
13Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng măng sông, đường kính 25mmTham chiếu tại chương V6cái
14Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng măng sông, đường kính 32mmTham chiếu tại chương V4cái
15Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 2m3Tham chiếu tại chương V1bể
16Lắp dựng xà gồ thépTham chiếu tại chương V0,085tấn
17Van phao tự động D27Tham chiếu tại chương V1cái
18Van vặn tay chụp D34Tham chiếu tại chương V1cái
19Bơm tăng áp 750wTham chiếu tại chương V1bộ
20Khẩu nối ren ngoàiTham chiếu tại chương V2cái
21Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTham chiếu tại chương V0,16100m
22Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng măng sông, đường kính 89mmTham chiếu tại chương V6cái
23Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng măng sông, đường kính 89mmTham chiếu tại chương V3cái
24Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmTham chiếu tại chương V2cái
25Lắp đặt chậu rửa 2 vòiTham chiếu tại chương V2bộ
26Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTham chiếu tại chương V2bộ
27Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTham chiếu tại chương V2bộ
28Lắp đặt chậu xí bệtTham chiếu tại chương V2bộ
29Lắp đặt chậu tiểu namTham chiếu tại chương V1bộ
30Vòi rửa tay chậu rửa lavaboTham chiếu tại chương V2bộ
31Dây dẫn nướcTham chiếu tại chương V2sợi
32Băng keoTham chiếu tại chương V2cuộn
33Keo dán ốngTham chiếu tại chương V3lọ
KRÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITham chiếu tại chương V0,311100m³
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIITham chiếu tại chương V0,311100m³
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIITham chiếu tại chương V0,311100m³/km
4Sửa mã hiệu (nếu cần) và nhập tên công tác tạm tính tại đâyTham chiếu tại chương V100,962ĐVT
5Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTham chiếu tại chương V0,06100m²
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 200Tham chiếu tại chương V10,766
7Gia công, lắp đặt khe dọc sân, bãi, đường bê tôngTham chiếu tại chương V30,18m
8Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Tham chiếu tại chương V6,242
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham chiếu tại chương V56,744
10Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Tham chiếu tại chương V71,33
11Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTham chiếu tại chương V0,233100m²
12Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTham chiếu tại chương V0,365tấn
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Tham chiếu tại chương V4,464
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTham chiếu tại chương V72cấu kiện
LBỂ TỰ HOẠI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITham chiếu tại chương V0,116100m³
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Tham chiếu tại chương V0,594
3Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyTham chiếu tại chương V0,014100m²
4Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTham chiếu tại chương V0,077tấn
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Tham chiếu tại chương V0,75
6Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Tham chiếu tại chương V2,375
7Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Tham chiếu tại chương V13,651
8Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Tham chiếu tại chương V2,935
9Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham chiếu tại chương V0,041100m³
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnTham chiếu tại chương V0,059tấn
11Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTham chiếu tại chương V0,003100m²
12Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Tham chiếu tại chương V2,5
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTham chiếu tại chương V5cấu kiện
14Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTham chiếu tại chương V0,06100m
15Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 89mmTham chiếu tại chương V5cái
MTHIẾT BỊ
1Ghế gấp hòa phát G01STham chiếu tại chương V120cái
2Bàn đại biểu sơn PU BHT12DH1 (Hòa Phát)Tham chiếu tại chương V4cái
3Bục phát biểu LT04 (Hòa Phát)Tham chiếu tại chương V1cái
4Bục tượng Bác Hòa Phát LTS04Tham chiếu tại chương V1cái

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đào 1,25m3Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh1
2Đầm bàn 1KwSẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh2
3Máy đầm đất cầm tay 70kgSẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh2
4Máy đầm dùi 1,5kWSẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh2
5Máy cắt gạch đá 1,7kWSẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh2
6Máy cắt uốn cốt thép 5kWSẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh3
7Máy mài 2,7kWSẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh2
8Máy hàn 23kWSẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh2
9Máy khoan bê tông cầm taySẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh2
10Máy trộn vữa 150LSẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh1
11Máy trộn bê tông 250LSẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh1
12Ôtô tự đổ 7TSẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào 1,25m3
Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh
1
2
Đầm bàn 1Kw
Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh
2
3
Máy đầm đất cầm tay 70kg
Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh
2
4
Máy đầm dùi 1,5kW
Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh
2
5
Máy cắt gạch đá 1,7kW
Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh
2
6
Máy cắt uốn cốt thép 5kW
Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh
3
7
Máy mài 2,7kW
Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh
2
8
Máy hàn 23kW
Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh
2
9
Máy khoan bê tông cầm tay
Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh
2
10
Máy trộn vữa 150L
Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh
1
11
Máy trộn bê tông 250L
Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh
1
12
Ôtô tự đổ 7T
Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Tháo dỡ cửa, bằng thủ công
10,48 Tham chiếu tại chương V
2 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực
28,848 Tham chiếu tại chương V
3 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực
20,354 Tham chiếu tại chương V
4 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp III
0,03 100m³ Tham chiếu tại chương V
5 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào dung tích gầu 1,25m3
0,522 100m³ Tham chiếu tại chương V
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III
0,522 100m³ Tham chiếu tại chương V
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III
0,522 100m³/km Tham chiếu tại chương V
8 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m
63,351 Tham chiếu tại chương V
9 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m
0,335 tấn Tham chiếu tại chương V
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III
1,329 100m³ Tham chiếu tại chương V
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100
7,516 Tham chiếu tại chương V
12 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật
0,31 100m² Tham chiếu tại chương V
13 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm
0,039 tấn Tham chiếu tại chương V
14 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm
0,657 tấn Tham chiếu tại chương V
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250
10,813 Tham chiếu tại chương V
16 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa XM mác 75
42 Tham chiếu tại chương V
17 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 75
20,625 Tham chiếu tại chương V
18 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
0,522 100m² Tham chiếu tại chương V
19 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,214 tấn Tham chiếu tại chương V
20 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m
0,98 tấn Tham chiếu tại chương V
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250
5,988 Tham chiếu tại chương V
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150
15,184 Tham chiếu tại chương V
23 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85
0,965 100m³ Tham chiếu tại chương V
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III
0,365 100m³ Tham chiếu tại chương V
25 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III
0,365 100m³/km Tham chiếu tại chương V
26 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75
13,375 Tham chiếu tại chương V
27 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,113 tấn Tham chiếu tại chương V
28 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m
0,597 tấn Tham chiếu tại chương V
29 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật
0,468 100m² Tham chiếu tại chương V
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250
3,024 Tham chiếu tại chương V
31 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75
40,084 Tham chiếu tại chương V
32 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75
3,269 Tham chiếu tại chương V
33 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
0,101 100m² Tham chiếu tại chương V
34 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,022 tấn Tham chiếu tại chương V
35 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m
0,008 tấn Tham chiếu tại chương V
36 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250
0,723 Tham chiếu tại chương V
37 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
0,92 100m² Tham chiếu tại chương V
38 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,355 tấn Tham chiếu tại chương V
39 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m
0,377 tấn Tham chiếu tại chương V
40 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m
1,305 tấn Tham chiếu tại chương V
41 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250
8,693 Tham chiếu tại chương V
42 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái
2,548 100m² Tham chiếu tại chương V
43 Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m
2,012 tấn Tham chiếu tại chương V
44 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250
23,112 Tham chiếu tại chương V
45 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100
31,064 Tham chiếu tại chương V
46 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75
8,284 Tham chiếu tại chương V
47 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75
1,903 Tham chiếu tại chương V
48 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,137 tấn Tham chiếu tại chương V
49 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m
0,02 tấn Tham chiếu tại chương V
50 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
0,13 100m² Tham chiếu tại chương V

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu UBND xã Tân Lập như sau:

  • Có quan hệ với 44 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,64 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 9,30%, Xây lắp 74,42%, Tư vấn 16,28%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 148.970.530.704 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 147.252.508.294 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 1,15%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây lắp + thiết bị". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây lắp + thiết bị" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 97

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây